Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (302.69 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ng y 6 th¸ng 9 nà</b> <b>ăm 2010</b>
<i><b>Kĩ thuật</b></i>
<b>Thêu dấu nhân ( Tiết 1 )</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
HS cần phải:
- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thờu c cỏc mi thờu du nhân .Các mũi thêu tơng đối đều nhau .Thêu đợc ít nhất
năm dấu nhân ( đờng thêu có thể bị dúm)
- Với HS khéo tay: Thêu đợc ít nhất tám dấu nhân, các mũi thêu đều nhau, đờng thêu ít bị
dúm. Biết ứng dụng thêu dấu nhân để thêu trang trí sản phẩm đơn giản.
( HS nam khơng bắt buộc thực hành tạo ra sản phẩm thêu mà có th thc hnh ớnh khuy)
<b>II/ Đồ dùng dạy- học :</b>
- Mẫu thêu dấu nhân ( cỡ lớn).
- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân: váy, áo, khăn tay…
- Vật liệu và đồ dùng cần thiết:
+ Mét mảnh vải trắng hoặc màu có kích thớc 35cm- 35cm.
+ Kim kh©u len .
+ Len khác màu vải.
+ Phn vch, thc có chỉ vạch cm, kéo, khung thêu có đờng kính 20cm- 25cm.
<b>III/ Các hoạt động dạy- học </b>:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>
GV kiểm tra s chun b ca hc sinh
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1.Giíi thiƯu bµi.</b></i>
- GV giới thiệu bài và nêu MĐ bi hc.
<i><b> 2.2. Cỏc hot ng.</b></i>
<i>HĐ1: Quan sát tranh nhận xét mẫu :</i>
- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân,
h-íng dÉn HS quan sát mẫu kết hợp với
quan sát hình 1 SGK .
- GV giới thiệu một số sản phẩm may
mặc có thêu trang trÝ b»ng mũi thêu
dấu nhân.
- GV kt lun: Thờu dấu nhân là cách
thêu tạo thành các dấu nhân nối nhau
liên tiếp giữa 2 đờng thẳng song song
<i>HĐ 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.</i>
- GV yêu cầu HS đọc SGK mục II.
- GV yêu cầu HS đọc mục 1 và quan sát
hình 2 (SGK) để nêu cách vạch dấu
đ-ờng thêu dấu nhân.
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các
thao tác vạch dấu đờng thêu dấu nhân.
- Hớng dẫn HS quan sát hình 3, để nêu
cách bắt đầu thêu.
- HS đọc SGK kết hợp quan sát mũi thêu
trong hình 1 để trả lời câu hỏi và nhận xét
đặc điểm của mũi thêu dấu nhân ở mặt
phải và mặt trái đờng thêu.
- HS quan sát, so sánh đặc điểm mẫu thêu
dấu nhân với mẫu thêu chữ V (ở mặt phải
và mặt trái đờng thêu)
- HS quan sát và nêu ứng dụng của thêu
dấu nhân.
- HS đọc SGK và nêu các bớc thêu dấu nhân.
- HS đọc SGK và nêu cách vạch dấu
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS kh¸c quan
s¸t, nhËn xÐt.
- GV híng dẫn cách thêu hai mũi đầu
tiên theo cách HS nªu.
- GV quan sát, uốn nắn, lu ý HS phải
căng vải phải trên khung thêu, các mũi
thêu phải đợc luân phiên thực hiện trên 2
đờng kẻ cách đều, rút chỉ từ từ để mũi
thêu không bị dúm.
- GV yêu cầu HS nêu và thực hiện các
thao tỏc kt thỳc ng thờu.
- GV quan sát, uốn nắn.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách thêu
dấu nhân.
- GV nhận xét.
<i><b> 2.3. Thùc hµnh:</b></i>
- Tổ chức cho HS tập thêu trên giấy ô li.
- GV quan sát, giúp đỡ HS cũn lỳng
tỳng.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS chuẩn bị dụng cụ thực hành
tiết sau.
- HS quan sát.
- 2 HS lên bảng thêu các mũi tiếp theo.
- HS quan sát hình 5 (SGK) và nêu cách
kết thúc đờng thêu dấu nhân.
- 2 HS lên bảng thực hiện thao tác kết
thúc đờng thêu dấu nhân.
- 3 HS nêu
- HS cả lớp thực hành thêu dấu nhân.
<i><b>---**********---Tp c</b></i>
<b>Lòng dân</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- c ỳng một văn bản kịch: ngắt giọng , thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách
từng nhân vật trong tình huống kịch.( HS khá giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai,
thể hiện đợc tính cách nhân vật).
- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1 của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa
giặc, cứu cán bộ Cách mạng.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
- Tranh minh học bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm.
III/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
Gọi HS đọc HTL bài Sắc màu em yêu
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giíi thiƯu bµi</b></i>
Phần đầu của đoạn trích “ Lịng dân”
<i><b> 2.2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</b></i>
<i>a) Luyện đọc:</i>
- Gọi HS đoc lời giới thiệu nhân vật.
- GV đọc mẫu.
- GV phân đoạn, gọi HS đọc nối tiếp.
+ Đoạn 1: từ đầu…lời dì Năm.
+ Đoạn 2: từ lời cai… lời lính.
- 2 HS đọc bài.
HS lắng nghe.
- 1 HS khá, giỏi đọc lời mở đầu giới
thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình
huống diễn ra vở kịch.
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn
của vở kịch
* §äc nèi tiÕp nhau trớc lớp.
* Đọc theo cặp.
<i>b) Tìm hiĨu bµi:</i>
- GV hớng dẫn HS đọc thầm và trả lời câu
hỏi trong SGK.
* Chú bộ đội gặp chuyện gì nguy hiểm?
* Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu cán bộ?
* Chi tiết nào làm cho em thích thú nhất?
* Bài văn giúp em hiểu điều gì về ngi
ph n Vit Nam?
GV chốt lại phần tìm hiểu bài.
