Tải bản đầy đủ (.docx) (40 trang)

Luyen 1b tuần 5.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.41 KB, 40 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 16/9/2011

<b>Tuần 5:</b>

<b> HỌC VẦN</b>

<b> </b>


Ngày giảng: Thứ 2/19/9/2011<b> </b>

<b> </b>



<b> BÀI 17: u</b>

- ư


<b>I - MỤC TIÊU </b>


- Học sinh đọc viết được: u, ư, nụ, thư, câu và các từ ứng dụng
- Nhận ra được u, ư trong các tiếng của 1 đoạn văn bản bất kỳ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô


<b> II - ĐỒ DÙNG:</b>


- 1 nụ hồng, 1 lá thư. Bộ chữ cái TV


- Tranh minh hoạ: câu ứng dụng và phần luyện nói


<b>III Các hoạt động dạy học TIẾT 1</b>
HĐ1: Kiểm tra bài cũ : (5')


- Đọc: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.
Đọc câu ứng dụng SGK


- Viết; nụ hoa,
- Nhận xét, ghi điểm


<b>2</b>. HĐ2: Bài mới: (30’)
a.Giói thiệu bài: Trực quan.
b. giảng bài:


<b>*. </b>Dạy âmvà chữ ghi âm
- Nhận diện: Âm "u":



- G : u in và u viết . So sánh?
? So sánh : u - n


? Cài u
b. Phát âm :


- GV âm: "u" miệng mở hẹp, trịn mơi
* Ghép tiếng:


? Có âm "u"muốn có tiếng nụ ta làm thế nào?
? Hãy pt tiếng " nụ"?


- Đánh vần: n - u - nu - nặng - nụ và đọc trơn
* Âm "ư" : (tương tự như trên)


- 4 em đọc
- HS viết bảng


- Quan sát và trả lời


- HS so sánh
-HS cài u


- Ph. âm CN, nhóm, tổ - ĐT
- HS cài nụ


- Vài em pt


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? So sánh ư , ư


* Đọc từ ứng dụng :


- Chép từ lên bảng


- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- Giải nghĩa từ: cá thu , cử tạ


<b>* </b>Hướng dẫn viết bảng con
<i> Chữ u, ư: </i>


- Nhận xét chữ gồm những nét gì? Độ cao ?
- Chữ ư viết có gì giống và khác chữ "u"?
- Nêu quy trình viết


* Chữ " nụ, thư ":


- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào? Độ cao
các con chữ?


- Vị trí dấu thanh?
- Nêu quy trình viết


* Trị chơi: thi viết chữ ghi tiếng, từ có âm u, ư.
- Nhận xét tính điểm thi đua.


- Đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học
- Đọc CN - ĐT


- HS viết bảng con
- 1em nêu



- 1em nêu
- Viết bảng
- 1 em nêu
- Viết bảng


- Hai tổ thi đua viết tiếp sức


<b>TIẾT 2:</b>


<i>c. Luyện tập:(30’)</i>
* Luyện đọc
* Đọc bảng:


- Chỉ bảng theo thứ tự và không theo thứ tự
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng:


thứ tư, bé hà thi vẽ
- Nhận xét, cho điểm
*. Luyện viết VTV


- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ơ?
- Nêu quy trình viết


- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế


Chấm chữa nhận xét
*. Luyện nói :



- Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói ?( gt từ thủ đơ,
Thủ đơ nước ta là nơi nào?)


- Đưa tranh: + Tranh v gỡ ?


- Đọc lại bài T1


- Đọc câu và tìm tiếng có âm vừa
học


- 1 em c ton bài


- 1 em nªu
- ViÕt vë


- Vài em nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ Chựa Mt Ct ở đâu?


+ Em đã tham quan Thủ đô bao giờ chưa?


+ Ngồi chùa Một Cột em cịn biết những gì về
Thủ đơ?


KL về chủ đề:


C. Củng cố, dặn dị ( 5')
- Cho HS đọc bài trong SGK


- VN: «n lại bài, xem trớc bài 18



- 1 em nêu toàn bé tranh


- Đọc bài theo tay chỉ của GV


<b> </b>

<b> ĐẠO ĐỨC </b>


<b>Tiết 5: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (TIẾT 1)</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>


<b>1. Kiến thức: Hiểu được trẻ em có quyền được học hành, việc giữ gìn sách vở, đồ</b>
dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.


<b>2. Kỹ năng: Có thói quen giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.</b>
<b>3. Thái độ: Biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng của mình.</b>


* GDMT: Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập sạch đẹp, cẩn thận là một việc làm góp phần
tiết kiệm tài ngun thiên nhiên,Bảo vệ mơi trường, làm cho môi trường thêm sạch đẹp.


<b>II - ĐỒ DÙNG. </b>


Sử dụng tranh vẽ (SGK)


III - CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C. Ạ Ọ


<b>1. Bài cũ: ( 4’)</b>


Đọc thuộc câu thơ (tr10)
<b>2. Bài mới.( 29’)</b>



<b>*HĐ1:Làm bài tập 1</b>


Yờu cầu nêu tên và tô mầu vào các
đồ dùng học tập trong tranh ?


H tô: thớc kẻ, bút chì, cặp sách ..


- Những đồ dùng đó dùng để làm gì?
- Em giữ gìn đồ dùng đó thế nào ?


H tr¶ lêi


Cất giữ, dùng xong cất dúng chỗ quy định ...


Yờu cầu giới thiệu với bạn về đồ
dùng học tập của mình


H tự giới thiệu đồ dùng học tập của bản thân
- T: Kết luận (SGV- tr 20)


HĐ2: Híng dÉn lµm bµi tËp 3 (tr 12)
- Chia nhóm 2 người . YC HS


- Quan sát tranh xem mỗi bạn nhỏ đó
đang làm gì ? việc làm đó đúng hay sao ?
vì sao ?


- Thảo luận
§óng ghi :



Tranh đúng: 1, 2, 6
sai: 3, 4, 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

=> Kết luận: SGV (tr21)


Hướng dẫn HS sửa lại sách vở đồ
dùng học tập của mình.


HS tự sắp đặt đồ dùng của mình trong ngăn
bàn, cặp sách ...


- Yêu cầu HS kiểm tra lẫn nhau và
giúp bạn sắp xếp đồ dùng, sách vở


<b>3. Củng cố - dặn dò.( 2’)</b>


- Sắp xếp lại góc học tập: ngăn nắp,

<b> </b>



<b>Thực hành (Học vần)</b>


<b>Rèn đọc và tìm tiếng có âm u,ư. Luyện viết </b>


I.Mục tiêu: - HS tìm và đọc được những tiếng, từ, câu có âm u, ư.
- HS biết viết đúng mẫu chữ ghi từ cá thu, bé có thư bố.


- GD HS có ý thức học tập tốt.
II.Đồ dùng: STH tiếng việt, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:



1.HĐ1: KTBC (5’)


Đoc: tổ cò,lá mạ, da thỏ, thợ nề. Đọc
câu ứng dụng SGK


Viết: tổ cò, lá mạ.
GV nhận xét ghi điểm.
2.HĐ2: Bài mới.(30’)
a.GTB: trực tiếp
b. giảng bài mới:


Đọc và tìm tiếng có âm u, ư.


Đọc bài bé có thư bố.(STH tr 33, 34)
c. Luyện viết: cá thu, bé có thư bố.
GV viết mẫu lên bảng .


HD viết vào vở


GV đi quan sát uốn nắn.
3.HĐ3: Củng cố dặn dị (5’)


Cho HS đọc lại một số tiếng có âm u,
ư. Dặn HS về học bài CB bài x, ch.


5 emđọc


Lớp viết bảng con


HS tìm và đọc



Đọc và tìm tiếng có âm u.
HS viết vào bảng con.
Cả lớp viết vào vở
Đọc CN,ĐT cả lớp.


Ngày soạn: 17/9/2011


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>BÀI 18: x - ch</b>



<b>I - MỤC TIÊU - Học sinh đọc viết được: x, ch, xe , chó, các từ và câu ứng dụng </b>
- Nhận ra được x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ôtô
<b> II - ĐỒ DÙNG: - Một chiếc ô tơ và 1 con chó đồ chơi </b>


- Tranh minh hoạ: câu ứng dụng và phần luyện nói.
<b>III - LÊN LỚP: TIẾT 1</b>


<b>HĐ1: Kiểm tra bài cũ</b> : (5')


- Đọc:cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ. Đọc câu ứng
dụng SGK


- Viết bảng : u, ư nụ, thư
- Nhận xét, ghi điểm


<b>2.HĐ2: Bài mới : (30’)</b>
<b>a</b>. Giới thiệu bài: Trực quan
b. Giảng bài:



*. Dạy âm và chữ ghi âm:
Nhận diện: Chữ ghi âm x
* Âm "x":


GT : x - in – x – viết
? x có mấy nét?
- HD phát âm


"x"khe hẹp giữa đầu lưỡi và răng hơi
thoát ra k có tiếng thanh


* <b>Ghép tiếng:</b>


?. Có âm x muốn có tiếng xe ta làm thế nào?
- Cho HS ghép tiếng.


