Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 4 - Tuần 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (271.61 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 8: Ngày soạn:9/10/2010 Ngày giảng:Thứ2/11/10/2010 Tập đọc : Tiết 15: Nếu Chúng minh có phép lạ I- Mục tiêu * Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn như: Phép lạ, lặn xuống, ruột, bi tròn * Đọc diễn cảm toàn bài, giọng hồn nhiên vui tươi,thể hiện niềm vui của các bạn nhỏ, ngắt nghỉ sau mỗi dấu câu. Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm Hiểu các từ ngữ trong bài: phép lạ, trái bom *Hiểu được ý nghĩa của bài thơ: Bài thơ ngộ nghĩnh, đáng yêu nói về ước mơ của các bạn nhỏ muốn có phép lạ để là cho thế giới trở lên tốt đẹp hơn. -Trả lời được câu hỏi1,2,4 ;thuộc khổ thơ 1,2. II- Đồ dùng dạy - học : - GV : Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc - HS : Sách vở môn học III-Phương pháp: - Quan sát. giảng giải, đàm thoại, thảo luận, thực hành, luyện tập IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: ND-TG 1.Kiểm tra bài. Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. Gọi 3 HS đọc bài : “ở. cũ(3-5)VươVVương quốc Tương Lai” Vương + trả lời câu hỏi 2.Dạybàimới:. GV nhận xét - ghi điểm. cho HS(30-32). 1 GiaoAnTieuHoc.com. 3 HS thực hiện yêu cầu.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> 2.1Giớithiệubài. - Nêu mục tiêu bài học. 2.2 HDL/đọc. - Ghi đầu bài lên bảng. HS ghi đầu bài vào vở. & tìm hiểu a- Luyện đọc:. B1: Gọi 1 HS khá đọc bài. -1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm. - GV chia đoạn: bài chia - HS đánh dấu từng đoạn làm 4 doạn B2: +Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1. đoạn - GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS. +Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp - 4 HS thực hiện y/c đoạn lần 2 và nêu chú giải B3:Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.. - HS luyện đọc theo cặp.. B4: Gọi (h) đọc toàn bài. B5: GV hướng dẫn cách đọc -1-2(h) đọc -cả lớp theo dõi. b.Tìm hiểu bài: bài - đọc mẫu toàn bài.. - HS lắng nghe GV đọc mẫu.. - Yêu cầu HS đọc toàn bài thơ + trả lời câu hỏi: + Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần trong bài?. - Câu thơ: “ Nếu chúng mình có phép lạ” được lặp đi lặp lại nhiều lần, mỗi lần bắt đầu một khổ thơ. Lặp lại 2 lần. + Việc lặp lại nhiều lần câu khi kết thúc bài thơ. thơ đó nói lên điều gì ?. - Nói lên ước muốn của các bạn nhở rất tha thiết. Các bạn luôn mong mỏi một thế giới hoà bình tốt đẹp để trẻ em. + Mỗi khổ thơ nói lên điều được sống đầy đủ và hạnh phúc. - Mỗi khổ thơ nói lên một điều ước của. gì?. + Các bạn nhỏ mong ước các bạn nhỏ. điều gì qua từng khổ thơ?. *Khổ 1: ước mơ cây mau lớn để cho 2. GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Phép lạ: phép làm thay đổi quả ngọt. được mọi vật như mong *Khổ 2: Ước mơ trở thành người lớn muốn. để làm việc. *Khổ 3: Ước mơ không còn mùa đông giá rét. *Khổ 4: Ước mơ không còn chiến. + Em hiểu câu thơ : “ Mãi tranh. mãi không còn mùa đông” ý - Câu thơ nói lên ước muốn của các bạn nói gì?