Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.93 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn:12/1/2007</i> <i>Ngày giảng: 22/1/2007</i>
<b>A</b>. Mơc tiªu:
- Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các khái niệm : dấu hiệu cần tìm hiểu, số tất cả các
giá trị của dấu hiệu , số các giá trị khác nhau, tần số của giá trị.
- Rèn kĩ năng xác định và diễn tả dấu hiệu, kĩ năng lập bảng tần sô v rỳt ra nhn xột.
B.
<b>Giáo viên: </b>Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng.
<b>Học sinh: </b>Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập.
C.
- Chữa bài tập 7 (Tr 11 - SGK).
- Bµi 7 (Tr 11 - SGK)
o DÊu hiƯu ở đây là tuổi nghề (tính theo năm) của mỗi công nhân trong phân
x-ởng, số tất cả các giá trị là 25
o Lập bảng "tần số"
<i>Nhận xét</i>:
Tuổi nghề thÊp nhÊt lµ 1
Ti nghỊ cao nhÊt lµ 10
Giá trị có tần số lớn nhất là 4
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Luyện tập (8’ – 10’)
Bµi tËp 8 (<i>SGK - Tr 12</i>)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Nhận xét về giá trị của dấu hiệu
Theo dõi nhận xét cho điểm học
sinh
Một học sinh lên bảng
làm bài, cả lớp lµm
vµo vë.
Bài tập 8: (SGK/11)
a) Dấu hiệu: Điểm số đạt
đợc của mỗi lần bắn.
Xạ thủ đã bắn 30 phát.
b) Bảng “tần số”:
Điểm số (x) <sub>7</sub> <sub>8</sub> <sub>9</sub> <sub>10</sub>
TÇn sè (n) <sub>3</sub> <sub>9</sub> <sub>10</sub> <sub>8</sub> <sub>N=30</sub>
<sub></sub> <i>NhËn xÐt:</i>
§iĨ
m sè thÊp nhÊt: 7
§iĨ
m sè cao nhất: 10
Số
điểm 9 chiếm tỉ lệ cao
nhất.
Bài tËp 9 (<i>SGK - Tr 12</i>)
Gäi häc sinh lªn bảng làm bài
Yờu cu hc sinh xác định dấu
hiệu? Số các giá trị là bn? lập
bảng “tần số” và rút ra nhận xét.
Theo dâi nhận xét cho điểm học
sinh.
Một học sinh lên bảng
làm bài, cả lớp lµm
vµo vë.
NhËn xÐt bỉ sung lời
Bài tập 9 (<i>Tr 12 - SGK</i>)
a) Dấu hiệu ở đây là :
thời gian giải mỗi bài
toán của mỗi học sinh
(tính theo phút)
Số các giá trị là: 35
b) Bảng tần sè:
Thêi gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
<i>Nhận xét:</i>
Thời
gian giải bài toán nhanh
nhất: 3 phút
Thời
gian giải bài toán chậm
nhất: 10 phót
Sè
bạn giải bài tốn từ 7
đến 10 phút chiếm tỉ lệ
cao.
Bµi tËp 6 (<i>SBT - Tr 8</i>)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yờu cầu học sinh xác định dấu
hiệu? Số các giá trị là bn? lập
bảng “tần số” và rút ra nhận xét.
Theo dâi nhËn xÐt cho ®iĨm häc
sinh.
Một học sinh lên bảng
làm bài, cả lớp làm
vào vở.
Nhận xÐt bæ sung lời
giải của bạn.
<i>Bài 6</i> (<i>Tr 8 - SBT</i>)
a) Dấu hiệu trong mỗi
bài tập làm văn.
b) Có 40 bạn làm bài
c) Bảng tần số:
Số lỗi(x) 1 2 3 4 5 6 7 9 10
TÇn sè (n) 1 4 6 12 6 8 1 1 1
<i>Nhận xét:</i>
Khô
ng có bạn nào không
mắc lỗi
Số
lỗi ít nhất là: 1
Số
lỗi nhiều nhất là: 10
Số
bi cú t 3 đến 6 lỗi
chiếm tỉ lệ cao.
