Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Bài soạn môn học khối 4 - Tuần 15 năm 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (314.64 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>+ HS thùc hiÖn tèt c¸c nÒ nÕp trong tuÇn. + Học tập : Đi học đều đúng giờ, học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. + Thể dục vệ sinh: Tham gia đều, vệ sinh sạch sẽ. + Khen b¹n: Ngọc, Minh cã ý thøc qu¶n líp tèt. 1. H¹n chÕ: + Phª b×nh :..............................chưa cã ý thøc trong häc tËp. 3. Phương hướng tuÇn 15 : - Thực hiện học 8 buổi trong tuần. - ChÊn chØnh nh÷ng hiÖn tưîng vi ph¹m nÒ nÕp häc tËp. Đi học đúng giờ. - Chăm sóc bồn hoa của lớp, vệ sinh cá nhân, trường lớp sạch đẹp. * Nh¾c nhë HS phßng tr¸nh rét, bệnh mùa đông , dÞch cóm, ®uèi nưíc, ATGT, vÖ sinh an toµn thùc phÈm. ==================***&***==================. ==================***&***================== TUẦN 15 Thứ hai, ngày 05 tháng 12 năm 2011 Sáng Toán Tiết 71. 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số. - Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục. 2. Kỹ năng: Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán). 3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học II. Đồ dùng: Bảng nhóm III. Các hoạt động dạy- học: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 hs nêu bảng trừ. - Nhận xét chữa bài. 3. Bài mới: 3.1. Hướng dẫn HS tự tìm cách thực - 100 - 100 hiện phép trừ dạng 100-36 và 100-5: 36 5 064 095 - Nêu cách đặt tính ? - Nêu nối tiếp. - Nêu cách tính ? Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> *Lưu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết hàng ngang không cần viết số 0 bên trái viết 64. 3.2. Thực hành: Bài 1: Tính - Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào SGK?. - HS làm SGK 100 100 100 100 4 9 22 3 096 091 078 097 - 1 HS đọc yêu cầu 2BT.. Bài 2+3: - Hướng dẫn HS tính nhẩm 100-20 Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8 - 3 HS lên bảng, lớp làm SGK. HS làm chục. Vậy 100-20=80. xong BT2, tiếp tục làm BT3 ra nháp. - Gọi 1 số đọc, nhận xét 100 - 70 = 30 100 - 40 = 60 100 - 10 = 90 - Nhận xét - HS Khá- giỏi thực hiện bảng nhóm. 4. Củng cố : Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: Dặn HS ghi nhớ cách trừ 100 trừ đi một số. ================= Tập đọc Tiết 44+45. HAI ANH EM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. Hiểu nghĩa các từ đã chú giải - Hiểu ND: Sự quan tâm,lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em. 2. Kỹ năng - Đọc được toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài. - Bước đầu đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh). 3. Thái độ: Anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau. II. Đồ dùng dạy- học: - Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK. Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học: Tiết 1 1. Ổn định lớp: 2. KTBC: - 2, 3 đọc bài Nhắn tin. - Khi viết tin nhắn, ta cần chú ý điều gì ? 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài theo tranh minh họa 3.2. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. a. Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - GV uốn nắn tư thế đọc cho HS b. Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Chú ý ngắt giọng đúng các câu. c. Đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giữa các nhóm. + Bảng phụ - 4 đoạn - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài. Tiết 2:. 3.3. Tìm hiểu bài: Cho HS đọc thầm, thảo luận trả lời câu hỏi SGK. Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu - Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế - Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, để ở nào ? ngoài đồng. - Người em nghĩ gì và đã làm gì ? - Người em nghĩ :Anh mình còn phải nuôi vợ con. Nếu phấn của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng". Nghĩ vậy, người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần của anh. Câu 2: - 1 HS đọc yêu cầu - Người anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Người anh nghĩ: Em ta sống một mình vất vả. Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng. Nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em. Câu 3: - 1 HS đọc yêu cầu - Mỗi người cho thế nào là công - Anh hiểu công bằng là gì chia cho em bằng ? nhiều hơn vì em sống một mình vật vả. Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì *Vì thương yêu nhau, quan tâm đến anh còn phải nuôi vợ con. nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng, chia phần nhiều hơn cho người khác. Câu 4: - 1 HS đọc yêu cầu - Hãy nói một câu về tình cảm của 2 - Hai anh em rất yêu thương nhau sống vì anh em nhau… 3.4. Luyện đọc lại: - Thi đọc chuyện - Thi đọc cá nhân. 4. Cñng cè: NhËn xÐt giê häc. 5. Dặn dò: Nhắc HS biết nhường nhịn, yêu thương anh chị em để cuộc sống gia đình h¹nh phóc. ================= Chiều Đạo đức Tiết 15. GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (t2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp. - Lý do vì sao cần giữ trường lớp sạch đẹp. 2. Kỹ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. 3. Thái độ: Đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> II. Hoạt động dạy - học: 1. Ổn định : Hát - Kiểm tra sĩ số. 2. KTBC - Giữ gìn trường lớp sạch đẹp có phải là bổn phận của mỗi học sinh không ? - HS trả lời 3. Bài mới: 3.1.Hoạt động 1: Đóng vai sử lý tình huống. - GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thực hiện một - Chia lớp làm 3 nhóm. vai, xử lý tình huống. - Các nhóm trình bày tiểu phẩm. 1) Mai và An cùng trực nhật Mai định đổ rác qua - An cần nhắc Mai đổ rác đúng cửa sổ lớp học. An sẽ… nơi quy định. 2) Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình Đô Rê Mon lên - Hà cần khuyên bạn không nên tường đi ! Hà sẽ… vẽ lên tường . 3) Thứ 7 nhà trường tổ chức trồng cây, trồng hoa trong - HS quan sát lớp học. sân trường mà bố lại hứa cho Long đi công viên. Long sẽ… - Xung quanh lớp mình đã sạch đẹp chưa ? - HS trả lời. *Kết luận: Mỗi HS cần tham gia việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. 3.2.Hoạt động 2: Trò chơi: "Tìm đôi" - GV phổ biến luật chơi. - 10 HS tham gia chơi các em sẽ bốc ngẫu nhiên mỗi em 1 phiếu. Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc câu trả lời về chủ đề bài học. HS tìm và ghép đôi. - Yêu cầu HS thực hiện trò chơi. - Thực hiện trò chơi. - GV nhận xét đánh giá. *Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh … 4. Củng cố: Nhận xét đánh giá giờ học 5. Dặn dò : Thực hiện giữ sạch vệ sinh trường lớp. ================= Ôn Tiếng Việt Luyện đọc HAI ANH EM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. Hiểu nghĩa các từ đã chú giải - Hiểu ND: Sự quan tâm,lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em. 2. Kỹ năng - Đọc được toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài. - Bước đầu đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh). 3. Thái độ: Anh em yêu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau. II. Đồ dùng dạy- học: SGK. III. Các hoạt động dạy - học: 1. Giới thiệu bài: 2. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a. Đọc từng câu: - GV uốn nắn tư thế đọc cho HS b. Đọc từng đoạn trước lớp - Chú ý ngắt giọng đúng các câu. c. Đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giữa các nhóm. - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài. - 4 đoạn - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài. - Thi đọc cá nhân.. - Thi đọc chuyện 3. Cñng cè: NhËn xÐt giê häc. 4. Dặn dò: Nhắc HS biết nhường nhịn, yêu thương anh chị em để cuộc sống gia đình h¹nh phóc. ================= Ôn Toán 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I. Mục tiêu : 1. Kiến thức - Thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện phép trừ có dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số. 2. Kỹ năng - Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi một số (trong đó có tính nhẩm với trường hợp 100 trừ đi một số tròn chục có 2 chữ số, tính viết và giải toán). 