+ Câu thơ : “ Hoá trái Thiếu Nhi. Ước không có mùa đông giá bom thành trái ngon” có lạnh, thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, nghĩa là mong ước điều gì?. không còn thiên tai gây bão lũ hay bất cứ tai hoạ nào đe doạ con người. - Ước thế giới hoà bình không còn bom đạn, chiến tranh.. + Em có nhận xét gì về ước mơ của các bạn nhỏ trong - Đó là những ước mơ lớn, những ước bài thơ? Yêu cầu HS đọc mơ cao đẹp, ước mơ về một cuộc sống thầm đoạn còn lại và trả lời no đủ, ước mơ được làm việc, ước mơ câu hỏi:. không còn thiên tai, thế giới chung sống trong hoà bình.. + Em thích ước mơ nào - HS tự nêu theo ý mình trong bài thơ? Vì sao?. VD: Em thích ước mơ ngủ dậy thành người lớn ngay để chinh phục đại dương, bầu trời. Vì em rất thích khám phá thế giới.. + Bài thơ nói lên điều gì?. *ND. Bài thơ nói vè ước mơ của các bạn nhỏ muốn có những phép lạ để làm cho thế giới tốt đẹp hơn.. GV ghi nội dung lên bảng c.Luyệnđọc. HS ghi vào vở - nhắc lại nội dung. - Yêu cầu HS đọc nối tiếp - 4 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo 3 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> diễn cảm:. nhau từng khổ thơ để tìm ra dõi cách đọc. - HS theo dõi tìm cách đọc hay. cách đọc hay. GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn thơ trong bài.. - Yêu cầu HS luyện đọc theo - HS luyện đọc theo cặp. - Nhiều lượt HS đọc thuộc lòng, mỗi. cặp 3.Củng cố dặn dò:(2-4). - Tổ chức cho học sinh thi HS đọc một khổ thơ đọc thuộc lòng toàn bài.. - 3,4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc. GV nhận xét chung.. lòng, cả lớp bình chọn bạn đọc hay và thuộc nhất.. + Nhận xét giờ học + Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau: “ Đôi giày ba ta màu xanh”. ============================ Toán: Tiết 36:. Luyện tập.. I. Mục tiêu: - Tính tổng của các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất. - Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ ; tính chu vi hình chữ nhật ; giải bài toán có lời văn. -Làm được các BT:1(b);2(dòng 1,2);4(a). - Khuyến khích (h) làm được tất cả các BT. II. Đồ dùng dạy - học : - GV : Giáo án, SGK - HS : Sách vở, đồ dùng môn học III. Phương pháp: - Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành IV. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: ND-TG 1.Kiểm tra bài. Hoạt động của thầy - Kiểm tra vở bài tập của 4 GiaoAnTieuHoc.com. Hoạt động của trò.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> cũ:(3-5). lớp.. 2.Dạy bài mới : (30-34) 2.1-Giới thiệu bài. -Nêu MT YC giờ học.. 2.2-Hướng dẫn LT. - Ghi đầu bài lên bảng. Bài tập số 1. - HS ghi đầu bài vào vở. -HS nêu y/c bt + Bài tập yêu cầu chúng ta -Đặt tính rồi tính tổng các số. - 4 HS sinh lên bảng. làm gì ?. - Yêu cầu HS nhận xét bài - Lớp làm vào vở. 26 387. trên bảng. - GV nhận xét, cho điểm. Bài tập số 2. -Hãy nêu yêu cầu BT ?. 54 293. + 61 934 + 14 075 9 210 7652 97531 69020 -Tính bằng cách thuận tiện nhất.. + Để tính được thuận tiện - Vận dụng tính chất giao hoán và các phép tính ta vận dụng tính chất kết hợp. những tính chất nào ?. a) 96 + 78 + 4 =(96 + 4) + 78. -Gọi 2 (H) làm BT trên. = 100 + 78. bảng-lớp làm vào vở.. = 178 * 67 + 21+79 = 67 +(21+ 79 ) = 67 + 100 = 167 b) 789 + 285 + 15 = 789 + (825 +15) = 789 +. 