<i>c, Đọc diễn cảm:</i>
-GV theo dõi, nhận xét.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Khen những học sinh học tốt.
- Khuyến khích các nhóm về phân vai tập
dựng lại đoạn kịch trên.
- Chuẩn bị bài sau: phÇn 2 cđa vë kịch
Lòng dân
+ Chỳ b bọn giặc rược đuổi bắt và
chạy vào nhà dì Năm.
+ Dì vội đưa cho chú chiếc áo khác để
thay cho bọn giặc không nhận ra rồi bảo
chú ngồi xuống chõng ăn cơm, làm như
chú là chồng.
- Học sinh phát biểu.
- Học sinh phát biểu.
+ Từng nhóm 6 HS đọc diễn cảm đoạn
kịch theo cách phân vai.
+ HS luyện đọc diễn cảm theo từng cặp.
+ HS khá giỏi thi đọc theo vai.
<b>TiÕt 11 : Lun tËp</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- HS biết cộng, trừ, nhân ,chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
II/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động hc </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2.Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1.Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> 2.2.Thực hành.</b></i>
<b> (BT1: 2ý đầu; BT2: a,d; BT3)</b>
<i>Bµi 1: 2 ý đầu ( víi HS TB,yếu )</i>
-Y/c HS kh¸ giái l m cà ả b ià
- GV nhËn xÐt.
<i><b>Bµi 2 ( a, d d nh cho hs tb, hs kh¸ l m c</b>à</i> <i>à</i> <i>ả</i>
<i>b i<b>) </b></i>
- GV nhắc HS chuyển các hỗn số thành
- HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài.
- Chữa bài. HS nêu cách chuyển hỗn
số thành phân số.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
phân sè råi so s¸nh, lµm tÝnh víi các
phân số.
- Gv nhận xét.
<i><b>Bài 3:</b></i>
- GV nhận xét.
<b>3.Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học. Khen những học
sinh học tốt.
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Chữa bài, HS nêu cách chuyển từng
hỗn số thành phân số rồi so sánh.
- Nhận xét bài của bạn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài, 2 HS làm trên bảng .
- Nhận xét bài của bạn.
- Cha bài. Nêu cách so sánh các
phân số đó.
<i><b>---**********---ChÝnh t¶</b></i>
<b>Nhí- viÕt : Th gửi các học sinh</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Vit đúng CT, trình bày đúng hình thức bài chính tả Th gửi các học sinh.
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dịng thơ vào mơ hình cấu tạo vần (BT2);
biết đợc cách đặt dấu thanh ở âm chính ( HS khá giỏi nêu đợc quy tắc dánh du thanh
trong ting.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học :</b>
- VBT TV5, tËp I
- Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần.
<b>III/ Cỏc hot ng dy- hc :</b>
<i><b>Hot ng dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị : </b>
Chép vần của các tiếng trong 2 dòng
thơ sau vào mô hình :
<i> Trm nghỡn cnh đẹp</i>
<i> Dành cho em ngoan</i>
<b>2. Dạy- học bài mi: </b>
<i><b> 2.1.Gii thiu bi.</b></i>
Nêu MĐ, YC của tiết học,
<i> 2.2. Híng dÉn HS nhí- viÕt.</i>
- Gv nh¾c: Chó ý những chữ dễ viết
sai, những chữ cần viết hoa, cách viết
chữ số.
- Gv chấm, chữa 7- 10 bài.
- Gv nêu nhËn xÐt chung.
<b>3. Híng dÉn HS lµm bµi tËp :</b>
<i> Bài 2: Chép vần của từng tiếng trong</i>
hai dòng thơ...
- 1 HS lên bảng làm. HS làm vào vở nháp.
Lắng nghe
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn th cần nhớ- viết
trong bài “ Th gửi các học sinh” của Bác Hồ.
- Cả lớp ghi nhớ, bổ sung, sửa chữa, nếu cần.
- HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi sai và sửa lỗi.
- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp làm vào VBT.
- Gọi HS chữa bµi.
- GV nhËn xÐt.
<i> Bµi 3:</i>
- GV nhËn xÐt
- GV chốt lại quy tắc.
<b>4.Củng cố, dặn dò:</b>
- Gv nhận xét tiÕt häc. Khen nh÷ng
HS häc tèt.
- Dặn HS ghi nhớ cách đánh dấu
thanh trong tiếng.
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
Tiếng Âm
đệm
Âm
Âm cuối
<i>Em</i> <i>e</i> <i>m</i>
<i>Yêu</i> <i>yê</i> <i>u</i>
<i>Màu</i> <i>a</i> <i>u</i>
<i>Tím</i> <i>i</i> <i>m</i>
<i>Hoa</i> <i>o</i> <i>a</i>
<i>Cà</i> <i>a</i>
<i>Sim</i> <i>i</i> <i>m</i>
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vào VBT.
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa.
- - HS nêu nhận xét về vị trí dấu thanh:
dấu thanh đặt ở âm chính.
- - 2- 3 HS khá giỏi nêu quy tắc đánh du
thanh trong ting.
- 1 HS nhắc lại quy tắc.
<b>-Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>Lịch sử</b></i>
<b>Cuộc phản công ở kinh thành huế</b>
<b>i/ mục tiêu:</b>
<b> -</b>Tng thut c s lc cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và
một số quan lại yêu nước tổ chức:
<b> </b>+ Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái: chủ hồ và chủ chiến.( HS khá giỏi
phân biệt được điểm khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ hoà).
+ Đêm mồng 4 rạng sang mồng 5-7-1885, phái chủ chiến dưới sự chỉ huy của Tôn
Thất Thuyết chủ động tấn công quân Pháp ở kinh thành Huế.
+ Trước thế mạnh của giặc, nghĩa quân phải rút lui lên vùng rừng núi Quảng Trị
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần vương kêu gọi nhân dân đứng lên
đánh Pháp.
-Biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần vương.
