Tải bản đầy đủ (.docx) (112 trang)

107363 - Động cơ nhiệt - Vũ Văn Đạt - Thư viện Tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (859.49 KB, 112 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần: 01 Ngày soạn: 16/8/2008
Tiết: 1+2


<b>PHẦN I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ</b>


<i>Bài</i>



<i> </i>

<i> </i>

<i>1</i>

<i> </i>

:

CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?



I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :


- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập;
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính;


- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính;
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ơ, địa chỉ ơ tính;


- Biết nhập, sửa, xóa dữ liệu;


- Biết cách di chuyển trên trang tính.
II. CHUẨN BỊ LÊN LỚP :


- Giáo viên: + Soạn giáo án, chuẩn bị bài dạy.


+ Chuẩn bị thiết bị : máy tính, máy chiếu.


+ Chuẩn bị : phóng to các hình 1, 2, 3 trong SGK.
- Học sinh : + Sách giáo khoa.


+ Xem trước bài 1.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :



Hoạt động giáo viên Hoạt động hs Ghi bảng
1.Ho ạ t động mở đầu :


- Ổn định lớp, chia nhóm theo tổ (6 nhóm)
- Yêu cầu các nhóm quan sát 2 mẫu ghi
điểm của 3 học sinh trong 1 nhóm học tập:


+ Em hãy so sánh 2 cách trình bày điểm ở
2 mẫu


+ Em sẽ chọn cách nào để trình bày điểm
của nhóm mình


- Từ đó GV hướng học sinh nêu lợi ích của
việc trình bày dữ liệu bằng bảng


- Nhận xét, chuyển ý giới thiệu bài


2.Hoạt động 1 : Bảng và nhu cầu xử lí
thơng tin dạng bảng


- MĐ : HS biết được nhu cầu sử


Các nhóm trình bày
ý kiến


Nhóm khác nhận xét
Đại diện nhóm nêu
Lắng nghe



Các nhóm nhận việc


1. B


ảng tính
và nhu cầu xử
lí thơng tin
dạng bảng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

dụng bảng tính trong đời sống và trong học
tập


- HT : Nhóm


- Cho học sinh xem hình 1, 2, 3


- Giao việc cho nhóm : các nhóm nhận hình
1, 2, 3 phóng to và dựa vào ví dụ để nêu lợi
ích của việc trình bày dữ liệu bằng bảng


+ Nhóm 1, 2: hình 1 - bảng điểm lớp 7A
+ Nhóm 3, 4: hình 2 - bảng theo dõi kết
quả học tập


+ Nhóm 5, 6: hình 3 - thống kê tình hình sử
dụng đất ở xã Tam Giang


- Nhận xét:



Trong thực tế cịn rất nhiều thơng tin có thể
được trình bày dưới dạng bảng, u cầu mỗi
nhóm cho 1 ví dụ minh họa.


3.Hoạt động 2 : Chương trình bảng tính
- MĐ : HS biết các chứa năng chung
của chương trình bảng tính


- HT : Nhóm


- Hiện nay có rất nhiều chương trình bảng
tính khác nhau như: Chương trình bảng tính
trong Excel, chương trình bảng tính trong
StarOffice… Tuy nhiên chúng đều có một
số đặc trưng chung


- Khởi động chương trình MS Excel


- Giới thiệu màn hình làm việc của chương
trình bảng tính


- Cho học sinh xem hình 4 SGK và giới
thiệu các phần mềm bảng tính


- Dữ liệu: chương trình bảng tính có khả
năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu
khác nhau


- Dữ liệu số: Điểm



- Dữ liệu dạng văn bảng: Họ và tên, mơn
học


u cầu các nhóm xem lại các ví dụ 1, 2, 3
Yêu cầu các nhóm ghi nhận :


+ Ví dụ nào thể hiện chương trình bảng
tính thực hiện tính tốn


+ Ví dụ nào thực hiện vẽ biểu đồ theo số


- Đại diện nhóm
trình bày


Nhận xét


- Bảng điểm, bảng
chấm điểm thi đua,
thời khóa biểu, . . .


- Quan sát


- Quan sát, lắng
nghe


- Các nhóm thảo
luận, trình bày
- Ví dụ 1, 2
- Ví dụ 3
- Quan sát



như xây dựng
các biểu đồ
biểu diễn một
cách trực
quan các số
liệu có trong
bảng.


2. Chương
trình bảng
tính:


a. Màn hình
làm làm việc
b. Dữ liệu
c. Khả năng
tính tốn và
sử dụng hàm
có sẵn


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

liệu cho sẵn


- Mở bảng điểm lớp 7A (đã tạo sẵn, cột
điểm trung bình chưa tính, các dữ liệu chưa
được sắp xếp), bảng thống kê tình hình sử
dụng đất ở xã Tam Giang (chưa có phần vẽ
biểu đồ)


- Thực hiện tính điểm trung bình trên bảng


điểm, u cầu HS ghi nhận kết quả cột điểm
trung bình


- Thay đổi giá trị của 1 cột điểm, yêu cầu
HS so sánh với kết quả đã ghi nhận


- Thực hiện vẽ biểu đồ trên bảng thống kê
- Yêu cầu HS nêu nhận xét


- Nhận xét.


4.Hoạt động 3 : Màn hình làm việc của
chương trình bảng tính


- MĐ : HS biết các thành phần cơ
bản của màn hình và trang tính, HS hiểu các
khái niệm hàng, cột, ô, khối, địa chỉ của ơ
tính.


- HT : Nhóm


- u cầu các nhóm quan sát hình 6 SGK
- Phát cho học sinh xem 2 hình chụp màn
hình soạn thảo văn bản và màn hình bảng
tính, yêu cầu HS so sánh, nêu sự giống và
khác nhau


*Nhận xét, tuyên dương


- Cho học sinh xem màn hình làm việc của


Excel (hình 6 SGK phóng to) và giới thiệu


- Bảng chọn Data : có các lệnh để xử lí dữ
liệu


- Thanh cơng thức : hiển thị dữ liệu hoặc
cơng thức trong ơ tính được chọn; được sử
dụng để nhập, sửa dữ liệu.


- Trang tính : gồm các cột và các hàng là
miền làm viêc chính của bảng tính. Vùng
giao giữa cột và hàng là ơ tính (cịn được
gọi là ơ) dùng để chứa dữ liệu.


- Giới thiệu các khái niệm :


Hàng : Các hàng của trang tính được


- Quan sát


- Quan sát, ghi nhận
- Nêu nhận xét
- Quan sát
- Nêu nhận xét
- Quan sát


- Quan sát, thảo luận
- Các nhóm trình
bày trên bảng phụ :
- Giống nhau :


Thanh bảng chọn,
thanh công cụ


- Khác nhau : Bảng
chọn Data, Thanh
công thức, màn hình
nhập dữ liệu có kẻ ơ
Nhóm khác nhận xét
Quan sát


Lắng nghe


Đại diện nhóm đọc


3. Màn hình
làm việc của
chương trình
bảng tính
- Thanh cơng
thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống dưới
bằng các số bắt đàu từ 1, 2, 3 … các số này
được gọi là tên hàng


Cột : Các cột của trang tính được đánh
thứ tự liên tiếp từ trái sang phải bằng các
chữ cái bắt đầu từ A, B, C … các kí tự này
được gọi là tên cột.



Địa chỉ của ơ tính : là cặp tên cột và tên
hàng mà ơ nằm trên đó


Địa chỉ của khối : là cặp địa chỉ của ơ
phía trên bên trái và ô dưới cùng bên phải
được phân cách nhau bởi dấu hai chấm


Thao tác và yêu cầu chỉ định nhóm đọc
một số địa chỉ ơ, khối


Nhận xét, tuyên dương


5.Hoạt động 4 : Nhập dữ liệu vào trang tính
- MĐ : HS biết nhập, sửa, xóa, cách
di chuyển trên trang tính


- HT : Nhóm


- Nhập và sửa dữ liệu : GV thao tác yêu cầu
các nhóm quan sát, ghi nhận


+ Nháy chuột vào 1 ô


+ Nhập dữ liệu sai vào ô đã được chọn
+ Kết thúc việc nhập dữ liệu bằng cách
nháy chuột vào một ô khác.


+ Thao tác sửa dữ liệu trong ô đã gõ sai
bằng cách nháy đúp chuột vào ơ đó và
chỉnh sửa



- Nêu câu hỏi thảo luận :


+ Khi nháy chuột vào 1 ơ thì ơ đó có gì
khác với các ơ cịn lại ?


+ Thao tác kết thúc việc nhập dữ liệu trong
1 ô?


+ Nêu nhận xét về thao tác sửa dữ liệu sai
trong ơ


- Di chuyển trên trang tính : GV yêu cầu HS
đọc nội dung 2 cách di chuyển trên trang
tính


- Nêu câu hỏi :


+ Có mấy cách di chuyển giữa các ơ trên
bảng tính ?


Nhận xét


Quan sát, ghi nhận


Thảo luận nhóm –
trình bày


- Ơ có viền đậm
xung quanh



- Nháy chuột vào ơ
khác


- Nhóm thảo luận
- Có 2 cách :


+ Sử dụng phím
mũi tên khi ơ cần di
chuyển tới ở gần ơ
đang kích hoạt
+ Sử dụng chuột và
thanh cuộn khi ô cần
di chuyển tới nằm
ngồi phạm vi màn
hình


- Nhận xét


HS nhắc lại kiểu gõ
Telex


HS khác nhận xét,


4. Nhập dữ
liệu vào trang
tính:


a. Nhập và
sửa dữ liệu


b. Di chuyển
trên trang
tính:


- Sử dụng các
phím mũi tên
trên bàn tính
- Sử dụng
chuột và các
thanh cuốn.
c. Gõ chữ
Việt trên trang
tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ Khi nào sử dụng cách 1, khi nào sử dụng
cách 2 ?


- Nhận xét


- Gõ chữ Việt trên trang tính :


+ Yêu cầu HS nhắc lại kiểu gõ Telex đã
học trong chương trình soạn thảo văn bản
(lớp 6).


+ Nhận xét và bổ sung
6.Hoạt động củng cố :


- Câu hỏi và bài tập làm tại lớp :
+ Nhóm 1, 2, 3 : câu 3


+ Nhóm 4, 5, 6 : câu 5
- Nhận xét tuyên dương


- Câu hỏi và bài tập về nhà : Câu 1, câu 2,
câu 4 trang 9 SGK


- Xem trước bài thực hành 1


bổ sung


HS lắng nghe, ghi
nhận


Các nhóm làm việc
Các nhóm trình bày
- Câu 3 : Đặc trưng
của màn hình
chương trình bảng
tính là có thanh
cơng thức và bảng
chọn Data


- Câu 5 : Sự khác
biệt của ơ tính đang
được kích hoạt và
các ơ tính khác :


+ Có đường viền
xung quanh



+ Các nút tiêu đề
cột, hàng được hiển
thị với màu khác


+ Địa chỉ của ô
được hiển thị trong
hộp tên


Nhận xét
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tuần: 02 Ngày soạn: 16/8/2006
Tiết: 3+4


<b>Bài thực hành 1</b>



<b>LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH </b>


<b>BẢNG TÍNH EXCEL</b>



(Thời lượng : 2 tiết)
I.Mục đích u cầu:


- Biết khởi động và kết thúc excel


- Nhận biết được các ơ, hàng, cột trong trang tính excel


- Biết cách di chuyển trong trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính.
II. Lưu ý sư phạm:


Giới thiệu cho học sinh nắm để khởi động, kết thúc, lưu kết quả trong excel


cũng giống như trong word do vậy giáo viên chỉ cần giới thiệu biểu tượng của excel
trong màn hình, học sinh có thể thực hiện được thao tác khởi động. Hoặc thốt khỏi
excel, dùng tổ hợp phím Alt + F4 hoặc mở bảng chọn file bằng cách nhấn tổ hợp
phím Alt + F rồi chọn Exit.


Sau khi học tiết 1 lý thuyết giáo viên phát phiếu học tập có ghi câu hỏi yêu
cầu học sinh nhớ lại sự giống nhau và khác nhau của màn hình excel và word.
III. Đồ dùng dạy học:


1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, SGK, Kiến thức có liên quan.


2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, Học thuộc và ghi nhớ các kiến thức bài 1.
IV. Ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
Hoạt động 1: khởi động và thoát khỏi Excel


Trong chương trình Word đ học ở lớp 6. Em đó
có thể nhắc lại cách khởi động và thốt của
chương trình Microsoft word?


- Giáo viên nhắc lại cách khởi động và thoát
trong word và trong Excel ta cũng thực hiện
tương tự.


- Cụ thể: có 2 cách khởi động


Cách 1: Vào menu start chọn programs chọn
Microsoft Excel.



HS trả lời có 2 cách khởi động:
C1: Nháy nút Start <sub></sub> Programs <sub></sub>
Microsoft Word.


C2: Nháy chuột vào biểu tượng
word trên màn hình


Có 2 cách thốt khỏi chương
trình word.


C1:Nháy chuột vào bảng chọn
File<sub></sub> Exit


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Cách 2: Nháy chuột vào biểu tượng Excel trên
màn hình Desktop.


- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại cách khởi động
excel.


- Giáo viên cho học sinh thực hành khởi động
excel.


- GV: Để thoát khỏi Excel ta có 3 cách.
Cách 1: Vào File chọn Exit.


Cách 2: Nháy vào nút x ở góc phải bên trên thanh
cơng cụ.


Cách 3: Nhấn tổ hợp phim Alt + F4



GV: Gọi học sinh nhắc lại cách thoát khỏi excel.
GV lưu ý: Khi thốt khỏi Excel thì cần lưu ý:
Nếu trong bảng tính có dữ liệu chưa lưu hoặc có
chỉnh sửa nhưng chưa lưu cập nhật thì sẽ có hộp
thoại xuất hiện, thì nháy chuột vào nút YES
(Đồng ý lưu), NO (Khơng lưu), Cancel (Xóa bỏ)
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào bảng tính và lưu
kết quả


- Giáo viên xử lý hoạt động nhóm


Gọi nhóm 1 nêu điểm giống nhau của màn hình
word và excel.


Gọi nhóm 2: nêu điểm khác nhau của màn hình
word và excel


Gọi nhóm 3 và nhóm 4 nhận xét.


- GV nêu nhận xét chung về những điểm giống
nhau và khác nhau của màn hình word và excel
Tổ chức hoạt động nhóm:


Cho học sinh khởi động excel, thực hành theo
yêu cầu sau:


a) Kích hoạt một ơ tính và thực hiện di chuyển
trên trang tính bằng chuột và trên phím, quan sát
và nhận xét sự thay đổi các nút tên hàng và tên
cột?



b) Nhập dữ liệu tùy ý vào 1 ô trên trang tính.
- Dùng phím enter để kết thúc việc nhập dữ liệu
quan sát ơ kích hoạt kế tiếp là ơ nào?


- Dùng phím mũi tên để kết thúc việc nhập dữ
liệu quan sát ơ kích hoạt kết tiếp là ơ nào?


- Chọn ơ vừa nhập dữ liệu nhấn phím delete quan
sát và trả lời xem dữ liệu còn hay mất.


- Chọn 1 ơ có dữ liệu gỏ nội dung mới vào rồi


HS lắng nghe


HS nhắc lại


HS thực hành khởi động Excel


HS nhắc lại 3 cách


HS thực hành thốt khỏi excel


Nhóm 1 nêu kết quả nhận xét
Nhóm 2 nêu kết quả nhận xét
N3+N4 nhận xét và bổ sung
HS lắng nghe


HS thực hành và nhận xét
HS: Ơ kích hoạt kế tiếp là ơ


phía dưới


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

nhận xét?


- Giáo viên sau khi các nhóm thực hành xong
giáo viên hỏi lại các thao tác tuần tự vừa làm và
gọi học sinh các nhóm cho biết nhận xét.


- Giáo viên tổng kết các kết quả ứng với các thao
tác thực hành trong hoạt động nhóm.


- GV cho học sinh lưu kết quả: có 2 cách
Cách 1: Vào file chọn save


Cách 2: Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh
cơng cụ.


- Sau đó chọn ổ đĩa để lưu và đặt tên cho tập tin,
nháy nút save.


- GV gọi học sinh nhắc lại cách lưu kết quả trong
Excel.


Hoạt động 3: Tạo bảng tính mới theo nội dung
SGK trang 11.


yêu cầu: Nhập đầy đủ bảng điểm lớp 7A. Hình 3
trang 11 SGK.


- Tiến hành:



a) Khởi động excel


b) Nhập dữ liệu: Em thứ nhất nhập từ STT 1 đến
7, em thứ 2 nhập từ số thứ tự 8 đến 14 và lưu kết
quả.


GV: đi kiểm tra và uốn nắn những sai sót.
V. Tổng kết cuối bài, dặn dò:


- Nhận xét tiết học


- Dặn học sinh xem lại nội dung bài 1
- Thực hành lại các thao tác trong BT2
- Đọc bài đọc thêm SGK trang 12
- Đọc trước bài 2 trang 15 SGK


Dữ liệu cũ bị mất đi


HS trả lời theo yêu cầu của
giáo viên


HS nhắc lại các kết luận được
rút ra


HS tiến hành lưu bài làm


HS nhắc lại cách lưu


HS lắng nghe



HS tiến hành thực hiện theo
yêu cầu giáo viên


* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Tuần: 03 Ngày soạn: 24/8/2008
Tiết: 5+6


BÀI 2


<b>CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH </b>


<b>VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH</b>



I. MỤC ĐÍCH:


- Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính: hàng, cột, các ô,
hộp tên, khối, thanh công thức.


- Hiểu vai trò của thanh công thức.


- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu ký tự.
II. LƯU Ý SƯ PHẠM:


- Học sinh phân biệt được khái niệm trang tính và bảng tính.


- Học sinh phân biệt được các thành phần chính trên trang tính: hộp tên, khối,
thanh cơng thức.



- Học sinh hiểu rõ mối quan hệ giữa hộp tên, ơ tính đang được chọn và thanh
cơng thức.


- Học sinh phân biệt được dữ liệu số và dữ liệu ký tự.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


1. Giáo viên:


- Phòng máy (2 học sinh/ máy)


- Hình ảnh : Hình 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 SGK (Phóng to)
2. Học sinh:


- Xem lại cách khởi động, lưu kết quả, thốt khỏi Excel.


- Xem lại màn hình làm việc, những cơng cụ đặc trưng của chương
trình bảng tính.


- Đọc trước bài “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”, trả
lời trước các câu hỏi trang 18 SGK.


IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG
CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH


GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ



Câu 1: Em hãy thực hành khởi động
và thoát khỏi Excel.


Hoạt động 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

HOẠT ĐỘNG
CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH


GHI BẢNG
Câu 2: Ở hình bên em hãy cho biết


địa chỉ của ô
đang được
chọn.


GV gọi học sinh nhận xét đánh giá


 GV nhận xét, đánh giá.


Học sinh nhận xét, đánh
giá bài của bạn


Hoạt động 2:


Giới thiệu bảng tính:



GV khởi động Excel <sub></sub> gọi học sinh
mô tả màn hình làm việc của chương
trình Excel.


GV giới thiệu : Khi mở chương trình
Excel là mở một bảng tính mới.
Trong một bảng tính có các trang
tính (thường gồm ba trang tính). Mỗi
trang có nhãn ghi tên ở phía dưới
màn hình.