300 = 1 089. - GV nhận xét, chữa bài và * 448 + 594 + 52 = cho điểm học sinh. = (448 + 52) + 594 =. Bài tập số 4.. + Gọi HS đọc đề bài.. 500. + 594 = 1 094. - 1 HS đọc đề bài. + Yêu cầu cả lớp làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vào vở.. vở. 5 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài giải : Số dân tăng thêm sau 2 năm là : 79 + 71 = 150 (người) +Chấm 3-5 vở. Số dân của xã sau 2 năm là :. + GV nhận xét, chữa bài.. 5256+150= 5406 (người). + Tổng kết tiết học 3.Củngcố-dặn dò (3-4). Đápsố : 150 người ;. Học kỹ cách tính chu vi. 5 046 người. hình chữ nhật và chuẩn bị bài sau. - Về làm bài trong vở bài tập.. =========================== Đạo đức Tiết8: Tiết kiệm tiền của (tiết2) I-Mục tiêu: -Nêu được VD về tiết kiệm tiền của. -HS cần nhận thức được như thế nào là tiết kiệm tiền của,vì sao phải tiết kiệm tiền của? -HS biết tiết kiệm và giữ gìn sách vở ĐDHT II-Đồ dùng -GV:Đồ /dDH -HS:vở, SGK III-Phương pháp - Đóng vai, T/luận,l/tập IV-Các hoạt động dạy học ND-TG 1,KTBC:(3-5) 2,Bài mới:(25-27) 2.1 -Giới thiệu bài. 2.2- ND bài a)Hoạt động 1 Bài tập 4. HĐ dạy. HĐ học. Thế nào là tiết kiệm tiền của -GV NX- ghi điểm. 2-3 HSTL. *Mục tiêu: Biết được những hành vi đúng để tạo Làm việc cá nhân. Đọc y/c và làm 6 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> vận dụng TK. b)Hoạt động 2: Bài tâp 5 (Đóng vai). c)Hoạt động 3: Bài tập sgk 3,Củng cố dặn dò; (2-3). +G chốt: Những bạn tiết kiệm là người thực hiện được cả 4 hành vi tiết kiệm. Còn lại phải thực hiện tiết kiệm hơn *Mục tiêu: Biết cách xử lý mỗi tình huống -Tình huống 1: Bằng rủ Tuấn xé vở lấy giấy gấp đồ chơi. -Tuấn sẽ giải quyết như thế nào? -Tình huống2: Em của Tâm....Tâm sẽ nói gì với em? -Tình huống 3 Cường nhìn thấy...Cường sẽ nói gì với Hà?. bài “Em đã tiết kiệm chưa” -Trong các việc làmtrên các việc thể hiện tiết kiệm là câu a,b,g,h,k -Những việc chưa thể tiết kiệm: c,d,đ,e,c. . -Thảo luận nhóm bài 5 sgk. Đóng vai “Em xử lý như thế nào” -Tuấn không xé vở mà khuyên Gằng chơi trò chơi khác” -Tâm dỗ em chơi những đồ chơi đã có, như thế mới đúng là bé ngoan.. -Cường hỏi Hà xem có thể tận dụng được không và Hà có thể viết tiếp vào đó sẽ TK hơn. -Các nhóm nhận xét. -Cần phải tiết kiệm ntn? -Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, hợp -Tiết kiệm tiền của có t/d lý không lãng phí và biết giữ gìn gì? các đồ vật. *Mục tiêu: Biết xây tương -Giúp ta tiết kiệm công sức để tiền lai tiết kiệm. của dùng vào việc khác có ích -Y/C H làm việc cá hơn. Dự định tương lai nhân. -Ví dụ: -Nhận xét tiết học -Sẽ giữ gìn sách vở đồ dùng -Học bài và cb bài sau -Sẽ dùng hộp bút cũ nốt năm nay. ============================ Khoa học: Bài 15 : Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh ? I - Mục tiêu: Sau bài học, học có biết: - Nêu được những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh. 7 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Nói ngay với cha mẹ hoặc người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu, không bình thường. - Có ý thức giữ gìn SK tránh bệnh tật. II - Đồ dùng dạy học: - Hình trang 32 - 33 SGK. III.Các hoạt động dạy học : -N -PTNN-VĐ- QS VI - Hoạt động dạy và học: ND-TG. Hoạt động của thầy. 1. Kiểm tra bài. -Nêu 1 số bệnh lây qua đuường. cũ:(3-5). tiêu hoá?. Hoạt động của trò. -Cách phòng bệnh? GV NX- ghi điểm 2. Bài mới:(2527) 2.1-Giới thiệu -Viết đầu