-Nêu tên một số đường phố, trường học, lien đội TNTP…ở địa phương mang tên
những nhân vt núi trờn.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
Giỏo viên: Lược đồ kinh thành Huế, bản đồ hành chính Việt Nam
Học sinh:
Iii/ các hoạt độngdạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
tân đất nước?
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1.Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> 2.2. Các hoạt động.</b></i>
<i>HĐ1: Làm việc với SGK.</i>
- Gọi 1 học sinh đọc thông tin sgk.
* Sau khi triều đình nhà Nguyễn kí
hiệp ước cơng nhận quyền đô hộ của
thực dân Pháp (1884) Tơn Thất Thuyết
đã làm gì để chuẩn bị chống Pháp?
<i>HĐ2 : Tìm hiểu bài.</i>
* Thuật lại cuộc phản công ở kinh
thành Huế?
* Chiếu Cần Vương có tác dụng gì?
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Khắc sâu kiến thức.
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nghe.
+Tôn Thất Thuyết đưa vua Hàm Nghi và
đồn tùy tùng vào rừng và đóng giả vua
Hàm Nghi thảo chiếu cần Vương chống
Pháp.
- HS thuật lại.
+ Một phong trào chống Pháp bùng lên
mạnh mẽ trong cả nước. Đó là phong trào
Cần Vương.
<i><b>---**********---Thể dục</b></i>
<b>BÀI 5: ĐỘI HÌNH ĐỘI NG - TRề CHI bỏ khăn</b>
<b>i/ mục tiêu:</b>
- Thc hin được tập hợp hàng dọc, dóng hàng dàn hàng dồn hàng, quay phải, quay
trái, quay sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Bỏ khăn”.
<b>II/ địa điểm và phơng tiện:</b>
- Địa điểm: Sõn trường.
- Phương tiện: Giáo viên: Còi.
Học sinh: Trang phc gn gng.
<b>Iii/ nội dung và phơng pháp:</b>
<i><b>Ni dung</b></i> <i><b>Phương pháp</b></i>
<b>1. Phần mở đầu (7- 8 phút):</b>
<i><b> 1.1. Khởi động.</b></i>
- Xoay các khớp, đứng vỗ tay và hát.
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”.
<i><b> 1.2.Kiểm tra bài cũ.</b></i>
Gọi 2 HS lên thực hiện cách chào, báo cáo, cách
xin phép ra vào lớp.
<b>2. Phần cơ bản (20- 25 phút):</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài.</b></i>
- HS tập các động tác khởi động
và chơi trò chơi khởi động theo
yêu cầu của GV.
ĐHĐN – Trò chơi: “Bỏ khăn”.
<i><b> 2.2. Các hoạt động.</b></i>
*<i>HĐ1: Ôn ĐHĐN</i>
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay
sau, dàn hàng, dồn hàng.
+Mục tiêu: Thuần thục động tác.
+Cách tiến hành: GV phổ biến cách thực hiện
và hướng dẫn HS tập luyện. Lần 1-2 GV điều
khiển, những lần sau CS điều khiển GV quan
sát, sửa sai.
* <i> HĐ2 : Trò chơi “ Bỏ khăn</i>”.
+ Mục tiêu: Tham gia trò chơi đúng luật, trật tự.
+ Cách tiến hành :
- Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
luật chơi. cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức.
- GV nhắc nhở HS đảm bảo an tồn.
<b>3. Phần kết thúc (6 phút):</b>
<b>- GV cùng HS hệ thống lại bài.</b>
- Biểu dương HS học tốt
- NX giờ học.
- 4 hàng dọc.
- HS luyện tập theo tổ do CS
điều khiển
- Từng tổ biểu diễn.
- 4 hàng ngang.
- Thực hiện chơi trò chơi.
- HS thả lỏng, chạy chậm thành
vòng tròn cùng GV hệ thống bài.
To¸n
<b>TiÕt 12 : Lun tËp chung</b>
<b>I/ Mơc tiêu:</b>
HS biết chuyển :
- Phân số thành phân số thập phân.
- Hỗn số thành phân số.
-S o t đơn vị bé sang đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn
vị đo.
II/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt ng hc </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.2.Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> 2.2. Thực hành:</b></i>
<i><b>(BT1; BT2/2 phần; BT3;4)</b></i>
<i>Bài1:</i>
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV nhận xét.
- Cả lớp làm bài.
- Cha bi. HS trao i ý kiến để chọn
cách làm hợp lí nhất.
<i>Bµi 2:</i>
Cho HS trung bình làm 2 hỗn số đầu
(HS khá giỏi làm cả bài) - GV nhắc HS
chuyển các hỗn số thành phân số rồi so
sánh, làm tính với các phân số.
- GV nhận xét.
<i>Bài 3:</i>
- Gọi HS nêu yêu cầu cđa bµi.
- GV nhËn xÐt.
<i>Bµi 4:</i>
Híng dÉn HS lµm bµi mẫu.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài, 2 HS làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, HS nêu cách chuyển từng hỗn
số thành phân số.
- Nhận xét bài của bạn.
- Cả lớp làm bài, 3 HS làm trên bảng lớp.
- Nhận xét bài của bạn.
- Cha bài. Nêu cách chuyển số đo từ
đơn vị bé sang đơn vị lớn hơn ?
- HS đọc mẫu và làm bài theo mẫu.
- HS làm bài.
- 3 HS chữa bài. HS nhận xét đợc: Có
thể viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo
dới dạng hỗn só với một đơn vị đo.
- Nhận xét. Chữa bài.
<i><b>Luyện từ và câu</b></i>
<b> Mở rộng vốn từ: Nhân dân</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Xp c t ng cho trớc về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1); nắm đợc
một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt Nam (BT2); hiểu
đ-ợc nghĩa của từ đồng bào, tìm đđ-ợc một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt đđ-ợc câu với
một từ có tiếng đồng vừa tìm đợc (BT3).
- HS khá giỏi thuộc đợc thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm đợc ở BT3c
<b>II/ §å dùng dạy- học:</b>
- VBT TV5, tập I
- Bảng phụ, phấn mµu.
