Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

video phát triển của gà

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.29 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN </b> <b>KIỂM TRA CHƯƠNG I (45’)</b>


<b>HUYỆN LẤP VỊ </b> <b>MƠN :TỐN 9 (ĐẠI SÔ)</b>


<b> TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Tiết: 18</b>


<b>Họ và tên GV: Huỳnh Văn Bình</b>
<b>A./ TRẮC NHIỆM: (5 Điểm) </b>


* Chọn đáp án đúng:


<b>1/. Rút gọn biểu thức sau: </b>

<sub>√</sub>

0 .36a2<sub> </sub> <sub> với a<0</sub>


a) 0.6a b)-0.6a c)0.06a d)-0.06a.
<b>2/. Khai phương </b>

<sub>√</sub>

12. 30. 40 <b>=?</b>


a)1200 b)12 c)120 d)-102.
<b>3/. Tính </b>

<sub>√</sub>

172<sub>-8</sub>2<sub> </sub> <b><sub>.Kết quả nào sau đây đúng?</sub></b>


a)9 b)15 c)3 d)Một kết quả khác.
<b>4. Thực hiện phép tính : (2 +</b>

<sub>√</sub>

3 <b>)(2 –</b>

<sub>√</sub>

3 <b>)</b>


a)4+

<sub>√</sub>

3 b)4-

<sub>√</sub>

3 c)-1 d)1
<b>5/.So sánh : </b> 1


2

6 <b>và 6</b>

1<sub>2</sub>
a/ 1


2

6 >6

1<sub>2</sub> b/.
1



2

6 <6

1<sub>2</sub> c/
1


2

6 = 6

1<sub>2</sub>
<b>6/. Để biểu thức </b>

1


2<i>x −</i>4 <b>có nghĩa khi và chỉ khi :</b>


a) x = 2 b)x > 2 c)x ≥ 2 d)x ≥(-2)
* Ghi chữ Đúng vào câu đúng và Sai vào câu sai ở 4 ô sau:
<b>7/ </b>

<sub>√</sub>

0 .004 = 0.02


<b>8/ – 0.7 = </b>

<i>−</i>0 . 49
<b>9/ </b> 3<i>−</i>

3


1+

3 =3


<b>10/ 9a = -</b>

<sub>√</sub>

9<i>a</i>2 <sub> .(với a<0)</sub>


<b>B/. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)</b>


<b>Câu 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:</b>
a/ 1


3<i>−</i>

5<i>−</i>
1


3+

5
b/



7<i>−</i>4¿2
¿
¿


√¿
<b>Câu 2 :( 3 điểm)cho biểu thức:</b>
P = (

<i>x</i>


<i>x −</i>2+

<i>x</i>

<i>x</i>+2 ).


<i>x −</i>4


4<i>x</i> với x>4 và x# 4
.a/ (2 điểm) rút gọn biểu thức P


.b/ (1 điểm) Tìm x để P < 3


<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM</b>
<b>A/ TRẮC NGHI ỆM:</b>


(Mổi đáp án đúng đạt 0,5 điểm)
1 .B 2.C 3.B 4.C 5.C
6 .B 7. S 8.S 9.S 10.C
<b>B/TỰ LUẬN:</b>


<b>Câu 1: (2 điểm)</b>
a/ 1



3<i>−</i>

5<i>−</i>
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

¿

(

√3

+

√5)

<i>−</i>

(

√3

<i>−</i>

√5)



(√

3<i>−</i>

5

)(

3+

5

)

(0,5đ)
¿2

3


<i>−</i>2 =<i>−</i>

5 (0,5đ)
b/




√7

<i>−</i>4¿2
¿
¿
¿
√¿
(0,5đ)
(0,5đ)
<b>Câu 2:(3 điểm)</b>


a/


P = (

<i>x</i>

<i>x −</i>2+


<i>x</i>

<i>x</i>+2 ).


<i>x −</i>4


4<i>x</i> (1đ)



¿




<i>x</i>(

<sub>√</sub>

<i>x</i>+2)+

<i>x</i>(

<sub>√</sub>

<i>x −</i>2)


(

<i>x</i>+2)(

<i>x −</i>2) <i>⋅</i>


<i>x −</i>4
2

<i>x</i>
<i>x</i>+2

<sub>√</sub>

<i>x</i>+<i>x −</i>2

<sub>√</sub>

<i>x</i>


<i>x −</i>4 <i>⋅</i>


<i>x −</i>4
2

<i>x</i>


2<i>x</i>


2

<i>x</i>=

<i>x</i>


(0,5đ)


(0,5đ)


b/


<i>P</i>=

<i>x</i>


với P<3 <i>⇔</i>

<sub>√</sub>

<i>x</i> <3 với x 0 (0,5đ)
<i>⇔</i> x<9 (0,5đ)


<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN </b> <b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>HUYỆN LẤP VỊ </b> <b>MƠN :HÌNH HỌC 9</b>