3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học : - VBT III. Các hoạt động dạy -học : 1. Giới thiệu bài 2. Thực hành: (Tr. 73) - 1 HS nêu yêu cầu - Giao bài cho các nhóm HS : HS yếu làm bài 1, 2. HS TB làm bài 1,2 ,3. HS khá, giỏi làm cả bài - Tổ chức cho HS làm bài, chữa bài Bài 1: - Cho HS làm bài vào VBT - Gọi lần lượt hs nêu miệng - Kết luận: 97; 92; 46; 23. Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu lên cách thực hiện. - T/tự KL: 40; 10; 70; 60. Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào VBT. - Gọi 2 em lên bảng - Nhận xét, chữa bài. Bài 4: Dành cho hs giỏi: Hiện tại anh hơn em 5 tuổi. Hỏi sau vài năm nữa em 10 tuổi thì anh bao nhiêu tuổi? - Yêu cầu hs làm bài theo nhóm - Đại diện nêu k/quả: Anh luôn hơn em 5 tuổi . Khi em 10 tuổi thì tuổi anh là: 10 + 5 = 15( Tuổi) Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3. Củng cố Nhận xét tiết học. 4. Dặn dò Về nhà chuẩn bị bài sau. =================***&***================= Thứ ba, ngày 06/12/2011 Tập đọc TiÕt 45. BÐ hoa I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu nội dung : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ. 2. Kỹ năng: - Đọc được lưu loát toàn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu. - Đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm. 3. Thái độ: Yêu thương, chăm sóc em và biết giúp đỡ bố, mẹ II. Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài đọc SGK. III. Các hoạt động dạy- học: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số:.../27 2. KTBC: - Gọi 2 hs đäc bµi: Hai anh em ? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?( Anh em phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau). - GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm. 3. Bµi míi: 3.1. Giíi thiÖu bµi theo tranh 3.2. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe * Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp gi¶i nghÜa tõ: a. §äc tõng c©u - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu - GV theo dõi uốn nắn cách đọc. b. Đọc từng đoạn trước lớp. - Bµi chia lµm mÊy ®o¹n ? - Bµi chia lµm 3 ®o¹n, mçi lÇn xuèng dßng lµ mét ®o¹n. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn. - 1Hs đọc chú giải. c. §äc tõng ®o¹n trong nhãm. - HS đọc theo nhóm 3. - GV theo dõi các nhóm đọc. d. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh, cá nh©n tõng ®o¹n, c¶ bµi. 3.3. T×m hiÓu bµi: Cho HS đọc thầm, thảo luận trả lời c©u hoi SGK. C©u 1: - Em biết những gì về gia đình Hoa. - Gia đình hoa có 4 người: Bố mẹ Hoa và em Nô. C©u 2: - Em Nụ đáng yêu như thế nào ? - Em nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và ®en l¸y. C©u 3: Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? - Hoa h¸t ru em ngñ, tr«ng em gióp mÑ. C©u 4: - Trong th­ göi bè, Hoa kÓ chuyÖn - Hoa kÓ chuyÖn em Nô, chuyÖn Hoa hÕt g× ? bµi h¸t ru em. Hoa mong muèn khi nµo bè vÒ sÏ d¹y thªm nh÷ng bµi h¸t kh¸c cho Hoa. 3.4. Luyện đọc lại - Gọi 2 HS đọc lại toàn bài - HS đọc bài - NhËn xÐt, ghi ®iÓm cho HS. 4. Củng cố: + Em đã làm gì để giúp cha mẹ? - NhËn xÐt tiÕt häc. 5. DÆn dß: ChuÈn bÞ bµi sau. ================= To¸n TiÕt 72. T×m sè trõ 1. KiÕn thøc: - BiÕt c¸ch t×m x trong c¸c bµi tËp d¹ng a – x = b (víi a, b lµ c¸c sè cã kh«ng qu¸ 2 ch÷ sè) b»ng sö dông mèi quan hÖ gi÷a thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh(BiÕt c¸ch t×m sè trõ khi biÕt sè bÞ trõ vµ hiÖu) - NhËn biÕt sè trõ, sè bÞ trõ, hiÖu. 2. Kĩ năng: Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết để áp dụng vào giải toán. 3. Thái độ: Tự giác, tích cực học tập II. §å dïng d¹y häc 1. GV:- B¶ng phô kÎ h×nh bµi míi, bµi 2 2. HS:- B¶ng con ( B1 ) III.Các hoạt động dạy học 1. Ổn định tổ chøc 2. KiÓm tra bµi cò: TÝnh - 2 em lªn b¶ng lµm - Líp nhËn xÐt. - GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm. 3. Bµi míi 3. 1. Giíi thiÖu bµi 3. 