Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

cách đánh trọng âm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.56 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tun 6 T 21/9 n 25/9</b>



<b>Thứ/ngày</b> <b>Môn</b> <b>Tên bài</b>


Hai
21/9


o c
Tp c


Toán
Kể chuyện


Có chí thì nên ( tiết 2 )


Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai .
Luyện tập


Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
Ba


22/9




Thể dục
Toán
Chính tả
Luyện từ và câu


Khoa học



Bài 1
HÐc-ta


Nhí viÕt : E-mi-li , con …
MRVT: H÷u nghị- Hợp tác
Dùng thuốc an toàn


T
23/9


M thut
Toỏn
Tp đọc
Tập làm văn
VSCN - VSMT


LuyÖn tËp


Tác phẩm của Si-le và tờn phỏt xớt
Luyn tp lm n


Bài 6


Năm
24/9


Âm nhạc
Toán
Luyện từ và câu



Khoa học
Địa lí
Thể dục


Luyện tập chung


Dựng t ng õm chi ch
Phũng bnh st rột


Đất và rừng
Bài 12


Sáu
25/9


Kĩ thuật
Toán
Tập làm văn


Lịch sử
Sinh hoạt


Chuaồn bũ naỏu aờn
Luyện tập chung
Luyện tập t¶ c¶nh


Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc .
Nhận xét tuần 6



<i> Thø hai ngày 21 tháng 9 năm 2009</i>



<b>đạo đức</b>

<b>có chí thì nên </b>

<b>( Tiết 2 )</b>


<b>I .MỤC TIấU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Trong cuộc sống, con người thường phải đối mặt với những khó khăn, thử thách.
Nhưng nếu có ý chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những người tin
cậy, thì sẽ có thể vượt qua được khó khăn để vươn lªn trong cuộc sống.


- Xác định được những thuận li, khú khn ca mình; bit ra k hoạch vượt khó


khăn của bản thân.


- Cảm phục những tấm gư¬ng cã ý chí vượt lên khó khăn đĨ trở thành nh÷ng người


có ích cho gia đình, cho xã hội.


II.

<b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>



<b>A . KiĨm tra bµi cị: 1 em nêu những biểu hiện là ngời có ý chÝ trong BT 1</b>
<b>B . Bµi míi</b>


HOẠT ĐỘNG 1: <b>Làm bài tập 3 (SGK</b>)


<i><b>Mục tiêu: mỗi nhóm nêu dược một tấm gương tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe.</b></i>
Cỏch tin hnh:


GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
Gọi HS trình bày



GV ghi túm t t lờn b ng theo mẫu


<b>Hoàn cảnh</b> <b>Những tấm gơng</b>


Khó khăn của bản thân
Khó khăn về gđ


Khó khăn khác


1 em c to yêu cầu BT 3


HS thảo luận nhóm về những tấm
gương đã sưu tầm được.


Đại diện từng nhóm trình bày


GV gợi ý để học sinh phát hiện những bạn khó khăn ở lớp mình, trường mình
và có kế hoạch giúp bạn vượt khó.


Chuyển ý : Các em đã biết nhiều tấm gơng “Có chí thì nên” vậy khi gặp khó
khăn, các em sẽ khắc phục nh thế nào ,hãy thể hiện qua bài tập 4


HOẠT ĐỘNG 2: <b>Tự liên hệ (bài tập 4 SGK)</b>


<i><b>Mục tiêu: HS biết cách liên hệ bản thân, nêu được những khó khăn trong cuộc</b></i>
sống, trong học tập và đề ra được cách vượt qua khó khăn.


<i><b>Cách tiến hành:</b></i>


HS tự phân tích những khó khăn của bản thân theo mẫu sau:



STT Khó khăn Những biện pháp khắc phục


1
2
3


HS trao đổi những khó khăn của mình với nhóm.


Mỗi nhóm chọn 1-2 bạn có nhiều khó khăn hơn trình bày trước lớp.


Cả lớp thảo luận tìm cách giúp đỡ những bạn có nhiều khó khăn ở trong lớp.
<i><b> GV kết luận:</b></i>


Lớp ta có vài bạn cịn khó khăn như Hùng, Lệ, Phước … bản thân các bạn đó cần
nỗ lực cố gắng để tự mình vượt khó. Nhưng sự thơng cảm, sẻ chia, động viên, giúp
đỡ của bạn bè, tập thể cũng hết sức cần thiết để giúp các bạn vượt qua khó khăn,
vươn lên.


Trong cuộc sống moị người đều có những khó khăn riêng và đều cần phải có ý
chí vươn lên.


Sự cảm thơng, động viên, giúp đỡ của bạn bè, tập thể là hết sức cần thiết để giúp
chúng ta vượt qua khó khăn, vươn lên trong cuộc sống.


HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
GV nhận xét lớp học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

---




<b>Tập đọc </b>

<b>sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai</b>



<b>I. Mơc tiªu </b>


- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ phiên âm, các số lợng thống kê


- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu
tranh của ngửụứi da đen ở Nam Phi .


<b>II. Lªn líp </b>
<b>A. Bµi cị </b>


- 2 em đọc thuộc khổ thơ 2-3 bài Ê-mi-li, con… và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
- Nhận xét, cho điểm.


<b>B. Bµi míi</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : Dùng tranh minh hoạ trong sgk gii thiu bi .</b>


2/ Luyn c


- Đọc toàn bài


- Đọc theo đoạn lần 1 .


- Luyn c từ khó : GV đọc mẫu và gọi
5 em đọc lại .


- Đọc theo đoạn lần 2
- Gọi HS đọc chú giải sgk .


- Đọc theo cặp


- GV đọc tồn bài .
<b>3/ Tìm hiểu bài </b>


- Đọc thầm đ2 và cho biết dới chế độ
a-pác-thai, ngời da đen bị đối xử nh thế
nào ?


- Đọc thầm đ3 cho biết ngời dân Nam
Phi đã làm gì để xố bỏ chế độ phân biệt
chủng tộc ?


- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ
a-pác-thai đợc đông đảo mọi ngời trên thế
giới ủng hộ ?


- H·y giíi thiƯu vỊ vị tổng thống đầu tiên
của nớc Nam Phi mới .


<b>4/ §äc diƠn c¶m </b>


- Luyện đọc đoạn 3 : GV đọc mẫu và HD
cách đọc: nhấn mạnh các từ: bất bình,
<i>dũng cảm, bền bỉ, yêu chuộng tự do và</i>
<i>cơng lí, buộc phải huỷ bỏ, xấu xa nhất,</i>
<i>chấm dứt . </i>


- NhËn xÐt thi ®ua .
<b>5/ Cđng cè </b>



- Nêu nội dung chính của bài .
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS .


-1 em c ton bi .


3 em nối tiếp đọc theo đoạn : đ1 từ đầu
-tên gọi a-pác-thai. Đ2 tt - dân chủ nào.
Đ3 còn lại .


-Đọc đúng : a-pác-thai, Nen-xơn
Man-đê-la .


-3 em nối tiếp nhau đọc .
-1 em đọc


-2 em ngồi cùng bàn luyện đọc .
-Lắng nghe và theo dõi sgk
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi


- Phải làm việc nặng, bị trả lửụng thấp,
sống ở khu riêng, không đửụùc hửụỷng tự
do dân chủ .


- Đứng lên địi bình đẳng, cuộc đấu tranh
của họ đã giành đợc thắng lợi .


- Ngửụứi u chuộng hồ bình và cơng lí
khơng thể chấp nhận một chính sách
phân biệt chủng tộc dã man tàn bạo nh


chế độ a-pac-thai.


- Ông là luật sử ngửời da đen, ông đã
từng bị giam cầm 27 năm vì đấu tranh
chống chế độ a-pác-thai. Năm 1993 ơng
đợc giải thửởng Nơ-ben về hồ bình .
- 1 em đọc lại toàn bài và nêu giọng đọc
của bài: giọng thông báo rõ ràng, rành
mạch.


- 2 em ngồi cùng bàn luyện đọc đ3
- 3 em thi đọc diễn cảm .


* Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc,
ca ngợi cuộc đấu tranh của ngửời da đen
ở Nam Phi .


---


<b>Toán</b>

<b>luyện tập</b>



<b>I. Mục tiêu </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải
bài tốn có liên quan .


<b>II. Lªn líp </b>


<b>A. Bài cũ: 1 em đọc bảng đơn vị đo diện tích và nêu quan hệ giữa các đơn vị đo.</b>
- 1 em lên chữa bài 1 VBT .



- GV nhËn xét, chữa bài .
<b>B. Bài mới </b>


<b>1/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học. </b>
<b>2/ Hớng dẫn HS làm bµi tËp </b>


+ Bài 1 : Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị đo là mét vuông (theo mẫu)
- GV ghi lên bảng phép đổi mẫu: 6 m2<sub> 35 dm</sub>2<sub> = </sub>…<sub>.m</sub>2


- Yêu cầu HS nêu trớc lớp cách đổi : 6 m2<sub> 35 dm</sub>2<sub> = 6 m</sub>2<sub> + </sub> 35


100 m2 = 6
35


100 m2


- Gọi 4 em lên bảng lµm, líp lµm vµo vë.