<b> TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Tiết: 19</b>


<b>Họ và tên GV: Huỳnh Văn Bình</b>
<b>ĐỀ:</b>


<b>I/ TRẮC NGHIỆM:</b>
<b>*chọn câu trả lời đúng :</b>


<b>Câu 1:Hãy chỉ ra tỉ số lượng giác bằng tg 35 16</b>


A.cos35 16’ B.cotg 54 44’ C. sin D. tg
<b>Câu 2: Cho hình vẻ sau, hãy tình MN? M</b>


A.23 B.24 P


C.25 D. một số khác
12 16





O


20 N
<b>Câu 3:Với góc nhọn </b> <i>α</i> tuỳ ý . Câu nào sau đây sai


A. tg <i>α</i> = sin<i>α</i>


cos<i>α</i> B.cotg <i>α</i> =
cos<i>α</i>


sin<i>α</i> C. tg <i>α</i> + cotg <i>α</i> =1 D.sin2 <i>α</i> +cos2 <i>α</i>
=1


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. AC=12cm B. HC=6

3 C.sin HAC 0,8660 D. Ba câu trên đều sai
<b>*Hãy nối hai trong các câu sau đây để có câu đúng</b>


<b>Câu 5: sin60</b>0<sub> =</sub> <sub>(a) cotg 40</sub>0<sub> 45’</sub>


<b>Câu 6: cos72</b>0<sub>15’ =</sub> <sub>(b) tg17</sub>0<sub>45’</sub>


<b>Câu 7: tg 49</b>0<sub> 15 =</sub> <sub>(c) cos30</sub>0


<b>Câu 8: cotg 72</b>0<sub> 15’ =</sub> <sub>(d) sin30</sub>0


(e) sin170<sub> 45’</sub>


<b>*Điền vào chổ trống đ ể có câu trả đúng. M</b>
<b>Câu 9:cho hình vẻ: </b>



Căn cứ vào các hệ thức về cạnh và đường cao


trong tam giác vuông, Hãy điền vào chổ trống của P Q
các câu sau: N


MP2<sub> =………... ; MQ</sub>2 <sub>=……….</sub>




<b>Câu 10:Cho hình vẽ sau :</b>





Cotg <i>α</i> =... 12 15
<i>α</i>



9
<b>B.TỰ LUẬN: (5 điểm ) </b>


<b>Câu 1: (2 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ sau :</b>


(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). y 8
x 10
<b>Câu 2 : (3 điểm)</b>


Một người trinh sát đứng cách toà nhà một khoảng 10m.
Góc “nâng” từ chỗ anh ta đứng đến nóc nhà là 400



(Hình vẽ)


a). Tính chiều cao của toà nhà.


b). Nếu anh ta dịch chuyển sao cho góc “nâng” là 350<sub>. </sub>


Thì anh ta cách tồ nhà bao nhiêu mét?. 400


Khiđó anh ta tiến lại gfần hay ra xa ngôi nhà?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Đ ÁP ÁN V À THANG ĐIỂM</b>
<b>A/ TR ẮC NGHI ỆM:</b>


(Mổi đáp án đúng đạt 0,5 điểm)


1 .B 2.C 3.C 4.D 5.C
6 . E 7.A 8.B


9.MN2<sub> =PQ.PN ; MQ</sub>2<sub> = PQ.NQ 10.Cotg</sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> = </sub> 9


12 =
3
4
<b>B/ TỰ LUẬN:</b>


<b>Câu 1: (2đ) 8</b>2<sub> = x.10 0,5 đ</sub>


x =6,4 0,5 đ


y 2<sub> =(x+10)10</sub> <sub>0,5 đ</sub>



y 10,245 0,5 đ
<b>Câu 2: (3đ) </b>


a/ Giả sử có tam giác ABC, Â=900<sub> ,</sub> <sub>B</sub>


C=40 là góc nâng từ chổ anh ta đứng đến toà nhà
AC:khoảng cách anh ta đứng đến toà nhà


AB: là chiều cao toà nhà


400


C 10m A


Vẻ hình được (0,25đ)
AB =AC.tg C (0,5đ)
AB =10. tg400 <sub>8,381 (0,5đ)</sub>


Toà nhà cao xấp xỉ 8,391m (0,25đ)
b/ Nếu anh ta dịch chuyển góc nâng thì góc C=35 (0,25đ)
AC =AB.cotg C (0,5đ)
AC 8,391.cotg350 <sub>11,984</sub> <sub> (0,25đ)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

1


7 <b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN</b> <b>KIỂM TRA 1 TÍẾT</b>



<b>HUYỆN LẤP VÒ</b> <b>MÔN :Hình Học- Lớp 9</b>


<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Tiết: 57</b>


<b>Họ và GV: Huỳnh Thị Ngọc Thảo</b>
<i><b>Đề:</b></i>


<b>A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)</b>
* Đánh dấu “ X “ vào ơ thích hợp


Câu Nội dung Đúng Sai


1 Trong một đường trịn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì <sub>bằng nhau.</sub>


2 Trong một đường trịn, các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn <sub>một cung.</sub>


* Biết ABCD là tứ giác nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau :
Trường hợp


Góc 1 2 3 4


 800 <sub>60</sub>0 <sub>95</sub>0


B 700


C 1050


D 750 <sub>98</sub>0


* Chọn đáp án đúng trong các đáp án a, b, c, d…



3. Tứ giác ABCD có ^<i><sub>A</sub></i> <sub>= 80 nội tiếp được đường tròn (o). Số đo của c là:</sub>
a) 8800<sub> b) 90</sub>0<sub> c) 110</sub>0<sub> d) 110</sub>0


4. Các hình nội tiếp được đường trịn là
a) Hình thang, hình chữ nhật.


b) Hình bình hành, hình vng.
c) hình thang cân, hình thoi.


d) hình thang cân, hình chữ nhật, hình vng.