bài. - Nhắc lại đầu bài.. bài 2.2-Nd bài. * Mụctiêu:Hãy nêu nguyên nhân. Hoạt động1: C N. và cách đề phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá?. - Hoạt động cá nhân: Mở SGK;. - Những biểu hiện của cơ thể khi. quan sát và xắp xếp hình thành 3. bị bệnh?. câu chuyện.. - Nhóm 2.. - Kể lại cho bạn bên cạch nghe.. - Yêu cầu mỗi nhóm chỉ trình bày - Đại diện nhóm lên kể trước một câu chuyện: Mô tả khi Hùng lớp. bị đau răng, đau bụng thì Hùng cảm thấy thế nào? - Liên hệ: + Kể tên một số bệnh em đã bị - Ho, cảm cúm, nhức đầu, sổ mắc?. mũi, sốt. + Khi bị bệnh đó, em cảm thấy - Em cảm thất khó chịu người 8 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> thế nào ?. mệt mỏi.. + Khi cảm thấy cơ thể có dấu - Học sinh nêu.Chị ơi, em bị sốt! hiệu không bình thường em phải làm gì? Vì sao? * Kết luận: (Mục bạn cần biết). * Mục tiêu: Học sinh biết nói với Hoạt động 2:. cha mẹ hoặc người lơn khi trong. “Trò chơi”. người cảm thấy khó chịu, không bình thường. *Cách tiến hành: - Giáo viên tổ chức hướng dẫn. - Giáo viên nêu ví dụ.. - Các nhóm đưa ra tình huống để. VD: Lan bị đau bụng và đi tập ứng sử khi bản thân bị bệnh. ngoài vài lần khi ở trường, em sẽ - Các nhóm lên trình bày đúng vai theo tình huống đã chọn.. làm gì ? * Kết luận: ( ý 2 mục bạn cần. - Nhóm khác nhận xét.. biết SGK). - Nhận xét tiết học. 3.Củng cố - Dặn. - Về học bài và chuẩn bị bài sau.. dò:(2-4) ===================&===================== Ngày soạn:9/10/2010 Ngàygiảng:Thứ3/12/10/2010. . Toán Tiết 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. I. Mục tiêu: Giúp học sinh :. - Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó bằng 2 cách. - Giải bài toán về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó. 9 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> -Làm được các BT1,2. II. Đồ dùng dạy -học : - GV : Giáo án, SGK - HS : Sách vở, đồ dùng môn học III.Phương pháp: -Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành IV. Các hoạt động dạy -học chủ yếu: ND-TG. Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1.Kiểm tra bài - Kiểm tra vở bài tập của cũ(3-5). lớp.. 2.Dạybàimới : 2.1)G.thiệubài :. -Nêu MT YC gìơ học. -HS ghi đầu bài vào vở. 2.2)Hướng dẫn. *Bài toán : GV chép bài 2 HS đọc bài toán.. HS tìm 2 số khi toán lên bảng. biết tổng và. + Bài toán cho biết gì ?. - Tổng 2 số là 70 ; hiệu của 2 số là 10.. hiệu của 2 số. + Bài toán hỏi gì ?. - Tìm 2 số đó ?. đó.. - Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ. Số lớn : 10. bài toán. * Cách 1 :. Số bé :. + Tìm 2 lần số bé :. - HS quan sát sơ đồ.. - GV : Nếu bớt phần hơn - Số lớn sẽ bằng số bé của số lớn so với số bé thì số lớn như thế nào so với số bé ?. - Là hiệu của 2 số.. => Lúc đó ta còn lại 2 lần số bé.. 70 -10 = 60. + Phần hơn của số lớn so. 60 : 2 = 30. với số bé chính là gì của 2 30 + 10 = 40 ( Hoặc 70 -30 = 40 ) số ?. - 1 HS lên bảng -Lớp làm vào vở.. + Hãy tính 2 lần số bé.. Số bé = ( Tổng -Hiệu) : 2 10. GiaoAnTieuHoc.com. 70.