2. Hướng dẫn tìm số trừ - Có 10 ô vuông, giáo viên ghi 10 lên bảng. - Lấy đi số ô vuông chưa biết - Lấy đi tức là gì ? - Tức là trừ ( - ) - Viết dấu (-) và x vào bên phải số 10 - Còn lại 6, viết 6 Thành 10 - x = 6 - HS đọc: 10 - x = 60 - Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần - 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu. của phép trừ ? - Vậy muốn tìm số bị trừ chưa biết là - Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi làm thế nào ? hiệu. - Gọi HS lên bảng viết 10 - x = 6 x = 10 - 6 x=4 3.2. Thực hành: Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài 1: Tính x - GV hướng dẫn cách làm. - 1 đọc yêu cầu - HS làm bảng con 15 - x = 10 x = 15 – 10 x=5 32 - x = 14 x = 32 - 14 x = 18. - Nhận xét, chữa bài Bài 2: - Bài yêu cầu gì ? - Nêu cách tìm số trừ ? - Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra nháp rồi viết kết quả vào sách.. - Muốn tìm số bị trừ chưa biết là làm thế nào ? - Nhận xét Bài 3: - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Làm thế nào để tìm được số ô tô đã rời bến ? - Yêu cầu HS tóm tắt và giải. 15 - x = 8 x = 15 - 8 x=7 32 -x = 18 x = 32 - 18 x = 14. - 1 đọc yêu cầu - Viết số thích hợp vào ô trống - HS nêu lại - 1 HS lên bảng Sè bÞ trõ 75 84 58 72 55 Sè trõ 36 24 24 53 37 HiÖu 39 60 34 19 18 - Lấy hiệu cộng với số trừ. - 1 HS đọc yêu cầu - Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10 ô tô. - Hỏi số ô tô đã rời bến. Tóm tắt: Có : 35 ô tô Còn lại : 10 ô tô Rời bến : … tô ô ? Bài giải: Số ô tô đã rời bến: 35 - 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô. * Nhận xét, chữa bài 4. Củng cố : Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò: Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau. ================== Chính tả:. Tập chép Tiết 29. HAI ANH EM. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết chép lại chính xác trình bày đúng đoạn 2 của chuyện Hai anh em. 2. Kỹ năng: Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu vần dễ lẫn: ai/ay, s/x, ât/âc 3. Thái độ: GD HS tính cẩn thận khi viết bài II. Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ viết nội dung cần chép. III. Hoạt động dạy- học: 1. Ổn định: 2. KTBC :- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng nề - Nhận xét Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 3.2. Hướng dẫn tập chép: * Hướng dẫn chuẩn bị bài: - GV đọc đoạn chép trên bảng phụ. - HS nghe - 2 HS đọc lại đoạn chép. + Tìm những câu nói suy nghĩ của - Anh mình còn phải nuôi vợ em…công người em ? bằng. + Suy nghĩ của người em được ghi - Được đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu với những dấu cấu nào ? hai chấm. - Viết từ khó - HS tập viết bảng con: nghỉ, nuôi, công bằng. * Chép bài vào vở: - Muốn viết đúng các em phải làm - Nhìn chính xác từng cụm từ. gì ? - Muốn viết đẹp các em phải ngồi - Ngồi đúng tư thế, cách cầm bút, để vở… như thế nào ? - Nêu cách trình bày đoạn văn ? - Viết tên đầu bài giữa trang, chữ đầu đoạn viết lùi vào một ô. - HS chép bài vào vở. - GV theo dõi, uốn nắn tư thế cho học sinh. - Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét 3.3. Chấm, chữa bài: - Chấm 5, 7 bài nhận xét 3.4. Hướng dần làm bài tập: Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu - Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ai: Chai, dẻo dai… - Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Máy bay, dạy, ray, đay… Bài 3: a - 1 HS đọc yêu cầu - Tìm các từ: a. Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x - Chỉ thầy thuốc ? a. Bác sĩ. - Chỉ tên một loài chim ? - Sáo, sẻ. - Trái nghĩa với đẹp ? - Xấu - Nhận xét 4. Củng cố: Nhận xét tiết học 5. Dặn dò: Về nhà viết lại những chữ đã viết sai. ================= Ôn Tiếng Việt Luyện viết HAI ANH EM. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Chép lại chính xác, một đoạn trong bài: . 