- Sổ tay từ ngữ tiếng Việt Tiểu học.
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
GV kiĨm tra BT4 tiÕt tríc cđa HS.
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<b> 2.1. Giới thiệu bài.</b>
GV nêu MĐ- YC của giờ học.
<i> 2.2. Phần nhận xét.</i>
<i>Bài 1:</i>
- GV giải nghĩa từ: tiểu thơng ( ngời buôn bán
nhỏ).
<i>- GV nhận xét.</i>
Lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.
- HS hoạt động nhóm đơi để làm BT.
- Đọc bài làm của nhóm. Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng:
<i>a. Cụng nhõn: Thợ điện, cơ khớ</i>
<i>b. Nụng dõn: Thợ cấy, thợ cày</i>
<i>Bµi 2:</i>
- GV gợi ý HS: có thể dùng nhiều từ ĐN
để giải thích nội dung câu tục ngữ.
- GV nhận xét và gọi một số HS khá giỏi đọc
thuộc các câu thành ngữ, tc ng.
<i> Bài 3:</i>
- GV nhận xét, chữa chung.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Yờu cu HS về nhà HTL các thành ngữ,
tục ngữ ở BT2, ghi nhớ các từ bắt đầu bằng
tiếng đồng.
<i>e. Trí thức: Giáo viên, Bác sĩ, Kĩ sư…</i>
<i>f. Học sinh: Tiểu học, Trung học cơ sở,</i>
<i>Trung học phổ thông. </i>
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS trao đổi theo nhóm.
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài theo lời giải
đúng.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp đọc thầm lại truyện Con Rồng
<b>-Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>Khoa họ</b><b> c </b></i>
<b>Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ</b>
<b>i/ mơc tiªu:</b>
- Nêu những việc nên làm hoặc khơng nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai.
<b>II/ đồ dùng dạy- học:</b>
Giỏo viờn:
Học sinh
Iii/ các hoạt động dạy- học :
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
* Khi một em bé mới chào đời dựa vào
đâu để biết đó là bé trai hay bé gái?
<b>2.Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài:</b></i>
<i><b> 2.2. Hoạt động dạy học:</b></i>
<i>HĐ1: Làm việc với SGK</i>
- Cho học sinh quan sát các hình và đọc
thơng tin sgk.
* Phụ nữ có thai nên làm gì và khơng
nên làm gì?
<i>HĐ2: Tìm hiểu nội dung tranh</i>
- Gọi HS nêu nội dung từng bức tranh
- 1 Học sinh nêu
- Phụ nữ có thai nên ăn uống đủ chất,
nghỉ ngơi nhiều, tránh làm nặng, đi khám
thai định kì, đi tiêm vác xin ở các trung
tâm y tế.
trong bài.
- GV tóm tắt nội dung bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Khắc sâu kiến thức
- GV nhận xét tiết học
- Tranh 2: Một thứ không tốt cho sức
khỏe người mẹ và thai nhi.
- Tranh 3: Người phụ nữ có thai đang
được khám thai.
- Tranh 4: Người phụ nữ có thai đang
gánh lúa và tiếp xúc với chất độc hại.
- Tranh 5: người chồng đang gắp thức ăn
cho vợ.
- Tranh 6: Người phụ nữ có thai đang
làm những việc nhẹ.
- Tranh 7: Người chồng đang quạt cho
vợ và con gái đang khoe điểm 10.
<i><b>---**********---MÜ thuËt</b></i>
<b>Vẽ tranh</b>
<b>đề tàI trờng em</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS hiểu nội dung đề tài , biết cách chon các hình ẩnh đẹp về nhà trờng để vẽ tranh.
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài Trờng em.(HS khá giỏi biết sắp xếp hình vẽ
<b>II/ Đồ DùNG DạY- HọC:</b>
- GV : SGK,SGV
1 số tranh ảnh về nhà trờng.
- HS :SGK, vë ghi, giÊy vÏ ,vë thùc hµnh
<b>III. các hoạt động dạy- học :</b>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. KiĨm tra :</b>
- KT sù chn bÞ cđa HS
<b>2. Dạy- học bài mới :</b>
<i><b> 2.1.Giới thiệu bài.</b></i>
- GV gii thiệu 1 vài bức tranh , ảnh đã
chuẩn bị
<i><b> 2.2. Các hoạt động</b></i> <i><b>.</b></i>
- HS quan s¸t
<i>*Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài</i>
- GV giới thiệu tranh , ảnh và gợi ý để
HS nhớ lại các hình ảnh về nhà trờng.
+ Một số hoạt động ở trờng.
(GV : Các em nên chọn 1 hoạt động cụ
thể để vẽ )
- HS quan sát
- GV: em có thể vẽ những nội dung sau:
+Giê häc trªn líp
+Cảnh vui chơi trên sân trờng
+Lao động
.
…
<i>*Hoạt động 2: Cách vẽ tranh</i>
GV hớng dẫn HS cách vẽ nh sau:
+Cho HS quan sát hình tham khảo ởSGK
+ Yêu cầu HS chọn hình ảnh để vẽ về
tranh về trờng của em
+ Sắp sếp hình ảnh chính hay phụ cho
cân đối
+ Vẽ rõ nội dung của hoạt động
<i>*Hoạt động 3:Thực hành</i>
GV yªu cầu HS thực hành trên giấy vẽ
hoc v thc hnh - HS thực hành vẽ tranh.
GV : đến từng bàn quan sát HSvẽ
<i>*Hoạt động 4: nhận xét đánh giá</i>
- GV nhn xột chung tit hc
- Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích
cực phát biểu ý kiến XD bài
- Nhắc HS quan sát khối hộp ,khối cầu
cho bài sau
- HS l¾ng nghe, ghi nhí.
