Tải bản đầy đủ (.docx) (38 trang)

Loài động vật có lưỡi dài nhất hành tinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (340.93 KB, 38 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 8 tháng 9 năm 2009


Ngày dạy: 9 tháng 9 năm 2009
<b>Bài 1 ôn tập từ ghép và tõ l¸y</b>


<i>I </i>


<i> Mục tiêu cần đạt : </i>


- Hiểu đợc cấu tạo của 2 loại từ ghép : chính phụ và từ ghép đẳng lập .Cơ chế tạo nghĩa
của từ ghép tiếng việt


- Hiểu đợc cấu tạo của 2 loại từ láy : láy toàn bộ và láy bộ phận . Cơ chế tạo nghĩa của
từ láy tiếng việt


II. Néi dung «n tËp :


<i><b>A. KiÕn thøc :</b></i>
<i><b>1 .tõ ghÐp :</b></i>


Có 2 loại từ ghép : ghép chính phụ và
ghép đẳng lập …….


ví dụ:- Ghép đẳng lập : sách vở , ma nắng ,
đồi núi , mặt mũi ….


- ghÐp chÝnh phô : hoa hång , trắng tinh ,
cà chua , cải bắp , rau riếp


<i><b>2 . Từ láy :</b></i>



Có 2 loại từ láy :từ láy toàn bộ và từ láy bộ
phận


Ngha ca t láy đợc tạo thành nhờ đặc
điểm âm thanh của tiếng và sự hoà phối
âm thanh giữa các tiếng ...


<i><b>B . Bµi tËp</b><b> : </b><b> </b></i>
Bµi 1 nèi 1víi b.
nèi 2 víi a
nèi 3 víi d
nèi 4víi c
nèi 5víi e


Bài 2 . từ ghép đẳng lập: hoa lá ,làm lụng ,
trâu bò , rau cỏ , ăn uống , vở sách , thớc
bút ,ngủ nghỉ


Bµi 3


Từ ghép C – P Từ ghép đẳng lập
cánh cổng , ngày


mai , líp mét ,
ngµy khai trêng


kỳ diu , can m ,
th gii



Bài 4


Từ láy bộ phận Từ láy toàn bộ
Lắc l , lơ l÷ng ,


phập phồng , nhớ
nhung , xốn xang ,
lấm tấm , lác đác
bổi hổi


th¬m th¬m , nhÌ
nhÑ


? Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo củatừ ghép ?
lấy ví dụ ?


? ? Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo của từ láy?
lấy ví dụ ?


Bài 1. Nối các tiếng ở cột A với các tiếng ở
cột B để tạo thành từ ghép chính phụ .
A B
1.sách a, vuông
2.bàn b, tập đọc
3 .xe c, gang
4 .nồi d, bò
5. giày e, da


Bài 2. Cho các tiếng : hoa , làm, trâu , ăn ,
rau , ngủ , vở, thớc ; tìm tiếng tơng ứng để


tạo thành từ ghép đẳng lập


Bài 3 Xác định và phân loại từ ghép chính
phụ và từ ghép đẳng lập trong đoạn văn sau:
" Ngày mai là ngày khai trờng lớp một của
con . Mẹ sẽ đa con đến trờng cầm tay con
dắc qua cánh cổng rồi buông tay con mà nói
: "Đi đi con hãy can đảm lên , thế giới này là
của con bớc qua cánh cổng trờng là một thế
giới kỳ diệu sẽ mở ra" .


Bµi 4 Đọc 2 đoạn văn sau


a. " Trong vn lc l những chùm quả xoan
vàng lịm , không trông thấy cuống , nh
những chuỗi chàng hạt bồ đề lơ lững …
Lác đác cây lụi có mấy chiếc lá đỏ ….
HơI thở của đất trời , mặt nớc thơm
thơm , nhè nhẹ …"


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Bµi 5


KhÊp khĨnh : kh«ng b»ng nhau , cã
nhiỊu chỉ nh« cao nh« ra .


- bËp bềnh : trôi nổi , lên xuống theo làn
sóng , làn gió


-gập ghềnh : Có những chỗ lồi lõm không
bằng phẳng



- mp mụ : có nhiều ụ nhỏ nổi lên khơng
đều trên bề mt.


Bài 6


<i><b>a)</b></i> Chị ấy có vóc ngời nhỏ nhắn


<i><b>b)</b></i> Con trai mà ăn nói , nhỏ nhẻ nh con
gái


<i><b>c)</b></i> Những chuyện nhỏ nhặt nh thế để
bụng làm gì


<i><b>d)</b></i> Ông ta tính rất nhỏ nhen
Bài 7 Đoạn văn :


đỏ lấm tấm một thảm hoa trầu trắng "


?Gạch chân từ láy có trong 2 đoạn văn trên
? Phân loại các từ láy đã tìm đợc


Bµi 5 Tìm hiểu nghĩa của các từ láy : khấp
khểnh , bập bềnh , mấp mô , gập ghềnh


Bài 6 Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống :
( nhỏ nhặt , nhỏ nhắn , nhỏ nhẻ , nhá nhen ,
nhá nhoi , nho nhá )


a )Chị ấy có vóc ngời


b )Con trai mà ăn nãi ……….nh
con g¸i


c )Những chuyện………….. nh thế để bụng
làm gì


d )Ông ta tính rất .


Bi 7 Vit on vn chủ đề tự chọn dài từ 5
đén 8 câu cú s dng t lỏy v t ghộp


Ngày soạn: 15 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy: 16 tháng 9 năm 2009
<i><b>Bài 2 Các kĩ năng cần có khi tạo lập văn bản</b></i>


<i><b>I . Mục tiêu cần đạt</b></i>


Qua tiết học : - HS nắm đợc khái niệm về tính liên kết , phân biệt đợc liên kết
hình thức và liên kết nội dung


- Thấy đợc tầm quan trọng của bố cục trong văn bản . bớc đầu hiểu thế nào là bố
cục rành mạch hợp lý


- Nắm đợc các bớc của quá trình tạo lập văn bản
- Thực hành , luyện tập


<i><b> II . Néi dung</b></i>
<i><b>A. Kiến thức</b></i>


<i><b>I. Liên kết trong văn bản :</b></i>



Liên kết là mộy trong những tính chất
quan trọng nhất của văn bản làm cho văn
bản trở nên cã nghÜa , dƠ hiĨu .


Để văn bản có tính liên kết ngời viết , ngời
nói làm nội dung các câu các đoạn thống
nhất và gắn bó với nhau , đồng thời phảI
biết kết nối các câu các đoạn đó bằng
ph-ơng tiện ngơn ngữ ( t ng )


? Để văn bản có tính liên kết ngời ta phải
làm gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>II . Bố cục trong văn bản </b></i>


Bố cục là sự bố trí sắp xếp các phần các
đoạn theo một trình tự một hệ thống rành
mạch hợp lý


Các điều kiện để bố cục rành mạch hợp lý :
( SGK trang 30 )


<i><b>III . Mạch lạc trong văn bản </b></i>
( SGK trang 32 )


<i><b>IV. Quá trình tạo lập văn bản : 4 bớc </b></i>
( SGK trang 46 )


<i><b>B . Bµi tËp</b><b> : </b><b> </b></i>



<b>Bài 1 . a ) Khơng thể đổi chổ đợc vì nếu đổi</b>
chỗ thì khơng đảm bảo tính liên kết , nội
dung sẽ bị rời rạc . Từ “ đó ” ở câu thứ 3 là
dấu hiệu để liên kết với câu 2


b) Từ ghép : yêu thơng , kính trọng , cha
mẹ , tình cảm , thiêng liêng , xấu hổ , nhục
nhã , chà đạp


C¸c từ ghép trên thuộc lĩnh vực tình cảm
với cha mĐ ë 2 t×nh hng con ngoan , con
cha ngoan .


c ) Néi dung : Nãi vỊ t×nh cảm yêu thơng
kính trọng cha mẹ của ngời con là rất
thiêng liêng


<b>Bài 2 </b>


2 đoạn văn trên đã liên kết chặt chẽ với
nhau cả về hình thức và nội dung”


Đoạn 1 Nói về cử chỉ chăm sóc và những
suy nghĩ , việc làm của ngời mẹ trong đêm
khi con ó ng


Đoạn 2 Lý giải việc xảy ra từ chiều , khác
mọi ngày , hôm nay con gióp mĐ , tá ra
ng-êi lín



Sự việc diễn ra ở đoạn 1 , thời gian là buổi
tối mà đoạn 2 quay lại buổi chiều vẩn hợp
lý vì là trong suy nghĩ nhớ lại của ngời mẹ
Sự liên kết chặt chẽ giữa 2 đoạn còn thể
hiện ở câu 1 ( đoạn 2 ) và mở đầu bằng từ
nhng


<b>Bài 3</b>


? Vì sao khi xây dựng văn bản phảI quan
tâm tới bè cơc ?


( khơng có bố cục sẽ khơng có văn bản ,
các ý sẽ lộn xộn khơng diễn đạt đợc nội
dung cần trình bày .Bài viết khó hiểu )
? Thế nào là một văn bản mạch lạc ?
? các bớc tạo lập văn bản ?


<b>Bµi 1 . Cho đoạn văn sau :</b>


En ri – cơ này ! Con hãy nhớ rằng ,
tình u thơng , kính trọng cha mẹ là tình
cảm thiêng liêng hơn cả . Thật đáng xấu
hổ và nhục nhã cho kẻ nào chà đạp lên
tình thơng u đó ” .( trích : Mẹ tơi)
a ) Đoạn văn có 3 câu . Theo em có thể
đổi chổ cho 2 câu : câu2 và câu 3 đợc
không ? vỡ sao ?



b ) Trong đoạn văn ngắn trên có những từ
ghép nào ? Những từ ghép ấy diển tả lĩnh
vực nào trong cuộc sống ?


c ) Nội dung của đoạn văn trên là gì ?
<b>Bài 2 Cho 2 đoạn văn sau : </b>


M p mền …………sáng hôm sau’’
“ Nhng hôm nay ………dọn dẹp đồ chơi
” ( SGK trang 5 , 6 )


A ) Có bạn nhận xét 2 đoạn văn trên
liên kết với nhau rất chặt chẽ cả về hình
thức vµ néi dung”


Có bạn lại nói rằng 2 đoạn văn đó có
trình tự thời gian lộn xộn . Đoạn văn 1
thời gian buổi tối khuya khi con đã đi
ngủ rồi . Đoạn 2 là thời gian buổi chiều .
ý kiến của em thế nào ?


<b>Bài 3 Hãy đóng vai nhân vật Thành hoặc </b>
Thuỷ kể về nỗi bất hạnh của gđ mình và
2 anh em


<b>Bµi tham kh¶o : </b>


Từ lúc sinh ra đến giờ tôi cha bao giờ cảm thấy buồn , gđ tôi lúc nào cũng êm ấm , tràn
đầy hạnh phúc .Thế nhng bây giờ , một tai hoạ đã giáng xuống đầu anh em tôi . Bố mẹ tôi
ly hôn .



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

bố nhớ anh trái tim tôi sẽ không lúc nào yên ổn . Tôi đã nhờng hết búp bê cho anh để
chúng không phải chia tay và mong rằng gia đinh tơi sẽ sớm đợc đồn tụ


Cuộc ly hôn của bố mẹ tôi đã để lại nổi đau rất lớn cho gđ của tôi và tôi mong rằng
các gđ trên thế giới sẽ mãi mãi đoàn tụ để những đứa trẻ tội nghiệp không bao giờ phải
chia tay chúng sẽ đợc hởng tình thơng của cả cha lẩn mẹ .


Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy: 23 tháng 9 năm 2009
Bài 3 Văn bản : Cỉng trêng më ra


<b>MĐ t«i</b>


<b>Cuộc chia tay của những con búp bê</b>
<i><b>I . Mục tiêu cần đạt :</b></i>


- Cảm nhận và hiểu đợc tình cảm thiêng liêng , đẹp đẽ của cha mẹ đối với con cái . Thấy
đ-ợc ý nghĩa lớn lao của nhà trờng qua văn bản Cổng trờng mở ra và văn bản Mẹ tôi


- Thấy đợc những tình cảm chân thành sâu nặng của 2 anh em trong câu chuyện
II . Nội dung :




<b> Bµi 1 . Cỉng trêng më ra 9 Lý Lan ) </b>


Cổng trờng mở ra là một bài văn ký của Lý Lan đợc trích từ báo yêu trẻ – TP HCM.


Bài văn nh những dịng nhật ký tâm tình , nhỏ nhẹ và sâu lắng , giúp ta hiểu thêm tấm lòng


yêu thơng , tình cảm sâu nặng của ngời mẹ đối với con và vai trò to lớn của nhà trờng đối
với cuộc sống mỡi con ngời .


<i><b>Bài 2</b><b> .</b><b> Mẹ tôi ( ét – môn - đô đơ A – mi – xi )</b></i>


Dới hình thức một bức th A – mi – xi nêu lên tâm trạng của ngời bố đối với con khi con
phạm lỗi . Qua bức th ngời đọc thấm thía cơng lao , tình cảm của ngời mẹ có ý nghĩa to lớn
đối với con cáI .


<i><b> Bài 3</b><b> Cuộc chia tay của những con búp bê ( Khánh Hoài ) </b></i>
Thể hiện vấn đề quyền trẻ em


Chuyện đề cập đến nỗi khổ và nỗi đau của trẻ em khi cha mẹ ly hôn con cáI phảI chịu
nhiều đau đớn thiệt thòi .Truyện cũng miêu tả ca ngợi tình cảm trong sáng vị tha của 2 đứa
trẻ


Qua câu chuyện này tác giả muốn nhắn gửitới một thơng điệp : tình cảm gđ là vô cùng quý
giá và quan trọng , mọi ngời cố gắng bảo vệ và giữ gìn khơng nên vì bất cứ lý do gì để làm
tổn hại đến tình cảm tự nhiên trong sáng ấy .


<b>II Bµi tËp : </b>


1 . Có bạn cho rằng : Có rất nhiều ngày khai trờng nhng ngày khai trờng vào lớp 1 là ngày
khai trờng để lại dấu ấn sâu đậm nhất trong tâm hồn con ngời . Em có tán thành ý kiến đó
khơng ? Hãy nhớ lại và viết về một kỷ niệm đáng nhớ nhất trong ngày khai trờng đầu tiên
của mình .


2 . Đã có lần nào em nói năng thiếu lễ độ với mẹ mình cha ? Nừu có thì bài văn mẹ tơI gợi
cho những suy nghỉ gì ?



3 . Hãy tìm những chi tiết trong chuyện để thấy 2 anh em Thành và Thuỷ rất mực gần gũi
yờu thng chia s quan tõm ln nhau .


Ngày soạn: 27 tháng 9 năm 2009
Ngày dạy: 28 tháng 9 năm 2009
<b>Bài 4 Ca dao </b>–<b> d©n ca</b>


<b>Những câu hát về tình cảm gia đình</b>


<b>Những câu hát về tình yêu quê hơng , đất nớc , con ngời .</b>
<i><b> I. Mục tiêu cần đạt</b><b> :</b><b> </b></i>


- Hiểu khái niệm ca dao dân ca .