5. diện tích một hình quạt trịn có bán kính 6 cm, số đo cung là 360


a) 3,6 <i>π</i> cm2<sub> b) 36</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>cm</sub>2<sub> c)</sub> 3


5 <i>π</i> cm2 d) Khác
6. Tính chu vi vành xe đạp xe đạp có đường kính


650mm (làm tròn đến mét).


a)≈2.4m b) ≈2m c) ≈ 1.8m d) Một kết quả khác
<b>B. TỰ LUẬN: (5 điểm)</b>


<i><b>Câu 1:</b></i> (2 điểm)


Qua điểm A nằm bên ngồi đường trịn (

o

) vẽ hai cát tuyến ABC và AMN sao cho hai đường thẳng BN và
CM cắt nhau tại một điểm S nằm trong đường tròn.Chứng minh :


 + BSM = 2 CMN



<i><b>Câu 2:</b></i> (3 điểm)


Người ta muốn may một chiếc khăn để phủ một chiếc bàn trịn có đường kính 76m sao cho khăn rũ xuống
khỏi mép bàn 10m .Người ta lại muốn ghép thêm riềm khăn rộng 2cm .Hỏi :


a) Diện tích vải cần dùng để may khăn trải bàn.
b) Diện tích vài cần dùng để làm riềm khăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM</b>
A .TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)


<b>Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm.</b>
1. Đúng ; 2. Sai


Trường hợp 1) 2) 3)


C =1000<sub> Â = 75</sub>0<sub> C =120</sub>0


1) 2) 3) B = <i>∂</i>
D =1100<sub> B = 105</sub>0<sub> D =180</sub>0<sub></sub>


4)
¿
<i>C</i>=850
<i>D</i>=820


¿{
¿



3)C 4)D 5)A 6)B
<b>B/Tự Luận :</b>


<b>Câu 1 : (2 điểm)</b>


Â= sdCN+sdBM<sub>2</sub> (1) (0,25đ)
BSM= sdCN+sdMB


2 (2) (0,25đ)
Cộng (1) và (2) theo vế ta có


A+ BSM=sđ CN (3) (0,5đ)


Mặt khác : B


CMN= 1<sub>2</sub> sđCN (4) (0,25đ) A N
So sánh (3) và(4) ta có S . O


A+ BSM=2.CMN (0,5đ)


Vè hình đúng đạt 0,25điểm M


N


<b>Câu 2: (3điểm)</b>


a/ Đường kính mặt bàn là 76cm suy ra bán kính là 38cm (0,5đ)
Bán kính khăn bàn :38+10=48 (cm) (0,5đ)
Diện tích khăn bàn :S 3,14.48.48 7234,56(cm) (0,5đ)
b/Bán kính khăn bàn kể cả riềm :48+2=50(cm) (0,5đ)


Diện tích khăn bàn kể cả riềm:


S 3,14.50.50 7850(cm)
(0,5đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN</b> <b>KIỂM TRA 1 TÍẾT</b>


<b>HUYỆN LẤP VỊ</b> <b>MƠN :Đại số- Lớp 9</b>


<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Tiết: 46</b>


<b>Họ và GV: Huỳnh Thị Ngọc Thảo</b>
<b>ĐỀ :</b>


<b>A/TRẮC NGHIỆM:(5đ)</b>


<b>*Điền vào chổ trống trong các câu sau để được câu đúng:</b>


1/Phương trình bật nhất hai ẩn x,y có dạng ……trong đó a,b,c là các hệ số cho trước
và………..hoặc………


2/Hệphương trình
¿
<i>x</i>+<i>y</i>=3
<i>x − y</i>=1


¿{
¿


có nghiệm duy nhấtlà……….



3/ Hệ phương trình


¿
ax+by=<i>c</i>
<i>a ' x</i>+<i>b ' y</i>=<i>c '</i>


¿{
¿


(a,b,c,a’,b’,c’ 0)


Là hệ vô nghiệm nếu……….


