Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (595.27 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Ngày soạn: Ngày dạy:. 10/02/2016 07/03/2016. Tuần 23. Lý thuyết: 01 tiết Thực hành: 01 tiết. Bài Lý thuyết - Thực hành. § BÀI 28: DANH SÁCH DỮ LIỆU VÀ SẮP XẾP DỮ LIỆU A. Mục tiêu bài học: Kiến thức: - Hiểu khái niệm danh sách dữ liệu và các thao tác sắp xếp dữ liệu. - Hiểu thứ tự tự tạo. Kỹ năng: - Lập danh sách dữ liệu, sắp xếp các hàng trong danh sách dữ liệu. - Tạo được thứ tự sắp xếp mới và thực hiện sắp xếp theo thứ tự mới. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học. - HS: Sách giáo khoa. C. Các hoạt động dạy học: Tiết 1: HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG CỦA THẦY CỦA TRÒ Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp - Điểm danh Điểm danh trực HS báo cáo. tiếp Hoạt động 2 (5’): Kiểm tra bài cũ Gọi một HS lên trả Bảng chọn đặc trưng của Excel là bảng chọn nào? lời và click chọn Một HS thực hiện. bảng chọn Data trên máy. Gọi HS Các HS khác nghe khác bổ sung (nếu và bổ sung bài cho cần). bạn. Đánh giá, cho điểm HS (GV nêu một số tính năng trong Data). Hoạt động 3 (10’): I. DANH SÁCH DỮ LIỆU: Một danh sách dữ liệu (hay bảng dữ liệu) trên trang tính là một dãy các hàng chứa các dữ liệu có liên quan với nhau, chẳng hạn bảng điểm của một lớp, danh sách số điện thoại của những người bạn… Danh sách dữ liệu thường có liên quan chặt chẽ với nhau. Hàng đầu tiên gọi là hàng tiêu đề, và dữ liệu trong mỗi ô của hàng này gọi là tiêu đề của cột tương ứng. Ví dụ: Bảng điểm tuyển sinh. bảng. chọn. GV đặt ra các yêu cầu về tính toán và HS tìm hiểu về cấu lập bảng tính ta có trúc của danh sách danh sách dữ liệu. dữ liệu. Yêu cầu HS phân tích về danh sách Trình bày trước lớp dữ liệu. ý tưởng của nhóm Phân tích thảo luận của các nhóm. Nghe giáo viên Rút ra kết luận về đánh giá và rút ra danh sách dữ liệu. kết luận về bài học.. GV: Nguyễn Văn Long. Lop11.com. -1-.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Hoạt động 4 (15’): II. SẮP XẾP DỮ LIỆU: Sắp xếp dữ liệu trong danh sách dữ liệu là thay đổi các hàng theo giá trị dữ liệu của các ô trong một hay nhiều cột với thứ tự tăng hay giảm dần. Các bước sắp xếp dữ liệu như sau: - Bước 1: Nháy vào ô bất kỳ trong danh sách dữ liệu cần sắp xếp - Bước 2: Chọn Data → Sort... - Bước 3: Trong ô Sort by : + Chọn tiêu đề cột chính cần sắp xếp theo. + Chọn thứ tự tăng (Assending) hoặc giảm (Descending) - Bước 4: Trong ô Then by thứ nhất: + Chọn tiêu đề cột phụ thứ nhất cần sắp xếp theo. + Chọn thứ tự tăng (Assending) hoặc giảm (Descending) - Bước 5: Trong ô Then by thứ hai: + Chọn tiêu đề cột phụ thứ hai cần sắp xếp theo. + Chọn thứ tự tăng (Ascending) hoặc giảm (Descending) (Bước 4 và bước 5 chỉ thực hiện khi có yêu cầu sắp xếp theo từ 2 đến 3 cột) - Bước 6: Chọn Header row (có hàng tiêu đề) - Bước 6: nhấn OK.. Tuần 23. GV diễn giảng về cách thay đổi dữ liệu bằng cách sắp xếp theo một qui luật là tăng hoặc giảm dữ liệu. Nghe giáo viên giải thích về cách sắp xếp. Tại