- Cho HS phân tích tiếng
- Đánh vần: x- e- xe / xe


<i><b> </b></i><b>* Âm "ch" :</b> ( tương tự như trên)


? ch có mấy chữ ghép lại?
? so sánh ch - th


* Đọc từ ứng dụng :


- 5 em đọc


- HS viết bảng con



- Quan sát và trả lời


HS cài x
- Trả lời


- Ph.âm CN, nhóm, tổ.


- … Thêm âm e…
- Ghép trên bảng cài
- Phân tích


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Chép từ lên bảng


- Giải thích: thợ xẻ, xa xa


<i><b>- </b></i>Hướng dẫn viết bảng con
* Chữ x, ch:


- Nhận xét chữ gồm những nét?
- Chữ có độ cao bao nhiêu?
- Nêu quy trình viết


* Chữ " xe, chó ":


- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào? Độ
cao các con chữ?


- Khoảng cách nối giữa các con chữ và vị trí đấu
thanh:



* Trò chơi: Tổ chức thi viết chữ ghi tiếng từ có
âm x, ch.


- Nhận xét tính điểm thi đua.


- Đọc từ và tìm tiếng có âm vừa học
CN- ĐT


- 1 em nêu


- 1em nêu


- Viết bảng con


- Hai tổ thi viết tiếp sức


TI T 2:Ế


<i><b>c</b></i><b>. Luyện tập: (30’)</b>


* Luyện đọc * Đọc bảng: SGK


- Chỉ bảng theo thứ tự và không theo thứ tự
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng:


xe ô tô chở cá về thị xã


* Luyện nói : - Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói
- Đưa tranh:



+ Tranh vẽ gì ?


+ Hãy nêu tên và kể về đặc điểm của những
loại xe đó?


+ Cơng dụng của từng loại xe


+ Ngồi ra em cịn biết những loại xe ô-tô
nào? ở quê em thường dùng loại xe gì?


 Kết luận về chủ đề


<i>*. Luyện viết - Nhận xét chữ viết rộng trong</i>
mấy ô?


- Nờu quy trỡnh vit


- Đọc lại bài T1


- c câu và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc tồn bài


- 1 em nªu
- Vài em nêu


- Quan sỏt tranh v luyn núi theo chủ đề
- Nhiều HS trả lời


1 em nªu toµn bé tranh



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế


* Chấm chữa nhận xét


3.HĐ3. Củng cố, dặn dò ( 5')
- Cho HS đọc bài trong SGK


- Dặn HS về tìm đọc trong sách báo tiếng từ
có âm x, ch


- CB bài s, r


- Đọc theo tay chỉ GV


<b>Hát</b>



GV chuyên trách dạy


<b> </b>

<b>Bồi dưỡng HS (Học vần)</b>


<b> Luyên đọc: u, ư</b>



<b>I. Mục tiêu: Luyện đọc nhanh, đúng: u, ư. Thuộc bài trong SGK</b>



- Viết được chữ u, ư, nụ, thư đúng mẫu, đẹp.Làm bài tập trong vở bài tập
- GD HS ý thức học tập tốt.


II. Đồ dùng: Bảng phụ, bộ ghép chữ.


HS: SGK,VBT, bảng con


III: Các họat động dạy học:
1.HĐ1. Ổn định: (1’)


2. HĐ2. Bài mới: (30’)
a. Giới thiệu bài trực tiếp.
b. Luyện đọc:


- Ghi u, ư lên bảng, Y/c Hs nêu lại cách
phát âm.


- Cho Hs mở SGK nhẩm lại bài
- Gv kiểm tra Hs đọc bài SGK.
- Sửa sai cho Hs.


c. Luyện viết:


- GV hướng dẫn quy trình viết: nụ, thư
d. Làm bài tập:


- Hướng dẫn Hs làm bài tập: Bài 1: Nối.


Hát
Nghe
- 3 Hs nêu
- Hs nhẩm.


- Đọc cá nhân, nhóm, tổ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài 2: Điền u, ư
- Chữa nhận xét.


3. HĐ 3. Củng cố dặn dò ( 4’)


- Nhắc lại nội dung bài, Hs về nhà học,
chuẩn bị bài.


Ngày soạn: 18/9/2011


<i> Ngày giảng: Thứ tư ngày 21/9/2011</i>


<b>HỌC VẦN</b>


<b>BÀI 19</b>

<b>: s</b>

- r



<b>I - MỤC TIÊU </b>


- Học sinh đọc viết được: s, r, sẻ, rễ, các từ và câu ứng dụng
- Nhận ra được s, r trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá


<b> II - ĐỒ DÙNG:</b>


- Tranh vẽ: chim sẻ, 1 củ hành


- Tranh minh hoạ : câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>III – Các hoạt động dạy học</b>



TI T 1Ế


1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ : (5')


- Đọc: thợ xẻ, xa xa. Chì đỏ, chả cá.
Đọc câu


-Viết x,ch,xe ,chó


- Nhận xét, ghi điểm
2. HĐ2: Bài mới<b>: (30’)</b>
<b>a. </b>Giới thiệu bài:


b. Gảng bài:


<i><b>*. </b></i>Dạy âm và chữ ghi âm: * Âm "s":


- Nhận diện: Chữ s in giống hình đất nướcVN
GT: Chữ viết S


- Phát âm và ghép tiếng:
GV phát âm mẫu


? So sánh cách PÂ: x- s


? Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm thế nào?
- Cho HS ghép chữ ghi tiếng sẻ


- 5 em đọc



- Cả lớp viêt b con


- Ph âm CN, nhóm tổ
- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

? Hãy phân tích tiếng sẻ?


HD - Đánh vần mẫu s –e –se - sẻ


* Âm "r" : Cách tiến hành tương tự như trên
So sánh chữ s và r giống và khác nhau điểm nào?


* §äc tõ øng dơng :
- Chép từ lên bảng


su su rỉ r¸
ch÷ sè cá rô


- Đọc mẫu Giải nghĩa tõ b»ng vËt thËt


<i> *</i> Híng dÉn viÕt b¶ng
- Treo ch÷ mÉu:


* Ch÷ s, r:


- Ch÷ gồm mấy nét? Là những nét nào?
- Cao mấy ly?


- Nêu quy trình viết
* Chữ " sẻ, rƠ ":



- NhËn xÐt ch÷ gåm nh÷ng con ch÷ nào?
- Độ cao các con chữ?


- Chữ có dầu gì? Viết ở đâu?


- Ghộp v nờu cỏch ghép
- Phân tích


- Đọc CN, nhóm, tổ


- Tr li.


- Đọc từ và nêu tiếng có âm vừa học
- Đọc CN-ĐT


- QS nhận xét
- 1em nêu
- 1em nêu
- Viết bảng
- 1 em nêu
- 1em nêu
- Viết bảng
TI T 2:


c. Luyn tp: (30<b>)</b>


*, Luyện đọc


* Đọc bảng - SGK :


- Chỉ T2<sub> và không theo T</sub>2


- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
bé tô cho rõ số và chữ


- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- Nhận xét, cho điểm


*. Luyện nói :


- Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói ?
- Đưa tranh:


+ Tranh vẽ gì ?


+ Hãy chỉ đau là cái rổ, rá


+ Rổ và rá thường được làm bằng gì?
+ Rổ và rá có gì khác nhau?


- Kết luận về chủ đề
<i>*. Luyện viết </i>


- Đọc lại bài tiết 1


- c cõu v nờu ting có âm vừa học
- 1 em đọc tồn bài


- Vài em nêu



- Quan sát tranh và luyện nói theo
chủ đề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết


- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế


- Chấm điểm, nhận xét


<b>3 HĐ3. Tổng kết dặn dò</b> ( 5')
- Cho HS đọc bài SGK


- u cầu HS về tìm tiếng có âm vừa học trong
sách báo


- Nhận xét giờ học. CB bài k, kh


- Tô khan chữ mẫu
- Viết vở


- HS đọc theo tay chỉ của GV


<b> Luyện âm nhạc</b>
<b> </b>GV chuyên trách dạy


<b> </b>


<b>Thực hành (Học vần)</b>



<b>Rèn đọc và tìm tiếng có âm. x s,ch. Luyện viết </b>


I.Mục tiêu: - HS tìm và đọc được những tiếng, từ, câu có âm x, s, ch.
- HS biết viết đúng mẫu chữ ghi từ chư số, chị hà đi xe.


- GD HS có ý thức học tập tốt.
II.Đồ dùng: STH tiếng việt, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:


1.HĐ1: KTBC (5’)


Đoc: cá thu, đu đủ , thứ tự,cử tạ. Đọc câu
ứng dụng SGK


Viết: nụ, thư.


GV nhận xét ghi điểm.
2.HĐ2: Bài mới.(30’)
a.GTB: trực tiếp
b. giảng bài mới:


Đọc và tìm tiếng có âm x, s, ch.
Đọc bài: Hổ và thỏ.(STH tr 35, 36)
c. Luyện viết: chữ số, chị hà đi xe.
GV viết mẫu lên bảng .


HD viết vào vở


GV đi quan sát uốn nắn.
3.HĐ3: Củng cố dặn dị (5’)



Cho HS đọc lại một số tiếng có âm u, ư.


5 emđọc


Lớp viết bảng con


HS tìm và đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Dặn HS về học bài.


<b> </b>


<b> TOÁN </b>

<b> Bài 19: SỐ 9</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 9. Biết đọc và viết số 9. Đếm và</b>
so sánh các số trong phạm vi 9. Nhận biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 -> 9. Số 9 là số
lớn nhất có 1 chữ số.


<b>2. Kỹ năng: Thực hành làm bài tập đúng, nhanh.</b>
<b>3. Thái độ: u thích, ham học tốn.</b>


<b>II - ĐỒ DÙNG. Số 9 + bộ đồ dùng toán.</b>
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. </b>


<b>1.HĐ1 . Bài cũ:( 4’) Viết số 8.</b>


a) Điền dấu vào


8 6 3 8
5 7 8 8


b) Điền dấu vào
8 > > 4
3 <


<b>2.HĐ2. Bài mới. (29’) </b>


a) Giới thiệu số 9
+ Bước 1: Lập số


- Hãy đếm đủ 8 con thỏ và tự thêm
1 ? có tất cả ? con thỏ ?


9 con thỏ
- 8 que tính thêm 1 que tính là ?


- H lên gắn 8 chấm tròn, thêm 1
chấm tròn là ?


9 que tính


1 H lên điền 8, 1 (ơ trống giữa điền sau)


=> Số thỏ, số que tính, số chấm trịn có


gì giống nhau ? Đều có số lượng là 9


+ Bước 2: Giới thiệu số 9 in, số viết.


- T: Hướng dẫn H viết viết số 9.


H gài số 9 và đọc
H viết bảng con 9


1 H lên viết số 9 trên bảng
+ Bước 3: Nhận biết thứ tự số 9 5 H đếm 1 -> 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

trong dãy số 1 -> 9 9 -> 1
T: Viết: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9


- Số 9 đứng ở vị trí thứ mấy trong


dãy số từ 1 -> 9 Vị trí thứ 9


- Tìm số liền sau số 8 ?
- Tìm số liền trước số 9 ?


* Yêu cầu H mở SGK và trả lời câu hỏi


Số 9
Số 8
b) Thực hành.VBT


* BT1: Viết số 9
- HD Viết số 9


<b>* </b>Bài 2: HS nhìn tranh viết số
? Đọc cấu tạo số ?



* Bài 3 : Điền dấu > ,< =

3. Củng cố - dặn dị.( 3’)



“9 là số lớn nhất có 1 chữ số”
- Tập viết lại số 9.


- Dùng 9 que tính tách 2 phần tuỳ ý
và đọc kết quả tách.


- H sử dụng vở BTT
- HS viết vở


-9 gồm 8 và 1, 1 và 8
- 9 gồm 7 và 2, 2và 7
- HS điền dấu


- Đổi chéo KT- Nêu KQ


<b> Bồi dưỡng HS </b>


Toán :Luyện bài số 9



I.Mục tiêu: - Luyện Hs biết đọc, viết số 8, đếm ,so sánh các số trong phạm vi 8
-Nhận biết vị trí của các số trong phạm vi 8.Làm bài tập thành thạo.
- GD HS ý thức học tốt.


II. Đồ dùng: Bộ đồ dùng học tốn. Hs vở BT vở ơ li, SGK
III.Các hoạt động dạy học:


1.HĐ1: ổn định (1’)


2. HĐ2: Bài mới (30’)
a. GTB; Trực tiếp


b. HD HS làm BT (SGK)
Bài1: Cho Hs nêu YC bài
? Bài 2 YC gì?


Cho Hs làm bài miệng.


Hát
Nghe
Viết số 8
Nêu YC bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Nhận xét chữa bài
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Nhận xét chữa bài


Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu bài.


Cho HS đổi bài cho nhau để chữa theo mẫu
đúng.


3. HĐ3: Củng cố dặn dò: (4’)
Hệ thống bài.


Nhận xét chung giờ học
Về ôn lại bài.


Lớp nhận xét.



3 em lên bảng làm bài dưới lớp theo
dõi nhận xét bài làm của bạn.


1 em nêu( điền số thích hợp vào chỗ
chấm)


Từng cặp đổi chéo bài cho nhau để
chữa.


TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI


<b>BÀI 5 : VỆ SINH THÂN THỂ</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>


- Học sinh hiểu thân thể sạch sẽ giúp ta khoẻ mạnh, tự tin


- Học sinh biết việc nên, không nên làm, vệ sinh để da ln sạch sẽ.
- Có ý thức làm vệ sinh cá nhân hàng ngày.


*Giáo dục HS biết tắm, gội, vệ sinh thân thể sạch sẽ, gội, rửa tay chân sạch sẽ,
đúng cách cho sạch và bết tiết kiệm khi thực hiện.


II. Các kĩ năng sống cơ bản:


- Kĩ nnăng tự bảo vệ: chăm sóc thân thể.


- Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì dể bảo vệ thân thể.
- Phát triẻn kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập


<b>III - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Xà phịng, khăn mặt, bấm móng tay
- Tranh bài 3


<b>IV - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>1) Khởi động: (2’) </b>


- Hát, khám tay


- Học sinh kiểm tra theo cặp xem tay ai sạch, chưa sạch
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)


? Hãy nói các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt?
? Chúng ta nên làm gì và khơng nên làm gì để bảo vệ tai?
3. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

* HĐ1: Hoạt động cặp (10’)


+ Mục tiêu : Tự liên hệ những việc học sinh
đã làm để giữ vệ sinh cá nhân


+ Cách tiến hành:


- Bước 1: YC học sinh thảo luận cặp về những
việc đã làm hàng ngày để giữ sạch thân thể, quần áo.


- Bước 2: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận



<b>* Hoạt động 2: (10’) </b>Làm việc với SGK


* Mục tiêu: Nhận ra việc nên, không nên làm gì để
giữ da sạch sẽ.


* Cách tiến hành: YC HS Quan sát tranh ( tr 12, 13)
- Nêu những việc làm của bạn


- Theo em việc nào đúng, việc nào sai ? vì sao ?
- Chia nhóm 2 người thào luận


<b> </b>Trình bày trước lớp về nội dung thảo luận


=> Kết luận: Việc nên, không nên làm gì để giữ cho
da sạch sẽ.


<b> * Hoạt động 3: ( 8</b>') : Thảo luận chung.


* Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh
như tắm, rửa chân tay và biết việc nên làm vào lúc
nào ?


* Cách tiến hành: YC HS nêu các việc cần làm khi
tắm


=>Kết luận:Chuẩn bị nước tắm, xà phịng, khăn sạch
- Giội nước, xát xà phịng, kì cọ


- Xả nước, kì cọ
- Mặc quần áo sạch



- Chú ý: Tắm ở nơi kín đáo, kín gió.


YC HS nêu: - Nên tắm , rửa tay khi nào ?
- Nên rửa chân tay khi nào ?


4.Củng cố dặn dị: (2’)


? Giờ TNXH hơm nay chúng ta học bài gì?


VỊ nhµ lµm bµi tËp trang 6.


Thảo luận cặp về những việc đã
làm hàng ngày để giữ sạch thân
thể, quần áo.


- Cử đại diện lên báo cáo.
- Lớp nhận xét bổ sung


Thảo luận theo cặp.


- Nhóm cử đại diện trình bày.
- Lớp nhận xét bổ sung


- HS nêu


- 3em nêu và kể những việc
không nên làm.


Ngày soạn: 19/9/2011



Ngày giảng: Thứ 5/22/9/2011 HỌC VẦN:

<b>BÀI 20: k - kh</b>


<b>I - MỤC TIÊU </b>


- Học sinh đọc viết được: k, kh, kẻ, khế các từ và câu ứng dụng
- Nhận ra được k, kh trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> II - ĐỒ DÙNG:- Tranh : kẻ vở, 1 quả khế - Tranh minh hoạ: câu ứng dụng, luyện nói </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


TI T 1Ế
<b>1.</b>HĐ1. Kiểm tra bài cũ<b> :</b> (5')


- Yêu cầu đọc : su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- Viết bảng con: su su, cá rô


- Nhận xét, cho điểm


<b>2</b>.HĐ2 Bài mới :


a.GTB: dựng tranh giới thiệu.
b. Giảng bài:


. Dạy âmvà chữ ghi âm: (20')
* Nhận diện: Âm "k":
? Chữ k gồm mấy nét?


- Y/C cài k



- GV: GT kviết – in
? So sánh k- h?


HD Phát âm: - Ph. âm và ghi bảng âm k


- Có âm "k" chọn thêm âm "e" và thanh hỏi để
tạo tiếng


- Đánh vần : k- e –ke –hỏi kẻ
- Hãy pt tiếng " kẻ"


- Đưa tranh giới thiệu từ khoá
- Ghi tiếng khoá


*Âm "kh" : tương tự như trên
? So sánh k và h?


Đọc từ ứng dụng (8)
- Chép từ lên bảng


kẽ hở khe hở
kì cọ cá kho


- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
- GV: giải nghĩa từ kì cọ ,kẽ hở


Hướng dẫn viết<b> :</b> (12')
* Chữ k, kh:


- 4 em đọc



- HS viết bảng con.


