Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.34 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 8 Thứ - buổi Hai – sáng. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán. Chiều Ba – sáng Tư – sáng. Năm-sáng Sáu - sáng. Bài dạy ua, ưa luyện tập Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán. Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 5. Học vần Toán Ôn TV Học vần ATGT SHS- SHL. ôi, ơi số 0 trong phép cộng.. oi, ai luyện tập Ôn luyện. ui, ưi. Bài 4. Thứ hai Ngày soạn: 30 / 9/ 11 Tuần : 8 Tiết : 33. Ngày dạy: 3 / 10/ 11 Môn: Học vần Bài: ua, ưa. I. Mục đích yêu cầu: -Đọc được: ua, ưa,ngựa gỗ, cua bể,từ và câu ứng dụng. Viết đúng vần, từ. -Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng. -Biết yêu quý người nông dân lao động. Nói 2-3 câu theo chủ đề ”giữa trưa” II. Chuẩn bị: -GV: tranh cua bể, ngựa gỗ,bảng chữ rời. - HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới: Ghi ua – đọc: ua Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: cua. Đọc: cua Tranh vẽ gì?. Hoạt động HS Hát Tỉa lá, lá mía, tờ bìa, vỉa hè. Nhóm 1: lá mía Nhóm 2: vỉa hè Đọc : ua cá nhân – nhóm đọc ghép : ua ghép: cua đọc: cua tự nêu 1. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giảng: loài cua sống ở biển có tên gọi là cua bể. Ghép từ: cua bể Ghi: cua bể -Đọc tổng hợp vần: ua. -Tương tự giới thiệu vần ưa. Giảng: ngựa làm bằng gỗ gọi là ngựa gỗ. So sánh 2 vần: ua, ưa.. ghép từ: cua bể đọc từ: cua bể Đọc tổng hợp vần ua. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết: -Vần ua được viết bằng con chữ u ghép với chữ a. -Vần ua được viết bằng con chữ ư ghép với chữ a. -Viết mẫu : ua, cua bể ưa, ngựa gỗ Giảng từ rút ra từ ứng dụng. -Giảng: ”cà chua” là loại quả dùng làm thức ăn ngon và bổ. “nô đùa” hằng ngày ra chơi đùa giỡn với nhau. “xưa kia” là nói về khoảng thời gian rất lâu. “tre nứa” là loại cây có đốt, thân dài. Ghép từ. Nhận xét – Bổ sung -Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi câu ứng dụng Tranh vẽ gì? Giảng tranh rút ra câu ứng dụng. Tranh vẽ một bạn nhỏ đang cùng mẹ đi chơi. Khi đọc câu em phải chú ý điều gì? Trong câu có tiếng naod mang vần mới. Tìm tiếng có vần ua.. Đọc tổng hợp vần ưa Vần ua, ưa giống nhau có âm a đứng sau, khác nhau u và ư đứng trước. Đọc ua, ưa. Đọc bài nối tiếp hát Bảng con: viết: ua, cua bể ưa, ngựa gỗ. +Khá, giỏi giải nghĩa từ. Ghép từ: Tổ 1: cà chua tổ 3: xưa kia Tổ 2: nô đùa tổ 4: tre nứa Đánh vần tiếng: có vần ua, ưa. – Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc Ua, ưa, ngựa gỗ. cua bể, cà chua, tre nứa.. Đọc âm tiếng không theo thứ tự. Quan sát tranh Tự nêu Đọc câu “Mẹ…….bé.” Tự nêu Đánh vần: mua, dừa. Đọc câu – toàn bài. Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu + Luyện nói. HD xem tranh Quan sát tranh SGK Nói về chủ đề gì? Giữa trưa Trong tranh vẽ gì? Tự nêu -Vẽ cảnh giữa trưa, người nông dân đang nghỉ. “giữa trưa” là khoảng thời gian từ 9 – 10 giờ. -Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì? -Có nên ra nắng vào buổi trưa không ? Vì sao? +GDHS:Buổi trưa rất nắng, các em nên nghỉ trưa để có sức khỏe. Nghỉ 5’ + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét + Luyện viết. 2. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Sửa sai tư thế khi ngồi viết. Nhận xét 4. Củng cố. Đọc bảng con. Viết theo mẫu vở tập viết. +Em yếu viết ½ số dòng. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. Ua, ưa, ngựa gỗ. cua bể, cà chua, tre nứa.giữa trưa, nô đùa, quả dừa. Nhận xét – tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Tuần : 8 Tiết : 22. Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: -Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa. -Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần. - Viết đúng độ cao các con chữ. -Yêu thích chữ viết tiếng việt. II. Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ , chữ rời. - HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con 3.Bài mới: Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh, ia, ua, ưa. Đính bài ôn viết sẵn +Bài dành HS yếu, trung bình nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía, tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua. +Bài dành HS khá, giỏi. ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa. -mẹ đi chợ mua dừa cho bé +Luyện đọc: Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp. -Sửa sai cách phát âm. Theo dõi sửa sai HS. Nhận xét – tuyên dương. +Luyện viết: Hướng dẫn viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ. -Sửa sai và uốn nắn HS +Hướng dẫn viết bài vào vở cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ.. Hát Đọc:kì cọ, rổ khế, cá kho, kẻ vở, khe đá.. HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ.. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu. Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc Bảng con Viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ.. 3. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Viết bài vào vở Viết mỗi từ một dòng Viếtcâu: mẹ đi chợ mua dừa cho bé. Chấm bài –Nhận xét. -Tuyên dương em viết đẹp. 4. Củng cố. Trò chơi: Hái hoa Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ 5. Dặn dò: Về nhà học bài và viết lại các âm.. +Khá giỏi viết thêm câu. “mẹ đi chợ mua dừa cho bé.”. Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Tuần : 8 Tiết : 29. Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Môn: Toán Bài: Luyện tập.. I. Mục đích yêu cầu: -Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4 – tập biểu thị tình huoongstrong hình vẽ bằng phép tính cộng. -Rèn kỹ năng so sánh các số và cẩn thận khi làm bài. -Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: tranh SGK , phiếu học tập - HS: Vở bài tập, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính cộng trong phạm vi 4. Điền số Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập. a.Củng cố về phép tính cộng, trong phạm 4 -Bài 1: Yêu cầu tính Khi vết kết quả phép tính dọc em viết như thế nào? -Viết kết quả thẳng cột. Làm mẫu:. . 3 1. Hát 2+1= 1+3= 2 em đọc 1+… =4. 2+2= 3 = 2 + ….. Tự nêu Làm phiếu học tập. . 1 3. . 2 2. . 1 2. . 3 1. Đọc kết quả bài làm Nhận xét – Bổ sung -Bài 2: Yêu cầu viết số vào ô trống Ghi : 1. +1 1 cộng 1 bằng mấy? Em ghi số 2 vào ô trống.. Làm phiếu học tập Kiểm tra kết quả bài làm. 4. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tương tự làm các bài còn lại. +Tập biểu thị tình huống bằng tranh vẽ lập phép tính. -Bài 3: Tính Đính 1con thỏ, thêm 1 con thỏ, thêm 1 con thỏ nữa. nhìn tranh có tất cả mấy con thỏ? Muốn biết tất cả mấy con thỏ em làm phép gì? Tự nêu Ghi: 1 + 1 + 1 = Phép tính có mấy dấu cộng Có mấy số cần cộng Em thực hiện tính như thế nào? -Tính từ trái sang phải 1 + 1 = 2 lấy 2 + 1 = 3. Vậy 1+1+1=3 Bảng con Tương tự làm các bài 2 + 1 + 1 = , 1+ 1+ 1= 2+1+1= Nhận xét 4. Củng cố. Đọc công thức trong phạm vi 4. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài .. 1+ 1+ 1=. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Tuần : 8 Tiết : 15. Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: -Củng cố về thứ tự dãy số .Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3, 4. -Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài. -Yêu thích môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: vở bài tập. - HS: vở tập, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Điền dấu: < = > Điền số 3.Bài mới: Giới thiệu bài:Ôn luyện. +Củng cố về tính: 3+1=?. Hoạt động HS Hát 1…0 5…7 8 =…. 7 … 10 5…0 9<…. Tự nêu Bảng con 2+1= 1+3= Đọc kết quả bài làm Bảng con. 2+2=. 5. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> +Củng cố về đặt tính Ghi . Gọi 3 em yếu lên làm. 2 2. . Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào? Tính kết quả phép tính trên. Tương tự làm các bài. +Hướng dẫn làm vào vở Ghi bảng -Bài 1: tính. 1 3. 2+1= 1+3=. . 1 2. . 3 1. 1+1= 2+2=. 1+2= 3+1=. -Bài 2: Tính 2 + 1 + 1= -Bài 3: Điền số. 1+1+1=. +Khá, giỏi làm thêm bài 3. 2+… = 4 1+… =3 3+…= 4 1+…=4. Theo dõi HS làm bài Chấm bài. Nhận xét – tuyên dương 4. Củng cố. Em vừa học bài gì? Trò chơi: Đoán số 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem bài pv 4.