- GV chữa bài của HS trên bảng, nhận xét, cho điểm.
+ Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
- Yêu cầu HS tự làm bài .


- Gọi 1 em nêu đáp án và giải thích:


Đáp án B là đúng vì: 3cm2<sub>5mm</sub>2<sub> = 300mm</sub>2<sub> + 5mm</sub>2<sub> = 305 mm</sub>2


+ Bµi 3 : So s¸nh


- 1 em nêu yêu cầu bài tập và cách làm: đổi về cùng một đơn vị đo sau đó mới so


sánh .


- 4 em lªn bảng, lớp làm vào vở.


- Nhn xột bi lm trờn bảng, yêu cầu HS giải thích cách làm, chốt kết quả đúng.
+ Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề bài trớc lớp


- Gọi 1 em lên bảng, lớp làm vào vở - GV chữa bài, chốt đáp án đúng:
Diện tích của một viên gạch là : 40 x 40 = 1 600 (cm2<sub>)</sub>


Diện tích của căn phòng là : 1 600 x 150 = 240 000 (cm2<sub>)</sub>


240 000 cm2<sub> = 24 m</sub>2


§/ S : 24 m2


<b>3/ Cđng cè </b>


- NhËn xÐt tiÕt häc, dỈn chn bị bài sau .


<b>Kể chuyện </b>

<b> Bài 6</b>

<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM</b>
<b>GIA</b>


I.MỤC ĐÍCH U CẦU


-HS tìm được một câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu cầu của đề bài.
-Kể chuyện chân thực, tự nhiên.


-Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét đúng lời kể của bạn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC



-Bảng lớp viết đề bài và tiêu chí đánh giá bài kể chuyện.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


<b>A</b>.<b>Kiểm tra bài cũ:</b>


HS kể lại câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về ca ngợi hịa bình, chống chiến tranh.


<b>B</b>. <b>Dạy bài mới:</b>


<b>1.Giới thiệu bài</b>: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học và kiểm tra sự chuẩn bị
của HS.


<b>2. Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài</b>


1 HS đọc đề bài . Cả lớp theo dõi trong SGK.


GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong 2 đề lựa chọn: (<i>đã chứng kiến, đã</i>
<i>làm, tình hữu nghị - một nước, truyền hình, phim ảnh).</i>


HS đọc lại gợi ý đề 1, 2 trong SGK.


Một vài HS tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>GV lưu ý HS</b>: câu chuyện em kể không phải là truyện em đã đọc mà phải là
những chuyện em tận mắt chứng kiến hoặc thấy trên ti vi, hoặc câu chuyện của
chính em.


<b>3.Thực hành kể chuyện</b>



a.Kể chuyện theo cặp. GV tới từng nhóm giúp đỡ, hướng dẫn các em.
b.Thi kể chuyện trước lớp


-Một HS khá, giỏi kể mẫu câu chuyện của mình.


-Các nhóm cử đại diện có trình độ tương đương thi kể. Mỗi HS kể xong sÏ trả lời


câu hỏi của gv, của các bạn hoặc đặt câu hỏi cho các bạn về nội dung, chi tiết, ý
nghĩa của câu chuyện. GV viết lên bảng tên HS tham gia thi kể và tên câu chuyện
của mỗi em để cả lớp nhớ khi nhận xét.


-Cả lớp và Gv nhận xét sau khi mỗi bạn kể xong về các mặt:
+Nội dung câu chuyện có hay khơng?


+Cách kể: giọng diệu, cử chỉ.


-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện thú vị nhất, bạn kể chuyện hay nhất, bạn
đăt câu hỏi hay nhất trong tiết học.


4<b>.Củng cố, dăn dị</b>


<b>-</b>Gv nhận xét tiết học: khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân.
-Dặn HS chuẩn bị trước cho tiết kể chuyện “Cây cỏ nước Nam” bằng cách xem
trước tranh minh họa và yêu cầu của bài kể chuyện.


---


<i> Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009</i>



<b>Thể dục </b>

<b> BÀI 11</b>



<b> I/ Mục tiêu </b>


-Ơân để củng cố và nâng cao kỹ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng
dọc, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng,dồn
hàng.Y/C tập hợp và dàn hàng nhanh đúng kỹ thuật và khẩu lệnh.


-Trò chơi chuyền đồ vật.Y/C chuyển đồ vật nhanh, đúng luật, hào hứng, nhiệt
tình.


<b>II/ Lên lớp </b>
<b>1/ Phần mở đầu </b>


- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang
phục tập luyện


- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, khớp gối,vai, hông,
* Đứngtại chỗ vỗ tay hát một bài


* Kiểm tra bài cũ : gọi 5 em lên kiểm tra động tác đi đều vịng phải vịng trái.


<b>2/ Phần cơ bản </b>


a/ Đội hình đội ngũ


- Ơn tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV điều khiển lớp tập 1 lần .Chia tổ tập luyện do tổ trưởngđiều khiển tập 5lần,
GV quan sát nhận xét sửa chữa sai sót. Tập hợp cả lớp cho từng tổ thi đua trình
diễn 1 lần



b/ Chơi trị chơi: chuyền đồ vật


GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo đội hình chơi, giải thích cách chơi và quy
định chơi.


Cho cả lớp cùng chơi, gv quan sát, nhận xét, xử lí các tình huống xảy ra và tổng
kết trị chơi.


<b>3/ Phần kết thúc </b>


- Cho HS hát 1 bài, vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp
- Gv cùng hs hệ thống lại bài


- Nhận xét đánh giá kết quả bài học




<b>---To¸n </b>

<b>hÐc - ta</b>



<b>I. Mơc tiªu </b>


- HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta. Mối quan hệ giữa
héc-ta và mét vng.


- Biết chuyển đổi các số đo diện tích trong quan hệ với héc-ta, vận dụng để giải các
bài tốn có liên quan.


<b>II. Lên lớp </b>



<b>A. Bài cũ: 2 em lên bảng chữa bài 1, 2 VBT. GV kiểm tra vµ chÊm mét sè vë.</b>
<b>B. Bµi míi</b>


<b>1/ Giới thiệu bài : nêu mục tiêu tiết học. </b>
<b>2/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta.</b>


- Thơng thờng để đo diện tích của một thửa ruộng , một khu rừng, … ngời ta thờng
dùng đơn vị đo là héc-ta. 1 héc-ta bằng 1 héc-tơ-mét vng và kí hiệu là ha
- 1 hm2<sub> bằng bao nhiêu mét vuông ?</sub>


- VËy 1 hÐc-ta b»ng bao nhiêu mét
vuông?


<b>3/ Luyện tập </b>


+ Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài .


- Nhn xét, chữa bài , chốt kết quả đúng
+ Bài 2 : Gi HS c bi


- Yêu cầu HS tù lµm bµi .


- Gọi HS nêu kết quả - GV nhận xét .
+ Bài 3 : Gọi HS c bi


- Yêu cầu HS làm mẫu một phÇn tríc líp
.



- Gọi 2 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Nhận xét, chốt kết quả đúng .


+ Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài .
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài.


- HS nªu : 1 ha = 1 hm2


1 hm2<sub> = 10 000 m</sub>2




1 ha = 10 000 m2


- 1 em nêu yêu cầu bài tập .


- 4 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS nêu cách làm, ví dụ:


4 ha = m2


Vì 4 ha = 4 hm2<sub>, mà 4 hm</sub>2<sub> = 40 000 m</sub>2


Nªn 4 ha = 40 000 m2<sub>. VËy ®iỊn 40 000</sub>


vào chỗ chấm .
- 1 em đọc đề bài


- tù lµm bµi vµo vë, 1 em nªu:


222 00 ha = 222 km2


VËy diƯn tÝch rõng Cúc Phơng là 222km2


- 1 em c bi .


- 1 em lµm mÉu : : a) 85km2<sub> < 850 ha .</sub>


Ta có 85km2<sub>=8500 ha.Vậy điền S vào </sub>


- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở .
- 1 em c bi


- 1 em nêu cách làm.


- 1 em lên bảng, lớp làm vào vở:
12ha = 120 000m2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Nhận xét, chữa bài .
<b>4/ Củng cố </b>


-Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau.


120 000 x 1


40 = 3 000 (m2)


§/S : 3 000 m2


---



<b>chính tả</b>

<b>(Nhớ-viết)</b>

<b>ê-mi-li , con </b>



<b>I. Mơc tiªu </b>


- HS nhớ-viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài Ê-mi-li, con …
- Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có ngun âm đơI a, ơ …
<b>II. Lên lớp </b>


<b>A. Bài cũ: 1 em lên bảng, lớp viết bảng con các tiếng có ngun âm đơi: suối,</b>
<i>ruộng, tuổi, mùa, lúa, lụa .</i>


- 1 em nêu quy tắc đánh dấu thanh ở các tiếng trên.
<b>B. Bài mới</b>


<b>1/ Giíi thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học.</b>
<b>2/ Hớng dẫn HS viÕt bµi </b>


- Gọi 2 HS đọc thuộc trớc lớp khổ 3 và 4 bài Ê-mi-li, con… . Cả lớp đọc thầm lại,
chú ý dấu câu, tên riêng và những t d vit sai.