<b>*Chọn đáp án dúng trong các đáp án của mổi câu sau:</b>
4/ Cặp só nào khơng là nghiệm của phương trình :5x+4y=8 ?
a/(0;1) b/(1; 3


4 ) c/(0;2) d/(4;-3)
5/Nghiệm tổng quát của phương trình :x+5y=3 là


a/


¿
<i>x</i>=5<i>y −</i>3


<i>y∈R</i>
¿{


¿



b/


¿
<i>x</i>=3<i>−</i>5<i>y</i>


<i>y∈R</i>
¿{


¿


c/
¿
<i>y</i>=3<i>− x</i>


<i>x∈R</i>
¿{


¿


d/Tất cả đều sai


6/Cho hai đường thẳng (D):y=-x+3 và (D’) y=2x+6 tạo độ của giao điểm M của (D) và (D’) là:
a/M(1;4) b/M(-1;-4) c/M(-1;4) d/M(4;1)


7/ Cho biết số nghiệm của hệ phương trình


¿
2<i>x − y</i>=1
<i>x −</i>2<i>y</i>=<i>−</i>1



¿{
¿


a/ vô nghiệm b/Vô số ngjhiệm c/Có duy nhất nghiệm


8/Cho hệ phương trình


¿
2<i>x − y</i>=3


<i>x</i>+2<i>y</i>=4
¿{


¿


có một nghịêm là:


a/(x;y)=(2;1) b/(x;y)=(1;2) c/(x;y)=(-2;-1) d/Một kết quả khác


9/ Cho hệ phương trình


¿
1
<i>x</i>+
1
<i>y</i>=
3
4
1



6<i>x</i>+
1
5<i>y</i>=


2
15
¿{


¿


câu nào sau đây là nghiệm của hệ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 1(2đ): Giải hệ phương trình </b>


¿
2<i>x −</i>3<i>y</i>=1
<i>− x</i>+4<i>y</i>=7


¿{
¿


<b>Câu 2:(3đ): Tìm số tự nhiên có hai chử số, biết rằng chử số hàng chục lớn hơn chử số hàng đơn vị là 2 và </b>
nếu viết thêm chử số bằng chử số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu la 628


<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>a/ TRẮC NGHIỆM:</b>


1/ ax+by=c ; a 0 hoặc b 0
2/(2;1) 3/ <i><sub>a'</sub>a</i> = <i>b</i>



<i>b '≠</i>
<i>c</i>
<i>c '</i>


4/a 5/b 6/c 7/c 8/a 9/c
<b>B/ TỰ LUẬN: (5đ)</b>


<b>Câu 1: (2đ) </b>




2<i>x −</i>3<i>y</i>=1
¿
<i>− x</i>+4<i>y</i>=7
2<i>x −</i>3<i>y</i>=1
<i>−</i>2<i>x</i>+8<i>y</i>=14


¿
<i>⇔</i>
2<i>x −</i>3<i>y</i>=1


5<i>y</i>=15
<i>⇔</i>
¿2<i>x −</i>3 .3=1


<i>y</i>=3
¿
<i>⇔</i>
<i>x</i>=5


<i>y</i>=3


¿
<i>⇔ealignl</i>{


{
¿
¿ ¿


¿


(0,5đ)


(1đ)
(0,25đ)
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y)=(5;3) (0,25đ)
<b>Câu 2: (3đ)</b>


Gọi chử số hàng chục là x , chử số hàng đơn vị là y


Điều kiện


¿


<i>x∈</i>(2<i>;</i>3<i>;</i>. .. .. . .. .. . .. 9)
<i>y∈</i>(0<i>;</i>1<i>;</i>.. . .. .. . .. .. . .9)


¿{
¿



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Do chử số hàng chục lớn hơn chử số hàng đơn vị là 2 nên ta có phương trình


x-y=2 (0,5đ)


Nếu viết thêm chử sốbằng chử số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn sốban đầu là 682 nên ta
có phương trình : (100x+10y+x)-(10x +y)=682


<i>⇔</i> 91x+9y=682 (0,5đ)


Ta có hệ phương trình


¿
<i>x − y</i>=2
91<i>x</i>+9<i>y</i>=682


¿{
¿


(0,5đ)


Giải hệ phương trình tìm được
¿
<i>x</i>=7
<i>y</i>=5
¿{


¿


(1đ)



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YEÂN</b> <b>KIỂM TRA 1 TÍẾT</b>


<b>HUYỆN LẤP VỊ</b> <b>MƠN :Đại số- Lớp 9</b>


<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Tiết: 9</b>


<b>Họ và GV: Huỳnh Thị Ngọc Thaûo</b>
<b>ĐỀ:</b>


<b>A/ TRẮC NGHIỆM : (5 đ)</b>


*Điền vào chổ trống để được câu trả lời đúng :


1/phương trình -2x2<sub> +6x+1=0 có nghiệm vì ……….. </sub>


khi đó x1+x2=……….; x1.x2 =……….


2/phương trình x2<sub> -2x-3=0 có một nghiệm x</sub>


1=-1; x2 =…………..


