Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo Án Lớp 1 - Tuần 30 - Đỗ Thị Hương - Trường tiểu học Chu Điện 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.22 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường tiểu học Chu Điện 2. Tuần 30: Sáng. Đỗ Thị Hương. Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012. Tiết 1. Chào cờ. Tiết 2. Tập đọc. Chuyện ở lớp I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, bôi bẩn, ra bàn, vuốt tóc … Bước đầu biết ngắt, nghỉ ở chỗ có dấu câu. - Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?... - Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ). * HS tìm được từ và nói được câu chứa tiếng có vần uôt, uôc; biết nói theo đề tài: Ở lớp, em đã ngoan thế nào ? * HS yếu biết đánh vần nhẩm và bước đầu biết đọc trơn . HSKT biết tô các chữ cái. II. Đồ dùng day học.. GV: Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói HS: SGK, bảng con. III. Các hoạt động dạy và học. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. * Hoạt động 1 ( 5 phút): Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài: Chú công. - 3 HS yếu đọc. Trả lời câu hỏi: 1, 2 ( SGK ). - HS lắng nghe, nhận xét.. - GV nhận xét, ghi điểm. * Hoạt động 2: HD luyện đọc( 20 phút) 1. GV đọc mẫu: giọng dịu dàng, trìu mến, hồn. - HS quan sát tranh, lắng nghe. nhiên. 2. Hướng dẫn HS luyện đọc: a. Luyện đọc tiếng, từ ngữ:. - HS luyện đọc cá nhân + ĐT. 1 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. -Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : ở. - Rèn HS yếu đọc.. lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, ra , vuốt tóc …. - Phân tích và đánh vần.. - Cho HS phân tích các tiếng khó và đánh vần.. - Lắng nghe. - GV giải nghĩa từ: :. - HS đọc. - Cho HS đọc lại các từ khó. b. Luyện đọc câu: - GV cho HS nhận biết số câu thơ có trong bài. -HS quan sát, nhận biết từng câu.. - GV chỉ từng tiếng trong câu thơ cho HS đọc. - HS đọc cá nhân + ĐT. - Gọi HS đọc trơn từng câu thơ. - Đọc nối tiếp từng câu thơ. - Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu. - HS lắng nghe. c. Luyện đọc đoạn, bài: - Hướng dẫn HS chia bài thành 3 khổ thơ - Gọi 3 HS, mỗi HS đọc 1 khổ thơ. - HS đọc, mỗi em đọc 1 khổ thơ. - Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm.. - Đọc nối tiếp nhau theo nhóm.. - Gọi HS đọc lại toàn bài. - Đọc toàn bài.. - Cho lớp đọc đồng thanh.. - Lớp đọc đồng thanh. - Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc. - Các nhóm thi đọc. - Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay.. - HS nhận xét, động viên. Nghỉ giữa tiết * Hoạt động 3( 10 phút): Ôn các vần uôt, uôc. + vuốt. + a. Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?. - HS yếu, TB Phân tích. - Yêu cầu hS phân tích tiếng: vuốt. - Đọc cá nhân + ĐT. - Cho HS đọc. - Đọc cá nhân. + b. Tìm tiếng, từ ngoài bài có vần uôt, uôc ?. + uôt: chau chuốt, suốt lúa,. - Cho HS quan sát tranh trong sách và đọc mẫu chuột nhắt, tuột dây, … các từ:. + uôc: cuốc đất, thuốc lá, thuộc. 2 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. - Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài. bài, luộc rau, ngọn đuốc, .