- HS nhớ lại 2 khổ thơ vµ viÕt bµi vµo vë.


- GV thu 10 bài chấm – HS dới lớp đổi vở kiểm tra.
Nhận xét bài chấm và chữa lỗi sai.


<b>3/ Lµm bµi tËp .</b>


Bài 2 – Gọi 1 Hs đọc yêu cầu bài tập .



- Cho HS thảo luận nhóm 2 làm bài tập vào VBT, 1 nhóm làm vào bảng nhóm.
- Nhận xét, chốt đáp án đúng:


+ C¸c tiÕng có chứa a: la tha, ma, giữa .
+ Các tiếng có chứa ơ: tởng, nớc, tơI, ngợc .


- Gi HS nhận xét cách ghi dấu thanh sau đó GV chốt lại:


+ Trong tiếng giữa(khơng có âm cuối) dấu thanh đặt ở chữ cáI đầu của âm chính .
+ Trong các tiếng tởng, nớc, ngợc (có âm cuối) dấu thanh đặt ở chữ cáI thứ hai của
âm chính .


- 1 HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh cho các tiếng có ngun âm đơi.
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề bài


- Cho HS lµm vµo VBT, 4 em nối tiếp lên bảng làm và giảI thích luôn nghĩa của
từng thành ngữ, tục ngữ.


+ Cu đợc ớc thấy: đạt đợc những điều mình mong mỏi.
+ Năm nắng, mời ma : trảI qua nhiều vất vả, khó khăn.
+ Nớc chảy, đá mịn : kiên trì nhẫn nại sẽ thành cơng .


+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức: Có trải qua khó khăn mới biết đợc lòng ngời.
- Yêu cầu HS đọc thuộc các thành ngữ trên .


<b>4/ Cñng cè </b>


- NhËn xét tiết học. Dặn chuẩn bị bài sau.


---



<b>Luyện từ và câu</b>

<b>mrvt : hữu nghị </b>

<b> hợp tác</b>



<b>I. Mục tiêu </b>


- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về hữu nghị, hợp tác. Làm quen với các thành ngữ
nói về tình hữu nghị, hợp tác .


- Bit t câu với các từ, các thành ngữ đã học .
II. Lên lớp


A. Bài cũ: 1 HS nêu định nghĩa về từ đồng âm; 1 em đặt câu để phân biệt nghĩa của
từ đồng âm ở BT 2 tiết trớc.


B. Bài mới


1/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết häc.
2/ Híng dÉn HS lµm bµi tËp.


+ Bài 1 : Gọi HS đọc đề bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

vụ cho HS làm việc theo nhóm 4. làm vào bảng nhóm.
- GV nhận xét, chữa bài trên bảng nhúm, cht kt qu ỳng:


a) Hữu có nghĩa là bạn bè: b) Hữu có nghĩa là có:


<i>- hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa các nớc .</i> - hữu Ých : cã Ých.


- chiến hữu : bạn chiấn đấu . <i>- hữu hiệu : có hiệu quả.</i>
- thân hữu : bạn bè thân thiết . - hữu tình : cú sc hp dn,



- hữu hảo : nh hữu nghị gợi cảm, có tình cảm.


- bng hu : bạn bè . - hữu dụng : dùng đợc việc.


- bạn hữu : bạn bè thân thiết.
+ Bài 2


- Tổ chức cho HS làm bài tập 2 nh cách tổ chức BT 1
- GV chốt kết quả đúng :


a) Hợp có nghĩa là gộp lại thành lớn hơn : hợp tác, hợp nhất, hợp lực .


b) Hp cú ngha là đúng với u cầu, địi hỏi nào đó: hợp tình, phù hợp, hợp thời,…
+ Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu trớc lớp : 8 em – GV nhận xét, sửa chữa .
- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở, 2 em lên bảng làm .


- GV nhận xét, sửa bài .
+ Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài .


- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 4 với u cầu : tìm hiểu nghĩa của từng câu và
đặt câu với mỗi thành ngữ đó .


- Gọi các nhóm trình bày , GV nhận xét, chốt kết quả đúng :


<i>Gi¶I nghÜa</i>


+ Bốn biển một nhà: ngời ở khắp nơI


đoàn kết nh ngời trong một gia đình,
thống nhất một mối.


+ Kề vai sát cánh : sự đồng tâm hợp lực,
cùng chia sẻ gian nan giữa những ngời
cùng chung sức gánh vác một công việc
quan trọng.


+ Chung lng đấu cậ : hợp sức nhau lại để
cùng gánh vỏc, giI quyt cụng vic.


<i>Đặt câu</i>


- Anh em bốn biển một nhà cùng nhau
chống boùn phát xít .


- Họ đã cùng kề vai sát cánh bên nhau từ
những ngày mới thành lập công ty đến
giờ.


- Bố mẹ tôI luôn chung lng đấu cật xây
dựng gia đình.


3/ Cđng cè


- Nhận xét tiết học, dặn về nhà học thuộc các thành ngữ trong bài và chuẩn bị bài
sau .


---



<b>Khoa học: BÀI 11 DÙNG THUỐC AN TOÀN</b>



I .MỤC TIÊU:


<i>Sau bài học, HS có khả năng:</i>


-Xác định khi nào nên dùng thuốc.


-Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và mua thuốc.


-Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách sử dụng và
khơng ®úng liều lượng.


II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


- Một số vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc.
-Hình trang 24, 25 SGK


III .HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC


A. KIỂM TRA BI C: 2 em lên trả lời:


1. Em có thể làm gì nếu trong nhà em có ngêi nghiƯn thc l¸?


2. NÕu cã ngêi rđ em dùng thử thuốc lá; bia, rợu; ma tuý, em sẽ làm gì?


B .BI MI:


<b>Hot ng 1: Lm vic theo cặp</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Khai thác vốn hiểu biết của HS về tên một số thuốc và trường hợp cấm sử dụng
thuốc đó.


<i>Cách tiến hành:</i>


GV yêu cầu HS làm việc theo cặp để hỏi và trả lời câu hỏi sau:


Kể tên một vài loại thuốc mà bạn đã dùng?. Bạn dùng thuốc đó trong trường hợp
nào?


HS thảo luận nhóm 2


Một số cặp lên hỏi và trả lời trước lớp.


<b>GV kết luận: </b>


-Khi bị bệnh, chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị. Tuy nhiên nếu sử dụng thuốc
khơng đúng có thể mắc bệnh nặng hơn, thậm chí có thể gây ra chết người.


-Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biết cách dùng thuốc an toàn =>ghi đề bài.


<b>Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập trong SGK</b>


<i>Mục tiêu: </i>Giúp HS:


-Xác định khi nào nên dùng thuốc.


-Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và mua thuốc.


-Nêu tác hại của việc dùng không dùng đúng thuốc, không đúng cách sử dụng và


khơng ®úng liều lượng.


<i>Cách tiến hành:</i>


GV u cầu HS làm bài tập trang 24 SGK theo nhãm 2


1HS đọc to các nội dung trong bài tập.
HS làm bi theo nhúm 2.


Đại diện một số nhóm trình bày-nhóm kh¸c nhËn xÐt.


GV chốt câu trả lời đúng: 1 - d 2 - c 3 - a 4 - b
<b>GV kết luận</b>:


Qua bài tập vừa rồi, các em rút ra được bài học gì cho bản thân mình khi dùng
thuốc?


Gọi HS đọc mục <i>bạn cần biết </i>(25 SGK)


GV đa vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc cho 2 HS đọc.
<b>Hoạt động 3: Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng?”</b>


<i>Mục tiêêu:</i>


Giúp HS khơng chỉ biết cách sử dụng an tồn mà cịn biết cách tận dụng giá trị
dinh dưỡng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật.


<i>Cách tiến hành:</i>


GV giao nhiệm vụ và hướng dẫn cách chơi:



Yêu cầu mỗi nhóm đưa thẻ từ đã chuẩn bị sẵn ra và hướng dẫn cách chơi:


-Cả lớp cử ra 2-3 bạn làm trọng tài. Các bạn này có nhiệm vụ quan sát xem nhóm
nào giơ tay nhanh và đúng đáp án.


-1 HS làm quản trò lên đọc từng câu hỏi(mục trị chơi trang 25 sgk)


-GV đóng vai trò cố vấn, nhận xét và đánh giá từng câu giải thích của các nhóm.


GV treo hình sgk và nêu đáp án:


C©u 1.Thø tù ửu tiên cung cấp vi-ta-min cho cơ thể là: c ; a ; b.


C©u 2.Thø tự ửu tiên phòng bệnh còi xơng cho trẻ là: c ; b ; a.


