Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

ĐỀ ÔN TẬP CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID 19 LẦN 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (211.39 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 1


<b>Họ và </b>


<b>tên: ...</b>
...


<b> KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 5</b>


TUẦN NGHỈ PHỊNG BỆNH COVID 19


<b>MƠN: TỐN</b>


<b>Điểm</b> Nhận xét của giáo viên


<b>I- Phần trắc nghiệm: </b>


<i><b>Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:</b></i>
<b>Câu 1: Trong các số 2; 8; 6. Số lớn nhất là: </b>


A. 2 B. 8 C. 6


<b>Câu 2: Trong các số: 9; 7; 10. Số có hai chữ số là: </b>
A. 9 B. 7 C. 10


<b>Câu 3: Kết quả của phép tính : 5 + 4 – 3 = ? </b>
A. 6 B. 9 C. 10


<b>Câu 4: Kết quả của bài tốn: </b>
Có: 8 quả cam



Ăn: 2 quả cam
Còn:…. quả cam ?


A. 10 B. 7 C. 6
<b>II- Phần tự luận </b>


<b>Câu 5. Tính ( 1 đ):</b>


4 8


5 3


………… …………


<b>Câu 6. Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu) :</b>




4 5 7


6 1 2


<b>+</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 7: Vẽ thêm số chấm trịn thích hợp? </b>
a/ b/





+ = + =


<b>Câu 8. Viết các số: 6; 3; 7; 5; 8 </b>
a/Theo thứ tự từ bé đến lớn


b/Theo thứ tự từ lớn đến bé
<b>Câu 9: Viết phép tính thích hợp: </b>
a/




b/ Có : 6 quả cam
Cho thêm: 3 quả cam
Có tất cả : … quả cam?


<b>Câu 10: Hình dưới đây có mấy hình vng? </b>


Có …. hình vng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> </b>
Trường Tiểu học Chánh hội B
Lớp: 1


<b>Họ và </b>


<b>tên: ...</b>
...


<b> KIỂM TRA ÔN TẬP LẦN 5</b>



TUẦN NGHỈ PHỊNG BỆNH COVID 19


<b>MƠN: TIẾNG VIỆT</b>


<b>Điểm</b> Nhận xét của giáo viên


<b>A.Bài đọc : </b>


1.Phát âm phần đầu của tiếng


Bàn, dân, đầu, nga, nghĩ, tứ, vẽ, tranh
2.Đọc phân tích các tiếng trong mơ hình sau:




kh i




l o a


q u a




th i ch


<b> </b>
<b> </b>



<b>3.Đọc và nối chữ với tranh (theo mẫu)? </b>


Quả nho


Cây tre


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4. Đọc bài: “Về quê”


Kì nghỉ hè, bố và mẹ cho bé về quê, ở đó có nghề đan lát bé rất thích.
5. Trả lời câu hỏi sau?


Câu 1: Nghỉ hè bé đi đâu?
Câu 2: Q bé có nghề gì?
<b>B.Bài viết: </b>


1.Nghe-viết: Bài “Bé đi chợ”


<b>2. Nối ơ chữ thích hợp (theo mẫu)? </b>


3.Điền vào chỗ trống? (1đ)


a / k hay q: …..ì cọ, làng …..uê
b/ ng hay ngh: củ ……ệ, cá ……ừ
<i><b>-Trình bày sạch đẹp</b></i>




Dì bé ở phố



Nhà dì là nghệ sĩ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐÁP ÁN MƠN TOÁN LỚP 1 </b>
I/Phần trắc nghiệm:


Khoanh đúng mỗi câu
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: A
Câu 4: C
II/Phần tự luận
Câu 5:


a/ 9 b/ 5
Câu 6:


Thứ tự các số cần điền là 9 ; 8 ; 5 ; 3
Câu 7:


a/ Vẽ thêm 1 chấm tròn
b/ Vẽ thêm 4 chấm tròn


Câu 8:


a/ 3,5,6,7,8
b/ 8,7,6,5,3
Câu 9:


a/ 7 – 3 = 4
b/ 6 + 3 = 9


Câu 10:


Có: 3 hình vng


<b>ĐÁP ÁN MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 1 </b>


<b>A. Bài đọc: </b>


1. Xác định phần đầu của tiếng


2. Đọc phân tích các tiếng và xác định kiểu vần


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

3. Đọc và nối chữ với tranh
Đọc và nối đúng 1 tranh
4. Đọc bài


-Đọc đúng tiếng, tốc độ vừa đạt
5.Trả lời câu hỏi:


-Trả lời được câu hỏi: mỗi câu đúng
<b>B. Bài viết: </b>


<b>1. Chính tả </b>


<b> Bài viết: “Bé đi chợ”</b>


Sắp khai giảng, mẹ dẫn bé đi chợ sắm đủ thứ: cặp da, sách vở, bảng,
phấn....bé thích ghê.


Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu thừa trừ


Sai 2 dấu thanh trừ


<b>2.</b> Bài tập


Điền đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm


3/ Điền vào chỗ trống
a/ Kì cọ, làng quê
b/ Củ nghệ, cá ngừ


Dì bé
Nhà dì


Bà bé là


ở phố


là nghệ sĩ


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>

<!--links-->

×