Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.34 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
I) <b>Muc Tieâu :</b>
- Đọc được : l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dịng qui định trong vở Tập viết 1, tập một )
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le le.
II) <b>Chuẩn bị :</b>Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18
III)
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b> :<b> </b> Giáo viên cho học sinh đọc ê,
v, bê, ve Đọc câu ứng dụng.
Cho hoïc sinh viết ê, v, bê, ve.
Nhận xét.
2. <b>Dạy và học bài mới</b>:<b> </b>
<b>Giới thiệu bài :</b> Hôm nay học: l _ h
<b>Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm</b>
<b>Chữ l</b> :<b> </b>
a) Nhận diện chữ
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?
b) Phát âm đánh vần
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
<b>Chữ h :</b>Quy trình tương tự như l
So sánh l và h
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
c) Hướng dẫn viết chữ
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ
đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét
móc ngược
Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu
d) <b>Hoạt Động 2</b> :<b> </b> Đọc tiếng ứng dụng
Cho HS đọc các từ ứng dụng SGK: lê , lề , lễ ,
he , hè , hẹ
GV chỉnh sưa phát âm cho HS, giải nghĩa từ
GV gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
<b>Hát múa chuyển sang tiết 2</b>
<b> </b>
1. <b>Giới thiệu</b> :<b> </b> Chúng ta sẽ vào tiết 2
<b>2. Dạy và học bài mới:</b>
- Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh viết
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Học sinh đọc lê
HS phân tích, đánh vần , cá nhân
,nhómlớp.
HS tập tơ chữ lên khơng, trên
bàn
Học sinh viết bảng con
HS đọc cá nhân, nhóm lớp
a) <b>Hoạt động 1 : </b> Luyện đọc
Gọi HS đọc nội dung tiết 1
Chỉnh sử phát âm cho HS
Giời thiệu câu ứng dụng và cho HS xem tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) <b>Hoạt Động 2</b> :<b> </b> Luyện viết
Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và
tiếng theo qui trình
Giáo viên theo dõi các em chậm
c) <b>Hoạt Động 3 :</b> Luyện nói
<b> - </b> Học sinh nói được theo chủ đề
Giáo viên treo tranh le le .Trong tranh vẽ gì ?
Con vịt, con ngan được người ta ni,nhưng
cũng có loại vịt sống khơng có người ni gọi là
vịt trời
3. <b>Củng cố – Dặn dò:</b>
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch
chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ ,
qủa lê
- Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học
Xem trước bài mới
Cá nhân , nhóm, lớp
Các bạn đang vui chơi
Học sinh đọc câu ứng dụng
Hoïc sinh quan saùt
Học sinh viết vở chữ l,h, lê, hè
Học sinh quan sát tranh
Học sinh nêu theo nhận xét
Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3
em lên gạch chân thi đua
<b>I) Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
<b>-</b> Chú ý bài tập 1, 2, 3 SGK.
<b>II) Chuẩn bị: </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Bài cũ</b> :<b> </b> Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
Nhận xét
2. <b>Bài mới </b>:
a) <b>Giới thiệu</b> :<b> </b>Chúng ta sẽ luyện tập
b) <b>Hoạt động 1</b>:<b> </b> Oân các kiến thức cũ
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
Học sinh nêu
Học sinh đếm và nêu số lượng
Hoïc sinh quan saùt
Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
c) <b>Hoạt động 2:</b> Luyện tập
Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang
16
Bài 1 : điền số vào ô trống
Bài 2 : nhóm có mấy chấm trịn
Bài 3 : viết số thích hợp vào ơ trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5 đến
1
Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô
viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng
3. <b>Củng cố</b>:<b> </b>
Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số trong
phaïm vi 5
Phương pháp : Trị chơi thi đua
Hình thức học : Nhóm, lớp
ĐDDH : Hai rổ số từ 1 đến 5
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
Cơ có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội lên
chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến
lớn qua trò chơi gió thổi
Nhận xét
4. <b>Dặn dò</b>:<b> </b>
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
Học sinh điền số vào ơ
3 chấm trịn điền số 3
Học sinh làm bài
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Học sinh chia ra làm 2 đội
Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua
Tuyên dương đội thắng
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>I/. MỤC TIÊU :</b>
<b>- </b>Nêu đượcmột số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
<b>-</b> Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
<b>II/. CHUẨN BỊ :</b>- Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau
<b>III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ</b></i> <i><b>HTĐB</b></i>
<b>1/. /. Bài Cũ : </b>Em Là Học sinh lớp một
<b>-</b> Em có vui và tự hào khi mình là HS lớp một?vì sao?