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Qua những bài ca quen thuộc chủ đề tình cảm gia đình và chủ đề tình yêu quee hơng đất
n-ớc con ngời .


<i><b>II . Néi dung: </b></i>


Khái niệm : Ca dao dân ca là những bài thơ , bài hát trữ tình dân gian kết hợp với lời và
nhạc để diễn tả đời sống nội tâm của con ngời .


Những câu hát về tình cảm gia đình


Bµi ca dao 1. bµi 1 lµ lêi cđa ai nãi víi ai ? nãi vỊ viƯc gì ? nghệ thuật trong bài ca dao
này ?


Bi ca dao là lời mẹ ru con , nói với con , diễn tả nhắc nhở công lao trời biển của cha mẹ
đối với con và bổn phận , trách nhiệm của kẻ làm con trớc công lao to lớn ấy



Vận dụng ngơn ngữ , hình ảnh âm điệu : dùng lối nói ví von để so sánh công cha nh núi
, nghĩa mẹ nh


…… ………. . đặt công cha nghĩa mẹ ngang tầm với cao rộng và vĩnh cửu
của TN để khẳng định công lao to lớn của cha mẹ với con cái . Âm điệu của bài ca dao sâu
lắng nhẹ nhàng , thành kính , thiết tha , trữ tình ngọt ngào mà thấm thía nh lời nhắn nhủ .
Bài ca dao 2 . Bài ca dao diễn tả tâm trạng của ai ? muốn núi lờn iu gỡ ?


Tâm trạng , nổi lòng ngời con gái lấy chồng xa quê nhớ mẹ nơi quê nhà . Đó là nỗi buồn ,
xót xa , sâu lắng , đau tận trong lòng âm thầm không biÕt chia sÏ cïng ai .


? tâm trạng đó đợc diễn ra trong không gian thời gian nào ?


Tâm trạng đó gắn với thời gian buổi chiều , không phảI một buổi chiều mà nhiều buổi
chiều . Không gian là ngõ sau nơI vắng lặng heo hút . Vào thời điểm chiều hôm , ngõ sau
càng vắng lặng . Không gian ấy gợi nghĩ đến cảnh ngộ cô đơn của nhân vật , thân phận phụ
nữ trong gia đình dới chế độ gia trởng pk và sự che dấu nỗi niềm riêng


Ngời con gái lấy chồng xa quê “ chiều chiều ra đứng ngõ sau ” “trông về quê mẹ ” với
nỗi nhớ nỗi buồn khơn ngI .Đó là nỗi nhớ về mẹ , về quê nhà . Là nỗi đau buồn tủi của
kẻ làm con phảI xa cách cha mẹ , không thể đỡ đàn lúc cha mẹ già lúc ốm đau cơ nhỡ .
Và , có thể , có cả nỗi nhớ về một thời con gáI đã qua nỗi đau về cảnh ngộ , thân phận
mình khi ở nhà chồng


Bài ca dao 3 Nỗi nhớ sự kính yêu đối với ông bà đợc diễn tả nh thế nào ? cáI hay của sự
diễn tả đó là gì ?


Bài 3 diễn tả nỗi nhớ và sự kính u đối với ơng bà . Những tình cảm đó đợc diễn tả bằng
hình thức so sánh



C¸i hay cđa cách diễn tả tình cảm trong bài thể hiện :


- cụm từ ngó lên trong bài ca dao này thể hiện sự tôn trọng , tôn kính


- hỡnh ảnh dùng để so sánh : “ nuộc lạt mái nhà ” bao giờ cũng rất nhiều – gợi sự kết
nối bền chặt , không tách rời của sự vật cũng nh của tình cảm huyết thống và cơng lao
to lớn của ông bà trong việc gây dựng ngôi nhảitong vic gõy dng gia ỡnh


- âm điệu thể thơ lục bát phù hợp , hỗ trợ cho sự diễn tả tình cảm trong bài ca


Bi ca dao 4 Trong bài 4 , tình cảm anh em thân thơng đợc diễn tả nh thế nào ? bài ca dao
này nhắc nhở chúng ta điều gì ?


Lµ tiếng hát về tình cảm anh em thân thơng , ruột thịt . Trong quan hệ anh em , khác víi “
ngêi xa ” cã nh÷ng ch÷ chung , chữ một thật thiêng liêng cùng chung bác mẹ , một nhà
cùng thân . Anh em là hai nhng lại là một : cùng một cha mẹ sinh ra , cïng tchung sèng ,
síng khỉ cã nhau trong mét nhµ .


Quan hệ anh em đợc so sánh bằng hình ảnh “ nh thể tay chân ”. Bài ca đa những bộ phận (
Tay – chân ) của con ngời mà so sánh , nối về tình nghĩa anh em . Cách so sánh đó càng
biểu hiện sự gắn bó thiêng liêng của tình anh em


? biện pháp nghệ thuật mà cả 4 bài ca dao đều sử dụng ?
Thể thơ lục bỏt , õm iutõm tỡnh , nhn nh


Các hình ảnh truyền thống quen thuộc


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ngày soạn: 4 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: 5 tháng 10 năm 2009
<b>Bài 5 Những câu hát than thân</b>



<b>Nhng cõu hỏt chõm bim</b>
<i><b>I. Mc tiờu cn đạt</b><b> :</b><b> </b></i>


- Nắm đợc nội dung ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu ( hình ảnh ,
ngôn ngữ ) của những bài ca dao thuộc chủ đề than thân và chủ đề châm biếm trong bài
học


- Có tháI độ đồng cảm chia sẽvới nổi niềm , thân phận con ngời trong xã hội cũ . Phê
phán thói h tật xấu trong XH .


<i><b>II . Néi dung: </b></i>


<b> Những câu hát than thân</b>


<b>Bi 1. Cuc i ln n , vất vả của con cò đợc diễn tả nh thế nào ? ngoài nội dung than </b>
thân , bài ca dao này cịn có nội dung nào khác?


Con cß khã nhäc , vÊt vả vì gặp quá nhiều khó khăn , trắc trở , ngang tráI : một mình
phảI lận đận giữa nớc non , thân cò gầy guộc phảI lên thác xuống ghềnh . Nó gặp nhiều
cảnh bể đầy, ao cạn ngang trái , khó nhọc và kiếm sống một cách vất vả


Về nghệ thuật diễn tả : + Các từ láy
+Sự đối lập :


níc non >< mét m×nh


thân cò ( bé nhỏ , gầy guộc ) >< thác ghềnh
+Các từ đối lập :



Lên ( thác ) >< xuống ( ghỊnh )
(bĨ ) đầy >< (ao) cạn


+ Những hình ảnh , từ ngữ miêu tảhình dáng số phận con cò
Thân cò , gầy cò con


+ Hình thức nêu câu hỏi ở hai dòng cuối bài


Cỏc chi tit ngh thut ú ó góp phần khắc hoạ những hồn cảnh khó khăn ngang trái mà
cị gặp phải và sự gieo neo khó nhọc , cay đắng của cò


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 2 Em hiểu cụm từ thơng thay nh thế nào ? Hãy chỉ ra ý nghĩa của sự lặp lại cụm từ </b>
này trong bài ? Hãy phân tích những nổi thơng thân của ngời lao động qua các hình nh n
d ?


_ HS tìm hiểu và phân tích .


Ngày soạn: 6 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: 7 tháng 10 năm 2009
<b>Bài 6 tõ h¸n viƯt</b>


<i><b>I. Mục tiêu cần đạt</b><b> :</b><b> </b></i>


1.Kiến thức: Giúp hs hiểu đợc :


- thế nào là yếu tố Hán Việt. Nắm đợc cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt.
- Các sắc thái ý nghĩa riênng biệt của từ Hán Việt.


- Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh
giao tiếp



2. Rèn kĩ năng: - sử dụng từ Hán Việt để tạo sắc thái biểu cảm trong nói và viết.


vËn dơng tõ H¸n ViƯt trong nói và viết, nhằm tăng hiệu quả biểu cảm và thêm sức thuyết
phục.


3 . Thỏi :trỏnh lm dng từ Hán Việt.
<i><b>II . Nội dung: </b></i>


A . KiÕn thøc :


1 . Khái niệm : Từ hán việt là từ mợn từ
tiếng hán


2 Đơn vị cấu tạo từ hán viƯt :


Phần lớn các yếu tố hán việt khơng đợc
dùng độc lập nh từ mà chỉ dùng để to t
ghộp


VD : quốc , sơn , hà ….


Một số yếu tố hán việt nh : hoa , quả , bút ,
bảng , học , tập ,… có lúc dùng để tạo từ
ghép , có lúc đợc dùng độc lập nh một từ
Có nhiều yếu tố hán việt đồng âm nhng
nghĩa khác xa nhau .


VD : Thiªn cã nghÜa : nghiªng , thiªn
lƯch ;thiên vị , thiên kiến ..


3 . Từ ghép hán viƯt : 2 lo¹i


Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
Trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính
phụ hán việt :


- Có trờng hợp giống trật tự từ ghép
thuần việt : yếu tố chính đứng trớc ,
yếu tố phụ đứng sau


- Có trờng hợp khác với trật tự từ ghép
thuần việt : yếu tố phụ đứng trớc , yếu
tố chính đứng sau


<b>4.Sư dơng tõ h¸n viƯt : </b>


Tạo sắc thái trang trọng , thể hiện tháI độ
tôn kớnh


Tạo sắc thái tao nhà tránh gây cảm giác
thô tục ghê sợ


Tạo sắc thái cổ phù hợp với bầu không khí
XH xa .


<i><b>B . Bµi tËp</b><b> : </b><b> </b></i>


GV : thế nào là từ Hán việt ?
? Từ HV đợc cấu tạo nh thế nào ?



Bài tập : giảI thích ý nghĩa của các yếu tố
hán việt trong thành ngữ sau : Tứ hải giai
huynh đệ .


( Tứ : bốn ; giai : đều ; huynh : anh ; đệ :
em ; bốn biển đều là anh em )




? Từ ghép hán việt có mấy loại chính ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Bµi 1</b></i>


Dung : tha thø
Trun : ban xuống


2 từ hán việt này góp phần tạo sắc tháI cổ
kính cho văn bản


<i><b>Bài 2</b></i>


Hong hụn : lúc nhá nhem tối , mặt trời đã
lặn ánh sáng yếu ớt và mờ dần .


Ng ông : ngời đàn ông đánh cá
Mục tử : trẻ em chăn trõu
Cụ thụn : thụn xom ho lỏnh


Trơng Đài : Tên một cáI gác thuộc ly cung
của nớc TÇn



Lữ thứ : nơI ở trọ chỉ nay đây mai đó
Hàn ơn : (lạnh ấm ) chuyện tâm tình vui
buồn khi gặp lại


C¸c tõ hán việt góp phần tạo sắc tháI man
mác bao la , mê mê , ¶o ¶o , trang nh· của
cảnh và tình trong buổi hoàng hôn .


Bài 3


Viết đoạn văn ngắn


<i><b>Bi 1 Đọc đoạn văn sau đây : “ Hoài Văn </b></i>
Hầu làm trái phép nớc tội ấy đáng lẽ không
dung . Nhng Hồi Văn cịn trẻ tình cũng
đáng thơng , lại biết lo cho mẹ cho nớc ,
chí ấy đáng trọng . Truyền cho hai chú
cháu đứng dậy và nói tiếp ………”
( nguyễn Huy Tởng )


? Hai từ dung và truyền ở đây có nghĩa gì ?
2 từ hán việt này góp phần tạo sắc thái gì
của văn bản ?


<i><b>Bài 2</b></i>


Xỏc nh v giI ngha các từ Hán Việt
trong bài thơ sau ; đồng thời cho biết các từ
hán việt này tạo cho bài thơ sắc thái gì ?


Chiều hơm nhớ nhà ( Bà Huyn Thanh
Quan )


Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn .
Tiếng ốc xa đa vảng trống dồn


Gác mái ng ông về viễn phố .
Gõ sừng mục tử lại cô thôn .


Ngàn mai gió cuốn chim bay mỏi.
Dặm liễu sơng sa khách bớc dồn .
Kẻ chốn Trơng Đài ngời lữ thứ .
Lấy ai mà kể nổi hàn ôn .


Bi 3 Vit on vn ngn (5 – 7 câu ) chủ
đề tự chọn có s dng t hỏn vit


Ngày soạn: 11 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: 12 tháng 10 năm 2009
Bài 7. S«ng nói níc nam ( Nam quốc sơn hà )


(

Cha rõ tên tác giả )



phò giá về kinh <i><b>( Tụng giá hoàn kinh s )</b></i>


(

Trần Quang Khải.)



<b>I. Mc tiờu cn t.</b>


1. KiÕn thøc: Gióp hs :



- Cảm nhận đợctinh thần độc lập, khí phách hào hùng, khát vọng lớn lao của dân tộc
trong hai bài thơ : Sơng núi nớc nam và Phị giá về kinh.


- Bớc đầu hiểu về hai thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt và ngũ ngôn tứ tuyệt đờng luật.
2. Rốn k nng:


Đọc diễn cảm và phân tích , cảm thụ thơ TNTT, NGTTĐL qua cách gieo vần, câu
chữ.


3.Thỏi :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>II . Néi dung: </b></i>


Nội dung bài học Hoạt động của thầy và trò.
I. Tỡm hiu chung.


1. Tác giả


<b>- Bài 1. Sông núi nớc Nam: Tác giả cha</b>
rõ là ai.


* Bài 2. Phò giá về kinh.


Tác giả. Trần Quang Khải ( 1241-1294 ).
Là con trai thứ 3 của Trần Thái Tông.
- Là thỵng tíng cã c«ng lín trong hai
cuộc k/c chống Mông Nguyên.


2. Đọc


<b>3.Chú thích</b>
4. Thể thơ.


-Bài Nam Quốc Sơn Hà->Thất ngôn tứ
tuyệt ( 4 câu, 7 chữ ).


-Bài Tụng Giá Hoàn Kinh S ”->Ngị
ng«n tø tut ( 4 câu, 5 chữ ).


-Vần: chữ cuối c©u 1, 2, 4 hợp vần với
nhau hoặc chữ cuối câu 2 và 4.


5. Bố cục


- Cả 2 bài đều có bố cục 2 phần:
+ Phần 1: Cõu 1,2


+ Phần 2: Câu 3,4
II. Tìm hiểu chi tiết


* Bài 1. Sông núi nớc Nam.
*Hai câu đầu.


Nc Nam là của ngời Nam. Điều đó đã
đ-ợc sách trời định sẵn, rõ ràng.( Nam,
<i>quốc, đế, c, thiờn th, nh phn)</i>


-Âm điệu: Hùng hồn, rắn rỏi. Nhịp 3/4,
gieo vÇn B-T



<i><b>=>Khẳng định chủ quyền của nớc VN</b></i>
<i><b>của ngời VN , là điều hiển nhiên ,</b></i>
<i><b>không thể thay đổi.</b></i>


* Hai c©u cuèi.