Quan sát và trả lời


- 3 nét nét thẳng,nét xiên trái. xiên
phải


- HS cài


- Ph. âm CN, nhóm, theo dãy.
- Chọn chữ và cài


- CN - ĐT
- Vài em pt


- QS tranh rút ra từ


- Đọc từ và nêu tiếng có âm gì vừa học
- 1 em đọc cả cột


- 1 em nêu


- nêu âm vừa học


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét chữ gồm những nét nào?
- Độ cao bao nhiêu?


- Nêu quy trình viết
* Chữ " kẻ, khế ":



- Nhận xét chữ gồm những con chữ nào?
- Độ cao các con chữ?


- Khoảng cách nối giữa các con chữ?


* Trị chơi: Tổ chức thi nói nhanh tiếng từ có âm
vừa học.


Nhận xét tính điểm thi đua.


- 1em nêu
- Viết bảng


- 1 em nêu
- 1em nêu
- 1 em nêu
- Viết bảng


Hai tổ thi nói tiếp sức.


TI T 2:Ế
<b>c. Luyện tập:</b>


*, Luyện đọc ( 10 ')
Đọc bảng- SGK


- Chỉ theo thứ tự và khôngtheo thứ tự
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng



<b> </b>chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc
*. <b>Luyện nói : ( 7')</b>


- Yêu cầu nêu chủ đề luyện nói ?
- Đưa tranh:


+ Các con vật trong tranh có tiếng kêu nhe thế
nào?


+ Các em còn biết tiếng kêu nào khác?
+ Tiếng kêu nào làm cho người ta sợ?...
- Kết luận về chủ đề : ù ù, vo vo...


<b>*. Luyện viết ( 15')</b>


- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ơ?
- Nêu quy trình viết


- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế


- Chấm điểm, nhận xét


<b>3.HĐ3.Cñng cố, dặn dò</b> ( 3')


- Yêu cầu học sinh tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ häc


- 5 - 6 em đọc


- QS tranh


- Đọc câu và nêu tiếng có âm vừa học
- 1 em đọc toàn bài


- Quan sát tranh và luyn núi theo ch
.


- 1 em nêu


- Tô khan ch÷ mÉu
- ViÕt vë


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Bồi dưỡng HS</b>


<b> Học vần: x, ch</b>



<b>I. Mục tiêu: Luyện đọc nhanh, đúng: x, ch. Thuộc bài trong SGK</b>



- Viết được chữ x, ch, xe, chó, đúng mẫu, đẹp.Làm bài tập trong vở bài tập
- GD HS ý thức học tập tốt.


II. Đồ dùng: Bảng phụ, bộ ghép chữ.
HS: SGK,VBT, bảng con


III: Các họat động dạy học:
1.HĐ1. Ổn định: (1’)


2. HĐ2. Bài mới: (30’)
a. Giới thiệu bài trực tiếp.


b. Luyện đọc:


- Ghi x, ch lên bảng, Y/c Hs nêu lại cách phát âm.
- Cho Hs mở SGK nhẩm lại bài


- Gv kiểm tra Hs đọc bài SGK.
- Sửa sai cho Hs.


c. Luyện viết:


- GV hướng dẫn quy trình viết: xe, chó
d. Làm bài tập:


- Hướng dẫn Hs làm bài tập: Bài 1: Nối.
Bài 2: Điền x, ch.


- Chữa nhận xét.


3. HĐ 3. Củng cố dặn dò ( 4’)


- Nhắc lại nội dung bài, Hs về nhà học, chuẩn bị
bài.


Hát
Nghe
- 3 Hs nêu
- Hs nhẩm.


- Đọc cá nhân, nhóm, tổ.



- Hs viết bảng con, vở ơ ly.
- Hs làm bài tập


Ngày soạn: 20/9/2011


Ng y à giảng: Thứ 6/23/9/2011<b> </b>


<b> THỂ DỤC</b>


<b>Tiết 5:</b> <b>ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRỊ CHƠI VÂN ĐỘNG</b>


<b>I - MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>Ơn về đội hình đội ngũ. Làm quen với trò chơi “qua đường lội”
<b>2. Kĩ năng:</b>Rèn kĩ năng về đội hình đội ngũ, thực hiện chính xác và có kỷ luật.
<b>3. Thái độ:</b>Giáo dục ý thức tập trung học tập, nhanh nhẹn và chính xác khi chơi
<b>II - ĐỊA ĐIỂM – PHUƠNG TIỆN: - Kẻ vạch trên sân.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>1. </b>Phần mở đầu(7’)


- Tập hợp 3 hàng dọc, đứng vỗ tay hát
- Chuyển thành vịng trịn hít thở sâu
- Ơn trị chơi: Diệt các con vật có hại


<b>2</b>. <b> Phần cơ bản( 23’)</b>


- Giải tán và tập hợp 3 hàng dọc


- Hướng dẫn đứng nghiêm, nghỉ, quay phải,
quay trái



* Hướng dẫn trò chơi “qua đường lội” (SGV)
- Khi đi qua chỗ đường lội cần chú ý gì ?
- T: Thực hiện đi (mẫu)


- Yêu cầu H nhận xét cách đi của bạn


<b>3. Phần kết thúc</b>: ( 5’)


- Yêu cầu đứng vỗ tay hát.
- Nhận xét giờ học.


- H thực hiện theo hiệu lệnh của T
- 5 phút


- H xếp hàng nhanh và tập theo T
- Tránh chỗ lội, đi cẩn thận...
- Từng nhóm H tập đi qua đờng lội
- Quản ca bắt nhịp


<b> HỌC VẦN</b>


<b> BÀI 21: ÔN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU : HS đọc, viết thành thạo các âm và chữ đã học trong tuần: u ư, x ch, k </b>
-kh


- Đọc đúng, trôi trảy các từ và câu ứng dụng.


- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện: Thỏ và Sư Tử.


<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>


- Bảng ôn SGK phóng to (trang 44); - Tranh minh hoạ: Truyện kể "Thỏ và Sư Tử"


<b>III.Các hoạt động dạy học: </b>


<b>TI T 1Ế</b>
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5’)


- đọc: kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho. Đọc câu ứng
dụng trong SGK


- Viết bảng con: kẻ vở , rổ khế
- Nhận xét ghi điểm


5 em đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>2</b></i>


<i> . H Đ 2 Bài mới:</i>(30’)


a.Giới thiệu bài: Trực quan tranh
b. Giảng bài:


* Ôn tập các âm


? Trong tuần qua đã học những âm nào ?
- Đưa bảng ôn


* Ghép chữ thành tiếng:



- GV: hướng dẫn và ghép mẫu âm ở cột dọc
với các âm ở hàng ngang


--> Điền tiếng vào bảng ôn.
* Đọc từ ứng dụng:


- Chép từ lên bảng: xe chỉ kẻ ô
củ sả rổ khế
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc.


GV giải nghĩa


* Hướng dẫn viết: Chữ ghi từ: xe chỉ
- Nhận xét từ gồm những chữ nào?


Độ cao 2 chữ ?


- Chữ "chỉ" có dấu gì và viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết. Từ "củ sả" TT nt


Nhận xét sửa lỗi cho HS


*Trò chơi: tổ chức thi viết chữ ghi tiếng, từ có
chữ ghi âm vừa ơn


Nhận xét tính điểm thi đua


- Quan sát và trả lời



- Nhiều em nêu


- Đọc các âm ở hàng ngang, cột
dọc.


- Nhiều em ghép


- Nhiều em đọc bảng ôn + pt, đọc
vần tiếng.


- HS nhẩm đọc


- Đọc từ và nêu các tiếng có âm
vừa ôn.


- 1 em dọc toàn bài.
- 1 em nêu


- Cả lớp viết bảng con


- Hai tổ thi đua viết tiếp sức.


TiÕt 2
c. LuyÖn tËp: (30’)


*. Luyện đọc:Đọc bảng: Đọc SGK:
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự
- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng


<b> </b>xe ô tô chở khỉ và s tử về sở thú


- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc


*. KĨ chun: - Giíi thiƯu truyện:
- G kể: + Lần 1: Diễn cảm toàn truyện


+ LÇn 2, 3: KĨ theo tranh
- Híng dÉn H kÓ:


+ Tranh 1: Thỏ đến gặp S Tử thật muộn?


+ Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và S T ntn?


- Đọc lại bài T1


- Đọc câu và nêu tiếng có vần
vừa ôn.


- 1 em c ton bi.


- 1 em nªu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

+ Tranh 3: Thỏ dẫn S Tử đi đâu ?
+ Tranh 4: Cuối cùng S Tử đã làm gì ?


- THYN trun: C©u trun cho em biết điều gì ?
*. Luyện viết:


- Nhận xét từ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết.



- Cho xem vë mÉu
- KT t thÕ.


- ChÊm ch÷a nhËn xét.
3.H3. Củng cố, dặn dò: (5')


Cho HS c li bi trong SGK


- Thi tìm tiếng có âm va ôn.


- VN: Đọc lại bài.CB bi p,ph, nh.


- Các nhóm tập kể.