<b>Củng cố dặn dò:</b>


GV yêu cầu HS trả lời 4 câu hỏi trong mục <i>Thực hành</i> trang 24 SGK.
GV nhận xét tiết học,dặn chuẩn bị bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>To¸n </b>

<b> lun tËp</b>


<b> I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>Giúp HS </b><b>:</b></i>


- Các đơn vị đo diện tích đã học.
- So sánh các số đo diện tích.


- Giải các bài tốn có liên quan đến số đo diện tích.


<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


- 2 em lên bảng làm bài 2,3 VBT


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>2 Dạy bài mới</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài:</b> Hơm nay, chóng
ta sẽ thực hiện bài luyện tập về số đo
diện tích.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của
tiết học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.


- 3 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp
làm bài vào vở bài tập.


a) 5ha = 50000m2 <sub>b) 400dm</sub>2<sub> = 4m</sub>2 <sub>c) 26m</sub>2<sub> 17dm</sub>2<sub> = </sub> <sub>26</sub>17



100 m2


2km2<sub> = 2000000m</sub>2 <sub> 1500dm</sub>2<sub> = 15m</sub>2 <sub> 90m</sub>2<sub> 5dm</sub>2<sub> = </sub> <sub>90</sub> 5


100 m2


70000cm2<sub> = 7m</sub>2 <sub> 35dm</sub>2<sub> = </sub> 35


100 m2


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng.


- 3 HS lần lượt nhận xét, HS cả lớp
theo dõi và bổ sung ý kiến.


<i><b>Bài 2</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài.


- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1
cột, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- GV chữa bài yêu cầu HS nêu cách


làm bài.


Vậy điền dấu = , > , < vào ô trống.
- GV nhận xét và cho điểm HS.



<i><b>Bài 3</b></i>


- GV gọi HS đọc đề bài. - 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp
đọc đề bài trong SGK.


- GV yêu cầu HS khá tự làm bài, sau
đó đi hướng dẫn HS kém.


<i>Bài giải</i>


Diện tích của căn phịng là:
6 x 4 = 24 (m2<sub>)</sub>


Tiền mua gỗ để lát nền phòng hết là
280000 x 24 = 6720000 (đồng)


<i>Đáp số:</i> 6720000 đồng
<i><b>Bài 4</b></i>


- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp
đọc thầm đề bài trong SGK.


- GV yêu cầu HS tự làm bài. - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i>Bài giải</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

200 x <sub>14</sub>3 = 150 (m)
Diện tích của khu đất là:



200 x 150 =30000 (m2<sub>)</sub>


30000m2<sub> = 3ha</sub>


<i>Đáp số:</i> 30000m2<sub>; 3ha</sub>


- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
HS.


- HS nhận xét bạn làm đúng/sai. Nếu
sai thì sửa lại cho đúng.


<b>Củng cố, dặn dò</b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS
chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.


---


<b>Tập đọc tác phẩm của si-le và tên phát xít</b>



<b>I. Mơc tiªu </b>


- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các tên riêng nửớc ngoài trong bài. Biết đọc diễn
cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.


- HiĨu ý nghÜa c©u chuyn: Ca ngi c già ngi Pháp thông minh biết phân bit
ngời Đức với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài


học nh nhàng mà sâu cay.


<b>II. Lên lớp </b>


<b>A. Bi cũ: 2 em đọc bài Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai và trả lời câu hoỷi 1, 2 sau</b>
bài.


B. Bµi míi


1/ Giới thiệu bài: Dùng tranh minh hoạ trong sgk giới thiệu bài.
2/ Luyện đọc


- Gọi HS khá đọc toàn bài.
- Đọc theo đoạn lần 1


- Luyện đọc từ khó: GV đọc mẫu và HD
HS đọc.


- Đọc theo đoạn lần 2
- Gọi HS đọc chú giải sgk.
- GV đọc diễn cảm cả bài.
3/ Tìm hiu bi


-Câu chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ ?
- Tên phát xít nói gì khi gặp những ngửời
trên tµu ?


- Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực
tức với ông cụ ngửời Pháp ?



- Nhà văn Đức Si-le đửợc ông cụ ngửời
Pháp đấnh giá nh thế nào ?


- Em hiểu thái độ của ông cụ đối với


người §øc và tiếng Đức nhử thế nào ?


- Li đáp của ông cụ ở cuối truyện có
ngụ ý gì ?


-1 em đọc cả bài.


-3 em đọc nối tiếp: đ1: từ đầu- chào ngài.
Đ2: tt- điềm đạm trả lời. Đ3 : còn lại .
-Đọc đúng: Si-le, Pa-ri, Hít-le, Vin-hem
Ten, Mét-xi-na, c-lê-ăng .


- 3 em đọc nối tiếp theo đoạn .
-1 em đọc chú gii.


-Nghe và theo dõi sgk.


- Đọc thầm bài và trả lêi c©u hái


-Xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa-ri,
trong thời gian Pháp bị phát xít Đức
chiếm đóng.


- Bưíc vµo toa tàu giơ thẳng cánh tay hô
to: Hít-le muôn năm.



-Vỡ cụ đáp lại lời hắn một cách lạnh
lùng, ông cụ biết nói tiếng Đức thành
thạo nhửng không đáp lời hắn bằng tiếng
Đức .


-Cụ già đánh giá Si-le là một nh vn
quc t .


-Ông không ghét ngời Đức, tiếng Đức
mà chỉ căm ghét những tên phát xít Đức
xâm lc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

* C gi ngi Phỏp biết rất nhiều tác phẩm của nhà văn Đức Si-le nên mửợn ngay
tên của vở kịch những tên cửớp biển để ám chỉ bọn phát xít xâm lửợc. Cách nói ngụ
ý rất tế nhị mà sâu cay này khiến tên sĩ quan Đức bị bẽ mặt rất tức tối mà khụng lm
gỡ c.


4/ Đọc diễn cảm.


- Luyn c din cm đoạn 3: GV đọc
mẫu và HD cách đọc.


- Nhận xét cách đọc của HS.
5/ Củng cố


- Nªu ý nghÜa câu chuyện.
- Nhận xét tiết học .


- Dặn chuẩn bị bµi sau .



-HS đọc diễn cảm theo cặp.
- 3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp.


* Ca ngi ông già ngi Pháp thông
minh, biết phân bit ngi Đức với bọn
phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan Đức
hống hách một bài học nh nhàng mà sâu
cay .


---


<b>Tp lm vn</b>

<b>luyn tp lm đơn</b>



<b>I. Mơc tiªu </b>


- HS biết cách viết một lá đơn đúng quy định và trình bày đủ nguyện vọng trong đơn.
<b>II. Lên lớp </b>


<b>A. Bài cũ : 2 HS đọc lại đoạn văn tả cảnh đã viết lại ở nhà .</b>
- GV nhận xét, cho điểm.


<b>B. Bµi míi .</b>


<b>1/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học </b>
<b>2/ H</b>íng dÉn lun tËp


Bài 1 : Gọi HS đọc đề bài


- Chất độc màu da cam gây ra những hậu


quả gì với con ngời ?


* HiƯn nay nưíc ta cã kho¶ng 70000


người lớn và gần 300000 trẻ em là nạn
nhân chất độc da cam.


- ở địa phơng em có ngời bị nhiễm chất
độc da cam không? Em thấy cuộc sống
của họ nhử thế nào?


- Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi
đau cho những nạn nhân chất độc màu da
cam ?


Bµi 2


- GV treo bảng phụ kẻ sẵn mẫu đơn
? Cấu trúc một lá đơn gồm những phần
nào ?


- Nêu cách trình bày từng phần của lá
đơn .


+ Hãy đọc tên lá đơn em sẽ viết .


+ Mục nơi nhận đơn em viết những gì ?


+ Phần lí do viết đơn em viết những gì ?



-1 em đọc yêu cầu và nội dung bài
tập-Lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi


-Phá huỷ hơn 2 triệu héc ta rừng, làm xói
mịn, khơ cằn đất, diệt chủng nhiều loại
muông thú, gây ra những bệnh nguy
hiểm cho ngửời nhiễm chất độc và con
cháu họ,…


- HS tr¶ lêi tù do


-Thăm hỏi, động viên, giúp đỡ những gia
đình có ngời nhiễm chất độc da cam,….
-1 em đọc yêu cầu bài 2


-1 em đọc mẫu đơn, lớp quan sát


-1 em lên bảng chỉ vào đơn và nêu từng
phần của lá đơn .


-1 em lên chỉ vào đơn và nêu cách trình
bày từng phần của lá đơn.


+Đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp
đỡ nạn nhân chất độc màu da cam.


+Kính gửi: Ban chấp hành Hội chữ thập
đỏ trờng Tiểu học Số 1 Thị trấn Đăk Đoa/
Ban chấp hành Hội chữ thập đỏ Thị trấn
Đăk Đoa /



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Nhận xét bài trên bảng nhóm, sưa ch÷a.


- Gọi 3 em đọc lá đơn mình viết - Lớp và GV nhận xét .
<b>3/ Củng cố </b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về chuẩn bị bài sau .