-Là lời cảnh báo đanh thép: Kẻ thù không
đợc xâm phạm, nếu không sẽ chuc ly
tht bi thm hi.


( nghịch lỗ, hủ bại h )


-Giäng ®iƯu: ®anh thép, thách thức, quả


? Dựa vào phần chú thích */ SGK, em hÃy
cho biết tác giả của mỗi bài thơ?


? Hon cnh ra đời của mỗi bài thơ?


- GV hớng dẫn cách đọc-> 2 HS đọc
- HS đọc phần Chú thích trong SGK.
<b>GV: treo bảng phụ. Gọi hs đọc và giới</b>
thiệu thơ chữ Hán ( VHTĐ) về số câu, số
chữ, giới thiệu sơ lợc về thơ Đờng luật.
* GV: giới thiệu cho hs thấy đợc, việc
dùng chữ Hán để sáng tác trong thời kì
lịch sử ấy vẫn tốt lên t tởng độc lập, gắn
với lịch sử chiến đấu và chiến thắng quân
xâm lợc của nhân dân ta.





- HS đọc phiên âm và dịch nghĩa.


? Em hiÓu néi dung hai câu đầu là gì ?
Đợc thể hiện ở từ ngữ nào rõ nhất?


<b>GV: gii thớch thờm: ch đế’ trong “</b>
Nam đế”


<i><b>Đế là vua, vơng là vua. Nhnng đế đợc coi</b></i>
là lớn hơn vơng.Vậy chữ đế trong lời thơ
có ý tơn vinh vua nớc Nam sánh ngang
cùng các hồnh đế Trung Hoa. Đế cịn có
nghĩa là đại diện cho ND.


? Nhận xét gì về âm điệu và cách gieo
vần ở hai câu đầu? Tác dụng gì trong việc
diễn tả t tởng, cảm xuc về chủ quyền đất
nớc?


(Diễn tả niềm tin sắt đá vào chân lí. . Tạo
hố đã định sẵn nớc VN là của ngời VN.
Đó là một chân lí lịch sử khách quan
khơng ai có thể chối cãi đợc )


? ý cña hai câu cuối là gì ? từ ngữ thể
hiện? Giọng điệu ntn? T¸c dơng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

quyết=> Thể hiện ý chí quyết chiến,


<i><b>quyết thắng , sức mạnh của quân và dân</b></i>
<i><b>ta trong cuộc chiến đấu bảo về chủ</b></i>
<i><b>quyền của đất nớc.</b></i>


=>Bài thơ đợc coi là bản tuyên độc lập
vì :Đây là lời tuyên bố về chủ quyền của
đất nớc và khẳng định không một thế lực
nào đợc xâm phạm. Nếu xphạm sẽ bị tiêu
diệt.


* Ghi nhí.


( SGK )


* Bµi 2. Phò giá về kinh.
*Hai câu đầu.


-Chiến thắng hào hùng của dân nhân trong
cuộc chiến chống quân M-N xâm lợc.


-Nhịp điệu: nhanh, mạnh.


-ng t mnh: ot, cp->gi t một cú
đánh trời giáng xuống đầu quân giặc.
-Liệt kê, đối =>Chiến công nối tiếp chiến
công, chiến thắng giòn giã, niềm vui
thắng trận tràn ngập lịng ngời và sơng núi
Đại việt.


cớp của, am mu biến nớc ta thành quận


huyện của TQ. Việc làm của chúng là trái
với sách trời, nhất định sẽ bị ND ta đánh
cho thảm hại.)


GV: Đã nói đến thơ là phải có biểu ý và
biểu cảm.


( biểu ý: nghị luận, trình bày ý kiến ; biểu
cảm: cảm xúc, thái độ ).


? VËy, h·y chØ ra h×nh thøc biĨu ý và
biểu cảm ở bài thơ này ở chỗ nào ?


( Biểu ý: Nêu rõ ý tởng bảo vệ độc lập,
kiên quyết chống giặc ngoại xâm theo bố
cục:


+Câu1:Khai( mở)Nớc VN là một nớc có
chủ quyền, có vua.


+Cõu2: Thừa( sự thực ) đã đợc ghi ở sách
trời.


+ChuyÓn( chuyÓn ý) hỏi tội kẻ thù.


+Hợp ( khép lại) cảnh cáo đa ra hậu
quả.


-Biu cm: cảm xúc , thái độ mãnh liệt,
niềm tin sắt đá vào sức mạnh của ND để


giữ vững độc lập chủ quyền. )


? Tại sao nói “ NQSH” là bản tun ngơn
độc lập đầu tiên ?


( Hs cÇn lí giải TNĐL là gì? Nội dung ở
đây là gì?


GV: Bài thơ không chỉ mang ý nghĩa nh
một bản tuyên ngôn độc lập mà cịn là
tiếng nói u nớc và tự hào dân tộc của
ND ta. )


GV: cho hs c ghi nh.


GV: hớng dẫn hs tìm hiểu bài 2.


? Hai câu đầu ý cơ bản là gì ?


? Tại sao, chiến thắng Chơng Dơng sau
lại đợc nói trớc HTử ?


( Chiến thắng CD sau nhng đợc nói trớc
<i>là do đang sống trong không khí chiến</i>
<i>thắng CD vừa diẽn ra, kế đó mới sống lại</i>
<i>khơng khí chiến thắng HTử- trớc dó</i>
<i>khoảng 2 tháng )</i>


<i> ? NhËn xÐt g× vỊ nhịp điệu, từ ngữ, giọng</i>
điệu của hai câu thơ vµ nghƯ tht sử


dụng ở đây là gì ? Tác dụng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

* Hai c©u ci.


-Giọng thơ tâm tình, là lời động viên xây
dựng pt đất nớc trong hồ bình và niềm tin
sắt đá vào sự bền vững muôn đời của đất
nớc


( HS xác nh v tr li )


( HV: Chơng Dơng, Hàm Tử Quan, thái
bình, trí lực, vạn cố, giang sơn ->là những
từ quen thuộc, ngắn gọn, dồn nén, hàm
xúc sâu sắc ý thơ , hồn thơ của tác giả. )
<b>* Ghi nhí </b>


<b> ( SGK ) </b>
III. Tæng kÕt.


<b>1.</b>


Néi dung.


-Hai bài thơ đã thể hiện đợc bản lĩnh, khí
phách của dân tộc.SNNN nêu cao chân lí
vĩnh viễn, lớn lao nhất, thiêng liêng nhất:
Nớc VN là của ngời VN, không ai đợc
xâm phạm, xâm phạm sẽ thất bại. PGVK
thể hiện khí thế chiến thắng ngoại xâm


hào hùng của dân tộc và bày tỏ khát vọng
xd, pt cuộc sống trong hồ bình, với niềm
tin đất nớc bền vững mn đời.


2. NghÖ thuËt.


-Một thể TNTT, một thể thơ NNTTĐL
nh-ng đều diễn đạt t tởnh-ng và giốnh-ng nhau ở
cách nói chắc nịch, cơ đúc, trong đó ý
t-ởng và cảm xúc hoà làm một, cảm xúc
nằm tronng ý tởng.


quân dân , tớng sĩ Đại Việt đầu đời Trần.
<b>- Hào khí Đơng-A : là lòng yêu nớc,</b>
<i>niềm tự hào dân tộc, là khí thế quyết tâm</i>
<i>lớn lao của ND đời Trần trong sự nghiệp</i>
<i>chống giặc ngoại xâm và xd đất nc</i>
<i>thanh bỡnh, bn vng .</i>


<i>- Hai câu thơ nh một trang kí chân thực</i>
hào hùng, biểu lộ niềm tự hào của một
dân tộc thắng trận )


Gọi hs đọc hai câu cuối.


? Em có nhận xét gì về giọng điệu của
hai câu cuối ( Có gì khác với hai câu
trên ).ý cơ bản của hai câu này là gì ?
GV: âm điệu nh lắng lại, nhà thơ suy
nghĩ về tơng lai của đất nớc, vừa là lời tự


nhủ mình nhng cũng là lời tự nhủ tồn thể
qn dõn ta by gi.


? Cũng nh bài thơ trên, cho biết chỗ tác
giả biểu ý và biểu cảm của bài thơ ở chỗ
nào ?


( Biểu cảm đựơc lồng trong ý tởng:
cách nói rõ ràng, khơng hình ảnh, khơng
hoa văn, cảm xúc trữ tình đợc kìm nén
trong ý tởng: Mong muốn , khát khao
mãnh liệt về một tơng lai tơi sáng muôn
đời của dân tộc )


? * Trong bài thơ có nhiều từ H¸n ViƯt,
h·y chØ ra vµ cho biÕt cã t¸c dơng ntn
trong viƯc biÓu ý ?


GV: gọi hs đọc ghi nhớ SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>



<b>Họ và tên : </b> . <b>Lớp : 7A </b>
<b>KiÓm tra : Ngữ Văn</b>


<b>Thời gian : 15 phút</b>


<b>Điểm</b> <b>Lời nhận xét của giáo viên</b>



<b>Phn trc nghim : (3 im ) Khoanh trịn vào chữ cái đầu ý có câu trả lời đúng : </b>
1 ) Từ láy là gì ?


A . Tõ cã nhiÒu tiÕng cã nghÜa


B . Tõ cã tiÕng gèc gièng nhau vÒ phụ âm đầu
C. Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu
D . Tõ cã tiếng gốc và một tiếng láy lại


2 ) HÃy sắp xếp các từ láy sau vào bảng phân loại : Long lanh , khó khăn , vi vu , nhá
nh¾n , ngêi ngêi , bån chån , hiu hiu , linh tinh , loang lo¸ng , lÊp l¸nh , thăm thẳm .




<i><b>Từ láy toàn bộ</b></i> <i><b>Từ láy bộ phận</b></i>


.



.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

.


………


3 ) Hãy điền thêm các tiếng để tạo các từ láy :



- …………..rµo - Lång …………!
- ………… bÈm - §Đp …………
4 ) Tõ ghÐp chÝnh phơ lµ tõ nh thÕ nµo ?


A . Tõ cã hai tiÕng cã nghÜa .


B . Từ đợc tạo ra từ một tiếng có nghĩa .
C . Từ có tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp .


D . Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính .
5 ) Hãy sắp xếp các từ ghép sau đây vào bảng phân loại : Học hành , nhà cửa , xoài tợng ,
nhãn lồng , chim sâu , làm ăn , đất cát , xe đạp , vôi ve , nhà khách , nhà nghỉ , ma nắng .
<i>Từ ghép chính phụ</i>


………
………
………
<i>Từ ghép đẳng lập</i>


………
………
………
6 ) Nối cột ( A ) với cột ( B ) để tạo từ ghép chính - phụ hợp nghĩa :


<b> A B</b>
Bót T«i
xanh m¾t
ma bi
v«i gỈt
thÝch ng¾t


mùa ngâu
<b>Phần tù ln : ( 7 ®iĨm )</b>


Viết đoạn văn ngắn ( chủ đề tự chọn dài từ 5 – 7 câu ) có sử dụng từ ghép và từ
láy .


………
………
………
………
………
………
………
………
………


...
………


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hä và tên : . </b> <b> Lớp : 7A </b>
<b>KiÓm tra : Ngữ Văn</b>


<b>Thời gian : 15 phút</b>


Điểm Lời nhận xét của giáo viên



<b>Phn trc nghim : (3 im ) Khoanh trũn vào chữ cái đầu ý có câu trả lời đúng: </b>


“ Tôi đứng dậy , lấy chiếc khăn đa cho em . Thuỷ lau nớc mắt rồi soi gơng , chải lại tóc .
Anh em tơi dẫn nhau ra đờng , em nắm chặt tay tôi và nép sát vào nh những ngày cịn nhỏ .
Chúng tơi đi chầm chậm trên con đờng đất đỏ quê hơng …”


( Trích “Ngữ văn 7 ” – Tập I )
1 ) Đoạn văn trên đợc trích từ văn bản nào ?


A. Cæng trêng më ra . C . S«ng nói níc nam .
B . Cuộc chia tay của những con búp bê . D . Sài gòn tôi yêu .
2 ) Tác giả của đoạn văn này lµ :


A . Vị B»ng B . Th¹ch Lam C . Lý Lan D . Khánh Hoài
3 ) Nhân vật Tôi trong đoạn văn là :


A . Tác giả C . Nh©n vËt ngêi anh


B . Nhân vật ngời em D . Nhân vật ngời cha hoặc ngời con
4 ) Phơng thức biểu đạt chính trong đoạn văn là :


A. Tù sù B . Miêu tả C . BiĨu c¶m D . NghÞ luËn
5 ) Kết thúc văn bản này , cuộc chia tay nào là không xảy ra :


A . Cuéc chia tay gi÷a hai anh em .


B . Cuéc chia tay giữa ngời cha và ngời mẹ .


C . Cuộc chia tay giữa hai con búp bê : em nhỏ và vệ sĩ .
D . Cuộc chia tay giữa bé Thuỷ với cô giáo và bạn bè .


6 ) Thông điệp nào đợc gửi gắm qua câu chuyện này :


C . Hãy hành động vỡ tr em .


A . HÃy tôn trọng những ý thÝch cđa trỴ em .


B . Hãy để trẻ em đợc sống trong một mái ấm gia đình .


D . Hãy tạo điều kiện để trẻ em phát triển những tài năng sẵn có
<b>Phần tự luận : ( 7 điểm )</b>


Sông núi nớc Nam đợc coi nh bản tuyên ngôn độc lập đầu tiêncủa nủa nớc ta viết bằng
thơ . Vậy thế nào là một bản Tuyên ngôn Độc lập ? Nội dung Tuyên ngôn Độc lập trong
bài thơ này là gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


………
………


...
………


Ngày soạn: 18 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: 19 tháng 10 năm 2009
<b>Bài 8 đại từ</b>


<b>I.Mục tiêu cần đạt.</b>
<b>1. Kiến thức.</b>


<b>- Nắm đợc thế nào là đại từ; các loại đại từ Tiếng Việt.</b>
<i><b>2.Rèn kĩ năng:</b></i>


- Sử dụng đại từ trong nói và viết phù hợp với mục đích giao tiếp
<i><b>3. Thái độ</b></i>


<i>- Có ý thức sử dụng đại từ thích hợp với tình huống giao tiếp</i>
<b>II . Nội dung: </b>


A . KiÕn thøc :
1 .Kh¸i niƯm :


Đại từ dùng để trỏ ngời , sự vật , hoạt động ,
tính chất ….đợc nói đến trong một ngữ cảnh
nhất định của lời nói hoặc dung để hỏi .
<i><b>=>Đảm nhiệm vai trò NP: CN, VN trong câu</b></i>
<i><b>hay phụ ngữ của DT, TT, ĐT</b><b>…</b></i>



2 . Phân loại : 2 loại


i t tr Đại từ để hỏi
Trỏ ngời , sự vật


( gọi là đại từ xng Hỏi về ngời , sự vật : ai , gì …


Thế nào là đại từ ?