<b>-</b> Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp một?
<b>-</b> Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần Đăng Khoa?
3/. Bài Mới : Giới thiệu bài “Gọn Gàng Sạch Sẽ”
<b>a.</b>
<b> HĐ 1 :</b> Học sinh nhận biết được thế nào là ăn mặc
gọn gàng sạch sẽ.
- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hơm nay có đầu tóc, áo
quần gọn gàng, sạch sẽ.
<b>-</b> Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?
<b>-</b> Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính xác.
<i><b> Kết luận :</b></i>Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải
chải gọn gàng, quần áo mặc sạch se,õ lành lặn, không
nhăn nhúm
<b>HĐ2 :</b><i><b> : </b></i>Học sinh biết cách ăn mặc quần áo gọn gàng,
sạch sẽ
<b>-</b> Cho HS làm bài tập 1 trong vở BT
<b>-</b> Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:
<b>-</b> Sửa bài tập 1 .
<b>-</b> Giáo viên nhận xét
<i><b>Kết luận :</b></i>Dù ở nhà hay đi ra ngồi đường, phố các em
phải ln ln mặc quần áo sạch, gọn và phải phù hợp
với lứa tuổi của mình.
Giảo lao giữa tiết
<b>HĐ3:</b> Cùng nhau lựa chọn đúng trang phục để đi học
<b>-</b> Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần áo đi
học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh.
<b>-</b> GV treo tranh của bài tập 2, học sinh quan sát:
<b>-</b> Giáo viên nhận xét
<i><b>Kết luận :</b></i>Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải mặc
quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng phục của
trường; không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,
đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.
<b>4/. CỦNG CỐ – DẶN DÒ(2’)</b>
<b>-</b> ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?
<b>-</b> Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5
Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”
- Học sinh thảo luận theo
<b>-</b> Cử đại diện nhóm trình bày
trước lớp. Học sinh nhận
xét
<b>-</b> HS nghe
<b>-</b> Hoïc sinh làm bài tập
1theo u cầu, câu hỏi gợi
ý cơ nêu.
<b>-</b> Học sinh sửa bài cá nhân
-Học sinh nhận xét
<b>-</b> HS nghe
<b>-</b> Học sinh làm bài tập
2trong vở bài tập
<b>-</b> Đại diện 2 học sinh của 2
dãy lên sửa bài :
<b>-</b> Học sinh nhận xét
<b>-</b> HS nghe
<b>-</b> Ăn mặïc gọn gàng, sạch sẽ
là quần áo khơng dơ,
phẳng, không bị rách, đứt
khuy ….
<b>I) Mục tiêu:</b>
<b>II) Chuẩn bị:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Bài cũ</b> :<b> </b> Luyện tập
Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và
ngược lại từ 5 đến 1 . Nhận xét
<b>2. Bài mới:</b>
a. <b>Giới thiệu </b> :Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b. <b>Hoạt động 1</b>:<b> </b> Nhận biết quan hệ bé hơn
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
17
Bên trái có mấy ô tô
Bên phải có mấy ô tô
1 ơ tơ so với 2 ơ tơ thì như thế nào ?
gọi nhiều học sinh nhắc lại
Tương tự với con chim, hình ca …
Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé hơn
c. <b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> Thực hành
<b>Baøi 1</b> : cho học sinh viết dấu <
<b>Bài 2</b> : viết theo mẫu
bên trái có mấy chấm tròn
1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?