3/ Đồ thị hàm số y=2x2<sub> có giá trị nhỏ nhất là ……….</sub>


4/Với x,x là hai nghiệm của phương trình ax2<sub> +bx+c=0 (a 0)thì </sub>


*Chọn đáp án đúng :


5./Phương trình x+7x+12=0 có nghiệm là :


a/x =3;x =-4 b/ x1=-3;x =-4 c/x1=-3;x2=-4 d/x1=;3x2=4



6/Điều kiện để phương trình có nghiệm là


a/S2<sub>-P </sub> <sub> 0 b/ S</sub>2<sub>-4x </sub> <sub>0 c/ S</sub>2<sub> -4P =0 d/S</sub>


2 -4P 0


7/ Phương trình nào khơng là phương trình bật hai một ẩn :
a/x2<sub> -2x=0 b/1-3x</sub>2<sub> =2x c/ </sub> 1


<i>x</i> +y=1 d/x2 =0


8/Hãy sấp xếp hợp lí các lời giải sau đây để có kết quả của tổng và tích hai nghiệm của phương trình 3x2


-5x+1=0


(1)x1. x2 = 1<sub>3</sub> (2) <i>Δ</i> =52 -4.3.1+m2 =0(3) x1 +x2 = 5<sub>3</sub>


(4) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
<b>B/TỰ LUẬN:</b>


<b>Câu 1: (1đ)Giải phương trình sau:3x</b>2<sub> +2x-5=0 </sub>


<b>Câu 2: (3đ)Cho phương trình :x</b>2<sub>+ 2(m-1)x+ m</sub>2<sub>=0</sub>


a/Xác định các hệ số , rồi tính <i>Δ</i> hoặc <i>Δ</i> ’


b/ Với giá trị nào của m thì phương thình có nghiệm kép
<b>Câu 3: (1đ) Cho phương trình 2x</b>2<sub>+5x-6=0 . Hãy tính x</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>A/ TRẮC NGHIỆM : (5đ)</b>


(Mổi câu đúng đạt 0,5)


1/a=-2 ;c=1 ;a và c trái dấu
x1+ x2=3 ;x1 .x2


=-2/ x2 =3 3/0 4/


5/b 6/d 7/c
8/ (2) <i>Δ</i> =52<sub> -4.3.1+m</sub>2<sub> =0</sub>


(4) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
(3) x1 +x2 = 5<sub>3</sub>


(1)x1. x2 = 1<sub>3</sub>


<b>B/ TỰ LUẬN: (5đ)</b>


<b>Câu 1: (1đ) 3x</b>2<sub> +2x-5=0 </sub>


Ta có a+b+c=3+2+(-5)=0 (0,5đ)
Vậy phương trình có nghiệm x1 =1; x2 = <i>−</i>5


3 (0,5đ)
<b>Câu 2: (3đ) x</b>2<sub>+ 2(m-1)x+ m</sub>2<sub>=0</sub>


a/ a=1 ; b’=m-1 ;c= m2<sub> (0,5đ)</sub>





<i>Δ</i> ’=(m-1)2<sub> -1.m</sub>2<sub> =m</sub>2<sub>-2m+1-m</sub>2<sub> =1-2m (1đ)</sub>


b/Để pương trình có nghiệm kép thì


<i>Δ</i> ’=1-2m=0 (1đ)
<i>⇔</i> m= 1


2


Vậy m= 1<sub>2</sub> thì phương trình có nghiệm kép (0,5đ)


<b>Câu 3(1đ) 2x</b>2<sub>+5x-6=0 có hai nghịêm x1 ;x2 vì a=2 và c=-6 trái dấu </sub>


Ta có : x12 +x22 =(x1 +x2)2 -2x1 x2 (0,5đ)


= (<i>−</i>5


2 )<i>−</i>2(<i>−</i>3)


= 29<sub>4</sub>
V ậy x12 +x22 =


29


4 (0,5đ)


<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN</b> <b>KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1</b>



<b>HUYỆN LẤP VỊ</b> <b>MƠN :Tốn- Lớp 9</b>


<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Thời gian: 90 phút</b>


<b>Họ và GV: Huỳnh Thị Ngọc Thảo</b>
<b>I/ Phần trắc nghiệm khách quan:</b>


(20 câu , tổng điểm 5 điểm , thời gian làm bài là 45 phút )
*Chọn đáp án đúng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

a/0,09 b/0,09 và -0,09 c/0,9 và-0,9 d/0,9
Câu 2:Bất đẳng thức nào sau đây sai:


a/4>2 b/ c/ d/
Câu 3/ Giá trị của biểu thức là


a/ b/ c/ d/Một kết quả khác
Câu 4/ Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức tại x=1 và y=5 được :
a/ P=3(x-y) và P=-15 b/ P= 3|x-y| và +=-12


c/P=3|x-y| và P=12 d/Tất cả điều sai
Câu 5/ Nghiệm của phương trình là:


a/14 b/81 c/86 d/76
Câu 6/ Rút gọn biểu thức bằng ;


a/2 b/ c/ d/
Câu 7/Hàm số nào sao đây là hàm số bật nhất :


a/ b/y=x(3-x)+5 c/y=2(4-x)-3 d/y=x2<sub> -5</sub>



Câu 8/ Câu nào sau đây sài:
a/y=5x+1 là hàm số đồng biến
b/y=2-3x là hàm số nghịch biến
c/y= 1


3 x +2-x+1 là hàm số vừa đồng biến , vừa nghịch biến
d/y=-(3-5x) là hàm số đồng biến


