Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.66 KB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 11 BAN CƠ BẢN THỜI GIAN :45 PHÚT. HỌ VÀ TÊN................................ LỚP 11/....... Phần I: TRẮC NGHIỆM– 5 điểm Câu 1: Đơn vị của điện trường là A. V/m2 B. V.m C. V/m D. m/V Câu 2:Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ là A. Q = 9.105J B. Q = 25kWh C. Q = 2500 J D. 9.106.J Caõu 3 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động: A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. Ngược chiều đường sức điện trường. C. Vuông góc với đường sức điện trường. D. Theo một quỹ đạo bất kỳ. Câu 4 Một tụ điện có điện dung 20 F , đựơc tích điện dưới hiệu điện thế 30V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ? A. 6. 10-4C ;B. 6C ;C. 6. 10-2C ;D. 6. 102C Caõu 5 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (àC) từ M đến N là: A. A = - 1 (J). B. A = + 1 (µJ). C. A = - 1 (µJ). D. A = + 1 (J). Caõu 6 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ 1 Q2 ®iÖn?A. W = 2 C. 1 U2 B. W = 2 C. C. W =. 1 CU 2 2. D. W =. 1 QU 2. Câu 7:Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giữ kh«ng đổi,khoảng cách giữa chúng giảm đi 2 laàn:A.Taêng 4 laàn B.Taêng 16 laàn C.Giaûm 2 laàn D.Giaûm 4 laàn Caâu 8Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở trong là 1Ω. Mạch ngoài là một bóng đèn. Nếu công suất của đèn đạt giá cực đại thì giá trị cực đại đó và điện trở của đèn là: A. 12W, 3Ω B.9W, 3Ω. C. 12W, 1Ω. D 9W, 1Ω. Caõu 9Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng? A. UMN = VN – VM. B. UMN = E.d C. AMN = q/UMN D. E = UMN.d Caâu 10§o¹n m¹ch gåm ®iÖn trë R1 = 3 (Ω) m¾c nèi tiÕp víi ®iÖn trë R2 = 6 (Ω), ®iÖn trë toµn m¹ch lµ: A. RTM = 2(Ω). B. RTM = 4.5 (Ω). C. RTM = 9 (Ω). D. RTM = 18 (Ω). Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Caâu 11:Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d. C. AM /q. D. Q/U. Caâu 12: §o¹n m¹ch gåm ®iÖn trë R1 = 600 (Ω) m¾c song song víi ®iÖn trë R2 = 300 (Ω), ®iÖn trë toµn m¹ch lµ:A. RTM = 200 (Ω). B. RTM = 900 (Ω). C. RTM = 450 (Ω). D. RTM = 300 (Ω). Caâu 13 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 4 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 12V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 2A,bỏ qua điện trở của ampe kế.Hai điện trở đó mắc theo kiểu : A. Song song B. Nối tiếp C. Mắc được cả hai cách nối tiếp ,song song. D. Không mắc được cách nào Caâu 14 :Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J.Suất điện động của nguồn là A. 0,166V B. 6V C. 96V D. 0,6V Caâu 15 :Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm : A. Là hai vật dẫn điện khác chất B. Đều là vật dẫn điện cùng chất C. Đều là vật cách điện cùng chất D. Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện Câu 16: Biết hiệu điên thế UMN = 3V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ? A.. VN– VM= 3V. B. VN = 3V. C. VM = 3V. D. VM – VN = 3V. Câu 17: Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện trường sinh công là 3,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu? A.7J B. -3,5J. C. 0J D. 7,5J. Câu 18: Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông trong điện môi đồng tính. A. F K. q1 q 2 r. .. B. F K. q1 q 2. r. 2. C. F K. q1 q 2. r. .. D. F K. q1 q 2 . r. Caõu19 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?A. q1.q2 > 0 B. q1< 0 vµ q2 > 0. C. q1> 0 vµ q2 < 0 D. q1.q2 < 0. Caõu20 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).. KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 11 BAN CƠ BẢN HỌ VÀ TÊN................................ THỜI GIAN :45 PHÚT LỚP 11/....... Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Phần I: TRẮC NGHIỆM– 5 điểm Câu 1: Đơn vị của điện trường là A. V/m2 B. V.m C. V/m D. m/V Câu 2:Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ là A. Q = 9.105J B. Q = 25kWh C. Q = 2500 J D. 9.106.J Caõu 3 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. Theo một quỹ đạo bất kỳ. B. Theo cựng chiều của đường sức điện trường. C. Theo ngược chiều đường sức điện trường. D. Vuông góc với đường sức điện trường.. Câu 4 Một tụ điện có điện dung 22 F , đựơc tích điện dưới hiệu điện thế 30V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ? Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 6,6.10-4C ;B. 6,6 C ;C. 6,6. 10-2C ;D. 6,6. 102C Caõu 5 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 4,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (àC) từ M đến N là:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. A = - 4,5 (J). B. A = +4,5 (µJ). C. A = - 4,5 (µJ). D. A = + 4,5 (J). Caõu 6 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ 1 U2 ®iÖn?A. W = 2 C. 1 Q2 B. W = 2 C. C. W =. 1 CU 2 2. D. W =. 1 QU 2. Câu 7:Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giữ kh«ng đổi,khoảng cách giữa chúng giảm đi 4 laàn:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.Giaûm 16 laàn B.Taêng 16 laàn C.Taêng 4 laàn. D.Giaûm 2 laàn. Caâu 8Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở trong là 1Ω. Mạch ngoài là một điện trở. Nếu công suất của mạch ngoài đạt giá cực đại thì giá trị cực đại đó và điện trở của mạch ngoài là: Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 12W, 3Ω B.9W, 3Ω. C. 12W, 1Ω. D 9W, 1Ω. Caõu 9Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng? A. UMN = VN – VM. B. UMN = E.d C. AMN = q/UMN D. E = UMN.d Caâu 10§o¹n m¹ch gåm ®iÖn trë R1 = 3 (Ω),R2 = 2(Ω),R3 = 6(Ω), R1 m¾c nèi tiÕp víi R3 tất cả song song với R2 .ĐiÖn trë toµn m¹ch lµ:Chọn câu trả lời ĐÚNG A. RTM = 7,2(Ω).. B. RTM = 11(Ω). C. RTM = 4(Ω). Lop11.com. D. RTM = 18 (Ω)..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Caâu 11:Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d. C. AM /q. D. Q/U. Caâu 12: §o¹n m¹ch gåm ®iÖn trë R1 = 600 (Ω) m¾c song song víi ®iÖn trë R2 = 300 (Ω), ®iÖn trë toµn m¹ch lµ:Chọn câu trả lời ĐÚNG A. RTM = 200 (Ω). B. RTM = 900 (Ω). C. RTM = 450 (Ω). D. RTM = 300 (Ω). Caâu 13 : Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 6 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 12V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 2A,bỏ qua điện trở của ampe kế.Hai điện trở đó mắc theo kiểu nào là đúng: A. Song song B. Nối tiếp C. Mắc được cả hai cách nối tiếp ,song song. D. Không mắc được cách nào Caâu 14 :Chọn câu trả lời ĐÚNG.Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 5C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 25 J.Suất điện động của nguồn là A. 0,2V B. 5V C. 75V D. 2,5V Caâu 15 :Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm : A. Là hai vật dẫn điện khác chất B. Đều là vật dẫn điện cùng chất C. Đều là vật cách điện cùng chất D. Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện Câu 16: Biết hiệu điên thế UMN = 9V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ? A.. VN– VM= 9V. B. VN = 9V. C. VM = 9V. D. VM – VN = 9V. Câu 17: Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện trường sinh công là 3,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?Chọn câu trả lời ĐÚNG A.7J B. -3,5J. C. 0J D. 7,5J. Câu 18: Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông trong điện môi đồng tính. A. F K. q1 q 2 r. .. B. F K. q1 q 2. r. 2. C. F K. q1 q 2. r. .. D. F K. q1 q 2 . r. Caõu19 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?A. q1.q2 > 0 B. q1< 0 vµ q2 > 0. C. q1> 0 vµ q2 < 0 D. q1.q2 < 0. Caõu20 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 11 THỜI GIAN :45 PHÚT. HỌ VÀ TÊN............................... LỚP 11/....... A.TRẮC NGHIỆM*(HỌC SINH KHOANH TRÒN VÀO KẾT QUẢ CHỌN) I Phần Chung : Câu 1 Biết hiệu điên thế UMN = 9V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ? A.. VN– VM= 9V. B. VN = 9V. C. VM = 9V. D. VM – VN = 9V. Caâu 2: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 4 