Tương tự cho 3 tranh cịn lại
<b>Bài 3</b> : viết dấu < vào ô trống
1 so với 2 như thế nào ? Tương tự cho bài cịn
lại
3. <b>Củng cố</b>:<b> </b>Trò chơi: Thi đua ai nhanh hôn
Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1
bé hơn 2, 3, 4, 5
Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người nối
đúng nhiều nhất sẽ thắng
Nhận xét
<b>Dặn dị:</b>Xem lại bài đã học . Chuẩn bị bài : lớn
hơn, dấu >
Học sinh đếm
Học sinh nêu số
Học sinh xếp số ở bảng
con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
1 ô tô
2 ô tô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Học sinh đọc : 1 bé hơn 2
Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3
bé hơn 4, 1 bé hơn 5
Học sinh viết
1 chấm tròn
1 < 3
1 bé hơn 2 viết dấu bé
học sinh nhắc lại
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Đọc được : o, c, bị, cỏ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : o, c, bị, cỏ.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè.
<b>III)</b> <b>Hoạt động dạy và học:</b>
<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Bài cũ:</b> l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
l- lê
h- hè
<b>2. Bài mới:</b>
a) <b>Giới thiệu bài</b>:<b> </b>Hơm nay chúng ta sẽ học âm o -
c (ghi tựa)
b) <b>Hoạt động1</b>:<b> </b> Dạy chữ ghi âm o
<i><b>Nhận diện chữ</b></i>
Giáo viên tơ chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
<i><b>Phát âm đánh vần tiếng</b></i>
Giáo viên đọc mẫu o
Khi phát âm o miệng mở rộng, trịn mơi
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
c) <i><b>Hoạt động 2:</b></i> Dạy chữ ghi âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
c gồm 1 nét cong hở phải
So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong
kín
Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vịm miệng rồi
baät ra
Nghỉ giữu tiết
<i>Hướng dẫn viết</i>:
Giáo viên viết mẫu
Hướng dẫn qui trình
e) <b>Hoạt Động 2</b> :<b> </b> Đọc tiếng ứng dụng
Cho HS đọc các từ ứng dụng SGK
GV chỉnh sưa phát âm cho HS, giải nghĩa từ
GV gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2
1. <b>Giới thiệu</b>:<b> </b> chúng ta sẽ học tiết 2
2. <b>Bài mới</b>:<b> </b>
<b>Hoạt động 1</b>:<b> </b> Luyện đọc
Học sinh đọc cá nhân
l- lê, h- hè
Học sinh quan sát
Vẽ con bò
Học sinh quan sát
Vẽ con bò đang ăn cỏ
Học sinh nhắc tựa bài
- Học sinh thực hiện
- Nét cong kín
- HS theo dõi
- HS viết trên khơng,viết ở bảng
con
Học sinh lắng nghe
Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ
gì?
Vì sao gọi là con bị, con bê?
Người ta ni bị để làm gì?
Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu
ứng dụng : bị bê có bó cỏ
Nghỉ giữa tiết
<b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> Luyện viết
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Âm o viết bằng con chữ o. Đặt bút dưới
dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín
Âm c: viết bằng con chữ xê. Đặt bút dưới
đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi reâ
bút nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu
con chữ o
Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o. Nhấc
bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
<b>Hoạt động 3</b>:<b> </b> Luyện nói
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
<b>3. Củng cố-Tổng kết</b>
Phương pháp: trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé,
bỏ bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4. <b>Daën dò</b>:<b> </b>
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc cá nhân,
tổ , lớp
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Vó, bè, nước...
Vó để vó cá.
Bè để chở gỗ
Ơû dưới sông
Cái lọp
<b>Hoïc vần </b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
- Đọc được : ơ, ơ, cơ, cờ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ô, ơ, cơ, cờ.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :bờ hồ.
<b>II) Chuẩn bị: </b>
<b>Hoạt động của Giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh </b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Bài cũ</b>:<b> </b> âm o-c
Đọc trang trái. Đọc trang phải
Viết o-bò-cỏ Nhận xét
2. <b>Bài mới</b>:<b> </b>
<b>Giới thiệu </b> :Giáo viên treo tranh 21/SGK
Tranh vẽ gì ?