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> + Hãy tìm số bé ?. -Quan sát kỹ sơ đồ .. + Hãy tìm số lớn ? - Yêu cầu HS trình bày bài -Bằng số lớn. giải, nêu cách tìm số bé. * Cách 2 : + Hãy suy nghĩ cách tìm 2 lần số lớn. GV : Gợi ý : Nếu thêm cho. 70 + 10 = 80. số bé 1 phần đúng bằng. 80 : 2 = 40. phần hơn của số lớn thì lúc. 40 -10 = 30 ( hoặc 70 -40 = 30 ). này số bé như thế nào so - 1 HS lên bảng -Lớp làm vào vở. Số lớn = ( Tổng + Hiệu) : 2. với số lớn ? + Háy tìm 2 lần số lớn ? + Hãy tìm số lớn ?. - Số bé = ( Tổng -Hiệu ) : 2. + Hãy tìm số bé ?. - Số lớn = ( Tổng + Hiệu ) : 2. - Yêu cầu HS trình bày bài vào vở và nêu cách tìm số lớn. => Vậy giải bài toán khi biết tổng và hiệu ta có thể giải bằng 2 cách : Khi làm 3) Luyện tập - có thể giải bài toàn bằng 1 Thực hành :. trong 2 cách đó.. * Bài 1 :. -HD (H) tóm tắt và giai BT - HS đọc kỹ bài toán, phân tích rồi vẽ sơ + Bài toán cho biết gì ?. đồ theo gợi ý.. + Bài toán hỏi gì ?. - 1 HS lên tóm tắt, 2 HS lên bảng ( mỗi. + Bài toán thuộc dạng toán HS làm một cách) Lớp làm vào vở. gì ? Vì sao em biết điều Tóm tắt : Tuổi bố :. đó ?. ? tuổi 38 T. 11 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> -Nhận xét bài làm của bạn.. Tuổi con :. ? tuổi Bài giải :. Hai lần tuổi bố là : 58 + 38 = 96(tuổi ). Tuổi của bố là :. 96 : 2 = 48 ( tuổi ).. Tuổi của con là :. 48 -38 = 10 ( tuổi ). Đáp số : Bố : 48 tuổi ; Con :10tuổi.. *Bài 2. -HD (H) tóm tắt và giải BT.. - 2 Hs lên bảng, mỗi em làm một cách.. + Bài toán cho biết gì ?. Bài giải. + Bài toán hỏi gì ?. C1 Hai lần số H trailà: 28 + 4 = 32( em). + Bài toán thuộc dạng toán Số học sinh trai là : 32 : 2 = 16 ( em ) gì ? Vì sao em biết điều Số học sinh gái là : 16 -4 = 12 ( em ) đó ?. C2 :Hai lần sốHs gái là :28 -4 =24 (em) Số Hs gái là :. + Yêu cầu cả lớp làm vào vở.. 24 : 2 = 12 (em ). Số học sinh trai là :12 + 4 =16 ( em ) Đáp số : Trai : 16 em ; Gái :12 em. 3.Củngcố-dặn. - Nhận xét bài làm của. dò :(3-4). bạn.. - HS nêu. + Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó ? - Về nhà làm bài trong vở bài tập.. Chính tả -Nghe-viết: Tiết8: Trung thu độc lập I,Mục tiêu. -Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài "Trung thu độc lập " -Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng có vần iên/ yên/ iêng để điền vào ô trống, hợp với nghĩa đã cho . 12 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Hs có ý thức giữ gìn vở sạch ,chữ đẹp II,Đồ dùng dạy học -G :3-4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2b, III-Phương pháp -Phân tích,đàm thoại,luyện tập. IV-Các hoạt động dạy học : ND-TG 1,KTBC:(5p). 2,Bài mới :(27p) 2.1-Giới thiệu bài . 2.2 - ND bài a)HD (h) nghe viết .. b)HD H làm bài tập Bài 2:C N. 3,Củng cố dặn dò. (3-4). Hoạt động dạy Hoạt động học -Gọi 2 H lên bảng viết 2 từ có vần ươn, ương lớp viết vào nháp -Con lươn, trườn,tới trường, khẩn -G nhận xét . trương - Nêu mục tiêu bài học - Ghi đầu bài lên bảng -G đọc bài chính tả -Nhắc H cách trình bày -1H đọc cả lớp theo dõi . những chữ dễ viết sai -G đọc từng câu hoặc bộ -Viết bài vào vở . phận ngắn . -Đọc lai bài chính tả -Soát lại bài. -Chấm chữa bài -G nhận xét . a)HD và YC (h) tự làm. +Điền :r,d hay gi +Chữa bai nêu lời giải đúng. b) -Phát phiếu riêng cho 3-4 H +Nêu nội dung đoạn văn -G nhận xét-chốt lại bài. -Nhận xét tiết học -Nhắc H ghi nhớ để không viết sai chính tả những từ ngữ đã được luyện tập. -Làm BT theo HD. -Lớp đọcthầm đoạn văn-làm vào vở bài tập . -Những H làm bài tập trên phiếu trình bày