- Đại diện các nhóm lên kể
theo gợi ý:


- Những kẻ kiêu căng, gian ác
bao giờ cũng bị trừng phạt.
- Viết chữ trong vở tập viết.


- Đọc theo tay chỉ của GV


<b> SINH HOẠT TUẦN 5</b>


I.Mục tiêu:


-HS nhận ra ưu khuyết điểm trong tuần. Có hướng khắc phục và sửa chữa.
-Rèn tính tự giác ,kỉ luật cao.



- Đề ra phương hướng tuần 6.
II. Nội dung sinh hoạt.


1. GV nhận xét trong tuần.


- Nề nếp: + Duy trì tương đối tốt. Xếp hàng ra vào lớp chưa nhanh.
+ Đi học đầy đủ.


+ Mọi nề nếp thực hiện tương đối tốt.


- Học tập: + Có ý thức học và làm bài đạt nhiều hoa điểm 10
+ Hăng hái phát biểu XD bài.


+ Tiến bộ về đọc: Thủy, Bình…


+ Chữ viết xấu chưa dúng mẫu: Nga, Tuấn Anh, Đức...
- Thể dục: + Xếp hàng nhanh, gọn, đều hơn trước.


+ Tập có tiến bộ, song 1 số động tác tập chưa đúng kĩ thuật.
- Vệ sinh: Sạch sẽ, gọn gàng.


2. HS nêu ý kiến cá nhân.
3. Phưong hướng tuần sau:
- Duy trì tốt mọi nề nếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Thủ cơng



<b>Tiết 4: Xé, dán hình vng, hình trịn</b>

<b>. (T2)</b>



I - Mục tiêu<b>:</b>


- Học sinh làm quen với kỹ thuật xé, dán để tạo hình


- Xé được hình vng, hình trịn theo hướng dẫn, dán cân đối.
- Có ý thức giữ vệ sinh sau giờ học.


II – Chuẩn bị


- Giấy, hồ dán. - Vở thủ công
III - Các hoạt động dạy học<b>.</b>


1. HĐ1: Kiểm tra bài cũ<b>: (3’) </b>- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2.HĐ2: Bài mới: (28’<b>)</b>


a. Giới thiệu b i ( 1 ')à
b.Giảng b i m i.


* Hng dẫn quan sát và nhận xÐt


- Những đồ vật nào có dạng hình vng, hình trịn?


Nhắc lại cách vẽ, xé, dán hình vng, hình trịn


* Hớng dẫn vẽ: Giáo viên làm mẫu


Lt mặt sau, đếm, vẽ hình vng có cạnh 8 ơ
- Xé từng cạnh hình vng.


- ChØnh sưa.



- Giáo viên làm mẫu
- Đặt hình ớm cân đối


- PhÕt nhĐ keo, d¸n vµo SGK
*Luyện tập: HD HS thực h nh và ẽ.


- Lấy giấy mầu, lật mặt sau đếm và kẻ 2 hỡnh vuụng cú
cnh 8 ụ


- Nhóm cặp kiểm tra


- Lợn 4 góc hình vuông thành hình tròn
* Xé hình vuông


- Thầy hớng dẫn học sinh thao tác cầm giấy và xé hình
- Học sinh tự xé thẳng, đều tay


- Chỉnh sửa mép xé cho đều
* Hớng dẫn dán hình


* Thùc hµnh.


GV quan sát giúp đỡ những em cịn yếu.


Cho HS trình bày sản phẩm, GV nhận xét đánh giá.


Quan sát.
Trả lời.
Quan sát.



HS thực h nh và ẽ hình


vng, hình trịn


HS thực h nh à xé hình


vng, hình tròn.


HS thực h nh.à


<b>3.H 3 NhĐ</b> <b>ậ n xét dặn dò ( 3 ')</b>


- Nhận xét chung tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Thực hành (Học vần)


<b>Rèn đọc và tìm tiếng có âm r, k, kh.Luyện viết </b>



I.Mục tiêu: - HS tìm và đọc được những tiếng, từ, có âm r, k, kh. Đọc được bài :
“Sở thú”


- HS biết viết đúng mẫu chữ ghi từ cá rô, sở thú có khỉ.
- GD HS có ý thức học tập tốt.


II.Đồ dùng: STH tiếng việt, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:


1.HĐ1: KTBC (5’)



Đoc: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế. Đọc
câu ứng dụng SGK


Viết:xe chỉ, củ sả.
GV nhận xét ghi điểm.
2.HĐ2: Bài mới.(30’)
a.GTB: trực tiếp
b. giảng bài mới:


Đọc và tìm tiếng có âm r, k, kh.
Đọc bài: sở thú.(STH tr 37, 38)
c. Luyện viết: cá rơ,sở thú có khỉ.
GV viết mẫu lên bảng .


HD viết vào vở


GV đi quan sát uốn nắn.
3.HĐ3: Củng cố dặn dò (5’)


Cho HS đọc lại một số tiếng có âm u,
ư. Dặn HS về học bài CB bài x, ch.


5 emđọc


Lớp viết bảng con


HS tìm và đọc


Đọc và tìm tiếng có âmr, k, kh.
HS viết vào bảng con.



Cả lớp viết vào vở


Đọc CN,ĐT cả lớp.


<b>Bồi dưỡng HS (HV)</b>


<b> Ôn luyện k, kh</b>



<b>I. </b>

Mục tiêu: Luyện đọc nhanh, đúng: k, kh. Thuộc bài trong SGK


- Viết được chữ x, ch, xe, chó, đúng mẫu, đẹp.Làm bài tập trong vở bài tập
- GD HS ý thức học tập tốt.


II. Đồ dùng: Bảng phụ, bộ ghép chữ.
HS: SGK,VBT, bảng con


III: Các họat động dạy học:
1.HĐ1. Ổn định: (1’)


2. HĐ2. Bài mới: (30’)
a. Giới thiệu bài trực tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

b. Luyện đọc:


- Ghi k, kh lên bảng, Y/c Hs nêu lại cách
phát âm.


- Cho Hs mở SGK nhẩm lại bài


- Gv kiểm tra Hs đọc bài SGK.
- Sửa sai cho Hs.


c. Luyện viết:


- GV hướng dẫn quy trình viết: xe, chó
d. Làm bài tập:


- Hướng dẫn Hs làm bài tập: Bài 1: Nối.
Bài 2: Điền k hay kh.


- Chữa nhận xét.


3. HĐ 3. Củng cố dặn dò ( 4’)


- Nhắc lại nội dung bài, Hs về nhà học,
chuẩn bị bài.


- 3 Hs nêu
- Hs nhẩm.


- Đọc cá nhân, nhóm, tổ.


- Hs viết bảng con, vở ơ ly.
- Hs làm bài tập


<b>Tốn</b>


<b>Tiết 17: số 7</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>



<b>- </b> Giúp H có khái niệm ban đều về số 7. Biết đọc và viết số 7. Đếm và so sánh các số
trong phạm vi 7; nhận biết các số trong phạm vi 7. Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 -> 7.
<b>- </b> Thực hành làm bài tập đúng, nhanh. <b> -</b> u thích, ham học tốn.


<b>II - ĐỒ DÙNG.</b> Sử dụng bộ đồ dùng học toán.


III. Các Hoạt động dạy học:


<b>1. HĐ1: Kiểm tra bài cũ. (4 )</b>
- Cả lớp viết dÃy số 1 -> 6


3 .. 6 ; 6 …4 ; 4 .. 6
- GV nhËn xét Ghi điểm


Bảng con


- 3 H lên bảng điền dấu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>a) Giới thiệu số 7.</b></i>


* <b>Bíc 1: LËp sè 7</b>


- Yêu cầu Hs đếm và lấy 6 bông hoa rồi
thêm 1 bông hoa nữa -> có ? trong lọ ?


7 bơng hoa
- u cầu HS toàn lớp lấy 6 đồ vật và thêm


1 -> có ?



7 ...
- Yêu cầu 1 HS lên gắn 6 chấm trịn và
thêm 1 chấm trịn -> có ?


7 chấm trịn
GV: u cầu nhắc:


7 bơng hoa; 7 que tính; 7 chấm trịn.


-> Số bơng hoa, số que tính, số chấm trịn
đều có số lượng là mấy ?


Đều có số lượng là 7


<b>* Bước 2: Giới thiệu số 7</b>


- GV : Hướng dẫn HS viết chữ số 7


HS gài số 7


HS viết bảng con


<b>* Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7</b>
<b>trong dãy số từ 1 -> 7</b>


- Yêu cầu đếm: 1 -> 7; 7 -> 1
- GV: Viết bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
+ Số nào đứng liền sau số 6 ?
+ Số 7 đứng ở vị trí thứ mấy ?



<i><b>b</b></i>. Thực hành VBT
* <b>BT1: Viết số 7 (tr19)</b>


5 - 6 em đếm
Số 7


Vị trí thứ 7


? Viết số 7 (theo mẫu)
- HD viết số 7


* <b>Bài 2</b>: Viết


HD: Đếm số đồ vật -> điền số tương ứng.
? 7 gồm mấy và mấy?