Có tiếng cơ- ghi bảng: cơ
Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ
Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ
a. <b>Hoạt động1</b>: Dạy chữ ghi âm ô
Nhận diện chữ: Giáo viên viết chữ ơ
Cơ có chữ gì? So sánh chữ o- ơ
Tìm chữ ơ trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ô
Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, trịn
môi
b. <b>Hoạt động 2 :</b> Dạy chữ ghi âm ơ
Quy trình tương tự như âm ơ
Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
So sánh ô và ơ
Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, mơi
không tròn
Nghỉ giữa tiết
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ ô lên bảng
Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô; ơ, cờ
c. <b>Hoạt động 3</b>:<b> </b> Đọc tiếng từ ứng dung
Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học
Học sinh đọc theo u cầu
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Chữ ô
Chữ o và ơ giống nhau là có
nét cong kín
Học sinh nhận xét cách phát
âm của cô
Cao 1 đơn vị. 1 nét cong kín,
dấu mũ
Học sinh viết trên không, trên
bàn, bảng con
Giống nhau nét cong kín,
khác nhau dấu mũ
Học sinh phát âm cá nhân,
tổ , lớp
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
a) <b>Hoạt động 1:</b> Luyện đọc SGK
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
Nghỉ giữa tiết
b) <b>Hoạt động 2:</b> Luyện viết
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o,
sau đó nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
Tiếng Cô. viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết
daáu mũ trên o
Tiếng Cờ. Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết
râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c) <b>Hoạt động 3:</b> Lun nói
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em
biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ khơng?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
<b>3. Củng cố:</b>
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ
<b>4. Dặn dị:</b>
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Học sinh theo dõi và đọc từng
phần theo hướng dẫn
Đọc cá nhân
Học sinh đọc
Bé đang vẽ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vỡ
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ
học, làm việc
Học sinh nêu
3 tổ cử đại diện lên gạch
chân tiếng có ơ, ơ và viết xng
dưới
Tuyên dương tổ làm nhanh
đúng
<b>-</b> Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung
quanh.
<b>Chuẩn Bị: </b>Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước
<b>II) Các hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
1. <b>Kiểm tra bài cũ</b> :<b> </b> Chúng ta đang lớn
Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên
có giống nhau không ?
Điều đó có gì đáng lo khơng ?
Giáo viên nhận xét
<b>Dạy và học bài mới: Giới thiệu bài</b> :<b> </b>
a) <b>HĐ 1</b> : <b> </b> Mô tả được các vật xung quanh
<b>Bước 1 </b> : Chia nhóm 2 học sinh
Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật
<b>Bước 2 : </b>
Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên
chỉ nói về từng vật trong tranh
Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác
nhau
b) <b>HĐ 2 :</b> Thảo luận theo nhoùm
<b>Bước 1 </b> : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận
theo các câu hỏi
Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một
vaät ?
Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một
vật ? hoặc 1 con vật ?
<b>Bước 2 : </b>Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?
2. <sub></sub> Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi, mà ta đã
nhận biết được các vật xung quanh. Vì vậy
chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an tồn
cho các giác quan
3. <b>Củng cố – tổng kết:</b>Thực hiện bảo vệ tốt
các giác quan
Chuaån bị bài : Bảo vệ mắt và tai
Học sinh nêu
Học sinh chia nhóm, quan
sát sách giáo khoa thảo luận
và nêu
Nước đá : lạnh
Nước nóng : nóng
Học sinh lên chỉ và nói về
từng vật trước lớp về hình
dáng, màu sắc và các đặc điểm
khác
2 em ngồi cùng bàn thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý của
giáo viên
Nhờ mắt nhìn
Nhờ mắt nhìn
Khơng nhìn thấy được
Khơng nghe thấy tiếng
chim hót, khơng nghe được
tiếng động …
Học sinh nhắc lại ghi nhơ
<b>THỦ CÔNG Xé Dán Hình Tam Giác </b>
<b>I/. MỤC TIÊU :</b>
- Biết cách xé, dán hình tam giác.