…. có vần en, oen. - Phân tích.. - Đọc. - Yêu cầu HS phân tích một số từ. - Cho HS đọc các từ vừa tìm được * c. Nói câu có tiếng chứa vần uôt, uôc ?. + Hạt gạo trắng muốt... - Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa. + Bạn Lan không thuộc bài.. vần uôc, uôt. - Nhận xét. Tiết 3 Hoạt động1(30’)Tìm hiểu bài đọc và luyện nói 1.Tìm hiểu bài đọc ( 20’ ):GV đọc mẫu lần 2.. - Nghe.. - Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:. - HS đọc theo đoạn và trả lời.. + Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở. - Chuyện bạn Hoa không thuộc. lớp ?. bài, bạn Hùng trêu con,…. + Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?. - Mẹ không nhớ chuyện bạn kể,. - Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để. mẹ muốn nghe ở lớp bạn đã. hoàn chỉnh.. ngoan thế nào ?.. - Đọc diễn cảm lại bài thơ- Nhận xét. - 3 HS đọc lại toàn bài.. Nghỉ giữa tiết *2.Luyện nói ( 10’): Nói theo đề tài “ Ở lớp, em đã ngoan như thế nào ?. - HS hoạt động nhóm đôi.. - GV hướng dẫn HS nói theo chủ đề. - Đại diện HS nói trước lớp. - GV giúp đỡ các nhóm. - Lớp đọc đồng thanh cả bài.. III. Củng cố, dặn dò: ( 5phút). Chuẩn bị: Đọc bài Mèo con đi. - Nhận xét tiết học , Dặn dò HS đọc bài.. học.. 3 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. Tiết 4 Toán. Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ ) I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Nắm được cách trừ số có hai chữ số; biết đặt tính và làm tính trừ ( không nhớ) số có hai chữ số dạng 65 – 30; 36 – 4. - HS yếu biết đặt tính và làm tính trừ, HS KT biết tô, viết các chữ số. - Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: Que tính, bảng phụ viết nội dung BT HS: Que tính, bảng con, SGK, vở toán. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động GV. Hoạt động HS. * Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ - Đặt tính rồi tính : 35 - 21. - 2 HS lên bảng, 59 - 46. - cả lớp làm vào bảng con. - Nhận xét, tuyên dương.. - HS nhận xét.. * Hoạt động 2 ( 12’):Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) dạng 65 – 30 - GV yêu cầu HS lấy 65 que tính - GV cũng thể hiện ở bảng : Có 6 thẻ chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời, - HS thao tác trên que tính viết 5 ở cột đơn vị.. - HS lấy 65 que tính và sử dụng các. - Cho HS tách ra 6 chục và 5 que tính rời.. thẻ que tính để nhận biết 65 có 6 chục. - GV cũng thể hiện ở bảng :. và 5 đơn vị.. 4 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. Viết 3 ở cột chục dưới 6; viết 0 ở cột - HS tánh ra 30 que tính và sử dụng. đơn vị, dưới 5.. - Số que tính còn lại gồm 3 thẻ chục và 5 các thẻ que tính để nhận biết 30 có 3 que tính,viết 3 ở cột chục và 5 ở cột đơn chục và 0 đơn vị. vị - GV hướng dẫn cách đặt tính :. - HS quan sát.. + Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị.. - HS chú ý, quan sát.. + Viết dấu + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó. - Hướng dẫn cách tính : Tính từ phải sang trái 65 . 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 . 6 trừ 3 bằng 3, viết 3. - HS quan sát. 30 35 - HS nêu cách đặt tính, nêu cách tính 65 trừ 30 bằng 35 ( 65 - 30 = 35) - Nhận xét. + Phép trừ dạng 36 – 4: GV hướng dẫn HS tự nêu cách đặt tính rồi tính.. + Tính: HS nêu cách làm, cả lớp làm. * Hoạt động 3( 15’): Luyện tập. bài tập SGK.. * Bài 1 (SGK/159):. - HS chữa bài trên bảng phụ. - Yêu cầu HS làm bài.. - HS nhận xét.. - Chấm bài cho HS yếu, TB nhận xét.. * Bài 2:. + GV củng cố cách làm tính trừ số có hai chữ số ( trừ không nhớ).. - HS dùng bảng chọn phương án đúng đưa bảng ( Đ) sai đưa bảng ( S). * Bài 2: ( SGK/ 159). - Nhận xét kết quả, tuyên dương theo. - Yêu cầu học sinh đọc đề bài, nêu cách thực hiện 5 GiaoAnTieuHoc.com. dãy bàn..