---

<b> Vệ sinh môi trường: BÀI </b>



<b></b>



<i> Thø năm ngày 24 tháng 9 năm 2008</i>


<b>To¸n</b>

<b>lun tËp chung</b>



<b>I. M Ụ C tiªu</b>


<i><b>Gióp HS c</b><b>ủ</b><b>ng c</b><b>ố</b><b> v</b><b>ề</b><b>:</b></i>


- Các đơn vịđo diện tích đã học.


- TÝnh diện tÝch v gi i b i toán có liên quan n din tích các hình.


<b>II. C C HO</b> <b> T ĐỘ NG D Y - HẠ</b> <b> C CHỌ</b> <b>Ủ Y U:Ế </b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>



Người ta dùng loại gạch men hình
vng có cạnh 2dm. Hỏi cần có bao
nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà hình
chữ nhật có chiều rộng 4m, chiều dài
8m.


- 1 HS lªn bảng l m b i, HS dà à ưới lớp
theo dõi và nhận xeùt


- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>2 D ạ y b i mà</b> <b> ớ i </b>


<b>2.1. Giới thiệu bài:</b> Hôm nay, cả lớp
sẽ cùng nhau làm một số bài toán giải
về diện tích các hình.


- HS nghe để x¸c định nhiệm vụ của tiết
học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i> 1 em lªn bảng làm, lớp làm vào vở .


- GV gi HS đọc đề bài trước lớp,
sau đó cho HS tự làm bài.


- GV chữa bài và cho điểm HS



DT nền căn phßng l :à
6 x 9 = 54 m2


54 m2<sub> = 540000 cm</sub>2


DT viªn gạch: 30 x 30 = 900 cm2


Số gạch cần dùng để lát cho căn phßng:
540000 : 900 = 600 (viên)




áp s : 600 viªn

Bài 2



- GV gọi HS đọc đề bài tốn.
- Gợi ý:


a. Muốn tính DT thửa ruộng ta cần biết
kích thước nào?


b. Bài tốn thuộc dạng quan hệ tỉ lệ có
thể giải bằng cách nào?


1 em đọc đề. 2 em trả lời câu hỏi gợi ý
của GV, 1 em lên bảng làm:


a) Chiều rộng thửa ruộng:
80 : 2 = 40 m



DT thửa ruộng : 80 x 40 = 3200 m2


b) Tãm tắt: 100 m2<sub> : 50 kg thãc</sub>


3200 m2<sub> : ? kg thãc</sub>


3200 m2<sub> g</sub>ấ<sub>p 100 m</sub>2<sub> s</sub>ố<sub> l</sub>ầ<sub>n l :</sub>à


3200 : 100 = 32 lần
Số thãc thu hoạch:


50 x 32 = 1600 (kg) = 16 t




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nhận xét, chữa bài .


<i><b>Bi 3</b></i>


- GV gọi HS đọc đề b i to¸n.à - 1 HS đọc đề b i to¸n trà ước lớp.
? Tỉ l ệ 1:1000 cho ta biết điều gì ?


- Để tính đợc diện tích của mảnh đất
trong thực tế, trớc hết chúng ta phải
tính đợc gì ?


- Yêu cầu HS làm bài .


-S o trong thực tế gấp 1000 lần số đo
trên bản đồ .



- Phải tính đợc số đo các cạnh của mảnh
đất trong thực tế .


- 1 em lên bảng, lớp làm vào vở .


Chiu d i thà ực tế: 5 x 1000 = 5000(cm)
5000cm = 50m


ChiÒu rộng thực tế: 3 x 1000 = 3000(cm
3000cm = 30m


DT mảnh đất : 50 x 30 = 1500 (m2<sub>)</sub>
Đ


¸p s ố : 1500 m<b>2<sub> </sub></b>


<i><b>B i 4</b><b>à</b></i>


- Hoạt động nhãm.


- TÝnh DT miếng b×a cã kÝch thíc
như h×nh vẽ


- Trao đổi nhóm 2 nêu cách tính .
- HS chọn cõu (c) 224 cm2


- Trình b y cách tính nhanh nhà ất
<b>Củng cố, dặn dß</b>



- GV tổng kết tiết học, dặn HS chuẩn bị b i sauà


---


<b>Luyeọn tửứ vaứ caõu</b>

<b>dùng từ đồng âm để chơi chữ</b>


<b>I. </b>

<b>Mục tiêu</b>


- HS hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.


- Hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ là tạo ra những câu nói
có nhiều ý nghĩa, gây đợc bất ngờ, thú vị cho ngời đọc, ngời nghe .


- Bớc đầu biết sử dụng một số từ đồng âm trong lời nói, câu văn.
II. Lên lớp


A. Bài cũ: 3 em lên bảng, mỗi em đặt một câu với 1 thành ngữ ở bài 4 tiết trớc.
- GV nhận xét, cho điểm.


B. Bµi míi


1/ Giới thiệu bài nêu mục tiêu tiết học.
2/ Híng dÉn t×m hiĨu vÝ dơ.


- u cầu HS đọc phần nhận xét


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 để trả lời
câu hỏi sgk.


-GV KL : Các tiếng hổ, mang trong từ hổ
<i>mang (tên một loài rắn) đồng âm với</i>


danh từ hổ (con hổ) và động từ mang.
Động từ bò (trờn) đồng âm với danh từ
<i>bò (con bò). Cách dùng từ nh vậy gọi là</i>
cách dùng từ đồng âm để chơi chữ.


? Qua ví dụ trên hãy cho biết thế nào là
dùng từ đồng âm để chơi chữ ?


? Dùng từ đồng âm để chơi chữ có tác
dụng gì ?


- Gọi HS đọc ghi nhớ sgk.
3/ Luyện tập


+ Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Giao nhiệm vụ cho HS làm bài .


- 1 em đọc to .


- Th¶o luËn nhãm 2 tr¶ lêi :


+ Câu trên có thể hiểu theo 2 cách: Con
rắn hỉ mang ®ang bò lên núi ; con hổ
đang mang con bò lên nói .


+ Có hai cách hiểu nh vậy vì ngời viết đã
dùng từ đồng âm : hổ, mang, bò .


-Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa vào
hiện tợng đồng âm để tạo ra những câu


nói nhiều nghĩa .


- Tác dụng là gây bất ngờ, thú vị cho
ng-ời nghe .


- 3 em đọc ghi nhớ sgk.
- 1 em c bi


- Thảo luận nhóm 4 làm bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Các câu chơi chữ Nghĩa của từ đồng âm
<i>a.Ruồi đậu mâm xơi đậu</i>


<i> Kiến bị đĩa thịt bò .</i> + Đậu trong ruồi đậu là dừng ở chỗ nhất định; đậutrong xơi đậu là đậu để ăn. Bị trong kiến bị là hoạt
động của con kiến, bò trong thịt bò là danh tửứ chổ
con bò .


<i>b. Một nghề cho chín còn</i>


<i>hơn chín nghề .</i> + Chín 1 có nghĩa là tinh thông, giỏi; chín 2 có nghĩalà số 9 .
<i>c. Bác bác trứng, tôi tôi</i>


<i>vụi .</i> <i>+ Bác 1 là từ xng hô; bác 2 là làm cho chín thức ăn</i>bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăn cho đến khi
sền sệt.


+ Tôi 1 là một từ xng hô; tôi 2 là hoạt động đổ vôi
sống vào nớc để làm cho tan .


<i>d. Con ngựa đá con ngựa</i>
<i>đá, con ngựa đá không</i>


<i>đá con ngựa đá .</i>


+ Đá 2 và 3 là khoáng vật làm vật liệu. Đá 1 và 4 là
hoạt động đa chân và hất mạnh chân vào một vật làm
nó bắn ra xa hoặc bị tổn thơng .


- GV KL : Dùng từ đồng âm để chơi chữ trong thơ văn và trong lời nói hằng ngày tạo
ra những câu có nhiều nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho ngời nghe.


+ Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập


- Yêu cầu HS làm bài : 3 em lên bảng đặt câu, lớp làm vào vở.
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng - GV nhận xét, sửa chữa.
- 5 em đọc câu của mình đặt trớc lớp .


- GV nhậ xét chung, khen những HS có câu đặt hay .
4/ Củng cố


- Gäi 1 HS nh¾c lại ghi nhớ sgk.


- Nhận xét tiết học, dặn chuẩn bị bài sau .




<b>---BI 12: PHềNG BNH ST RẫT</b>



I .MỤC TIÊU:


<i>Sau bài học, HS có khả năng:</i>



Nhận biết một số dấu hiệu của bệnh sốt rét.
Nêu tác nhân, đường lây truyền bệnh sốt rét.
Làm cho nhà ở và nơi ngủ khong có muỗi.


Tự bảo vệ mình và những mgười trong nhà bằng cách ngủ màn, mặc quần áo dài
để muỗi khong đốt khi trời tối.


Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


Thơng tin và hình trang 26,27 SGK.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A. KIỂM TRA BÀI CŨ:


- Thế nào là dùng thuốc an toàn?


- Khi mua thuốc chúng ta cần chú ý điều gì?


- Để cung cấp vi-ta-min cho cơ thể chúng ta cần phải làm gì?
B .BÀI MỚI:


<b>Mở bài:Các em đã nghe nói về bệnh sốt rét cha ?</b>
Hãy nêu những gì em biết về bệnh này?