- Với HS khéo tay :
+ Xé, dán được hình tam giác. Đường xé ít răng cưa. Hình dán tương đối phẳng.
+ Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác.
<b>II/. CHUẨN BỊ :</b>Bài mẫuxé dán hình tam giác, mẫu sáng tạo
<b>III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC </b>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV </b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS </b></i> <i><b>HTĐB</b></i>
1/. KIỂM TRA BÀI CŨ
Kiểm tra các vật dụng học sinh đem theo
<b>2</b>
/. BÀI MỚI<b> : </b>
<b>Giới thiệu bài GV giới thiệu </b>
<b>HOẠT ĐỘNG 1 </b><i><b>Xé Dán Hình Tam Giác</b></i>
Dán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu hình
tam giác
<b>-</b> Nhìn xung quanh tìm các vật có dạng hình tam giác?
<b>-</b> Lần lượt dán mẫu thứ tự theo qui trình
a. Vẽ và xé hình tam giác
Hướng dẫn đếm ơ vẽ hình
<b>-</b> Hướng dẫn thao tác xé
Xé mẫu hướng dẫn qui trình xé (trang 176)
b. Cắt mẫu hồn chỉnh và mẫu qui trình
Sản phẩm
<b>HOẠT ĐỘNG 2 </b><i><b>Thực hành</b></i>
Hướng dẫn lại qui trình qua hệ thống câu hỏi
a. Xé hình tam giác
b. dán hình vào vở
c. Chấm 5 bài nêu nhận xét
4/. CỦNG CỐ : Gắn các mẫu sản phẩm
Nhận xét ưu điểm, hạn chế của sản phẩm học sinh làm ra
<b>5/. DẶN DÒ</b>
Nhận xét tiết học
Nhắc nhỏ thu dọn vệ sinh lớp
Chuản bị bài xé dán hình vuông và hình tròn
<b>-</b> Trả lời
<b>-</b> Kể
<b>-</b> Thực hiện lại thao tác sau khi quan sát
mẫu.
<b>-</b> Chấm điểm
<b>-</b> Vẽ hình ở nháp
Xé nháp mẫu hình chữ nhật theo qui trình
cơ hướng dẫn
Thực hiện lại thao tác sau khi quan sát
mẫu
Chấm điểm
Vẽ hình
Nháp
<b>Học vần </b>
<b>II) Chuẩn bị: </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>HTĐB</b>
Tieát 1:
1. <b>Bài cũ:</b> Âm ô, ơ
Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Đọc bài ở SGK Nhận xét
2. <b>Bài mới</b>:<b> </b>
a)<b>Giới thiệu</b>:<b> </b> Trong tranh các bạn đang làm gì?
Giáo viên ghi bảng: co
Tương tự rút ra: cò, cỏ, cọ, cọ
Trong tuần qua các em đã học những âm nào?
Giáo viên ghi vào bảng ơn
b)<b>Hoạt động 1</b>:<b> </b> Ơn âm
Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c)<b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> ghép chữ thành tiếng
Để có tiếng be, cơ ghép b với e
Nếu ghép b với ê, cô có tiếng gì?
Tương tự cho các tiếng : bo , bơ, bơ
Giáo viên chỉ bảng ơn
Thêm thanh huyền trên tiếng be , có tiếng gì?
Nhận xét về vị trí dấu thanh
d)<b>Hoạt động3</b>:<b> </b> Đọc từ ngữ ứng dụng
Gọi học sinh lên bảng
Bạn đang làm gì? Cơ có từ lị cị (ghi bảng)
Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom lại
Cơ vừa làm gì?. Giáo viên ghi: vơ cỏ
e)<b>Hoạt động 4</b>:<b> </b> Tập viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l, lia bút
nối với o, cấch 1 con chữ o viết tiếng cò
Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Hát , múa chuyển tiết 2
Tiết 2:
1. <b>Bài mới</b>:<b> </b>
a)<b>Hoạt động 1:</b> Luyện đọc
Đọc trang trái
Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng
Giáo viên treo tranh
Bạn trong tranh đang làm gì?