? BT 2 củng cố về cấu tạo số7


Viết vở BT
- 2 HS nêu
- HS làm bài


<b>* Bài 3: Viết số thích hợp..</b>


HS ghi số lượng vào ơ trống.
? Đọc dãy số?


HS làm bài -> đổi và kiểm tra kết quả
- Đọc dãy số từ bé – lớn



* <b>Bài 4: Điền >, < , =</b>


Chuyển TC tiếp sức


<b>3</b>

.HĐ3: Củng cố - dặn dò.( 3’)



H làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Tập viết lại chữ số 7.
- Nhận xét chung giờ học




<b> </b>


<b> Thực hành</b>


Học vần: Ôn luyện đọc, viết s, r


I.Mục tiêu:- Luyện đọc nhanh, đúng s, r, đọc thuộc bài SGK
- Luyện viết: chữ cá rô, chữ số và làm bài tập tốt.


- GD HS có ý thức học tập tốt.
II. Đồ dùng: ND bài BCCTV


HS SGK, vở ô li,vở BTTV
III. Các hoạt động dạy học:


1. HĐ1: Ổn định (1’)
2.HĐ2: Bài mới (30’)



a.Luyện đọc: - Ghi lên bảng s, r, sẻ, rễ.
- Sửa cách phát âm.


- Luyện đọc bài trong SGK
Sửa sai cho HS


b. Luện viết: Viết mẫu, Hd lại qui trính viết
c. Luyện làm BT:


- Hd Hs làm trong vở BT


Chấm điểm nhận xét chữa bài.
3. HĐ3. Củng cố dặn dò: (4’)


- Hệ thống lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài


- Luyện phát âm,đọc theo nhóm, tổ,
lớp.


- Đọc CN, nhóm, tổ.


- Viét bảng con, vở ô li.
- Làm các bài tập


<b> Toán</b>


<b>Tiết 18 : số 8</b>




<b>I. Mục tiêu.</b>


<b>1. Kiến thức: H có khái niệm ban đầu về số 8. Biết đọc, viết số 8.</b>


Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8. Vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 -> 8.
<b>2. Kỹ năng: Thực hành làm bài tập đúng, nhanh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>II- Đồ dùng. </b>


Sử dụng bộ đồ dùng toán.


<b>III. Các hoạt động dạy học. </b>


1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ. (4’)
- Viết số 7


- Điền dấu vào : 5 7 ; 7 6 ; 4 7
2. HĐ2: Bài mới. (29’)



a) Giới thiệu bài: - Trực quan
b. Giảng bài:


* Giới thiệu số 8.
Bước 1: Lập số.


- Nghe


- GV: Có 7 con vịt thêm 1 con vịt, có ?
- Có 7 chấm trịn thêm 1 chấm trịn ->


có bao nhiêu chấm trịn ?


8 con vịt
8 chấm tròn
- Yêu cầu H lấy đồ vật, thêm 1 đồ vật


-> Số con vịt, số chấm tròn, số quả là
mấy ?


H tự chọn: que tính, quả ...


+ Bước 2: T giới thiệu số 8
- GV: Hướng dẫn H viết số 8


H gài số 8
Viết bảng con
Bước 3: Nhận biết thứ tự số 8 trong


dãy số từ 1 -> 8


- Đếm 1 -> 8; 8 -> 1
- T viết: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
- Số nào liền sau số 7 ?
- Số nào liền trước số 8 ?


<b>* Thực hành </b>- Yêu cầu H mở VBT (T20)
* <b>Bài tập 1 : Viết số</b>


- HD viết mẫu



<b>* Bài tập 2 HS nhìn tranh làm bài </b>


? Nêu cấu tạo số?
- T tự các số còn lại


* <b>Bài 3:</b> - Điền dấu : >, <, =
? Nêu yêu cầu?


HD: 8 ... 7 7 … 8


Nhiều em đếm
Số 8


Số 7


- Viết số 8


HS nêu 8 gồm 7 và 1
8 gồm...


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

? Viết bằng 2 cách?


<b>3. Củng cố - dặn dò.( 2’)</b>


- Tập viết chữ số 8.


- Đọc dãy số từ 1 –> 8 ; 8 -> 1


- HS làm bài


<b> Bồi dưỡng HS </b>



Toán :Luyện bài số 8



I.Mục tiêu: - Luyện Hs biết đọc, viết số 8, đếm ,so sánh các số trong phạm vi 8
-Nhận biết vị trí của các số trong phạm vi 8.Làm bài tập thành thạo.
- GD HS ý thức học tốt.


II. Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán. Hs vở BT vở ô li, SGK
III.Các hoạt động dạy học:


1.HĐ1: ổn định (1’)
2. HĐ2: Bài mới (30’)
a. GTB; Trực tiếp
b. HD HS làm BT;
Bài1: Cho Hs nêu YC bài
? Bài 2 YC gì?


Cho Hs làm bài
Nhận xét chữa bài
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Nhận xét chữa bài


3. HĐ3: Củng cố dặn dò: (4’)
Hệ thống bài.


Nhận xét chung giờ học
Về ôn lại bài.


Hát
Nghe


Viét số 8
Nêu YC bài


Làm bài và chữa bài


3 em đọc bài làm của mình.



Hát



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b> Thực hành</b>


Học vần: Ôn luyện đọc, viết k, kh.


I.Mục tiêu:- Luyện đọc nhanh, đúng k, kh, đọc thuộc bài SGK
- Luyện viết: chữ kẽ hở, khe đá và làm bài tập tốt.


- GD HS có ý thức học tập tốt.


II. Đồ dùng: ND bài BCCTV - HS SGK, vở ô li,vở BTTV
III. Các hoạt động dạy học:


1. HĐ1: Ổn định (1’)
2.HĐ2: Bài mới (30’)


a.Luyện đọc: - Ghi lên bảng k, kh, kẻ, khế.
- Sửa cách phát âm.


- Luyện đọc bài trong SGK
Sửa sai cho HS



b. Luện viết: Viết mẫu, Hd lại qui trính viết
Chấm điểm nhận xét bài viết.


.


3. HĐ3. Củng cố dặn dò: (4’)
- Hệ thống lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài


- Luyện phát âm,đọc theo nhóm, tổ,
lớp.


- Đọc CN, nhóm, tổ.


- Viét bảng con, vở ô li.vở luyện
viết chữ đẹp.


<b> Thực hành</b>


Học vần:Luyện tập kỹ năng đọc, viết.


I.Mục tiêu:- Luyện đọc nhanh, đúng k, kh, đọc thuộc bài SGK
- Luyện viết: chữ thị xã, chả cá, chữ số,rổ khế, kẻ lề.


- GD HS có ý thức học tập tốt.
II. Đồ dùng: ND bài BCCTV
HS SGK, vở ô li,
III. Các hoạt động dạy học:
1. HĐ1: Ổn định (1’)



2.HĐ2: Bài mới (30’)


a.Luyện đọc: - Ghi lên bảng k, kh, kẻ, khế.
- Sửa cách phát âm.


- Luyện đọc bài trong SGK
Sửa sai cho HS


b. Luyện viết: thị xã, chả cá, chữ số,rổ khế,
kẻ lề.


Viết mẫu, Hd lại qui trình viết
Chấm điểm nhận xét bài viết.
.


3. HĐ3. Củng cố dặn dò: (4’)


- Luyện phát âm,đọc theo nhóm, tổ,
lớp.


- Đọc CN, nhóm, tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Hệ thống lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài


<b> </b>
<b> </b>


<b> TOÁN: BÀI 20: SỐ 0</b>



<b>I - MỤC TIÊU.</b>


<b>1. Kiến thức:</b> HS có khái niệm ban đầu về số 0. Biết đọc, viết số 0.


Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9. Biết so sánh số 0 với các số đã học.


<b>2. Kỹ năng:</b> Thực hành làm bài tập đúng, nhanh.


<b>3. Thái độ:</b> Say sưa, ham học toán.
<b>II - ĐỒ DÙNG. </b>


Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng toán.
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. </b>


1HĐ1: Kiểm tra bài cũ.( 4’) - 2 em lên bảng chữa
Viết số 9 + chữa bài tập 3 (tr33)


- Nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
2.HĐ2: Bài mới. ( 29’)


a. Giới thiệu bài: Trực tiếp


b. Giảng bài:
* Giíi thiƯu sè 0.


+ Bíc 1: H×nh thµnh sè 0.


- Yêu cầu HS dùng 4 que tính và bớt
dần từng que -> đến hết khơng cịn que


tớnh no ?


- nghe


H nêu cách bớt.
4 bớt 1 còn 3…
1 bít 1 cßn 0


- u cầu Hs quan sát tranh vẽ SGK.
3 con cá vớt ra 1 con còn ? con
2 con cá vớt ra 1 con còn ? con
1 con cá vớt ra 1 con còn ? con
=> Số que tính sau khi bớt đi và số
con cá sau khi vớt ra có gì giống nhau ?


+ Bước 2: Giới thiệu chữ số 0


Còn 2 con cá
Còn 1 con cá
Còn 0 con cá
Kết quả đều là 0


+ Bước 3: Nhận biết vị trí của số 0
trong dãy số từ 0 -> 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Có mấy chấm tròn ?


- Viết: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Số nào bé nhất trong dãy số trên ?