Gv giíi thiƯu vµo bµi.


<b>Hoạt động 1: Làm việc với SGK.</b>


<i>Mục tiêu: </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

GV chia nhóm và giao nhiệm vụ: Quan sát và đọc lời thoại của các nhân vật hình
1, 2(tr.26)


Trả lời các câu hỏi:


-Nêu một số dấu hiệu của bệnh sốt rét.
-Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
-Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
-Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?


<b>GV nhận xét và chốt ý đúng</b> .


+Dấu hiệu: cách 1 ngày lại xuất hiện 1 cơn
sốt.Mỗi cơn sốt có 3 giai đoạn: Bắt đầu rét run;
sau rét là sốt cao; cuối cùng người bệnh bắt
đầu ra mồ hôi, hạ sốt.


+Nguy hiểm: Gây thiếu máu, có thể chết
người.


+Bệnh sốt rét do kí sinh trùng gây ra.
+§ường lây truyền: Muỗi a-nô-phen hút


máu người bệnh truyền sang người lành.


<b>Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận. </b>


<i>Cách tiến hành:</i>


GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 5 các


câu hỏi:


- Muỗi a-nô-phen thường ẩn náu và đẻ trứng
ở đâu?


- Khi nào thì muỗi bay ra để đốt người?
-Bạn có thể làm gì để diệt muỗi trưởng thành?


-Bạn có thể làm gì để ngăn chặn muỗi sinh
sản?


-Bạn có thể làm gì để ngăn chặn khơng cho
mỗi đốt người?


GV nhận xét, giới thiệu tranh và giải đáp nh
trên


GV gọi HS đọc mục <i>bạn cần biết </i>(27).
<b>Hoạt động 3: Thi tuyên truyền phòng, </b>
<b>tránh bệnh sốt rét.</b>


GV nêu yêu cầu : Nếu em là cán bộ y tế
dự phịng em sẽ tun truyền gì để mọi người
hiểu và biết cách phòng chống bệnh sốt rét.


GV tổng kết cuộc thi, khen ngợi tất cả các
HS đã tích cực tham gia cuộc thi.


<b>Củng cố dặn dò:</b> GV nhận xét tiết học.



HS Quan sát tranh và trả lời các
câu hỏi trong nhóm.


Đại diện từng nhóm trình bày
kết quả thảo luận; các nhóm khác
bổ sung.




HS lắng nghe.
1-2 HS nhắc lại.


HS thảo luận theo nhóm 5.


ĐD mỗi nhóm trình bày1câu trả lời


-Ni ti tm, m thấp…và đẻ trứng
ở nơi nớc đọng.


-Vào buổi tối và ban ờm.


-Phun thuốc trừ muỗi,vệ sinh sạch
sẽ nơi ở .


- Chơn kín rác thải, dọn sạch
những nơi có nớc đọng, thả cá diệt
bọ gậy,…


-Ngđ mµn, tÈm mµn b»ng chất
phòng muỗi, bôi thuốc chống


muỗi,


2HS c mc bn cần biết sgk
HS thảo luận nhóm nd tuyên
truyền và cử 1 bạn lm tuyờn
truyn viờn.


Đ D các nhóm tham gia đóng vai


tuyên truyền viên để tuyên truyền
về bệnh sốt rét và cách phòng tránh
bệnh.


---


<b>Đị</b>

<b>a lí</b>

(Tiết 6

<i>)</i>

ĐẤT VAØ RỪNG



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Sau bài học, HS có thể:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Nêu được một số đặc điểm của đất phe-ra-lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng
ngập mặn.


- Nêu được vai trò của đất, vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của con
người.


- Nhận biết được sự quan tâm cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cách
hợp lí.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam; Lược đồ phân bố rừng ở Việt Nam.
- Các hình minh họa trong SGK.


- Phiếu học tập của HS.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: </b>
A.<b>Kiểm tra bài cũ:</b>


+ Vùng biển nước ta có đặc điểm


gì? - 2HS trả lời


+ Nêu vai trò của biển đối với đời
sống và sản xuất của con người?


<b>B. Dạy bài mới</b>


<b>1/ Giới thiệu bài</b>:


+ Hỏi: Em hãy nêu tên một số khu rừng ở nước ta mà em biết.


+ Nêu: Trong bài học địa lí hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu về đất và rừng ở
nước ta.


<i><b>2</b><b>/ Tìm </b><b>hiểu bài</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b><b>:</b></i><b> Các loại đất chính ở Việt Nam</b>



- GV tổ chức cho HS làm việc cá
nhân với yêu cầu như sau:


Đọc SGK và hồn thành sơ đồ về
các loại đất chính ở nước ta.


- HS nhận nhiệm vụ sau đó:
+ Đọc SGK.


+ Kẻ sơ đồ theo mẫu vào vở.


+ Dựa vào nội dung SGK để hoàn thành
sơ đồ.


- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài. <sub>- 1 HS lên bảng hoàn thành sơ đồ GV đã</sub>
vẽ.


- GV yêu cầu HS cả lớp đọc và
nhận xét sơ đồ bạn đã làm.


- HS nêu ý kiến bổ sung.


- GV nhận xét, sửa chữa. - HS cả lớp theo dõi và tự sửa lại sơ đồ
của mình trong vở (nếu sai).


- Một số em lên chỉ vùng phân bố 2 loại


CÁC LOẠI ĐẤT CHÍNH Ở VIỆT NAM


Đất phe-ra-lit Đất phù sa



Vùng phân


bố: đồi núi Đặc điểm:- Màu đỏ hoặc vàng
- Thường nghèo mùn
Nếu hình thành trên đá
ba dan thì tơi, xốp và phì
nhiêu


Vùng phân
bố:


đồng bằng


Đặc điểm:


- Do sơng ngịi bồi
đắp


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

đất trên bản đồ ĐLTNVN


<i><b>Hoạt động 2</b><b>:</b></i><b> Các loại rừng ở nước ta</b>


- GV tổ chức cho HS làm việc cá
nhân: Quan sát các hình 1, 2, 3 của
bài, đọc SGK và hoàn thành sơ đồ về
các loại rừng chính ở nước ta.


- HS nhận nhiệm vụ sau đó:
+ Đọc SGK.



+ Kẻ sơ đồ theo mẫu vào vở.


+ Dựa vào nội dung SGK để hoàn thành
sơ đồ.


- GV cho HS báo cáo kết quả thảo
luận.


- Đại diện 1 nhóm HS báo cáo, các nhóm
khác theo dõi và bổ sung ý kiến.


- GV nhận xét câu trả lời của HS. <sub>-Một số em lên chỉ vùng phân bố của 2</sub>


loại rừng trên bản đồ .
Tên rừng Vùng phân bố Một số đặc điểm


Rừng rậm nhiệt đới Ơû đồi núi Nhiều tầng cây quanh năm
xanh tốt


Rừng ngập mặn Ở ven biển Có các loại cây sú, vẹt ,đước


- GV nêu kết luận: <b>Nước ta có nhiều loại rừng, nhưng chủ yếu là rừng</b>
<b>rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn. Rừng rậm nhiệt đới tập trung chủ yếu ở vùng</b>
<b>đồi núi, rừng ngập mặn thường thấy ở ven biển.</b>


<i><b>Hoạt động 3</b><b>:</b><b> </b></i>Vai trò của rừng


- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
để trả lời các câu hỏi sau:



- HS làm việc theo nhĩm 4
- Đại diện một số nhóm trình bày :


+ Hãy nêu các vai trò của rừng đối
với đời sống và sản xuất của con
người?


+ Các vai trò của rừng đối với đời sống và
sản xuất:


-Rừng cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ.
-Rừng có tác dụng điều hịa khí hậu.
-Rừng giữ cho đất khơng bị xói mịn.
-Rừng đầu nguồn giúp hạn chế lũ lụt


-Rừng ven biển chống bão biển, bão cát, bảo
vệ đời sống và các vùng ven biển…


+ Tại sao chúng ta phải sử dụng và
khai thác rừng hợp lí?


+ Tài ngun rừng là có hạn, không được
sử dụng, khai thác bừa bãi sẽ làm cạn kiệt
nguồn tài nguyên này.


+Việc khai thác rừng bừa bãi ảnh hưởng xấu
đến môi trường, tăng lũ lụt, bão,...


+ Em biết gì về thực trạng của rừng


nước ta hiện nay?


 Những vùng rừng bị phá nhiều .
 Những vùng rừng được trồng mới.
 Những khu rừng nguyên sinh của


nước ta,...
+ Để bảo vệ rừng, Nhà nước và


người dân cần làm gì?


+ HS trình bày theo suy nghĩ của mình:


 Nhà nước ban hành luật bảo vệ


rừng, có chính sách phát triển kinh tế cho
nhân dân vùng núi, tuyên truyền và hỗ trợ
nhân dân trồng rừng,...


 Nhân dân tự giác bảo vệ rừng, từ bỏ


các biện pháp canh tác lạc hậu như phá rừng
làm nương rẫy...