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh : bê
Học sinh nêu từ trong bảng
ôn
Tiếng: bè
Dấu huyền trên đầu âm e
Nhảy lò cò
Vơ cỏ, gom cỏ
Học sinh luyện đọc
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vở
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Bạn đang vẽ
Vẽ lá cờ
Vẽ cô, chị, mẹ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Tay trái bạn cầm tranh vẽ gì?
Tay phải bạn cầm tranh vẽ gì?
Bạn u trường, u mẹ, yêu chị
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Nghỉ giưa tiết
b)<b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> Luyện viết
Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng
khoảng cách
Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ
Các em viết vở
c)<b>Hoạt động 3</b>:<b> </b> Kể chuyện : Hổ
Hoâm nay cô kể cho các em nghe câu chuyện
Hổ
Giáo viên treo từng tranh và kể cho học sinh
nghe
Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên
bảng
Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung
tranh nào mà em thích nhất
Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện,
nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng
Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào
nhất. Vì sao?
Truyện kể phê phán nhân vật nào?
Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em không
nên bắt trước Hổ
<b>2. Củng cố:</b>
Phương pháp: thi đua trị chơi, ai nhanh hơn
Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm, u
cầu học sinh tìm và ghép từ có nghĩa. Nhóm nhanh
sẽ thắng
3. <b>Dặn dò</b>:<b> </b>
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu
Học sinh viết từng dịng
học sinh quan sát và theo dõi
cô kể
Học sinh quan sát, thảo luận
và nêu tên của từng tranh
Tranh1:Hổ xin mèo chuyền
võ cho, mèo nhận lời
Tranh 2: Hàng ngày hổ đến
lớp học võ
Tranh3: Hổ vồ mèo
Tranh4: Hổ khơng vồ được
mèo
Học sinh cử đại diện lên kể
Học sinh thi đua trong 2 phút
<b>I) Mục tiêu:</b>
-Bước đầu biết so sánh số lượng và biết sử dụng từ “lớn hơn , dấu >” đêåso sánh các số.
<b>II) Chuẩn bị: </b>
<b>III)</b>
1. <b>Bài cũ </b>Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng lớp viết
bảng con : 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5
<b>2. Bài mới:</b>
a. <b>Giới thiệu </b> :Chúng ta sẽ học lớn hơn , dấu >
b. <b>Hoạt động 1</b>:<b> </b> Nhận biết quan hệ lớn hơn
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 19
Bên trái có mấy con bướm
Bên phải có mấy con bướm
2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm khơng ?
Thực hiện cho các tranh cịn lại
Ta nói 2 lớn hơn 1 , ta viết 2>1
Thực hiện tương tự để có : 3>2 , 4>3 , 5>4
Giáo viên viết : 3>1 , 3>2 , 4>2 , 5>3
c. <b>Hoạt động 2</b>:<b> </b> Thực hành
Bài 1 : cho học sinh viết dấu >
Bài 2 : hãy đếm số ô vuông rồi điền số thích
hợp, cuối cùng so sánh
Bài 3 : viết dấu > vào ô trống
<b>3. Củng cố:</b>
Trò chơi: Thi đua
Nối mỗi ơ vng với 1 hay nhiều số thích hợp,
vì 3 lớn hơn 1 , 2 , dãy nào có nhiều người nối
đúng nhất sẽ thắng
<b>4. Dặn dò:</b>
Xem lại bài đã học, tập viết dấu > ở bảng con
Chuaån bị bài : luyện tập
- HS viết
2 con bướm
1 con bướm
2 con nhiều hơn 1 con
Học sinh đọc : 2 lớn 1
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Học sinh viết
2 > 1 5 > 4
4 > 2 5 > 1
Học sinh sửa bài
Thi đua theo dãy
Nhận xét
Tuyên dương
<b>Mó Thuật: MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
-Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam.
