Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.23 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn</i> <i>Ngày dạy:</i>
<b>Tieát 17: </b>
<b>I MỤC TIÊU:</b>
-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, vận dụng các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc hai, thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức chứng minh đẳng thức,
-Kĩ năng: trình bày bài giải rõ ràng, nhanh nhẹn, chính xác.
-Thái độ: Tính trung thực nghiêm túc trong làm bài.
<b>II NỘI DUNG KIỂM TRA:</b>
<b>ĐỀ:A</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm)</b>
<b>Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng.</b>
<b>Câu1: Căn bậc hai số học của 81 là:</b>
A. -9 B. 9 C. 9 <sub>D. 9</sub>2
<b>Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:</b>
A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240
<b>Caâu 3:c) Nếu </b> 16<i>x</i> 9<i>x</i> 2<sub> thì x bằng</sub>
A. 2 B. 4 C.
4
7 <sub>D. một kết quả khác</sub>
Câu 4: Biểu thức 2 3 <i>x</i> <sub>xác định với các giá trị </sub>
A.
2
3
<i>x</i>
B.
2
3
<i>x</i>
C.
2
3
<i>x</i>
D.
2
3
<i>x</i>
<b>Câu 5: Biểu thức </b> ( 3 2) 2 có giá trị là
A. 3 2 <sub>B. </sub>2 3<sub> </sub> <sub>C. 1</sub> <sub>D. -1</sub>
<b>Câu 6: Giá trị của biểu thức </b>
1 1
2 3 2 3<sub> baèng:</sub>
A.
1
2 <sub>B. 1</sub> <sub>C. </sub>4 D. 4
<b>Câu 7: Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung</b>
<b> Phần II: Tự luận</b>
<b> Câu 8: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức</b>
a)
Nội Dung Đúng Sai
1) Với <i>a</i>0;<i>b</i>0<sub> ta có </sub> <i>a b</i>. <i>a b</i>.
2) Với <i>a</i>0;<i>b</i>0<sub> ta có </sub>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
3)
<i>A</i> <i>AB</i>
<i>B</i> <i>B</i> <sub> với </sub><i>A B</i>. 0<sub> và </sub><i>B</i>0
b) (1 3)2 4 2 3
Câu 9:(3 điểm)Xét biểu thức:
2
3 3
Q 1 a : 1
1 a 1 a
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
a) Rút gọn biểu thức Q
b) tính giá trị của Q nếu
3
a
2
<b> ĐỀ: B</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan:</b>
<b>Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước kết quả đúng. </b>
<b>Câu1: Căn bậc hai số học của 64 là:</b>
A. -8 B. 8 C. 8 <sub>D. 8</sub>2
<b>Câu 2: Khai phương tích 12.30.40 được kết quảlà:</b>
A. 1200 B. 240 C. 120 D. 12
<b>Câu 3:c) Nếu </b> 9<i>x</i> 4<i>x</i> 2<sub> thì x bằng </sub>
A. 4 B. 2 C.
4
7 <sub>D. một kết quả khác</sub>
Câu 4: Biểu thức 2 3 <i>x</i> <sub>xác định với các giá trị </sub>
A.
2
3
<i>x</i>
B.
2
3
<i>x</i>
C.
2
3
<i>x</i>
D.
2
3
<i>x</i>
<b>Câu 5: Biểu thức </b> ( 2 3) 2 <sub> có giá trị là </sub>
A. 2 3 <sub>B. 1</sub> <sub>C. </sub>3 2<sub> </sub> <sub>D. -1</sub>
<b>Câu 6: Giá trị của biểu thức </b>
1 1
2 3 2 3<sub> baèng: </sub>
A.
1
2 <sub>B. 4</sub> <sub>C. </sub>4 D. 1
<b>Câu 7: Điền dấu “X” vào ô Đúng, Sai của các nội dung</b>
<b> Phần II: Tự luận</b>
<b> Câu 8: (3 điểm) Rút gọn các biểu thức</b>
a)
Nội Dung Đúng Sai
1) Với <i>a</i>0;<i>b</i>0<sub> ta có </sub> <i>a b</i>. <i>a b</i>.
2) Với mọi a, b R <sub>ta có </sub>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i>
3)
<i>A</i> <i>AB</i>
<i>B</i> <i>B</i> <sub> với </sub><i><sub>A B</sub></i><sub>.</sub> <sub></sub><sub>0</sub><sub> và </sub><i><sub>B</sub></i><sub></sub><sub>0</sub>
b) (1 2)2 3 2 2
Câu 9:(3điểm) Xét biểu thức:
2
3 3
Q 1 a : 1
1 a 1 a
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tính giá trị của Q nếu
3
a
2
<b>II. ĐÁP ÁN VAØ BIỂU ĐIỂM:</b>
<b> ĐỀ A:</b>
<b>Phần I: trắc nghiệm:</b>
-Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Caâu 1 2 3 4 5 6
Choïn B B B C B D
- Câu 7: Mỗi ô đánh dấu đúng 0,25 điểm
1) – Đ ; 2) – S ; 3) – S ; 4) – Đ
<b>Phần II: Tự luận</b>
Câu 8:(3 điểm)
a) 5 2 2 5 5 250
5 10 10 25.10 (1d)
5 10 10 5 10 (0,5d)
10 (0,5d)<sub> </sub>
2
2
b) (1 3) 4 2 3
1 3 (1 3) (0,5d)
3 1 1 3 (0, 25d)
2 (0, 25d)
Câu 9:(3 điểm)
2
2 2
2
2 2
2
2
3 3
a)Q 1 a : 1
1 a 1 a
3 1 a 3 1 a
: (1d)
1 a 1 a
3 1 a 1 a
. (0,5d)
1 a 3 1 a
1 a
1 a (0,5d)
1 a
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> </sub></b>
3 3
b) a Q 1 (0,25d)
2 2
2 3 <sub>(0,25d)</sub>
2
1 4 2 3 (0,25d)
2
3 1 <sub>(0,25d)</sub>
2
<b>ĐỀ A:</b>
<b>Phần I: trắc nghiệm:</b>
-Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Caâu 1 2 3 4 5 6
- Câu 7: Mỗi ô đánh dấu đúng 0,25 điểm
1) – S ; 2) – S ; 3) – Đ ; 4) – Đ
<b>Phần II: Tự luận</b>
Câu 8:(3 điểm)
a) 4 2 2 5 5 160
4 10 10 16.10 (1d)
4 10 10 4 10 (0,5d)
10 (0,5d)
<sub> </sub>
2
2
b) (1 2) 3 2 2
1 2 (1 3) (0,5d)
2 1 1 2 (0, 25d)
2 (0, 25d)
Câu 9:(3 điểm)
2
2 2
2
2 2
2
2
3 3
a)Q 1 a : 1
1 a 1 a
3 1 a 3 1 a
: (1d)
1 a <sub>1 a</sub>
3 1 a 1 a
. (0,5d)
1 a 3 1 a
1 a
1 a (0,5d)
1 a
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b><sub> </sub></b>
3 3
b) a Q 1 (0,25d)
2 2
2 3 <sub>(0,25d)</sub>
2
1 4 2 3 (0,25d)
2
3 1 <sub>(0,25d)</sub>
2
<b>IV. THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:</b>
LỚP SS GIỎI KHÁ TB TRÊN TB YẾU KÉM DƯỚI TB
<b>9A7</b> 42
<b>9A8</b> 42
<b>9A9</b> 42
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM:</b>