Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.38 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Cấp độ <b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>
Số câu,
Số
điểm,
Tỉ lệ%
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tên chủ
đề
TNKQ
Chuẩn
KT-KNCần kiểm
tra(Ch)
TL
(Ch)
TNKQ
(Ch)
Vị trí,
hình
dạng…
Trái
Đất.
-Biết được
bán kính của
Trái Đất
- Biết được
các đường
nối liền từ
cực đến cực
nam
2
1,0đ
10%
Sốcâu,
Tỉ lệ
bản Đồ.
Dựa vào
tỉ lệ bản
đồ tính
được
khoảng
cách
trên thực
tế
1
0,5đ
5%
Số câu,
Số điểm,
Tỉ lệ%
C2
0,5
5%
<b>Bài 4:</b>
Phương
Biết cách xác
định phương
hương trên
bản đồ
Biết
được tọa
độ địa lí
là gí
Hiếu
được
cách
viết tọa
độ địa
lý của
một địa
điểm
Viết
được
tọa độ
địa lí
2
3,5đ
35%
…… đồng
mức
địa lí
trên bản
đồ
được
sườn
dốc,
thoải
Số câu,
Số điểm,
Tỉ lệ%
C2a
0,5
5%
C4
0,5
5%
C2b
0,5
5%
2
1,5đ
15%
<b>Bài 7: </b>
Sự vận
động tự
quay…
Sự
chuyển
động…
MT<i>(Câ</i>
<i>u hỏi </i>
<i>mở</i>
Biết
được
các hiện
tượng
khi TĐ
chuyển
động
quanh
Địa
hình bề
mặt
Trái
Đất
Biết được độ
cao tuyệt đối
của một
điểm
Hiểu
được
nguồn
gốc hình
thành
dạng địa
hình
cacxto
Số câu,
Số điểm,
Tỉ lệ%
12
10.0 đ
100%
6
3,0
30%
3. 1/75
3,5
35%
2.1/3
3.0
30%
1/2
0,5
5%
Lớp Trương THCS <sub> MÔN : ĐỊA LÍ 6</sub>
Thời gian làm bài:<b> 45 phút</b>
Số báo danh : Phòng thi:
Điểm: Chữ kí GK : Chữ ký giám thị:
<b> </b>
<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4đ ) Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu ý em cho là đúng nhất:</b>
<i> ( mỗi câu 0.5 điểm )</i>
<b>Câu 1/ Bán kính của Trái đất dài :</b> A / 3670km ; B / 6370km ; C / 7630km ; D/ 7360km .
A/ Mặt Trời ; B/ Địa bàn ; C/ Các kinh tuyến và vĩ tuyến ; D/ Mặt Trăng
<b>Câu 4 / Các đối tượng địa lí như: thành phố, sân bay, hải cảng, nhà máy thuỷ điện được biểu hiện trên bản</b>
<b>Câu 5 /Thời gian trái đất tự quay 1 vòng quanh trục là bao nhiêu?</b>
A/ 365ngày ; B/ 365ngày6giờ ; C/ 24 giờ ; D / 12 giờ
<b>Câu 6 / Độ cao tuyệt đối của núi được tính từ:</b>
A/ Khoảng cách từ mực nước biển đên đỉnh núi ; B/ Khoảng cách từ chân núi đến sườn núi.
C/ Khoảng cách từ mực nước biển đến chân núi ; D/ Khoảng cách từ chân núi đến đỉnh núi.
<b>Câu 7 / Cacxtơ là dạng địa hình đặc biệt của vùng núi:</b>
A/ Đá bazan ; B/ Đá vôi ; C/ Đá ong ; D/ Đá granit
<b>Câu 8 / Đường nối từ cực Bắc đến cực Nam trên quả địa cầu được gọi là:</b>
A/ Vĩ tuyến ; B/ Xích đạo ; C/ Kinh tuyến ; D/ Chí tuyến
<b>B: PHẦN TỰ LUẬN :</b>
Câu 1 (1điểm ) Trái đất chuyển động quanh Mặt trời sinh ra những hiện tượng gì ?
Câu 2 ( 1điểm ) Thế nào là đường đồng mức? Dựa vào đường đồng mức, làm thế nào ta biết được sườn nào
dốc? Sườn nào thoải ?
Câu 3<i>:</i> (3 điểm) Thế nào là tọa độ địa lý của một địa điểm? Nêu cách viết tọa độ địa lý của một địa điểm? Áp
dụng dựa vào hình dưới hãy xác định và viết toạ độ địa lí các điểm A,B,C,D?
<i> </i> 300 <sub>20</sub>0 <sub>10</sub>0 <b><sub>0</sub>0</b> <sub>10</sub>0 <sub> 20</sub>0 <sub>30</sub>0
<b>A </b> <b>B</b> 300
200 <sub> </sub><b><sub>A </sub></b><sub> </sub><b><sub>B</sub></b>
100
<b> 00</b>
<b>C </b> 100 <sub> </sub><b><sub>C</sub></b><sub> </sub><b><sub>D</sub></b>
<b>D </b> 200
300
Câu 4(1điểm): Địa phương em ở thuộc dạng địa hình gì? Nguồn gốc hình thành?
<i><b>Bài làm:</b></i>
<b>A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ) Khoanh tròn vào đúng chữ cái ở đầu câu, mỗi câu 0,5điểm</b>
<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b>
<b>Đ/A</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b>
<b>B/PHẦN TỰ LUẬN (6điểm)</b>
<b>Câu 1 (1,0đ) HS trả lời đúng các ý sau:</b>
<i>-Trái đất chuyển động quanh mặt Trời sinh ra 2 hệ quả sau: (0,25đ)</i>
<b>-</b>Các mùa nóng lạnh trái ngược nhau ở hai nửa cầu<i>: (0,25đ)</i>
-Ngày, đêm dài ngắn khác nhau theo mùa<i>: (0,5đ)</i>
-Đường đồng mức là đường nối liền những điểm có cùng một độ cao tuyệt đối.<b>(0,5đ)</b>
-Trên bản đồ địa hình:
+Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình càng dốc, <b>(0,25đ)</b>
+Các đường đồng mức càng xa nhau thì địa hình càng thoải.<b>(0,25đ)</b>
<b>Câu 3(3đ) HS trả lời đúng các ý sau:</b>
-Tọa độ địa lý của một địa điểm là kinh độ và vĩ độ của địa điểm đó.<b>(0,5đ)</b>
- Cách viết tọa độ địa lý: Kinh độ viết ở trên và vĩ độ viết ở dưới hoặc kinh độ viết ở trước, vĩ độ viết ở
sau.<b>(0,5đ)</b>
-HS Viết đúng mỗi địa điểm được <b>0,5 điểm</b> cụ thể như sau:
<b> 300 <sub>T 20</sub>0 <sub>Đ 30</sub>0 <sub>T 30</sub>0 <sub>Đ</sub></b>
<b> A: ; B: ; C: ; D: </b>
<b> 300 <sub>B 30</sub>0 <sub>B 10</sub>0 <sub>N 20</sub>0 <sub>N</sub></b>