-Biết vẽ màu vào hình đơn giản. Vẽ được màu kính hình, khơng (hoặc ít) ra ngồi hình vẽ.
<b>II.Đồ dùng dạy học</b>:
GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam.
-Một số đồ vật có màu đỏ, vàng, lam như hộp sáp màu, quần áo, hoa quả…
-Bài vẽ của học sinh các năm trước
HS: -Vở tập vẽ 1.
-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b> :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1. KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mó thuật của
học sinh.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: <i>Giới thiệu màu sắc</i>: 3 màu đỏ, vàng,
lam.
GV cho học sinh quan sát hình 1, Bài 3, Vở Tập vẽ 1
và đặt câu hỏi:
Hãy kể tên các màu ở hình 1. Nếu học sinh gọi
tên màu sai, GV sửa ngay để các em nhận ra được 3
màu: đỏ, vàng, lam.
Kể tên các đồ vật có màu đỏ, vàng, lam.
GV kết luận :
Mọi vật xung quanh chúng ta đều có màu sắc.
Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn.
Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính.
Hoạt động 2: <i>Thực hành</i>
Yêu cầu học sinh vẽ màu vào các hình đơn giản (h2,
h3, h4, baøi 3, VTV1)
GV đặt câu hỏi và gợi ý về màu của chúng:
Lá cờ Tổ quốc. Yêu cầu học sinh vẽ đúng màu
cờ.
Hình quả và dãy nuùi.
Hướng dẫn học sinh cách cầm bút và cách vẽ màu:
Cầm bút thoải mái để vẽ màu dễ dàng.
Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau.
Theo dõi và giúp học sinh:
Tìm màu theo ý thích.
Vẽ màu ít ra ngồi hình vẽ.
3.Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài học, về
ý thức học tập của các em.
GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ.
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình thích.
4.Dặn dò:
Quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng.
Quan sát tranh của banï Quỳnh Trang, xem bạn đã
dùng những màu nào để vẽ.
Chuaån bị cho bài học sau.
Học sinh quan sát và lắng nghe.
Màu đỏ, vàng, lam
Mũ màu đỏ, màu vàng, màu lam,…
Quả bóng màu đỏ, màu vàng, màu lam.
Lắng nghe.
Thực hiện vẽ màu vào hình đơn giản (h2,
h3, h4, bài 3, VTV1).
Nền cờ màu đỏ, ngơi sao màu vàng.
Vẽ màu theo ý thích:
* Quả xanh hoặc quả chín.
* Dãy núi có thể màu lam, màu tím,…
Theo dõi để thực hiện đúng cách cầm bút
và cách vẽ màu.
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác.
Tuỳ ý thích của mỗi học sinh.
Học vần:
<b>I/Mục tiêu:</b>
- Đọc được: i, a, bi, cá, từ và câu ứng dụng .
- Viết đựơc: i, a, bi, cá,
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: lá cờ
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ chữ HV 1
- Tranh minh hoïa SGK
<b>III/Các hoạt động dạy học :</b>
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
<i><b>Tiết 1</b></i>
1.<b>Bài cũ:</b>5’
- GV đọc : O , bò , c , cỏ
- GV giơ bảng con có viết :
- GV nhận xét,ghi điểm
<b>2.Bài mới:</b>
a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài
b.Phát triển:
<b>HĐ 1/Dạy chữ ghi âm:pp trực quan,gợi mở, thực </b>
<b>hành 20’</b>
-GV giới thiệu chữ <b>Ô</b>
-Phát âm:<b>Ô</b> (miệng mở hẹp hơn O , mơi trịnï)
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Yêu cầu HS cài <b>Ô</b>
-Có âm Ơ<b> r</b>ồi để có tiếng <b> cơ t</b>hêm âm gì nữa?