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV kết luận ý chính .


<b>3/Củng cố, dặn dò</b>


- GV nhận xét tiết học, tuyên dương các HS, nhóm HS tích cực hoạt động, sưu
tầm được nhiều thơng tin để xây dựng bài.



- Dặn dị HS về nhà học bài và chuẩn bị tiết ôn tập.




---


<b>Thể dục </b>

<b>bài 12</b>



<b>I. Mục tiêu </b>


- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ .


- Trị chơi : Lăn bóng bằng tay. u cầu bình tĩnh, khéo léo, ln búng theo ng dớch
dc qua vt chun .


II. Địa điểm và phơng tiện


- Địa điểm: Trời năng tập ở sân trờng, trời ma tập trong nhà đa năng.
- Phơng tiện : 1 còi, 4 quả bóng, kẻ sân chơi.


III. Lên lớp


1/ Phần mở đầu: 5 phút


- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học.
- Cho HS chơi: làm theo tín hiệu: 2 phút.


- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng quanh sân tập .
2/ Phần cơ b¶n



a) Đội hình đội ngũ: 12 phút .


- Ơn dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.
GV điều khiển lớp tập lần 1. Lần 2 chia tổ luyện tập. Lần 3 tp c lp do lp trng
iu khin.


b) Chơi trò chơi: Lăn bóng bằng tay: 8 phút .


- GV nờu tên trị chơi, tập hợp HS theo đội hình chơi và giải thích cách chơi.
- Cho cả lớp cùng chơi thi đua giữa các tổ .


3/ PhÇn kÕt thóc: 5 phót .


- HS thực hiện một số động tác thả lỏng. Hát và vỗ tay theo nhịp 1 bài.
- GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét tiết học, dặn dũ.


---

<i>Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009</i>



<b>kÜ thuËt </b>

<b>CHUAÅN BỊ NẤU ĂN</b>



<b> I/ Mục tiêu : </b>
Học sinh cần phải:


- Nêu được những cơng việc chuẩn bị nấu ăn


- Biết cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình
II/ Đồ dùng dạy học:



-Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thông thường, bao gồm một số loại rau xanh,


củ, quả, thịt, trứng, cá…


-Một số loại rau xanh, củ, quả còn tươi.
-Dao thái, dao gọt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
<b>Hoạt động 1:Xác định một số công việc </b>
<b>nấu ăn</b>


Nêu tên công việc cần thực hiện khi nấu ăn
=> Tất cả các thực phẩm trước khi tiến
hành nấu ăn cần tiến hành các công việc
như: chọn thực phẩm, sơ chế thực phẩm
nhằm có được những thực phẩm tươi, ngon,
sạch dùng để chế biến các món ăn đã dự
định


<b>Hoạt động 2; Tìm hiểu cách thực hiện</b>
<b>một số cơng việc chuẩn bị nấu ăn</b>


a /Tìm hiểu cách chọn thực phẩm


Hãy nêu tên các chất dinh dưỡng cần cho
con người ?


Hãy kể tên những loại thực phẩm thường
được gia đình em chọn cho bữa ăn chính ?


Nêu mục đích yêu cầu của việc chọn thực
phẩm cho bữa ăn


b/ Tìmhiểu cách sơ chế thực phẩm


Nêu một cơng việc thường làm khi nấu một
món ăn ?


Mục đích của việc sơ chế thực phẩm là gì ?


Hãy nêu ví dụ về cách sơ chế một loại rau
mà em biết ?


Khi làm cá cần loại bỏ những phần nào?


=>Muốn có được bữa ăn ngon, đủ chất, đủ
lượng, đảm bảo vệ sinh cần biết cách chọn
thực phẩm tươi, ngon và biết cách sơ chế
thực phẩm.


<b> Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập </b>


Gọi HS trả lời câu hỏi sau


-Em hãy nêu các công việc cần thực hiện
khi chuẩn bị nấu ăn ?


Laøm việc cá nhân.


Dự kiến thực phẩm cần chuẩn bị


chobữa ăn, lựa chọn thực phẩm
theo dự kiến, sơ chế thực phẩm


1em đọc mục 1. Quan sát hình 1
Thảo luận nhóm 4


HS phát biểu


Nhằm bảo đạm đủ lượng đủ chất
dinh dưỡng cho bữa ăn


1em đọc to mục 2 . Thảo luận
nhóm 2. Đại diện nhóm trả lời.
-Sơ chế thực phẩm


- Làm sạch thực phẩm, cắt thái
và tẩm ướp nhằm làm cho thực
phẩm nhanh chín có mùi vị thơm
ngon


-Nhăït bỏ gốc rễ, những phần
giập nát, héo úa, già, bị sâu sau
đó rửa bằng nước sạch 3-4 lần
Loại bỏ những phần không ăn
được và rửa sạch nhớt


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Khi tham giúpgia đìng chuẩn bị nấu ăn,em
đã làm những cơng việc gì và làm như thế
nào ?



<b>3/Củng cố –dặn dò </b>


-Nhận xét tiêùt học
- Chuẩn bị bài: Nấu cơm




<b>---To¸n </b>

<b>lun tËp chung</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>Giúp HS củng cố về:</b></i>


- Phép nhân và phép chia các phân số.
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính.


- Đổi số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị viết dưới dạng hỗn số.
- Giải bài tốn liên quan đến tính diện tích các hình.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


Hình vẽ trong bài tập 4 vẽ sẵn vào bảng phụ, hoặc giấy khổ to.
<b>II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


3


7 số vải có là 36m. Tính số vải có? <sub>theo dõi và nhận xét.</sub>- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp



- GV nhận xét và cho điểm HS.


<b>2 Dạy bài mới</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài:</b> Hôm nay, chúng
ta sẽ ôn luyện về phép nhân, chia các
phân số, tìm thành phần chưa biết của
phép tính, đổi số đo hai đơn vị thành số
đo 1 đơn vị dưới dạng hỗn số và giải
tốn về diện tích các hình.


- HS nghe để xác định nhiệm vụ của
tiết học.


<b>2.2. Hướng dẫn luyện tập</b>


<i><b>Bài 1</b></i>


- GV yêu cầu HS đọc bài tập và tự làm
các bài tập.


- Viết các phân số theo thứ tự từ bé
đến lớn .


- GV nhận xét, hỏi HS giải thích cách
xếp


1 em c bi


2 em lên bảng, lớp làm vào vở .



a) ; ; ;
b) ; ; ;
<i><b>Bài 2</b></i>


- GV cho HS đọc đề. - 1 HS đọc đề.


- GV yêu cầu HS làm bài. - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


a) + + = = =
b) – – = =
- GV nhận xét và cho điểm HS. c)


d)
<i><b>Bài 3</b></i>


- GV cho HS c , gọi 1 em lên
bảng, líp lµm vµo vë.


5 ha = 50.000 m2


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Nhận xét, chữa bài.


50.000 x = 15.000 (m2<sub>)</sub>


Đáp số : <b>15.000 m2</b>


<i><b>Bài 4</b></i>



- Yêu cầu HS đọc đề Toán và hỏi bài
toán thuộc dạng toán nào em ó hc .


- Treo hình vẽ của bài tËp 4 cho HS
quan s¸t.


- Nêu lại cách làm và thực hiện


Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số
Bài giải: Hiệu số phần


4 - 1 = 3 (phần)


Tuổi con: 30 : 3 = 10 (tuổi)
Tuổi bố: 10 x 4 = 40 (tuổi)
Đáp số: Bố <b>40 tuổi</b>, con <b>10 tuổi</b>

<b>3/ </b>

<b>Củng cố, dặn dò</b>


- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau: Luyn tp chung


---


<b>Tập làm văn</b>

<b>luyện tập tả cảnh</b>



<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Bit cỏch quan sát cảnh sơng nớc thơng qua phân tích một số đoạn văn.
- Lập đợc dàn ý cho bài văn miêu t cnh sụng nc .


<b>II. Lên lớp </b>


<b>A. Bài cũ </b>


- Thu chấm bài tập Đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc
<i>màu da cam của 5 HS.</i>


- NhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
<b>B. Bài mới </b>


<b>1/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiÕt häc </b>


2/ Híng dÉn lµm bµi tËp


Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 trả li
cỏc cõu hi:


* Đoạn a


+ Nh vn V Tỳ Nam đã miêu tả cảnh
sông nửớc nào ?


+ Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển
+ Câu văn nào cho em biết điều đó?
+ Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan sát
những gì và vào những thời điểm nào ?
+ Tác giả đã sử dụng những màu sắc nào
trong khi tả ?


+ Khi quan sát biển tác giả đã có liên
tửụỷng thú vị nh thế nào ?



+ Theo em liên tửởng có nghĩa là gì ?


1 em c bài


- Thảo luận nhóm 4 sau đó đại diên cỏc
nhúm ln lựt tr li:


- Miêu tả cảnh biển.


-T sự thay đổi màu sắc của mặt biển
theo sắc màu của trời mây .


