Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (145.57 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>GV: Trịnh Văn Cường Tổ Lý- Tin. Ngày soạn: 14/10/2010 Ngày dạy: 21/10/2010. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN MẠCH ĐIỆN TOÀN MẠCH I. 1. 2. -. MỤC TIÊU Kiến thức: Cũng cố kiến thức về định luật Ôm, công suất, hiệu suất của một nguồn điện. Kỹ năng: Nắm được phương pháp chung về giải bài toán mạch điện toàn mạch (Bài toán thuận) Xác định b , rb , tính điên trở mạch ngoài RN. - Vận dụng hơp lý công thức định luật Ôm tính hiệu điện thế, cường độ dòng điện mạch ngoài,mạch nhánh U N , I , U1 , I1... - Xác định công suất tiêu thụ mạch ngoài P, của nguồn Png , hiệu suất nguồn H II. CHUẨN BỊ: HS: - Ôn tập các kiến thức liên quan Bảng hoạt động nhóm GV: - Chuẩn bị bài tập cơ bản, bài tập tổng quát của chuyên đề. Chuẩn bị trước những khó khăn mà học sinh thường mắc phải trong quá trình giải bài tập. III. PHƯƠNG PHÁP: Tổ chức hoạt động nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên IV: HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp cùng bài mới 3. Hoạt động dạy học A: Phương pháp giải chung - Đọc kỹ đề, xác định và phân tích đề ra và các yêu cầu của bài tập, đổi đơn vị. Tính I dm , R , vẽ sơ đồ mạch điện nếu cần thiết. - Nhận dạng cách mắc nguồn điện.Tính b , rb . Nhận dạng cách mắc điện trở mạch ngoài.Tính RN Vận dụng hợp lý các công thức định luật Ôm, và các công thức tính công suất, hiệu suất …để xác định các yêu cầu của đề bài. Nhận xét tính hợp lý và kết quả của bài toán Các công thức liên quan: I. b. RN rb. ; b I RN rb ; U N IR N b Irb. A U N It ; P U N I ; Ang b It ; Png b I ; H . UN. N. . RN RN rb. B.Bài tập Hoạt động I:(15 phút)Tìm hiểu phương pháp giải và các biểu thức liên quan Hoạt động II: (10 phút) Giải bài tập mẫu. BT1: Cho mạch điện như hình vẽ: 12V ; r 1 ; R1 4 ; R2 6 ; R3 12 a. Xác định điện trở tương đương mạch ngoài? b. Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch chính, hiệu điện thế mạch ngoài? c. Xác định cường độ dòng điện chạy qua R1?. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giải 1 1 1 1 a. Điện trở tương đương mạch ngoài RN 2 RN R1 R2 R3 b. Dòng điện chạy trong mạch chính. Áp dụng biểu thức định luật Ôm toàn 12 I 4A RN r 2 1 U N U1 U 2 U 3 IRN 4.2 8V c.Dòng điện chạy qua R1 U 8 I1 1 2 A R1 4 Khó khăn học sinh thường gặp 1.Nhầm lẫn tính RN : 1 1 1 ….. RN R1 R2 R3 hoặc RN R1 R2 R3 2. Viết sai biểu thức định luật Ôm toàn mạch: U I hoặc I …. RN r RN 3.Nhầm lẫn và U N 4.Không xác định được U1. ,r. mạch. R` R2 R3. Hướng dẫn khác phục 1. Phân tích, nhận dạng mạch ngoài R1 R 2 R3 . Vận 1 1 1 1 RN R1 R2 R3 2. Viết chính xác định luật Ôm toàn mạch:. dụng. I. . RN r 3. Hiệu điện thế mạch ngoài: U N IR N Ir 4. Vận dụng đặc điểm doạn mạch mắc song song: U N U1 U 2 U 3 IRN. Hoạt động III: (17 phút) Bài tập cũng cố. BT2: Cho mạch điện nhv 2.5V ; r 3 ; R1 5 ;; D1 :12V 6W a. Khi R2 6 thì đèn sáng như thế nào? b. Tính công suất của bộ nguồn, và hiệu suất bộ nguồn trong trường hợp trên. Giải ,r 2 2 Pdm U dm 12 6 I dm 0,5 A ; Rd 24 U dm 12 Pdm 6 a. Bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng: n = m=2. b m 2.2,5 5V Ñ1 mr 2.3 rb 3 n 2 R1 - Điện trở tương đương trên đọan AB R3 A 1 1 1 1 1 5 RAB 4,8 RAB Rd R2 24 6 24 Điện trở mạch ngoài RN RAB R1 4,8 5 9,8 - Dòng điện chạy trong mạch chính. b 5 I I1 I AB 0, 4 A RN rb 9,8 3 U AB U 2 U d I AB RAB 0, 4.4,8 1,92V - Dòng điện chạy qua đèn U 1,92 Id d 0, 08 A Rd 24 Lop11.com. B.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Vì I d I dm đèn sáng yếu b. Công suất bộ nguồn Png b I 5.0, 4 2W RN 9,8 0, 76 b RN rb 9,8 3 Khó khăn học sinh thường gặp Hướng dẫn khác phục 1.Tính sai, hoặc không tính I dm ; R của thiết bị điện nếu 1. Xác định I dm ; R của thiết bị điện nếu có: có P U2 I dm dm ; Rd dm U dm Pdm 2.Nhận dạng, phân tích cách mắc bộ nguồn, vận dụng 2. Khó khăn trong việc phân tích, nhận dạng cách mắc chính xác công thức tính b rb tương ứng. b m ; các nguồn, tính b rb mr rb (số điện trở trên mỗi dãy, n số dãy) n 3.Phân tích, nhận dạng mạch ngoài.Vận dụng hợp lý 3. Khó khăn trong việc phân tích, nhận dạng cách mắc các công thức tính điện trở tương đương của từng đoạn các điện trở trong mạch phức tap, tính sai RN mạch nhánh nhỏ rồi lớn dần 4. Viết sai biểu thức định luật Ôm toàn mạch có chứa 4.Viết chính xác định luật Ôm toàn mạch chứa nguồn: nguồn b I I hoặc I …. RN rb RN r RN 5.Hiệu điện thế mạch ngoài: 5.Nhầm lẫn và U N U N IR N Ir 6. Vận dụng đặc điểm doạn mạch mắc song song: 6.Không xác định được U1 U N U1 U 2 U 3 IRN. Hiệu suất bộ nguồn H . UN. . Hoạt động IV: Cũng cố, dặn dò và ra BT về nhà. - Phương pháp chung giải bài toán mạch điện toàn phần. - Dặn dò, cho BT về nhà V: RÚT KINH NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>