Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.78 MB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
-TRƯỜNG THCS TT CẦU QUAN
<b>Tọa độ địa lí:</b>
<b> Vĩ độ: 80<sub>30’ Bắc </sub></b>
<i><b>À, mình ngồi ở </b></i>
<i><b>dãy ghế </b><b>H </b><b>và số </b></i>
<i><b>ghế </b><b>1</b><b> của dãy</b></i>
<b>-1</b>
<b>-2</b>
<b>-3</b>
<b>-1</b>
<b>-2</b>
<b>-3</b>
<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>0</b> <b><sub>x</sub></b>
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống
trong các câu sau :
- <b>Các trục Ox và Oy </b>gọi là
<b>……… .Ox</b> gọi là ………
thường vẽ nằm …..………, <b>Oy</b> gọi là
<b>……… thường vẽ ………</b>
<b> - Giao điểm O biểu diễn số 0 của cả </b>
<b>hai trục</b> gọi là ……….
<b> - Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy </b>
gọi là ………
gốc của mỗi trục
trục hồnh
ngang trục tung
thẳng đứng
gốc tọa độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
vng góc với nhau
<b>-2</b> <b>2</b> <b>3</b>
<b>3</b>
<b>-3</b> <b>0</b>
<b>-3</b>
<b>x</b>
<b>y</b>
<i><</i>
<i><</i> <i><</i>
<i><</i>
<b> Rơ- Nê Đề-Các ( 1569 – 1650) </b>
<b>Là nhà bác học phát minh ra </b>
<b>y</b>
<b>0</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>x</b>
<b>-1</b>
<b>-2</b>
<b>-3</b>
<b>1</b>
<b>-1</b>
<b>-2</b>
<b>2</b>
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>O</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>O</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>A</i> <i>B</i>
. <b>P</b>
<b>?1</b>
<b>O</b>
<b>?1</b>
<b>O</b>
<b>?1</b>
<b>O</b>
. <b>P(2;3)</b>
.
.
.
<b>M</b>
<i>y<sub>0</sub></i>
<i>x<sub>0</sub></i>
<b>M(x<sub>0</sub>;y<sub>0</sub>)</b>
-Mỗi điểm M xác định một cặp
số <b>(x<sub>0</sub></b> <b>;</b> <b>y<sub>0</sub></b> <b>) . </b>
-Ngược lại, mỗi cặp số <b>(x<sub>0</sub></b> <b>; y<sub>0</sub></b> <b>) </b>
xác định một <b>điểm M.</b>
-Cặp số <b>(x0</b> <b>; y0</b> <b>)</b> gọi là tọa độ của
<b>điểm M, x<sub>0</sub></b> là hoành độ và <b>y<sub>0</sub></b> là
<b>tung độ </b>của <b>điểm M. </b>
-<b>Điểm M</b> có tọa độ <b>(x0</b> <b>;</b> <b>y0</b> <b>) được </b>
kí hiệu là <b>M</b> <b>(x<sub>0</sub></b> <b>; y<sub>0</sub></b> <b>).</b>
<b>y</b>
<b>0</b> <b><sub>x</sub></b>
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>-4</b> <b>-3</b> <b>-2</b> <b>-1</b>
<b>BÀI 32 (67)</b>
<b>a, Viết toạ độ các điểm</b>
<b> M, N, P, Q trong hình 19.</b>
<b>b, Em có nhận xét gì về </b>
<b> toạ độ của các cặp điểm</b>
<b> M và N, P và Q.</b>
<b>ĐÁP ÁN</b>
<b>a, M(-3; 2) ; N(2; -3) ; </b>
<b> P(0; -2) ; Q(-2; 0)</b>
<b>b, Các cặp điểm M và N , </b>
<b> P và Q có hồnh độ điểm </b>
<b> này là tung độ điểm kia </b>
<b> và ngược lại.</b>
<b>O</b>
<b>a/ Điểm A ( 0 ; 1 ) nằm trên trục hoành . Sai</b>
<b>b/ Điểm B ( -3,5 ; 7 ) nằm trong góc phần tư thứ hai. Đúng </b>
<b>c/ Điểm C ( -2 ; -3 ) nằm trong góc phần tư thứ tư. Sai </b>
<b>d/ Điểm D ( 3 ; 0 ) nằm trên trục hoành. Đúng </b>
<b>e/ Điểm M ( 2 ; 5 ) nằm trên góc phần tư thứ nhất . Đúng </b>
<b>f/ Điểm E ( 2; 3 ) và F( 3 ; 2 ) là hai điểm trùng nhau. Sai </b>
<b> </b>
<i><b>Em hãy xác định vị trí của quân mã đang đứng trên </b></i>
<i><b>bàn cờ?</b></i>