-Câu: Biển luôn thay đổi màu tuỳ theo
<i>sắc mây tri .</i>


-Quan sát bầu trời và mặt biển khi: bầu
trời xanh thẳm, bầu trời rải mây trắng
nhạt, bầu trời âm u mây ma, bầu trời ầm
ầm d«ng giã .


-Màu sắc: xanh thẳm, thẳm xanh, trắng
<i>nhạt, xám xịt, đục ngầu .</i>


-Liên tửởng đến sự thay đổi tâm trạng
của con ngửời: biển nhử một con ngời
biết buồn vui …


- Liên tửởng là từ hình ảnh này nghĩ đến
hình ảnh khác .



* Trong miêu tả, nghệ thuật liên tửởng đợc sử dụng rất hiệu quả. Liên tửởng làm cho
sự vật thêm sinh động hơn, gần gũi với con ngửời hơn. Liên tửởng của nhà văn giúp
ta cảm nhận đửợc vẻ đáng yờu ca bin.


* Đoạn b


+Nhà văn Đoàn Giỏi miêu tả cảnh sông
nửớc nào ?


+Con kờnh c quan sát ở nhng thi
im no trong ngy?


- Miêu tả con kªnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

+Tác giả nhận ra đặc điểm của con kênh
chủ yếu bằng giác quan nào?


+Tác giả miêu tả đặc điểm nào của con
kênh ?


+Việc tác giả sử dụng nghệ thuật liên
tửởng để miêu t con kờnh cú tỏc dng
gỡ?


-Bằng thị giác.


-ỏnh nng chiu xuống dịng kênh nh đổ
lửa, bốn phía chân trời …



-Làm cho ngửời đọc hình dung đợc con
kênh Mặt Trời, làm cho nó sinh động hơn
.


* Tác giả đã sử dụng những liên tửởng bằng những từ ngữ : đỏ lửa, phơn phớt màu
<i>đào, dịng thuỷ ngân cuồn cuộn lố mắt, làm cho ngửời đọc hình dung ra đửợc hình</i>
ảnh con kênh Mặt Trời thật cụ thể, sinh động hơn, gây ấn tửợng sâu sắc với ngửời
đọc, ta cảm nhận đửợc cái nắng nóng dữ dội nơi con kênh chảy qua.


Bµi 2


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.


Yêu cầu 2 HS đọc các kết quả quan sát một cảnh sông nửớc đã chuẩn bị ở nhà
-GV ghi nhanh các ý lên bảng và nhận xét.


- GV nhắc nhở HS: Cần chú ý trình tự miêu tả từ xa đến gần, từ cao xuống thấp, hay
theo trình tự thời gian. Chúng ta hãy quan sát cảnh vật bằng tai, mắt, cảm xúc của
mình, sử dụng biện pháp liên tửởng để làm cho cảnh vật sinh động hơn. Để lập dàn ý
chỉ cần xác định đửợc những đặc điểm của cảnh vật và những từ ngữ để miêu tả đặc
điểm y .


- Yêu cầu HS tự lập dàn ý bài văn tả cảnh một sông nửớc: 2 em làm vào giấy khổ to,
lớp làm vào vở.


- Nhận xét, chữa bài làm trên giấy khổ to .


- 3 HS di lp đọc baỡ làm của mình - Lớp và GV nhận xét .
<b>3/ Củng cố </b>



- NhËn xÐt tiÕt häc.


- DỈn về hoàn chỉnh lại bài dàn ý và chuẩn bị bµi sau .


---


<b>LỊCH SỬ</b>: Bài 6

QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC


I. MỤC TIÊU:


Học xong bài này HS biết:


-Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính u.


-Nguyễn Tất Thành ra đi nước ngồi là do lịng u nước, thương dân, mong
muốn tìm con đường cứu nước


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Hình trong SGK.


-Bản đồ hành chính Việt Nam.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :


<b>A.Kiểm tra bài cũ: 2 em tr¶ lêi: </b>


Ai là người lãnh đạo phong trào Đông Du?


Phong trào Đông Du diễn ra như thế nào? Nhằm mục đích gì? Kết quả ra sao?


<b>B. Dạy bài mới:</b>



<b>1.Giới thiệu bài</b>: GV tự giới thiu.


<b>2/ Giới thiệu về Nguyễn Tất Thành</b>
- Treo ảnh Nguyễn Tất Thành, yêu cầu
HS thảo luận nhóm 5 trả lời câu hỏi :
+ Trình bày những thông tin em biết về
Nguyễn Tất Thành.


- Chốt ý ghi bảng.


-HS c sgk kt hợp hiểu biết của mình
thảo luận để trả lời. Đại din nhúm tr
li:


+Tên thật: Nguyễn Sinh Cung .
+Ngày sinh: 19 - 5 - 1890


+Quê: XÃ Kim Liên- Nam Đàn-Ngệ An
+Cha: Nguyễn Sinh Sắc .


+Mẹ: Hoàng Thị Loan


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- Nhắc lại những th«ng tin vỊ Ngun
TÊt Thµnh .


<b>3/ Mục đích và quyết tâm ra đi tìm </b>
<b>đ-ờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành .</b>
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm trả lời
+ Nguyễn Tất Thành khâm phục lòng


yêu nớc của những ai ?


+ Tại sao Nguyễn Tất Thành không tán
thành con đờng cứu nớc của các nhà yêu
nớc tiền bối ?


+ Trớc tình hình đó Nguyễn Tất Thành
đã quyết định phải làm gì ?


+Nguyễn Tất thành đã lờng trớc đợc
những khó khăn gì khi đi ra nớc ngồi
một mình ?


+Nguyễn Tất Thành đã ra đi ở bến cảng
nào, vào thời gian nào và trên con tàu
nào ?


- GV treo ảnh bến cảng Nhà Rồng đầu
thế kỉ XX và ảnh tàu Đô đốc La-tu-sơ
tờ-rê-vin cho HS quan sát .


- Chốt ý: Ngày 5-6 1911, Nguyễn Tất
<i>Thành ra đi tìm đờng cứu nớc từ bến</i>
<i>cảng Nhà rồng với cái tên Văn Ba . </i>
* Trị chơi “Đóng vai”


- Đóng cảnh Nguyễn Tất Thành và T Lê.
- Giao nhiệm vụ cho HS đóng theo nhóm
4.



- Gv nhËn xÐt thi ®ua .
<b>3/ Cđng cè </b>


-Vì sao bến cảng Nhà rồng đợc cơng
nhận là di tích lịch sử ?


- Qua bµi học em hiểu Bác Hồ là ngời
nh thế nào ?


- Nếu khơng có Bác Hồ ra đi tìm đờng
cứu nớc thì nớc ta sẽ nh thế nào ?


- Gọi HS đọc ghi nhớ sgk.


-NhËn xÐt tiÕt häc, dỈn chn bị bài sau


sai lm trong con ng cu nc của các
nhà yêu nớc tiền bối .


- 2 em nh¾c lại .


-Thảo luận nhóm 2 trả lời câu hỏi:


+C Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh,
Phan Đình Phùng, Hồng Hoa Thám .
+Vì con đờng cứu nớc của họ cha đúng
đắn: Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật
để đánh Pháp là điều nguy hiểm. Phan
châu Trinh yêu cầu ngời Pháp làm cho
n-ớc ta giàu mạnh là điều khơng thể thực


hiện. Cụ Hồng Hoa Thám trực tiếp đấu
tranh chống Pháp nhng vì lẻ loi nên thất
bại.


+Nguyễn Tất Thành quyết định phải ra đi
tìm con đờng mới để cứu nớc cứu dân
+Đi một mình thật ra cũng có điều mạo
hiểm nhất là những khi ốm đau.


+Cảng Nhà rồng, vào ngày 5 - 6 - 1911,
trên tàu Đô đốc La-tu-sơ Tờ-rê-vin với
cái tên Văn Ba .


- HS quan s¸t.


- C¸c nhãm cư: 1 b¹n vai ngêi dÉn
chun, 1 b¹n vai Nguyễn Tất Thành, 1
bạn vai anh T Lê


- HS đóng trong nhóm.
- 3 nhóm lên trình diễn.


-Vì đó là nơi Bác Hồ đã ra đi tìm đờng
cứu nớc vào ngày 5 - 6 -1911


-Suy nghĩ và hành động vì nớc, vì nhân
dân .


- Đất nớc khơng đợc độc lập, nhân dân ta
vẫn chịu cảnh sống nô lệ.



- 1 em c
---


<b>Sinh hoạt </b> <b>nhận xét tuần 6 </b>


Tổ trưởng nhận xét
Lớp trưởng nhận xét
GV Nhận xét


Ưu điểm :


-Chấp hành khá tốt nội quy nhà trường
- Hăng hái tham gia phát biểu xây dựng bài.
-Thi đua học tốt 12 tiết và nhiều điểm 9,10


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

-Cịn nói chuyện trong giờ học : Hiền, Hưng, Nghĩa, Tùng, Vũ
-Một số em vẫn chưa làm bài tập ở nhà.


* Kế hoạch tuần 7


100% HS thực hiện tốt nội quy của nhà trường
Đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×