Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Bài 26: Clo (tiết 1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (636.62 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Nêu TCHH của phi kim, viết PTPƯ minh họa</b>

<b>?</b>



<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>

<b>.</b>


<b>Trả lời:</b>



-

<b>Phi kim + kim loại tạo muối hoặc oxit</b>



<b>2Na + Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> 2NaCl</b>



<b> 3Fe + 2O</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> Fe</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>O</b>

<b><sub>4</sub></b>


<b>- Phi kim + hiđro tạo thành hợp chất khí. </b>



<b>H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> + Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> 2HCl</b>



<b> - Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành </b>


<b>oxit </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BÀI 26</b>

<b>CLO</b>

<b>( tiết 1 )</b>



<b>Kí hiệu hóa học: Cl</b>



<b>Cơng thức phân tử: Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>Ngun tử khối: 35,5</b>



<b>I. </b>

<b>TÍNH CHẤT VẬT LÍ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> </b>

<b>II. </b>

<b>Tính chất hố học</b>



<b>1. </b>

<b>Clo có những tính chất hố học</b>

<b>của phi kim </b>



<b>khơng?</b>



<b>Hãy quan sát các </b>

<b>thí nghiệm</b>

<b> sau , </b>


<b>nhận xét hiện tượng & viết PTHH.</b>



<b>Bài 26: CLO </b>

<i><b>(</b></i>

<i><b>tiết </b></i>

<i><b>1</b></i>

<i><b>)</b></i>



<b>a/ </b>

<b>Tác dụng với kim loại</b>



<b>Clo là một phi kim vậy dựa vào tính chất hóa học </b>


<b>của phi kim em hãy dự đốn xem clo có những </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Phản ứng giữa clo với sắt</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Clo phản ứng với hầu hết các kim loại tạo </b>


<b>thành muối clorua.</b>



<b>3Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b>+ 2Fe </b>

t

<b>2FeCl</b>

<b>3 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> </b>

<b>II. </b>

<b>Tính chất hố học</b>



<b>1. </b>

<b>Clo có những tính chất hố học</b>

<b>của phi kim </b>



<b>khơng?</b>




<b>Hãy quan sát thí nghiệm sau , nhận xét </b>


<b>hiện tượng & viết PTHH.</b>



<b>a/ </b>

<b>Tác dụng với kim loại</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Phản ứng giữa clo với hydro</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Clo phản ứng với hiđrô tạo ra khí hiđrơ </b>


<b>clorua.</b>



<b>Khí hiđrơ clorua tan nhiều trong nước tạo </b>


<b>thành dung dịch axit clohiđric.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Kết luận</b>



<b> Clo có những tính chất hố học của phi kim:</b>


<b> Clo là một phi kim hoạt động hóa học mạnh</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>2/ </b>

<b>Clo cịn có những tính chất hóa học nào </b>


<b>khác?</b>



<b>Hãy quan sát </b>

<b>thí nghiệm</b>

<b> sau và nêu </b>


<b>hiện tượng, rút ra nhận xét.</b>



<b> II. </b>

<b>Tính chất hố học</b>



<b>1/ </b>

<b>Clo có những tính chất của phi kim không?</b>



<b>Bài 26: CLO </b>

<i><b>(tiết 1)</b></i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>*</b></i>

<i><b>Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất:</b></i>

<b> Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, HCl, </b>


<b>HClO.</b>



<b>*</b>

<b>Nước clo có tính tẩy màu do HClO có tính oxi hố </b>


<b>mạnh.</b>



<i><b>Hiện tượng </b></i>

<b>: </b>

<b>Dung dịch nước clo có màu vàng </b>


<b>lục, mùi hắc của khí clo.</b>



<b>Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất </b>


<b>màu ngay.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>b. </b>

<b>Tác dụng với dung dịch NaOH</b>



<b>Nhận xét:</b>



<b>Dung dịch tạo thành không màu.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>b. </b>

<b>Tác dụng với dung dịch NaOH</b>



<b>Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b>+ 2NaOH NaCl + NaClO +H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>O</b>