Hãy nêu sự khác nhau giữa bảng tính
và trang tính?


GV giới thiệu trang tính đang được
kích hoạt được hiển thị trên màn
hình, gọi học sinh so sánh các điểm
khác nhau giữa trang đang kích hoạt
với các trang khác?


Để kích hoạt trang tính ta làm thế
nào?


Hoạt động 3: Các thành phần chính
trên trang tính:


Cho học sinh nhắc lại các thành
phần của trang tính.


GV cho hiển thị một bảng tính và


giới thiệu ngồi các thành phần của
trang tính đã biết như các hàng, các


Hoạt động 2:
Bảng tính:


Màn hình làm việc của
chương trình Excel gồm
thanh bảng chọn thanh
công cụ, thanh cơng
thức, trang tính.


Học sinh lắng nghe, ghi
khái niệm bảng tính qua
mơ tả.


Một bảng tính có thể
có nhiều trang tính.
Bảng tính gồm nhiều
trang tính. Trang tính
gồm các cột, các hàng
và ơ tính.


Trang tính đang
được kích hoạt được
hiển thị trên màn hình
có nhãn trang màu
trắng, tên trang viết
bằng chữ in đậm.



Nháy chuột vào nhãn
trang tương ứng.


Hoạt động 3: Các thành
phần chính trên trang
tính:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

HOẠT ĐỘNG
CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH


GHI BẢNG
cột, các ơ tính cịn có các thành phần:


* Hộp tên: là ơ ở góc trên, bên trái
trang tính, hiển thị địa chỉ của ơ được
chọn.


* Khối: là một nhóm các ô liền kề
nhau tạo thành một hình chữ nhật.
Một ô, một hàng, một cột hay một
phần của hàng, của cột có được gọi là
khối khơng?


* Thanh cơng thức: cho biết nội
dung của ô đang được chọn.


GV giới thiệu cho học sinh mối


quan hệ giữa các thành phần có liên
quan như: ơ chọn – hộp tên, ô chọn
(có dữ liệu) – thanh công thức.


Hoạt động 4: Chọn các đối tượng
trên trang tính:


GV cho hiển thị lần lượt các hình 16;
17; 18 giới thiệu:


 Ơ được chọn.
 Cột được chọn.
 Hàng được chọn.


 Khối được chọn (một khối)
Sau đó yêu cầu học sinh hoạt động
theo nhóm mơ tả các bước thực hiện
và nhận xét hình dạng con trỏ chuột
trong từng trường hợp.


GV giới thiệu cách chọn nhiều khối
trong trang tính: chọn khối đầu tiên,
nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn
các khối tiếp theo.


Hoạt động 5:


Dữ liệu trên trang tính:
GV giới thiệu hai dạng dữ liệu:



1. Dữ liệu số: là các số 0; 1; ...; 9,
dấu (+) chỉ số dương, dấu (-) chỉ số
âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.


GV nhập một số dữ liệu số vào
trang tính và yêu cầu học sinh xác


Các thành phần của
trang tính gồm : các
hàng, các ô tính, các
cột.


Học sinh quan sát và
ghi các thành phần của
trang tính.


* Hộp tên: là ơ ở góc
trên, bên trái trang tính,
hiển thị địa chỉ của ô
được chọn.


* Khối: là một nhóm
các ơ liền kề nhau tạo
thành một hình chữ
nhật. Một khối có thể là
một ơ, một hàng, một
cột hay một phần của
hàng, của cột


* Thanh công thức:


cho biết nội dung của ô
đang được chọn.


Học sinh quan sát.
Nêu mối quan hệ.


Hoạt động 4: Chọn các
đối tượng trên trang
tính:


- Học sinh quan sát.
- Học sinh thực hiện
theo yêu cầu của giáo
viên.


- Ghi nhận xét rút ra
được từ hoạt động chọn
các đối tượng để ghi
vào vở.


- Học sinh ghi cách
chọn nhiều khối trong


2. Các thành
phần chính trên
bảng tính:


- Hộp tên
- Khối



(Hình 14 trang
16 sgk)


3. Chọn các đối
tượng trên trang
tính:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HOẠT ĐỘNG
CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH


GHI BẢNG
định vị trí của dữ liệu trong ơ tính.


Lưu ý: dấu (,) thường dùng để
phân cách hàng ngàn, hàng triệu...,
dấu (.) để phân cách phần nguyên và
phần thập phân.


2. Dữ liệu ký tự: là dãy các chữ
cái, chữ số và các ký hiệu.


GV nhập một số dữ liệu ký tự vào
trang tính và yêu cầu học sinh xác
định vị trí của dữ liệu trong ơ tính.


GV nhận xét kết luận:



* Dữ liệu số được căn thẳng lề
phải trong ơ tính.


* Dữ liệu ký tự được căn thẳng lề
trái trong ơ tính.


trang tính: chọn khối
đầu tiên, nhấn giữ phím
Ctrl và lần lượt chọn
các khối tiếp theo.


Hoạt động 5:


Dữ liệu trên trang tính:
Học sinh ghi nhớ.
Dữ liệu số được căn
thẳng lề phải trong ơ
tính.


Học sinh lắng nghe.
Dữ liệu ký tự được căn
thẳng lề trái trong ơ
tính.


Học sinh ghi nhớ


4. Dữ liệu trên
trang tính:
a. Dữ liệu số
b. Dữ liệu kí tự



IV. TỔNG KẾT – ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI:


- Cho học sinh lần lượt trả lời năm câu hỏi SGK trang 18.
- GV giải thích, điều chỉnh những sai sót.


V. DĂN DỊ:


+ Chuẩn bị tiết 7&8


+ Xem lại cách mở bảng tính.


+ Lưu một văn bảng với tên mới ta làm thế nào? Từ đó, dự đốn cách
lưu một bản tính với tên khác.


+ Cách chọn đối tượng trên trang tính.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Tuần: 04 Ngày soạn: 30/8/2008
Tiết: 7+8


BÀI THỰC HÀNH 2



<b>LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU</b>


<b>TRÊN TRANG TÍNH</b>



I – MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:


- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính.


- Phân biệt các kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính.


2. Kĩ năng:


- Mở và lưu bảng tính trên máy.


- Nhập các dữ liệu khác nhau vào ơ tính.
3. Thái độ:


- Thể hiện tính chính xác khi nhập dữ liệu vào trang tính.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


Thầy:


- Máy chiếu, phòng máy( 2 học sinh trên một máy) hoạt động tốt.
- Bài giảng điện tử với phần mềm POWERPOINT.


Trị:


- SGK, lưu bảng tính với tên danh Danh sách lớp em (đã làm ở bài thực
hành 1)


III – LƯU Ý SƯ PHẠM:


- Giáo viên cần định dạng sẵn hiển thị các thanh công cụ cần thiết, định dạng
kiểu ngày theo MM / DD / YYYY.


- Cài đặt các tùy chọn hiển thị màn hình làm việc ở các máy giống nhau.
IV – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:



TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

15’


- Ta có thể mở bảng tính mới như thế nào?
Nêu các thành phần chính trên trang tính ?
- Nhận biết chúng trên trang tính.


- Nháy chuột để kích hoạt các ơ khác nhau và
quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên.
- Nhập dữ liệu tùy ý: ký tự, số vào các ô và
quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên.
-- So sánh dữ liệu trong ô và trên thanh công
thức.


- Gõ = 5 + 7 vào một ô tùy ý và nhấn phím
Enter. Chọn lại ơ đó và so sánh nội dung dữ
liệu trong ô và trên thanh công thức.


- Học sinh mở bảng tính
mới


- Học sinh trả lời. Sau đó
thực hành trên máy.


- Học sinh thực hiện từng
thao tác theo trình tự mà
giáo viên yêu cầu. Sau mỗi
bước thực hành, học sinh
trả lời kết quả.



- Cho học sinh thay phiên
thực hành trên máy.


HOẠT ĐỘNG 2: Chọn các đối tượng trên trang tính


20’


- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một
hàng, một cột và một khối trên trang tính.
- Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên
trong quá trình chọn.


(Lưu ý: quan sát hộp tên trong lúc kéo chuột
chọn một khối và sau khi thả chuột ra)


Cần thực hiện thao tác gì để chọn cả ba cột A,
B và C? Hãy thực hiện thao tác đó và nhận
xét.


- Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một
cột hoặc một khối) tùy ý. Nhấn giữ phím Ctrl
và chọn một đối tượng khác. Hãy nhận xét về
kết quả nhận được.


- Với các thao tác trên, ta cịn có thể dùng
thao tác nào khác để chọn một đối tượng nữa
hay không? Ta cùng tìm hiểu tiếp các bước
thực hành sau:



- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào
hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter. Nhận xét
về kết quả nhận được. Thực hiện tương tự với
dãy: A:A, A:C, 2:2, B2:D6. Quan sát các kết
quả nhận được và cho nhận xét.


- Sau khi thực hiện xong các bước thực hành
trên, giáo viên u cầu học sinh thốt khỏi
Excel mà khơng lưu lại kết quả nhập dữ liệu
em vừa thực hiện.


- Học sinh thực hiện và
quan sát theo yêu cầu của
giáo viên, sau đó nhận xét.
- Đưa con trỏ chuột tới cột
A, nháy chuột và kéo đến
cột C rồi thả ra.


- Học sinh thực hiện, quan
sát rồi nhận xét.


- Học sinh thoát khỏi Excel.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

10’


- Hãy mở một bảng tính mới.


- Hãy mở thêm một bảng tính mới khác mà
khơng phải trở lại màn hình Desktop.



- Mở bảng tính Danh sach lop em đã được
lưu trong Bài thực hành 1.


- Học sinh mở bảng tính
mới.


- Nháy nút lệnh New
trên thanh công cụ .


- Học sinh mở bảng tính có
sẵn.


HOẠT ĐỘNG 4: Nhập dữ liệu vào trang tính


30’


- Nhập các dữ liệu trên vào các ơ trên trang
tính của bảng tính Danh sach lop em vừa mở
trong hoạt động trên.


- Sau khi nhập dữ liệu xong, các em hãy lưu
bảng tính với tên So theo doi the luc bằng
cách dùng lệnh File <sub></sub> Save As


- Hai học sinh thay phiên
nhau nhập các dữ liệu.
- Học sinh lưu bảng tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

13’



Câu 1: Hình ảnh dưới đây là một bảng tính : ĐÚNG SAI


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Câu
2 a.


Câu
3 b


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Câu 2: Để mở bảng tính mới , ta mở bằng cách:


a) Nháy chuột Start <sub></sub> All Programs <sub></sub> Microsoft Office <sub></sub> Microsoft Excel.
b) Nháy biểu tượng trên màn hình.


c) Tất cả đều đúng.
d) Tất cả đều sai.


Câu 3: Để chọn một cột A, ta thực hiện thao tác:
a) Nhập ký tự A vào hộp tên.


b) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Enter.
c) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Ctrl.
d) Cả 3 câu trên đều đúng.


Câu 4: Để lưu một bảng tính với một tên khác, ta dùng lệnh:
a) File <sub></sub> Save


b) File <sub></sub> Save as


c) Nháy chuột vào biểu tượng
d) Tất cả 3 câu trên đều đúng.



HOẠT ĐỘNG 6: Hướng dẫn học ở nhà.
2’


- Ơn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối tượng trên trang tính.
- Thực hành nhập dữ liệu vào trang tính và lưu lại với một tên khác.
* Rút kinh nghiệm:


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Tiết: 09


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP</b>



LUYỆN GÕ PHÍM NHANH


BẰNG TYPING TEST



(Tiết thứ 1)
<i><b>I. MỤC TIÊU:</b></i>


1. Kiến thức:


- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test


- Hiểu được cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test.
2. Kĩ năng:


- Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn.



- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trị chơi.
3. Thái độ:


- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần
mềm khác.


<i><b>II. LƯU Ý SƯ PHẠM:</b></i>


- Do đặc điểm phần mềm học tập này là sử dụng tiếng Anh, vì vậy ở mỗi
trị chơi phải hướng dẫn rõ cho HS các nút lệnh để HS không lúng túng.
<i><b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>


1. Chuẩn bị của giáo viên:


- Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm Typing
Test.


2. Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở, bút.


IV. HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ


<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b></i> <i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC</b><b><sub>SINH</sub></b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm(8ph) </b></i>


- Mục tiêu: giúp HS hiểu công dụng của phần mềm
một cách cơ bản nhất.


-HS tự nghiên cứu SGK


trước


- Cách tiến hành:


+ GV giới thiệu: Typing Test là phần mềm dùng
để luyện gõ phím nhanh thơng qua 4 trò chơi đơn
giản. Bằng cách chơi với máy tính, các em sẽ


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh.
- GV chiếu giao diện phần mềm cho HS xem.
- GV chốt lại một lần nữa cho HS nắm.


- HS xem.
- Kết luận: Typing Test là phần mềm dùng để luyện


gõ bàn phím nhanh thơng qua một số trị chơi đơn
giản nhưng hấp dẫn. Bằng cách chơi với máy tính em
sẽ luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10
ngón.


- Học sinh ghi vở.


<i><b>Hoạt động 2: Khởi động và kết thúc phần mềm(7ph)</b></i>
- Mục tiêu: HS nắm được cách khởi động và kết thúc
Typing Test


- Cách tiến hành:


+ GV giới thiệu biểu tượng của phần mềm Typing
Test.



+ GV hỏi cách khởi động Typing Test cho HS tự
tìm hiểu.


+ GV nhận xét và nêu cách khởi động phần mềm.
+ GV nêu câu hỏi cách thoát khỏi phần mềm.
+ GV nhận xét và nêu cách thoát khỏi phần mềm.


- HS chú ý xem.


- HS nghiên cứu sách, trao
đổi, thảo luận, phát biểu ý
kiến.


- HS lắng nghe, ghi vở.
- HS nghiên cứu sách, trao
đổi, thảo luận, phát biểu ý
kiến


- HS lắng nghe, ghi vở
<i><b>Hoạt động 3: giới thiệu giao diện và cách chọn trò</b></i>


chơi(8ph)
- Mục tiêu:


+ Biết được giao diện ban đầu của Typing Test.
+ Cách di chuyển, chọn và bắt đầu một trò chơi.


- HS tự nghiên cứu SGK
trước.



- Cách tiến hành:


+GV chiếu giao diện phần mềm Typing Test cho
HS xem.


+ Chỉ cho HS cách gõ tên mới hoặc chọn tên mình
trong danh sách rồi chuyển sang màn hình kế tiếp.
+ Hướng dẫn HS chọn dịng Warm up Games để
vào màn hình có 4 trị chơi luyện gõ phím.


+ Hỏi HS cách chọn, dịch chuyển và bắt đầu 1 trò
chơi.


+ GV nhắc lại nội dung cho HS nắm.


- HS quan sát hướng dẫn
của GV.


- HS thảo luận, phát biểu.
- HS lắng nghe, ghi vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ HS nắm được màn hình và cách chơi trị chơi
Bubbles.


+ Biết cách sử dụng các nút lệnh, phân biệt chữ
hoa và chữ thường.


- Cách tiến hành:



+ GV giới thiệu màn hình


+ Gọi HS cho biết cách chơi dựa vào giới thiệu
của GV.


+ GV nhận xét, bổ sung


+ GV hỏi cách gõ chữ in hoa, in thường
+ GV nhận xét, bổ sung.


+ GV làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi.
+ GV nhắc lại nội dung lần nữa để HS nắm.


- HS nghiên cứu SGK
trước.


- HS lắng nghe.


- HS thảo luận, phát biểu.
- HS trả lời.


- HS lắng nghe, ghi vở.
<i><b>Hoạt động 5: Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)(8ph)</b></i>


- Mục tiêu:


+ HS nắm được màn hình trị chơi, cách chơi.


- HS nghiên cứu sách.
- Cách tiến hành:



+ GV giới thiệu màn hình.
+ Gọi HS cho biết cách chơi
+ GV nhận xét, bổ sung


+ GV làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi.
+ GV nhắc lại nội dung lần nữa để HS nắm.


- HS lắng nghe.


- HS suy nghĩ, thảo luận,
phát biểu.


- HS xem làm mẫu.
- HS lắng nghe, ghi vở.
<i><b>V. CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI:</b></i>


- Cách khởi động, thoát khỏi phần mềm Typing Test.
- Cách chơi Bubbles.


- Cách chơi trò chơi ABC.
- Nhận xét tiết học.


* Rút kinh nghiệm:


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tiết: 10



<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP</b>



LUYỆN GÕ PHÍM NHANH


BẰNG TYPING TEST (tt)



(Tiết thứ 2)
<i><b>I. MỤC TIÊU:</b></i>


1. Kiến thức:


- Biết cách khởi động, thoát khỏi Typing Test.
- Biết chơi 2 trò chơi Bubbles và ABC.


2. Kĩ năng:


- Hình thành kỹ năng cho các em luyện gõ phím nhanh hơn.
3. Thái độ:


- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần
mềm khác.


<i><b>II. LƯU Ý SƯ PHẠM:</b></i>
<i><b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>


1. Chuẩn bị của giáo viên:


- Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm
Typing Test.



- Phòng máy 2 hs/máy.
2. Chuẩn bị của học sinh:


- SGK, vở, bút.


<i><b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b></i>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i><b>Hoạt động 1: Khởi động và kết thúc phần mềm (8ph)</b></i>


- Mục tiêu: HS thực hành nắm được cách khởi động
và kết thúc Typing Test


- Cách tiến hành:


Phát phiếu học tập cho HS.


- GV làm mẫu chiếu cho HS xem
- GV gọi một HS lên làm mẫu.
- GV nhắc một số điểm cần lưu ý.


- GV làm lại từng bước chậm cho HS nắm.
- GV cho HS tự thực hiện.


- HS chú ý xem.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

bước thực hiện lên phiếu
học tập.


<i><b>Hoạt động 2: Trị chơi Bubbles (bong bóng)(15ph)</b></i>


- Mục tiêu:


HS thực hành nắm được cách vào trò chơi và cách
chơi Bubbles.


- Cách tiến hành:


Phát phiếu học tập cho HS.


- GV hướng dẫn cho HS tự khám phá trò chơi.
- GV gọi một HS lên làm mẫu.


- GV nhắc một số điểm cần lưu ý.


- GV làm lại từng bước chậm cho HS nắm.
- Cho HS tự thực hiện.


- HS trao đổi, nhận xét,
phát biểu


HS lắng nghe, ghi vở.
- HS thực hiện ghi lại các
bước thực hiện lên phiếu
học tập


<i><b>Hoạt động 5: Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)(15ph)</b></i>
- Mục tiêu:


HS thực hành nắm được cách vào trò chơi và cách
chơi trò chơi ABC.



- Cách tiến hành:


Phát phiếu học tập cho HS.


- GV hướng dẫn cho HS tự khám phá trò chơi.
- GV gọi một HS lên làm mẫu.


- GV nhắc một số điểm cần lưu ý.


- GV làm lại từng bước chậm cho HS nắm.
- Cho HS tự thực hiện.


- HS trao đổi, nhận xét,
phát biểu


- HS lắng nghe, ghi vở.
- HS thực hiện ghi lại các
bước thực hiện lên phiếu
học tập


<i><b>V. CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI(4ph)</b></i>


- Cách khởi động, thoát khỏi phần mềm Typing Test.
- Cách chơi Bubbles.