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 36V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 6A,bỏ qua điện trở của ampe kế.Hai điện trở đó mắc theo kiểu nào là đúng: A. Song song B. Nối tiếp C. Mắc được cả hai cách nối tiếp ,song song. D. Không mắc được cách nào Câu 3: Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện trường sinh công là 3,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu? Chọn câu trả lời ĐÚNG A.7J B. -3,5J. C. 0J D. 7,5J. Câu 4:Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 2 00 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ là A. Q = 9.105J B. Q = 5 KW C. Q = 2500 J D. 18.106.J Caõu 5 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. Theo một quỹ đạo bất kỳ. B. Theo chiều của đường sức điện trường. C. Theo gược chiều đường sức điện trường. D. Vuông góc với đường sức điện trường. Câu 6 Một tụ điện có điện dung 22 F , đựơc tích điện dưới hiệu điện thế 30V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ?Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 6,6.10-4C ;B. 6,6 C ;C. 6,6. 10-2C ;D. 6,6. 102C Caõu7 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 4,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (àC) từ M đến N là:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. A = - 4,5 (J). B. A = +4,5 (µJ). C. A = - 4,5 (µJ). D. A = + 4,5 (J). Câu8:Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giữ kh«ng đổi,khoảng cách giữa chúng giảm đi 4 laàn:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.Giaûm 16 laàn, B.Taêng 16 laàn, C.Taêng 4 laàn,. D.Giaûm 2 laàn. Caâu9Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở trong là 1Ω. Mạch ngoài là một điện trở. Nếu công suất của mạch ngoài đạt giá cực đại thì giá trị cực đại đó và điện trở của mạch ngoài là:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.12W, 3Ω , B.9W, 3Ω, C. 12W, 1Ω. D 9W, 1Ω. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Caõu10Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng? A. UMN = VN – VM. B. UMN = E.d C. AMN = q/UMN D. E = UMN.d II Phần BAN CƠ BẢN Caõu11 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau.Khẳng định nào sau đây là đúng?A. q1.q2 > 0 B. q1< 0 vµ q2 > 0. C. q1> 0 vµ q2 < 0 D. q1.q2 < 0. Caõu12 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm). Caâu 13:Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d. C. AM /q. D. Q/U. Caâu14 :Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 5C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 25 J.Suất điện động của nguồn là;Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 0,2V B. 5V C. 75V D. 2,5V Caâu 15 :Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm : A. Là hai vật dẫn điện khác chất B. Đều là vật dẫn điện cùng chất C. Đều là vật cách điện cùng chất D. Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 11 HỌ VÀ TÊN............................... THỜI GIAN :45 PHÚT LỚP 11/....... A.TRẮC NGHIỆM*(HỌC SINH KHOANH TRÒN VÀO KẾT QUẢ CHỌN)* I Phần Chung : Câu1Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giữ kh«ng đổi,khoảng cách giữa chúng giảm đi 4 laàn:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.Giaûm 16 laàn, B.Taêng 16 laàn, C.Taêng 4 laàn,. D.Giaûm 2 laàn. Caõu2 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng? A. UMN = VN – VM. B. UMN = E.d C. AMN = q/UMN D. E = UMN.d Câu 3 Biết hiệu điên thế UMN = 9V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ? A.. VN– VM= 9V. B. VN = 9V. C. VM = 9V. D. VM – VN = 9V. Caâu 4: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 4 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 36V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 6A,bỏ qua điện trở của ampe kế.Hai điện trở đó mắc theo kiểu nào là đúng: A. Song song B. Nối tiếp C. Mắc được cả hai cách nối tiếp ,song song. D. Không mắc được cách nào Câu 5 Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện trường sinh công là 