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Thứ ba Ngày soạn: 1 / 10/ 11 Ngày dạy: 4 / 10/ 11 Tuần : 8 Môn: Học vần Tiết : 34 Bài: Ôn tập I. Mục đích yêu cầu: -Đọc và viết được : ia, ua, ưa, các từ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31. Viết được: ia, ua, ưa từ và câu. - Đọc và phát âm đúng.Viết đúng độ cao các con chữ. - Nghe và hiểu được một đoạn truyện theo tranh kể: “ Khỉ và Rùa”. II. Chuẩn bị: -GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài. - HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Treo tranh mía, múa như SGK. Tuần vừa qua em học những vần gì?. Hoạt động HS Hát Y tá, tre ngà, trí nhớ, chú ý, cá trê, ý nghĩ. Nhóm 1: chú ý. Nhóm 2: cá trê. Tự nêu 6. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ghi bài ôn như SGK +Luyện đọc: -Hướng dẫn HS ghép các chữ ở cột dọc với các nhữ ở cột ngang tạo thành các tiếng. -Tương tự thêm các dấu vào tiếng tạo thành tiếng Ghi từ ứng dụng: Nghỉ 5’ mua mía, mùa dưa,ngựa tía, trỉa đỗ . giảng từ: “ mùa dưa”là mùa thu hoạch dưa. “ngựa tía” là ngựa có màu tía ở phần bờm. “trỉa đỗ” là gieo hạt xuống đất nảy mầm thành cây. hướng dẫn đọc toàn bài. Hướng dẫn viết Viết mẫu : mùa dưa, ngựa tía . -Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi câu ứng dụng Tranh vẽ gì? Giảng tranh rút ra câu ứng dụng. Tranh vẽ một em bé đang ngủ trưa trên võng. Đọc câu: “Gió…….trưa” Giảng từ: “nghề xẻ gỗ” là những cây to người thợ dùng cưa xẻ thành ván mỏng để đóng đồ dùng. Tìm tiếng có âm ôn tập +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Nhận xét Nghỉ 5’ +Kể chuyện: Các em nghe chuyện “tre ngà” Treo tranh kể lần 1 -Tranh1:Có một em bé lên ba, chẳng biết nói, chẳng biết cười. -Tranh 2: Bỗng một hôm có sứ giả rao cần người đánh giặc. -Tranh 3:Chú bé nhận lời và lớn nhanh như thổi. -Tranh 4: Đội nón sắt, ngựa sắt,gậy sắt chú đánh giặc chạy tan tác Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ bụi tre làm gậy và tiếp tục đánh giặc. -Tranh 6: Đất nước bình yên chú dùng tay buông cụm tre, tre mọc tốt có màu vàng do khói lửa nên gọi là tre ngà. Đánh tan giặc, chú bay thẳng lên trời đó là Thánh Gióng. *Ý nghĩa câu chuyện: Qua câu chuyện thấy được truyền thống đánh giặc của tre nước Nam. 4. Củng cố.. Đọc: pha, pho ….. ngô nga …. Đánh vần tiếng- đọc tiếng. Lớp đọc Hát Đọc từ Đọc bài – lớp đọc Bảng con: viết: tre già, quả nho. Đọc âm tiếng không theo thứ tự. Quan sát tranh Tự nêu. Đọc câu “quê…….giò.” Đọc câu – toàn bài. Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. +Em yếu viết ½ số dòng. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Theo dõi tranh và nghe câu chuyện. + Khá, giỏi lên kể trước lớp. Nhận xét Tre già, xẻ gỗ, giã giò, nho khô, nhà ga, nghỉ hè.. 7. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Đọc bảng con: 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 23. Ngày dạy: 4/ 10/ 11 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: -Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa. -Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần. - Viết đúng độ cao các con chữ. -Yêu thích chữ viết tiếng việt. II. Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ , chữ rời. - HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con 3.Bài mới: Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh, ia, ua, ưa. Đính bài ôn viết sẵn +Bài dành HS yếu, trung bình nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía, tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua. +Bài dành HS khá, giỏi. ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa. “Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa” +Luyện đọc: Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp. -Sửa sai cách phát âm. Theo dõi sửa sai HS. Nhận xét – tuyên dương. +Luyện viết: Hướng dẫn viết:. tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa. -Sửa sai và uốn nắn HS +Hướng dẫn viết bài vào vở. Hát Đọc: cá ngừ, ghế gỗ, củ nghệ, nho khô.. HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ.. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu. Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc Bảng con Viết: tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa. Viết bài vào vở 8. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa. Viết mỗi từ một dòng Viếtcâu: Bé vừa ngủ trưa . Chấm bài –Nhận xét. -Tuyên dương em viết đẹp. 4. Củng cố. Trò chơi: Hái hoa Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ 5. Dặn dò: Về nhà học bài và viết lại các âm.. +Khá giỏi viết thêm câu. “Bé vừa ngủ trưa”. Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 30. Ngày dạy: 4/ 10/ 11 Môn: Toán Bài: Phép cộng trong phạm vi 5.. I. Mục đích yêu cầu: -Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 .Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5. Tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng. -Rèn kỹ năng học thuộc bảng cộng, cẩn thận, tính khi làm bài. -Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: 5 hình tam giác , 5quả cam, 5 con gà, phiếu học tập - HS: Bộ đồ dùng toán. Vở bài tập, bảng con, phấn. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc công thức Tính Điền số 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5. a.Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5. Hướng dẫn học phép cộng 4+ 1 = 5 Đính 4 quả cam? Có mấy quả ? Đính thêm1 quả cam? Có 4 quả cam, thêm 1 quả cam. Hỏi tất cả có mấy quả cam? Muốn biết có mấy quả cam em làm phép tính gì? Vậy 4 quả cam + 1 quả cam = ? quả cam Vậy 4 + 1 = 5 +Tương tự đính 1con gà, thêm 4 con gà. Bảng cài +Hướng dẫn HS lấy hình tam giác. -Nhóm 1:Lấy 3 hình tam giác để bên trái, lấy thêm 2 hình tam giác để bên phải. -Nhóm 2 : Lấy 2 hình tròn để bên trái, lấy thêm 3 hình. Hát 3 em 2+2= 1+…=4. 1+3=. 3+1= 2+…=4. Có 4 quả cam Thêm 1 quả cam Nhắc lại bài toán. Tự nêu 4 quả cam thêm 1 quả cam là 5 quả cam. Đọc phép tính: 4 + 1 = 5 Nhìn tranh nêu bài toán. Đính phép tính 1 + 4 = 5 Lấy số hình tam giác theo yêu cầu giáo viên. 9. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> tròn để bên phải. +Khá, giỏi nêu bài toán Nhìn vật mẫu nêu bài toán Nhắc lại bài toán nhóm đọc. Bảng cài Đính 3 + 2 = 5 Ghi phép tính 3 + 2 = 5 2+3=5 2+3=5 Đọc 2 phép tính Đọc 3 + 2 = 5 So sánh kết quả của 2 phép tính 2+3=5 Vị trí số 2 và số 3 thay đổi nhưng kết quả như thế nào? Tự nêu Vậy 2 + 3 = 3 + 2 Đọc 2 + 3 = 3 + 2 Tương tự so sánh Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Đọc công thức xóa dần kết quả. Lớp đọc Nghỉ 5’ *Luyện tập Bảng con: tính Bài 1: tính 1+4= 4+1= 2+3= 3+2= Làm phiếu bài tập Bài 2: Tính Yêu cầu tính kết quả 2 2 1 4 Khi viết kết quả theo cột dọc, em viết thẳng cột. 3 3 4 1 Đọc kết quả bài làm -Bài 4: Viết phép tính thích hợp (Phần a.). Bảng con 3+2=5 Tự nêu +Khá , giỏi làm thêm phần b. Nhận xét – Bổ sung. Vậy có tất cả mấy con ngựa? Nhận xét hS khi làm bài. 4.Củng cố Em vừa học bài gì? Đọc công thức cộng trong phạm vi 5. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài .. Đọc vài em.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Thứ tư Ngày soạn: 2 / 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 35. Ngày dạy: 5 / 10/ 11 Môn: Học vần Bài: oi, ai.. I. Mục đích yêu cầu: -Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái,từ và câu ứng dụng. Viết đúng vần, từ. -Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng. -Biết yêu thích các con vật. Nói 2-3 câu theo chủ đề ”sẻ, ri, bói cá, le le” II. Chuẩn bị: -GV: tranh nhà ngói, bé gái, bảng chữ rời. - HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS 10. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng. Hát Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ. Nhóm 1: mua mía Nhóm 2: trỉa đỗ. 3.Bài mới: Ghi oi – đọc: oi Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: ngói. Đọc: ngói Tranh vẽ gì? Giảng: tranh vẽ nhà lợp bằng ngói gọi là nhà ngói. Ghép từ: nhà ngói Ghi: nhà ngói -Đọc tổng hợp vần: oi. -Tương tự giới thiệu vần ai. Giảng: tranh vẽ một bé gái rất xinh. So sánh 2 vần: oi, ai.. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết: -Vần oi được viết bằng con chữ o ghép với chữ i. -Vần ai được viết bằng con chữ a ghép với chữ i. -Viết mẫu : oi, nhà ngói ai, bé gái Giảng từ rút ra từ ứng dụng. -Giảng: ”voi” có hai răng nanh dài gọi là ngà voi. “gà” đẻ trứng nuôi con gọi là gà mái. “bài, vở” là từ nói chung về học và làm bài. Ghép từ. Nhận xét – Bổ sung -Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2.. ghép từ: nhà ngói đọc từ: nhà ngói Đọc tổng hợp vần oi Đọc tổng hợp vần ai Vần oi, ai giống nhau có âm i đứng sau, khác nhau o và a đứng trước. Đọc oi, ai. Đọc bài nối tiếp hát Bảng con: viết: oi, nhà ngói ai, bé gái. +Khá, giỏi giải nghĩa từ. Cái còi, gà mái Ghép từ: Tổ 1: ngà voi tổ 3: bài vở Tổ 2: gà mái tổ 4: cái còi Đánh vần tiếng: có vần oi, ai. – Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc oi, ai,nhà ngói, bé gái, cái còi, ngà voi, bài vở.. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi câu ứng dụng Tranh vẽ gì? Giảng tranh rút ra câu ứng dụng. Tranh vẽ một chú chim bói cá đang suy nghĩ điều gì? Khi đọc câu em phải chú ý điều gì? Trong câu có tiếng nào mang vần mới. Tìm tiếng có vần oi.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu + Luyện nói.. Đọc : oi cá nhân – nhóm đọc ghép : oi ghép: ngói đọc: ngói tự nêu. Đọc âm tiếng không theo thứ tự. Quan sát tranh Tự nêu Đọc câu “chú …….trưa.” Tự nêu Đánh vần: bói. Đọc câu – toàn bài. Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. 11. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Trong tranh vẽ những con vật nào? -Chim bói cá và le le sống ở đâu? -Em thích loài chim nào? Hát bài hát nói về chú chim. Nghỉ 5’. Quan sát tranh SGK Sẻ, ri, bói cá, le le. Tự nêu. Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Sửa sai tư thế khi ngồi viết. Nhận xét 4. Củng cố. Đọc bảng con. Viết theo mẫu vở tập viết. +Em yếu viết ½ số dòng. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôi, ơi.. + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. oi, ai,nhà ngói, bé gái, cái còi, ngà voi, bài vở. bói cá, bé trai, hái cà. Nhận xét – tuyên dương. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 2/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 31. Ngày dạy: 5/ 10/ 11 Môn: Toán Bài: Luyện tập.. I. Mục đích yêu cầu: -Biết làm tính cộng trong phạm vi 5 – tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng. -Rèn kỹ năng so sánh các số và cẩn thận khi làm bài. -Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: tranh SGK , phiếu học tập - HS: Vở bài tập, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính trong phạm vi 5. Điền số Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập. a.Củng cố về phép tính cộng trong phạm vi 5. -Bài 1: yêu cầu tính.. -Bài 2: Yêu cầu tính.. Hoạt động HS Hát 4+1= 1+4= 2 em đọc 1+… =5. 3+2= 5 = 2 + ….. Làm phiếu học tập 1+1= 2+1= 1+2= 2+3= 1+3= 4+1= Đọc kết quả bài làm. Làm phiếu học tập 12. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Chú ý khi ghi kết quả thẳng cột.. . 2 2. . 4 1. . 3 2. . 2 1. . 1 4. Nhận xét – Bổ sung Bài 3 : Tính (làm dòng 1) Ghi 2 + 1 + 1 = Em thực hiện như thế nào? Lấy 2 + 1 được 3 lấy 3 + 1 được 4 viết 4. Tương tự làm các bài. Bảng con 1+2+1=. b.Củng cố biểu thị tình huống trong hình vẽ -Bài 5: Nhìn tranh viết phép thích hợp. Vậy tất cả có mấy con mèo? -Tương tự làm phần b Tất cả có mấy con chim?. 4. Củng cố. Đọc công thức trong phạm vi 5. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài .. 3+1+1=. Bảng con 3+2=5 Tất cả có 5 con mèo. 4+1=5 Tất cả có 5 con chim. +Khá, giỏi làm bài 3 Điền dấu: < = > 3 + 2 …. 5 4… 2 + 1 3 + 1 …. 5 4…. 2 + 3 Nhận xét. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Ngày soạn: 2/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 16. Ngày dạy: 5/ 10/ 11 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: -Củng cố về thứ tự dãy số .Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 5. -Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài. -Yêu thích môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: vở bài tập. - HS: vở tập, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Điền dấu: < = > Điền số 3.Bài mới: Giới thiệu bài:Ôn luyện.. Hoạt động HS Hát 1…0 5…7 8 =…. 7 … 10 5…0 9<…. 13. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> +Củng cố về thứ tự của các số Ghi các số: 2, 9, 3, 0,6 Theo từ bé đến lớn Theo từ lớn đến bé:. Bảng con 0,2, 3, 6, 9 9, 6, 3, 2, 0. +Củng cố về tính. Gọi 3 em yếu lên làm. Ghi . 3 2. . 4 1. . 1 4. . 2 3. Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào? Tính kết quả phép tính trên. Tương tự làm các bài. +Hướng dẫn làm vào vở Ghi bảng -Bài 1: tính. Làm bài vào vở 2+1= 3+2=. -Bài 2: Tính. 1+2+1= 3+1+1=. 1+4= 4+1= 2+2+1= 1+1+1=. +Khá, giỏi làm thêm bài 3. 2+…=5 5 = 3 +…. 4+…=5 4=2+…. -Bài 3: Điền số Theo dõi HS làm bài Chấm bài. Nhận xét – tuyên dương 4. Củng cố. Em vừa học bài gì? 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem bài pv 5.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Thứ năm Ngày soạn: 3 / 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 36. Ngày dạy: 6 / 10/ 11 Môn: Học vần Bài: ôi, ơi.. I. Mục đích yêu cầu: -Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ và câu ứng dụng. Viết đúng vần, từ. -Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng. -Biết tôn trọng các buổi lễ hội. Nói 2-3 câu theo chủ đề ”lễ hội” II. Chuẩn bị: -GV: Vật mẫu : trái ổi, tranh bơi lội, bảng ô ly, chữ cài. - HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS 14. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng. Hát oi, ai, nhà ngói, gà mái, cái còi, bói cá, trái ổi. Nhóm 1: nhà ngói Nhóm 2: trái ổi. 3.Bài mới: Ghi ôi – đọc: ôi Đọc : ôi cá nhân – nhóm đọc Bảng cài ghép : ôi Hướng dẫn ghép tiếng: ổi. ghép: ổii Đọc: ổi đọc: ổi Đây là quả gì? tự nêu Giảng: trái ổi ăn ngon và ngọt. Ghép từ: trái ổi ghép từ: trái ổi Ghi: trái ổi đọc từ: trái ổi -Đọc tổng hợp vần: ôi. Đọc tổng hợp vần ôi -Tương tự giới thiệu vần ơi. Giảng: tranh vẽmột bạn đang bơi lội là động tác bơi Đọc tổng hợp vần ơi dưới nước. So sánh 2 vần: ôi, ơi. Vần ôi, ơi giống nhau có âm i đứng sau, khác nhau ô và ơ đứng trước. Đọc ôi, ơi. Đọc bài nối tiếp Nghỉ 5’ hát Hướng dẫn viết: -Vần ôi được viết bằng con chữ ô ghép với chữ i. -Vần ơi được viết bằng con chữ ơ ghép với chữ i. -Viết mẫu : ôi, trái ổi Bảng con: ơi, bơi lội viết: ôi, trái ổi Giảng từ rút ra từ ứng dụng. ơi, bơi lội -Giảng: ”thổi còi” là dùng hơi thổi vào còi phát ra tiếng kêu. “ngói mới” là ngói chưa dùng còn mới. +Khá, giỏi giải nghĩa từ. Ghép từ Đồ chơi, cái chổi. Ghép từ: Tổ 1: thổi còi tổ 3: đồ chơi Tổ 2: ngói mới tổ 4: cái chổi Đánh vần tiếng: có vần ôi, ơi. – Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc Nhận xét – Bổ sung -Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. ôi, ơi,cái chổi, trái ổi, ngói mới, đồ chơi, bơi lội. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Đọc âm tiếng không theo thứ tự. Ghi câu ứng dụng Quan sát tranh Tranh vẽ gì? Tự nêu Giảng tranh rút ra câu ứng dụng. Tranh vẽ hai em bé đang chơi phố với bố mẹ. Tìm tiếng có vần ơi. Đọc câu “Bé…….mẹ.” Tự nêu Đánh vần: chơi. Đọc câu – toàn bài. Lớp đọc. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu 15. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Trong tranh vẽ gì? -trong lễ hội thường có gì? -Em đã được đi lễ hội chưa? -Khi đi dự lễ hội em cảm thấy thế nào? +GDHS: Lễ hội được tổ chức theo từng vùng, khi được xem hoặc dự lễ hội các em phải biết tôn trọng không đùa nghịch trong lễ hội. Nghỉ 5’ + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Sửa sai tư thế khi ngồi viết. Nhận xét 4. Củng cố. Hái hoa đọc từ: 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ui, ưi.. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Quan sát tranh SGK Lễ hội Tự nêu + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. +Em yếu viết ½ số dòng. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. ôi, ơi,cái chổi, trái ổi, ngói mới, đồ chơi, bơi lội. lễ hội, chơi phố. Nhận xét – tuyên dương. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 32. Ngày dạy: 6 / 10/ 11 Môn: Toán Bài: Số 0 trong phép cộng.. I. Mục đích yêu cầu: -Biết kết quả phép cộng một số với 0, biết một số cộng với 0 cũng bằng chính số đó, biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp. -Rèn kỹ năng học thuộc bảng cộng, cẩn thận, tính khi làm bài. -Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: -GV: 3con gà, 4 lá cờ, phiếu học tập - HS: Bộ đồ dùng toán. Vở bài tập, bảng con, phấn. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc công thức Tính Điền số 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Số 0 trong phép cộng. a.Giới thiệu phép cộng một số với 0 Hướng dẫn học phép cộng 3+ 0 = 3 Đính 3 con gà? Có mấy con gà? Không đính thêm con nào nữa? Có 3 con gà,không thêm con nào. Hỏi tất cả có mấy. Hoạt động HS Hát 3 em 2+1= 1+…=3. 1+1=. 1+2= 2+…=3. Có 3 con gà. Nhắc lại bài toán. 16. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> con gà? Muốn biết có mấy con gà em làm phép tính gì? Vậy 3 con gà + 0 con gà = ? con gà. Vậy 3 + 0 = 3 +Tương tự đính 4 lá cờ, không thêm lá nào?. Bảng cài +Hướng dẫn HS lấy hình tam giác. Lấy 2 hình tam giác để bên trái, không lấy thêm hình tam giác. Nhìn vật mẫu nêu bài toán Bảng cài Ghi phép tính 2 + 0 = 2 Đọc phép tính Vậy một số khi cộng với số o thì bằng chính số đó. Số o cộng với một số thì bằng chính số đó. Luyện đọc Đọc công thức xóa dần kết quả. Nghỉ 5’ *Luyện tập Bài 1: tính Bài 2: Tính Yêu cầu tính kết quả Khi viết kết quả theo cột dọc, em viết thẳng cột.. Tự nêu Đọc phép tính: 3 + 0 = 3 Nhìn tranh nêu bài toán. Đính phép tính 4 + 0 = 4 Lấy số hình tam giác theo yêu cầu giáo viên. +Khá, giỏi nêu bài toán Nhắc lại bài toán nhóm đọc. Đính 2 + 0 = 2 Đọc phép tính 2 + 0 = 2 Tự nêu Đọc thuộc bảng cộng. Lớp đọc Bảng con: tính 0+3= 2+0= Làm vở bài tập. . 0 3. . 4 0. 4+0= 3+0=. . 3 0. . 0 2. Đọc kết quả bài làm -Bài 3: Điền số 3 + 1… 4 2+1…4 3+1…3 Nhận xét hS khi làm bài. 4.Củng cố Em vừa học bài gì? Số 0 cộng với một số thì bằng chính số đó. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài .. Làm vở bài tập +Khá , giỏi làm thêm bài 4. Nhận xét – Bổ sung Đọc vài em.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Ngày soạn: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 24. Ngày dạy: 6/ 10/ 11 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: -Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm ia,ua, ưa, oi, ôi, ơi. -Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần. - Viết đúng độ cao các con chữ. -Yêu thích chữ viết tiếng việt. II. Chuẩn bị: 17. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> -GV: Bảng phụ , chữ rời. - HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con 3.Bài mới: Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: ia, ua, ưa, oi, ôi, ơi. Đính bài ôn viết sẵn +Bài dành HS yếu, trung bình Ia, ua, ưa, oi, ôi, ơi, tờ bìa, lá mía, tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, cái còi, trái ổi, bơi lội, nhà ngói. +Bài dành HS khá, giỏi. ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, xưa kia, cái chổi, ngói mới, thổi còi, chơi phố. -Bé trai , bé gái đi chơi phố với bố mẹ. +Luyện đọc: Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp. -Sửa sai cách phát âm. Theo dõi sửa sai HS. Nhận xét – tuyên dương. +Luyện viết: Hướng dẫn viết: cái còi, trái ổi, bơi lội, nhà ngói. . -Sửa sai và uốn nắn HS +Hướng dẫn viết bài vào vở cái còi, trái ổi, bơi lội, nhà ngói. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: Bé gái chơi phố với bố mẹ . Chấm bài –Nhận xét. -Tuyên dương em viết đẹp. 4. Củng cố. Trò chơi: Hái hoa Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ 5. Dặn dò: Về nhà học bài và viết lại các âm.. Hát Đọc:kì cọ, rổ khế, cá kho, kẻ vở, khe đá.. HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ.. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu. Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc Bảng con Viết: cái còi, trái ổi, bơi lội, nhà ngói. Viết bài vào vở +Khá giỏi viết thêm câu. “Bé gái chơi phố với bố mẹ”. Đọc từ: tre nứa, xưa kia, cái chổi, ngói mới, thổi còi, chơi phố.. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................. Thứ sáu Ngày soạn: 5 / 10/ 11 Tuần : 8 Tiết : 38. Ngày dạy: 8 / 10/ 11 Môn: Học vần Bài: ui, ưi.. I. Mục đích yêu cầu: -Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, từ và câu ứng dụng. Viết đúng vần, từ. -Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng. -Biết yêu quý cảnh đẹp. Nói 2-3 câu theo chủ đề ”đồi núi” 18. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> II. Chuẩn bị: -GV: tranh đồi núi, gửi thư, bảng ô ly, chữ cài. - HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng. Hát ôi, ơi, cái chổi, ngói mới, đồ chơi, thổi còi. Nhóm 1: cái chổi Nhóm 2: đồ chơi. 3.Bài mới: Ghi ui – đọc: ui Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: ui. Đọc: núi Tranh vẽ gì? Giảng: Núi là phần nhô cao, nhọn, đồi là thoai thoải thấp hơn núi. Ghép từ: đồi núi Ghi: đồi núi -Đọc tổng hợp vần: ui. -Tương tự giới thiệu vần ưi. Giảng: gửi thư là đem thư đến hộp thư và gửi đi đến người thân. So sánh 2 vần: ui, ưi. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết: -Vần ui được viết bằng con chữ u ghép với chữ i. -Vần ưi được viết bằng con chữ ư ghép với chữ i. -Viết mẫu : ui, đồi núi ưi, gửi thư Giảng từ rút ra từ ứng dụng. -Giảng: ”cái túi” là vật dùngđể đựng, làm bằng vải hoặc da. “vui vẻ ” là vẻ mặt lộ ra rất vui. “ngửi mùi” hít vào bằng nũi để nhận biết mùi các vật. Ghép từ. Nhận xét – Bổ sung -Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1.. Đọc : ui cá nhân – nhóm đọc ghép : ui ghép: núi đọc: núi tự nêu ghép từ: đồi núi đọc từ: đồi núi Đọc tổng hợp vần ui Đọc tổng hợp vần ưi Vần ui, ưi giống nhau có âm i đứng sau, khác nhau u và ư đứng trước. Đọc ui, ưi. Đọc bài nối tiếp hát. Bảng con: viết: ui, đồi núi ưi, gửi thư. +Khá, giỏi giải nghĩa từ. Gửi quà, Ghép từ: Tổ 1: cái túi tổ 3: ngửi mùi Tổ 2: vui vẻ tổ 4: gửi quà Đánh vần tiếng: có vần ui, ưi. – Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc ui, ưi, đồi núi, vui chơi, gửi quà, ngửi mùi, cái túi.. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi câu ứng dụng Tranh vẽ gì?. Đọc âm tiếng không theo thứ tự. Quan sát tranh Tự nêu 19. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giảng tranh rút ra câu ứng dụng. Tranh vẽ một gia đình quay quần nghe mẹ đọc thư. Tìm tiếng có vần ui, ưi.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Trong tranh vẽ gì? -Tranh vẽ đồi và núi, nhìn tranh em biết đâu là đồi, đâu là núi. -Đồi khác núi như thế nào? -Trên đồi núi có gì? -Quê em có đồi núi không? Nghỉ 5’ + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Sửa sai tư thế khi ngồi viết. Nhận xét 4. Củng cố. Hái hoa đọc từ: Mỗi nhóm 4 em đọc từ. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài uôi, ươi.. Đọc câu “Dì……. quá.” Tự nêu Đánh vần: gửi. Đọc câu – toàn bài. Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Quan sát tranh SGK Đồi núi Tự nêu + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. +Em yếu viết ½ số dòng. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. đồi núi, vui chơi, gửi quà, ngửi mùi, cái túi. vui vẻ, gửi thư, Nhận xét – tuyên dương. + Điều chỉnh, bổ sung: ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 5/ 10/ 11 Ngày dạy: 23/ 9/ 11 Tuần : 8 Môn: An toàn giao thông Tiết : 4 Bài 2: “Trèo qua dải phân cách là rất nnguy hiểm”. I. Mục đích yêu cầu: -Giúp HS nhận biết sự nguy hiểm khi chơi gần ở dảỉ phân cách. -Giúp HS có ý thức không chơi và trèo qua dải phân cách trên đường giao thông.. -Giúp HS có thái độ không trèo qua dải phân cách II. Chuẩn bị: -GV: tranh vẽ dải phân cách trên đường giao thông. - HS:Sách Rùa và Thỏ cùng em học ATGT bài 2. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.Ổn định; Hát 2.Kiểm tra: Em có nên chơi đùa ở đường phố không? Vì sao? Tự nêu 3 em 3.Bài mới: Giới thiệu bài : Trèo qua dải phân cách là rất nguy hiểm. 20. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>