kết quả yên tĩnh-bỗng nhiên-ngạc nhiên-biểu diễn-buột miệng -tiếng đàn. -Tiếng đàn của chú dế sau lò sưởi khiến cậu bé Mô-da ao ước trở thành nhạc sĩ, về sau Mô-da đã trở thành nhạc sĩ chinh phục được cả thành Viên .. ====================0o0===================== Luyện từ & câu. 13 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tiết 15: cách viết tên người - tên địa lý nước ngoài I - Mục tiêu: - Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên nước ngoài. - Biết vận dụng quy tắc đã học để viết đúng những tên người, tên địa lý nước ngoài phổ biến, quen thuộc. - Có ý thức viết đúng, đẹp tên người, tên địa lý nước ngoài. II - Đồ dùng dạy - học: - Giáo viên: Phiếu phô tô và bút dạ viết nội dung bài tập 1, 2. Bài tập 1, 3 viết sẵn phần nxét lên bảng lớp. - Học sinh: Sách vở môn học. III - Phương pháp: Giảng giải, đàm thoại, luyện tập, thảo luận... IV - Các hoạt động dạy - học - chủ yếu: ND–TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1) Kiểm tra bài - Gọi 1 hs đọc cho 3 hs viết các - Hs lên bảng viết: cũ:. + Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa. câu sau->. - GV nxét về cách viết hoa tên + MuốnThái Bình ngược Hà 3 Dạy bài mới:. riêng và cho điểm hs.. Giang. a) G.thiệu bài: b) Tìm hiểu bài: * Nhận xét:. + Chiếu Nga Sơn gạch Bát Tràng -GV ghi đầu bài lên bảng * Bài tập 1: GV đọc mâu các tên. - Hs ghi đầu bài vào vở.. riêng nước ngoài, hướng dẫn hs đọc đúng. - Tên người: Lép Tôn-xtôi, Mô-. - Lắng nghe.. rít -xơ, Mát - téc - lích, Tô - mát Ê - đi - xơn. - Tên địa lý: Hi - ma - lay - a, Đa - nuýp, Lốt - ăng - giơ - lét, Niu -. - Hs đọc cá nhân, đọc trong nhóm, đọc đồng thanh tên người và tên địa lý ghi trên bảng.. 14 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> di - lân, Công - gô. GV nxét, uốn nắn cho hs. * Bài tập 2: Gọi hs đọc y/ c của bài. - Y/c hs suy nghĩ để trả lời các - 1 hs đọc y/c, cả lớp theo dõi. - Suy nghĩ , trả lời câu hỏi.. câu hỏi sau:. + Mỗi tên riêng trên gồm có mấy - Trả lời: bộ phận, mỗi bộ phận gồm mấy tiếng? + Lép - tôn - xtôi gồm những bộ + Tên người: Lép tôn - xtôi gồm 2. phận nào?. Bộ phận 1 gồm 1 tiếng Lép. + Mô - rít - xơ Mác - téc - lích Bộ phận 2 gồm 2 tiếng: Tôi / xtôi. gồm có mấy bộ phận?. + Gồm 2 bộ phận : Mô - rít - xơ và Mát - téc - lích. Bộ phận 1: gồm3tiếng: Mô/ rít/ xơ.. - Tên địa lý:. + Hy - ma - lay - a có mấy bộ Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Mát/ téc/ phận có mấy tiếng?. lích. - Có 1 bộ phận, gồm 4 tiếng đó là Hy/ ma / lay / a. - Đa - nuýp chỉ có 1 bộ phận gồm. + Lốt Ăng - giơ lét có mấy bộ 2 tiếng: Đa/nuýp. phận?. - Có 2 bộ phận đó là Lốt và ăng -. (Các tên khác phân tích tương giơ - lét tự). Bộ phận 1: gồm 1 tiếng: Lốt. Bộ phận 2: gồm 3 tiếng: Ăng/ giơ/ lét.. + Chữ cái đầu mỗi bộ phận được - Chữ cái đầu mỗi bộ phận được viết thế nào?. viết hoa. 15 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> + Cách viết các tiếng trong cùng - Giữa các tiếng trong cùng một một bộ phận được viết ntn?. bộ phận có dấu gạch nối.. * Bài tập 3: Gọi hs đọc y/c của bài.. - 1 hs đọc y/c của bài.. - Y/c hs thảo luận cặp đôi và trả - Thảo luận cặp đôi, suy nghĩ về lời câu hỏi:. câu trả lời. - Viết giống như tên người, tên địa. + Cách viết một số tên người, tên lý