<b></b>



<b>--</b>

<b>Dung dịch hỗn hợp hai muối NaCl, NaClO </b>

<b>Dung dịch hỗn hợp hai muối NaCl, NaClO </b>


<b>gọi là nước Javen.</b>



<b>gọi là nước Javen.</b>



<b>-Nước Javen có tính tẩy màu vì NaClO là chất </b>




<b>-Nước Javen có tính tẩy màu vì NaClO là chất </b>



<b>oxi hóa mạnh.</b>



<b>oxi hóa mạnh.</b>



<b>Natri </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>+ kim loại</b>


<b>+ nước </b>
<b>+ Hydro</b>


<b>+ dung dịch kiềm</b>


<b>* </b>

<b>Clo là chất khí, mùi hắc, màu vàng lục, độc, tan </b>


<b>được trong nước, nặng hơn khơng khí 2,5 lần. </b>



<b>Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>Muối clorua</b>


<b>Nước Javen: NaCl, NaClO, H<sub>2</sub>O</b>


<b>HCl + HClO</b>
<b>Khí HCl</b>


<b>NỘI DUNG BÀI HỌC</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Bài tập 1 :Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là: </b></i>



<i><b>Bài tập 1 :Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là: </b></i>



<i><b>clo, hiđro clorua, oxi. Nêu phương pháp hóa học </b></i>



<i><b>clo, hiđro clorua, oxi. Nêu phương pháp hóa học </b></i>



<i><b>nhận biết từng chất khí trong mỗi lọ.</b></i>



<i><b>nhận biết từng chất khí trong mỗi lọ.</b></i>



<b>Cl</b>



<b>Cl</b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>

<b>HCl</b>

<b><sub>HCl</sub></b>

<b><sub>O</sub></b>

<b><sub>O</sub></b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Bài tập 2 :</b></i>



<i><b>Bài tập 2 :</b></i>



<b>Sau khi làm thí nghiệm, khí Cl</b>



<b>Sau khi làm thí nghiệm, khí Cl</b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>

<b> dư được </b>

<b> dư được </b>


<b>loại bỏ bằng cách sục khí Cl</b>



<b>loại bỏ bằng cách sục khí Cl</b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>

<b> vào:</b>

<b> vào:</b>


<b>A. Dung dịch HCl</b>



<b>A. Dung dịch HCl</b>




<b>B. Dung dịch NaOH</b>



<b>B. Dung dịch NaOH</b>



<b>C. Dung dịch NaCl </b>



<b>C. Dung dịch NaCl </b>



<b>D. Nước</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Bài tập 3 :</b></i>



<i><b>Bài tập 3 :</b></i>



<b>Nước gia-ven là dung dịch hỗn hợp </b>



<b>Nước gia-ven là dung dịch hỗn hợp </b>



<b>của những chất nào?</b>



<b>của những chất nào?</b>



<b>A.</b>



<b>A.</b>

<b>NaCl và NaClO</b>

<b>NaCl và NaClO</b>


<b>B.</b>



<b>B.</b>

<b>NaClO và H</b>

<b>NaClO và H</b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>

<b>O</b>

<b>O</b>


<b>C.</b>




<b>C.</b>

<b>NaCl và H</b>

<b>NaCl và H</b>

<b><sub>2</sub><sub>2</sub></b>

<b>O </b>

<b>O </b>


<b>D.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

*


* <b>Đối với bài học ở tiết học này:Đối với bài học ở tiết học này:</b>


n <b>Các em về nhà học kĩ nội dung bài học.Các em về nhà học kĩ nội dung bài học.</b>
n <b>Làm bài tập 1, 3, 4, 5, 6, 10/81sgkLàm bài tập 1, 3, 4, 5, 6, 10/81sgk</b>


<b>* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ứng dụng & Điều chế </b>


<b>* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Ứng dụng & Điều chế </b>


<b>clo</b>


<b>clo</b>


n <b>Chuẩn bị :Chuẩn bị :</b>


<b>+ Clo có ứng dụng gì ?</b>


<b>+ Clo có ứng dụng gì ?</b>


<b>+ Điều chế clo như thế nào?</b>


<b>+ Điều chế clo như thế nào?</b>


<b>+ Ở nước ta có nhà máy sản xuất clo nào.</b>



<b>+ Ở nước ta có nhà máy sản xuất clo nào.</b>


<b>Hướng dẫn HS tự học</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×