Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.34 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO</b>
<i>Đề thi gồm 05 trang</i>
<b>A. </b>Alt + F9 <b>B. </b>F9 <b>C. </b>Alt + F3 <b>D.</b> Ctrl + F9
<b>Câu 2:</b> Chọn cú pháp đúng
<b>A.</b> Const <tên hằng>:=<kiểu dữ liệu>;
<b>B. </b>Program <tên chương trình>.
<b>C. </b>Uses <danh sách biến>;
<b>D. </b>Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
<b>Câu 3:</b> Trong các tên sau, đâu là tên dành riêng (từ khóa) trong ngơn ngữ lập trình Pascal?
<b>A. </b>Vidu <b>B. </b>Real <b>C.</b> Program <b>D. </b>Baitap
<b>Câu 4:</b> Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung "x=12.41" cần
chọn câu lệnh nào sau đây?
<b>A. w</b>riteln(x:5:2); <b>B.</b> Writeln('x='
,x:5:2);
<b>C.</b> Writeln(x:5)
;
<b>D.</b> Writeln(x);
<b>Câu 5:</b> Trong khai báo sau khai báo nào đúng?
<b>A. </b>Program Baihocso1, var ch:char, const a=10;
<b>B. </b>Uses dos, Program VD1; var a: real;
<b>C.</b> Uses Graph; var a,c: byte; program lop11;
<b>D. </b>Program bai1, Uses crt, Const:= 3.14;
<b>Câu 6:</b> Phát biểu nào dưới đây đúng
<b>A.</b> Trong chế độ thơng dịch mỗi lệnh của chương trình nguồn được dịch thành 1 câu lệnh của chương trình
đích.
<b>B. </b>Chương trình là dãy các lệnh được tổ chức theo các quy tắt cố định
<b>C. </b>Mọi bài tốn đề có chương trình để giải trên máy tính
<b>D. </b>Nếu chương trình nguồn có lỗi cú pháp thì chương trình đích có lỗi cú pháp.
<b>Câu 7:</b> Kết qủa của biểu thức quan hệ trong ngơn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?
<b>A. </b>0/1 <b>B.</b> True/False <b>C. </b>Yes/No <b>D. </b>Trái/Phải
<b>Câu 8:</b> Để biểu diễn
<b>A.</b> SQRT(x*x*x) <b>B. </b>
SQR(SQRT(x)*x)
<b>C. </b>SQRT(x*x)*x
<b>D. </b>SQR(x*x*x)
<b>Câu 9:</b> Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?
<b>A. </b>VAR A; B; C Byte
<b>B. </b>VAR A B C : Byte;
<b>C.</b> VAR A, B, C: Byte;
<b>D. </b>VAR A; B; C: Byte;
<b>Câu 10:</b> Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất?
<b>A. </b>Byte <b>B. </b>Integer <b>C.</b> Longint <b>D. </b>Word
<b>Câu 11:</b> Cấu trúc chung của chương trình gồm có mấy phần?
<b>A. </b>1 phần <b>B. </b>3 phần <b>C. </b>4 phần <b>D.</b> 2 phần
<b>Câu 12:</b> Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal:
<b>A. </b>a:= 10; <b>B.</b> a+b:= 1000; <b>C. </b>a:= a*2; <b>D. </b>cd:= 50;
<b>Câu 13:</b> Chương trình dịch là:
<b>A. </b>Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngơn ngữ máy thành ngơn ngữ bậc
cao
<b>B. </b>Chương trình dịch ngơn ngữ máy ra ngơn ngữ tự nhiên;
<b>C. </b>Chương trình dịch ngơn ngữ tự nhiên ra ngơn ngữ máy;
<b>D.</b> Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngơn ngữ lập trình bậc cao thành
chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể;
<b>Câu 14:</b> Thốt khỏi phần mềm, ta nhấn tổ hợp phím:
<b>A. </b>Alt + F4 <b>B.</b> Alt + X <b>C. </b>Alt + S <b>D. </b>Alt + F3
<b>A. </b>Real <b>B. </b>Readln <b>C. </b>Read <b>D.</b> Writeln
<b>Câu 16:</b> Để khai báo biến, trong Pascal ta sử dụng từ khóa nào?