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. - GV hướng dẫn làm bài bắng cách dùng bảng chọn phương án Đ, S. * Bài 3: Tính nhẩm. + GV củng cố về kĩ năng đặt tính và tính. - HS nêu cách tính nhẩm. * Bài 3 (SGK/159): HS nêu yêu cầu của - HS tính miệng bài tập. - Một số HS nêu kết quả. - GV hướng dẫn HS làm bài.. - cả lớp quan sát. - Cho HS nhẩm miệng. - Nhận xét. - GV gọi HS nêu cách tính, nêu kết quả. + GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm phép trừ số có hai chữ số. IV. Củng cố, dặn dò :. - HS nêu. - HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính trừ các số có hai chữ số.. - HS lắng nghe. - Nhận xét tiết học.. - Về xem lại bài tập.. - Dặn dò HS về xem lại bài.. - chuẩn bị bài sau. - Nhớ cách đặt tính và thực hiện phép tính trừ các số có hai chữ số.. 6 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. Sáng. Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012. Tiết 1. Toán. Luyện tập I - Môc tiªu bài học : Giúp HS - Biết làm tính trừ(không nhớ) trong PV 100; tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm. - HS yếu biết đặt tính và tính nhẩm. HS KT biết tô các chữ số. - Giáo dục HS cã ý thøc tự giác, tích cực học tập . II. Đồ dùng : GV : Bảng phụ viết bài tập. HS : Vở toán, SGK, bảng con. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động GV. Hoạt động HS. * Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ tính : 23 + 50. 45 + 4. 68 -. 99 -. 20. 5. - 2 HS lên bảng, - cả lớp làm bảng con - Nhận xét. GV nhận xét, ghi điểm. * Hoạt động 2 ( 25’): Luyện tập + Bài 1 ( 6’): trang 160 - Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và tính.. - Nêu lại cách đặt tính và tính - HS làm bảng con. - Hướng dẫn HS làm bài.. - 2 HS làm bảng lớp. - Chữa bài, nhận xét.. - HS nhận xét. GV củng cố kĩ năng đặt tính và tính + Bài 2 ( 6’) trang 160. - HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm. - GV hướng dẫn HS làm bài.. - HS nêu cách tính nhẩm 7. GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. - GV chấm bài HS yếu, TB. - HS làm bài trong SGK. GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm. - Một số HS chữa bài, nêu kết quả.. * Bài 3 ( 7’): trang 160. - 1 HS nêu yêu cầu: Viết dấu >, <, =. - Gọi 1 HS đọc bài toán.. - HS nêu cách làm. - GV hướng dẫn HS làm bài. - 1 HS lên làm bảng phụ.. - GV chấm bài HS khá, giỏi. - cả lớp làm vở toán. - GV chữa bài, nhận xét.. - Nhận xét. GV củng cố về giải toán có lời văn * Bài 5 ( 6’) trang 160 : Trò chơi. - HS nêu yêu cầu trò chơi. - GV phổ biến cách chơi. - Nêu cách làm bài. - Yêu cầu 3 đội chơi. - 3 nhóm thi đua. - GV tổng kết thi đua. - HS nhận xét. IV.Củng cố, dặn dò ( 3’): GV hệ thống - HS nêu lại nội dung luyện tập lại bài. - HS lắng nghe. - Nhận xét, tuyên dương.. - HS ghi nhớ. - Dặn dò về nhà. Tiết 2. Tập viết. Tô chữ hoa. O, Ô, Ơ, P. I. Mục tiêu: Giúp HS - Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P - Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai. * HS yếu, TB viết được ít nhất mỗi từ ngữ 1 lần, HS KT biết tô chữ hoa.. 8 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. * HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV - Giáo dục HS có tính kiên trì, tích cực và cẩn thận trong khi viết II. Đồ dùng day học. GV: Các chữ hoa O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ HS: Bảng con, vở tập viết III. Các hoạt động dạy và học. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. 