Việt Nam: tất cả các tiếng đều địa lý nước ngoài đã cho có gì viết hoa. đặc biệt? GV: Những tên người, tên địa lý Lắng nghe. nước ngoài trong bài tập là những tên riêng được phiên âm theo âm Hán Việt (âm ta mượn tiếng Trung Quốc) VD: Hi Mã Lạp Sơn là tên phiên *Phần ghi nhớ: âm theo âm Hán Việt, còn Hi ma - lay - a là tên quốc tê, phiên âm trực tiếp từ tiếng Tây tạng. * Gọi hs đọc ghi nhớ. c) Luyện tập Bài tập 1:. - HS đọc ghi nhớ.. - Gọi hs lấy ví dụ minh hoạ cho VD: Mi - tin, Tin - tin, Lô - mô nội dung ghi nhớ 1 và 2.. nô - xốp, Xin - ga - po, Ma - ni la.... - Gọi hs đọc y/c và nội dung. - Chia nhóm, phát phiếu và bút. - 1 hs đọc y/c và nội dung cả lớp theo dõi.. dạ cho từng nhóm, y/c hs trao - Hoạt động trong nhóm.. đổi và làm bài tập. - Gọi đại diện các nhóm dán phiếu trình bày. Các nhóm khác. - Dán phiếu, trình bày. - Nxét, bổ sung. - Chữa bài (nếu sai).. nxét bổ sung. 16. GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV nxét chốt lại lời giải đúng.. ác - boa, Lu - i, pa - xtơ, Quy dăng - xơ.. - Gọi hs lại đoạn văn. Cả lớp đọc - 1 hs đọc to, cả lớp đọc thầm và thầm và trả lời câu hỏi:. trả lời câu hỏi.. + Đoạn văn viết về ai?. - Đoạn văn viết về nơi gia đình Lu - i - pa xtơ sống, thời ông còn nhỏ. Lu - i - pa - xtơ (1822 - 1895) nhà bác học nổi tiếng thế giới - người. Bài tập 2:. đã chế ra các loại vắc - Xin bệnh như bệnh than, bệnh dại. -Gọi hs đọc y/c và nội dung.. - 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm.. - Y/c 3 hs lên bảng viết, cả lớp - Hs thực hiện viết bài theo y/c. viết vào vở. - GV theo dõi, chỉnh sửa cho - Nxét, bổ sung. - Chữa bài (nếu sai).. từng em. - Gọi hs nxét, bổ sung bài của bài viết trên bảng. GV nxét, chốt lại lời giải đúng. GV kết hợp giải nghĩa thêm về một số tên người, tên địa danh. *Tên người: - An - be - Anh - xtanh. - Nhà vật lý học nổi tiếng thế giới, người Anh (1879 - 1955).. - Crít - xti - tin - An - đéc - xen. - Nhà văn nổi tiếng thế giới, chuyên viết chuyện cổ tích, người Đan Mạch (1805 - 1875).. - I - u - ri ga - ga - rin. - Nhà du hành vũ trụ, người Nga, người đầu tiên vào vũ trụ (1934 -. *Tên địa lý:. 1968). - Xanh - pê - téc - bua. - Kinh đô cũ của Nga 17. GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Tô - ki - ô. - Thủ đô của Nhật Bản. - A - ma - dôn Bài tập 3: (Tròchơidu. - Tên một dòng sông lớn chảy qua Bra xin.. - Ni - a - ga - ra. - Tên một thác nước lớn ở giữa Ca. lịch). - na - đa và Mỹ. - Gọi hs đọc y/c của bài tập, - 1 hs đọc y/c, quan sát tranh... quan sát kỹ tranh minh hoạ để hiểu y/c của bài. - GV giải thích cách chơi: + Bạn gái cầm lá phiếu ghi tên - Theo dõi cách chơi. nước Trung Quốc, bạn ghi tên thủ đô lên bảng là Bắc Kinh. + Bạn Nam cầm lá phiếu ghi tên Đô - pa - ri, bạn viết lên bảng tên của nước đó là Pháp. - Tổ chức cho hs chơi tiếp sức theo 3 nhóm.. - Các nhóm thi tiếp sức.. - Gọi hs đọc phiếu của nhóm - 2 đại diện của nhóm đọc, 1 hs mình.. đọc tên nước, 1 hs đọc tên thủ đô. - Bình chọn nhóm đi du lịch của nước đó. nhiều nước nhất. - Y/c cả lớp viết theo lời giải - Hs viết vào vở. đúng.. STT. Tên nước. Tên thủ đô. 1.. Nga. Mát - xcơ - va. 2.. Ấn Độ. Niu - đe - ly. 3.. Nhật Bản. Tô - ki - ô. 4.. Thái Lan. Băng - cốc. 5.. Mỹ. Oa - sinh - tơn. Anh. Luân Đôn. Lào. Viêng chăn. 6. 