<b>A. </b>BEGIN B. CONST <b>C.</b> VAR <b>D. </b>USES
<b>Câu 17:</b> Biểu thức nào sau đây là đúng
<b>A. </b>d=:(a+b+c)/2; <b>B. </b>d=(a+b)*2; <b>C. </b>d: a+b+c/2; <b>D.</b> d:=a+b;
<b>Câu 18:</b> Khẳng định nào sau đây là sai?
<b>A.</b> Phần thân chương trình có thể có hoặc khơng
<b>B. </b>Phần tên chương trình khơng nhất thiết phải
<b>C. </b>Phần khai báo thư viện có thể có hoặc khơng
<b>D. </b>Phần khai báo có thể có hoặc khơng
<b>Câu 19:</b> Biểu thức lôgic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic. Trong các từ sau, đâu
khơng phải là phép tốn logic?
<b>A. </b>Or <b>B.</b> False <b>C. </b>And <b>D. </b>Not
<b>Câu 20:</b> Để nhập dữ liệu vào từ bàn phím cho 2 biến a,b ta dùng lệnh?
<b>A. </b>Writeln(a,b); B. Readln(a;b); <b>C. </b>Write(a;b); <b>D.</b> Readln(a,b);
<b>Câu 21:</b> Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật tốn, nhiều ngơn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF
-THEN, sau IF <điều kiện>. Điều kiện là:
<b>A.</b> Phép toán logic
<b>B.</b> Biểu thức số học <b>C.D. </b> Biểu thức quan hệ hoặc logicMột câu lệnh
<b>Câu 22:</b> Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, <i>câu lệnh </i>đứng sau THEN được thực hiện khi
<b>A.</b> Điều kiện được tính tốn xong;
<b>B</b>. Điều kiện được tính tốn và cho giá trị đúng; <b>C.D.</b> Điều kiện khơng tính được; Điều kiện được tính tốn và cho giá trị sai;
<b>Câu 23:</b> Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có
thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:
<b>A.</b> if A<=B then X:=A else X:=B;
<b>B.</b> if A<B then X:=A;
<b>C.</b> X:=B; if A<B then X:=A;
<b>D.</b> if A<B then X:=A else X:=B;
<b>Câu 24:</b> Phát biểu nào sau đây có thể làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?
<b>A.</b> 100<99 <b>B.</b> "A>B" <b>C.</b> :A nho hon B" <b>D.</b> "false"
<b>Câu 25:</b> Hai dạng lặp FOR - DO trong PASCAL là dạng lặp tiến và dạng lặp lùi. Chọn phát biểu đúng trong các
phát biểu sau đây:
<b>A. </b>Ở dạng <i>lặp tiến</i> câu lệnh sau DO ln được thực hiện ít nhất một lần.
<b>B.</b> Ở dạng <i>lặp lùi</i> câu lệnh sau DO được thực hiện tuần tự, với <i>biến đếm</i> lần lượt nhận giá trị từ <i>giá trị đầu</i>
đến <i>giá trị cuối.</i>
<b>C.</b> Ở dạng <i>lặp lùi</i> câu lệnh sau DO có thể khơng được thực hiện lần nào, đó là trường hợp <i>giá trị cuối</i> nhỏ
hơn <i>giá trị đầu</i>.
<b>D.</b> Biểu thức <i>giá trị đầu</i> và biểu thức <i>giá trị cuối</i> có thể thuộc kiểu số thực.
<b>Câu 26:</b> Trong NNLT Pascal, phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A.</b> Sau mỗi câu lệnh đều có dấu chấm phẩy ";"
<b>B. </b>Trước lệnh else bắt buộc phải có dấu ";"
<b>C.</b> Có phân biệt chữ hoa với chữ thường
<b>D.</b> Câu lệnh trước câu lệnh END không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy ";"
<b>Câu 27:</b> Trong NNLT Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay khơng ta
viết câu lệnh If thế nào cho đúng?
<b>A. </b>If A, B, C >0 then ...
<b>B.</b> If (A>0) and (B>0) and (C>0) then ... <b>C.D.</b> If A>0 and B>0 or C>0 then ... If (A>0) or (B>0) or (C>0) then ...
<b>Câu 28:</b> Trong NNLT Pascal, về mặc cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp FOR có một lệnh
con?
<b>A</b>. For i:=1 to 100 do a:= a - 1;
<b>B.</b> For i:=1 to 100 do; a:= a - 1; <b>C.D.</b> For i:=1 to 100 do a:= a - 1 For i:=1; to 100 do a:= a - 1;
<b>Câu 29:</b> Trong NNLT Pascal, về măt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp nhiều câu lệnh con?