1. Dạy bài mới: Hoạt động 1(1’): Giới thiệu bài: Hoạt động 2 ( 5’): Hướng dẫn tô chữ hoa:. - Quan sát. - GV treo bảng có viết chữ hoa O, Ô, Ơ, P. - Chữ hoa O gồm một nét cong. + Chữ O gồm những nét nào?. kín và một nét móc nhỏ bên trong.. - GV kết luận, hướng dần quy trình viết.. - Một số HS lên tô chữ trên bảng. - Cho HS viết bảng con; - GV sửa chữa.. - viết bảng con. + GV hướng dẫn tiếp chữ Ô, Ơ, P:. - HS chú ý.. - Các bước tương tự Hoạt động 3 ( 10’): Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng. - HS đọc cá nhân, đồng thanh.. - GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: uôt,. - HS nêu cách viết các vần, từ.. uôc, ưu, ươu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu… - GV nhắc lại cách nối nét liên kết các con. - HS nêu cách viết liên kết giữa các. chữ.. vần, các từ.. - Cho HS viết bảng con, giúp đỡ HS yếu,. - HS viết bảng con.. nhận xét. 9 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. Nghỉ giữa tiết Hoạt động 4: Hướng dẫn viết vào vở ( 20’). - HS chú ý. - Cho HS viết vào vở tập viết, GV uốn nắn. - HS viết vào vở tập viết. - GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi. - Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp. 2. Củng cố dặn dò ( 3’): Hướng dần lại cách HS lắng nghe, nhớ viết. - Chuẩn bị bài sau. - Nhận xét giờ học, dặn dò HS viết ở nhà.. Tiết 3. Tự nhiên xã hội. Trời nắng, trời mưa I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn gian của hiện tượng thời tiết: nắng , mưa. - Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người. - Giáo dục HS biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa. II. Đồ dùng day học.. Giáo viên: - Các hình ảnh về nắng, mưa Học sinh: Tranh, ảnh; Sách TNXH. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động GV. Hoạt động HS. I. Kiểm tra bài cũ ( 5’) - HS kể một số loại cây đã học ? nêu đặc điểm chính của các loại cây đó ?. - Một số HS trả lời.. - Kêt tên các con vật và em biết ? Nêu các bộ - HS nhận xét bổ sung. phận chính của các con vật đó ? - GV nhận xét. 10 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. II. Bài mới : 1. Giới thiệu bài ( 1’) - Giới thiệu bài mới : Trời nắng, trời mưa. - 2 HS đọc đầu bài.. - Ghi đầu bài lên bảng. 2. Các hoạt động : a. Hoạt động 1 ( 12’) : Quan sát mẫu vật, tranh ảnh về trời nắng, trời mưa - GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm trình bày các tranh, ảnh các em mang đến lớp. - Yêu cầu các nhóm trình bày : nêu ra những. - HS bày các tranh ảnh các em mang đến lớp - Các nhóm thảo luận - Đại diện các nhóm trình bày.. dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa - Nhận xét, tuyên dương. * Kết luận : Khi trời nắng, bầu trời trong. - HS nêu nhận xét chung. xanh, có mây trắng, mặt trời sáng chói…Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi,. - HS bổ sung ý kiến. bầu trời phủ đầy mây xám, không có mặt trời… * Giai lao b. Hoạt động 2 ( 12’) : HS thảo luận SGK - Cho HS quan sát tranh SGK : + Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải nhớ. - HS thảo luận nhóm đôi - Bạn hỏi, bạn trả lời. - Một số HS trả lời trước lớp.. đội mũ nón ?. + Để không bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn - HS nhận xét, bổ sung. phải nhớ làm gì ? - GV kết luận: Khi đi dưới trời nắng, phải đội - HS lắng nghe. 11 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. mũ nón để không bị ốm ( nhức đầu, sổ mũi...) - Đi dưới trời mưa nhớ phải đội nón, che ô dù, mặc áo mưa để không bị ướt sẽ không bị cảm lạnh, rét. IV. Củng cố, dặn dò (5’). - cả lớp chơi. - HS chơi trò chơi: trời nắng, trời mưa. - 1 HS hô: cả lớp chơi. - GV phổ biến cách chơi - GV chốt lại nội dung bài học - Dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Thực hành quan sát bầu trời.. Tiết 4. - HS lắng nghe - Chuẩn bị bài sau. Chính tả (Tập chép). Chuyện ở lớp I. Mục tiêu bài hoc: Giúp HS - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp 20 chữ trong khoảng 10 phút- 12 phút. - Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k vào chỗ trống. - Làm được đúng bài tập 2, 3 SGK. HS KT biết tô, viết các chữ cái. - Giáo dục HS có tính tự giác, chủ động viết chữ cẩn thận. II. Đồ dùng day học. GV: Bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và bài tập. HS: Bảng con, vở chính tả. 12 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. III. Các hoạt động dạy và học. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. I. Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút): - Cho HS viết bảng con các từ còn mắc. - HS viết bảng con. lỗi ở tiết trước: là Nai, xem gạc.. - Nhận xét.. II. Dạy bài mới Hoạt động 1 ( 2’): Giới thiệu bài Hoạt động 2:( 17’) Hướng dẫn HS tập chép: - Viết bảng bài thơ: Chuyện ở lớp. - 2 HS đọc bài viết.. + Tìm tiếng dễ viết sai: vuốt tóc, nổi đâu, Nói, ngoan thế nào… cho HS đọc. - HS tự tìm. + Phân tích các tiếng khó.. - Đọc. + Cho HS viết bảng lớp, bảng con.. - HS trả lời.. - Cho HS chép bài.. - HS viết bảng con, bảng lớp.. + GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở. Chữ. - HS chép bài vào vở.. đầu lùi vào hai ô và phải viết hoa. - GV đọc lại khổ thơ cho HS kiểm tra bài và soát lỗi.. - Kiểm tra bài. - GV thu vở chấm, nhận xét kết quả. Nghỉ giữa tiết + Hoạt động 3 (10’):HS làm bài tập chính tả. Bài tập 2: Điền vần uôt hay uôc ?. - Đọc yêu cầu.. - Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh.. - HS làm bài.. - Cho HS làm bài vào vở. - HS nhận xét, đoc lại từ. 13 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. Bài tập 3: Điền c hay k ?. - Đọc yêu cầu, quan sát.. - Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh.. - HS làm bài:. - Cho HS làm bài vào vở. - HS chữa bài bảng phụ, nhận xét.. III. Củng cố, dặn dò. ( 3phút) - GV nhắc lại cách viết bài, nhận xét giờ. - HS chú ý lắng nghe. học, dặn dò HS về viết lại bài.. - Chuẩn bị bài viết ở nhà.. Buổi chiều :. Thứ ba, ngày 27 tháng 3 năm 2012. Tiết 1. Ôn Tiếng Việt Ôn chính tả : Chuyện. ở lớp. I. Môc tiªu bµi häc : Gióp HS - Nhỡn, chộp được đúng bài Chuyện ở lớp khổ thơ đầu 20 chữ trong khoảng 10 - 12 phỳt.; Làm được đúng bài tập chính tả. - HS yếu viết được bài chính tả, HS KT biết tô các chữ cái. - Làm được đúng bài tập chính tả: Điền vần uụt hay uục; Điền đỳng c hay k - Rèn HS kĩ năng viết đúng cự li, tốc độ, các chữ viết đều, sạch . II. §å dïng d¹y häc + GV : Bµi viÕt, bµi tËp viÕt b¶ng phô , BNC . + HS : B¶ng con, vë viÕt chÝnh t¶, vë bµi tËp TNTV . III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. I. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) - Gọi HS đọc bài viết: Chuyện ở lớp. - 2 HS yếu đọc bài. II. Dạy bài mới: ( 30 phút) Hoạt động 1 ( 7’): Hướng dẫn HS đọc,. 