3,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu? Chọn câu trả lời ĐÚNG A.7J B. -3,5J. C. 0J D. 7,5J. Câu 6:Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 2 00 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ là A. Q = 9.105J B. Q = 5 KW C. Q = 2500 J D. 18.106.J Caõu7; Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. Theo một quỹ đạo bất kỳ. B. Theo chiều của đường sức điện trường. C. Theo gược chiều đường sức điện trường. D. Vuông góc với đường sức điện trường. Câu 8;Một tụ điện có điện dung 22 F , đựơc tích điện dưới hiệu điện thế 30V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ?Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 6,6.10-4C ;B. 6,6 C ;C. 6,6. 10-2C ;D. 6,6. 102C Caõu9;Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 4,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (àC) từ M đến N là:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. A = - 4,5 (J). B. A = +4,5 (µJ). C. A = - 4,5 (µJ). D. A = + 4,5 (J). Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Caâu10Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở trong là 1Ω. Mạch ngoài là một điện trở. Nếu công suất của mạch ngoài đạt giá cực đại thì giá trị cực đại đó và điện trở của mạch ngoài là:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.12W, 3Ω , B.9W, 3Ω, C. 12W, 1Ω. D 9W, 1Ω. II Phần BAN CƠ BẢN Caõu11 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau.Khẳng định nào sau đây là đúng?A. q1.q2 > 0 B. q1< 0 vµ q2 > 0. C. q1> 0 vµ q2 < 0 D. q1.q2 < 0. Caõu12 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm). Caâu 13:Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d. C. AM /q. D. Q/U. Caâu14 :Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 5C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 25 J.Suất điện động của nguồn là;Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 0,2V B. 5V C. 75V D. 2,5V Caâu 15 :Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm : A. Là hai vật dẫn điện khác chất B. Đều là vật dẫn điện cùng chất C. Đều là vật cách điện cùng chất D. Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 11 HỌ VÀ TÊN............................... THỜI GIAN :45 PHÚT LỚP 11/....... A.*TRẮC NGHIỆM*(HỌC SINH KHOANH TRÒN VÀO KẾT QUẢ CHỌN)* I Phần Chung : Câu 1:Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 2 00 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Tính nhiệt lượng tỏa ra trong một giờ là A. Q = 9.105J B. Q = 5 KW C. Q = 2500 J D. 18.106.J Caâu 2 Chọn câu trả lời ĐÚNG. Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2 , R2 = 4 được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 36V. Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 6A,bỏ qua điện trở của ampe kế.Hai điện trở đó mắc theo kiểu nào là đúng: A. Song song B. Nối tiếp C. Mắc được cả hai cách nối tiếp ,song song. D. Không mắc được cách nào Câu3Lực tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi quả cầu giữ kh«ng đổi,khoảng cách giữa chúng giảm đi 4 laàn:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.Giaûm 16 laàn, B.Taêng 16 laàn, C.Taêng 4 laàn,. D.Giaûm 2 laàn. Caõu4 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là đúng? A. UMN = VN – VM. B. UMN = E.d C. AMN = q/UMN D. E = UMN.d Câu 5 Biết hiệu điên thế UMN = 9V. Hỏi đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng ? A.. VN– VM= 9V. B. VN = 9V. C. VM = 9V. D. VM – VN = 9V. Câu 6 Khi một điện tích q di chuyển trong 1 điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện trường sinh công là 3,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu? Chọn câu trả lời ĐÚNG A.7J B. -3,5J. C. 0J D. 7,5J. Caâu7Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động là 6V, điện trở trong là 1Ω. Mạch ngoài là một điện trở. Nếu công suất của mạch ngoài đạt giá cực đại thì giá trị cực đại đó và điện trở của mạch ngoài là:Chọn câu trả lời ĐÚNG A.12W, 3Ω , B.9W, 3Ω, C. 12W, 1Ω. D 9W, 1Ω. Caõu8; Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. Theo một quỹ đạo bất kỳ. B. Theo chiều của đường sức điện trường. C. Theo gược chiều đường sức điện trường. D. Vuông góc với đường sức điện trường. Câu 9;Một tụ điện có điện dung 22 F , đựơc tích điện dưới hiệu điện thế 30V điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu ?Chọn câu trả lời ĐÚNG Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> A. 6,6.10-4C. ;B. 6,6 C. ;C. 6,6. 