<b>3. Luyện tập và củng cố bài học: (8</b>’<b><sub>- 10</sub></b>’<b><sub>)</sub></b>
-
<i>Ngày soạn:18/1/2007</i> <i>Ngày giảng: 25/1/2007</i>
<b>A</b>. Mơc tiªu:
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng
ứng.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo
thời gian. Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liện gắn với một hiện t ợng, một
lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kế tiếp nhau chẳng hạn từ tháng này sang
tháng khác trong một năm, từ quý này sang quý khác, từ năm này sang năm khác (nhiệt
độ trung bình hàng tháng, hàng năm ở một địa phơng, lợng lúa sản xuất hàng năm của
một nớc…).
- Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản.
B.
<b>Giáo viên: </b>Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, phấn mầu, bảng phụ, một số loại biu
thực tế.
<b>Học sinh: </b>Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bút chì.
C.
- Đa ra bảng phụ (bảng 1 - SGK/4)
- Yêu cầu học sinh lập bảng tần số, rút ra nhËn xÐt
- Thông qua bảng “tần số” ta hiểu đợc giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng Nh vậy
ngoài cách biểu diễn giá trị và tần số của giá trị bằng bảng “tần số”, liệu còn cú cỏch
biu din no khỏc?
2. Dạy học bài mới:
<b>Hot ng của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hoạt động 1: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (3’ – 5’)
Híng dÉn häc sinh c¸ch dùng biĨu
đồ đoạn thẳng. Một học sinh lên bảng<sub>làm bài, cả lớp làm</sub>
vào vở.
1. Biểu đồ của đoạn
thẳng
Ví dụ: Vẽ biểu đồ đoạn
thẳng biểu diễn số cây
trồng đợc của các lớp
theo bảng “tần số” lập từ
bảng 1
Gi¸ trị (x) 28 30 35 50
Tần số (n) 2 8 7 3 N=20
Rút ra quy trình chung về vẽ biểu
đồ đoạn thẳng
Quy trình vẽ biu
on thng:
Lập bảng tần sè ”
Dựng các trục toạ độ
Xác định các im cú
cp to ó cú trong
bng.
Vẽ các đoạn th¼ng.
Hoạt động 2: Chú ý (30’ – 32’)
1
2
3
45
67
8
9
1
0
2
Giới thiệu biểu đồ cột
Yêu cầu học sinh nhìn vào biểu
đồ, hãy nhận xét tình hình cháy
rừng theo từng năm
<b>2. Chó ý </b>: SGK/ 13,14
Bên cạnh các biểu đồ
đoạn thẳng cịn có biểu
Đặc điểm của biểu đồ
ở hình 2 là biểu diễn
sự thay đổi giá trị của
dấu hiệu theo thời
gian.
Hoạt động 3: luyện tập (30’ – 32’)
Bài 10 (<i>Tr 14 - SGK</i>)
Gäi häc sinh lªn bảng làm bài
Yờu cu hc sinh xác định dấu
hiệu? Số các giá trị là bn?
Lập biu
Một học sinh lên bảng
làm bài, cả lớp làm
vào vở.
<b>3. Luyện tËp</b>
Bài 10 (<i>Tr 14 - SGK</i>)
a) Dấu hiệu: điểm kiểm
tra tốn (học kì 1) của
mỗi học sinh lớp 7C
Số các giá trị là 50
b) Biểu đồ đoạn thẳng.
Hớng dẫn học sinh biểu diễn biu
hỡnh qut.
Ví dụ: 5% biểu diễn hình quạt cã
sè ®o gãc: 5% . 3600 = 180
NhÊn mạnh: Biểu diễn hình qu¹t
dïng cho viƯc biĨu diƠn sè liƯu
d-íi d¹ng phần trăm
Theo dõi SGK
<b>4. Phn c thờm</b>
a) Tần suất: c«ng thøc
f = <i>n</i>
<i>N</i>
N: số các giá trị; n là
tần số của một giá trị
f: là tần suất của giá trị
đó.
Lu ý: Đơi khi tần suất
đợc biểu diễn dới dạng
tỉ số phần trăm.
b) Biểu đồ hình quạt:
VD: SGK/14
C¸ch dùng: SGK/16
<b>3. Lun tËp vµ cđng cè bµi häc: (Lång vào phần luyện tập)</b>