14 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. viết từ khó - Viết bảng khổ thơ cần viết :. - 2 HS đọc bài viết. + Tìm tiếng dễ viết sai: Sáng nay, đứng. - HS tự tìm. dậy, bừng tai, .... - Đọc. - cho HS đọc các từ. - HS trả lời.. + Phân tích các tiếng khó.. - HS viết bảng con.. + Cho HS viết bảng con., GV uốn nắn Hoạt động 2 ( 15’) Hướng dẫn HS nhìn. - HS nhìn, viết bài vào vở chính tả. chép bài chính tả. - Cho HS viết bài. + GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở. Chữ. - Kiểm tra bài. đầu lùi vào 1ô. - GV đọc lại bài cho HS kiểm tra bài và. - HS theo dõi, soát lỗi. soát lỗi. - GV thu vở chấm, nhận xét kết quả. + Hoạt động 3( 8’):HS làm vở bài tập TN và tự luận TV. Bài tập 1( trang 44 ): - Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát nội dung - Đọc yêu cầu. - Cho HS làm bài, chữa bài. - HS làm bài, 1 HS chữa trên bảng phụ. Bài 2 ( trang 44 ):. - HS nhận xét, đọc lại các từ. - Cho HS nêu yêu cầu. - Đọc yêu cầu: Điền vần en hoặc oen. - GV hướng dẫn HS đọc nội dung bài. - HS đọc rồi làm bài.. - GV chấm bài HS , nhận xét. - 1 HS chữa trên bảng phụ, nhận xét,. - Cho HS đọc lại câu. đọc lại câu.. Bài tập 3 (tr 44 ):. Điền c hay k ?. 15 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. - Cho HS nêu yêu cầu. - HS quan sát tranh làm bài. - Cho HS làm bài. - 1 HS chữa bài BNC, HS đọc bài,. - GV uốn nắn, củng cố về quy tắc chính. nhận xét.. tả ( k – e, ê, i ) III. Củng cố, dặn dò. ( 3 phút). - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc lại cách viết bài, nhận xét giờ - Chuẩn bị bài viết ở nhà. học, dặn dò HS về viết lại bài.. Tiết 2. Ôn Toán. Luyện tập I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Biết làm tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100; biết đặt tính rồi tính. - HS yếu biết làm tính cộng, HS KT biết tô, viết các chữ số. - Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực chủ động học tập. II. Đồ dùng dạy học: GV: bảng phụ viết nội dung BT HS: Bảng con, vở toán. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. * Hoạt động 1 ( 5’): Kiểm tra bài cũ - Cho HS làm bảng con: đúng ghi đ, sai ghi s. - 2 HS đọc yêu cầu của bài. a) 65 – 5 = 10. b) 65 – 5 = 60. - HS quan sát. c) 42 + 4 = 46. d) 42 + 4 = 82. - Lớp làm bảng con. - GV cho HS tính nhẩm rồi chọn đáp án đ, s. 16 GiaoAnTieuHoc.com. - Nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. * Hoạt động 2 ( 25’): Luyện tập * Bài tập 1 ( 8’): Cho HS đọc yêu cầu Đặt tính rồi tính: 27 + 30 68 – 32 75 - 40. 5 + 84. - 1 HS đọc yêu cầu. 16 + 53 - HS nêu cách đặt tính và tính 98 - 8. - HS làm bảng con. - Cho HS đọc nêu cách đặt tính và tính. - 2 HS làm bảng lớp. - Hướng dẫn HS làm bài.. - HS nhận xét. * GV củng cố về cách đặt tính và làm tính cộng, trừ trong PV 100 *Bài tập 2 ( 7’): Cho HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS đọc yêu cầu bài toán. Tính nhẩm: 75 – 40. 32 + 46. 5 + 64. - HS nêu cách tính nhẩm. 57 + 21. 98 – 73. 89 - 5. - Nhận xét. - Cho HS làm tính miệng. - HS nhẩm miệng. - GV gọi HS yếu, TB nêu cách nhẩm, nêu kết - Một số HS nêu kết quả, nhận xét quả phép tính. GV củng cố về cộng, trừ nhẩm( không nhớ) trong PV 100. - 2 HS đọc bài toán. * Bài tập 3 ( 10’): Cho HS đọc bài toán. - 2 HS nêu lại các bước giải toán có. + Nhà An có 45 con gà, mẹ đã bán đi 20 con lời văn gà. Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con gà ?. - HS làm vở toán. - GV quan sát, hướng dẫn HS yếu. - Một HS chữa bài trên bảng phụ.. - Chấm bài HS khá, giỏi. - HS nhận xét.. * GV củng cố về kĩ năng giải toán có phép - HS lắng nghe, ghi nhớ - Chuẩn bị bài sau. trừ ( không nhớ) trong PV 100.. 2. Củng cố dặn dò: ( 5’): GV hệ thống lại bài - Nhận xét giờ học, dặn dò HS. 17 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Sáng. Đỗ Thị Hương. Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2012. Tiết 1. Toán. Các ngày trong tuần lễ I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Biết tuần lễ có 7 ngày, biết gọi tên các ngày trong tuần. - Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hằng ngày. - HS KT biết tô các số. II. Đồ dùng dạy học + GV: 1 quyển lịch bóc hằng ngày và thời khoá biểu + HS: bảng con, SGK III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV. Hoạt động HS. * Hoạt động 1 (5’): Kiểm tra bài cũ - Cho HS làm bảng con. - 2 HS thực hiện. + Đặt tính rồi tính: 69 – 35. 87 - 7. - Lớp làm bảng con. * Hoạt động 2 (12’): Giới thiệu quyển lịch bóc hằng ngày. - Hôm nay là thứ mấy ?. - thứ tư. - Yêu cầu HS nêu tên các ngày trong tuần. - chủ nhật, thứ hai......thứ bảy. - Một tuần lễ có mấy ngày ?. 1 tuần có 7 ngày là chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư..... - Yêu cầu HS nhìn vào tờ lịch và cho biết hôm - HS nhắc lại ý trên này ngày mấy ? * Hoạt động 3 ( 15’): Thực hành Bài 1/161 Trong mỗi tuần a) Em đi học vào các ngày..... - HS ghi được các ngày trong tuần 18. GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. b) Em được nghỉ vào các ngày.... em học và các ngày nghỉ học. Bài 2/161 yêu cầu HS đọc tờ lịch của ngày - HS biết ghi đúng thứ ngày tháng. hôm nay và viết lần lượt tên ngày trong tuần ngày trong tháng, tên tháng Bài 3/161 Yêu cầu HS đọc thời khoá biểu của. - HS biết thời khoá biểu của lớp. lớp em HĐ nối tiếp :. Củng cố dặn dò (3’): 1 tuần lễ có mấy ngày ? - HS trả lời nhanh Là những ngày nào ?. - 3 nhóm thi đua. Dặn dò: HS tập xem lịch hằng ngày.. - - HS ghi nhớ. - xem trước bài : Cộng, trừ ( không nhớ ). - Chuẩn bị bài sau. trong phạm vi 100.. - Cộng, trừ ( không nhớ) trong. - Nhớ cách cộng, trừ các số có hai chữ số.. phạm vi 100.. Tiết 2. Tập đọc. Mèo con đi học I. Mục tiêu bài học: Giúp HS - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, đến trường, kiếm cớ luôn, cái đuôi, Cừu, lành, be toáng...Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; Cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học. Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK). - Học thuộc lòng bài thơ; HS chủ động nói theo đề tài: Vì sao bạn thích đi học ? - HS yếu biết đánh vần nhẩm và bước đầu biết đọc trơn, HS KT biết tô các chữ cái. * HS yếu, TB tìm nói được từ có chứa vần ưu, ươu; HS khá, giỏi nói được câu chứa tiếng có vần ưu, ươu.. 19 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường tiểu học Chu Điện 2. Đỗ Thị Hương. II. Đồ dùng day học. Giáo viên: Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói. Học sinh: Bảng con, SGK III. Các hoạt động dạy và học. Hoạt động của GV. Hoạt động của HS. I. Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) - Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài :. - Đọc bài : Chuyện ở lớp và kết hợp trả. Chuyện ở lớp. lời câu hỏi. - GV nhận xét, ghi điểm. - HS viết bảng con: vuốt tóc, thế nào. II. Dạy bài mới: Hoạt động 1( 1’): Giới thiệu bài Hoạt động 2 ( 20’): Hướng dẫn học sinh - HS quan sát tranh, lắng nghe. luyện đọc . GV đọc mẫu: đọc diễn cảm, hồn nhiên, nghịch ngợm. a. Luyện đọc tiếng, từ ngữ:. - HS tự nêu từ khó. -Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS. - Đọc. đọc: buồn bực, đến trường, kiếm cớ. - Phân tích và đánh vần.. luôn, be toáng, chữa lành.. - Cho HS phân tích tiếng các tiếng khó. - Lắng nghe. và đánh vần - GV giải nghĩa các từ:. - HS đọc từ: be toáng. + be toáng: - Cho HS đọc lại các từ khó.. - HS đọc. b. Luyện đọc câu: - GV chỉ từng tiếng trong câu thơ cho HS - Đọc nối tiếp từng câu thơ. 20 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×