sao phải sắp xếp dữ liệu. Hướng dẫn HS Quan sát giáo viên thực hiện cách thay thao tác trên máy đổi đối với dữ liệu tính trên bảng tính. Rút ra kết luận về cách thay đổi dữ Thực hiện lần lượt liệu từng bước để sắp xếp dữ liệu Yêu cầu HS thao tác trên máy tính về cách thay đổi dữ liệu. GV phân tích bước 6: + Chọn Header row: bảng dữ liệu sau khi sắp xếp vẫn giữ nguyên hàng tiêu đề cũ. + Chọn No header row: Phải chọn theo tên cột và bảng dữ liệu sau khi sắp xếp không có hàng tiêu đề (hàng tiêu đề cũ được xem như một hàng tham gia vào tiến trình sắp xếp. GV hướng dẫn HS thao tác nhanh bằng nút lệnh Sort Ascending , Sort Descending. Hoạt động 5 (13’): III. TẠO THỨ TỰ SẮP XẾP MỚI - Bước 1: Nháy Tool → Options... → chọn trang Custom Lists - Bước 2: Trong ngăn Custom Lists, nháy chọn NEW LIST. - Bước 3: Trong ngăn List entries, nhập thứ tự sắp GV: Nguyễn Văn Long. GV giới thiệu trong chương trình Excel đã có sẵn thứ tự sẵn là: các ngày trong tuần và các tháng trong năm (tiếng Anh).. Nghe giáo viên giải thích về cách tạo một thứ tự sắp xếp mới. ? Ta có thể tạo một. Lop11.com. -2-.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). xếp tự tạo theo thứ thự tăng dần (mỗi thành phần trên một hàng mới hoặc cách nhau bởi dấu phẩy hay dấu cách) - Bước 4: nháy Add, nháy OK.. Tuần 23. thứ thự sắp xếp mới bằng Tiếng Quan sát giáo viên Việt. thao tác trên máy → Giới thiệu cách tính tạo một thứ tự sắp xếp mới. Thực hiện lần lượt từng bước để sắp xếp dữ liệu. Tiết 2 Hoạt động 6 (40’): THỰC HÀNH 1. Nội dung thực hành: Thực hiện bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 199, 200, 201 2. Tiến trình thực hiện: - Khởi động Excel - Nhập vào bảng tính mới - Sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu - Tạo thứ tự sắp xếp và sắp xếp theo thứ tự tự tạo. - Sắp xếp danh sách các cột theo danh sách dữ liệu. - Tạo dữ liệu hỗ trợ tính toán. - Lưu bảng tính và kết thúc Excel. 3. Đánh giá: - Về thời gian thực hiện bài - Về thao tác: biết tạo dữ liệu hỗ trợ tính toán. Hoạt động 7 (5’): Củng cố, dặn dò Củng cố lại kiến thức đã học.. Duyệt của Lãnh đạo. Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính Quan sát HS thực hành Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà. Có biện pháp uốn nắn những HS yếu kém. Đánh giá bài thực hành của HS.. HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành Sửa chữa bài thực hành. HS tự đánh giá bài thực hành về việc tuân thủ quy trình thực hành, thời gian… GV củng cố lại HS nghe kiến thức đã học. Dặn dò HS xem lại Ghi phần kiến thức cú pháp của hàm. cần quan tâm. Duyệt của Tổ trưởng. Người soạn. Nguyễn Văn Long. GV: Nguyễn Văn Long. Lop11.com. -3-.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Tuần 23. D. Đánh giá – Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... GV: Nguyễn Văn Long. Lop11.com. -4-.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Ngày soạn: Ngày dạy:. 