- u cầu HS cài tiếng <b>cơ</b>
- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm
cho HS
- GV viết bảng bò .Phát âm mẫu bò
Chỉnh sửa phát âm cho HS
-Gọi HS đọc âm, tiéng, từ khóa
* <b>Ơ </b>(quy trình tươnh tự)
-So sánh <b> Ơ</b> với <b> Ơ</b>
<b> Nghỉ giữa tiết</b>
<b>-</b>GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HS viết bảng con
- HD đọc: 2 em
- HS nhắc đầu bài
- HS quan saùt
- HS nghe, phát âm cá
nhân, nhóm, lớp
- HS cài
- HS trả lời
- HS cài
- HS(nhìn bảng cài)
đánh vần cá nhân,
nhóm, lớp
- HS đọc trơn cá nhân,
nhóm,lớp
- Cá nhân, lớp
+Giống nét sổ thẳng
+Khác <b>l </b> có nét móc xi
- HS theo dõi, tập viết
ở bảng con
GV nhận xét , uốn nắn HS
<b>HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành </b>
<b>10’</b>
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giải thích từ
- Đọc mẫu
* Hát múa chuyể sang tiết 2
a. <b>Luyện đọc</b> :
- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Giớ thiệu tranh, ghi câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- <b>Nghỉ giữa tiết</b>
<b>b. Luyện viết:</b>
- Hướng dẫn HS viết vở TV
- GV thu vở , chấm bài,nhận xét
<b>HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’</b>
- Tranh vẽ những gì?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
- Sao em biết ?
- Nơi em ở có bờ hồ khơng ?
- Người ta đến bờ hồ để làm gì?
<b>3.Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Chỉ bài SGK đọc
- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết ô.ơ,
cô, cờ.
- Xem trứơc bài ôn tập
<b> -</b> Nhận xét giờ học
- Đánh vần nhẩm, đọc
trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp
- Vài HS đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng: cá
nhân, lớp
- Theo dõi, viết bài vào
vở
- HS trả lời
- Vài HS đọc,HS đồng
thanh
- HS nghe
- HS nghe
HSK
HSY
HSY
HSK,G
MÔN: <b>TỐN</b>
<b>I) Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn, khi so sánh 2 số
Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn
2. Kỹ năng: Biết sử dụng các dấu < , > và các từ “ bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số
3. Thái độ: Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , u thích tốn học
<b>II) Chuẩn bị:</b>
2. Học sinh : Sách giáo khoa
<b>III)</b>
HĐ DẠY HĐ HỌC HTĐB
1.Bài cũ:
3 . . . 1 2 . . . 1
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Mở bài:</b> GV giới thiệu- ghi đầu bài
<b>b.Phát triển:</b>
<b>HĐ1/Bài tập: pp thực hành , luyện tập : 20’</b>
<b>Bài 1:</b> > , < , = ?
- Ghi bài tập, gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét, chữa BT
<b>Bài 2: viết theo mẫu</b>
- Hướng dẫn mẫu
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét, chữa BT
<i>Nghĩ giữa tiết</i>
<b>Bài 3: Nối với số thich hợp:</b>
- Ghi bài tập lên bảng hướng dẫn, gọi HS lên
bảng thực hiện
- Nhận xét, chữa BT
<b>HĐ2/Trò chơi : “Nhiều hơn-ít hơn”: 3’</b>
- Cầm que tính ở 2 tay số lượng khác nhau.HS
đếm, nêu số lượng nhiều, ít . . .
- Nhận xét, tuyên dương
<b>3. Dặn dò:2’</b>
<b> -</b> Xem kĩ bài đã học. Xem trước bài bằng
nhau dấu bằng
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng thực
hiện
- L
- L
- L
- HS nhắc đầu bài
- 4 HS lên bảng thực
hiện
- HS làm BT
- HS lên bảng nối
- HS nêu
- HS nêu
Sinh hoạt
- Ổn định nề nếp học tập đầu năm học
- Vệ sinh cá nhân, trường lớp
- Nắm tình hình học tập của HS
- Kiểm tra ĐDHT của HS
- Ổ n định nề nếp đầu năm
- Nghỉ lễ 2/9
- D bù