10-2C. ;D. 6,6. 102C. Caõu10Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 4,5 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = 1 (àC) từ M đến N là:Chọn cõu trả lời ĐÚNG A. A = - 4,5 (J). B. A = +4,5 (µJ). C. A = - 4,5 (µJ). D. A = + 4,5 (J). II Phần BAN CƠ BẢN Caâu 11 :Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm : A. Là hai vật dẫn điện khác chất B. Đều là vật dẫn điện cùng chất C. Đều là vật cách điện cùng chất D. Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện Caâu12 :Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 5C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 25 J.Suất điện động của nguồn là;Chọn câu trả lời ĐÚNG A. 0,2V B. 5V C. 75V D. 2,5V Caõu13 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau.Khẳng định nào sau đây là đúng?A. q1.q2 > 0 B. q1< 0 vµ q2 > 0. C. q1> 0 vµ q2 < 0 D. q1.q2 < 0. Caõu14 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chóng lµ: A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm). Caâu 15:Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d. C. AM /q. D. Q/U.. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> ĐÈ1 1D 2B 3C 4D 5B 6A 7B 8B 9D 10B 11A 12D 13D 14B 15A ĐỀ3 1D 2B 3B 4B 5D 6C 7D 8B 9A 10B 11A 12B 13A 14D 15D ĐỀ2 1B 2B 3D 4B 5C 6D 7B 8A 9B 10D 11A 12D 13D 14B 15A CÂU1 .AVẽ được hình 0,5 Đ,Tính E1 =E2=2000V/m 0,5đ,tính E=4000V/m B.F=1,6.10-4N CÂU 2.. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Câu 16: Chỉ ra công thức đúng của định luật Culông trong điện môi đồng tính. A. F K. q1 q 2 r. .. B. F K. q1 q 2. r. C. F K. 2. q1 q 2. r. .. Câu 18: Đơn vị của điện trường là A. V/m2 B. V.m C. V/m. D. F K. q1 q 2 . r. D. m/V. Caõu19 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ ®iÖn?A. W =. 1 U2 2 C. ,B. W =. 1 Q2 , 2 C. C. W =. 1 CU 2 2. Lop11.com. D. W =. 1 QU 2.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> BTỰ LUẬN – 5 điểm DÀNH CHO HS BAN CƠ BẢN Cõu1:Cho hai điện tích q1 = 8.10-8C; q2 = - 8.10-8C đặt tại AB = 120cm trong không khí. Xác định cường độ điện trường tại: a.Trung ®iÓm O cña AB b.Nếu đặt tại O một điện tích q= 4.10-8C ,thì lực điện tác dụng lên điện tích này bằng bao nhiêu. Câu2.Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V và điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 12 Ω. Điện trở của dây nối và ampe kế không đáng kể. Điện trở của vôn kế rất lớn. a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.Tính điện trở tương đương của mạch ngoài. b) Xác định số chỉ của ampe kế và vôn kế? .Nếu Tháo bỏ cả R2,R3lắp vào đó một đèn 6V-3W nối tiếp với R1 tạo thành mạch kín .Hỏi đèn có sáng bình thường không tại sao ?. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Phần II: TỰ LUẬN – 5 điểm Cõu1:Cho hai điện tích q1 = 8.10-8C; q2 = - 8.10-8C đặt tại AB = 10cm trong không khí. Xác định cường độ điện trường tại: a.Trung ®iÓm M cña AB (có vẽ hình biểu diễn các véc tơ cường độ điện trường) b.Nếu đặt tại M một điện tích q= 2.10-8C ,thì lực điện tác dụng lên điện tích này bằng bao nhiêu. Câu2.Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động E = 3,5 V và điện trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 12 Ω. Điện trở của dây nối và ampe kế không đáng kể. Điện trở của vôn kế rất lớn. c) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn. d) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài.Xác định số chỉ của ampe kế và vôn kế. Tính U2=?. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span>