Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

nhay xa kieu ngoi thể dục 6 lê anh tuấn thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.76 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN – KHỐI 10 ( ĐỀ 1)</b>


<b>(Thời gian 90 phút)</b>



<b>Bài 1</b>: ( 0,5 đ) Giải hệ bất phương trình :


2 0
1 3 0


<i>x</i>
<i>x</i>


 





 



<b>Baøi 2</b>: (1,5đ) Giải các bất phương trình sau:
a) <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>4 0</sub>


    b) (5<i>x</i>2 3<i>x</i> 2)(4<i>x</i> 5) 0


<b>Bài 3</b>: (1.75) Điểm thi học kỳ II mơn Tốn của lớp 10B được thống kê như sau:


Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng


Tần số 0 2 2 2 3 6 11 12 5 2 1 46


a) Tính số trung vị, mốt.



b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn.
<b>Bài 4</b>: (1đ) Tính các giá trị lượng giác của góc  , biết


4
sin


5


 


và 2




 


 


<b>Bài 5</b>: (0,75đ) Rút gọn


2


1 2 cos
cos sin


<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i>








<b>Bài 6</b>: (1đ) Cho <i>ABC</i> có <i>C</i>ˆ 60 0 ; <i>AC</i>8 cm ; <i>BC</i>5 cm. Tính <i>AB</i><sub>; </sub><i>S</i><i>ABC</i>


<b>Bài 7</b>: (2ñ)


Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;0) và đường thẳng  có phương trình tham số:


6 2


(t R)
5


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


 





 



a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng .


b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A và vng góc với .
c) Gọi B , C là hai điểm phân biệt thuộc . Tìm độ dài đường cao AH của <i>ABC</i>.
<b>Bài 8</b>: (1,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:


(<i>x</i>1)2(<i>y</i>2)2 25


a) Xác định tâm và bán kính của đường trịn (C).


b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường trịn (C) tại điểm M (4;2)

<b>---ĐÁP ÁN TOÁN 10 HỌC KỲ II.</b>



<b>ĐỀ 1:</b>


<b>Bài 1</b>: (0,5đ)


-Viết được:


2


2 0 1


2
1


1 3 0 3


3



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 


 


   


 


  


 <sub></sub>


 <sub>0,5đ</sub>


<b>Bài 2</b>: (1,5đ)


a)-Tìm được nghiệm của tam thức : <i>x</i>1 và


4
3



<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-Tìm được tập nghiệm:


4
1;


3


<i>T</i>  <sub></sub> <sub></sub>


  0,25đ


b)-Tìm được các nghiệm của tam thức và nhị thức : <i>x</i>1 và
2
5


<i>x</i>
;


5
4


<i>x</i>


0,25ñ


-Lập bảng xét dấu đúng 0,5đ



-Tìm được tập nghiệm:


2 5


;1 ;


5 4


<i>T</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   0,25đ


<b>Bài 3</b>: (1,75đ)


a)-Tính được <i>Me</i> 6 ; <i>M</i>0 7 0,5đ


b)-Tính được <i>X</i> 5.9 (6.0) <sub>0,5đ</sub>


-Tính được <i>Sx</i>2 3,99 (4.0) 0,5đ


-Tính được <i>Sx</i> 2 0,25đ


<b>Bài 4:</b> ( 1đ)
-Tính được:


2


2 2 4 9 3


cos 1 sin 1 cos



5 25 5


      <sub></sub> <sub></sub>    


  0,25ñ


- Vì 2




 


 


nên cos 0 . Vậy


3
cos


5


 


0,25đ
-Tính được:


4
tan



3


 


0,25đ
-Tính được:


3
cot


4


 


0,25đ
<b>Bài 5</b>: (0,75đ)


2 2 2 2


1 2cos sin cos 2 cos
cos sin cos sin


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  



 


  0,25ñđ




sin cos

 

sin cos



cos sin


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




 0,25ñđ


= sin<i>x</i> cos<i>x</i> 0,25ñđ


<b>Bài 6</b>: (1đ) -Viết được: AB2<sub>= AC</sub>2<sub>+ BC</sub>2<sub> – 2AB.BC cosC </sub> <sub> 0,25đđ</sub>


= 82<sub>+5</sub>2<sub>- 2.8.5.</sub>


1


2 <sub> </sub>



AB = 49 7 <sub> 0,25đđ</sub>


-Tính được:


7 8 5
10
2


<i>p</i>   


0,25đ


-Tính được <i>S</i> 10 3 <sub>0,25đ</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) -Xác định được: <i>u</i> (2;1) <i>n</i><sub></sub>  ( 1; 2)




 


0,5đ
-Phương trình tổng quát của đường thẳng : <i>x</i>2<i>y</i> 4 0 0,5đ
b)-Vì <i>d</i>  mà <i>n</i>  ( 1;2) <i>nd</i> (2;1)




 


0,25đ
-PTTQ của đường thẳng d đi qua A(1;0) là: 2<i>x y</i>  2 0 <sub>0,25đ</sub>



c)-Vì <i>AH</i> <i>BC</i> nên 2 2


( 1).1 0 4 5


( ; ) 5


5
( 1) 2


<i>AH</i> <i>d A</i>      


  <sub>0,5đ</sub>


<b>Bài 8</b>: (1,5ñ)


a) –Xác định được tâm I(1;-2) ; R =5 0.5đ


</div>

<!--links-->

×