Đại từ đảm nhiệm vai trị gì trong câu ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

h« ) t«i , tí , tao ,
mày mi , nó , chúng
tôi , chúng bay ….
Trá sè lỵng : bao


nhiêu , bấy nhiêu ... Hỏi về số lợng : baonhiêu , mấy …
Trỏ hoạt động , tính


chÊt cđa sù viƯc :
vËy , thÕ …


Hỏi về hoạt động ,
tính chất của sự việc
: sao , thế nào..
<b>B . Bài tập :</b>


<b>Bµi 1</b>



a. Nó chỉ con ngựa
b. Nó chỉ hoạt động cời


c. Nó chỉ tính chất màu sắc xanh .


Bài 2


a . Ngời học giỏi nhất lớp 7A là nó <i>→</i> Vị ngữ
b , Mọi ngời đều nhớ nó . <i>→</i> Bổ ngữ


Bµi 3 Đặt câu :


Ngày tết ai cũng thích .


Cuc i vn đẹp sao , tình yêu vẫn đẹp sao
Củi càng bỏ bỏ bao nhiêu , lửa càng bốc lên
bấy nhiêu .


Bµi 4


Viết đoạn văn ngắn
Bài 5 sơ đồ về đại từ


đại từ


Dùng để trỏ dùng để hỏi


Ngêi, sè h/®, Ngêi, sè h/đ,
Sự vật. lợng. t/c, Sù vËt. lỵng. t/c,


Sù viÖc. Sù viÖc
.


Bài 1 Cho biết từ nó chỉ các đối tợng
nào ?


a. Con ngựa đang đứng , Nó bổng lộng
lên .


b. Cời là một hành động hồn nhiên của
con ngời . Nó giúp cho ngời ta sảng khối
, phấn chấn hơn gần gũi nhau hơn .


c. Xanh là màu sắc của nớc biển . Nó
khiến nhiều nhà thơ liên tởng đến tuổi
xuân và tình yêu bất dit .


Bài 2 Từ nó trong các câu sau đây giữ
chức vụ ngữ pháp gì ?


a . Ngời học giỏi nhất lớp 7A là nó .
b , Mọi ngời đều nhớ nó .


Bà3 Các từ để hỏi trong nhiều trờng hợp
dùng để trỏ chung . Đặt câu với mỗi từ :
ai , sao , bao nhiêu , để trỏ chung


Bài 4 Viết đoạn văn ngắn ( chủ đề tự
chọn dài từ 5 – 7 câu ) có sử dụng 2 đại
từ đã học



Bài 5 Hãy hoàn chỉnh sơ đồ sau về đại từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Ngµy soạn: 18 tháng 10 năm 2009
Ngày dạy: 19 tháng 10 năm 2009
<b>Bài 9 quan hÖ tõ </b>


<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>
Giúp hs :


1. Kiến thức: Nắm đựơc :


- Thế nào là quan hệ từ. Cách sử dụng quan hệ từ khi đặt câu, viết đoạn.
- Thấy rõ các lỗi thờng gặp về quan hệ từ.


- Th«ng qua lun tập, nâng cao kĩ năng sử dụng quan hệ từ.
2.Rèn kĩ năng:


- Sử dụng quan hệ từ khi đặt câu.


- Rèn luyện kĩ năng sử dơng quan hƯ tõ trong nãi vµ viÕt.
<b>II . Néi dung: </b>


A . KiÕn thøc :
1 .Kh¸i niƯm


<i><b>- QHTừ là từ dùng để biểu thị các ý nghĩa </b></i>
<i><b>qhệ nh: Sở hữu, so sánh,nhân quả</b><b>…</b><b>giữa </b></i>
<i><b>các bộ phận của câu, hay giữa câu-câu </b></i>


<i><b>trong đoạn.</b></i>


* VÝ dụ.


-Các qh từ: của, nh, bởi, nên.


-a.ca-> ni nh ngữ với trung tâm.
->chỉ quan hệ sở hữu.


b.nh->nèi BN víi TT.
->chỉ qhệ so sánh.


c.bởinên->nối 2 vÕ cđa mét c©u ghÐp.
->qhệ nguyên nhân kquả.
2. Sử dụng quan hệ từ.


<i><b> - Khi nói </b></i><i><b>viết -> Có tr</b><b>ờng hợp bắt buộc </b></i>
<i><b>dùng qht.Cũng có trờng hợp không cần</b></i>
<i>Ví dụ :</i>


-Đây là th Lan.


- Hs thảo luận đa ra cách hiểu của mình.
+Đây là th của Lan.


+Đây là th do Lan viết.
+Đây là th gửi cho Lan.


- Có một số qht dợc dùng thành cặp
3 . Các lỗi th<b> ờng gặp về quan hệ từ .</b>


- ThiÕu quan hƯ tõ.


- Dïng quan hƯ tõ kh«ng thÝch hỵp vỊ nghÜa.
- Thõa quan hƯ tõ.


- Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng
liên kết.


<b>B . Bài tập :</b>


<b>Bài 1 dòng có sử dụng quan hệ từ :</b>
A . Vừa trắng lại võ trßn


Thế nào là đại từ ?


? Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học,
xác định qhệ từ trong các câu sau ( sgk trang
96 ) ?


? cÇn sư dơng quan hƯ tõ ntn khi nói và
viết ?


GV lấy ví dụ phân tích .


? qhtừ sẽ đợc kết hợp nh thế nào ? ly vớ
d ?


? Các lỗi thờng gặp về quan hƯ tõ. LÊy VD
( sgk trang 106 )



<b>Bµi 1 Trong các dòng sau dòng nào có sử </b>
dụng quan hƯ tõ


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bµi 2 Quan hƯ từ hơn trong câu sau biểu </b>
hiện ý nghĩa quan hệ so sánh


<b>Bài 3 Đặt câu với các cặp quan hệ từ </b>
a ) Nếu em chăm học thì kết quả học tập sẽ
tốt .


b )Gió cµng to ma cµng lín .
c ) Tuy nã xÊu nhng nã häc giái .


d ) Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có
chừng mực nên tơi chúng ln lm .


<b>Bài 4 đoạn văn : </b>


Th rồi Dế Choắt tắt thở . Tôi thơng lắm .
Vừa thơng vừa ăn năn tội mình . Giá tơi
khơng trêu chị Cốc thì đâu đến nỗi Choắt
việc gì . Cả tơi nữa , nếu khơng nhanh chân
chạy vào hang thì cũng chết toi rồi . ”


<b>Bµi 5</b>


Câu sau mắc lỗi về quan hÖ tõ
Thõa quan hƯ tõ


Ch÷a : bá tõ “qua”


<b>Bµi 6 </b>


Câu mắc lỗi về quan hệ từ : a , b , c .
a ) Tôi và nã cịng ch¬i


b ) Trời ma to mà tơi cũng đến trờng .
c ) Nó thờng đến trờng bằng xe đạp
<b>Bài 7 </b>


Quan hƯ tõ thÝch hỵp


Hễ còn một tên xâm lợc trên đất nớc ta thì
ta cịn phải chiến đấu qt sạch chúng đi .


B . Tay kẻ nặn


C . Giữ tấm lòng son


<b>Bài 2 Quan hệ từ hơn trong câu sau biểu </b>
hiện ý nghĩa quan hệ gì ?


Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai .
<b>Bài 3 Đặt câu với các cặp quan hệ từ . </b>


a) Nếu . Thì
b) Càng ..càng
c) Tuy nhng
d) Bởi .nên


<b>Bài 4 Gạch chân các quan hệ từ trong đoạn </b>


văn sau


Th ri D Choắt tắt thở . Tôi thơng lắm .
Vừa thơng vừa ăn năn tội mình . Giá tơi
khơng trêu chị Cốc thì đâu đến nỗi Choắt
việc gì . Cả tôi nữa , nếu không nhanh chân
chạy vào hangthì cũng chết toi rồi . ”


<b>Bài 5 Câu sau mắc lỗi gì về quan hệ từ ?</b>
Qua bài thơ “Bạn đến chơi nhà ” cho ta hiểu
tình bạn bình dị và sâu sắc của nhà thơ .
<b>Bài 6 Câu nào mắc lỗi về quan hệ từ ? </b>
a ) Tơi mà nó cũng chơi


b ) Trời ma to và tơi cũng đến trờng .
c ) Nó thờng n trng vi xe p .


d ) Giá hôm nay trời không ma thì thật tốt .
<b>Bài 7 Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào </b>
chỗ ()


cũn mt tên xâm lợc trên đất nớc
ta ……….. ta còn phi chin u quột sch
chỳng i


Ngày soạn: 1 tháng 11 năm 2009
Ngày dạy: 2 tháng 11 năm 2009
<b>Bài 10 + 11 V¡N BIĨU C¶M </b>


<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>



Gióp hs :


1. Kiến thức: - Hiểu đợc văn biểu cảm nảy sinh là do nhu cầu biểu cảm cuả con ngời.
-Biết phân biệt biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp cũng nh phân biệt các yếu tố đó
trong văn bản.


- Hiểu đợc đặc điểm cụ thể của văn biểu cảm. Hiểu đợc đặc điểm của phơng thức biểu
cảm là thờng mợn cảnh vật, đồ vạt, con ngời để bày tỏ tình cảm, khác với văn mtả là nhằm
mục đích tái hiện đối tợng đợc mtả.


- Nắm đợc kiểu đề và các bớc làm văn biểu cảm.


2. Kĩ năng: Bớc đầu nhận diện và phân tích các văn bản biểu cảm, chuẩn bị để tập viết kiểu
văn bản này.


- Nhận diện đề, học tập cách viết bài văn biểu cảm khi có nhu cầu.
<b>II . Nội dung: </b>


<b>A . KiÕn thøc : </b>
<i>1 .Kh¸i niƯm</i>


<b>Văn biểu cảm là văn viét ra nhằm biểu đạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>với TG xung quanh, và khêu gợi lũng ng</i>
<i>cm ni con ngi.</i>


<b>Văn biểu cảm còn gọi là văn trữ tình, gồm</b>
<i><b>thể loại: Thơ trữ tình, ca dao trữ tình, tuỳ</b></i>
<i><b>bút, th</b><b></b></i>



-Tỡnh cm th hiện: <i><b>là t/c đẹp, thấm</b></i>
<i><b>nhuần t tởng nhân văn.</b></i>


<i><b>=>Hai c¸ch biĨu c¶m :</b></i>


<i><b>+Trực tiếp : Bộc lộ cảm xúc, t/c qua</b></i>
<i><b>những tiếng kêu, lời than gợi ra t/c ấy.</b></i>
<i><b>+Gián tiếp : Bộc lộ cảm xúc , t/c thông</b></i>
<i><b>qua các biện pháp tự sự, miêu tả để khêu</b></i>
<i><b>gợi tình cảm.</b></i>


2 . Mỗi bài văn biểu cảm tập trung biểu
<i><b>đạt một t/c chủ yếu.</b></i>


<i><b>-Để biểu đạt t/c ấy, ngời viết có thể chọn</b></i>
<i><b>một hình ảnh có ý nghĩa ẩn dụ, tợng </b></i>
<i><b>trng->gửi gắm t/c, t tởng, hoặc biểu đạt =cách</b></i>
<i><b>thổ lộ trực tiếp cảm xúc trong lòng.</b></i>


<i><b>3 . Đề văn biểu cảm: +Nêu đợc đối tợng</b></i>
<i><b>biểu cảm, định hớng tình cảm cho bài làm.</b></i>
<b>B . Bài tập :</b>


Bài 1 a ) Hai đoạn văn đợc nhìn nhận qua
tâm trạng của nhân vật Thành


Đoạn 1 : Cảnh bình minh
Đoạn 2 Cảnh nắng rất đẹp



b) Đồng ý với bạn A vì thơng qua cảnh thiên
nhiên để biểu cảm , một bên là cảnh tơi vui
của thiên nhiên , một bên là tâm trạng u
ám , đau khổ của nhân vật Thành , càng làm
nổi bật sự đau đớn buồn tủi của nhân vật
Thành


c ) rùc rì , chiªm chiÕp , rÝu ran cảnh vật tơi
vui , tràn đầy sức sống .


Nặng nề gợi đau khổ buồn tủi của nhân
vËt Thµnh .


d ) Đồng ý vì từ “ kinh ngạc ”là một từ độc
đáo viết về tâm trạng đau khổ trong hành
phúc gia đình bị tan nát của một đứa trẻ . Sử
dụng từ vẫn để núi cnh vt din ra bỡnh
th-ng .


Bài 2 Đọc văn bản: Hoa học trò.


-Bài văn thể hiện nỗi buồn, nỗi nhớ khi hè
về của tuổi học trò.


-Tỏc gi khơng mtả hoa phợng nh một lồi
hoa nở vào mùa hè, mà chỉ mợn hoa phợng
để nói đến cuộc chia li.


-Gọi là hoa-học-trò vì :



+Nó gắn với tuổi thơ, mái trờng.


+Mt loi hoa n r vo dp kt thcs năm
học -> Biểu tợng của sự chia li ngày hố i
vi hc trũ.


*Mạch cảm xúc của văn bản :


<i>cỏch biểu cảm của con ngời. Sáng tác văn</i>
<i>nghệ nói chung đều có mục đích biểu cảm )</i>


? Nh vậy,Văn biểu cảm có mấy cách biểu
hiện ? Nói rõ những cách biểu hiện đó ?


? đặc điểm của văn biểu cảm là gì ?


? đề văn biểu cảm cần phải có u cầu gì ?


Bài 1 Trong truyện ngắn “Cuộc chia tay của
những con búp bê .” ( Khánh Hồi ) có 2
đoạn văn tả cảnh rất đáng chú ý


“ Đằng đông , trời hửng dần ………. Nặng
nề thế này ”


“ ….. Ra khỏi trờng tôi kinh ngạc cảnh
vật


a) Cnh đợc tả qua cái nhìn của ai ? đó là
nhng cnh gỡ ?



b) Trong 2 đoạn tả cảnh này : Bạn A nói là :
2 đoạn văn biểu cảm . Bạn B lại nói là 2
đoạn văn miêu tả cảnh bình thờng ? ý
kiến của em nh thế nào ?


c) Các từ láy trong đoạn văn 1 : rực rỡ ,
chiêm chiếp , ríu ran , nặng nề , gợi cho
em suy nghÜ g× ?


d) Có bạn cho rằng từ “ kinh ngạc ” trong
đoạn văn 2 đã diễn tả nỗi đau khổ của
một đứa trẻ ( nhân vật Thành ) . Em có
đồng ý với nhận xét này không ? Nêu
đánh giá cảm nhận của em kết hợp với
việc sử dụng phụ từ vẫn trong đoạn văn 2
Bài 2 GV: cho hs làm bài tập ( tr 87 )


GV: cho hs đọc bài văn: Hoa học trò.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-Câu “ phợng cứ nở, phợng c ri-> s xỳc
ng, nui tic.