10/02/2016 07/03/2016. Tuần 23. Bài Lý thuyết - Thực hành. Lý thuyết: 01 tiết Thực hành: 01 tiết. § BÀI 29: LỌC DỮ LIỆU TỪ DANH SÁCH DỮ LIỆU A. Mục tiêu bài học: Kiến thức: - Hiểu khái niệm lọc dữ liệu từ danh sách dữ liệu. - Biết các bước cần thực hiện để lọc dữ liệu từ một danh sách dữ liệu. Kỹ năng: - Lọc dữ liệu từ một danh sách dữ liệu. - Sử dụng các tùy chọn (Top 10...), Custom...) để lọc dữ liệu. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động. B. Chuẩn bị: - Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học. - HS: Sách giáo khoa. C. Các hoạt động dạy học: Tiết 1: HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG CỦA THẦY CỦA TRÒ Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp - Điểm danh Điểm danh gián Lớp trưởng báo cáo tiếp (có mặt, vắng) Hoạt động 2 (10’): I. LỌC DỮ LIỆU TỪ DANH SÁCH DỮ LIỆU: GV dùng VD Lọc dữ liệu là quá trình chọn và chỉ hiển thị Bai29_Tuan23 lọc các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào kết quả HS có điểm đó từ một danh sách dữ liệu (còn gọi là kết xuất thi phân môn Tâm dữ liệu). Lý đạt để phân Kết quả lọc dữ liệu không sắp xếp lại dữ liệu tích: HS nghe, quan sát và không xóa dữ liệu, các hàng không thỏa tiêu ? DSDL ban đầu có 14 kết quả sau khi lọc HS (trong đó có HS Đạt, chuẩn chỉ bị ẩn đi. dữ liệu có HS Thi lại) → chỉ Ví dụ: Lọc DS Sinh viên thi lại muốn in DSHS phải thi lại → Sau các thao tác chọn, DSDL chỉ hiển thị 5 hàng có KQ là “Thi lại” → Đây là quá trình Lọc DL. ? Màn hình trang tính khi kết thúc lọc dữ liệu: - Hàng tiêu đề? - Nút Tên hàng? - Dữ liệu khác ra sao?. →. Hoạt động 3 (15’): II. SỬ DỤNG AUTOFILTER ĐỂ LỌC DỮ LIỆU: - Bước chuẩn bị: + Bước 1: Nháy chuột chọn một ô trong DSDL + Bước 2: Thực hiện lệnh Data → Filter → AutoFilter (Lúc này, trên hàng tiêu đề xuất hiện các nút mũi tên phải mỗi tiêu đề cột) GV: Nguyễn Văn Long. GV phân tích chi tiết các bước lọc dữ liệu bằng chức năng AutoFilter từ VD Bai29_Tuần 23. HS tìm hiểu trên màn hình và phát biểu.. HS nghe và quan sát các thao tác thực hiện 4 bước lọc dữ liệu.. bên. Lop11.com. -5-.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). - Bước chọn tiêu chuẫn lọc: + Bước 3: Nháy mũi tên trên tiêu đề cột muốn lọc dữ liệu. + Bước 4: Chọn giá trị làm tiêu chuẩn lọc trong bảng chọn hiện ra Lưu ý: Sau khi kết thúc các bước trên: + Ta vẫn có thể sử dụng các cột khác để tiếp tục chọn ra các hàng thỏa các tiêu chuẩn trên những cột đó. + Thực hiện lệnh Data → Filter → Show All để hiển thị lại toàn bộ DSDL và vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter. + Để thoát khỏi chế độ lọc dữ liệu: thực hiện lệnh Data → Filter → bỏ đánh dấu AutoFilter. Hoạt động 4 (18’): III. SỬ DỤNG CÁC TÙY CHỌN (TOP 10...), CUSTOM...) KHI LỌC DỮ LIỆU: 1. Tùy chọn (Top 10...) Dùng để lọc một số hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất (Ngầm định là 10). Lựa chọn này không áp dụng cho cột có dữ liệu văn bản. Các bước thực hiện: + Thực hiện các bước 1 → 3 như phần trên. + Bước 4: Nháy chọn (Top 10...) trong bảng chọn hiện ra. + Bước 5: Trong hộp thoại Top 10 AutoFilter: → Ô 1: Chọn lọc giá trị lớn nhất (Top) hoặc giá trị nhỏ nhất (Bottom) → Ô 2: Chọn số giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) cần lọc. → Ô 3: Chọn số đếm thường (Items) hay đơn vị phần trăm (Percent). → Nhấn OK 2. Tùy chọn (Custom...) Dùng để lọc dữ liệu theo các tiêu chuẩn phức hợp. Các bước thực hiện: + Thực hiện các bước 1 → 3 như phần trên. + Bước 4: Nháy chọn (Custom...) trong bảng chọn hiện ra. + Bước 5: Trong hộp thoại Custom AutoFilter: → Ô 1: Chọn quan hệ cho tiêu chuẩn thứ nhất → Ô 2: Chọn / nhập giá trị cho QH thứ nhất → Chọn And (và) hay Or (hoặc) nếu cần lọc thêm theo quan hệ thứ hai → Ô 3: Chọn quan hệ cho tiêu chuẩn thứ hai → Ô 2: Chọn / nhập giá trị cho QH thứ hai → Nhấn OK GV: Nguyễn Văn Long. Tuần 23. HS thực hành nhanh trên máy VD dẫn Bai29_Tuan23. GV hướng thêm: ? Yêu cầu lọc tiếp theo sau khi thực hiện 4 bước. ? Cách hiển thị lại đầy đủ các hàng của DSDL. ? Bỏ chế độ lọc.. ? Chỉ lọc 5 giá trị lớn nhất từ tiêu đề cột Điểm TB GV phân tích chi tiết các bước thực hiện tùy chọn (Top 10...) thông qua VD Bai29_Tuan23. HS nghe và quan sát các thao tác thực hiện các bước lọc dữ liệu bằng tùy chọn (Top 10...) và (Custom...).. → Items: hiển thị các hàng có chứa 5 giá trị lớn nhất. → Percent: hiển thị các hàng chứa giá trị lớn nhất.. HS thực hành ? Lọc những HS có nhanh trên máy VD học bắt đầu từ chữ Bai29_Tuan23 “H”. GV phân tích chi tiết các bước thực hiện tùy chọn (Custom...) thông qua VD Bai29_Tuan23. Lop11.com. -6-.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Tuần 23. * Một số quan hệ làm tiêu chuẩn thường dùng: Quan hệ Ý nghĩa equals Bằng does not equal Không bằng is greater than Lớn hơn is greater or equal to Lớn hơn hay bằng is less than Nhỏ hơn is less than or equal to Nhỏ hơn hay bằng begins with Bắt đầu bằng ends with Kết thúc bằng Tiết 2 Hoạt động 6 (40’): THỰC HÀNH 1. Nội dung thực hành: Thực hiện bài tập 1, 2, 3 SGK trang 207, 208 2. Tiến trình thực hiện: - Khởi động Excel - Nhập vào bảng tính mới - Lọc dữ liệu từ đơn giản đến phức tạp - Lưu bảng tính và kết thúc Excel. 3. Đánh giá: - Về thời gian thực hiện bài - Về thao tác: thực hiện thành thạo các thao tác lọc dữ liệu, biết cho các tiêu chuẩn phức hợp khi lọc dữ liệu.. Hoạt động 7 (5’): Củng cố, dặn dò Củng cố lại kiến thức đã học. Duyệt của Lãnh đạo. Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính Quan sát HS thực hành Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà. Có biện pháp uốn nắn những HS yếu kém. Đánh giá bài thực hành của HS. GV củng cố lại kiến thức đã học.. Duyệt của Tổ trưởng. HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành Sửa chữa bài thực hành HS tự đánh giá bài thực hành về việc tuân thủ quy trình thực hành, thời gian… HS nghe Người soạn. Nguyễn Văn Long. GV: Nguyễn Văn Long. Lop11.com. -7-.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án bộ môn Tin học văn phòng (Chương trình Nghề PT 105 tiết). Tuần 23. D. Đánh giá – Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... GV: Nguyễn Văn Long. Lop11.com. -8-.
<span class='text_page_counter'>(9)</span>