<i><b>---**********---K</b></i>
<i><b> </b><b>ể</b><b> chuy</b><b>ệ</b><b> </b><b>n</b><b> </b></i>
<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
<b>- </b>HS kể được một câu chuyện (đã chứng kiến , tham gia hoặc được biết qua truyền
hình, phim ảnh hay đ ã nghe, đã đọc ) về ng ười có việc làm tốt góp phần xây dựng
quê hng t nc.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
- Bit trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể.
-Tranh minh hoạ những việc làm tốt thể hiện ý thức xõy dựng quờ hương đất nước
III/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b> </b>Gọi học sinh kể lại câu chuyện về các
anh hùng,danh nhân
<b>2.Dạy- học bài mới:</b>
<b> </b><i><b>2.1. Giới thiệu bài:</b></i>
- Giáo viên ghi bài
<i><b> 2.2. Hướng dẫn kể chuyện:</b></i>
<i>a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài , giáo
viên gạch chân những từ cần chú ý:
-Gv treo bảng phụ ghi gợi ý 3, nhắc HS
- 2 HS kể chuyện
-Kể một việc làm tốt góp phần xây dựng
quê hương, đất nước.
về 2 cách kể chuyện.
<i>b) Học sinh thực hành kể.</i>
- Tổ chức cho HS kể theo cặp.
- Giáo viên cho HS xung phong kể ,GV
cùng lớp nhận xét. về nội dung, lời kể,
thái độ.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Khắc sâu kiến thức
- GV nhận xét tiết học
- HS giới thiệu về truyện sẽ kể
- HS tập kể theo cặp
- HS xung phong kể trước lớp
và nêu suy nghĩ về nhân vật trong
truyện.
<i><b>---**********---To¸n</b></i>
<b>TiÕt 13: Lun tËp chung</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
HS biết:
- Cộng, trừ phân số, hỗn số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
<b>II/ §å dïng d¹y- häc:</b>
- Bảng phụ, phấn màu
III/ Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.Kiểm tra bài c:</b>
<b>2. Dạy-học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> 2.2. Thực hµnh:</b></i>
<b>(BT1(a,b) ; BT2(a,b) ; BT4(3sè ) BT5)</b>
<i>Bµi 1: (a, b)</i>
- GV nhận xét.
<i>Bài 2(a,b )</i>
- GV nhắc HS chuyển các hỗn số thành
phân số rồi làm tính với các phân số.
<i>Bài 4(3 số đo)</i>
<i><b>-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.</b></i>
<i>Bài 5: </i>
- Gọi 1HS nêu bài toán.
- GV chấm bài một số HS, nx chữa.
<b>3.Củng cố, dặn dò:</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài.
- Cha bi. HS nêu cách quy đồng mẫu số
- Nhận xét bi ca bn.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài, 2 HS làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, HS nêu cách chuyển từng hỗn
số thành phân số.
- Nhận xét bài của bạn.
- Chuẩn bị bài sau.
<i><b>---**********---Tp c</b></i>
<b>Lòng dân (Tiếp theo)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- c đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm, khiến; biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng
đọc phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch ( HS khá giỏi biết đọc
diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân vật).
- HiĨu néi dung, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc,
cứu cán bộ.
<b>II/ Đồ dùng dạy- häc:</b>
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hớng dẫn HS luyện đọc.
III/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. KiĨm tra bµi cị: </b>
- Gọi HS đọc phân vai phần 1 vở kch
<i>Lũng dõn </i>
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
GV nêu MĐ, YC của tiết học.
Phần 2 của đoạn trích “ Lịng dân”.
<i> 2.2. Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm </i>
<i><b>hiểu bài.</b></i>
<i>a) Luyện đọc:</i>
GV phân đoạn:
- Đoạn 1: từ đầulời chú cán bộ.
- Đoạn 2: từ lời cai lời dì Năm.
- Đoạn 3: phần còn lại.
- GV đọc mẫu.
<i>b) Tìm hiểu bài:</i>
- GV hớng dẫn HS đọc thầm, thảo luận
và trả lời câu hỏi 1,2,3 trong SGK.
* An đó làm gỡ cho bọn giặc mừng hụt?
* Những chi tiết nào cho thấy dì năm
ứng xử rất thơng minh?
* Néi dung bµi ?
- GV chốt lại phần tìm hiểu bài.
<i>c) Luyện đọc lại.</i>
+GV theo dâi, nhËn xÐt.
+ GV nhËn xÐt c¸c nhãm.
- 1 nhóm HS đọc .
HS l¾ng nghe.
- 1 HS khá, giỏi đọc phần tiếp của vở kịch.
- HS quan sát tranh minh hoạ những
nhân vật trong phần tiếp của vở kịch.
- Từng nhóm 3 HS đọc nối tiếp nhau từng
đoạn của vở kịch.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1-2 HS đọc lại toàn bài.
- Khi bọn giặc hỏi ơng ấy có phải là tía
mày khơng An trả lời Hổng phải tía làm
cho chúng hí hửng tưởng An sợ khai
thật. Xong An bảo cháu kêu ơng ấy bằng
ba chứ khơng phải tía.
- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ
nào, rồi nói tên của chồng tên bố chồng
để chú cán bộ biết mà nói theo.
- Học sinh phát biểu.
- Từng nhóm 6 HS đọc diễn cảm đoạn
kịch theo cách phân vai.
- HS luyện đọc diễn cảm theo tng cp.
<b>3.Củng cố, dặn dò</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau: Những con sếu bằng giấy
<i><b>---**********---o c</b></i>
<b>Có trách nhiệm về việc làm của mình( Tiết 1)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<b> </b>Giỳp hc sinh:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Khơng tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ li cho ngi khỏc.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
Giỏo viờn: Tranh minh họa truyện.
Học sinh
III/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra: </b>
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh .
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài:</b></i>
<b> 2.2. HĐ dạy học:</b>
<i>HĐ1: Tìm hiểu chuyện</i> “<b>Chuyện của</b>
<b>bạn Đức</b>”.
- Gọi học sinh đọc thành tiếng câu
chuyện lớp đọc thầm.
* Đức đã gây ra chuyện gì?