- Cách chơi trò chơi ABC.
- Nhận xét tiết học.


<i><b>VI. DẶN DÒ(1ph)</b></i>



- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Tuần: 06 Ngày soạn: 14/9/2008
Tiết: 11


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP</b>



LUYỆN GÕ PHÍM NHANH


BẰNG TYPING TEST (tt)



(Tiết thứ 3)


<i><b>I. MỤC TIÊU:</b></i>
1. Kiến thức:


- Nắm được công dụng của 2 trò chơi Clouds và trò chơi Wordtris.
- Hiểu được cách thức sử dụng 2 trò chơi.


2. Kĩ năng:


- Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn.


- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trị chơi.
3. Thái độ:


- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần
mềm khác.



<i><b>II. LƯU Ý SƯ PHẠM:</b></i>


- Do đặc điểm phần mềm học tập này là sử dụng tiếng Anh, vì vậy ở
mỗi trò chơi phải hướng dẫn rõ cho HS các nút lệnh để HS không lúng túng.


<i><b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>
1. Chuẩn bị của giáo viên:


- Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm
Typing Test.


2. Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, vở, bút.


- Nghiên cứu trước tài liệu.
<i><b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b></i>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i><b>Hoạt động 4: Trò chơi Clouds (Đám mây)(20ph)</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

HS nắm được màn hình và cách chơi trị chơi Clouds.
Cách tiến hành:


- GV giới thiệu màn hình, hướng dẫn cách vào trò
chơi.


- Gọi HS cho biết cách chơi dựa vào giới thiệu của
GV.


- GV nhận xét, bổ sung



- GV hỏi cách gõ chữ in hoa, in thường
- GV nhận xét, bổ sung.


- GV làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi.
- GV nhắc lại nội dung lần nữa để HS nắm.


- HS nghiên cứu SGK
trước.


- HS lắng nghe.


HS thảo luận, phát biểu.
- HS trả lời.


- HS lắng nghe, ghi vở.
<i><b>Hoạt động 5: Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh)(20ph)</b></i>


Mục tiêu:


HS nắm được màn hình trị chơi, cách chơi.


- HS nghiên cứu sách.
Cách tiến hành:


- GV giới thiệu màn hình, hướng dẫn cách vào trò
chơi.


- Gọi HS cho biết cách chơi
- GV nhận xét, bổ sung



- GV làm mẫu trò chơi và phổ biến luật chơi.
- GV nhắc lại nội dung lần nữa để HS nắm.


- HS lắng nghe.


- HS suy nghĩ, thảo luận,
phát biểu.


- HS xem làm mẫu.
- HS lắng nghe, ghi vở.
<i><b>V. CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI(4ph)</b></i>


- Cách vào trò chơi và cách chơi Clouds.
- Cách vào trò chơi và cách chơi Wordtris
- Nhận xét tiết học.


<i><b>VI. DẶN DÒ (1ph)</b></i>


- Xem lại nội dung đã học


- Chuẩn bị kiến thức cho bài thực hành.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Tuần: 06 Ngày soạn: 14/9/2008
Tiết: 12


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP</b>



LUYỆN GÕ PHÍM NHANH



BẰNG TYPING TEST (tt)



(Tiết thứ 4)
<i><b>I. MỤC TIÊU:</b></i>


1. Kiến thức:


- Biết cách vào trò chơi Clouds và Wordtris.
- Biết được luật chơi.


2. Kĩ năng:


- Hình thành kỹ năng cho các em luyện gõ phím nhanh hơn.
3. Thái độ:


- Có thái độ nghiêm túc khi học phần mềm trò chơi cũng như các phần
mềm khác.


<i><b>II. LƯU Ý SƯ PHẠM:</b></i>
<i><b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b></i>


1. Chuẩn bị của giáo viên:


- Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm
Typing Test.


- Phòng máy 2 hs/máy.
2. Chuẩn bị của học sinh:


- SGK, vở, bút.



<i><b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b></i>


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<i><b>Hoạt động 1: Trò chơi Clouds (đám mây)(20ph)</b></i>


- Mục tiêu:


HS thực hành nắm được cách vào trò chơi và cách
chơi Clouds.


- Cách tiến hành:


Phát phiếu học tập cho HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- GV gọi một HS lên làm mẫu.
- GV nhắc một số điểm cần lưu ý.


- GV làm lại từng bước chậm cho HS nắm.
- Cho HS tự thực hiện.


phát biểu


- HS lắng nghe, ghi vở.
- HS thực hiện ghi lại các
bước thực hiện lên phiếu
học tập


<i><b>Hoạt động 5: Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)(20ph)</b></i>
Mục tiêu:



HS thực hành nắm được cách vào trò chơi và cách
chơi trò chơi Wordtris.


- Cách tiến hành:


Phát phiếu học tập cho HS.


- GV hướng dẫn cho HS tự khám phá trò chơi.
- GV gọi một HS lên làm mẫu.


- GV nhắc một số điểm cần lưu ý.


- GV làm lại từng bước chậm cho HS nắm.
- Cho HS tự thực hiện.


- HS trao đổi, nhận xét,
phát biểu


- HS lắng nghe, ghi vở.
- HS thực hiện ghi lại các
bước thực hiện lên phiếu
học tập


<i><b>V. CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI(4ph)</b></i>


- Cách khởi động, thoát khỏi phần mềm Typing Test.
- Cách chơi Clouds.


- Cách chơi trò chơi Wordtris.


- Nhận xét tiết học.


<i><b>VI. DẶN DÒ(1ph)</b></i>


- Xem lại nội dung đã học
- Chuẩn bị bài mới.


* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Tuần: 07 Ngày soạn: 21/9/2009
Tiết: 13+14


Bài 3



<b>THỰC HIỆN TÍNH TỐN </b>


<b>TRÊN TRANG TÍNH</b>



<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


Giúp HS:


- Biết cách nhập cơng thức vào ơ tính.


- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng
tính.


- Biết cách sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức.


<b>II- Chuẩn bị:</b>



GV: sgk, giáo án, máy tính, bảng phụ ghi bài tập .


<b>III- Hoạt động dạy - học</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra.</b>


1) Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
2) Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu
mà Excel có thể xử lý?


<b>Hoạt động 2:</b>


GV: Thay cho việc tính tốn thủ cơng ta có thể
thực hiện trên máy tính các phép tính số học, nhanh
và chính xác.


GV: Giới thiệu các công thức, phép tốn được
dùng trong máy tính.


HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.


GV: Một biểu thức đại số có chứa ngoặc đơn và
luỹ thừa thì việc tính toán được thực hiện thế nào?
HS: Ưu tiên thực hiện việc nâng luỹ thừa, tính tốn
trong ngoặc trước,…


GV: Tương tự như vây trong Excel việc tính tốn
bảng tính cũng được thực hiện theo trình tự thơng
thường.



<b>Hoạt động 3:</b>


GV: Hướng dẫn hs cách nhập cơng thức. Lấy ví dụ
minh hoạ để hs hiểu rõ hơn.


HS: Chú ý theo dõi, ghi bài.


GV: Nếu ơ chọn có cơng thức thì ta thấy cơng thức
đó xuất hiện ở đâu?


<b>1. Sử dụng công thức để</b>
<b>tính tốn.</b>


- Các kí hiệu sau đây được sử
dụng để kí hiệu các phép tốn
trong cơng thức.


+: Kí hiệu phép cộng, VD: 12
+ 35.


: Kí hiệu phép trừ; VD: 34
-8.


*: Kí hiệu phép nhân; VD: 24
* 5.


/ : Kí hiệu phép chia; VD: 24 /
6.



^ : Kí hiệu phép lấy luỹ thừa;
VD: 4^3.


% : Kí hiệu phép lấy phần
trăm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

HS: Thanh công thức.


GV: Nếu chọn ơ khơng có cơng thức thì trên cơng
thức xuất hiện những gì?


HS: trả lời


GV: Khi ta nhập cơng thức vào ơ tính thì nội dung
cơng thức được hiển thị tại thanh công thức.


GV: Khi ta nhập sai công thức thì ta có thể sửa
cơng thức đó được hay khơng?


HS: Sửa được.


GV: Nêu cách sửa công thức khi gõ sai.


<b>Hoạt động 4:</b>


GV: Thế nào là địa chỉ một ô? Cho ví dụ.
HS: Là cặp tên cột và hàng tương ứng.
GV: Sử dụng bảng phụ ghi:


A B C D



1 12 3 4


2 2 34 56


3 23 43 6


GV: Yêu cầu hs thành lập cơng thức tính tổng của
dịng thứ nhất tại ô D1.


HS: thực hiện.


GV: Yêu cầu hs thay nội dung từng ơ bởi địa chỉ
của ơ tính đó?


HS: thực hiện.


GV: Hãy nêu lợi ích của việc thành lập cơng thức
bởi địa chỉ của từng ô.


HS: trả lời.


GV: Khi nội dung trong các ơ tính thay đổi thì kết
quả cũng thay đổi.


tự thông thường.


<b>2. Nhập công thức.</b>


- Dấu "=" là dấu đầu tiên khi


nhập công thức.


- Muốn nhập công thức ta
thực hiện như sau:


+ Nháy vào ô cần nhập công
thức.


+ Gõ dấu =.


+ Nhập cơng thức.
+ Nhấn phím Enter.


VD: = (18+3)/7 + (4-2)^2 * 5


<b>3. Sử dụng địa chỉ trong</b>
<b>công thức.</b>


- Địa chỉ của một ô là cặp tên
cột và hàng mà ơ đó nằm trên.
- Trong các cơng thức tính
tốn với dữ liệu có trong các
ơ, dữ liệu đó thường được cho
thông qua địa chỉ của các ô.
VD: = 12 + 3 + 4


Hoặc: = A1 + B1 + C1


<b>Hoạt động 5: Củng cố.</b>



<b>Bài tập:</b> Sử dụng địa chỉ trong cơng thức để tính tốn trong bảng sau:


A B C D E


1 STT Tên sách Đơn giá Số lượng Thành tiền


2 1 Hình học 7 4500 30 ?


3 2 Đại số 7 4300 30 ?


4 3 Tin học 7 3850 24 ?


5 4 Vật lý 7 3500 23 ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>u cầu:</b>


- Tính các ơ thành tiền = Đơn giá * Số lượng.


- Tính tổng cộng bằng cách cộng địa chỉ các ô trong cột thành tiền.
GV: Sử dụng bảng phụ yêu cầu hs làm bài tập


<b>Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà</b>.
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong sgk.


- Làm bài tập 4 trong sgk.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Tuần: 08 Ngày soạn: 28/9/2008
Tiết: 15+16



Bài thực hành 3



<b>BẢNG ĐIỂM CỦA EM</b>


I/ Mục đích yêu cầu:


- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính.
- Tạo được bảng tính.


- Vận dụng được vào trong thực tế.
II/ Đồ dùng dạy học:


- Giáo viên: chuẩn bị phòng máy, soạn bài theo SGK.
- Học sinh: giải trước các bài tập trên giấy, phiếu học tập.
III/ Hoạt động dạy học:


- Ổn định: giáo viên cho học sinh ngồi vào đúng máy của mình.
* Nội dung:


BÀI TẬP 1: Nhập cơng thức
GV gọi hs đọc đề.


Bài tập 1: Nhập công thức


Khởi động Excel. Sử dụng cơng thức để tính các giá trị sau đây trên trang tính:
a) 20+15; 20-15; 20 x 5; 20/5; 205<sub>;</sub>


b) 20+15 x 4; (20+15) x 4; (20-15) x 4; 20 – (15 x 4)


c) 144/6 – 3 x 5; 144/(6-3) x 5; (144/6 - 3) x 5; 144 / (6-3) x5
d) 152<sub>/4; (2+7)</sub>2<sub>/7; (32-7)</sub>2<sub> – (6+5)</sub>3<sub>; (188 -12</sub>2<sub>)/7</sub>



GV chiếu đề bài lên màn hình và gọi 1 hs yếu thực hiện 1 vài cơng thức trên đó.
GV cho hs thực hành


Trong lúc hs thực hành GV dùng mạng quan sát xem hs nào sai – đúng để chiếu 2
bài thực hành này lên cho hs quan sát và rút ra kinh nghiệm.


GV lưu ý hs sử dụng đúng kí hiệu các phép toán: nhân, chia và luỹ thừa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Gv lưu ý hs hiển thị dữ liệu số trong ơ tính: cần tăng độ rộng của ơ để hiển thị hết
các số như trường hợp câu d)


BÀI TẬP 2: Tạo trang tính và nhập cơng thức.
Gọi 1 hs đọc đề.


GV chiếu đề bài lên:


BÀI TẬP 2: Tạo trang tính và nhập cơng thức.


Mở trang tính mới và nhập các dữ liệu như trên hình 25.


Hình 25


Nhập các cơng thức vào các ơ tính tương ứng như trong bảng dưới đây:


Gv cho hs thực hành.
Gv quan sát hs thực hành
Gv kiểm tra kết quả của hs.
Kết quả thực hành:



BÀI TẬP 3: Thực hành lập và sử dụng công thức
Gv chiếu đề bài lên và yêu cầu hs đọc đề.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Hình 26


Gv cho hs thảo luận nhóm: Hs sẽ ghi công thức vào phiếu học tập. GV kiểm tra các
nhóm xem có khác nhau khơng có thể xảy ra các tình huống


GV cho hs thực hành theo các tình huống đó và sau cùng xem có kết quả giống
nhau không.


Nếu hs không phát hiện ra công thức ở cột F và G thì GV có thể đưa ra cho hs thực
hiện.


Kết quả thực hành:


Gọi các nhóm nhận xét chéo nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Hs trả lời số tiền trong sổ thay đổi theo. Tuy nhiên trường hợp cột F là không đúng.


GV lưu ý cho hs.


BÀI TẬP 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng cơng thức
GV chiếu đề bài lên bảng và yêu cầu hs đọc đề.


BÀI TẬP 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng cơng thức


Mở bảng tính mới và lập bảng điểm của em như hình 27 dưới đây. lập cơng thức để
tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng trong cột G
(Chú ý: Điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ


số).


Hình 27


Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em và thốt khỏi chương trình.
Gv lưu ý:


hệ số của KT 1 tiết lần 1, kiểm tra 1 tiết lần 2: là 1.5
hệ số của KT học kì là: 2


GV yêu cầu 1 hs nêu cơng thức tính trung bình của mình.


Hs: =(KT 15 phút + KT 1 tiết lần 1 * 1.5 + KT 1 tiết lần 2 + KT học kì)/6
GV yêu cầu hs thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Gv gọi hs khác nhận xét?
HS: chỉ lấy 1 chỉ số thập phân
GV gợi ý hs sử dụng nút lệnh:
Kết quả thực hành:


Nếu thay đổi số điểm và số lần kiểm tra thì kết quả?
Hs: sẽ thay đổi theo.


Yêu cầu hs lưu bài làm và thốt khói chương trình.
* Đánh giá nhận xét:


- Gv nhận xét tiết thực hành trước khi kết thúc.


- Vậy qua buổi thực hành ta đã có thể thực hiện tính lãi suất, bảng điểm và cịn có
thể thực hiện tính tốn những gì nữa yêu cầu các em về nhà tìm hiểu thêm.



IV/ Hướng dẫn về nhà:


- Xem lại các công thức đã thực hiện.


- Về nhà chuẩn bị bài 4: Sử dụng các hàm để tính tốn
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Tuần: 09 Ngày soạn: 05/10/2008
Tiết: 17+18


Bài 4



<b>SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN</b>



I. Mục tiêu bài dạy:
1). Kiến thức :


- Nêu tên đựơc các hàm Sum, Max, Min, Average,…
2). Kĩ năng :


- Nhận biết công dụng các hàm trên


- Vận dụng được các hàm vào việc tính tốn
3).Thái độ :


- Giúp Hs yêu thích, ham mê học hỏi và tìm tịi khám phá
II.Lưu ý sư phạm:


- Hướng dẫn Hs đánh đúng cú pháp.


- Có nhiều cách để tính giá trị trung bình.


- Trong cú pháp hàm, các biến số cách nhau bởi dấu “,”
III. Đồ dùng dạy học :


1). Chuẩn bị của giáo viên :
- phòng máy


2). Chuẩn bị của học sinh :
- đọc trước sách giáo khoa,
IV. Hoạt động Dạy học :


Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
HĐ 1 : (8 phút )


-Gv yêu cầu Hs đọc SGK
phần 1 trang 28 từ “Trong
bài trước … nhanh chóng
hơn”


- Gv trình bày ví dụ 1, ví
dụ 2 SGK <sub></sub> để thấy sự cần
thiết phải sử dụng hàm
trong bảng tính


HĐ 2 : (5 phút )


- Gv giới thiệu bằng cách
cho Hs đọc SGK



- Gv nhấn mạnh cách sử
dụng hàm.


HĐ 3 : ( 60 phút )


- Đại diện 1 Hs đọc nội
dung SGK


- Lớp theo dõi, lắng nghe


- Hs đọc nội dung SGK
-Hs ghi bài


- HS lắng nghe và ghi


I .Hàm trong chương trình
bảng tính:


( xem SGK trang 28 )


II. Cách sử dụng hàm :
Khi nhập hàm vào một ơ
tính , giống như với cơng
thức, dấu = ở đầu là kí tự
bắt buộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

1).Gv thuyết trình cu
pháp hàm tính tổng


Lưu ý : số lượng các biến


là không hạn chế


- Gv mở bảng tính thực
hành VD1, VD2, VD3
2). Gv thuyết trình cú
pháp hàm tính trung bình
cộng


- Gv mở bảng tính thực
hành VD1, VD2, SGK
trang 30


3). Gv thuyết trình cu
pháp hàm xác định giá trị
lớn nhất


- Tương tự trình bày các
ví dụ sgk


4).Trình bày tương tự


* CỦNG CỐ : (15 phút)
1. Hãy nêu tên các hàm
và công dụng của chúng
mà em đã biết trong bài
học này?