-Những câu tiÕp theo: ThĨ hiƯn tâm trạng
buồn, bối rối, thẩn thờ khi sắp phải xa mái
trờng, xa bạn.


-Cảm thấy trèng tr·i khi trờng lớp không
còn ai.



-Cui cựng là nỗi cô đơn, nhớ bạn, pha chút
dỗi hờn “ Hoa phợng đẹp với ai, khi học
sinh đã đi cả rồi! ”


-BiÓu cảm trực tiếp.


2. Đọc văn bản của : Mai văn Tạo.


-Bi vn th l tỡnh cm tha thit, gn bó
sâu nặng đối với quê hơng An Giang.


-Có thể đặt tên cho VB: An Giang q tơi.,
Kí ức một min quờ, Ni y quờ tụi


-Đề văn tơng ứng: Cảm nghĩ về quê hơng
An Giang.


-Biểu c¶m trùc tiÕp :


+Tuổi thơ tơi hằn sâu trong kí ức..
+Tôi da diết mong gặp lại…
+Tôi thèm đợc…


* Bè côc: 3 phần.


-MB: Đầu-> ngời yêu ( Giới thiệu tình yêu
quê hơng. )


-TB: Tiếp ->lời thơ thống thiết.
-> Biểu hiện tình yêu mến quê hơng:


+Tình yêu từ tuổi thơ.


+Tỡnh yêu quê hơng trong chiến đấu và
những tấm gng yờu nc.


-KB: Tình yêu quê hơng với nhận thức của
ngời từng trÃi, trởng thành..


? HÃy tìm mạch của bài văn ?
Gợi ý:


+ Câu đầu tiên thể hiện cảm xúc gì ? Những
câu tiếp theo thể hiện cảm xúc gì ?


? Đoạn 2 thể hiện cảm xúc gì ?Có phải là
cảm xúc trống trÃi không ?


? Đoạn 3 có phải thể hiện cảm xúc cơ đơn
nhớ bạn có pha chút dỗi hờn khơng ?


? Bài văn biểu cảm trực tiếp hay gián tiếp
- GV: gọi hs đọc văn bản.


? Bài văn biểu đạt tình cảm gì , với đối tợng
nào ? Hãy đặt cho bài văn một nhan đề và
một đề văn thích hợp ?


? ChØ ra ph¬ng thøc biĨu cảm của bài văn ?
Dấu hiệu nhận biết ?



? Xác định bố cục của bài văn ? Và nêu lên
dàn ý của bài ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>M«n : TiÕt 42 Ngữ Văn Thời gian : 45 phút</b>


<b>Điểm</b> <b>Lời nhận xét của giáo viên</b>


<b>Đề A</b>



<b>I. Trc nghim : Khoanh trũn vo chữ cái đứng trớc các câu trả lời đúng sau:</b>


<b>Câu 1. Cảm xúc chủ đạo của bốn bài ca dao về chủ đề: Những câu hát về tình yêu quê</b>
<i><b>hơng, đất nớc, con ngời:</b></i>


A. Miêu tả cảnh vật quê hơng đất nớc.
B. Thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc.
C. Ca ngợi một số dịa danh của đất nớc.


D. Ca ngợi cảnh sắc tơi đẹp, hùng vĩ, biểu lộ tình yêu và niềm tự hào với quê hơng
đất nớc.


<b>Câu 2. Bài " Sông núi nớc Nam" đợc làm theo thể thơ nào?</b>


A.ThÊt ng«n tø tut. C. Thất ngôn bát cú
B. Ngũ ngôn D. Song thất lục bát.
<b>Câu 3. Nội dung chính của đoạn trích " Sau phút chia li" ( Đặng Trần Côn) là:</b>


A. Diễn tả cảnh hào hùng của ngời chinh phu khi ra trận.


B. Diễn tả cảnh chia tay bịn rịn giữa ngời chinh phu và ngời chinh phụ.


C. Diễn tả nỗi sầu chia li của ngời vợ sau khi tiễn ngời chồng ra trận.
D. Diễn tả tình cảm thủy chung, son sắt của ngời chinh phụ đối với chồng.


<b>Câu 4. Trong bài thơ" Bánh trơi nớc"(Hồ Xn Hơng), đặc tính của bánh trôi nớc </b>
<b>đ-ợc gắn với những phẩm chất nào của ngời phụ nữ?</b>


A. Hình thể đẹp đẽ, phẩm giá trong sạch
B. Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi.


C. Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi, phẩm giá trong sạch.
D. Hình thể đẹp đẽ, tính cách ngay thẳng, thân phận chìm nổi.


<b>Câu 5</b>. Trong chùm ca dao châm biếm. mỗi bài ca dao phơi bày một hiện tợng đáng cời. Nối cột A với
cột B để có phơng án đúng:


Cét A Cét B


1.Bài " Con cò lặn lội bờ ao…" a. Việc buồn hóa thành vui
2.Bài "Số cơ chẳng giàu thì nghèo…" b. Có danh mà khơng có thực
3. Bài: "Con cị chết rũ trên cây…" c. Lời nhác lại địi sang trọng
4. Bài" Cậu cai nón dấu lơng gà…" d. Việc tự mhieen hóa ra bí ẩn
<b>II. Tự luận Cảm nhận của em về hình ảnh ngời phụ nữ trong bài thơ "Bánh trôi nớc"</b>
<b>Của Hồ Xuõn Hng. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>














...


...
...
...
...
<b>Họ và tên : </b> ………. <b>Líp : 7A </b>


<b>Bài Kiểm tra </b>


<b>Môn : TiÕt 42 Ng÷ Văn Thời gian : 45 phút</b>


<b>Điểm</b> <b>Lời nhận xét của giáo viên</b>


<b>Đề b</b>



<b>I. Trắc nghiệm</b>


Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc các câu trả lời đúng sau:
<b>Câu 1. Lời ca " Ai vô xứ Huế thì vơ</b><i><b>…</b><b>"</b></i><b> tốt lên ý nghĩa nhắn gửi gì?</b>


A. Lời mời những ngời bạn thân thiết hãy đến với xứ Huế.
B. Lời mời chào tha thiết mọi ngời hãy đến với xứ Huế.


C. Lời mời lửng lơ, thiếu sự nhit tỡnh.


D. Phơng án B , C.


<b>Cõu 2. Bi " Phò giá về kinh" ( Trần Quang Khải) đợc làm theo thể thơ nào?</b>
A. Thất ngôn tứ tuyệt. C. Thất ngôn bát cú
B. Ngũ ngôn tứ tuyệt D. Song thất lục bát.
<b>Câu 3. Nội dung chính của đoạn trích " Bài ca Cơn Sơn"( Nguyễn Trãi)?</b>


A. Miêu tả cảnh đẹp Cơn Sơn.


B. ThĨ hiƯn sù giao hòa giữa con ngời và thiên nhiên.


C. Bộc lộ nhân cách thanh cao và tâm hồn thi sĩ của Nguyễn TrÃi.
D. Phơng án B, C


<b>Cõu 4. Em hiu gỡ v Nguyễn Khuyến và tình bạn của ơng qua bài thơ " Bn n chi</b>
<i><b>nh"?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

C. Tình bạn chân thành, ấm áp, bền chặt dựa trên giá trị tinh thần.
D. Nguyễn Khuyến là ngời biết quý trọng tình bạn.


<b>Câu 5. Hoàn thành các câu sau:</b>


A. Ca dao, dân ca là..


B. Ca dao, dân ca do.sáng tác.


C. Ni dung ch yếu của ca dao, dân ca………
D. Nghệ thuật đặc sắc của ca dao, dân ca……….


<b>II. Tự luận :</b>


<b> Cảm nhận của em về bài thơ " Qua Đèo Ngang" của Bà huyện Thanh Quan</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Bài 12 buổi chiều đứng ở phủ thiên trờng trông ra </b>
<b> ( <sub>thiên trờng vãn vọng</sub> ) – <sub>Trần Nhân Tông </sub></b>
<b> Bài ca côn sơn<sub> (Côn sơn ca ) </sub></b><sub>–</sub><b><sub> Nguyễn Trãi</sub></b>


<b>A.Mục tiêu cần đạt.</b>


Giúp hs cảm nhận đợc:
1.Kiến thức


- Cảm nhận đợc hồn thơ thắm thiết tình q của Trần Nhân Tơng trong bài Buổi…
<i>trờng.</i>


- Cảm nhận đợc cảnh vật Cơn Sơn tơi mát, n ả, hài hồ với cách sống th thái của
con ngời.


- Cảm nhận đợc tâm hồn khoáng đạt, nhân cách thanh cao của Nguyễn trãi.


2. Thái độ: khơi gợi lòng yêu thiên nhiên và trân trọng tâm hồn thanh cao của tác giả
3. Kĩ năng: Nhận diện và nêu đợc đặc điểm của thể thơ thất ngôn tứ tuyệt và thơ lục bát


- Cảm thụ thiên nhiên và tâm hồn thi nhân.
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm.


<b>II . Néi dung: </b>


<b> buổi chiều đứng ở phủ thiên trờng trông ra </b>


<b> ( thiên trờng vãn vọng ) – Trần Nhân Tông </b>


<b>1 . tác giả : Trần Nhân Tông ( 1258 – 1308 ) tên thật là Trần Khâmcon trởng của Trần </b>
Thánh Tông , là ông vua yêu nớc , anh hùng ,nổi tiếng khoan hào , nhân ái đã cùng vua cha
lãnh đạo 2 cuộc k/c chống giặc mông nguyên thắng lợi vẽ vang . Ông theo đạo phật . Năm
1299 , ông về tu ở chùa Yên Tử và trở thành vị tổ thứ 1 của dòng thiền Trúc Lâm Yên
Tử . Trần Nhân Tông là 1 nhà văn hoá , 1 nhà thơ tiêu biểu của đời Trn ,


Hoàn cảnh sáng tác : trong dịp về thăm quê cũ ở Thiên Trờng .


Thể thơ :


<b>Họ và tên : </b> . <b>Lớp : 7A </b>
<b>Bµi KiĨm tra </b>


<b>M«n : TiÕt 46 Ngữ Văn Thêi gian : 45 phót</b>


<b>§iĨm</b> <b>Lêi nhËn xÐt cđa giáo viên</b>


I. Trắc nghiệm


Khoanh trũn vo ch cỏi ng trc câu trả lời đúng:
<b>Câu 1. Từ ghép đẳng lập:</b>


A. Cã tính chất phân nghĩa
B. Có tính chất hợp nghĩa


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Câu 2. Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy toàn bộ?</b>
A. Lênh khênh, nhỏ nhắn, ngoan ngoÃn, lóng lánh.
B. Búp bê, lom khom, chập chờn, lấp lưng, rËp rên.



C. Dun dáng, meemh mơng, bát ngát, tim tím, mỏng manh.
D. Xinh xinh, trăng trắng, địng địng, nhè nh, rung rinh.


<b>Câu 3. Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ in nghiêng trong câu: Chiếc xe máy bị chết </b>
máy?


A. Hng B. Toi C. Qua đời D. Đi


<b>Câu 4. Trong các câu sau đây, từ ai in đậm đợc dùng theo cách nào trong những cách sau?</b>
A. Để hỏi


B. Nãi trèng, kh«ng chỉ rõ ngời nào.
C. Nêu ý: Không có ngời nào.


a) Ai(1) tìm tơi đấy?


b) Ai(2) chê đám cới, ai(3) cời đám ma!
c) - Nhng nh vậy lấy ai(4) gác đêm cho anh?


Ai(1)….. Ai(2)…….. Ai(3)….... Ai(4)………
<b>C©u 5. Gạch chân dới các từ trái nghĩa trong các câu thơ sau đây?</b>


- Anh em nh thể tay ch©n


Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
- Đơm xơi thì đơm cho y


Đơm vơi thì thánh nhà thầy mất thiêng.
II. Tự luận



<b>Câu 1. Đặt câu với cặp từ Hán Việt và thuần Việt sau: Hi sinh/ bá m¹ng</b>


<b>Câu 2. Viết đoạn văn nói về tâm trạng của em khi đợc điểm cao về môn Ngữ văn ( Chú ý </b>
sử dụng tối đa cỏc t lỏy ch tõm trng)


Đề 2


I. Trắc nghiệm


Khoanh trũn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
<b>Câu 1. Từ ghép chính phụ:</b>


A. Cã tÝnh chÊt ph©n nghÜa
B. Cã tính chất hợp nghĩa


C. Có nghĩa hẹp hơn nghĩa tiếng chính
D. Cả ý A và B.


<b>Câu 2. Từ nào sau đây chỉ toàn các từ láy bộ phận?</b>


A. Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao.
B. Xinh xắn, tng bừng, đì đùng, hùng hục, lam man.
C. Tng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt, lom khom.


D. Bừng bừng, nheo nhóc, ớ i, loanh quanh,o .


<b>Câu 3. Từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu sau?</b>
a)Tàu vào cảng..than. b) Em bÐ …….. ch¸o.



A. Nuèt B. Nhai C. Chë D. ¡n


<b>Câu 4. Trong các câu sau đây, từ ai in đậm đợc dùng theo cách nào trong những cách sau?</b>
A. Để hỏi


B. Nãi trèng, kh«ng chỉ rõ ngời nào.
C. Nêu ý: Không có ngời nào.


a) Ai (1) về ai(2) ở mặc ai(3)
Ta nh dầu đợm thắp hoài năm canh.
b) Máu ai(4) thắm thịt ngời đấy.


Ai(1)….. Ai(2)…….. Ai(3).... Ai(4)
<b>Câu 5. Gạch chân dới các từ trái nghĩa trong các câu thơ sau đây?</b>


- Nơi hầm tối là nơi sáng nhÊt


Nơi con nhìn ra sức mạnh Việt Nam.
- Đêm tháng năm cha nằm đã sáng
Ngày tháng mời cha cời đã tối.


II. Tù luËn


<b>Câu 1. Đặt câu với cặp từ Hán Việt và thuần Việt sau: Ph n/ n b.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Đ áp án v à biểu ch âm
I. Trắc nghiệm ( 3,5 điểm)


Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 C©u 5



Đề1 B B A <i><b>a i1,2,3- B, ai 4 - C</b></i> rách- lành,dở-hay; đầy - vơi.
Đề 2 A D D <i><b>ai 1,4 -A, ai 2,3-B,</b></i> tối- sáng; đêm - ngày, sáng - tối.


§iĨm 0,5 0,5 0,5 1.0 1,0


II. Tự luận
<b>Câu 1 ( 2 điểm)</b>


- HS đặt câu có sử từ theo yêu cầu, phù hợp về nội dung.