2. Kỹ năng : Trình bày đúng một đoạn trong bài: Hai anh em. 3. Thái độ : GD HS tính cẩn thận khi viết bài II. Đồ dùng dạy- học: Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Bảng phụ viết bài tập chép. III. Các hoạt động dạy và học 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn tập chép: * Hướng dẫn chuẩn bị: - GV đọc đoạn chép. - HS nghe - 2 HS đọc lại đoạn chép. + Những chữ nào trong bài chính tả - Chữ đầu câu được viết hoa. *Viết từ khó. - GV đọc cho HS viết bảng con. - HS viết bảng con. - Chỉnh sửa lỗi cho HS * HS chép bài vào vở: - GV đọc cho HS viết - HS viết bài - Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở * Chấm chữa bài: - Chấm 5-7 bài nhận xét. 3. Củng cố - Nhận xét tiết học 4. Dặn dò : Về nhà viết lại những lỗi đã viết sai. ================== Ôn Toán T×m sè trõ I. Mục tiêu - Củng cố tìm x trong các bài tập dạng a - x = b, bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính. - Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu. - Ham thích học Toán. Tính nhanh, đúng, chính xác. II. Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu 2. Nội dung: VBT ( Tr.74) * Bài 1: - Bài toán yêu cầu tìm gì? - Tìm số trừ. - Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì? - Lấy số bị trừ trừ đi hiệu. - Yêu cầu HS tự làm bài. - 6 HS TB-Yếu lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT. - Nhận xét và cho điểm HS. * Bài 2: - Yêu cầu HS tự làm bài. - Tự làm bài. 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau. Số BT 64 59 76 86 Số trừ 28 48 Hiệu 20 22 39 46 - Nhiều HS nêu. + Hãy nêu lại cách tìm số bị trừ? - Kết luận và cho điểm HS. * Bài 3: HS khá giỏi - Đọc đề bài. - Yêu cầu HS đọc đề bài. - Ghi tóm tắt và tự làm bài vào - Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập. VBT. - Nhận xét và cho điểm HS. 3. Củng cố:- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số trừ. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Nhận xét, tổng kết tiết học. 4. Dặn dò: Chuẩn bị bài: Đường thẳng. =================***&***================= Thứ tư, ngày 07/12/2011 Toán Tiết 73. ĐƯỜNG THẲNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức:- Nhận biết được điểm thẳng hàng, nhận biết được 3 điểm thẳng hàng. - Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm. - Biết ghi tên các đường thẳng. 2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức để hoàn thành bài tập. 3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ III. Các hoạt động dạy - học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 hs lên bảng: 10 - x = 6 x - 14 = 18 x = 10 - 6 x = 18 + 14 x=4 x = 32 - NhËn xÐt, ch÷a bµi 3. Bµi míi: 3.1. Giíi thiÖu vÒ ®­êng th¼ng, ®iÓm th¼ng hµng. a. Giíi thiÖu vÒ ®­êng th¼ng AB: - Chấm 2 điểm A và B dùng thước thẳng và bút nối từ điểm A đến B ta ®­îc ®o¹n th¼ng. Ta gäi tªn ®o¹n thẳng đó là: Đoạn thẳng AB. - KÝ hiÖu tªn ®­êng th¼ng ch÷ c¸i in hoa - HS nh¾c l¹i. AB. - Có 2 điểm A và B, dùng thước thẳng nối ®iÓm A víi ®iÓm B ta ®­îc ®o¹n th¼ng AB.. *NhËn xÐt ban ®Çu vÒ ®­êng th¼ng. - Dùng bút và thước kéo dài đoạn th¼ng AB vÒ 2 phÝa, ta ®­îc ®­êng - KÐo dµi m·i ®o¹n th¼ng AB vÒ hai phÝa ta ®­îc ®­êng th¼ng AB. th¼ng AB viÕt lµ ®­êng th¼ng AB. - ChÊm s½n 3 ®iÓm A, B, C cïng n»m trªn 1 ®­êng th¼ng. Ta nèi A, B, C lµ 3 ®iÓm th¼ng hµng. - ChÊm ®iÓm D ë ngoµi ®­êng th¼ng võa vÏ võa gióp HS nhËn xÐt. Ba ®iÓm A, B, D kh«ng th¼ng hµng.. b. Giíi thiÖu 3 ®iÓm th¼ng hµng:. 3.2. Thùc hµnh: Bµi 1: - Hướng dẫn HS làm - Cho HS thÊy: LÏ ra ph¶i kÐo dµi. - 1 HS đọc yêu cầu - Chấm 2 điểm, ghi tên 2 điểm đó. - Đặt thước sao cho mép (cạnh) của thước. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> mãi về 2 phía của đoạn thẳng MN trùng với M và N. Dùng tay trái giữ thước, nh­ng trªn tê giÊy chØ cã thÓ vÏ nh­ tay ph¶i dïng bót v¹ch 1 ®o¹n th¼ng tõ M vËy. đến N. - Nªu ®o¹n th¼ng MN - Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía để đường th¼ng. - Đặt thước…MN. - Cã ®­êng th¼ng (ghi tªn) Bµi 2: §äc yªu cÇu - Dùng thước thắng để kiểm tra xem có các bé ba ®iÓm nµo th¼ng hµng. a. Ba ®iÓm O, M, N th¼ng hµng. - Ba ®iÓm: O, P, Q th¼ng hµng b. Ba ®iÓm B, O, D th¼ng hµng Ba ®iÓm B, O, C. - NhËn xÐt, ch÷a bµi 4. Cñng cè: NhËn xÐt giê häc. 5. DÆn dß: DÆn HS vÒ tËp vÏ ®o¹n th¼ng. ================= LuyÖn tõ vµ c©u Tiết 15. Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào ? I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật. - Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? ( thực hiện 3 trong số 4 mục ở bài tập 3) 2. Kỹ năng: Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật ( thực hiện 3 trong 4 số mục của bài tập 1. toàn bộ bài tập 2). 