2. Qua các hàm trình bày
nêu trên, em có nhận xét
gì về cú pháp trong các


hàm đó ? Hảy nêu cú


bài


- Hs mở bảng tính thực
hành theo hướng dẫn của
Gv


- HS lắng nghe và ghi
bài


- Hs mở bảng tính thực
hành theo hướng dẫn của
Gv


- HS lắng nghe và ghi
bài


- Hs thực hành theo sự
hướng dẫn của Gv


- Hs trả lời các hàm và
cơng dụng của từng hàm
đó


-Thảo luận giơ tay phát
biểu , Hs khác nêu nhận


III. Một số hàm trong
chương trình bảng tính:


a). Hàm tính tổng :
CÚ PHÁP : =SUM(a,b,c,
…)


Trong đó các biến a, b, c…
đặt cách nhau bởi dấu phẩy
là các số hay địa chỉ của các
ơ tính.


b). Hàm tính trung bình
cộng :


CÚ PHÁP :


=AVERAGE(a,b,c,…)
Trong đó các biến a, b, c…
đặt cách nhau bởi dấu phẩy
là các số hay địa chỉ của các
ơ tính


c). Hàm xác định giá trị lớn
nhất:


CÚ PHÁP : =MAX(a,b,c,
…)


Trong đó các biến a, b, c…
là các số hay địa chỉ của các
ơ tính



d). Hàm xác định giá trị
nhỏ nhất:


CÚ PHÁP : =MIN(a,b,c,…)
Trong đó các biến a, b, c…
là các số hay địa chỉ của các
ơ tính


* Củng cố:


1- hàm SUM , tính tổng
1dãy các số


- hàm AVERAGE ,tính
trung bình cộng


- hàm MAX, tính giá trị lớn
nhất


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

pháp tổng quát ?
-Gv chốt lại , nêu tổng
quát


3. Nêu sai sót gặp phải
khi nhập cơng thức hàm ?


4. Cho Hs hoạt động
nhóm làm câu hỏi 1, 2
sgk trang 31



xét bổ sung


- Hs nêu các thao tác sai
khi nhập cộng thức hàm


- hoạt động nhóm trả lời
câu hỏi sgk


2- CÚ PHÁP :


=TÊN HÀM(Vùng dữ liệu )
3- Các thao tác sai khi
nhập công thức :


+ Thiếu dấu “ = ” ở đầu kí
tự


+ Có khoảng trắng trong khi
nhập cơng thức


4- câu 1: d
- câu 2 : a, d


V. Hướng dẫn về nhà : ( 2 ph )


- Học thuộc tên các hàm , cú pháp của nó
- Xem trước bài thực hành


- Chuẩn bị tiết sau làm bài thực hành bảng tính với các hàm đã được học
* Rút kinh nghiệm:



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Tuần : 10 Ngáy soạn: 12/ 10/2008
Tiết: 19+20


BÀI THỰC HÀNH 4


<b>BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM</b>


I. MỤC ĐÍCH – U CẦU


Giúp HS:


- Biết nhập các cơng thức và hàm vào ơ tính;
- Biết sử dụng hàm Sum, Average, Max, Min.
II. PHƯƠNG TIỆN


GV: -Phịng máy tính chạy tốt, 2 HS / 1 máy


-Bài giảng trình chiếu trên PowerPoint và chiếu trực tiệp kết quả lên
màn hình


-SGK & SGV , bảng và bút
HS: -SGK


-Vở ghi chép


III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định:


2. KTBC:



<i>Chiếu nội dung kiểm tra</i>:


Câu 1: Hãy nêu cú pháp và cách sử dụng hàm Sum, Average
Câu 2: Hãy nêu cú pháp và cách sử dụng hàm Max, Min


(02 học sinh đứng tại chỗ phát biểu nội dung trả lời – học sinh khác nhận xét –
giáo viên nhận xét chung).


3. N i dung bài m i :ộ ớ


HOẠT ĐỘNG GV HOẠT


ĐỘNG HS


NỘI DUNG
- Gv yêu cầu Hs phải:


+ Nhắc lại 4
hàm “Sum( biến a,
biến b, . . .),


Average (biến a, biến
b,…),


Max( biến a, biến
b, . . .),


Min( biến a, biến b,
…)”



+ Mở được bài
tập thực hành số 1


+ Nhập điểm
thi các môn


- HS phát
biểu & Tập
trung theo
dõi và ghi
nhận.


Bài tập 1 : Lập trang tính và sử dụng
cơng thức:


a. Nhập điểm thi các mơn


b.Viết cơng thức tính điểm trung bình


<i>+ Chọn ô cần nhập công thức :</i>
<i>= AVERAGE (Đ.TOÁN , </i>


<i>Đ.VẬTLÝ, NGỮ VĂN)</i>


<i>+ Enter ( kết quả trong ô lưu </i>
<i>công thức)</i>


c. Tính điểm trung bình cho cả lớp


<i>Tương tự như câu b</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

+ Lập công
thức tính tốn


- Gv quan sát theo
dõi hướng dẫn các
nhóm thực hành. GV
phải chú ý đến các
nhóm thực hành
chậm


Tương tự


Bài tập 3:Sử dụng hàm Average, Max,
Min.


<i>a. So sánh </i>


<i>b. Sử dụng hàm Average</i>
<i>c. Sử dụng hàm Max, Min</i>


Bài tập 4 : Lập trang tính và sử dụng
hàm Sum


<i>= Sum(nơng nghiệp, cơng </i>
<i>nghiệp, dịch vụ)</i>


<b>4.</b> Củng cố Dặn dị


- GV theo dõi nhận xét chung.


- Hs phải về nhà đọc bài 5 trong SGK
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Tuần : 11 Ngáy soạn: 30 / 08/2007
Tiết: 21


<b>BÀI TẬP</b>



<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


Giúp HS:


- Củng cố các kiến thức đã học.


- Rèn kỹ năng sử dụng các cơng thức để tính tốn.


- Tạo hứng thú và tác phong làm việc khoa học với máy tính.
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.


<b>II- Chuẩn bị:</b>


GV: sgk, giáo án, máy tính, bảng phụ ghi bài tập .


<b>III- Hoạt động dạy - học</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: </b>


GV: Đưa câu hỏi.



1) Hãy nêu tính năng chung của các chương trình
bảng tính?


2) Hãy nêu các thành phần chính của trang tính?
3) Thanh cơng thức của Excel có vai trị gì đặc
biệt?


4) Nhìn vào trang tính ta có thể biết các ơ chứa
dữ liệu kiểu gì khơng?


5) Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ơ tính
trong cơng thức?


6) Chúng ta đã được làm quen với những hàm
nào trong bảng tính? Hãy kể tên.


GV: Lần lượt đưa các câu hỏi.
HS: Trả lời các câu hỏi trên.


<b>Hoạt động 2:</b>


<b>Bài tập 1:</b> Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước
phương án đúng:


Cách nào sau đây dùng để khởi động bảng tính
Excel?


A. Chọn Start/ Programs/Microsoft Excel
B. Chọn biểu tượng  trên màn hình nền.



C. Nháy đúp biểu tượng của Excel có trên màn
hình nền.


D. A, C đúng.


<b>Bài 2:</b> Chỉ ra phương án sai:


<b>A. Lý thuyết.</b>


<b>B. Bài tập.</b>
<b>Bài tập 1:</b>


D. A, C đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Khi nhập dữ liệu vào trang tính thì:


A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên được căn lề trái.
B. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ơ.
C. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong
ô.


D. Câu B, C đúng.


<b>Bài 3:</b> Để tính tổng giá trị trong các ơ C1 và C2,
sau đó chia cho giá trị trong ơ B3. Cơng thức nào
đúng trong các công thức sau đây:


A. =(C1 + C2)\B3.
B. =C1 + C2\B3.
C. (C1 + C2)/B3.


D. =(C1 + C2)/B3.


<b>Bài 4:</b> Cách nhập hàm nào sau đây là sai:
A. =MIN(A1,A2,A3)


B. =MIN(A1:A2,A3)
C. =MIN(A1:A3)
D. =MIN (A1:A3)


<b>Bài 5:</b> Giả sử cần tính trung bình cộng giá trị của
các ơ B1, C1 và E1. Công thức nào trong các
công thức sau là sai?


A. =SUM(B1,C1,E1)/3
B. =(B1 + C1 + E1)/3
C. =AVERAGE(B1,C1,E1)
D. =B1 + C1 + E1/3


GV: (Sử dụng bảng phụ) đưa các bài tập lên
HS: Trao đổi đưa ra đáp án đúng.


A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên
được căn lề trái.


<b>Bài 3: </b>


D. =(C1 + C2)/B3.


<b>Bài 4:</b>



D. =MIN (A1:A3)


<b>Bài 5:</b>


=B1 + C1 + E1/3


<b>Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà.</b>


GV: - Điều kiện để công thức thực hiện được trong bảng tính là gì?


- Trong bảng tính ta sử dụng cơng thức và sử dụng hàm thì cái nào lợi hơn?
- Muốn sử dụng được các hàm để tính tốn thì bắt buộc ta phải nhớ điều gì?
HS: Trả lời các câu hỏi.


- Về nhà học bài và xem lại các câu hỏi trong sgk.
- Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học.


- Giờ sau kiểm tra 1 tiết.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Tuần : 11 Ngáy soạn: 30 / 08/2007
Tiết: 21


<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>



<b>I/ Mục tiêu đánh giá:</b>


Đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh về: các thành phần cơ bản trong
trang tính Excel, cách thiết đặt các biểu thức tính toán, cách sử dụng các hàm.



<b>II/ Yêu cầu của đề:</b>
<b>1.</b> <i><b>Kiến thức</b></i><b>:</b>


Kiểm tra kiến thức học sinh về:


Biết nhập dữ liệu, di chuyển trong trang tính.
Biết nhập các cơng thức và hàm vào ơ tính.


Biết sử dụng các hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.


<b>2.</b> <i><b>Kỹ năng</b></i><b>:</b>


Thiết đặt công thức tính tốn đúng, vận dụng các hàm cơ bản để tính
tốn.


<b>III/ Thiết lập ma trận:</b>


Mức độ Bài


1 2 3 4


Biết 1 2


Hiểu 4


Vận dụng 3


<b>IV/ Đề:</b>


Cho bảng tính:



A B C D E F G


1 <b>BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CĂN BẢN</b>


2 TT Họ và tên THCB WORD EXCEL T.điểm T.bình


3 1 Nguyễn Hồng Hảo 10 8.5 8 <b>?</b> <b>?</b>


4 2 Trần Lạc Gia 7 9 8.5 <b>?</b> <b>?</b>


5 3 Lý Đại Đồng 9 8 6.5 <b>?</b> <b>?</b>


6 4 Mai Trúc Lâm 9 8 5 <b>?</b> <b>?</b>


7 5 Nguyễn Thị Thy 7 9 10 <b>?</b> <b>?</b>


8 6 Trần Mai Lan 7 6 5 <b>?</b> <b>?</b>


9 7 Lý Thanh Thanh 6.5 9.5 7 <b>?</b> <b>?</b>


10 Điểm cao nhất <b>?</b> <b>?</b> <b>?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>V/ Yêu cầu:</b>


1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên. (2 điểm)


2/ Lưu với tên và đường dẫn sau: D:\ Họ và tên học sinh - lớp (1 điểm)
3/ Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất. (3 điểm)



4/ Dùng hàm để tính tổng ba mơn của mỗi học sinh (2 điểm)
5/ Tính điểm trung bình của các mơn (2 điểm)


<b>VI/ Đáp án:</b>


1/ Nhập chính xác và đầy đủ (2 điểm)
2/ Lưu đúng tên và địa chỉ (1 điểm)


3/ Điểm cao nhất: = Max (C3:C9) hoặc = Max (C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9)
(1,5 điểm)


4/ Điểm thấp nhất: = Min (C3:C9) hoặc = Min (C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9)
(1,5điểm)


5/ Tổng điểm: = Sum (C3:E3) hoặc: = Sum (C3, D3, E3) (2 điểm)
6/ Trung bình: = Sum (C3:E3)/3 hoặc: = Sum (C3, D3, E3)/3
Hoặc: = F4/3 hoặc: = (C3 + D3 + E3)/3


Hoặc: = Average (C3:E3) hoặc: = Average (C3, D3, E3) (2 điểm).
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Tuần : 12 Ngáy soạn: 30 / 08/2007
Tiết: 19+20


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP (tt)</b>



<b>HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER</b>



(Từ tiết 1 đến tiết 4/bài)



<b>I./ MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS:
* <i>Tiết 1</i>


- Biết phần mềm Earth Explorer


- Biết cách khởi động Earth Explorer và thoát khỏi Earth Explorer
- Biết sử dụng các nút lệnh để làm cho trái đất xoay và dừng xoay
- Quan sát chế độ kéo thả, lấy tâm, (kéo thả, lấy tâm HDHS kỹ)
- Biết phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ


- Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố
* <i>Tiết 2</i>


- Học sinh thực hành lại các thao tác của tiết 1 trên máy vi tính
* <i>Tiết 3</i>


- Xem các thông tin chi tiết trên bản đồ (menu Maps):
+ Đường biên giới giữa các nước


+ Các đường bờ biển
+ Các con sông


+ Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến
+ Tên các quốc gia


+ Tên các thành phố
+ Tên các đảo



- Biết tính khoảng cách giữa hai vị trí trên bản đồ
* <i>Tiết 4</i>


- HS thực hành lại các thao tác của tiết 3 trên máy vi tính


Giúp HS rèn luyện kỷ năng nhấp thả chuột, xem được các thông tin trên bản
đồ; HS so sánh bản đồ của Earth Explorer (trên máy) với mơ hình của quả địa cầu.
HS: nhận biết được hình dạng kích thước quả địa cầu.


<b>II./ CHUẨN BỊ</b>:


<i>1./ Giáo Viên:</i>


+ Phòng máy vi tính (2hs/máy ; phịng học 11 máy; chia thành 3
nhóm; 6hs-8hs/nhóm)


+ Cài đặt phần mềm Earth Explorer
+ Mơ hình quả địa cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

+ Phiếu học tập cho học sinh (HS viết thu hoạch sau giờ học)


<i>2./ Học sinh:</i>


+ Sách giáo khoa


+ Xem bản đồ thế giới (ở nhà)
+ Tập bản đồ thế giới


<b>III./ NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý SƯ PHẠM:</b>



Earth Explorer là phần mềm tương đối khó; định hướng các chức năng chính
dạy cho học sinh


- Quan sát và xem thông tin trên bản đồ; dịch chuyển vị trí và hướng
quan sát bản đồ; phóng to, thu nhỏ bản đồ; thay đổi một số thông tin trên bản đồ;
đo khoảng cách 2 vị trí trên bản đồ; Sử dụng bảng dữ liệu để tìm kiếm nhanh một
vị trí nào đó trên bản đồ.


Dựa vào bản đồ thế giới, mơ hình quả địa cầu => trình bày rõ cho HS cách
xem bản đồ, phân biệt được các vùng lục địa và biển trên bản đồ và nhận biết được
các vùng địa hình cao thấp, nơng sâu trên đất liền cũng như trên biển.


<b>IV./ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>Tiết 1./</b>


<b>1./ Giới thiệu phần mềm</b>


Yêu cầu HS đọc SGK trang 102 phần 1./
GV nhắc lại sự ra đời của phần mềm và
công dụng của nó dùng để làm gì? Nó
giúp ích gì cho hs trong việc học môn
địa lý ở trường


<b>1./</b>


HS đọc (2 hoặc 3 hs)


<b>2./ Khởi động phần mềm</b>



Yêu cầu HS nhắc lại cách khởi động các
phần mềm mà các em đã được học ở lớp
6 và lớp 7


Thông thường có 2 cách:


C1: nhấp đúp chuột vào biểu tượng
Earth Explorer


<b>2./</b>


HS (3 hoặc 4) nhắc lại các phần mềm
như:


- Word


- Mouse skill


- Phần mềm mô phỏng hệ mặt trời
- Excel


- …..


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

C2: Click chuột vào


Start <sub></sub> Programs<sub></sub> Earth Explorer DEM 3.5





Earth Explorer DEM 3.5


HS quan sát cách khởi động của GV =>
thực hành lại (2 hoặc 3 HS)


Sau khi khởi động phần mềm xong GV
giới thiệu các chi tiết của phần mềm
Earth Explorer


GV cho HS Quan sát mô hình quả địa
cầu


Gv yêu cầu HS nhận xét hình quả địa
cầu của phần mềm với mơ hình quả địa
cầu


=> Kết luận gì với phần nhận xét của
học sinh


HS :


Quan sát quả địa cầu của phần mềm
trước


Quan sát mơ hình quả địa cầu sau
=> Nêu nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Hình 1


Giao diện ban đầu của phần mềm



<b>3./ Quan sát bản đồ bằng cách cho trái</b>
<b>đất quay:</b>


Yc HS xoay quả địa cầu của mô hình
quả địa cầu


HDHS cách xoay quả điạ cầu của phần
mềm thơng qua các nút lệnh


Hỏi: Các phím mũi tên trên bàn phím có
làm cho trái đất xoay được không?


<b>3./</b>


HS thực hiện


HS quan sát cáchxoay quả địa cầu
(2 hoặc 3 HS thực hiện lại)


HS thử các phím mũi tên => Nhận xét
gì?


<b>4./ Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển </b>
<b>quả địa cầu của phần mềm:</b>


<i>a./ Phóng to, thu nhỏ:</i>


<b>4./</b>



a./


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

CD của việc phóng to, và thu nhỏ
Những điểm cần lưu ý là gì?


GV nhận xét phần phát biểu của học
sinh


Biểu diễn việc phóng to, và thu nhỏ


<i>b./ Dịch chuyển bản đồ:</i>


HD HS cách dịch chuyển bằng cách
kéo thả


click chuột vào nút lệnh:
c./ Chế độ dừng quay:


Nhấp chuột vào:


d./ Cách lấy tâm: nhấp chuột vào:


nhỏ là như thế nào? Cơng dụng của nó là
gì? (2 hoặc 3 HS)


Quan sát quá trình thực hiện của GV
(2 hoặc 3 HS thực hiện lại)


b./



HS thực hiện lại (2 HS)


c./


HS quan sát


d./ HS quan sát


HS thực hiện lại (2 HS)


<b>Hết Tiết 1</b>


Tiết 2./


GV HD,theo dõi, quan sát HS thực hành
các nội dung ở tiết 1; Yêu cầu HS làm
theo nhóm; Xem nhóm nào làm nhanh;
và thu hoạch được những gì. Trình bày
lại ngắn gọn trong phiếu học tập ( điền
đầy đủ thông tin vào theo mẫu)


Giải quyết một số vướng mắc mà HS
gặp phải


HS thực hành trên máy với nội dung của
tiết 1:


- Biết cách khởi động Earth Explorer và
thoát khỏi Earth Explorer



- Biết sử dụng các nút lệnh để làm
cho trái đất xoay và dừng xoay


- Quan sát chế đô kéo thả, lấy tâm,
(kéo thả, lấy tâm HDHS kỹ)


- Biết phóng to, thu nhỏ và dịch
chuyển bản đồ


- Biết dịch chuyển nhanh đến một
quốc gia hay một thành phố


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<b>Hết Tiết 2</b>


Tiết 3./


<b>1./ Xem các thông tin chi tiết trên bản </b>
<b>đồ:</b>


Click chuột vào menu Maps:
Giải thích ý nghĩa từng lệnh


Muốn chọn lệnh nào thì chỉ việc click
chuột vào lệnh đó;


Tương tự: bỏ chọn lệnh


<b>2./</b>



<b>Ví dụ:</b>


Click chuột vào lệnh Countries thì tên
các quốc gia sẽ hiện ra trên quả địa cầu
GV: nhận xét


Click chuột vào lệnh Countries thì tên
các quốc gia sẽ ẩn đi trên quả địa cầu


HS quan sát


(2 hoặc 3 HS) thực hiện lại
Tương tự:


HS tìm kinh tuyến vĩ tuyến


<b>5./ Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên </b>
<b>bản đồ:</b>


Hỏi: nếu muốn biết vị trí A cách vị trí B
một đoạn bao xa, ta phải làm gì?