Câu 9/ Giá trị nào của athì đồ thị hàm số y=ax-3di9 qua điểm A(-1;-5)
a/a=-2 b/a=2 c/ a=-5 d/a=5


Câu 10/ Cho ba hàm số : y=4x (D1) ; y=4x+4 (D2) ; y=4x+8 (D3) Chọn câu đúng trong các câu sau:
a/ (D1) \\(D2)\\(D3) b/(D1) ;(D2);(D3) cắt nhau tại hai điểm phân biệt


c/(D1);(D2);(D3)Cắt nhau tại tung độ gốc d/Cả ba câu trên đều sai


Câu 11/ Nghiệm của hệ phương trình


¿
<i>−</i>2<i>x</i>+<i>y</i>=3


3<i>x − y</i>=1
¿{


¿


là:


a/(x=-4;y=11) b/(x=4;y=11) c/(x=11;y=4) d/Ba câu trên điều sai


Câu 12/ Câu nào sau đây sai:


a/ Điểm A nằm trên đường tròn (O;R ) khi và chỉ khi OA=R


b/ Điểm A nằm bên trong đường tròn (O;5cm) khi và chỉ khi OA≤ 5cm
c/ Điểm A nằm bên ngồi đường trịn (O;3cm) khi và chỉ khi OA>3cm
d/ Đoạn thẳng AO=5cm điểm A nằm bên ngoài đường trịn (O;4cm)


Câu 13/ Cho (O) đường kính HK ,I là điểm tuỳ ý ,I#H và Kcâu nào sau đây đúng :
a/∆IHK là tam giác nhọn b/∆IHK là tam giác tù


c/∆IHK là tam giác vuông d/∆IHK là tam giác cân


câu 14/ Cho đoạn thẳng AB , tâm đường tròn đi qua hai điểm A và B nằm trên đường nào sau đây
a/Đường thẳng cắt đoạn thẳng AB b/Đường thẳng đi qua trung điểm AB


c/Đường thẳng song song với AB d/Đường trung trực đi qua đoạn thẳng AB
Câu 15/Tính

<sub>√</sub>

172<i>−</i>82 =?


a/9 b/15 c/3 d/một kết quả khác
Câu 16/ Cos720<sub>15’= ? </sub>


a/ tg170<sub>45’ b/sin72</sub>0<sub>15’ c/ sín7</sub>0<sub>45’ d/cos17</sub>0<sub>45’</sub>


*Điền vào chổ trống trong cáccâu sau để được câu đúng :
Câu 17/

√2

<i>x −</i>3 có nghĩa khi và chỉ khi……….


Câu 18/ Trong các đường tròn , đường kính vng góc với một dây cung thì………
Câu 19/ Hàm số bật nhất là hàm số được cho bởi công thức ………..



Câu 20/ Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường trịn và vng góc với bán kính đi qua điểm đó
thì……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Câu 1: (1đ) Rút gọn biểu thức : 1


2

48<i>−</i>2

75<i>−</i>

√33


11+5

1


1
3
Câu 2: (1đ) Cho hàm số y=-2x+3


a/ Vẻ đồ thị hàm số


b/Tính góc tạo bo83i đường thẳng y=-2x+3 và trục Ox (làm trịn tói phút)


Câu 3 (1đ) Giải hệ phương trình :


¿
7<i>x −</i>3<i>y</i>=5


4<i>x</i>+<i>y</i>=2
¿{


¿


bằng phương pháp thế


Câu 4: (2đ) Cho hai (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại K ,gọi EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn E là


tiếp tuyến thuộc (O) , F là tiếp tuyến thuộc (O’) đường vng góc OO’ tại K cắt EF ởI .


a/ tính số đo của góc EKF


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (5đ) (mổi câu đ1ng dược 0,25 điểm)</b>


1/d 2/b 3/a 4/c 5/c 6/d 7/c 8/c 9/b
10/a 11/b 12/b 13/c 14/d 15/b 16/c 17/x≥ 3


2
18/đi qua trung điểm của dây ấy 19/y=ax+b


20/đường thẳng ấy là một tiếp tuyến
<b>II/TỰ LUẬN: (5điểm)</b>


Câu 1: (1đ)
1


2

48<i>−</i>2

75<i>−</i>

33

11+5

1


1
3
¿1


2

4


2<sub>.3</sub><i><sub>−</sub></i><sub>2</sub>



52<sub>.3+5</sub>


22
3
1


2. 4

3<i>−</i>2. 5

3+5 .
2
3

3
2

3<i>−</i>10

3+10


3

3
(2<i>−</i>10+10


3 )

3=<i>−</i>
17


3

3


(0,5đ)


(0,5đ)
Câu 2: (1đ)


a/ Cho x=0 <i>⇒</i> y=3 <i>⇒</i> A(0;3)
y=0 <i>⇒</i> x= 3


2 =1,5 <i>⇒</i> B( 1,5;0) (0,25đ)