* Sau khi sảy ra chuyện Đức nghĩ thế
nào?
<i>HĐ2: Làm bài tập.</i>
* Giáo viên chia lớp thành các nhóm rồi
làm bài.
<b>3. Củng cố dặn dị:</b>
- Khắc sâu kiến thức
-GV nhận xét tiết học
- Học sinh đọc.
- Đức vơ ý đá quả bóng vào bà Doan và
chỉ có Đức và Hợp biết.
- Trong lịng Đức tự thấy có trách nhiệm
về hành động của mình và suy nghĩ cách
giải quyết cho phù hợp.
- HS nêu kết quả BT:
+ Ý a, b, d, g là những biểu hiện của
người có trách nhiệm.
<b>Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>Địa lí</b></i>
Khí hậu
<b>I/ Mục tiêu:</b>
Học xong bài này, HS biÕt:
- Trình bày đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt nam ( Khí hậu nhiệt đới ẩm
gió mùa; có sự khác nhau giữa 2 miền Nam và bắc).HS khá giỏi giảI thích đợc vì sao
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Nhận biết đợc ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta.
- Chỉ đợc trên bản đồ ranh giới giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam.HS khá giỏi chỉ đợc
các hớng gió trên bản đồ.
- Nhận xét đợc bảng số liệu khí hậu mc n gin.
<b>II/ Đồ dùng dạy- học :</b>
- Bản đồ địa lí Việt Nam.
- Bản đồ Khí hậu Việt Nam.
- Quả địa cầu.
<b>III/ Các hoạt động dạy- học :</b>
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1.</b> <b>KiÓm tra bµi cị :</b>
- Nêu đặc điểm chính của địa hình Việt Nam
- Nêu tên các loại khoáng sản và chỉ trên
bản đồ một số mỏ khoáng sản?
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<b> 2.1. Giới thiệu bài.</b>
<i>* Hoạt động 1: Nớc ta có khí hậu nhiệt</i>
<i>đới gió mùa ( Làm việc theo nhóm).</i>
- GV yêu cầu HS quan sát H1, SGK rồi
trả lời câu hỏi:
+ Chỉ vị trí của VN trên quả địa cầu và
cho biết nớc ta nằm ở vị trí khí hậu nào?
ở đới khí hậu đó, nớc ta có khí hậu nóng
hay lạnh?
+ Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió
mùa ở nớc ta.
- GV sưa chữa và giúp HS hoàn thiện câu
trả lời.
- GV bổ sung.
- GV kết luận: Nớc ta có khí hậu nhiệt
đới gió mùa.
<i>*Hoạt động 2: Khí hậu giữa các miền có</i>
<i>sự khỏc nhau (Lm vic theo cp)</i>
- GV yêu cầu HS chỉ vị trí của dÃy núi
Bạch MÃ.
- GV giới thiệu dÃy núi Bạch MÃ là ranh
+ V s chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1
và tháng 7.
- 2 HS lên bảng trả lời.
- HS lm vic theo nhúm, đọc SGK và trả
lời câu hỏi ghi trong phiếu.
- HS lên bảng chỉ vị trí của nớc ta trên
bản đồ và trình bày kết quả làm việc trớc
lớp:
- 3 HS khá giỏi chỉ hớng gió tháng 1 và
hớng gió tháng 7 trên bản đồ.
- Nhãm kh¸c bỉ sung.
- 2 HS
+ VỊ c¸c mïa khÝ hËu.
+ Chỉ trên H1, miền khí hậu có mùa
đơng lạnh và miền khí hậu nóng quanh
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu
trả lêi.
- GV kÕt luËn.
<b>*Hoạt động 3 : ảnh hởng của khí hậu</b>
( Làm việc cả lớp)
- GV yêu cầu HS nêu ảnh hởng của khí hậu
tới đời sống và sản xuất của nhận dân ta.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV tổng hợp các ý kiến của HS, nhấn
mạnh nh÷ng kiÕn thøc cần ghi nhớ
trong bài.
- Tuyờn dơng HS có tinh thần, thái
hc tp tt.
- HS trình bày trớc lớp.
- HS khác bỉ sung.
- 5 HS nªu.
<i><b>---**********---Thể dục</b></i>
<b>BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRỊ CHƠI “ĐUA NGỰA”</b>
<b>i/ mơc tiªu:</b>
- Thực hiện được tập hợp h àng dọc, dóng hàng, dàn hàng, dồn hàng, quay phải, quay
trái, quay sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “Đua ngựa”. Yêu cầu chơi đúng luật.
<b>II/ địa điểm và phơng tiện:</b>
- Địa điểm: Sõn trường.
- Phương tiện: Giáo viên: Cịi, cờ đi nheo, 4 ngựa làm bằng tre hoặc bằng bìa.
Học sinh: Trang phục gọn gng.
<b>Iii/ nội dung và phơng pháp:</b>
<i><b>Ni dung</b></i> <i><b>Phng phỏp</b></i>
<b>1. Phn mở đầu (7- 8 phút):</b>
<i><b>1.1. Khởi động.</b></i>
- Xoay các khớp, đứng vỗ tay và hát.
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”.
<i><b>1.2.Kiểm tra bài cũ.</b></i>
Gọi 2 HS lên thực hiện cách chào, báo cáo, cách
xin phép ra vào lớp.
<b>2. Phần cơ bản ( 20- 25 phút):</b>
<i><b>2.1. Giới thiệu bài.</b></i>
ĐHĐN – Trò chơi: “Bỏ khăn”.
<i><b>2.2. Các hoạt động.</b></i>
*<i>HĐ1: Ôn ĐHĐN</i>
+ Mục tiêu: Thuần thục động tác.
+ Cách tiến hành: GV phổ biến cách thực hiện và
hướng dẫn HS tập luyện. Lần 1-2 GV điều khiển,
những lần sau CS điều khiển GV quan sát, sửa sai.
* <i>HĐ 2: Trò chơi “Đua ngựa”</i>.