Đếm và trả lời -> viết số
Số 0


- Số 0 đứng ở vị trí thứ mấy trong
dãy số 0 -> 9


Vị trí thứ nhất
- Số 0 bé hơn những số nào ?


- Số 9 đứng ở vị trí thứ mấy trong
dãy số từ 0 -> 9 ?


1, 2, 3 .... 9
Vị trí thứ 10

<b>c. Thực hành.VBT </b>



<b>* BT1: - Nêu Y/C: Viết số 0</b>


<b>* BT2:</b> §iỊn sè vµo


? BT 2 cđng cè vỊ TT d·y sè


<b>* BT3</b> (tr 22): Yêu cầu H xác định
số liền trớc -> điền vào


- HS viÕt VBT


- HS làm bài; - Đổi bài KT chéo


*<b>Bài 4:</b> Điền dấu (>, <, =)
0 < 1 0 < 5 0< 3 9 > 0


0< 2 8 > 0 0< 3 9 > 0
<b>3.HĐ3 Củng cố - dặn dò.( 2 )</b>


- Nhắc lại bài học.
- Tập viết lại chữ số 0.


- Hoàn thành những bài tập còn lại.


Làm bài


3 HS lên bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b> Mĩ thuật</b>


Giáo viên chuyên trách dạy


<b> Âm nhạc</b>


Giáo viên chuyên trách dạy


Giảng chiều thứ ba/15/9/2009




<b>Tự học: Luyện phát âm đúng l, n</b>


I. Mục tiêu: Luyện phát âm đúng l, n.


- Đọc đúng các tiếng có âm đầu: l, n.


- Luyện viết: đúng nụ, na, nơ, lọ, lê, lề, lễ…
- GD Hs có ý thức tốt trong giờ học



II. Đồ dùng: Bộ chữ cái tiếng việt, Hs bảng con
III. Các hoạt động dạy học:


1. HĐ1: Ổn định tổ chức ( 1’)
2. HĐ 2: Bài mới: ( 30’)
a. Giới thiệu bài.


b. Hướng dẫn ôn.
- Ghi: l, n lên bảng.
- Gv chỉnh sửa cho Hs.


- Ghi: lọ mỡ, lề vở, nơ đỏ, dì na lên bảng.
c. Luyện viết: HD Hs viết chữ l, n


nụ, na, nơ, lọ, lê, lề, lễ…
- Gv theo dõi uốn nắn cho Hs.
3. HĐ 3: Củng cố dăn dò: ( 4’).


- Hs nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Cho Hs nêu lại cách phát âm: l, n.
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn Hs về tìn trong sách, báo các tiếng,
từ có âm l, n.


- 3 Hs nhắc lại.


Giảng chiều thứ 4/16/9/2009



Tổ chức vui chơi


<b> Trò chơi: Qua đường lội</b>


I. Mục tiêu: - HS nắm được cách chơi trò chơi “Qua đường lội”.
- Biết tham gia chơi một cách chủ động.


- GD HS ý thơcs vui chơi, đoàn kết.
II. Đồ dùng: Kẻ vạch cách nhau 6- 8 m, cò, sân bãi.
HS quuần áo chỉnh tề.


III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
1. HĐ1: Phần mở đầu (6’)


- Nhận lớp phổ biến nhiệm vuyệu cầu
bài học.


- Cho HS khởi động.
- Quan sát Hd


2.HĐ2: phần cơ bản: (24’)
-HD cách chơi: Làm mẫu.


- Đi lần lượt trên các viên đá. Khi đi
không để chân bước lệch các viên đá.
Nếu bước lệch là bị ngã xuống nước
-Cho HS chơi thi đua .Tổ nào có nhiều
bạn bị ngã xuống nước ttổ đó sẽ bị thua
cuộc



Nhắc HS khi chơi không xo đẩy nhau.
- Quan sát tính điểm thi đua.


3.HĐ3: Phần kết thúc (5’)
Cho HS tập động tác hồi tĩnh


- Tập trung lớp thành 2 hàng dọc.Chạy
nhẹ nhàng 1 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên. Đi theo vịng trịn hít thở sâu.


- Quan sát, nghe.


- Hai tổ thi đua chơi đến hết thời gian
qui định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn lại bài.


<i>Thứ 5/17/9/2009 Đồng chí Thọ dạy</i>


Ngày soạn: 16/9/2009


Ngày giảng: Thứ 6/19/9/2009<b> HỌC VẦN</b>


<b>BÀI 21: ÔN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>


H đọc viết thành thạo các âm và chữ đã học trong tuần: u - ư, x - ch, k - kh
- Đọc đúng, trôi trảy các từ và câu ứng dụng.



- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện: Thỏ và Sư Tử.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>


- Bảng ơn SGK phóng to (trang 44)


- Tranh minh hoạ: Truyện kể "Thỏ và Sư Tử"


<b>III.Các hoạt động dạy học: </b>


<b>TIẾT 1</b>
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5’)


- đọc: kẽ hở, kì cọ, khe đá, cá kho. Đọc câu ứng
dụng trong SGK


- Viết bảng con: kẻ vở , rổ khế
- Nhận xét ghi điểm


<i><b>2</b>. HĐ2 Bài mới:</i>(30’)


a.Giới thiệu bài: Trực quan tranh
b. Giảng bài:


* Ôn tập các âm


? Trong tuần qua đã học những âm nào ?
- Đưa bảng ôn


* Ghép chữ thành tiếng:



- GV: hướng dẫn và ghép mẫu âm ở cột
dọc


với các âm ở hàng ngang


5 em đọc


- Viết bảng con


- Quan sát và trả lời


- Nhiều em nêu


- Đọc các âm ở hàng ngang, cột
dọc.


- Nhiều em ghép


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

--> Điền tiếng vào bảng ôn.
* Đọc từ ứng dụng:


- Chép từ lên bảng: xe chỉ kẻ ô
củ sả rổ khế
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc.


GV giải nghĩa


* Hướng dẫn viết: Chữ ghi từ: xe chỉ
- Nhận xét từ gồm những chữ nào?



Độ cao 2 chữ ?


- Chữ "chỉ" có dấu gì và viết ở đâu?
- Nêu quy trình viết.


Từ "củ sả" TT nt


- Nhận xét sửa lỗi cho HS


*Trò chơi: tổ chức thi viết chữ ghi tiếng, từ có
chữ ghi âm vừa ơn


Nhận xét tính điểm thi đua


vần tiếng.


- HS nhẩm đọc


- Đọc từ và nêu các tiếng có âm
vừa ơn.


- 1 em dọc tồn bài.
- 1 em nêu


- Cả lớp viết bảng con


- Hai tổ thi đua viết tiếp sức.


TiÕt 2


c. LuyÖn tËp: (30’)


*. Luyện đọc


<i> Đọc bảng: Đọc SGK:</i>


- Chỉ theo tt và không theo tt


- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng


<b> xe « t« chë khØ vµ s tư vỊ së thó</b>


- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc
*. Kể chuyện


- Giíi thiƯu trun:


- G kể: + Lần 1: Diễn cảm toàn truyện
+ Lần 2, 3: KĨ theo tranh
- Híng dÉn H kĨ:


+ Tranh 1: Thỏ đến gặp S Tử thật muộn?


+ Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và S Tử ntn?
+ Tranh 3: Thỏ dẫn S Tử đi đâu ?


+ Tranh 4: Cuối cùng S Tử đã làm gì ?


- THYN truyện: Câu truyện cho em biết điều gì ?
*. Luyện viết:



- Nhận xét từ viết rộng trong mấy ô?


- Đọc lại bài T1


- Đọc câu và nêu tiếng có vần
vừa ôn.


- 1 em c ton bi.


- 1 em nêu.


- Tô khan chữ mẫu.
- Viết vở


- Các nhóm tập kể.


- Đại diện các nhóm lên kể
theo gợi ý:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Nêu quy trình viết.
- Cho xem vở mẫu
- KT t thÕ.


- ChÊm ch÷a nhËn xÐt.


<i><b>3</b><b>.HĐ3</b><b>.</b><b> Cđng cè, dặn dò: (5')</b></i>


Cho HS c li bi trong SGK



- Thi tìm tiếng có âm va ôn.


- VN: Đọc lại bài.CB bài p,ph, nh.


- Viết chữ trong vở tập viết.


- Đọc theo tay chỉ của GV


<b> TOÁN: BÀI 20: SỐ 0</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>


<b>1. Kiến thức: HS có khái niệm ban đầu về số 0. Biết đọc, viết số 0.</b>


Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 -> 9. Biết so sánh số 0 với các số đã học.
<b>2. Kỹ năng: Thực hành làm bài tập đúng, nhanh.</b>


<b>3. Thái độ: Say sưa, ham học toán.</b>
<b>II - ĐỒ DÙNG. </b>


Tranh vẽ SGK + bộ đồ dùng toán.
<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. </b>


<b>1HĐ1: Kiểm tra bài cũ.( 4’) - 2 em lên bảng chữa</b>
Viết số 9 + chữa bài tập 3 (tr33)


- Nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
2.HĐ2: Bài mới. ( 29’)


a. Giới thiệu bài: Trực tiếp



b. Giảng bài:


<i>* Giíi thiƯu sè 0.</i>


+ Bíc 1: Hình thành số 0.