* Mỗi câu đúng: 1 điểm
<b>Câu 2( 4,5 điểm)</b>


- HS viết đoạn văn theo đúng nội dung yêu cầu, diễn đạt rõ ràng, mạch lạc…
Ma trận đề kiểm tra


<b>Đề</b> <b>Nhận biết</b> <b>Thông</b>


<b>hiểu</b> <b>Vận dụngthấp</b> <b>Vận dụngcao</b> <b>Tổng</b>


1 3 2 1 1 7


2.0 1,5 2 4,5 10


2 3 2 1 1 7


2,0 1,5 2 4,5 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Bµi 13 bánh trôi nớc</b>



<b> ( Hồ Xuân Hơng )</b>
<b>A. Mục tiêu cần đạt.</b>


Gióp HS
1. KiÕn thøc:


- Thấy đợc vẻ xinh đẹp , bản lĩnh sắt son, thân phận chìm nổi của ngời phụ nữ trong
XH cũ, lòng tin của ngời phụ nữ về phẩm giá của mình.


- Nắm đợc nghệ thuật ẩn dụ nổi bật qua bài thơ “ Bánh trôi nớc"
2. Rèn kĩ năng : Đọc diễn cảm và phân tích thơ tứ tuyệt .


<i>3.Giáo dục tinh thần tôn trọng phụ nữ, trân trọng vẻ đẹp, nhất là vẻ đẹp tinh thần của ngời</i>
phhụ nữ.


<b>II . Néi dung: </b>
I


<b> . T×m hiĨu chung.</b>
<b>1.Tác giả, tác phẩm.</b>


<i>* Tác giả. Hồ Xuân Hơng (?..? ) quê làng</i>
Quỳnh Đôi, Quỳnh Lu-Nghệ An.


-Đợc mệnh danh là Bà chúa thơ nôm.
<i>*Tác phẩm: </i>


-Thể thơ: thất ngôn tứ tuỵêt ĐL , viết bằng
tiếng Việt.( NQSH=chữ Hán ).



-Vần: hiƯp ë tiÕng ci: 1-2-4.
<b>2. §äc</b>


<b>3. Chó thÝch</b>


<b>4.Phơng thức biểu đạt: Biểu cảm. ( Các</b>
yếu tố: mtả, tự sự có chức năng phục vụ
cho Bcảm )


II. T×m hiĨu chi tiÕt


(Tính đa nghĩa: Bài thơ có nhiều nghĩa.)
-BTN có hai nghĩa:


+Vừa nói về bánh trôi nớc.


+vừa nói về thân phận, phẩm chất của ngời
phụ nữ xa.


1. Về nghĩa đen.


-Baỡ th kể và miêu tả việc làm bánh trôi:
+Mầu trắng , khi làm phải nhào , nặn cho
trịn,có nhân (đờng phèn đỏ tơi) ,khi luộc
chín thì chìm, cha chín thì nổi.( trắng,
<i><b>trịn, bảy nổi ba chìm, rắn nát)</b></i>


<i><b>=> Bài thơ mtả rất đúng , chính xác và</b></i>
<i><b>sinh động</b></i>



2. NghÜa bãng.


ẩn dụ-> Nói đến ngời phụ nữ trong XH cũ.
-Hình thức: xinh đẹp ( trắng,trịn)


-PhÈm chÊt: Son sắt , thuỷ chung giữ tầm
lòng son


-Thnh ngữ: “bảy nổi ba chỡm.->thõn
phn bp bờnh gia cuc i.


-Nớc non->Hoàn cảnh sèng.


-Nổi chìm-> Sự bất cơngn của XH cũ.
=>Số phận bấp bênh, trôi nổi . Song họ vẫn
giữ đợc phẩm chất trong trắng,vẻ đẹp tâm
hồn “ Mà em…son”


<i><b>=>Hồ Xuân Hơng đã thể hiện một thái</b></i>
<i><b>độ vừa trân trọng đối với vẻ xinh đẹp,</b></i>


<i> ? Trình bày hiểu biết cuả em về tác giả ?</i>
<i> GV: hs dựa vào phần chú thích để nêu, Gv</i>
<i>bổ sung và chốt vài ý cơ bản.</i>


? Cho biết bài thơ BTN đợc làm bằng thể
loại gì ? Hiệp vần ntn? Có gì khác về hình
thức ngôn từ, văn bản với bài NQSHà ?
GV: Đây là loại thơ mỗi bài chỉ có 4 câu,
mỗi câu có 7 chữ.



? Phơng thức biểu đạt chính ở đây là gì ?
Đối tợng biểu cảm là gì ?


? Em có nhận xét gì về nhan đề của bài
thơ ? Em biết gì về loại bánh này ?


<b>GV : (Nhan đề cuả bài thơ: vịnh vật-đề</b>
<i>tài nhỏ mọn, bình thờng. Và đây củng là</i>
<i>một loại bánh rất bình thờng, dân dã ) </i>
? Theo em thế nào là tính đa nghĩa


trong bài thơ? Bìa th¬ BTN cã mấy
nghĩa ? Đó là những nghĩa nào ?


GV: cho hs tìm hiẻu nghĩa đen của bài thơ.
? Vậy, nghĩa thứ nhất của bài thơ nói về
nội dung gì ? Từ ngữ , hình ảnh nào giúp
em nhận ra điều đó ?


( trắng của bột, nhào nặn thành viên trịn,
<i>khi nhào bột nhiều nớc q thì nát(nhão ),</i>
<i>ít nớc q thì rắn(cứng). Khi đun sơi nớc</i>
<i>để luộc, bánh chín thì nổi lên, bánh cha</i>
<i>chín thì cịn chìm xuống)</i>


? ViƯc miªu tả , kể trên có chính xác
không ? Cã gi¸ trị hớng dẫn làm bánh
không ?



( Nhng không phải là bài thơ dạy cách làm
bánh. )


GV: Chuyn: T ngha en đó, bài thơ có
nghĩa bóng là gì ?


? ở câu thơ đầu, ta bắt gặp mô típ gì ? ở
đâu ?


( Thõn em-> mơ típ dân gian trong ca
dao )? Xác định NT nổi bật của bài thơ ?
Phân tích bài thơ để làm nổi bật NT đó ?
+Nói bánh trơi là nói đến ai?


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>phÈm chÊt trong tr¾ng thủ chung, s¾t</b></i>
<i><b>son thủ chung, võa c¶m thơng cho số</b></i>
<i><b>phận chìm nổi bấp bênh, bị lệ thuộc vào</b></i>
<i><b>XH của ngời phụ nữ xa</b></i>


III. Tổng kết.
1. Nội dung.


-Phản ánh thân phận và phẩm chất của
ng-ời phụ nữ.


2. NT: Ngôn ngữ bình dị, dân gian, thơ
hàm xúc đa nghĩa.





IV. Lun tËp.


-HS nhí lại những câu hát than thân có bắt
đầu bằng hai từ thân em.Tìm mối liên
quan cảm xóc gi÷a nh÷ng câu hát than
thân và bài thơ cđa HXH.


V. H<b> íng dÉn häc bµi vµ chuẩn bị bài . </b>
-Đọc thuộc lòng và nắm vững nội dung bài
thơ.


+Trong bi th tỏc gi đã sử dụng thành
ngữ nào? Tác dụng ?( gợi lên điều gì về
thân phận ngời phụ nữ)


GV: L¸y tõ câu TN: Ba chìm bảy nổi..
+Từ níc, non” , “ nỉi ch×m” mang ý
nghÜa nµo ?


? Nh vậy , bài thơ cho ta biết thân phận
của ngời phụ nữ trong XH cũ ntn? Em hiểu
gì về phẩm chất của họ? Điều đó đợc thể
hiện ở câu thơ nào ?


<i>GV: Trong Xh cũ, ngời phụ nữ khơng có</i>
<i>quyền quyết định số phận của mình, họ</i>
<i>khơng đợc làm chủ cuộc đời họ…</i>


? Nh vậy trong hai nghĩa , nghĩa nào là
nghiã chính tạo nên giá trị của bài thơ ?


GV: ( Nghĩa sau là nghĩa chính, nghĩa
<i>tr-ớc chỉ là phơng tiện để chuyển tải nghĩa</i>
<i>sau. Có nghĩa sau, bài thơ mới có giá trị )</i>
? Với nghĩa thứ 2, HXH đã thể hiện thái độ
của mình đối với ngời phụ nữ trong XH cũ
ntn ?


? Qua ph©n tích, em hiểu nội dung phản
ánh của bài thơ là gì ? Em hiểu và cảm
nhận thêm gì về ngời phụ nà VN xa ?
? Cái hay trong NT của bài thơ là gì ?
.


Ngày soạn: 15 tháng 11 năm 2009
Ngày dạy: 16 tháng 11 năm 2009
<b>Bài 14 Qua §Ìo Ngang </b>


<b> ( Bà Huyện Thanh Quan )</b>
A.Mục tiêu cần đạt: Giúp HS:


1. KiÕn thøc:


- Hình dung đợc cảnh tợng Đèo Ngang, tâm trạng cô đơn của Bà Huyện Thanh
Quan lúc qua đèo.


- Bớc đầu hiểu thơ thất ngôn bát cú Đờng luật. Cảm nhận đợc nét đặc sắc NT tả
cảnh ngụ tình của bài thơ.


2. Gi¸o dơc:



- Tình u thiên nhiên, u q hơng đất nớc, sự đồng cảm với tâm trạng của ngời
khác.


3.RÌn kĩ năng: Cảm thụ thơ trữ tình cổ điển
<b>II . Nội dung: </b>


I. Tìm hiểu chung.
<b>1. Tác giả , t¸c phÈm.</b>


-Tên thật là Nguyễn Thị Hinh, quê Hà Nội.
-Là một trong số nữ sĩ tài danh hiếm có
trong thời đại ngày xa.


-Th¬ cđa Bµ trang nh· , hoµi cỉ.


-Bài thơ đợc viết vào dịp Bà đi nhận chức ở
Huế. Đi qua ĐN, Bà dng chõn vón cnh
v lm th.


<b>* Giới thiệu thơ TNBCĐL.</b>
-Gồm: 8 câu, 7 chữ.


-Gieo vần ( chỉ một vần) ở các chữ cuối
của các câu 1-2-4-6-8.


-Đối giữa câu 3-4, 5-6.


-Luật B-T ( tính từ chữ thứ 2,câu 2 )
<i><b>2. Đọc.</b></i>



? Trình bày hiểu bíêt về tác giả ?
<b> GV: bổ sung thông tin về nhà thơ.</b>


( Vốn là con một viên quan nhỏ trong phủ
<i>chúa Trịnh, thông minh, học đâu nhớ đấy.</i>
<i>Thầy dạy học tỏ ra tiếc cho bà vì hồi dó</i>
<i>triều Nguyễn khong cho con gái đi thi.</i>
<i>Nhiều phen tham gia vào việc của chồng</i>
<i>đợc chồng và các bạn ông nể phc.</i>


? Nêu hoàn cảnh sáng tác của bài thơ ?
GV: gäi hs däc phÇn chó thÝch .


? Em hiểu gì về thơ TNBCĐL ?


<b> GV: Hng dn cỏch đọc, đọc mẫu và gọi</b>
HS đọc.


- T×m hiĨu tõ khã phÇn chó thÝch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i>3. Chó thÝch</i>


<i><b>4. Phơng thức biểu đạt: Biểu cảm</b></i>
5. Bố cục


- 2 phÇn: 4 câu đầu tả cảnh.
4 câu sau tả tâm trạng.
II. Tìm hiểu chi tiết


1.Cảnh vËt ë §Ìo Ngang.



- Thời gian: Chiều tà, bóng xế->gợi lên
cảm giác buồn thơng mong đợc xum hp.
+" C cõy chen lỏ.


+ " Đá chen hoa"


->Điệp từ " chen" =>Rậm rạp, Chật chội ,
chen chúc hoang dÃ.


.-Tiều-> vài chú lom khom
-Chợ(nhà)->mấy nhà.


->T lỏy: lom khom, lác đác,quốc quốc,
<i><b>gia gia.</b></i>


-Đối, đảo ngữ.


->Tăng thêm sự hoang vắng,cô tịch của
ĐN =>Cảnh thiên nhiên , núi đèo bát
<i><b>ngát, thấp thống có sự sống con ngời</b></i>
<i><b>nhng còn hoang sơ ->gi lờn cm giỏc</b></i>
<i><b>bun, vng lng.</b></i>


2. Tâm trạng của nhà thơ.
-Nỗi niềm thơng nhớ.


+Nhớ nớc, đau lòngquốc
+Thơng nhà mỏi miÖng…gia.



->NT: ẩn dụ: mợn tiếng chim để tỏ lịng
ngời.Đây cũng chính là ting lũng ca tỏc
gi: Nh nc, thng nh.


-Thiên nhiên bát ngát, mở rộng( trời rộng,
non cao, nớc mênh mông ).


-Con ngời cơ đơn, lẽ loi “ một mãnh tình
<i><b>riêng”, đối diện với chính mình “ ta với</b></i>
<i><b>ta”.</b></i>


=> NT: đối lập-> Thể hiện tâm sự sâu
<i><b>sắc, xúc động, cô đơn trớc TN mênh</b></i>
<i><b>mông, hoang vắng của khách li hơng.</b></i>
III. Tổng kết.


1. ND:


-Cảm nhận cảnh ĐN thoáng đãng mà heo
hút, thấp thoáng có sự sống con ngời
nnhwng còn hoang sơ. Đồng thời thể hiện
nỗi nhớ nớc thơng nhà, nỗi buồn thầm lặng
cô đơn của tác giả.


2.NT:


-Kết hợp mtả và biểu cảm. chủ yếu sử
dụng từ thỳân việt, sử dụng hiệu quả các
các biện pháp tu từ, mtả cao. Đặc biệt là lối
chơi chữ độc đáo.



IV. LuyÖn tËp.


V. H<b> ớng dẫn học bài và chuẩn bị bài .</b>
-Học thuộc lòng và nắm vững nội dung,
NT của bài thơ.


-Làm tiếp bài tập trên.


+Tỡm hiểu về nhà văn, hoàn cảnh ra i
ca bi th.


bài thơ?


? Thử xem , bài thơ này gồm mấy phần,
nội dung của tõng phÇn?


- GV: gọi hs đọc lại 4 câu đầu.


? Đèo Ngang đợc miêu tả vào thời điểm
nào trong ngày? Thời điểm đó thờng gợi
lên cảm xúc gì ?


? Những cảnh vật nào đợc tả ? tả nh thế
nào? NT sử dụng ?


<b> GV: sau khi hs liệt kê cảnh vật đợc tả , </b>
h-ớng dẫn các em phân tích cụ thể từng cảnh.
? Thiên nhiên đợc mtả nh thế nào? NT sử
dụng? Từ “ chen” gợi tả điều gì ?



? Theo em tác giả đứng quan sát ở đâu để
làm nổi bật cảnh TN nh vậy?