- Muốn xem Bắc Kinh cách Hà Nội bao
xa (theo đường chim bay) em phải dựa


<b>5./ </b>


HS trả lời


HS dựa vào bản đồ thế giới để trả lời


Đường biên giới giữa các


nước


Các đường bờ biển
Các con sông


Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến
Tên các quốc gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

vào đâu để biết


- Em hãy cho biết khoảng cách từ Hà
Nội đến Bắc Kinh là bao nhiêu


HDHS cách đo: Hà Nội và Bắc Kinh
Phóng to bản đồ chọn Hà Nội và Bắc
Kinh


Click chuột vào: để đo khoảng
cách ; cho điểm bắt đầu và điểm kết thúc
(thao tác kéo thả)


Hiện ra khoảng cách giữa 2 vị trí vừa
chọn


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Hết Tiết 3</b>


Tiết 4./



GV HD,theo dõi, quan sát HS thực hành
các nội dung ở tiết 3; Yêu cầu HS làm
theo nhóm; Xem nhóm nào làm nhanh;
và thu hoạch được những gì. Trình bày
lại ngắn gọn trong phiếu học tập ( điền
đầy đủ thông tin vào theo mẫu)


Giải quyết một số vướng mắc mà HS
gặp phải


Yc HS phải xem tất cả các thông tin trên
menu Maps


yc HS phân biệt được các vùng lục địa
và biển trên bản đồ và nhận biết được
các vùng địa hình cao thấp, nơng sâu
trên đất liền cũng như trên biển


HS thực hiện lại các thao tác ở tiết 3
- Xem các thông tin chi tiết trên bản đồ
(menu Maps):


+ Đường biên giới giữa các
nước


+ Các đường bờ biển
+ Các con sông


+ Các đường kinh tuyến, vĩ
tuyến



+ Tên các quốc gia
+ Tên các thành phố
+ Tên các đảo


- Biết tính khoảng cách giữa hai vị
trí trên bản đồ


<b>V./ TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI:</b>
<b>*</b><i>Tiết 1:</i>


- Biết phần mềm Earth Explorer


- Biết cách khởi động Earth Explorer và thoát khỏi Earth Explorer
- Biết sử dụng các nút lệnh để làm cho trái đất xoay và dừng xoay
- Quan sát chế đô kéo thả, lấy tâm,


- Biết phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ


- Biết dịch chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố
*<i>Tiết 2:</i> HS vận dụng được kiến thức ở tiết 1, sử dụng được các nút lệnh
*<i>Tiết 3:</i>


- Xem các thông tin chi tiết trên bản đồ (menu Maps):
+ Đường biên giới giữa các nước


+ Các đường bờ biển
+ Các con sông


+ Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến


+ Tên các quốc gia


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Biết tính khoảng cách giữa hai vị trí trên bản đồ


<i>*Tiết 4</i><b>:</b> HS vận dụng được kiến thức ở tiết 1, sử dụng được các lệnh trong menu
Maps


Đánh giá:


Khen thưởng những nhóm làm tốt và chỉ ra những điểm cịn thiếu sót
của các nhóm


u cầu học sinh về nhà viết bài thu hoạch: “Em biết gì qua phần mềm
Earth Explorer “


Trường THCS Phan Châu Trinh Ngày ………..


PHIẾU HỌC TẬP



Nhóm: ………
Họ & Tên HS:


1./ ………. 5./ ……….
2./ ………. 6./ ……….
3./ ………. 7./ ……….
4./ ………. 8./ ……….


<b>Câu hỏi:</b>


Câu 1./ Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh trong phần mềm Earth Explorer


mà em đã được học SGK 7:


Trong đó:


1………
6………


2………
7………
3………
8………
4………
9………


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

5………
10………...


Câu 2./ Em có thể dịch chuyển quả địa cầu bằng các phím mũi tên trên bàn phím
được khơng?


Câu 3./ Em hãy cho biết ý nghĩa các nút lệnh trong menu Maps?


………
………
………
………
………
………
………
………


………
………
………
………
Câu 4./ Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa quả địa cầu của phần mềm
Earth Explorer với quả địa cầu của mơ hình quả địa cầu ?


* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Tuần: 14 Ngày soạn:
Tiết: 27+28


BÀI 5


<b>BÀI THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH</b>



MỤC TIÊU


- Biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.
- Biết chèn thêm hoặc xoá cột, hàng.


- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu.


- Hiểu được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC


Thầy :


- Bài giảng trình bày trên Powerpoinút.
- Máy Projector, vi tính, bảng và bút.


Trị :


- Sách giáo khoa và vở ghi chép.
- Trả lời câu hỏi của bài cũ (nếu có)
Xem trước bài “Thao tác với bảng tính”
LƯU Ý SƯ PHẠM


- Chia số HS ngồi trên một máy cho phù hợp để HS vừa sử dụng sách vừa
thao tác trên máy và có thể xem trên màn chiếu.


- Hạn chế nội dung giảng dạy theo sách giáo khoa.
I) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


Hoạt động 1 : Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.


- Mục tiêu : HS biết và có khả năng điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.
- Cách tiến hành : HS xem SGK và hình (h 32 <sub></sub> h 37) để tự tìm hiểu. Sau đó
GV thao tác minh hoạ. HS thao tác theo.


H. ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG


 Khi nào em cần độ rộng
của cột và độ cao của
hàng?


 Thực hiện bằng cách
nào? Cịn cách nào
khác khơng?


 GV bổ sung câu trả lời.


 GV thao tác mẫu (chiếu


lên màn) từ hình 32 <sub></sub>
hình 37


- HS xem SGK, bàn với
bạn kế bên


- HS trả lời câu hỏi.
- HS quan sát, so sánh và
làm theo trên máy tính.


1. Điều chỉnh độ rộng cột
và độ cao hàng:


* Lưu ý: Nháy đúp
chuột trên vạch phân cách
cột hoặc hàng sẽ điều
chỉnh độ rộng cột, độ cao
hàng vừa khít với dữ liệu


Hoạt động 2 : Chèn hoặc xoá cột và hàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

- Cách tiến hành :


+ HS xem SGK và xem hình (h38 <sub></sub> h41) tự tìm hiểu . Kế đến GV thao
tác minh hoạ. Sau đó HS thao tác theo.


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG



 Khi nào em cần chèn thêm
hoặc xoá cột và hàng?
 Thực hiện bằng cách nào?


Cịn cách nào khác khơng?
Em hãy so sánh khi sử dụng
phím Delete và lệnh


Edit/Delete ?


 GV bổ sung câu trả lời.
 GV thao tác mẫu (chiếu lên


màn) từ hình 38 <sub></sub> hình 41
 Nhóm nào khơng thực hiện


được? (nếu có). GV thực hiện
lại


- HS xem SGK, bàn với
bạn kế bên
- HS trả lời câu hỏi.


- HS quan sát, so sánh
và làm theo trên máy
tính.


2. Chèn thêm hoặc
xóa cột và hàng:
a. Chèn thêm cột


hoặc hàng


- Nháy chọn mộy
hàng.


- Mở bảng chọn
và chọn lệnh Row
b. Xóa cột hoặc
hàng


- Chọn cột cần
xóa và nhấn phím
Delete hoặc dùng
lệnh Edit\Delete
Hoạt động 3 : Sao chép và di chuyển dữ liệu


- Mục tiêu : HS biết và có khả năng sao chép và di chuyển dữ liệu.


- Cách tiến hành : HS xem SGK và hình (h42 <sub></sub> h44) . Sau đó GV thao tác minh hoạ.
HS thao tác trên bảng tính.


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG


 Sao chép dữ liệu (di


chuyển) dữ liệu nhằm mục
đích gì?


 Các thao tác để thực hiện ?
 Thao tác nào khác nhau



giữa sao chép và di
chuyển?


 GV bổ sung câu trả lời.
 GV thao tác mẫu (chiếu lên


màn) từ hình 42 <sub></sub> hình 44
 Nhóm nào khơng theo kịp?


(nếu có). GV thực hiện lại


- HS xem SGK, bàn với
bạn kế bên
- HS trả lời câu hỏi.


- HS quan sát, so sánh
và làm theo trên máy
tính.


3. Sao chép và di
chuyển:


a. Sao chép nội dung
ơ tính


- Dùng các lệnh:
Copy, Cut, Paste
b. Di chuyển nội
dung ơ tính



- Dùng các lệnh:
Cut, paste


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

- Mục tiêu : HS biết và có khả năng sao chép công thức.


- Cách tiến hành : HS xem SGK và hình (h45 <sub></sub> h47). Sau đó GV thao tác minh hoạ.
HS thao tác trên bảng tính.


HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY H. ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG


 Sao chép cơng thức nhằm
mục đích gì?


 Các thao tác thực hiện ? So
sánh chép với di chuyển
công thức? (các thao tác,
địa chỉ trong công thức
trước và sau khi sao hoặc
chép công thức).


 GV bổ sung câu trả lời.
 GV thao tác mẫu (chiếu lên


màn) từ hình 45 <sub></sub> h 47
 Nhóm nào khơng thực hiện


được? (nếu có). GV thực
hiện lại



 Khi thực hiện trên bảng
tính, nếu thao tác nhầm, thì
phải làm sao?


- HS xem SGK, bàn
với bạn kế
bên


- HS trả lời câu hỏi.


- HS quan sát, so sánh
và làm theo trên máy
tính.


- HS trả lời câu hỏi.


4. Sao chép công thức:
a. Sao chép nội dung
các ơ có cơng thức:
- Khi sao chép một ơ
có nội dung là công
thức chứa địa chỉ, các
địa chỉ được điều chỉnh
để giữ nguyên quan hệ
tương đối về vị trí so
với ơ đích.


b. Di chuyển nội dung
các ơ có cơng thức
- Ta dùng các lệnh:


Cut và Paste.


II) ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA – GIAO BÀI TẬP VỀ NHÀ.
* KIỂM TRA :


1) Nhóm 1,2 : trả lời câu hỏi 1.
2) Nhóm 3,4 : trả lời câu hỏi 2.


* BÀI TẬP VỀ NHÀ: Làm bài tập 3. trang 44 SGK
Nhóm 1 : trả lời câu a)


Nhóm 2 : trả lời câu b)
Nhóm 3 : trả lời câu c)
Nhóm 4 : trả lời câu d)
* Rút kinh nghiệm:


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

Tiết: 29+30


BÀI THỰC HÀNH 5



<b>CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM</b>


I. Mục tiêu:


- Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các thao tác đã học về bảng tính.


- Kỹ năng:



+ Học sinh thực hiện đuợc các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột hoặc
độ cao của hàng. Chèn thêm hoặc xố hàng, cột của trang tính.


+ Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.


- Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc trong giờ học, hợp tác với các thành
viên trong nhóm để giải quyết các yêu cầu của bài.


II.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:


- Chuẩn bị của giáo viên: Chọn sẵn cách hiển thị ngày (dd/ mm/ yyyy) trên các
máy; máy chiếu; các tệp bảng tính “Bảng điểm lớp em” và “Sổ theo dõi thể lực”;
chia nhóm học sinh (2hs/ máy).


- Chuẩn bị của học sinh:


Học sinh chuẩn bị trước ở nhà các nội dung thực hành (GV đã yêu cầu ở
tiết trước).


III. Hoạt động dạy học:
1/ Hoạt động 1: (35 phút).


Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng, chèn thêm hàng vào cột, sao chép và di
chuyển dữ liệu.


Hoạt động thầy Hoạt động trò


- Gọi hs nhắc lại thao tác chèn thêm
1 cột, 1 hàng.



- Gọi hs nhận xét câu trả lời của bạn.
- GV nhấn mạnh lại vị trí được chèn
của cột, hàng.


- GV lần lượt trình chiếu các yêu cầu
1,2 và H.48a.


+ Khởi động Excel và mở bảng tính
“Bảng điển lớp em” (đã lưu trong bài
thực hành 4).


+ Chèn thêm cột trống vào trước cột
D (Vật lý) để nhập điểm môn Tin
học như H.48a (GV quan sát, theo
dõi các nhóm thực hành).


- HS nhắc lại thao tác chèn thêm 1
cột, 1 hàng.


- HS nhận xét câu trả lời của bạn.


- HS theo dõi các yêu cầu:


+ HS khởi động và mở bảng tính đã
lưu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- Yêu cầu hs quan sát và nêu cách
làm để có được hàng 1, hàng 3 trống
như H.48a.





GV lưu ý hs phải chọn hàng thích
hợp để có kết quả như u cầu.
- GV trình chiếu u cầu 3: Trong
các ơ của cột G (điểm TB) có cơng
thức tính điểm TB của hs. Hãy kiểm
tra cơng thức trong các ơ đó để biết
sau khi chèn thêm 1 cột cơng thức có
cịn đúng không? Điều chỉnh lại công
thức cho đúng?


(GV yêu cầu hs kiểm tra cơng thức
tính điểm TB trong ơ G5 và rút ra
nhận xét, chỉnh sửa lại công thức cho
đúng<sub></sub> GV quan sát, nhắc nhở và lưu ý
hs nên nháy lệnh Copy 1 lần rồi nháy
lệnh Paste cho các ơ đích cho nhanh).


- Trình chiếu u cầu 4 và H.48b “Di
chuyển dữ liệu trong các cột thích
hợp để có trang tính như hình 48b”.




GV gợi ý: Chèn thêm 1 cột mới vào
trước cột điểm TB, sau đó di chuyển
cột Tin học ban đầu vào cột mới này
(dùng lệnh Cut, Paste). Cuối cùng


xoá cột Tin học cũ (vào Edit/ Delete)




GV quan sát, giúp đỡ các nhóm và
lưu ý hs: Nếu chọn cả cột D (Tin
học) và dùng lệnh Cut thì khi chuyển
sang cột mới phải chọn ơ tính đầu
tiên của cột mới rồi mới nháy lệnh
Paste, nếu không máy sẽ báo lỗi (do
nguyên tắc dữ nguyên địa chỉ tương
đối giữa các ơ tính trong q trình
sao chép dữ liệu của bảng tính).


- HS quan sát phát biểu.
- HS thực hành theo nhóm.


- HS đọc yêu cầu.


- HS kiểm tra công thức và rút ra
nhận xét: Khi chèn thêm cột Tin học,
công thức tính điểm TB có thay đổi.
Địa chỉ các ơ tính trong cơng thức
được tự động điều chỉnh và vẫn tính
điểm TB của Tốn, Lý, Ngữ văn. Cụ
thể, cơng thức ban đầu là= (C5+ D5+
E5)/3, nay được điều chỉnh thành=
(C5+ D5+ F5)/3. Sự điều chỉnh này
vẫn đảm bảo việc tính điểm TB của 3
mơn, cho dù có chèn thêm cột.



- HS chỉnh sửa lại công thức tại ô G5
là= (C5+ D5+ E5+ F5)/4.


- HS đọc yêu cầu 4.


- HS thực hành theo nhóm dưới sự
hướng dẫn của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Thực hành sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu.


3/ Hoạt động 3: (20 phút).


Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng cột , độ cao hàng.


Hoạt động thầy Hoạt động trị


- GV u cầu hs mở bảng tính “Sổ
theo dõi thể lực ” đã lưu trong bài
thực hành 2.


- GV trình chiếu yêu cầu H.51


(Em gõ yêu cầu trong SGK/trang 48
vào, kể cả H.51)


- HS mở bảng tính.


- HS đọc yêu cầu, thực hành theo
nhóm



IV/ Đánh gía- giao bài tập về nhà: (10 phút).


- GV nhận xét đánh giá kết quả thực hành của các nhóm (tun dương, phê
bình, … )


- u cầu hs về nhà làm bài tập 2 và câu d của bài tập 3.


Hoạt động thầy Hoạt động trị
- GV trình chiếu yêu cầu 1 và H.50.


“Tạo trang tính với nội dung sau đây
(H.50)”:


A B C D


1 1 2 3


2 4 5 6


3


(H.50)


- GV trình chiếu yêu cầu 2: “Sử dụng
hàm hoặc cơng thức thích hợp trong
ơ D1 để tính tổng các số trong các ô
A1, B1 và C1”





Gọi hs nêu cơng thức tính tổng của
A1, A1, B1 và C1?


- Tương tự GV trình chiếu yêu cầu 3
(chép nội dung câu C trong SGK/
trang 47).




Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm và
gọi hs nhận xét kết quả sau khi sao
chép công thức từ ô D1 vào ô D2
(tương tự đố i với E1, E2 và E3).


- HS theo dõi phải đọc yêu cầu.


- HS thực hành tạo trang tính mới
theo nhóm.


- HS tiếp tục theo dõi.


- HS phát biểu, thực hành.


- HS thảo luận theo nhóm và nhận
xét:


+ Khi địa chỉ hàng của ơ đích tăng
lên 1 thì địa chỉ hàng của ơ tính trong
cơng thức cũng tăng lên 1.



</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

* Rút kinh nghiệm:


………
………
………


Tuần: 16 Ngày soạn:


Tiết: 31


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


Giúp HS:


- Củng cố các kiến thức đã học.


- Rèn kỹ năng sử dụng các cơng thức để tính tốn.
- Rèn khả năng thao tác với bảng tính.


- Tạo hứng thú và tác phong làm việc khoa học với máy tính.
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.


<b>II- Chuẩn bị:</b>


GV: sgk, giáo án, máy tính, bảng phụ ghi bài tập .


<b>III- Hoạt động dạy - học</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>Hoạt động 1: </b>


1) Muốn chỉnh độ rộng của cột và độ cao của
hàng ta làm thế nào?


2) Nêu các thao tác có thể thực hiện được với
ơ tính, khối, hàng và cột?


3) Nêu các cách sao chép, di chuyển dữ liệu?
4) Nêu cách sao chép, di chuyển công thức?
GV: Lần lượt đưa các câu hỏi.


HS: Trả lời các câu hỏi trên.


<b>Hoạt động 2:</b>


<i>Khoanh tròn vào đáp án đúng:</i>


<b>Bài tập 1:</b> Muốn sửa dữ liệu trong ơ tính mà
khơng nhập lại phải thực hiện thao tác gì?
A. Nháy chuột lên ơ tính và sửa dữ liệu.
B. Nháy chuột trên thanh cơng thức.


C. Nháy đúp chuột trên ơ tính và sửa dữ liệu.


<b>Bài tập 2:</b> Trong ơ E10 có cơng thức =A1 +
B3. Công thức sẽ được điều chỉnh như thế nào
nếu:


A. Sao chép ô E10 vào ô G12.


B. Sao chép ô E10 vào ô G2.
C. Sao chép ô E10 vào ô E3.
D. Sao chép ô E10 sang ô G12.


<b>Bài tập 3:</b>


Các nút lệnh nằm trên thanh
nào?


A. Thanh tiêu đề.


B. Thanh công cụ chuẩn.
C. Thanh công cụ định dạng.


<b>A. Lý thuyết.</b>


<b>B. Bài tập trắc nghiệm.</b>
<b>Bài tập 1: </b>


B. Nháy chuột trên thanh công thức.
C. Nháy đúp chuột trên ô tính và sửa
dữ liệu.


<b>Bài tập 2:</b>


A. =C3 + D5


B, C thông báo lỗi (vì trang tính
khơng có ơ với địa chỉ được điều
chỉnh)



D. =A1 +B3.


<b>Bài tập 3: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

D. Thanh trang thái.


<b>Bầi tập 4:</b> Các nút lệnh nằm trên
thanh nào?


A. Thanh tiêu đề.
B. Thanh công thức.
C. Thanh bảng chọn.


D. Thanh công cụ định dạng.
GV: Sử dụng bảng phụ ghi bài tập.


HS: Quan sát, điền vào bảng phụ kết quả
đúng.