Vẻ đồ thị hàm số ta được: 3 A


<i>α</i>
O 1,5 B


y=-2x+3
b/Gọi <i>α</i> là góc tạo bởi dường thẳng y=-2x+3 và trục Ox


tg <i>A B O</i> = OA
OB =


3


1,5=2 (0,25đ)
<i>A BO ≈</i>56❑0


19<i>'</i>


<i>⇒α</i>=1800<i><sub>− A B O≈</sub></i><sub>180</sub>0<i><sub>−</sub></i><sub>56</sub>0<sub>19</sub><i><sub>' ≈</sub></i><sub>123</sub>0<sub>41</sub><i><sub>'</sub></i> (0,25đ)


<b>Câu 3 (1đ) Giải hệ phương trình : </b>


¿
7<i>x −</i>3<i>y</i>=5(1)


4<i>x</i>+<i>y</i>=2(2)
¿{


¿
Từ (2) ta có y=2-4x thay vào (1) ta được



7-3(2-4x)=5 (0,25đ)
<i>⇔</i> x= 11


19 thay vào (2) ta được y=2-4.
11
19=


<i>−</i>6


19 (0,5đ)


Vậy
¿
<i>x</i>=11


19
<i>y</i>=<i>−</i> 6


19
¿{


¿


(0,25đ)


Câu 4: (2đ)


a/ ta co IE và IK là các tiếp tuyến của (O) nên:



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

IF và IK là các tiếp tuyến của (O’) nên


IK=IF (2) (0,25đ)
Từ (1) và(2) <i>⇒</i> IK=IE=IF (0,25đ)
Tam giác KEF có Dường trung tuyến IK= 1


2EF nên <i>I K F</i>=900 (0,25đ)
b/ Tứ giác OEFO’ có OE//O’F nên tứ giác nầy là hình thang


Do EI=IF
OG=GO’


nên IG là đường trung bình của hình thang OEFO’ (0,25đ)
do đ ó :IG= OE+<sub>2</sub><i>O ' F</i>=OK+KO<i>'</i>


2 =


OO<i>'</i>


2 (0,5đ)


E


I F


G


O K O’


(vẻ hình đúng được 0,25 đ)



<b>TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN</b> <b>KIỂM TRA HỌC KỲ 2</b>


<b>HUYỆN LẤP VỊ</b> <b>MƠN : Tốn- Lớp 9</b>


<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b> <b>Thời Gian:90 phút </b>


<b>Họ và GV: Huỳnh Thị Ngọc Thảo</b>
<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 đ)</b>


Câu 1/ cặp số nào không là nghiệm của phương trình : 2x-y=5


a/(1;-3) b/(2;-1) c/(1;2) d/(-1;-7)


Câu 2/hệ phương trình :


¿
<i>x −</i>2<i>y</i>=3
1


2<i>x</i>+3<i>y</i>=<i>−</i>3
¿{


¿


¿
<i>x −</i>2<i>y</i>=3
1


2<i>x</i>+3<i>y</i>=<i>−</i>1


¿{


¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

a/đúng b/sai
Câu 4/ hàm số y=2x2<sub> câu nào sau đây sai?</sub>


a/nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0
b/ đồng biến trên R


c/giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=0
d/điểm A(2;8)thuộc đồ thi hàm sốy=2x2<sub> .</sub>


Câu 5/Hãy nối hai trong các câu dưới đây để có câu đúng:


(a) x2<sub>-4x-1=0</sub> <sub>(1)∆’=9</sub>


(b)-5x2<sub>+4x-1=0</sub>


(2)x1=1; x2=- 1


3
(C) 3x2-4x-1=0 (3)x1+x2=4;x1.x2=-1


(d) 5x2<sub>+4x-1=0</sub> <sub>(4)Phương trình vơ nghiệm</sub>


(5)x1+x2= 4<sub>3</sub> ;x1.x2=- 1<sub>3</sub>


Nối (a) với ……… Nối (c) với………..
Nối (b) với……… Nối(d) với……….


Câu 6/phương trình :35x2<sub>-37x+2=0 có hai nghiệm là:</sub>


a/x1=1; x2= <i>−</i>2


35 b/x1=-1 ;x2=
<i>−</i>2
35
bc/x1=-1;x2= <sub>35</sub>2 d/x1=1;x= <sub>35</sub>2


Câu 7/Cho phương trình :x2<sub>+2x+m-1=0 với m là tham số phương trình có nghiệm khi :</sub>


a/m≤ -2 b/m≤2 c/m≥ 2 d/m≥-2


Câu 9/Đương tròn lớn của trái đất dài khoảng 40000km .Tính bán kính trái đất?
a/R= 40000


<i>π</i> km b/R=


80000


<i>π</i> km c/R=


20000


<i>π</i> km d/R=20000km
Câu 9/cho phương trình x2<sub>-3x+5=0 có tổng các nghiệm và tích các nghiệm là:</sub>


a/x1+x2=-3 và x1.x2=5 b/x1+x2=3vàx1.x2=5


c/x1+x2=-3 và x1.x2=-5 c/ ba câu trên đều sai



Câu 10/ hệ phương trình :
¿
<i>x − y</i>=3
<i>x</i>+<i>y</i>=1


¿{
¿


có nghiệm là ?