7. 8.. 18. GiaoAnTieuHoc.com. Cam - pu - chia. Phnôm pênh.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 4)Củngcố-dặn dò(2-4). - Khi viết tên người, tên địa lý Học sinh nghe . nước ngoài cần viết ntn? - Nhận xét giờ học. Lịch sử: Tiết 8:. Ôn tập. I,Mục tiêu : -Từ bài 1 đến bài 5 học hai giai đoạn lịch sử : Buổi đầu dựng nước và giữ nước ; hơn 1 nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập . - Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu trong hai thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian: + Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang. + Hoàn cảnh ,diễn biến và kết quả cuộc khởi nghĩa 2 Bà Trưng. + Diễn biến và ý nghĩa của thắng lợi Bạch Đằng. II,Đồ dùng dạy học : -Băng và hình vẽ trục thời gian -Một số tranh ảnh ,bản đồ III,Phương pháp : - Đàm thoại ,giảng giải ,thực hành IV,Các hoạt động dạy học ND-TG Hoạt động dạy 1,KTBC:(5) -Gọi H trả lời 2,Bài mới: -G nhận xét (25-27) 2.1G.thiệu 2.2 ND bài * Hoạt độn1: -G phát phiếu cho mỗi nhóm 1 Nhóm bản và y/c ghi nội dung ở mỗi giai đoạn. 19 GiaoAnTieuHoc.com. Hoạt động học -Nêu ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng. -Nhóm 4 Khoảng 700TCN đến năm Khoảng 700 năm TCN trên địa phận BBvà. 179 TCN. Từ năm 179 TC 938SCN. Từ năm 179 TC Triệu Đà thôn tí được nước Âu L.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Bắc trung Bộ hiện nay nước Văn Lang ra Đời nối tiếp VLlà nước Âu Lạc .Đó là buổi đầu dựng nước và giữ nước của dân tộc ta. -Gọi H báo cáo. -G nhận xét chốt lại *Hoạt động2: -G y/c H kẻ trục thời gian vào và Làm việc cá nhân ghi các sự kiện tiêu biểu đã học tương ứng với các mốc thời gian cho trước -G nhận xét -Em hãy viết lại bằng lời 3 nội *Hoạt động3: dung sau : a)Đời sống người Lạc Việt dưới làm việc cá thời Văn Lang (SX,ăn mặc ,ở,ca nhân hát,lễ hội )?. .Nước ta bị bọn PKPBđo hộ hơn 1 nghìn năm chúnh áp bức bóc lột ND ta nặng nề ND ta không chịu khuất phục đã liên tục nổi dậy đấu tranh và kết thúc bằng chiwns thắng Bạch Đằng -Các nhóm gắn nội dung thảo luận lên bảng -Đại diện nhóm trình bày Kq -Các nhóm khác nhận xét bổ sung khoảng 700 năm 179 năm 938 -H báo cáo kết quả của mình -H khác nhận xét bổ sung -Người Lạc Việt biết làm ruộng ,ươm tơ dệt lụa ,đúc đồng làm vũ khí và công cụ sx,cuộc sống ở làng bản giản dị ,những ngày hội làng ,mọi người thường hoá trang vui chơi nhẩy múa ,họ sống hoà hợp với thiên và có nhiều tục lệ riêng. b)Khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra trong hoàn cảnh nào ? Nêu diễn -Oán hận trước ách đô hộ của nhà biến và kết quả của cuộc khởi Hán . Hai Bà đã phất cờ khởi nghĩa nghĩa ? .Mùa xuân năm 40 tại cửa sông Hát .Hai Bà phất cờ khởi nghĩa nhanh chóng làm chủ Mê Linh.Từ Mê Linh tấn công Luy Lâu trung tâm của chính quyền đô hộ,Quân Hán chống cự không nổi phải bỏ chạy.không đầy 1 tháng cuộc khởi nghĩa đã chiến c)Tình bày diễn biến và nêu ý thắng nghĩa của chiến thắng Bạch -Ngô Quyền dựa vào thuỷ triều đóng Đằng ? cọc gỗ đầu vót nhọn,bịt sắt xuống lòng sông Bạch Đằng cho quân mai phục khi thuỷ triều lên thì nhử quân quân Nam Hán vào.Khi thuỷ triều xuống thì đánh.Quân Nam Hán chống 20 GiaoAnTieuHoc.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×