+ Mục tiêu: Tham gia trò chơi đúng luật, trật tự.
+ Cách tiến hành :
- Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi,
luật chơi. cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức.
- GV nhắc nhở HS đảm bảo an toàn.
<b>3. Phần kết thúc ( 4- 5 phút):</b>
<b>- GV cùng HS hệ thống lại bài.</b>
- Biểu dương HS học tốt.
- 4 hàng dọc.
- HS luyện tập theo tổ do CS
điều khiển
- Từng tổ biểu diễn.
- 4 hàng ngang.
- Thực hiện theo GV, CS.
- HS thả lỏng, chạy chậm thành
vòng tròn cùng GV hệ thống bi.
<i><b>---**********---Tập làm văn</b></i>
<b>Luyện tập tả cảnh</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Tỡm c những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến, những từ ngữ tả tiếng ma và hạt ma, tả
cây cối,con vật,bầu trời trong bài Ma rào; từ đó nắm đợc cách quan sát và chọn lọc chi
tiết trong bài văn miêu tả.
- Lập đợc dàn ý bài văn tả cơn ma.
- Tớch hp GDBVMT
<b>II/ Đồ dùng dạy- học:</b>
- VBT TV5, tËp I
- Bút dạ, giấy khổ to để HS lập dàn ý.
- Nh÷ng ghi chÐp cđa HS sau khi quan sát một cơn ma.
<b>III/ Cỏc hot ng dy- hc:</b>
Hoạt động dạy <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gäi HS trình bày kết quả bảng thống kê
tiết học trớc.
- KT sự ghi chép ở nhà của HS.
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài.</b></i>
GV nêu MĐ- YC cđa giê häc.
<i> 2.2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp.</i>
<i>Bµi 1:</i>
-Gọi HS nối tiếp nhau trình bày ý kiến:
* Những dấu hiệu nào báo hiệu mùa mưa
sắp đến?
- 2 HS trình bày.
Lắng nghe
- 1 HS nờu yờu cầu của bài tập.
+Mây: nặng, đặc xịt, lổm ngổm đầy
trời, tản ra từng đám nhỏ rồi san đều
trên một nền đen xám xịt.
* Nêu những từ ngữ tả tiếng mưa và hạt
mưa?
* Những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời
trong và sau cơn mưa.
- GV nhËn xÐt.
- GV nhÊn m¹nh nghƯ thuật QS và chọn lọc
chi tiết tả cảnh của tác gi¶.
(Ma làm cho cảnh vật tơi sáng, khơng khí
trong lành, nhng nếu con ngời tàn phá rừng
thì ma dễ gây lũ lụt nên chúng ta cần khai
thác rừng hợp lý BV rừng đầu nguồn để ma
khơng gây lũ lụt ).
<i>Bµi 2:</i>
- GV kiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.
- GV nhËn xÐt. ChÊm mét sè dµn ý tèt.
- Gv nhận xÐt tiÕt häc. Khen nh÷ng häc
sinh häc tèt.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục hoàn chỉnh
dàn ý đã viết, viết lại vào vở, chuẩn bị cho
tiết sau.
hơi nước, khi mưa xuống gió càng
mạnh.
+Tiếng mưa: Lúc đầu lẹt đẹt, lẹt đẹt,
lách tách.
+Về sau mưa ù xuống rào rào, rầm
rầm, đồm độp, bập bùng.
+ Hạt mưa: Những dọt nước lăn
xuống mái hiên rồi tuôn rào rào mưa
xiên xuống, lao vào bụi cây.
+Trong mưa: Lá đào, lá na, lá sói vẫy
tai run rẩy.
+ Con gà trống ướt thướt tha ngập
ngưỡng tìm chỗ trú.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Dựa vào kết quả đã quan sát đợc, mỗi
HS tự lập dàn ý vào VBT.
- HS nèi tiÕp nhau tr×nh bày.
- HS nhận xét, góp ý kiến, tự sửa lại
dàn ý của mình.
<i><b>---**********---Luyện từ và câu</b></i>
<b>Luyn tp v t đồng nghĩa</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp (BT1); hiểu ý nghĩa chung của một số
câu tục ngữ (BT2).
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết đợc một đoạn văn miêu tả sự
vật có sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa (BT3). HS khá giỏi biết dùng nhiều từ ng ngha
trong on vn vit theo BT3.
<b>II/ Đồ dùng dạy- häc:</b>
- VBT TV5, tËp I
- Bảng phụ ghi nội dung BT1.
III/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
Gäi HS làm BT3;4 tiết trớc.
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<b> 2.1. Giới thiệu bài.</b>
GV nêu MĐ- YC của giờ häc.
<i><b> 2.2. Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp.</b></i>
<i>Bµi1: Gäi HS nêu yêu cầu của bài tập.</i>
- GV nhận xét.
<i>Bài 2:</i>
- GV giải nghĩa từ cội trong câu tục ngữ
<i>Lá rụng về cội</i>
- GV nhn xột, cht li giải đúng.
<i>Bài 3:</i>
- GV khen những đoạn viết hay, dùng t
ỳng ch.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV nhận xét tiết học. Khen những học
sinh học tốt.
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn cho
hay hơn.
-2 HS lên bảng làm bài..
Lắng nghe
- HS hot ng nhúm 2 làm bài tập.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
trên bảng phụ.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Cả lớp trao đổi, thảo luận làm vào
vở.
- HS nối tiếp nhau đọc bài chữa.
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời
giải đúng.
- HS đọc thuộc lòng 3 câu tục ngữ.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
-C-- Cả lớp làm vào vở.
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn .
-HS nhận xét..
-
<i><b>---**********---To¸n</b></i>
<b>TiÕt 14 : Lun tËp chung</b>
<b>I/ Mơc tiêu:</b>
HS biết :
- Nhân chia hai phân sè.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo.