<b>Bài tập 4:</b>


A. Thanh tiêu đề.


<b>Hoạt động 3: Bài tập.</b>
<b>Bài tập:</b> Cho bảng số liệu sau:


A B C D E F G


1 <b>Bảng điểm lớp 7A</b>



2 TT Họ và tên Tin Văn C.nghệ Vật Lý ĐTB


3 1 Đinh Vạn Hoàn An 7 5 6 7


5 2 Lê Thị Hoài An 8 8 5 8


6 3 Lê Thái Anh 9 7 4 9


7 4 Phạm Như Anh 5 6 8 6


8 5 Vũ Việt Anh 4 2 9 5


9 6 Phạm Thanh Bình 9 8 7 4


10 7 Trần Quốc Bình 7 8 2 8


11 8 Nguyễn Linh Chi 8 7 6 7


12 9 Vũ Xuân Cương 5 9 7 9


<b>Tổng:</b>


*Yêu cầu:


- Viết cơng thức tính cột ĐTB của từng học sinh.


- Viết cơng thức tính tổng của tất cả các cột Tin, Văn, C.nghệ, Vật Lý, ĐTB.


<b>Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà.</b>



GV: - Điều kiện để cơng thức thực hiện được trong bảng tính là gì?


- Trong bảng tính ta sử dụng cơng thức và sử dụng hàm thì cái nào lợi hơn?
- Muốn sử dụng được các hàm để tính tốn thì bắt buộc ta phải nhớ điều gì?
- Các thao tác có thể thực hiện được với ơ tính, khối, hàng và cột?


HS: Trả lời các câu hỏi.


- Về nhà học bài và xem lại các câu hỏi trong sgk.
- Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

………
………
………


Tuần: 16 Ngày soạn:


Tiết: 32+33


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

(1tiết)


<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


- Kiểm tra kiến thức của học sinh về bảng tính.
- Biết các tính năng cơ bản trên trang tính.


- Thiết đặt được một số cơng thức tính tốn cơ bản trên trang tính.
- Thiết đặt cơng thức tính tốn đúng, vận dụng các hàm cơ bản để tính
tốn.



- Kiểm tra các thao tác trên trang tính của hoc sinh


<b>II- Chuẩn bị:</b>


GV: Đề kiểm tra.


<b>III- Hoạt động dạy - học</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra học sinh (30’)</b>
<b>Đề bài:</b>


GV: Đưa đề bài cho học sinh thông qua phiếu học tập.
HS: Làm bài tập trên máy.


A B C D E F G H I


1 <b>Bảng điểm lớp 7A</b>


2 TT Họ và tên Tin Văn C.nghệ Vật Lý ĐTB Min Max


3 1 Đinh Vạn Hoàn An 7 5 6 7 ? ? ?


5 2 Lê Thị Hoài An 8 8 5 8 ? ? ?


6 3 Lê Thái Anh 9 7 4 9 ? ? ?


7 4 Phạm Như Anh 5 6 8 6 ? ? ?


8 5 Vũ Việt Anh 4 2 9 5 ? ? ?



9 6 Phạm Thanh Bình 9 8 7 4 ? ? ?


10 7 Trần Quốc Bình 7 8 2 8 ? ? ?


11 8 Nguyễn Linh Chi 8 7 6 7 ? ? ?


12 9 Vũ Xuân Cương 5 9 7 9 ? ? ?


<b>Tổng:</b> ? ? ? ? ? ? ?


<i><b>Yêu cầu: </b></i>


- Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên.


- Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng theo mẫu trên.


- Sử dụng các cơng thức, các hàm thích hợp để tính các cột: ĐTB, xác định
các giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, và tính tổng ở các ô chứa dấu “?”.


<b>Hoạt động 2: Chấm bài (15’).</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>Hoạt động 3: Kết thúc.</b>


- Về nhà ôn tập lại toàn bộ kiến thức và bài tập đã học trong học kì 1.
- Giờ sau ơn tập.


* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

BÀI 6




<b>ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH</b>


I. Mục đ ích yêu cầu :


HS Nắm các thao tác :


 Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu phông.


 Cách căn lề trong ô chữ, tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số.
Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính.


II. Đồ dùng, phương tiện dạy học :
1) GV :


 SGK, SGV, phiếu học tập
 Máy tính, máy chiếu Projecter
2) HS :


 SGK, phiếu học tập


 Chia nhóm học tập (1 bàn 1 nhóm)
III. <b>Hoạt động dạy học :</b>


T
G


Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung


1) Kiểm tra bài cũ :



Kiểm tra trắc nghiệm kiến thức học
sinh bằng phần mềm VIOLET (kèm
theo)


HS đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi theo yêu cầu GV.
T1 2) Dạy bài mới :


* Đặt vấn đề : Dẫn dắt tình huống
thực tiễn một em HS đã định dạng
được phông chữ, cỡ chữ và kiểu
chữ, ... trong trang tính (Excel) bằng
cách định dạng tương tự với các
thanh công cụ trong trang soạn thảo
(Word) và giới thiệu tựa đề mục bài
mới.


HĐ 1 : Định dạng phông chữ, cỡ chữ
và kiểu chữ , chọn màu phông :


* Để giúp HS nắm được các thao tác
ở hoạt động 1, GV yêu cầu HS hoạt
động theo nhóm (1 bàn 1 nhóm) đọc,
xem nội dung sách giáo khoa từ trang


Hs theo dõi tình huống
thực tiễn và nghe GV giới
thiệu đề mục bài mới.


HS hoạt động theo nhóm


đọc, nghiên cứu SGK trao
đổi thảo luận hoàn thành
phiếu học tập 1.


HS xem đoạn phim có


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

49 đến trang 51 và hoàn thành phiếu
học tập 1 (kèm theo)


* Sau khi HS hoạt động và hồn
thành xong phiếu học tập 1 GV trình
chiếu đọan phim thực hành bốn thao
tác (hoặc GV thực hiện mẫu) và yêu
cầu HS tự nhận xét đánh giá kết quả
làm của nhóm mình. (Sử dung phần
mềm Snagit 7)


* GV tóm và chốt lại 4 thao tác theo
trình bày của sách giáo khoa.


* Trở lại dạng mẫu ban đầu và yêu
cầu một vài học sinh tiêu biểu lên
thực hiện lại các thao tác định dạng
vừa học.


HĐ 2 : Căn lề trong ơ tính :


* Tương tự như hoạt động 1 yêu cầu
HS hoạt động nhóm, thảo luận đọc,
nghiên cứu SGK phần 3 SGK Tr52


đến 54 và có ý kiến vào phiếu học tập
2 (Kèm theo)


* Khi HS hoạt động xong giáo viên
có thể làm mẫu lại từng thao tác
trong họat động 3 cho HS theo dõi.
(hoặc chiếu đọan phim định dạng với
các thao tác vừa nêu cho HS quan
sát).


* Tương tự như trên yêu cầu một vài
HS tiêu biểu lên thực hiện lại các
thao tác vừa thực hiện trong hoạt
động 3 cho tất cả học sinh lớp quan
sát.


thực hiện cả 4 thao tác
định dạng trên va tự nhận
xét đánh giá theo yêu cầu
GV.


HS chú ý SGK và xem lại
rõ hơn về các bước thực
hiện trong SGK.


Một vài HS tiêu biểu được
GV nời lên trình bày lại
các thao tác định dạng cơ
bản trên.



HS hoạt động theo nhóm
đọc, nghiên cứu SGK trao
đổi thảo luận hoàn thành
phiếu học tập 1.


HS xem đoạn phim có
thực hiện cả 4 thao tác
định dạng trên va tự nhận
xét đánh giá theo yêu cầu
GV.


HS chú ý SGK và xem lại
rõ hơn về các bước thực
hiện trong SGK.


Một vài HS tiêu biểu được
GV nời lên trình bày lại
các thao tác định dạng cơ
bản trên.


thao tác đã
nêu.


(Có thể
khơng ghi
mà sử dụng
trực tiếp
SGK)


T2 HĐ 3 : Tăng hoạt giảm số chữ số


thập phân của dữ liệu số.


HĐ 4 : Tô màu nền và kẻ đường biên
của các ơ tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

Áp dụng phương pháp d ạy học
tương tự, giới thiệu cho học sinh
nắm nội dung hoạt động 3, 4
3) Củng cố :


Kiểm tra lại kiến thức bài học bằng
phần mềm VIOLET


Th ực hiện theo yêu cầu
của giáo vi ên


IV.Hướng dẫn học ở nhà :


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

Bài thực hành 6


<b>TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM</b>



I/. Mục đích thực hành:


 Giúp các em thao tác bảng tính nhanh nhẹn và trình bày phù hơp.
 Thực hiện các thao tác định dạng văn bản cho cân đối trong bảng tính.
 Sử dụng cơng thức để tính tốn và định dạng số theo kiểu thập phân.

II/.

Chuẩn bị của GV&HS:



 Học sinh thuộc bài cũ về các thao tác định dạng trang tính và xem trước bài


thực hành.


 Giáo viên chuẩn bị giải đáp các tình huống xảy ra khi học sinh đang thực
hành của bài tập thực hành 6 nhằm tạo cho học sinh hiểu rõ vấn đề hơn.


III/. Kiểm tra bài cũ:


 Nêu cách chọn màu phơng và màu nền cho bảng tính ?
 Hãy nêu cách căn lề cho cột, hàng và ơ tính ?


 Để tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số ta làm như thế nào?
 Hãy nêu cách kẻ đường biên của các ơ tính?


IV/. Nội dung bài:


Thời gian thực hành 2 tiết trong sách giáo khoa trang 57 và 58


Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu
văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền.


BẢNG ĐIỂM LỚP 7A



Stt Họ và tên Tốn Vật lí Ngữ văn Tin học Điểm trung bình


1 Đinh Văn Hồng An 8 7 8 8 7.8


2 Lê Thị Hoài An 8 8 8 8 8.0


3 Lê Thái Anh 8 8 7 8 7.8



4 Phạm Như Anh 9 10 10 10 9.8


5 Vũ Việt Anh 8 6 8 8 7.5


6 Phạm Thanh Bình 8 9 9 8 8.5


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

8 Nguyễn Linh Chi 7 6 8 9 7.5


9 Vũ Xuân Cường 8 7 8 9 8.0


10 Trần Quốc Đạt 10 9 9 9 9.3


11 Trần Duy Anh 8 7 8 8 7.8


12 Nguyễn Trung Dũng 8 7 8 7 7.5


Bài tập 2: Thực hành lập trang tính, sử dụng cơng thức, định dạng, căn chỉnh
dữ liệu và tơ màu.


CÁC NƯƠC ĐƠNG NAM Á



Stt Quốc gia Diện tích Dân số Mật độ Tỉ lệ dân số thành thị
(Nghìn km2) (Triệu người) (Người/km2) (%)


1 Bru-nây 6.0 0.4 67 74.0


2 Cam-pu-chia 181.0 13.3 73 15.0


3 Đông-ti-mo 15.0 0.9 60 8.0



4 In-đo-nê-xi-a 1919.0 221.9 116 42.0


5 Lào 237.0 5.9 25 19.0


6 Ma-lai-xi-a 330.0 26.1 79 62.0


7 Mi-an-ma 677.0 50.5 75 29.0


8 Phi-li-pin 300.0 84.8 283 48.0


9 Xin-ga-po 0.6 4.3 7167 100.0


10 Thái Lan 513.0 65.0 127 31.0


11 Việt Nam 329.3 83.1 252 27.0


V/. Củng cố – hướng dẫn học ở nhà:


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

Tuần: 13 TCT:


Tiết: 27+28 ND:


BÀI 7



<b>TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH</b>


I/ Mục tiêu :


 Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về việc trình bày và in trang tính
 Giúp học sinh thực hiện được các thao tác in trang giấy



 Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm và thái độ nghiêm túc khi học tập
II/ Phương tiện dạy hoc:


 Chuẩn bị của gv: Máy tính, máy in, giáo án, các nhóm học tập
 Chuẩn bị của hs: Dụng cụ học tập, SGK(nếu có).


III/ Nội dung:


Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
 Đặt câu hỏi: “làm sao


để bản in có theo ý
mình khơng ?,hay bị
lệch hoặc mất một
phần nội dung nào đó.”
 Có cách nào để biết


trước kết quả của trang
in trước khi in hay
không?


 Trả lời: chương trình
Excel hổ trợ chức năng
xem trước khi in.
 Giáo viên thực hiện


thao tác


Hs lắng nghe, thảo luận
nhóm và trả lời câu hỏi


GV


Hs lắng nghe, thảo luận
nhóm và trả lời câu hỏi
GV


Hs quan sát và làm theo


I/ Xem trước khi in:
Nháy nút Prinút preview
trên thanh cơng cụ để xem
bảng tính


 Đặt vấn đề: “Nội dung
được ra trang in và có
nhiều trang. Có cách
nào điều chỉnh cho phù
hợp hay khơng ?”
 Để xem được các dấu


ngắt trang ta vào: View
->Page Break Preview


Hs lắng nghe, thảo luận
và trả lời câu hỏi


Hs nghe và ghi bài


II/ điều chỉnh, ngắt trang:
- Vào view -> Page Break


preview để xem các dấu
ngắt trang (những đường
màu xanh)


- Có 3 bứơc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

 Làm thế nào để điều
chỉnh các dấu ngắt
trang?


 Giáo viên giới thiệu
các thao tác


Hs lắng nghe, thảo luận
và trả lời câu hỏi


Hs quan sát và ghi nhận


các dấu ngắt trang.


o Bước 2: đưa con trỏ
đến đường kẻ màu
xanh cần điều chỉnh
cho đến khi nó có
dạng ,


o Bước 3: kéo đường kẻ
màu xanh đến vị trí
em muốn.



Làm sao để cân đối nội
dung trên trang?


Muốn in theo chiều đứng
hay ngang của trang in thì
ta phải làm sao?


Ta vào file chọn page
setup


Hs lắng nghe, thảo luận
và trả lời câu hỏi


Hs lắng nghe, thảo luận
và trả lời câu hỏi


Hs nghe, ghi bài và làm
theo.


III/ đặt lề và hướng giấy in:
1. Đặt lề trang:


o File/ page setup


o Chọn thẻ margins:
 Top:lề trên
 Bottom: lể dưới
 Right: lề phải
 Left: lề trái
2. Hướng trang:



o File/ page setup


o Chọn thẻ Page


o Chọn hướng trang:
 Portrait: in theo


chiều đứng


 Landscape: in theo
chiều ngang


Làm thế nào để xuất trang
tính ra giấy?


Giáo viên giới thiệu nút
lệnh Prinút cho học sinh
Thực hiện thao tác in ra
giấy để gây hứng thú cho
học sinh.


Hs lắng nghe, thảo luận
và trả lời câu hỏi


Hs nghe và ghi bài.
Hs quan sát và ghi
nhận.


IV/ In Trang Tính:



Sau khi xem và định dạng
trang hợp lý, tiến hành in
bằng cách nháy vào nút lệnh
Prinút trên thanh công cụ.


IV/ cũng cố kiến thức:


GV chốt lại những vấn đề chủ yếu.
V/ Hướng dẫn về nhà:


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

BÀI THỰC HÀNH 7



<b>IN DANH SÁCH LỚP EM</b>



(2 tiết)


<b>I. Mục đích yêu cầu</b>


- HS biết kiểm tra trang tính trước khi in


- HS biết thiết đặt lề và hướng giấy cho trang in


- HS biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp vớI yêu cấu in


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


1.Chuẩn bị của GV:


-Phòng máy, projector, máy in và cài đặt trình điều khiển máy in



-Tệp bảng tính:Bang diem lop em(thêm đủ 45 HS),thử trước rồI sao
chép các tệp này vào máy


-Phân nhóm học tập,phiếu học tập
2.Chuẩn bị của HS:


-SGK, đọc trước bài 7/SGK(lí thuyết và thực hành)


<b>III. Lưu ý sư phạm:</b>


- HS thực hành đúng nộI dung như SGK


- Đánh giá thực hành nhóm qua phiếu học tập và ghi điểm .
- Tiết 1 thực hành bài tập số 1 và 2, tiết 2 thực hành bài tập số 3


<b>IV. Hoạt động dạy và học:</b>


Hoạt động 1: Kiểm tra trang tính trước khi in (15 phút)
Mục tiêu: HS biết kiểm tra trang tính trước khi in


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

HĐ của GV HĐ của HS
•GV phát phiếu học tập cho mỗi


nhóm và yêu cầu HS tự đọc SGK và
thực hành theo BT1


•GV quan sát HS thực hành


•Nhóm nhận phiếu học tập



•Mở bảng tính:Bang diem lop em


•Sử dụng công cụ prinút preview để xem
trang tính trước khi in


•Sử dụng các nút next và previous để xem
các trang in


•HS tìm hiểu chức năng của các nút lệnh
khác


•HS sử dụng nút lệnh page break preview để
xem các dấu ngắt trang


•HS thảo luận và trả lời các câu hỏi trong
phếu học tập


HĐ của GV HĐ của HS


•GV yêu cầu HS tự đọc SGK và thực
hành theo BT2


•Gv quan sát HS thực hành


•Nhóm nhận phiếu học tập


•Mở bảng tính:Bảng điểm lớp em


•Mở hộp thoạI page setup, quan sát ,ghi
nhận và thay đổI các thơng số trên trang


margins


•Xem và điều chỉnh ngắt trang


•Thảo luận và trả lời các câu hỏi trong
phiếu học tập


Hoạt động 2: Thiết đặt lề trang in, hướng giấy in và điều chỉnh các dấu ngắt trang
(15 phút)


Mục tiêu: HS biết hiết lập lề, hướng giấy và điều chỉnh các dấu ngắt trang
Cách tiến hành: HS tự đọc SGK, thực hành BT2 và trả lời các câu hỏi trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Hoạt động 3: Tổng kết và chấm điểm (15 phút)


Mục tiêu: Sửa chữa , rút kinh nghiệm bài thực hành và tạo hứng thú học tập
Cách tiến hành: GV thu bài làm, phát lại cho các nhóm HS chấm điểm chéo
nhau qua kết quả và thang điểm chiếu trên màn hình( phát giấy kết quả và thang
điểm).


HĐ của GV HĐ của HS


•GV thu phiếu học tập, phát lại cho các
nhóm HS


•GV chiếu kết quả và thang điểm trên
màn hình(hoặc phát giấy kết quả và
thang điểm cho từng nhóm)


.



•GV u cầu các nhóm chấm điểm chéo
nhau


•GV nhận xét tiết thực hành và tuyên
dương các nhóm có điểm cao


•HS quan sát kết quả phiếu học
tập,thang điểm


•HS chấm điểm


Hoạt động 4: Định dạng ,trình bày và in trang tính ( 44 phút)
Mục tiêu: ôn lại các kiến thức định dạng văn bản đã học


Cách tiến hành: HS tự đọc BT3/SGK, mở bảng tính: So theo doi the luc và
thực hành theo hướng dẫn SGK.