?Từ trên con đèo phóng tầm mắt ra xa,
nhà thơ nhìn thấy những gì dới chân đèo ?
Em có nhận xét gì về ngơn ngữ miêu tả ở
4 câu thơ tiếp theo? Nghệ thuật sử dụng là
gì ? Tác dụng ?


+Tiếng chim cuốc, chim đa đa gợi tả điều
gì? Không gian phải nh thế nào mới nghe
đợc âm thanh của tiếng chim cuốc, đa đa ?
Đó chính là NT gì ?


<b>GV: Gợi tả sự hoang vắng, và phải hoang</b>
vắng, cô tịch mới nghe đợc âm thanh của
tiếng chim quốc, chim đa đa vọng lại->NT
lấy động tả tĩnh. ).


?Tóm lại , 4 câu thơ đầu cho em cảm nhận
đợc cảnh ĐN nh thế nào ? Từ đó em hiểu
gì về tâm trạng của tác giả ?


? Sau cảm xúc trớc cảnh trời non nớc là nỗi
niềm gì của tác giả ?


? Ni nim thng nh đó đợc thể hiện qua
từ ngữ nào ? quốc và gia ở đây nghĩa là
gì ?



<b>GV: ở đây, tác giả đã sử dụng NT chơi</b>
chữ: quốc-> nớc, gia-> nhà.


? Tiếng chim quốc nhớ nớc, tiếng chim đa
đa thơng nhà. Đó cũng chính là tiếng lòng
của ai ? NT gì ?


GV: Tác giả mợn chuyện vua Thục( TQ)
mất nớc hố thành chim quốc kêu hồi nhớ
nớc và âm thanh của tiếng đa đa để biểu lộ
tâm trạng của mình )


? Tại sao tác giả lại có tâm trạng nh vậy?
Bà đang ở trên đất nớc mình sao lại nhớ
n-ớc, nhớ nhà ?


? Nªu cảm nhận của em về toàn cảnh ĐN
qua hai câu cuối ? Giữa không gian ấy, con
ngời nh thế nào ? từ ngữ biểu hiện ?


?Em hiểu thế nào là tình riêng ta với ta ?
Tình riêng ấy là g× ?


? Tóm lại, nội dung của bài thơ là gì ? Qua
đó em hiểu gì về Bà HTQuan ?( Bà là ngời
ntn ? )


(



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Ngày dạy: 18 tháng 11 năm 2009
<b>Bài 15 bạn đến chơi nhà</b>


<b>I. Mục tiêucần đạt : Giúp học sinh:</b>
1. Kiến thức:


- Tình cảm chân thành, đậm đà, hồn nhiên dân dã và sâu sắc, cảm động của Nguyễn
Khuyến đối với bạn.


- Bức tranh quê đậm đà hơng sắc Việt Nam
- Nụ cời hóm hỉnh, thân mật nhng ý t sõu xa.


- Tiếp tục tìm hiểu thể thơ thất ngôn bát cú Đờng luật.
2. Kĩ năng:


- c din cm v phõn tớch th tht ngụn bát cú Đờng luật theo bố cục.
<b> 3.Thái độ:</b>


- Giáo dục hs có ý thức tìm hiểu và yêu thÝch thĨ th¬ cỉ.


- Tình bạn là một những đề tài có truyền thống lâu đời của lịch sử văn học Việt Nam. Bạn
đến chơi nhà của Nguyễn Khuyến là bài thơ thuộc loại hay nhất trong thơ Nguyễn Khuyến
nói riêng, thơ Nơm Dờng luật Việt nam núi chung.


<b>II . Nội dung: </b>


<b>I. Đọc, tìm hiểu chung:</b>


<b>1. §äc, t×m hiĨu xt xø, chó thÝch. </b>
<b>a. §äc</b>



<b>b. Xt xø: </b>


- Bài thơ đợc sáng tác trong thời gian ụng v
n.


<b>b. Tác giả:</b>


- Nguyn Khuyn xut thõn từ gia đình nhà
nho nghèo, ơng đã gắnh học để đỗ đạt làm
quan, nhng trớc cảnh nớc mất, ông đã bỏ về ở
ẩn, thể hiện một tinh thần bất hợp tác với giặc,
giữ cho mình một nhân cách trong sạch...
<b>c. Chú thích:</b>


<b>2. Bè cơc: gåm 4 phần: Đề; thực; luận; kết.</b>
<b>3. Thế thơ:</b>


- Thất ngôn bát cú Đờng luật.
<b>II.Tìm hiểu chi tiết:</b>


<b>1. Hai cõu :</b>


- Cm từ đã bấy lâu nay


-> Sau thời gian dài hai ngi bn mi gp c
nhau.


- Bác là cách xng hô vừa thân mật, vừa trân
trọng .



- Cõu thứ hai của phần đề báo hiệu một tình
huống khó xử, nhng thể hiện tấm lịng đối với
bạn, mun tht ói bn nhng...


-> Câu thơ nh một lời chào, một tiếng reo vui.
<b>2. Hai câu thực + Hai c©u luËn</b>


- Cái thú của 4 câu thơ này là tỏ cho thấy cái
gì cũng có mà khơng có gì, khơng có gì mà
vẫn có. Có gà, có cá, có cải,... có thể nói nhà
cũng đầy đủ đấy chứ! Nhng mà chẳng có gì,
bởi vì khơng đúng lúc, đúng thời vụ.


- Mục đích của cách nói này đợc hiểu theo hai


+ HD hs đọc, đọc mẫu, nhận xét học sinh
đọc.


- HS đọc, nhận xét bạn đọc.
? Nêu xuất xứ của bài thơ?
- Suy nghĩ, trình bày ý kiến.
+ Chốt kiến thức.


? Nªu hiĨu biÕt cđa em vỊ t/g Ngun
Khun?


- Suy nghÜ, tr×nh bµy ý kiÕn, nhËn xÐt, bỉ
sung.



+ Chèt kiÕn thøc.


+ GV hd hs t×m hiĨu chó thÝch.


+ HD hs t×m hiểu bố cục của bài thơ?
+ Chốt kiến thức.


+ GV hd hs tìm hiểu thể thơ
+ Chốt kiến thức.


+ Gọi hs đọc lại bài thơ:


? Cơm tõ nµo thĨ hiƯ cc gỈp gì cđa hai
ngêi sau thêi gian dài xa cách?


- Suy nghĩ, cho ý kiến nhận xét, bæ sung.
+ NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.


? Em cã nhËn xét gì về cách xng hô, ý của
câu thơ?


- Thảo luËn, cho ý kiÕn, nhËn xÐt, bæ
sung.


+ NhËn xÐt, chốt kiến thức.


? Tại sao nói các thứ tiếp bạn có mà
không có ?


- Suy nghĩ, trình bày ý kiÕn, nhËn xÐt, bæ


sung.


+ NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

c¸ch.


=> Là ngời hóm hỉnh, hài hớc, u đời. Yêu
bạn bằng tình cảm dân dã, chất phác. Là ngời
trọng tình nghĩa hơn vật chất.


<b>3. Hai c©u kết:</b>


- Đầu trò tiếp khách trầu không có


-> cả miếng trầu là đầu câu chuyện mà nhà thơ
cũng khơng có kể cũng lạ, đây chỉ là sự cờng
điệu lên tới cực đại mà để nói lên cái thứ ln
ln sẵn có của ơng dành cho bạn: ấy là tấm
lịng.


- “ta víi ta” hiĨu nhau, là tất cả,


- Vì vậy câu kết có một sức nặng tình cảm rất
lớn.


- > Ging th húm hỉnh chứa đựng tình bạn
đậm đà, thắm thiết.


<b>III. Tỉng kÕt:</b>
+ Néi dung:



- Bài thơ dựng lên một tình huống khó xử khi
bạn đến chơi, để rồi hạ một câu kết: “ Bác đến
chơi đây, ta với ta”- thể hiện tình bạn đậm đà,
thắm thiết.


+ Nghệ thuật:


- Giọng thơ hóm hỉnh, câu thơ tự nhiên, dung
dị. Kết thúc bất ngờ.


- Suy nghĩ, cho ý kiÕn, nhËn xÐt, bæ sung.
+ NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.


? Con ngời chủ nhân đợc ta hiểu nh thế
nào?


- Suy nghÜ, cho ý kiÕn, nhËn xÐt, bæ sung.
+ Chèt kiÕn thøc.


? Em cã suy nghÜ g× vỊ cụm từ Trầu
không có?


- Suy nghĩ, cho ý kiÕn, nhËn xÐt, bæ sung.
+ NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.


? Cum từ Ta với ta nói lên tình bạn ở
đây nh thế nào? Giọng thơ của bài thơ ra
sao?



- Suy nghĩ, trình bày ý kiến, nhận xét, bæ
sung.


+ NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.


? Nêu giá trị nội dung của văn bản ?
- Trao đổi, thảo luận, nhận xét, bổ sung.
+ Nhận xét, thống nhất, chốt kiến thức.
? Nêu giá trị nghệ thuật của văn bản ?
- Trao đổi, thảo luận, cho ý kiến, nhận xét,
bổ sung.


+ Nhận xét, thống nhất, chốt kiến thức.
- Rút ra ghi nhớ, đọc và nhắc lại ghi nhớ.
<b>IV. Luyện tập:</b>


<b>1. Bµi tËp SGK:</b>


+ HD hs lµm bµi 1 SGK Tr. 106
+ Chấm, chữa bài cho 1 hs.
+ Chữa bài cho hs.


<b>2. Bµi tËp 2: SGK </b>


+ HD hs lµm bµi tập 2 SGK Tr. 106
+ Chấm, chữa bài cho 2 hs


+ Chữa bài cho hs.
<b>2. Bài tập khác:</b>



? Vì sao nói đây là một bài thơ hay nhất về tình bạn?
+ HD hs làm bài tập.


+ Chữa bài cho hs.
+ Y/c:


- Vì ca ngợi tình bạn chân thành, trung thực, bất chấp mọi điều kiện, hoàn cảnh, đậm đà,
mộc mạc nhng vẫn tràn ngập niềm vui dân dã.


- Vì nó tạo ra một tình huống bất ngờ mà thú vị làm ngời đọc ngạc nhiên rồi kết thúc bằng
nụ cời xồ hóm hỉnh mà sâu sắc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Ngày soạn : 22 tháng 11 năm 2009
Ngày dạy: 23 tháng 11 năm 2009
<b>Bài 16 từ đồng nghĩa </b>


<b> Tõ tr¸i nghÜa </b>


<b>I . Mơc tiªu: Gióp häc sinh:</b>
1. KiÕn thøc:


- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa. Hiểu đợc sự phân biệt giữa từ đồng nghĩa hồn tồn và
đồng nghĩa khơng hon ton.


- Củng cố và nâng cao vỊ kiÕn thøc tõ tr¸i nghÜa.


- Thấy đợc tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa.
<b>2. Kĩ năng :</b>


- Nâng cao kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa.


<b> - Sử dụng từ trái nghĩa trong nói và viết</b>
<b> 3. Thái độ:</b>


- Dùng từ đồng nghĩa từ trái nghiã trong nói và viết có hiệu quả.
<b>II. Nội dung</b>




<b>A. Kiến thức :</b>
<b> 1. Từ đồng nghĩa :</b>


Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều
nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng
nghĩa khác nhau.


Từ đồng nghĩa có hai loại: những từ đồng
nghĩa hồn tồn( Khơng phân biệt nhau về
sắc thái nghĩa) và những từ đồng nghĩa
khơng hồn tồn ( có sc thỏi ngha khỏc
nhau).


<b>2 Từ trái nghĩa :</b>


<i><b> Là những từ có nghĩa trái ngợc nhau.</b></i>
Ví dụ. rau già -rau non, cau già - cau non.
->Trái nghĩa về tính chÊt.


( Lµ tõ nhiỊu nghÜa )



<i><b>- Mét tõ nhiỊu nghÜa có thể thuộc nhiều</b></i>
<i><b>cặp từ trái nghĩa khác nhau.</b></i>


Ví dụ:


+Xấu ->ngời xấu – ngời tốt.( tính nết )
Ngời xấu – ngời đẹp.( hình dáng)


?Thế nào là từ đồng nghĩa?


? em cho biết từ đồng nghĩa có mấy loại?
? Em hiểu th no l t trỏi ngha ?


? Tìm từ trái nghĩa với từ già trong trờng
hợp : rau giµ, cau giµ.?.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Tạo các hình tợng tơng phản, gây ấn tợng
mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.


<b>B . Bµi tËp : </b>
<b>Bµi 1 . </b>


a. ChØ sự lớn hơn mức bình thờng hoặc lớn
hơn so với mức bình thờng


b. Chỉ tâm trạng thích thú hài lòng .
<b>Bài 2. </b>


a. Ngi c cho cú cấp bậc ngang bằng
với ngời cho



- KÝnh träng : Cđa ngêi bỊ díi víi ngêi bề
trên


- Tình cảm thân mật .


b. Xinh : Chỉ ngời còn trẻ hoặc vật có
hình dáng nhỏ nhắn , a nhìn


- Đẹp : Có nghĩa chung và mức độ cao
hơn so với từ xinh


<b> Bµi 3 Häc sinh tù t×m </b>


<b>Bài 4 Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau và </b>
đặt câu với chúng


-Ti vi : máy thu hình , vô tuyến
- Vô : vào


- Trn tr : trn đầy
- Lơ thơ : lác đác
- Hải đăng : ốn bin


<b>Bài 5 Điền từ thích hợp vào các câu sau ; </b>
Nhanh chóng , nhanh nhẩu , nhanh nhĐn


a. Cơng việc đã hồn thành nhanh chóng
b. Con bộ núi nng nhanh nhu



c. Đôi chân Nam ®i bãng rÊt nhanh
nhĐn


ViƯc sư dơng tõ tr¸i nghÜa của hai bài thơ
dịch trên có tác dụng gì ?


Bi 1 . Hãy so sánh các từ trong từng nhom
từ đồng nghĩa sau đây ;


a. Réng , réng rÃi , bao la , bát ngát , mênh
mông


b. Vui , vui vỴ , phÊn khëi , vui mõng ,
mõng


Bài 2 . hãy cho biết sự khác nhau về sắc thái
biểu cảm của những từ đồng nghĩa in đậm
trong các ví dụ sau :


a. Bè mĐ cho em 2 qun vë
- MĐ biÕu bà một hộp sữa


- Em tặng bạn em một bông hoa hång


b. Em bé xinh quá .
- Bức tranh này đẹp quá


Bài 3 . Tìm 5 cặp từ đồng nghĩa hoàn toàn
và đặt câu với chúng



Bài 4 Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau và
đặt câu với chúng


- Ti vi : m¸y thu hình , vô tuyến
- Vô : vào


- Tràn trề : tràn đầy
- Lơ thơ : lác đác
- Hải đăng : đèn biển


Bµi 5 Điền từ thích hợp vào các câu sau ;
Nhanh chãng , nhanh nhÈu , nhanh nhĐn


d. Cơng việc ó hon thnh
e. Con bộ núi nng


f. Đôi chân Nam đi bông rất
<b> B i t</b> p 1: Tìm các t trái ngha trong các câu ca dao, tục ngữ sau:


a) Thân em nh cu gai


Rut trong thì trng v ngo i th× à đen
b) Anh em nh chân vi tay


Rách l nh ùm bc dở hay đỡđần
c) Người kh«n nãi Ýt hiểu nhiều


Kh«ng như người dại lắm điều rườm tai
d) Chuột chï chª kh rng " Hôi!"