II/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dy</b></i> <i><b><sub>Hot ng hc </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Dạy- häc bµi míi:</b>
<i><b> 2.1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
<i><b> 2.2. Thùc hµnh : (BT1,2,3)</b></i>
<i>Bài 1:</i>
- GV nhận xét.
<i>Bài 2:</i>
- Gọi HS nêu yêu cầu BT.
- Gv nhận xét.
<i>Bài 3:</i>
- HS nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài.
- Cha bi. HS trao đổi ý kiến để chọn
cách làm hợp lí nhất.
- Nhận xét bài của bạn.
- Cả lớp làm bài, 2 HS làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, HS nêu cách làm và giải thích.
- Nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Gv nhận xét tiết học.
- 2 HS làm trên bảng lớp.
- Nhận xét bài của bạn.
<b>Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010</b>
<i><b>Khoa h</b><b> c </b></i>
<b>T lỳc mới sinh đến tuổi dậy thì</b>
<b>i/ mơc tiªu:</b>
Sau bài học học sinh :
- Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu đươc một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
<b>Ii/ đồ dùng dạy- học;</b>
Giáo viên: Phiếu học tập
Học sinh : Ảnh sưu tầm theo yờu cầu của GV
Iii/ các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> </b>Cần làm gì để cả em bé và mẹ đều
khỏe mạnh?
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài </b></i>
<i><b>2.2. Hoạt động dạy học:</b></i>
<i>HĐ1: Thảo luận</i>
* Giáo viên đặt vấn đề để học sinh mang
ảnh của mình hồi nhỏ ra giới thiệu.
<i>HĐ2: Trò chơi.</i>
- Giáo viên phổ biến cách chơi cho HS:
Mỗi em trong n hóm đọc thơng tin xem
mỗi thơng tin ứng với lứa tuổi nào và
viết vào phiếu.
- Gọi HS đại diện nhóm tiếp nối nêu
* Cơ quan sinh dục của Nam và nữ có
nhiệm vụ gì?
- Giáo viên gọi HS đọc thơng tin sgk.
* Vì sao nói tuổi dậy thì là lứa tuổi
quan trọng trong mỗi con người?
- GV tóm tắt, kết luận.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Khắc sâu kiến thức
- 1 Học sinh nêu
- Học sinh thực hiện.
- Dưới 3 tuổi : hình b.
- Từ 3 = > 6 tuổi : hình a.
- Từ 6 = > 10 tuổi : hình c.
- Cơ quan sinh dục của nam có khả năng
tạo ra tinh trùng.
- Cơ quan sinh dục của nữ có khả năng tạo
ra trứng.
-GV nhận xét tit hc
<i><b>Toán</b></i>
<b>Tiết 15 : Ôn tập về giải toán</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- HS lm c bi tập dạng tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỷ số của hai số đó.
<b>II</b>/ Các hoạt động dạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. KiÓm tra:</b>
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
<i><b> 2.1. Giới thiệu bài.</b></i>
<i><b> 2.2. Ôn tập.</b></i>
- GV hớng dẫn HS làm bài toán 1, bài
toán 2 trong SGK.
-Y/c HS nhc li cỏch gii bài tốn tìm
hai số khi biết tổng (hiệu ) và tỷ số của
hai số đó.
<i><b> 2.3. Thùc hµnh.</b></i>
<i>Bµi 1</i>
- GV gỵi ý:
+ "TØ sè" cđa hai sè lµ sè nµo?
+ "Tỉng" cđa hai sè lµ sè nµo?
+ "HiƯu" cđa hai sè lµ sè nµo?
- GV chÊm bµi cña mét sè HS.
- GV nhËn xÐt chung.
<b>3. Cñng cè, dặn dò:</b>
- Gv nhận xét tiết học. Khen những học
sinh học tốt.
- Yêu cầu HS xem lại bài.
- HS thực hành giải toán .
-HS nêu cách làm chung của từng dạng
toán.
- 1 HS c bi.
- C lp thc hành giải toán nh đã học ở lớp 4.
- 2 HS lờn bng gii toỏn.
- Nhận xét bài của bạn và chữa bài.
Tập làm văn
<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>i/ mơc tiªu:</b>
- Nắm được ý chính của 4 đoạn văn và chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo yêu cầu của
BT1 ( HS khá giỏi biết hoàn chỉnh các đoạn văn ở BT1 và chuyển một phần dàn ý
thành đoạn văn miêu tả khá sinh động).
- Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa đã lập trong tiết trước, viết được một đoạn
văn có chi tiết và hình ảnh hợp lí (BT2).
<b>Ii/ đồ dùng dạy- học:</b>
- Bảng phụ viết nội dung chớnh 4 đoạn văn miờu tả cơn mưa (BT1).
Iii/ các hoạt độngdạy- học:
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b><sub>Hoạt động học </sub></b></i>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- KT dàn bài chuẩn bị của học sinh.
<b>2. Dạy- học bài mới:</b>
- Giáo viên ghi bài
<i><b> 2.2. Hướng dẫn làm bài:</b></i>
<i>Bài 1:</i>
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài và làm
bài vào vở.
- GV chốt ý chính và treo bảng phụ ghi
nội dung từng đoạn..
-Yêu cầu HS chọn 1 đoạn văn để hoàn
chỉnh.
<i>Bài 2:</i>
- Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu của bài và
làm bài vào vở.
- GV nx cho điểm những đoạn văn hay.
<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
- Khắc sâu kiến thức.
- GV nhận xét tiết học.
- HS đọc y/c.
-HS làm bài.
- HS nêu ý chính từng đoạn.
-HS nx.
* Đoạn 1: Giới thiệu cơn mưa rào , ào
ào tới rồi tạnh hẳn
* Đoạn 2: Ánh nắng và các con vật sau
cơn mưa.
* Đoạn 3: cây cối sau cơn mưa.
* Đoạn 4: Đường phố và con người sau
cơn mưa.
- HS làm bài và đọc trước lớp.
-HS nx.
-HS viết đoạn văn miêu tả cơn mưa.
-3 HS lần lượt đọc bài. HS nx, sửa chữa.