- Yờu cu HS dựng 4 que tính và bớt
dần từng que -> đến hết khụng cũn que
tớnh no ?


- nghe


H nêu cách bớt.
4 bớt 1 còn 3
1 bớt 1 còn 0
- Yêu cầu Hs quan s¸t tranh vÏ SGK.


3 con c¸ vít ra 1 con còn ? con
2 con cá vớt ra 1 con còn ? con
1 con cá vớt ra 1 con còn ? con
=> Số que tính sau khi bớt đi và số
con cá sau khi vớt ra có gì giống nhau ?


+ Bíc 2: Giíi thiƯu ch÷ sè 0


Cịn 2 con cá
Còn 1 con cá
Còn 0 con cá
Kết quả đều là 0



+ Bíc 3: NhËn biÕt vÞ trÝ cña sè 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Cã mÊy chÊm trßn ?


- ViÕt: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Sè nµo bÐ nhÊt trong dÃy số trên ?


ếm và trả lời -> viết số
Sè 0


- Số 0 đứng ở vị trí thứ mấy trong
dãy số 0 -> 9


Vị trí thứ nhất
- Số 0 bé hơn những số nào ?


- Số 9 đứng ở vị trí thứ mấy trong
dãy số từ 0 -> 9 ?


1, 2, 3 .... 9
Vị trí thứ 10

<b>c. Thực hành.VBT </b>



<b>* BT1: - Nêu Y/C: Viết số 0</b>


<b>* BT2:</b> §iỊn sè vµo


? BT 2 cđng cè vỊ TT d·y sè


<b>* BT3</b> (tr 22): Yêu cầu H xác định


số liền trớc -> điền vào


- HS viÕt VBT


- HS làm bài; - Đổi bài KT chéo


*<b>Bài 4:</b> Điền dÊu (>, <, =)
0 < 1 0 < 5 0< 3 9 > 0
0< 2 8 > 0 0< 3 9 > 0


<b>3.H 3 Củng cố - dặn dò.( 2 )</b>
- Nhắc lại bài học.


- Tập viết lại chữ số 0.


- Hoàn thành những bài tập còn lại.


Làm bài


3 HS lên bảng làm


1 em


<b>SINH HOT: DY AN TON GIAO THÔNG</b>


<b>BÀI 3: KHÔNG CHƠI ĐÙA TRÊN ĐƯỜNG PHỐ</b>


I. MỤC TIÊU:


 HS nhận biết tác hại của việc chơi đùa trên đường phố.


 Biết vui chơi đúng nơi quy định để đảm bảo an tồn.


 Có thái độ khơng đồng tình với việc chơi đùa trên đường phố.
II .CHUẨN BỊ:


 Gv: sách ATGT


 HS : sách “ POKEMON”
III . CÁC HOẠT ĐỘNG :




<b>HĐ 1</b>:Tìm hiểu nội dung truyện


<b> *Bước 1. GV: giao nhiệm vụ</b>


Hai HS một nhóm


<b> *Bước 2. Nêu câu hỏi</b>


? Bo và Huy đang chơi trị gì?
? Các bạn đá bóng ở đâu ?


- Quan sát tranh, đọc, ghi nh ND
cõu chuyn


- Gọi các nhóm kể lại câu chuyện trớc lớp
- Đá bóng


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

? Di lịng đường người và xe ntn?


? Chuyện gì đã sẩy ra với hai bạn ?
? Nếu xe ôtô không phanh kịp thì điều
gì sẽ sẩy ra ?


<b>* B3 GV kết luận</b>


Chơi gần đường GT là rất nguy
hiểm…


* <b>HĐ 2:</b>


<b>B1: </b>GV gắn tranh,yêu cầu HS quan sát
bày tỏ ý kiến


- Nếu tán thành giơ thẻ ông mặt trời
cười


- Nếu không tán thành giơ thẻ ơng
mặt trời khóc


? Vì sao em tán thành và kh tán
thành


* B2: GVKL: Chúng ta không nên
chơi trên đường phố….


* B3 : Đọc ghi nhớ

IV. Củng cố :



Ghi nhí bµi häc



Tn thủ ATGT khi i ng.


- Tai nạn xảy ra
- HS ghi nhớ


- QS Tranh
- HS giơ thẻ


- HS trả lời


- Đọc ghi nhớ ci bµi


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b> </b></i>


<b> </b>


<b>THỦ CƠNG </b>


<b> XÉ, DÁN, HÌNH TRỊN </b>


<b>I - MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh làm quen với kỹ thuật xé, dán để tạo hình
- Xé được hình , trịn theo hướng dẫn, dán cân đối
<b>II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>1) Kiểm tra bài cũ: 3 </b><i>Ph</i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh



<b>2) Giới thiệu bài ( 1 ')</b>
<b>3) Bài mới:</b>


<b>Thời gian</b>


3 '
5 '
6 - 7 '


3 '
10 '


<b>Nội dung</b>


<b>1/ a) Hướng dẫn quan sát</b>
<b>và nhận xét</b>


<i><b> b) Hướng dẫn vẽ, xé</b></i>
<i><b>dán hình trịn.</b></i>


<i><b>c) Hướng dẫn dán hình</b></i>


<b>3/ Thực hành.</b>


<b>Phương pháp</b>


- Những đồ vật nào có dạng hình hình trịn?
- Giáo viên làm mẫu



Lật mặt sau, đếm, vẽ hình có cạnh 8 ơ
- Xé từng cạnh hình vng.Tạo hình trịn
- Chỉnh sửa.


- Giáo viên làm mẫu


- Lượn góc hình vng thành hình trịn
- Xé và chỉnh sửa thành hình trịn
- Đặt hình ướm cân đối


- Phết nhẹ keo, dán vào SGK


- Lấy giấy mầu, lật mặt sau đếm và kẻ 2 hình
vng có cạnh 8 ơ


- Nhóm cặp kiểm tra


- Lượn 4 góc hình vng thành hình trịn
- Thầy hướng dẫn học sinh thao tác cầm giấy
và xé hình


- Học sinh tự xé thẳng, đều tay
- Chỉnh sửa mép xé cho đều


<b>4) Nhận xét dặn dò ( 3 - 4 ')</b>


- Nhận xét chung tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI



<b>BÀI 5 : VỆ SINH THÂN THỂ</b>


<b>I - MỤC TIÊU.</b>


- Học sinh hiểu thân thể sạch sẽ giúp ta khoẻ mạnh, tự tin


- Học sinh biết việc nên, không nên làm, vệ sinh để da luôn sạch sẽ.
- Có ý thức làm vệ sinh cá nhân hàng ngày.


<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
- Tranh bài 3


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>1) Khởi động: từ 2 - 5 '</b>


- Hát, khám tay


- Học sinh kiểm tra theo cặp xem tay ai sạch, chưa sạch
- Giới thiệu bài


<b>2) Hoạt động 1 ( 8 - 10 ' )</b><i> hoạt động cặp</i>


+ Mục tiêu : Tự liên hệ những việc học sinh đã làm để giữ vệ sinh cá nhân
+ Cách tiến hành:


- Bước 1: Học sinh thảo luận cặp về những việc đã làm hàng ngày để giữ sạch thân
thể, quần áo.



- Bước 2: Báo cáo kết quả thảo luận
Lớp nhận xét , bổ sung


<b>3) Hoạt động 2 : 10 - 12 ': </b>Làm việc với SGK


* Mục tiêu: Nhận ra việc nên, khơng nên làm gì để giữ da sạch sẽ.
* Cách tiến hành:


<b>+ Bước 1:</b> - Học sinh thảo luận cặp
- Quan sát trang 12, 13.


- Nêu những việc làm của bạn


- Theo em việc nào đúng, việc nào sai ? vì sao ?


<b>+ Bước 2:</b> Trình bày trước lớp về nội dung thảo luận
- Nhận xét, bổ sung.


=> Kết luận: Việc nên, khơng nên làm gì để giữ cho da sạch sẽ.


<b>4) Hoạt động 3: ( 7</b> ') : Thảo luận chung.


* Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa chân tay và biết
việc nên làm vào lúc nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>+ Bước 1: </b>- Hãy nêu các việc cần làm khi tắm.
- Học sinh nêu, giáo viên tổng hợp


=> Kết luận: Chuẩn bị nước tắm, xà phòng , khăn sạch


- Dội nước, xát xà phịng, kì cọ


- Xả nước, kì cọ
- Mặc quần áo sạch


- Chú ý: Tắm ở nơi kín đáo, kín gió.


<b>+ Bước 2:</b> Nêu: - Nên tắm , rửa tay khi nào ?
- Nên rửa chân tay khi nào ?


- Chuẩn bị tiến hành như bước 1.


<b>+ Bước 3:</b> - Học sinh kể những việc không nên làm
VD : Ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất


- Cách sửa chữa:


=> Kết luận chung tồn bài.


<b>5) Dặn dị:</b> (3’)


? Giờ TNXH hôm nay chúng ta học bài gì?
Về nhà làm bài tập trang 6.


<b> </b>



<b>AN TỒN GIAO THƠNG</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×