Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.42 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>---Chủ đề</b>
<b>1. Điện tích và kích thước hạt nhân </b>
<b>- Hạt nhân mang điện dương bằng +Ze (Z là số thứ tự của nguyên tố trong bảng HTTH). </b>
<b>- Hạt nhân có kích thước rất nhỏ(cỡ 10</b>-15<sub>m), nhỏ hơn 10</sub>4<sub> đến 10</sub>5<sub> lần kích thước nguyên tử. </sub>
<b>2. Cấu tạo hạt nhân </b>
- Gồm các nuclôn, chia làm 2 loại: Prôtôn (p) và Nơtron (n)
- Số nuclôn trong hạt nhân là A, còn gọi là số khối.
- Số prơtơn trong hạt nhân là Z, cịn gọi là nguyên tử số.
- Số nơtron trong hạt nhân là A-Z.
<b>3. Kí hiệu hạt nhân </b>
Kí hiệu : <i>ZAX</i>
X : Kí hiệu hố học của ngun tố
A: Số khối
Z: Số prơtơn
<b>Ví dụ: Hạt nhân </b>1327<i>Al</i> có
- Số nuclôn là: A = 27
- Số prôtôn là: Z = 13
- Số nơtron là: A - Z = 27 - 13 = 14
<b>4. Đồng vị </b>
<b>Đồng vị:cùng số Z, cùng số prôtôn; khác số A, khác số nuclơn </b><b> khác số nơtron.</b>
<b>Ví dụ: Hạt nhân hiđrơ có 3 đồng vị: hiđrơ thường, Dơteri(hiđrơ nặng),Triti(hiđrơ siêu nặng)</b>
<b>II. KHỐI LƯỢNG HẠT NHÂN</b>
<b>1. Đơn vị khối lượng hạt nhân </b>
<i>Đơn vị u có giá trị bằng </i>
1
12<i><sub> khối lượng nguyên tử của đồng vị </sub></i>126<i>C<b>.</b></i>
<b>1u = 1,66055.10-27<sub>kg</sub></b>
<b>Êlectron</b> <b>Prôtôn</b> <b>Nơtron</b>
<b>Hê li ( </b>
4
2<i>He</i><b><sub> )</sub></b>
-Hệ thức Anhxtanh: E = mc2<sub> (c là tốc độ ánh sáng trong chân khơng)</sub>
-Năng lượng tính ra đơn vị eV: E = uc2<sub> </sub><sub></sub><sub> 931,5 MeV </sub>
1 931,5 2
<i>MeV</i>
<i>u</i>
<i>c</i>
2
<i>MeV</i>
<i>c</i> <sub>cũng được coi là đơn vị đo khối lượng hạt nhân.</sub>
<b>Chú ý:</b> <b>Một vật ở trạng </b><i><b>thái nghỉ </b></i><b>có khối lượng </b><i><b>m0</b></i><b> thì khi </b><i><b>chuyển động </b></i><b>với </b><i><b>vận tốc v </b></i><b>khối </b>
<b>lượng sẽ tăng lên thành </b><i><b>m</b></i><b> với: </b>
0
2
2
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>v</i>
<i>c</i>
<i><b>m0</b></i><b> là khối lượng nghỉ </b>
<i><b>m</b></i><b> là khối lượng động </b>
<i><b>Năng lượng nghỉ của vật:</b></i><b> E = m0c2.</b>
<i><b>Năng lượng toàn phần của vật:</b></i>
2
2 0
2
2
1
<i>m c</i>
<i>E mc</i>
<i>v</i>
<i>c</i>
<b> với E = E0+Wđ</b>
<b>III. LỰC HẠT NHÂN</b>
<b>- Là lực hút giữa các nuclôn. </b>
<b>- Không cùng bản chất với lực tĩnh điện và lực hấp dẫn, khơng phụ thuộc vào</b>
<b>điện tích. </b>
<b>- Là lực tương tác mạnh. </b>
<b>- Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân, cỡ 10-15<sub>m. </sub></b>
<b>IV. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN</b>
<b>1. Độ hụt khối </b>
<b>Kí hiệu: </b> <i>∆</i> <b>m </b>
<b>Công thức: </b> <i>∆</i> <b>m= Zmp+(A-Z)mn – mX </b>
<b>2. Năng lượng liên kết </b>
<b>Phát biểu: </b><i><b>Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt </b></i>
<i><b>nhân với thừa số c</b><b>2</b><b><sub>. </sub></b></i>
<b>Ví dụ: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân Hêli </b>24<i>He</i><b> có m</b>
<b>He = 4,00150u . Cho prơtơn có </b>
<b>mp=1,00728u, nơtron có mn=1,00866u, lấy 1uc2 = 931,5 MeV.</b>
<b>ADCT:</b> <b>WLk = [Zmp+ (A-Z)mn – mX ]c2 </b>
<b>WLk = [2.1,00728u + 2.1,00866u– 4,00150u]c2 </b>
<b>WLk = 0,03038uc2 </b>
<b>WLk = 0,03038.931,5 MeV </b>
<b>WLk = 28,29897 MeV </b>
<b>3. Năng lượng liên kết riêng </b>
<b>-Là năng lượng liên kết tính cho một nuclơn. Kí hiệu:</b>
W<i>Lk</i>
<i>A</i>
<b>-Đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân. </b>
W<i>Lk</i>
<i>A</i> <b><sub>càng lớn hạt nhân càng bền vững.</sub></b>
<b> -Hạt nhân bền vững có </b>
W<i>Lk</i>
<i>A</i> <b><sub>lớn nhất là 8,8 MeV/nuclơn (50<A<80). </sub></b>
<b>V. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN</b>
<b>1. Định nghĩa và đặc tính </b>
<b>-Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác giữa các hạt nhân với nhau và biến thành hạt nhân</b>
<b>khác. </b>
<b>Chia làm 2 loại: </b>
<b>+ Phản ứng tự phát: Phóng xạ. </b>
<b>+ Phản ứng kích thích: phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch. </b>
<b>-Đặc tính:</b>
<b>2. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân </b>
Phản ứng hạt nhân:
-Bảo tồn điện tích:
-Bảo tồn số nuclơn(số A):
-Bảo tồn động lượng:
<b>Phản ứng hóa học</b> <b>Phản ứng hạt nhân</b>
<b>Biến đổi các phân tử</b> <b>Biến đổi các hạt nhân</b>
<b>Bảo toàn các nguyên tử</b> <b>Biến đổi các ngun tố</b>
<b>Bảo tồn khối lượng nghỉ</b> <b>Khơng bảo toàn khối lượng nghỉ</b>
3
1 2 4
1 2 3 4
<i>A</i>
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
<i>Z</i> <i>A</i><i>Z</i> <i>B</i><i>Z</i> <i>X</i> <i>Z</i> <i>Y</i>
1 2 3 4
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
1 2 3 4
<i>Z</i> <i>Z</i> <i>Z</i> <i>Z</i>
1 2 3 4
<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>
Bảo toàn năng lượng toàn phần:
với
3. Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong phản ứng hạt nhân
Gọi mtrước = mA + mB
msau = mX + mY
<b>W = (mtrước- msau)c2</b>
• Nếu mtrước > msau, nghĩa là W > 0 thì: W<b>tỏa = W </b>
• Nếu mtrước < msau, nghĩa là W < 0 thì: W<b>thu = |W| = -W </b>
Khi đó, muốn thực hiện được phản ứng phải cung cấp cho hệ một năng lượng đủ lớn.
2
1
2