Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.47 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phạm ngọc hoàn tr ờng thcs h ng trạch </b>
CHƯƠNG I; ĐIệN HọC
I. Định luật ôm:
<i><b>1. Định luật ôm tổng quát:</b></i>
<i><b>2. Đoạn mạch nèi tݪp:</b></i>
a. Tính điện trở tơng đơng
b. Cờng độ dịng điện, hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở
.+ Tính điện trở tơng đơng
+ Cờng độ dòng điện, hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở
<b>3.</b> <i><b>Đoạn mạch mắc song song</b></i>:
c. Tính điện trở tơng đơng
d. Cờng độ dịng điện, hiệu điện thế 2 đầu mỗi điện trở
II. Mạch mắc hn hp: <i><b>(</b><b>cú s dng khoỏ)</b></i>
1. <i><b>Kiểu nỗi tiếp:</b></i> R1 nt (R2 //R3)
2. <i><b>KiÓu song song</b></i> : R1 //( R2 nt R3)
III Bài tập tổng hợp có dụng cụ đo
<i><b>1. Dụng cụ đo:</b></i>
+ Cách mắc
+ ý nghÜa cđa sè ®o
<i><b>2. Các dạng bài tập</b></i>: (<i><b>Có vôn kế, am pekế)</b></i>
+ Kiểu nỗi tiếp: R1 nt (R2 //R3)
+ KiÓu song song : R1 //( R2 nt R3)
IV. §iƯn trở
1. <i><b>Điện trở</b></i>:
a. ý nghĩa của biến trở,
b. Công thøc tÝnh ®iƯn trë: <i>R</i>=<i>U</i>
<i>I</i>
c. Xác định điện trở dây dn bng vụn k v am pek
<i><b>2. Công thức điện trở</b></i>
a. Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài
b. Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện
c. Sự phụ thuộc của điện trở vào bản chất của dây dÉn.
<i><b>3. BiÕn trë:</b></i>
+ Cấu tạo, ký hiệu trong sơ đồ mạch điện
+ Vai trị trong mạch điện
+ Bµi tËp m¹ch nèi tiÕp cã biÕn trë
V. C«ng c«ng suÊt
<i><b>1. Điện năng</b></i>
+ Điện năng là gì?
+ Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác
Định luật Jun Lenxơ
+ Các biện pháp tiết kiệm điện năng: Từ A=p.t <i></i> có các giải pháp:
- Gi¶m p
- Gi¶m t
<i><b>2. ý </b><b>nghÜa cđa sè ghi trên các dụng cụ điện</b></i>:
<i><b>3. Tớnh in tr ca bóng đèn từ cơng thức</b></i>: P=u.I và <i>R</i>=<i>U</i>
+ Kiểu đơn giản; Các đèn chi mắc nối tiếp ,hoặc mắc song song
+ Mạch có ốn, bin tr mc hn hp
Ch ơng II : Điện tõ häc
I. NAM CHÂM - TỪ TRƯỜNG
1. <i><b>Nam châm</b></i>:
+ Đặc tính của Nam châm
+ Các cực từ của Nam châm, sự tương tác của 2 nam châm
+ Nam châm điện:
- Cấu tạo
+ Sự khác biệt giữa nam châm điện và nam châm vĩnh cữu.
+ Ứng dụng của nam châm
2. <i><b>Từ trường</b></i>:
+ Từ trường tồn tại ở đâu?
- Nam Châm
- Dây dẫn có dịng điện chạy qua ( chú ý TN OSTET)
+ Cách nhận biết từ trường
+ Cách biểu diễn từ trường
- Đường sức từ. VD: Đường sức từ của Nam châm thẳng Nam châm
hình móng ngựa, ống dây có dòng điện chạy qua.
+ Qui ước chiều của đường sức từ.
- Qui tắc “Nắm bàn tay phải”.
- Bµi tËp vËn dơng:
II. HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ:
1 . Hiện tượng cảm ứng điện từ
2. Dòng điện cảm ứng:
+ Dòng điện cảm ứng là gì?
+ Điều kiện xuất hiện dịng điện cảm ứng.
+ Khi nào chiều của dòng điện cảm ứng thay đổi
3. Ứng dụng:
+ Máy phát điện
- Cấu tạo
- Hoạt động
+ Máy biến thế
- Cấu tạo
- Hoạt động
- Vai trò của Máy biến thế trong việc truyền tải điện năng đi xa.
III. Hiện tợng khúc xạ ánh sáng:
2. Vẽ đờng đi của tia sáng từ khơng khí vào nc.
3. Thu kớnh hi t:
+ Đặc điểm của thấu kính hội tụ:
- Hình dạng
- c im ng i ca tia sáng
+ Trục chính, quang tâm tiêu điểm tiêu cự
+ Đờng đi của các tia sáng đặc biệt
+ ¶nh cđa vËt qua thÊu kÝnh héi tơ.
- Cách dựng ảnh
- Đặc điểm của ảnh
IV. Thấu kính phân kỳ:
2. Đặc điểm của thấu kính phân kỳ:
- Hình dạng
- Đặc điểm đờng đi của tia sáng
+ Trục chính, quang tâm tiêu điểm tiêu cự
+ Đờng đi của các tia sỏng c bit
2. ảnh của vật qua thấu kính phân kú.