HĐ của GV HĐ của HS


•GV yêu cầu HS mở bảng tính và thực
hành định dạng như hình 81/SGK


•GV quan sát HS thực hành


HS tự đọc SGK ,mở bảng tính và thực
hành định dạng như hình 81.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

GV nhận xét và rút kinh nghiệm tiết
thực hành



trang,thiết đặt lề và hướng in nằm ngang
•Nhóm HS lưu bảng tính và tiến hành in
kết quả ra giấy


Bài Tập về nhà (1 phút):
 Đọc trước bài 8/SGK


 Nêu cách và vẽ đường biên cho các ơ tính


<b>Phiếu học tập</b>



Câu hỏi bài tập1


Câu1: Trên thanh công cụ prinút preview có các nút lệnh nào?(2đ)
Câu 2: Nêu các chức năng của các nút lệnh trên?(2đ)


Câu 3: Sau khi sử dụng nút lệnh page break preview để xem cac dấu ngắt trang.Ta
thấy tự động phân trang hợp lí chưa?Nếu chưa hãy nêu cách khắc phục?(1đ)


Câu hỏi bài tập2


Câu1: Nêu hai cách mở hộp thoạI page setup?(2đ)


Câu 2:Quan sát và ghi nhận các thông số ngầm định trong các


ôTop,Bottom,Left,Right trên trang Margins của hộp thoạI page setup?(1đ)


Câu 3: Muốn chọn hướng giấy in nằm ngang ta đánh dấu chọn trong ô nào trong
trang page ?(1đ)



Câu 4: Hướng giấy in mặc định là hướng đứng hay hướng nằm ngang?(1đ)


Tuần: 23 Ngày soạn:


Tiết: 45-46


BÀI 8



</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

I.Mục đích yêu cầu:
1)Kiến thức:


 Hiểu được nhu cầu sắp xếp, lọc dữ liệu


 Biết các bước cần thực hiện sắp xếp, lọc dữ liệu
2)Kỹ năng:Sử dụng thành thạo kỹ năng:


 Sắp xếp
 Lọc dữ liệu
II.Lưu ý sư phạm:
III. Đồ dùng dạy học:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Phịng máy tính: 02 HS/Máy
-Máy chiếu Projector


-Chuẩn bị dữ liệu (các sổ tính: bảng điểm lớp 7A, bảng thành tích seagame 22)
2. Chuẩn bị của học sinh:


-Sách giáo khoa



IV. Hoạt động dạy học:


Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1/ HĐ1:


Ổn định lớp


Phân nhóm HS (6HS/nhóm)


Thực hiện phân
nhóm theo sự phân
phối


2/ HĐ2:


-Giới thiệu bảng tính khi chưa được
sắp xếp thơng qua máy chiếu: bảng
điểm lớp 7A


+ bảng chưa sắp xếp


-Gợi ý : cột điểm trung bình


Học sinh quan sát


3/ HĐ3:


-Giới thiệu bảng tính đã được sắp
xếp thơng qua máy chiếu



+ bảng đã được sắp xếp
- Gợi ý : cột điểm trung bình


Học sinh quan sát


4/HĐ4:


-Yêu cầu học sinh nhận ra sự khác
nhau giữa hai bảng.


-Từ đó rút ra tác dụng của việc sắp
xếp bảng tính


Tất cả các nhóm
thảo luận.


1 nhóm học sinh trả
lời câu hỏi


1 nhóm học sinh trả
lời câu hỏi


HĐ5:


Mô tả sắp xếp dữ liệu là gi? Học sinh ghi vào
vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

Tuần: 24 Ngày soạn:
Tiết: 47-48



BÀI THỰC HÀNH 8


<b>AI LÀ NGƯỜI HỌC GIỎI</b>


I. I. Mục tiêu :


- Biết và thực hiện được các thao tác sắp xếp dữ liệu.


- Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện được các bước lọc dữ liệu
II. II. Lưu ý sư phạm :


Sau khi thực hành sắp xếp, danh sách trang tính khơng cịn theo trật tự ban
đầu, để có thể tiến hành thực hành cho những học sinh cùng nhóm GV cần
nhắc các em không lưu kết quả.


III. III. Chuẩn bị :


Giáo viên: kiểm tra lạI hai tập tin Bang diem lop em và cac nuoc DNA trên
các máy; máy chiếu.


Học sinh: Xem lại bài học về sắp xếp và lọc dữ liệu.
IV. IV. Hoạt động dạy học :


 Ổn định :


 Kiểm tra bài cũ :
 Dạy bài mớI :


Hoạt động dạy Hoạt động học NộI dung


Hoạt động 1: (30’)



1- Chia hs ra thành 6 nhóm
(theo tổ trong lớp), mỗI
nhóm chịu trách nhiệm đáp
án một câu nhỏ (a, b, c )
2 - Cho hs mở bảng tính
Bang diem lop em để thực
hành bài tập 1 (SKK trang
77)


3 - Gv chiếu cho hs xem lạI
phần lý thuyết


4- Nhắc hs :Sau khi sắp xếp,
danh sách trang tính đã bị


Hs khởI động chương trình
Excel, mở bảng tính Bang
diem lop em


lần lượt thực hiện các câu:
- Thực hiện câu a) Sắp xếp
theo điểm các môn học


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

thay đổI, để lấy lạI trang tính
như ban đầu cho bạn khác
thực hiện lạI nên khơng được
lưu lạI kết quả


5-GV sửa bài : gọI nhóm


nhóm 1 câu a


nhóm 2 câu b
nhóm 3 câu c


6-GV thực hiện và chiếu đáp
án cho hs xem


Đáp án :
Câu a


 Sắp xếp theo điểm mơn
Tốn (các môn khác
tương tự)


 Sắp xếp theo điểm trung
bình


Câu b
Câu c


7-Gv gợI ý cho hs sắp xếp
theo cột họ và tên


8-Gv gọI các nhóm để phát
biểu kết quả


9-Gv hướng dẫn : cần tách
cột họ và tên thành 2 cột là
họ và tên đệm và cột tên



như : Toán, Lý, Ngữ văn,
Tin học, điểm trung bình.
- Thực hiện câu b)


- Thực hiện câu c)


Hs nghe trình bày và thực
hiện


- Hs thực hiện


- Hs : kết quả không như
mong muốn


Mở rộng :


Sắp xếp theo tên


Hoạt động 2: (30’)


10-Yêu cầu mở lạI trang tính
cac nuoc DNA


11-Gv đã sửa bài 1 tương đốI
kỹ nên ở bài 2 chỉ theo dõi hs
thực hiện


Hs thực hiện từng yêu cầu
của bài tập



2. Bài tập 2 (SGK
trang 77 - 78)


Hoạt động 3: (25’)


12-Gv cho hs tự khám phá
để mở rộng kiến thức


Các nhóm tự thực hành và
nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

13-Sử dụng kỹ thuật động
não viết


14- Gv tổng kết để thống
nhất trong tồn lớp


Nhóm 1 và 2 : viết ra các
nhận xét của câu a


Nhóm 3 và 4 : viết ra các
nhận xét của câu b


Nhóm 5 và 6 : viết ra các
nhận xét của câu c


V. Hướng dẫn về nhà : (5’)


 Để hiểu rõ hơn về mặt ý nghĩa của việc sắp xếp và lọc dữ liệu cần làm lại


các bài tập 1, 2 ở nhà.


 Xem trước Bài 9. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

Tuần: 25 Ngày soạn:
Tiết: 49+50


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP</b>



HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH


(4tiết)



I. <b>Mục đích yêu cầu:</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math.


- Biết cách sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập
tốn, tính tốn và vẽ đồ thị tốn học.


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math bằng
nhiều cách khác nhau, qua đó nắm được một cách tổng quát cách khởi động và
thoát khỏi một phần mềm bất kì.


- Biết sử dụng chương trình thành thạo. Linh hoạt trong việc ứng dụng
phần mềm để tìm các kiến thức cho mơn tốn học.



<i><b>3. Thái độ:</b></i>


Có thái độ nghiêm túc học tập môn tin học


<b>II. Chuẩn bị:</b>


GV: sgk, giáo án, máy tính, phần mềm Toolkit Math.
HS: Đọc trước bài <i>“Học toán với Toolkit Math</i>”.


<b>III. Hoạt động dạy – học.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: Đặt vần đề.</b>


GV: Đối với môn đại số, thông thường các
em kiểm tra lại kết quả của bài tập mình
làm như thế nào?


HS: Trả lời.


GV: Chúng ta sẽ được làm quen với một
phần mềm mới, phần mềm này giúp ta đỡ
nhàm chán với các con số và phép tốn
khơ khan. Đó là phần mềm Toolkit Math.


<b>Hoạt động 2:</b>


GV: Cho hs đọc sgk mục 1 để hiểu rõ hơn
về phần mềm Toolkit Math.



<b>1. Giới thiệu phần mềm.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

HS: Nghiên cứu trong sgk.


<b>Hoạt động 3:</b>


GV: Thông thường các em khởi động một
chương trình như thế nào?


HS: Trả lời.


GV: Hướng dẫn hs cách khởi động chương
trình Toolkit Math.


HS: Chú ý theo dõi, ghi bài.


<b>Hoạt động 4:</b>


GV: Giới thiệu giao diện của phần mềm
Toolkit Math.


HS: Chú ý, theo dõi, ghi vào vở.


GV: Giới thiệu cho hs biết thanh bảng
chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm việc
chính, cửa sổ vẽ đồ thị hàm số.


HS: Theo dõi.



GV: Thao tác trên máy tính.
HS: Theo dõi gv thao tác.


<b>Hoạt động 5:</b>


GV: Hãy cho biết trong chương trình bảng
tính Excell các phép toán được sử dụng
như thế nào?


HS: Trả lời.


GV: Tương tự như trong Excell, các phép
toán cũng được sử dụng như vậy.


HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.


GV: Yêu cầu hs đọc ví dụ trong sgk.
HS: Đọc nội dung trong sgk.


GV: Giới thiệu các cách thực hiện tính
tốn.


HS: Theo dõi.


GV: Thực hiện trên máy tính.
HS: Theo dõi gv thao tác.


GV: Yêu cầu 1 hs thực hiện trên máy tính.
1 HS thực hiện.



<b>2. Khởi động phần mềm.</b>


* B1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên
nền màn hình.


* B2: Nháy chuột vào ơ giữa màn hình.


<b>3. Màn hình làm việc của phần mềm.</b>


<i>a) Thanh bảng chọn(thành tiêu đề):</i>


Là nơi thực hiện các lệnh chính của phần
mềm


<i>b) Cửa sổ dịng lệnh</i>: Nằm ở phía dưới màn
hình.


<i>c) Cửa sổ làm việc chính: </i>Là nơi thể hiện tất
cả các lệnh đã được thực hiện của phần
mềm.


<i>d) Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số:</i> Nếu lệnh là vẽ
đồ thị hàm số hoặc liên quan đến đồ thị hàm
số thì đồ thị được hiển thị ở cửa sổ này.


<b>4. Các lệnh tính tốn đơn giản.</b>


<i>a) Tính tốn các biểu thức đơn giản:</i>


+ Phép tốn: Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia


(/), luỹ thừa (^).


+ Số: Nguyên, thập phân hoặc phân số.
* Ví dụ:


2
2


3 20 : 3
5


 




 


  <sub> thì ta viết thành:</sub>


(2/5*3^2 + 20)/3


+ Nếu dùng lệnh cửa sổ thìa ta nhập lệnh bắt
đầu bằng Simplify.


* VD: Simplify(2/5*3^2+20)/3
+ Nếu dùng bảng chọn:


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

HS: Cả lớp theo dõi.


GV: Giới thiệu cho hs cách vẽ đồ thị hàm


số đơn giản.


HS: Chú ý, theo dõi.


GV: Thao tác trên máy tính một lần.
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác.


GV: Yêu cầu 1 HS thực hiện trên máy
tính.


1 HS thực hiện các hs khác theo dõi.


Ta nhập biểu thức vào ô Expression to
Simplify, xong nhấn nút OK.


<i>b) Vẽ đồ thị đơn giản:</i>


Từ cửa sổ lệnh ta nhập lệnh bắt đầu bằng
Plot rồi sau đó gõ hàm số vào.


<b>Plot</b> y = 2*x + 1


<b>Hoạt động 6: Củng cố.</b>


- Phải thuộc và hiểu được cú pháp của các lệnh được áp dụng.
- Lưu ý một số tốn tại trong quá trình thực hành.


<b>Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà.</b>


- Học bài theo sgk và vở ghi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Tuần: 24 Ngày soạn:
Tiết: 51+52


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP (tt)</b>



HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH



<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>


- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math.


- Biết cách sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập tốn,
tính tốn và vẽ đồ thị tốn học.


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math bằng nhiều
cách khác nhau, qua đó nắm được một cách tổng quát cách khởi động và thoát khỏi
một phần mềm bất kì.


- Biết sử dụng chương trình thành thạo. Linh hoạt trong việc ứng dụng phần
mềm để tìm các kiến thức cho mơn tốn học.


<i><b>3. Thái độ:</b></i>


Có thái độ nghiêm túc học tập môn tin học



<b>II- Chuẩn bị:</b>


GV: sgk, giáo án, máy tính, phần mềm Toolkit Math.
HS: Đọc trước bài <i>“Học toán với Toolkit Math</i>”.


<b>III- Hoạt động dạy – học.</b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 1: </b>


GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh tính giá trị biểu
thức đại số.


HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.


GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk.
HS: Đọc nội dung trong sgk.


GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk.
HS: Nhiên cứu.


GV: Thực hiện trên máy 1 lần.
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác.


GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh tính tốn với đa


<b>1. Các lệnh tính tốn nâng cao.</b>


<i>a) Biểu thức đại số:</i>



- Lệnh Simplify khơng những có thể
tính tốn với các phép tốn đơn giản,
mà cịn có thể thực hiện nhiều tính tốn
phức tạp với các loại biểu thức đại số
khác nhau.


* Ví dụ: Để tính giá trị biểu thức
3 4


17
2 5
2 1 20
3 5






ta gõ lệnh như sau:
Simplify(3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

thức


HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.


GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk.
HS: Đọc nội dung trong sgk.


GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk.
HS: Nhiên cứu.



GV: Thực hiện trên máy 1 lần.
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác.


GV: Giới thiệu cho hs biết lệnh định nghĩa đa
thức và đồ thị hàm số


HS: Chú ý, theo dõi, ghi bài.


GV: Cho hs đọc nội dung trong sgk.
HS: Đọc nội dung trong sgk.


GV: Yêu cầu hs nghiên cứu ví dụ trong sgk.
HS: Nhiên cứu.


GV: Thực hiện trên máy 1 lần.
HS: Chú ý, theo dõi gv thao tác.


<b>Hoạt động 2:</b>


GV: Yêu cầu HS đọc nội dung trong sgk.
HS: Đọc sgk.


GV: Thực hành trên máy giới thiệu cho hs.
HS: Chú ý, theo dõi, quan sát gv thao tác.


<b>Hoạt động 3: Thực hành.</b>


GV: Yêu cầu HS thực hành lại các ví dụ trong
sgk trên máy và kiểm tra kết quả.



HS: Thực hiện.


GV: Kiểm tra thao tác thực hiện của hs.


GV: Cho hs làm bài tập trong sgk –
upload.123doc.net.


HS: Thực hành trên máy làm bài tập.


GV: Kiểm tra, hoạt động thực hành của học
sinh.


Một chức năng rất hay nữa của phần
mềm là thực hiện được các phép toán
trên đơn thức và đa thức.


* Cú pháp:


Expand_<Biểu thức cần tính toán>
* Lưu ý: Phải gõ đúng cú pháp.


<i>c) Giải phương trình đại số:</i>


Để tìm nghiệm của một đa thức (hay
cịn gọi là giải phương trình đại số)
chúng ta tiến hành như sau:


* Cú pháp:



Solve_<phương trình>_<tên biến>
d<i>) Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm</i>
<i>số:</i>


- Khi sử dụng đa thức, việc phải viết
đầy đủ đa thức nhiều lần sẽ gây ra việc
nhàm chán, mất thì giờ.


- Một chức năng rất mạnh của phần
mềm là khả năng định nghĩa đa thức.
* Cú pháp:


Make_<Tên hàm>_biểu thức chứa đa
thức>


<b>5. Các chức năng khác.</b>


<i>a) Làm việc trên cửa sổ dịng lệnh:</i>


(sgk)


<i>b) Lệnh xố thơng tin trên cửa sổ đồ</i>
<i>thị:</i>


Lệnh:


Clear+ hoặc Clear


<i>c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên</i>
<i>cửa sổ đồ thị:</i>



* Cú pháp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>Hoạt động 4: Củng cố.</b>


- Phải thuộc và hiểu được cú pháp của các lệnh được áp dụng.
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành.


- Nhắc nhở những học sinh giỏi khơng nên nóng vội, phải rèn luyện đức
tính kiên nhẫn, chịu khó.


- Để thao tác nhanh và khỏi mất thời gian, các em phải thuộc và hiểu cú
pháp các câu lệnh.


<b>Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà.</b>


- Học bài theo sgk và vở ghi.


- Thực hành trên máy làm bài tập trong sgk ý a, b, c.
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Tuần: 27 Ngày soạn:
Tiết: 53


<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>



<b>I- Mục tiêu cần đạt.</b>


<i><b>1. Kiến thức:</b></i>



- Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức về định dạng trang tính; trình bày và in
trang tính; sắp xếp và lọc dữ liệu.


<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>


- Có kỹ năng định dạng trang tính, kẻ khung cho trang tính.
- Biết cách sắp xếp và lọc các dữ liệu theo tiêu chuẩn nào đó.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>


Có thái độ nghiêm túc học tập mơn tin học.


<b>II- Chuẩn bị:</b>


GV: Đề kiểm tra.


HS: Ơn tập các chương trình đã học.


<b>III- Hoạt động dạy – học.</b>


MA TRẬN:


Chủ đề <sub>TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL</sub>Nhận biết Thông hiểu Vận dung Tổng
Định dạng trang tính 1


0,5
1
0,5
1
3
3


4
Trình bày và in trang


tính
1
0,5
1
0,5
1
2
3
2,5
Sắp xếp và lọc dữ liệu 1


0,5
1
0,5
1
2
3
3
Tổng 3
1,5
3
1,5
1
2
2
5
9


10
ĐỀ BÀI:


I. Trắc nghiệm khách quan. <i>(3 điểm)</i>


<i><b>Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.</b></i>


<b>Câu 1:</b><i>(0,5 điểm) </i>Muốn kiểm tra nội dung được in ra trước khi in em chọn:
A. Nháy vào nút Preview.


B. Chọn File/Print.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

D. Câu A và C đúng.


<b>Câu 2:</b> <i>(0,5 điểm) </i>Khi lọc dữ liệu em có thể:
A. Sắp xếp lại dữ liệu tăng hoặc giảm.


B. Có thể tuỳ chọn với custom với các điều kiện or hoặc and.
C. Khổng thể sắp xếp lại dữ liệu.


D. Câu A và B đúng.


<b>Câu 3:</b> <i>(0,5 điểm) </i>Chọn câu đúng:


A. Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào
đó.


B. Kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu.
C. Để lọc dữ liệu em chọn lệnh Filter
D. Tất cả câu trên đúng.



<b>Câu 4:</b> <i>(0,5 điểm) </i>Nút lệnh nào sau đây dùng để chọn kiểu chữ in đậm?