a/(x=2;y=-1) b/(x=-1;y=-1) c/(x=-2;y=-1) d/(x=2;y=1)
Câu 11/ diện tích hình trịn nội tiếp hình vng có cạnh bằng 4cm là:
a/2 <i>π</i> cm2


b/16 <i>π</i> cm2 c/4 <i>π</i> cm2 d/Một kết quả khác


Câu 12/ Một hình trụ có bán kính đáy là 7cmdiện tích xung quanh bằng 352cm2


a/3,2cm b/4,8cm c/1,8cm d/mộy kết quả khác
Câu 13/Nếu một thể tích của một hình cầu là 113 1


7 cm2 thì trong các kết quả sau ,kết quả nào là bán
kính của nó :(lấy <i>π</i> ≈ 22<sub>7</sub> )


a/2cm b/3cm c/5cm d/6cm
Câu 14/ Trên đường trịn (O;R)cung 900<sub> có độ dài cung là </sub>


a/ <i>π</i>rR



2 b/
<i>πR</i>


3 c/
<i>πR</i>


4 d/ Một kết quả khác


Câu 15/ Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) , biết Â=600<sub> ; </sub> <i><sub>B</sub></i> <sub>=40</sub>0<sub> thì số đo cung AB bằng ?</sub>


a/1800<sub> b/160</sub>0 <sub> c/140</sub>0<sub> d/120</sub>0


*Câu hỏi điền khuyết :


Câu 16/ Quỷ tích của các điểm nhìn đoạn AB cho trước dưới một góc vng là...


Câu 17/Trong một đường trịn , góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900<sub>) có số đo bằng ………... cùng </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II/ TỰ LUẬN: (5đ)</b>
<b>Câu 1: (1,5đ)</b>
Giải phương trình


¿


2(<i>x</i>+<i>y</i>)+3(<i>x − y</i>)=4
(<i>x</i>+<i>y</i>)+2(<i>x − y</i>)=5


¿{
¿



<b>Câu 2: (2đ) Cho phương trình x</b>2<sub>+2(m-1)x+m</sub>2<sub>=0 </sub>


a/ Xác định các hệ số rồi tính ∆ và ∆’


b/Với giá trị nào của m thì phương trình vơ nghiệm?


<b>Câu 3:(1,5đ) Cho tam giác ABC vuông tai A . Trên AC lấy một đỉêm M và vẻ đường tròn đường kính </b>
MC. Kẻ BM cắt đường trịn tại D , đường thẳng DA cắt đường tròn tại S . Chứng minh rằng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>A/ TRẮC NGHIỆM: (5đ)</b>


1/c 2/c 3/a 4/b 5/(a)-(3) ;(b)-(4) ;(c)-(5) ;(d)-(1)
6/d 7/b 8/c 9/d 10/a 11/c 12/d
13/b 14/a 15/b


16/là đường trịn đường kính AB
17/Nửa số đo của góc ở tâm
<b>B/ TỰ LUẬN: (5Đ)</b>


Cau 1: (1,5đ)


Giải phương trình


¿


2(<i>x</i>+<i>y</i>)+3(<i>x − y</i>)=4
(<i>x</i>+<i>y</i>)+2(<i>x − y</i>)=5


¿{


¿


(I)


Đặt
¿
<i>u</i>=<i>x</i>+<i>y</i>
<i>v</i>=<i>x − y</i>


¿{
¿


(0,25đ)


Từ (I) <i>⇔</i>


¿
2<i>u</i>+3<i>v</i>=4


<i>u</i>+2<i>v</i>=5
<i>⇔</i>
¿<i>u</i>=<i>−</i>7


<i>v</i>=6
¿{


¿


(0,75đ)



Đưa về


<i>x</i>+<i>y</i>=<i>−</i>7
¿
<i>x</i>+<i>y</i>=6


<i>⇔</i>
¿<i>x</i>=<i>−</i>1


2
<i>y</i>=<i>−</i>13
2
¿
¿{
¿
¿ ¿
¿
(0,5đ)


<b>Câu 2: (2đ) Phương trình x</b>2<sub>+2(m-1)x +m</sub>2<sub>=0</sub>


a/ a=1 ;b’=m-1 ; c= m2 (0,25đ)
Δ’=(m-1)2<sub>-1.m</sub>2<sub>=1-2m (075đ)</sub>


b/ Δ’<0 <i>⇔</i> 1-2m<0 (0,25)
<i>⇔</i> m> 1<sub>2</sub>


Vậy m> 1


2 thì phương trình vơ nghiệm (0,25đ)


<b>Câu 3: (1,5đ)</b>


Vẻ hình đúng đạt 0,25 điểm


a/ khẳng định <i>M D C</i>=900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25đ)


<i>B A C</i>=900 (0,25đ)
Vậy A và D cùng nằm trên đường trịn đường kính BC,


hay tứ giác ABCD nội tiếp đường trịn đường kính BC (0,25đ)
b/ <i>A B D</i>=<i>A C D</i> (vì cùng chắn cung AD) (0,5đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

M


A C


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×