3. Thái độ: - GD HS nói, viết đủ câu.- Ham thích học môn Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1(SGK). - Kẻ bảng bài tập 3. III. Hoạt động dạy- học: 1. Ổn định 2. KTBC:+ Đặt 1 câu theo mẫu câu Ai làm gì? + Tìm từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em?. - Nhận xét, chữa bài. 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS (có thể thêm - HS quan sát kỹ từng tranh. những từ khác không có trong ngoặc đơn). - 1 HS làm mẫu (Phần a) - HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến. a. Em bé rất xinh b. Con voi rất khoẻ. c. Những quyển vở này rất đẹp. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Bài 2: (Miệng) - Cho HS thảo luận, làm bài. d. Những cây cau này rất cao. - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu - HS làm theo nhóm - Tốt, xấu, ngoan, hư, hiền, dữ, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng. - Trắng, trắng muốt, xanh, đỏ, đỏ tươi, vàng, tím, nâu, ghi… - Cao, dong dỏng, ngắn, dài, to, bé, gầy nhom, vuông, tròn.. - GV nhận xét bài cho HS. Bài 3: (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu. - Mái tóc ông em trả lời cho câu hỏi - 1 HS đọc câu mẫu nào ? (Ai ?) - Bạc trắng trả lời cho câu hỏi nào ? - Bạc trắng (Thế nào ?) Ai (cái gì, con gì ) Thế nào ? - Mái tóc của bà em (vẫn còn) đen nhánh. - Tính tình của mẹ em (rất) hiền hậu. - Bàn tay của chị em Mũm mĩm. - Nụ cười của chị em Tươi tắn. 3. Củng cố - Nhận xét tiết học. 4. Dặn dò: - Dặn HS về nhà tìm thêm các từ chỉ đặc điểm. Thể dục Tiết 29: Trò chơi: vòng tròn - đi đều I. Mục tiêu: 1. Kiến thức. - Tiếp tục ôn đi đều 2. Kỹ năng: - Biết cách chơi và kết hợp vần điệu, tham gia chơi ở mức độ ban đầu. - Thực hiện động tác tương đối chính xác. 3. Thái độ: - Tích cực tự giác học môn thể dục. II. Địa điểm , phương tiện: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn III. Nội dung - phương pháp: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò-ND. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1. Phần mở đầu: a. Nhận lớp:. - Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số. ĐHTT: X X X X X X X X X X - Giáo viên nhận lớp phổ biến nội X X X X X dung tiết học.  b. Khởi động: X X X X X  X X X X X - Cho HS xoay các khớp cổ tay, cổ X X X X X chân. - C¸n sù ®iÒu khiÓn - Cho HS ®i d¾t tay nhau chuyÓn thµnh đội hình vòng tròn. - HD «n bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung. 2. PhÇn c¬ b¶n: - Tæ chøc cho HS ch¬i trß ch¬i: Vßng trßn. - C¸n sù ®iÒu khiÓn. 3. PhÇn kÕt thóc - Cho HS thực hiện một số động tác håi tÜnh: + Cúi người thả lỏng + Cúi lắc người thả lỏng + Nh¶y th¶ láng - GV hÖ thèng bµi - NhËn xÐt, giao bµi vÒ nhµ. + TËp bµi TD PTC. ================= Tập viết Tiết 15:Chữ hoa: N I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ. - Viết cụm từ ứng dụng: "Nghĩ trước nghĩ sau" cỡ nhỏ 2. Kỹ năng - Chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ - GD HS tính cẩn thận khi viết bài II. Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ. - Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Nghĩ trước nghĩ sau III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - ND 1. KTBC - Lớp viết bảng con chữ hoa: M - 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Lớp viết: Miệng - Nhận xét. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2.2. Hướng dẫn viết chữ hoa N: * Hướng dẫn HS quan sát, chữ N: - Giới thiệu mẫu chữ + Chữ N có độ cao mấy li ? + Gồm mấy nét là những nét nào ?. - HS quan sát. - Cao 5 li - Gồm 3 nét: Móc ngược trái, nét thắng xiên và móc xuôi phải. - GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại - Quan sát, ghi nhớ. cách viết. * Hướng dẫn HS tập viết trên bảng - HS tập viết 2-3 lần con. 2.3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: * Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát - Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Nghĩ trước nghĩ sau. + Em hiểu cụm từ nói gì ? - Suy nghĩ chín chắn trước khi làm. * Hướng dẫn HS quan sát nhận xét. + Chữ nào cao 2,5 li ? - N, g, h + Những chữ cái nào cao 1,5 li ? -t + Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ r, s + Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li * Hướng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con - GV nhận xét HS viết bảng con 2.4. HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở: - Viết 1 dòng chữ N cỡ vừa - Viết 2 dòng chữ N cỡ nhỏ - Viết 1 dòng chữ Nghĩ cỡ vừa - Viết 2 dòng chữ Nghĩ cỡ nhỏ - GV theo dõi HS viết bài. - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ. 2.5. Chấm, chữa bài: - Chấm 5-7 bài, nhận xét. 3. Củng cố - Nhận xét chung tiết học. 4. Dặn dò: Về nhà luyện viết. =============================================. Luyện viết chữ hoa N I.MỤC TIÊU. - HS viết đúng, đẹp chữ hoa N - Viết đúng cụm từ ứng dụng: Nói ít làm nhiều. - GD tính cẩn thận, ý thức luyện viết đúng, đẹp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. + GV: chữ mẫu Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> + HS: vở luyện viết III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. A. KIỂM TRA BÀI CŨ. - Yêu cầu hs viết - Nhận xét B. BÀI MỚI. * Quan sát, nhận xét - Gắn chữ mẫu: N - Yêu cầu HS quan sát nhận xét về độ cao, cấu tạo, cách viết của chữ N - Viết mẫu chữ N nêu lại cách viết - Yêu cầu HS viết chữ N - Nhận xét, sửa sai * Lưu ý HS nét cong, nét thắt ở thân chữ - Yêu cầu HS quan sát cụm từ ứng dụng. Nãi Ýt lµm nhiÒu. - Yêu cầu HS viết Nãi. - Nhận xét, chỉnh sửa * Luyện viết : - Theo dõi, hướng dẫn một số em viết chậm - Lưu ý: cách cầm bút, tư thế ngồi, tốc độ viết - Chấm bài, nhận xét C. CỦNG CỐ - DẶN DÒ. - Nhận xét giờ học - Dặn HS vÒ nhµ viÕt bµi.. -Viết: M, M¸t lßng m¸t d¹. - Quan sát nêu cấu tạo, cách viết chữ N - Quan sát, ghi nhớ. - Viết bảng con - Quan sát nhận xét về độ cao của các chữ khoảng cách giữa các tiếng - Viết bảng con - Viết bài vào vở. - Lắng nghe, ghi nhớ. ÔN TOÁN I. MỤC TIÊU. - Củng cố lại các kiến thức đã học về đường thẳng. - Rèn kĩ năng tính toán cho HS. - Giáo dục HS yêu thích học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - GV: Sử dụng bài tập trong VBT. - HS: VBT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. * Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Nhận xét và chữa bài. * Bài 2: - Yêu cầu HS tự làm bài.. - 1 HS nêu. - 3 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào VBT. - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Chữa bài và nhận xét. IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ. - Đường thẳng khác đoạn thẳng ở diểm nào? - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà ôn lại bài.. - 2 HS khá, giỏi trả lời.. ===========================*****************=============== Chiều Ôn Toán Tiết 71: đường thẳng I. Mục tiêu : 1. Kiến thức - Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được điểm thẳng hàng, nhận biết được 3 điểm thẳng hàng. 2. Kỹ năng - Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm. - Biết ghi tên các đường thẳng. 3. Thái độ - GD HS yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy -học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - ND 1. Giới thiệu bài 2. Thực hành: - Giao bài cho các nhóm HS : HS - 1 HS đọc yêu cầu yếu làm bài 1, 2. HS TB làm bài 1,2 ,3. HS khá, giỏi làm cả bài - Tổ chức cho HS làm bài, chữa bài Bài 1: - Cho HS làm bài vào VBT Bài 2: - Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu lên cách thực hiện.. - 1 HS đọc yêu cầu. Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào bảng con. - Gọi 2 em lên bảng - Nhận xét, chữa bài. Bài 4: + Bài toán cho biết gì ? - Làm và chữa bài + Muốn biết cửa hàng còn bao - Thực hiện phép tính trừ. nhiêu quạt điện ta làm thế nào ? - Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán - 1 HS lên bảng làm bài vào vở - Nhận xét, chữa bài. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 3. Củng cố - Nhận xét tiết học. 4. Dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau. ============================================= ¤n TiÕng ViÖt bÐ hoa I. Mục đích - yêu cầu: 1. Kiến thức : Chép lại chính xác, một đoạn trong bài: . 2. Kỹ năng : Trình bày đúng một đoạn trong bài: Bé Hoa 3. Thái độ : GD HS tính cẩn thận khi viết bài II. Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ viết bài tập chép. III. Hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy 1. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn tập chép: * Hướng dẫn chuẩn bị: - GV đọc đoạn chép.. Hoạt động của trò - ND. - HS nghe - 2 HS đọc lại đoạn chép. - Chữ đầu câu. + Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa. *Viết từ khó. - GV đọc cho HS viết bảng con. - HS viết bảng con. - Chỉnh sửa lỗi cho HS * HS chép bài vào vở: - GV đọc cho HS viết - HS viết bài - Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở * Chấm chữa bài: - Chấm 5-7 bài nhận xét. 3. Củng cố - Nhận xét tiết học 4. Dặn dò : Về nhà viết lại những lỗi đã viết sai. ===========================*****************=============== Ngày soạn; 7/11/2010 Ngày giảng : Thứ năm 9/12/2010 Toán Tiết 74: Luyện tập I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ (dạng đặt tính theo cột). - Củng cố tìm thành phần chưa biết trong phép trừ. - Củng cố cách vẽ đường thẳng (qua 2 điểm, qua 1 điểm). Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 2. Kỹ năng - Củng cố kỹ năng trừ nhẩm và vẽ đường thẳng qua 1,2 điểm 3. Thái độ - GD HS yêu thích môn học II.Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - ND 1. KTBC + Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A B cho trước A, B và nêu cách vẽ. + Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm C D E cho trước C, D và chấm điểm E sao cho E thẳng hàng với C, D. E thẳng hàng với C, D. + Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với - Là 3 điểm cùng nằm trên một nhau? đường thẳng. - Nhận xét, chữa bài 2. Bài mới: Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS nêu yêu cầu. - Tính nhẩm và ghi kết quả vào sách. 12 - 7 = 5 11 - 3 = 8 14 - 7 = 7 13 - 8 = 5 16 - 6 = 10 15 - 8 = 7 Bài 2: Tính - Yêu cầu HS tính và ghi kết quả 56 74 93 18 29 37 vào sách 38 45 56 + Nêu cách thực hiện ? - Vài HS nêu Bài 3: Tìm x - Yêu cầu HS làm bảng con 32 - x = 18 x = 32 - 18 x = 14 + Muốn tìm số trừ là làm thế nào ? 20 - x = 2 x = 20 - 2 x = 18 + Muốn tìm số bị trừ là làm thế nào x - 17 = 25 x = 25 + 17 ? x = 42 - Nhận xét Bài 4: - 1 HS đọc đề toán a. Đi qua 2 điểm M, N - Làm bài vào vở. M N P Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> b. Đi qua điểm O. O. 3. Cñng cè - NhËn xÐt tiÕt häc. 4. DÆn dß. - DÆn HS vÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau ============================================= Chính tả: Tiết 30: Nghe - viết : Bé hoa I. Mục đích, yêu cầu: 1. Kiến thức - Nghe viết chính xác một đoạn bài Bé Hoa. - Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn ai/ay, s/x, ât/âc 2. Kỹ năng - Trình bày, viết đúng một đoạn bài Bé Hoa. 3. Thái độ - GD HS tính cẩn thận khi viết bài II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 3. III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy 1. KTBC - GV đọc cho HS viết: Sáng sủa, sắp xếp. 2. Bµi míi: 2.1. Giíi thiÖu bµi: - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2.2. Hướng dẫn nghe – viết: * Hướng dẫn HS chuẩn bị bài: - GV đọc bài chính tả + Em Nụ đáng yêu như thế nào ?. Hoạt động của trò - ND - C¶ líp viÕt b¶ng con.. - 2 HS đọc - HS nghe - Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, trßn vµ ®Ðn l¸y. + Trong bµi nh÷ng ch÷ nµo ®­îc - Ch÷ ®Çu ®o¹n, ®Çu c©u, tªn riªng. viÕt hoa ? - HD viÕt tõ khã: - C¶ líp viÕt b¶ng con: trßn, vâng, trước * HS viÕt bµi vµo vë: - GV đọc cho HS viết - HS viÕt bµi - §äc cho HS so¸t lçi - HS tù so¸t lçi ghi ra lÒ vë. - Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra. * ChÊm ch÷a bµi: - ChÊm 5-7 bµi nhËn xÐt. 2.3. Hướng dẫn làm bài tập: Bµi 2: - 1 HS đọc yêu cầu Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×