<b>A.</b> For i:=1 to 100 do
a:=a-1;
b:=a-c;
ENDFor;
<b>B.</b> For i:=1 to 100 do
b:=a-c;
END;
<b>C.</b> For i:=1 to 100 do
BEGIN
a:=a-1;
b:=a-c
END;
a:=a-1; b:=a-c
<b>Câu 30:</b> Cho đoạn chương trình sau:
<b>If (a<>1) then x:= 9 div a else x:= -2013;</b>
<b>write('x=',x+1);</b>
Khi cho a = 1 thì đoạn chương trên sẽ in ra màn hình giá trị x bằng bao nhiêu?
<b>A.</b> -2012 <b>B</b>. -2013 <b>C.</b> 9 <b>D.</b> 10
<b>Câu 31:</b> Đoạn chương trình: <b>Min:=a; If b<Min then Min:=b;</b>
Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:
A. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b
<b>B.</b> Tìm giá trị bé nhất của 2 số a và b
C. Tính giá trị a
D. Tính giá trị b
<b>Câu 32: </b>Trong NNLT pascal, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
<b>For i:=10 downto 1 do write(i,' ');</b>
<b>A.</b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
<b>B.</b> 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 <b>C.D.</b> Đưa ra 10 dấu cách Khơng đưa ra kết quả gì.
<b>Câu 33:</b> Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
<b>N:=5; Tong:=0;</b>
<b>For i:=1 to n do</b>
<b>If (i mod 3=0) then Tong:=Tong+1;</b>
<b>Write(Tong);</b>
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 5 <b>C.</b> 10 <b>D.</b> 3
<b>Câu 34:</b> Xác định kết quả sau khi thực hiện câu lệnh sau: A:=sqr(3)/sqrt(9);
<b>A.</b> A được gán giá trị là 1
<b>B.</b> A được gán giá trị là 3
<b>C.</b> A được gán giá trị là 6
<b>D.</b> A được gán giá trị là 9
<b>Câu 35:</b> Trong NNLT Pascal, cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:
<b>Var a,b: byte;</b>
<b>BEGIN</b>
<b>a:=5; b:=3; a:=b; b:=a;</b>
<b>write(b,a);</b>
<b>END.</b>
<b>A.</b> 33 <b>B.</b> 35 <b>C.</b> 53 <b>D.</b> 55
<b>Câu 36: </b>Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
<b>Var x,y,t: integer; </b>
<b>BEGIN</b>
<b> x:=t; t:=y; y:=x;</b>
<b>END.</b>
<b>A.</b> Hoán đổi giá trị của y và t
<b>B.</b> Hoán đổi giá trị của x và t
<b>C.</b> Hoán đổi giá trị của x và y
<b>D.</b> Cho 3 biến nhận 1 giá trị
<b>Câu 37:</b> Xét chương trình sau:
<b>Var a,b: integer;</b>
<b>BEGIN </b>
<b> a:=575; b:=678;</b>
<b> if a<b then write('1');</b>
<b> if a=b then write('0');</b>
<b> if a>b then write('2');</b>
<b>END.</b>
Kết quả của chương trình trên là:
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 0 <b>D.</b> 102
<b>Câu 38: </b>Cho đoạn chương trình dưới đây:
<b>Var i,s: integer;</b>
<b>BEGIN</b>
<b> i:=7; s:=4;</b>
<b> else s:=s+2;</b>
<b> write('Tong s la:',s);</b>
<b>END.</b>
Kết quả của chương trình trên là:
<b>A.</b> 2
<b>B.</b> 24
<b>C.</b> 6
<b>Câu 39: </b>Đoạn chương trình sau cho ra kết quả là gì?
<b>For i:=M to N do If (i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then T:=T+i;</b>
<b>A.</b> Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi M và N
<b>B.</b> Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi M và N
<b>C.</b> Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc cho 5 trong phạm vi M và N
<b>D.</b> Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc cho 5 trong phạm vi 3 và 5
<b>Câu 40:</b> Đoạn chương trình sau cho ra kết quả là gì?
<b>For i:=1 to 999 do If (i mod 2 <>0) and (i mod 3 = 0) then writeln(i);</b>
<b>A.</b> Tính tổng các số lẻ và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999
<b>B.</b> Tính tổng các số chẳn và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999
<b>C.</b> Liệt kê các số lẻ và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999