Kh mi tr li: "c h mày thơm!"


B i tà ập 2: Điền c¸c từ tr¸i nghĩa thích hp v o các câu t c ng sau:
a) Một miếng khi đãi bằng một gãi khi………
b) Chết……….cßn hơn sống đục


c) L m khi l nh à à để d nh khià ………
d) Ai ………….ai khã ba đời


e ) Xấu đều hơn………lỏi


h) Nãi th×……… à.l m th× khã
k) Trước lạ sau……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>" </b><i><b>khi đi từ khung cửa hẹp của ngôi nhà nhỏ, tơi ngơ ngác nhìn ra</b></i>
<i><b>vùng đất rộng bên ngồi với đơi mắt khù khờ. Khi về, ánh sáng mặt trời những miền</b></i>
<i><b>đất lạ bao la soi sáng mỗi bước tơi đi. Tơi nhìn rõ q hương hơn, thấy được xứ sở của</b></i>
<i><b>mình đẹp hơn ngày khởi cuộc hành trình</b></i><b>".</b>


( Theo ngữ văn 7)
a) Tìm các cặp từ trái nghĩa có trong đoạn văn trên.


b) Nêu tác dụng của các cặp từ trái nghĩa đó trong việc thể hiện nội dung của đoạn văn.


Bµi 4 : Em h·y kĨ một số cặp từ trái nghĩa có điểm trung gian.


Bài 5 : Trong hai câu sau đây mỗi câu có cặp từ trái nghĩa nào không ? Vì sao ?


- Ngụi nh ny to nhng khụng p.



- Khúc sông này hẹp nhng mà sâu.


Bài 6 : Tìm những cặp từ trái nghĩa biểu thị khái niệm tơng phản về : Thời gian, không gian
, kích thớc , dung lợng, hiện tỵng x· héi.


Bài 7 : Tìm những cặp từ trái nghĩa trong đó mỗi cặp đều có từ mở.


Bài 8: Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các câu thơ sau và cho biết tác dụng của cách sử
dụng các cặp từ trái nghĩa đó ?


Ngắn ngày thơi có dài lời làm chi....
Bây giờ đất thấp trời cao


ăn làm sao ,nói làm sao bây giờ.


Ngy son : 29 thỏng 11 năm 2009
Ngày dạy: 30 tháng 11 năm 2009
<b>Bài 17 từ đồng âm </b>




<b>.I Mục tiêu cần đạt:</b>


1.- Kiến thức:


- ễn tập, vận dụng cỏc kiến thức đó học để thực hành làm bài tập dưới nhiều dạng khỏc
nhau của từ đồng nghĩa để khắc sâu, mở rộng kiến thức về "đồng âm ”


2- Kĩ năng:



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>3- Thái độ:</b>


- Bồi dưỡng ý thức, tinh thần cầu tiến của học sinh


<b>II. Néi dung</b>




<b>A. KiÕn thøc :</b>


<b>I. Thế nào là từ đồng âm . </b>


- Phát âm giống nhau, nghĩa khác nhau,
khơng liên quan đến nhau.


Ví dụ: - những đôi mắt sáng.
- thức đến sáng.


-Sáng(1) : chỉ tính chất ca mt, trỏi vi c,
m.


-Sáng(2) : thời gian, phân biệt víi tra, chiỊu,
tèi.


- Cơm chín, quả chín , suy nghĩ chín chắn
-> ở mức độ cao, kĩ, chín muồi.


->Khơng phải từ đồng âm, vì từ đồng âm là
những từ có nét nghĩa khác xa nhau. Cịn ở
đây nghĩa của chúng vẫn có một nét chung,


liên quan => Đây là từ nhiều nghĩa.)


<b>II. Sử dụng từ đồng âm.</b>
Ví d:


+Đem cá về kho->chế biến thành món ăn
( nÊu )


->nơi chứa cá ( nhà kho )
<i><b>=>Chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh </b></i>
<i><b>hiểu sai nghĩa của từ.</b></i>


<i><b>-Tránh dùng từ với nghĩa nớc đơi.</b></i>
Ví dụ: Trời ma đất thịt trơn nh mỡ.
Dò đến hàng nem chả muốn ăn


? Cho biết thế nào là từ đồng âm ?
GV: cho hs ly vớ d.


GV: cho hs tìm những nét nghĩa cđa 3 tõ
sau:


- Cơm chín, quả chín, suy nghĩ chín chắn.
? Từ “ chín ” trong hai câu trên có phải từ
đồng âm khơng ? Vì sao ?


GV: Lu ý: Cần phân biệt từ đồng âm và từ
nhiều nghĩa.


? dựa vào đâu ta hiểu đợc nghĩa của chúng ?


( dựa vào ngữ cảnh giao tiếp )


? Câu Đem cá về kho nếu tách khỏi ngữ
cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?


? Vy, để tránh những hiểu lầmdo hiện tợng
đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi
giao tiếp ?


<b>B . Bµi tËp : </b>


Bài 1 Tìm và giải nghĩa các từ đồng âm trong các câu sau :
a. Bác bác trứng , Tôi tôi vôi .


b. Ruồi đậu mâm xôi , mâm xôi đậu .
Kiến bò đĩa thịt , đĩa thịt bị .


c. Tơi vừa câu cá , vừa đọc một câu thơ vừa học .
Gợi ý : a.Bác (1 ) chị anh của bố mẹ


Bác (2) Chỉ hoạt động
Tơi (1) chỉ chính mình
Tôi (2) chỉ 1hoạt động
b. Đậu (1) hoạt động
Đậu (2) chỉ hạt của cây
Bò (1) hoạt động


Bß (2) chØ con bß


c. Kiểu nói nớc nớc đôi biểu thị sự đồng thời của 2 sự việc Vừa (3) biểu thị sự việc


xảy ra liền ngay trớc thời điểm


Bài 2 . Tìm những từ chứa các tiếng đồng âm :
a. lợi


b. bình
c. đào
d. đờng
Gợi ý : HS tự tìm


Bài 3 . Giải thích nghĩa của từ “đồng ”trong các ví dụ sau :
a. Trống đồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

d. §ång tiỊn


Gợi ý : a. đồng (1) chỉ một loại kim loại , chất liệu
b. đồng (2) đồng ruộng , nơi sx ra sản phẩm
c. đồng (3) cùng chung


d. đồng (4) đơn vị mua bán


Bài 4 . Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau :
a. đá ( danh từ ) đá ( động từ )


b. Bắc ( danh từ ) bắc ( động từ )
c. Thân ( danh từ ) thân ( động từ )


Gợi ý : a. bạn Hạnh đá bạn Thu làm Thu ngã vào cục đá .
b. Nhà em nằm ở hớng bắc



Anh b¾c hộ nồi cơm xuống cho em với .
c. Thân em vừa trắng lại vừa tròn .


Em và bạn ấy thân nhau lắm


Bi 5 Vit on vn ngắn từ 8 đến 10 câu có sử dụng từ đồng âm .
Gợi ý : HS tự viết


Ngày soạn: 6 tháng 12 năm 2009
Ngày dạy: 7 tháng 12 năm 2009
<i><b>Bài 19 </b></i><b>ôn tập tác phẩm trữ tình</b>


<b>I. Mc tiêu cần đạt.</b>


- Giúp h/s bớc đầu nắm đợc khái niệm về tác phẩm trữ tình và một số đặc điểm nghệ
thuật của tác phẩm trữ tình.


- Củng cố những kiến thức cơ bản và một số kĩ năng đợc rèn luyện qua việc học các
bài ca dao trữ tình, thơ Đờng, thơ trữ tình trung đại và hiện i ca VN.


<b>II. Nội dung</b>


<b>I. </b>Nêu tên tác giả của các tác phẩm sau:


Tác giả Tác phẩm


Lớ Bch Cm ngh trong ờm thanh tnh


Trần Quang khải Phò giá về kinh



Xuân Quỳnh Tiếng gà tra


Hồ Chí Minh Cảnh khuya


H Tri Chng Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Nguyễn Khuyến Bạn đến chơi nhà


Trần Nhân Tông Buổi chiều đứng phủ Thiên Trờng trơng ra
Đỗ Phủ Bài ca nhà tranh bị gió thu phá


<b>II. Sắp xếp tên tác phẩm phù hợp với nội dung ,</b>t tởng tình cảm đợc biểu hiện.


Tác phẩm ND t tởng tình cảm đợc biểu hiện.


Bài ca nhà tranh bị gió thu phá Tinh thần nhân đạo, lịng vị tha cao cả.


Qua đèo ngang Nỗi nhớ thơng quá khứ đi đôi với nỗi buồn đơn lẻ,
thầm lặng gia nỳi ốo hoang s.


Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới


v quê Tình cảm quê hơng chân thành pha chút ngậm ngùi khi mới về quê.
Sông núi nớc Nam ý thức tự chủ, quyết tâm tiêu diệt kẻ thù xâm lợc.
Tiếng gà tra Tình cảm quê hơng , gia đình qua những kỉ niệm đẹp


cđa ti th¬.


Bài ca Cơn Sơn Nhân cách thanh thanh cao , sự giao hoà tuyệt đối
với thiên nhiên.



Cảm nghĩ trong đêm thanh


tĩnh Tình cảm quê hơng sâu lắng trong khoảnh khắc đêm vắng
Cảnh khuya Tình u thiên nhiên, lịng u nớc sâu nặng và


phong thái ung dung lạc quan.


<b>III. Xắp xếp lại tên các tác phẩm (đoạn trích) khớp với thể thơ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Sau phót chia li( trÝch Chinh phơ ng©m


khóc) Song thất lục bát


Qua ốo ngang Tht ngụn bỏt cỳ


Bài ca Côn Sơn Lục bát


Tiếng gà tra Các thể thơ khác ngoài các thể thơ


trờn( ng ngụn)
Cm ngh trong đêm thanh tĩnh Ngũ ngơn tứ tuyệt


S«ng nói níc Nam Thất ngôn tứ tuyệt


<b> Bài tập ( trang181 sách giáo khoa )</b>
<b>Bài tập 4: H/s nêu yêu cầu của BT</b>


Các ý kiến không chính xác: a, e, I, k
<b>Bài tập 5: Điền từ vào chỗ trống</b>
a. tập thể và truyền miệng.



b. lục bát


c. ẩn dụ, điệp ngữ, so sánh nhân hoá.
- Tác phẩm trữ tình là văn bản biểu hiện
tình ccảm cảm xúc của tác giả trớc cuộc
sống.


- không phải :Có tự sự và truyện thơ.
- Có loại văn xuôi trữ tình: T bót


- Ca dao trữ tình là loại thơ biểu hiện tình
cảm nguyện vọng tha thiết chính đáng
vống đợc lu hành trong dân gian.


Biểu hiện trực tiếp
Tình cảm, cảm xúc: Biểu hiện gián tiếp


. Bài tập 4 yêu cầu làm gì?


? HÃy nêu yêu cầu của bài tËp 5?


? B»ng hiĨu biÕt cđa m×nh ,em hiĨu thÕ
nào là tác phẩm trữ tình?


Cú phi tt c cỏc tác phẩm thơ đều là tác
phẩm trữ tình khơng?


? theo em, có thể loại văn xuôi trữ tình
không? Cho VD?



? Em hiểu gì về ca dao trữ tình?


? Tình cảm cảm xúc trong thơ thờng đợc
biểu hiện nh th no?


? Qua bài học này em cần ghi nhớ những
gì?


<b> Bi tp ( trang192 </b>–<b> 193 sách giáo khoa )</b>
Bài tập 1: H/s làm việc đọc lập.


- hai cặp câu thơ đều nói lên nỗi lịng lo
nghĩ đối với đất nớc của nhà thơ. Nỗi
lịng ấy ln thờng trực.


- Dòng thứ nhất trong mỗi câu đều là biểu
cảm trực tip.


_ Dòng thứ haibiểu cảm gián tiếp qua yếu
tố kể và tả.


+ Dũng th ờm nay cun cun nc
triu dâng” dùng lối ẩn dụ để tô đậm sắc
thái biểu cảm.


<b>Bµi tËp 2:</b>


- Bài Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh”
Tình cảm biểu hiện lúc xa quê trực tiếp


nhẹ nhàng mà sâu lắng .


Bài ngẫu nhiên viết..Tình cảm biểu hiện
lúc mới đặt chân về quê, gián tiếp, hóm
hỉnh mà chua chát.


<b>Bài tập 3: H/s làm việc theo nhóm- cử </b>
đại diện trình bày.


* Cảnh vật đợc miêu t:


+ Giống nhau: Đêm khuya, dòng sông,
con thuyền.


+ Khỏc nhau: Cảnh vất trong bài: Đêm đỗ
thuyền ở phong kiều” Cảnh vật n tĩnh
,chìm trong bóng tối.


- Cảnh vật trong bài: “ Rằm tháng Giêng”
sống động, trong sáng, có nột huyn o.


Cho biết yêu cầu của bài tập 1?


? HÃy nói rõ nội dung trữ tình và hình
thức thể hiện của những câu thơ trên?
_ ND trũ tình?


- H×nh thøc thĨ hiƯn?


? Hãy nêu u cầu của bài tập 2?


? So sánh tình huống thể hiện tình yêu
q hơng và cách thể hiện tình cảm đó
qua hai bài thơ?


? So sánh bài “ đêm đõ thuyền ở phong
kiều và bài Rằm tháng giêng”


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

* Tình cảm thể hiện:


- bi ờm ừ thuyn ở Phong Kiều” là
nỗi lòng của kẻ lữ thứ, thao thức khơng
ngủ vì buồn xa xứ.


- bài Rằm tháng Giêng” là nỗi lòng của
ngời chiến sĩ vừa hồn thành việc quan
trọng” đàm qn sự”


<b>Bµi tËp 4:</b>


H/s làm việc độc lập.


b. T bót kh«ng cã cèt trun, không có
nhân vật


c. Tu bỳt s dng nhiốu phng thức biểu
đạt nhng biểu cảm là phơng thức chủ yếu.
e. tuỳ bút có những yếu tố gần với tự sự
nhng chủ yếu thuộc loại trữ tình.


? Tình cm c th hin?



? Bài tập 4 yêu cầu làm g×?


? Ba bài tuỳ bút đã học là những bài nào?
? Hãy lựa chọn những câu mà em cho là
đúng?


<b> Híng dÉn häc bµi ë nhµ:</b>


? Hãy nhắc lại khái niệm về tác phẩm tữ tình?
? kể tên một số tác phẩm trữ tình mà em đã học?


</div>

<!--links-->

×