A. Nút lệnh . B. Nút lệnh


C. Nút lệnh D. Nút lệnh


<b>Câu 5:</b> <i>(0,5 điểm) </i>Những cách nào trong các cách sau dùng để in trang bảng
tính:


A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + P. B. Nháy chuột File -> Print.
C. Nháy chuột File -> Exit. D. Cả A và B.


<b>Câu 6:</b> <i>(0,5 điểm) </i>Câu nào sau đây đúng:


A. Để tô màu nền cho các ơ tính, em phải chọn các ơ tính và click chuột vào
nút lệnh để chọn màu.


B. Chọn các ô cần tô màu, nháy chuột phải chọn Formats cell, chọn Font,
chọn Colỏ và màu cần chọn, OK.


C. Chọn màu ở nút Fill color, nhấn Enter.
D. Câu A và B đúng.


<b>II. Tự luận. </b><i>(7 điểm)</i>


Câu 1: <i>(3 điểm) </i>Hãy nêu các bước để thực hiện: Định dạng phông chữ trong
các ơ tính? Tơ màu nền cho các ơ tính? Kẻ đường biên của các ơ tính?


Câu 2: <i>(2 điểm) </i>Hãy nêu lợi ích của việc xem trang tính trên màn hình trước


khi in bằng lệnh Print Preview? Làm thế nào có thể đổi hướng giấy của bảng tính?


Câu 3: <i>(2 điểm) </i>Lọc dữ liệu là gì? Hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ
liệu


ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM


<b>I. Trắc nghiệm khách quan:</b>


<i><b>Khoan tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:</b></i>
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:


<b>Câu</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>II. Tự luận</b>. <i>(7 điểm)</i>


<b>Câu 1:</b><i>(3 điểm)</i>


<i>a) Định ạng phông chữ trong các ơ tính:</i> <i>(1 điểm)</i>


Thực hiện các cách như sau:


C1: - Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ơ Font.


- Chọn phơng chữ thích hợp.
C2: - Chọn Format/Font.


- Chọn phông chữ trong ô Font.
- Chọn OK.



<i>b) Tơ màu nền cho ơ tính:</i> <i>(1 điểm)</i>


- Các bước tô màu nền như sau:


+ Chọn ô (hoặc các ô) cần tô màu nền.


+ Nháy vào nút Fill Colors để chọn màu nền.
+ Nháy chọn màu nền.


<i>c) Kẻ đường biên của các ơ tính:</i> <i>(1 điểm)</i>


- Muốn kẻ khung cho bảng tính ta thực hiện như sau:
+ Chọn các ô cần kẻ đường biên.


+ Nháy nút Border để chọn kiểu vẽ đường biên.
+ Nháy chọn kiểu kẻ đường biên.


<b>Câu 2: </b><i>(2 điểm)</i>


- Lợi ích của việc xen trang tính trước khi in: <i>(1</i>
<i>điểm)</i>


Xem trước khi in cho phép ta kiểm tra trước những gì sẽ được in ra. Kịp thời
điều chỉnh những chỗ chưa hợp lý.


- Để thay đổi hướng giấy in ta làm như sau: <i>(1 điểm)</i>


+ Nháy chuột mở trang Page.



+ Chọn Potrait (đứng); Hoặc Landscape (ngang)


<b>Câu 3:</b><i>(2 điểm)</i>


- Lọc dữ liệu là gì? <i>(0,5</i>


<i>điểm)</i>


Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất
định nào đó.


- Q trình lọc dữ liệu gồm 2 bước chính:


<i>* Bước 1:</i> Chuẩn bị: <i>(0,5 điểm)</i>


+ Nháy chuột vào 1 ơ trong vùng có dữ liệu cần lọc.
+ Mở bảng chọn: DATA/ Filter/ AutoFiller.


<i>* Bước 2:</i> Chọn tiêu chuẩn để lọc. <i>(0,5 điểm)</i>


+ Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột.


+ Các giá trị khác nhau của cột dữ liệu sẽ hiện ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<i><b>* Sau khi có kết quả lọc ta có thể:</b></i> <i>(0,5 điểm)</i>


- Chọn DATA/Filter/Show All để hiển thị tồn bộ danh sách.
- Để thốt khỏi chế độ lọc: Data/Filter/ AutoFilter.


* Rút kinh nghiệm:



</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Tuần: 27+28 Ngày soạn:
Tiết: 54+55


BÀI 9



<b>TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ</b>


I. Mục tiêu:


a.Kiến thức:


- Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ


- Biết các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu
- Biết cách thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra


b.Kĩ năng:


- Các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu
- Thực hiện thay đổi vị trí, thay đổi dạng biểu đồ


- Xóa biểu đồ, sao chép biểu đồ vào văn bản Word
c.Thái độ:


- Giúp cho học sinh nhận thấy tầm quan trọng của việc tổ chức và thiết kế các hoạt
động trước khi thực hiện một công việc


- Sử dụng biểu đồ là biểu diễn dữ liệu một cách trực quan, dễ nhận biết và dễ so
sánh.



II. Chuẩn bị phương tiện và đồ dùng dạy học:


GV: Bài giảng trình bày trên Powerpoinút và chiếu trực tiếp kết quả đang thực hiện
lên màn hình


Máy Projector, bảng và bút
HS: SGK đầy đủ


Vở ghi chép, giấy, bút
III. Những lưu ý sư phạm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

Chỉ giới thiệu cách tạo biểu đồ đơn giản với bảng dữ liệu thích hợp. Bước đầu chưa
nên hướng dẫn các thao tác phức tạp, chi tiết, chỉ cần cho học sinh tạo được biểu đồ
thô ban đầu. Sau đó hướng dẫn thay đổi dạng biểu đồ


Việc chỉnh sửa biểu đồ là khá phức tạp, không đòi hỏi học sinh phải hòan thiện mà
chỉ hướng dẫn về cách làm, cách thực hiện và ý nghĩa một số mục cơ bản như tiêu
đề, vị trí, khỏang dữ liệu.


IV. Hoạt động của thầy và trò


Hoạt động của GV Hoạt động của HS


Hoạt động 1: Giới thiệu cho học sinh một trang tính
có nhiều dữ liệu và yêu cầu các nhóm nhận xét về
dữ liệu có trên trang tính. (có thể đặt nhiều câu
hỏi )


có thể gợi ý thêm một số ý để nhận xét như: các số
liệu, đánh giá xu thế tăng giảm của dữ liệu,...



Sau đó Gv giới thiệu một vài biểu đồ biểu diễn dữ
liệu của cùng trang tính đó


GV: Từ đó dẫn đến khái niệm biểu đồ và mục đích
sử dụng của biểu đồ.


Gv cố gắng truyền đạt cho HS biết cách sử dụng
biểu đồ là hình thức biểu diễn thông tin trực quan,
dễ hiểu, sinh động


Gv giới thiệu cách tạo biểu đồ đơn giản với bảng
dữ liệu thích hợp, chưa nên hướng các thao tác
phức tạp chi tiết


Cho HS đọc mục 3: tạo biểu đồ trang 81 SGK


Lưu ý: Trong quá trình giới thiệu các bước tạo biểu
đồ khơng địi hỏi phải tạo biểu đồ với đầy đủ thơng
tin, hình thức, mà chỉ hướng dẫn cách làm, cách
thực hiện và ý nghĩa của một số mục cơ bản


Gv giới thiệu một số dạng biểu đồ


Gv giới thiệu việc chỉnh sửa biểu đồ, việc chỉnh sửa
biểu đồ là khá phức tạp nên Gv chỉ cần giới thiệu
các nội dung trong SGK là đủ, các nội dung khác hs
tự tìm hiểu


(GV có thể hiệu chỉnh một biểu đồ có sẳn)



Gv giới thiệu cách sao chép biểu đồ từ trang tính
sang Word (Gv có thực hiện cho học sinh quan sát)
Gv giới thiệu cách xóa biểu đồ


Cuối cùng gv chốt lại một số ý cần nắm qua việc


HS: các nhóm suy nghĩ và trả lời


HS: lắng nghe và chú ý trên bài giảng của
giáo viên


HS: đọc sách giáo khoa và có thể trao đổi
với người ngồi cạnh (qua đó có thể hình
dung ra các bước tạo biểu đồ)


HS: lắng nghe và chú ý trên bài giảng của
giáo viên


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

tạo biểu đồ.


V. Đánh giá, kiểm tra. Giao bài tập về nhà


Tổ chức giao công việc cho 5 nhóm, mỗi nhóm làm 5 câu hỏi SGKSau đó cho các
nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, (có thể có nhóm nhận xét, khơng phải trình
bày)


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

Tuần: 28+29 Ngày soạn:
Tiết: 56+57



BÀI THỰC HÀNH 9



<b>TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HOẠ</b>


I- MỤC TIÊU


1) Kiến thức : Giúp học sinh


- Nhập đúng dữ liệu , sao chép và xoá cột dữ liệu
- Biết tạo , thay đổi dạng và sao chép biểu đồ
- Biết nhập các cơng thức và hàm vào ơ tính
2) Kỹ năng :


- Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ đơn giản
3) Thái độ :


- Hình thành phong cách làm việc nghiêm túc , chính xác , khoa học
II- LƯU Ý SƯ PHẠM


- Nếu chưa xuất hiện công cụ CHART WIZARD thì vào bảng chọn Insert 
Chart


- Khi chọn biểu đồ , chỉ nháy chuột vào vùng trống trên khung biểu đồ , tránh
nháy chuột vào các đối tượng bên trong


- Nếu chọn biểu đồ để thay đổi dạng mà không xuất hiện thanh công cụ
CHART thì vào bảng chọn View  Toolbars  Chart


* Hạn chế : Nếu dùng thanh công cụ Chart để đổi nhanh loại biểu đồ thì ta
khơng chọn được dạng biểu đồ như ý



III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1) Chuẩn bị của giáo viên :


- Giấy photo A0 hình 113,114,115,116
- Chuẩn bị phòng máy cho HS


2) Chuẩn bị của học sinh :


- Xem trước bài Thực Hành 9
IV- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC


1) Kiểm tra bài cũ : 5’


- HS1 : Nêu các dạng biểu đồ mà em đã học trên lớp


+ ĐA : BĐ dạng cột , BĐ dạng gấp khúc , BĐ dạng hình trịn
- HS2 : Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu


+ B1 : Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần tạo biểu đồ
+ B2 : Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh công cụ


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

3) Bài mới : Để góp phần minh hoạ dữ liệu một cách sinh động và trực
quan hơn , hôm nay chúng ta sẽ thực hành tạo biểu đồ để minh hoạ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I- Hoạt động 1 : Bài tập 1 (20’)


* Mục tiêu : Thực hành việc nhập dữ
liệu , tạo biểu đồ hình cột , sao chép và
xoá cột dữ liệu



* Cách tiến hành :


a) Nhập dữ liệu và lưu bảng tính
- Treo tranh giấy A0 hình 113


- Yêu cầu HS nhập dữ liệu như hình 113
và lưu bảng tính với tên “Hoc sinh gioi
khoi 7”


b) Tạo biểu đồ hình cột


- Yêu cầu HS nêu các thao tác và thực
hành tạo biểu đồ dạng cột trên cơ sở dữ
liệu của khối A4:D9 hình 113


- GV quan sát và nhận xét


c) Sao chép bảng dữ liệu và xoá cột
- Treo tranh giấy A0 hình 114


- Yêu cầu HS nhận xét sự khác biệt giữa
2 bức tranh


- Hỏi HS : Theo các em , để có nhanh một
trang tính như bức tranh hình 114 thì
chúng ta nên làm thế nào ?


+ Nếu HS trả lời sai ý , GV hướng dẫn
cách làm cho các em



- Y/C HS thực hành tạo trang tính hình
114 theo cách làm vừa nêu


- Quan sát và giúp đỡ HS
d) Tạo biểu đồ hình cột


- Yêu cầu HS tạo biểu đồ dạng hình cột
trên cơ sở dữ liệu của khối A4:C9 hình
114


- GV quan sát và nhận xét


- Quan sát hình 113


- Khởi động Excel và nhập dữ liệu và
lưu bảng tính theo yêu cầu


- Nêu các thao tác thực hiện


+ Nháy chuột vào 1 ô bất kỳ trong khối
A4:D9 rồi nháy nút lệnh Chart Wizard
trên thanh công cụ . Nháy Next liên tục
cho đến khi Next mờ  Finish


- Thực hành tạo biểu đồ theo yêu cầu
- Quan sát hình 114


- Nêu nhận xét


+ Tranh 114 khơng có cột “Nam”


- Trình bày cách làm


+ Copy bảng dữ liệu ở hình 113 rồi Paste
vào Sheet2


+ Xố cột giới tính “Nam”
- Thực hành tạo trang tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

II- HOẠT ĐỘNG 2: Bài tập 2 (20’)
* Mục tiêu : Tạo và đổi dạng biểu đồ
* Cách thực hiện :


a) Tạo biểu đồ đường gấp khúc
- Y/C HS nêu cách tạo biểu đồ dạng
đường gấp khúc trên cơ sở dữ liệu của
khối A4:C9


+ Nhận xét


- Y/C HS thực hành
- Quan sát và nhận xét


b) Đổi biểu đồ hình cột thành đường gấp
khúc


- Y/C HS nêu cách đổi nhanh dạng biểu
đồ ( dùng thanh công cụ Chart) từ dạng
cột sang dạng đường gấp khúc


- Dùng tranh giấy A0 hình 115 để minh



hoạ


+ Lưu ý : Nếu nháy chuột vào biểu đồ
mà khơng xuất hiện thanh cơng cụ
Chart , thì nháy chuột vào bảng chọ
View  Toolbars  Chart


- Cho HS thực hành đổi biểu đồ hình cột
của câu d)-Bài tập 1 sang dạng biểu đồ
đường gấp khúc


- Quan sát và nhận xét


- Y/C HS so sánh biểu đồ vừa tạo với
biểu đồ được tạo ra ở câu a)-Bài tập 2
+ Lưu ý : HS có thể Copy biểu đồ vừa
tạo sang Sheet2 để dể so sánh


+ Nhận xét


c) Đổi biểu đồ đường gấp khúc thành
hình trịn


- Y/C HS thực hành đổi nhanh biểu đồ
đường gấp khúc vừa tạo ở câu b)-Bài tập
2 thành biểu đồ hình trịn


+ Quan sát và nhận xét



- Cho HS đối chiếu với tranh hình 116


- Nêu cách thực hiện


+ Nháy chuột vào 1 ô bất kỳ trong khối
A4:D9 rồi nháy nút lệnh Chart Wizard
trên thanh công cụ .Trong hộp thoại đầu
tiên ta chon dạng biểu đồ đường gấp
khúc “Line” rồi nháy Next liên tục cho
đến khi Next mờ  Finish


- Thực hành


- Phát biểu


+ Nháy chuột vào biểu đồ  xuất hiện
thanh công cụ Chart , nháy vào tam giác
của công cụ Chart Type rồi chọn dạng
biểu đồ thích hợp ( Line )


- Thực hành
- Phát biểu


- Thực hành


- Phát biểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

- Y/C HS nhận xét sự khác nhau về mặt
nội dung giữa biểu đồ hình trịn vừa tạo
với biểu đồ hình cột và biểu đồ đường


gấp khúc đã được tạo ra từ các câu trước
+ Nhận xét và kết luận


 Biểu đồ hình trịn chỉ có thể biểu diễn
nội dung của một cột hay một hàng dữ
liệu


- Y/C HS lưu lần cuối


III- Hoạt động 3 : Bài tập 3 (45’)
* Mục tiêu: Thực hành việc chọn
miền dữ liệu để tạo biểu đồ


* Các bước tiến hành:
- Y/C HS thảo luận nhóm
+ Nhóm 1,2 thảo luận câu 1
+ Nhóm 3,4 thảo luận câu 2
+ Nhóm 5,6 thảo luận câu 3


* Câu hỏi:


1) Kể tên 4 hàm đã học. Hàm nào tính
trung bình cộng ?


2) Cách chọn ô hay khối ô không liên
tiếp và cách tạo biểu đồ cột ?


3) Cách đổi dạng và sao chép biểu đồ tạo
được trên trang tính vào văn bản Word?
- u cầu :



 Các nhóm bắt thăm trình bày
 Bổ sung , nhận xét


* Thưc hành :


- Y/C HS thực hành các câu hỏi sau :
a) Mở bảng tính “Bang diem lop em” đã
lưu trong bài thực hành 7 và lưu lại với
tên “bang diem và bieu do”


b) Sử dụng hàm để tính diểm trung bình
cho từng mơn học vào dàng dưới cùng
của danh sách dữ liệu


c) Tạo biểu đồ hình cột để minh hoạ
điểm trung bình từng mơn của lớp
- Lưu ý : Phải chọn vùng dữ liệu trước
khi tạo biểu đồ ( Chỉ chọn hàng tiêu đề


- Nháy vào cơng cụ Save


- Chia nhóm tháo luận


-Trình bày ý kiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

và hàng ĐTB dưới cùng )


d) Đổi nhanh biểu đồ vừa tạo ở câu c)
thành biểu đồ đường gấp khúc rồi sau đó


thành biểu đồ hình trịn


- Lưu ý : Học sinh dùng thanh cơng cụ
Chart


e) Sao chép biểu đồ hình trịn trên sang
văn bản Word


- Quan sát , nhận xét và sửa chữa
V- CỦNG CỐ


- Giáo viên Y/C HS nhắc lại :
1) Cách xoá cột dữ liệu


2) Cách tạo biểu đồ từ bảng dữ liệu cho trước
3) Cách đổi nhanh dạng biểu đồ


- Giáo viên nhận xét hoạt động của lớp
* Rút kinh nghiệm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

Tuần: 24 Ngày soạn:
Tiết: 51+52


<b>PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP (tt)</b>



HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG


VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA



<b>I - Mục tiêu </b>
<b>a. Kiến thức</b>



- Biết ý nghĩa của phần mềm.


- Biết chức năng các màn hình chính và thanh bảng chọn trên màn hình của
phần mềm


- Biết được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa
chúng.


- Biết thao tác một số lệnh đơn giản liên quan đến điểm, đoạn đường thẳng và
cách thiết lập quan hệ giữa chúng.


<b>b. Kĩ năng</b>


- Kích hoạt khởi động được phần mềm.


- Nhận biết được màn hình và thanh bảng chọn trên màn hình.


- Thực hiện được trong việc vẽ và minh hoạ các hình được học trong chương
trình mơn Tốn.


<b>c. Thái độ</b>


- Nhận thức được GeoGeBra là một phần mềm học vẽ hình học động ở
(THCS) rất tốt, có ý thức muốn tìm hiểu các phần mềm khác phục vụ học
tập.


- Có ý thức q trọng sức lao động của các tác giả phần mềm, từ đó nâng cao
thêm ý thức tơn trọng bản quyền.



<b>II- Chuẩn bị phương tiện và đồ dùng dạy học</b>
<b>Thầy: </b>


- Các máy tính trong phịng máy đã cài đặt GeoGeBra, chạy tốt. 2 HS/máy
tính.


- Bài giảng trình bày trên bảng.
- Bảng và bút.


<b>Trò:</b>


- SGK đầy đủ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>III. Những lưu ý sư phạm</b>


- Trước hết cần ổn định phòng máy, chia số HS ngồi 1máy cho phù hợp để HS
vừa sử dụng SGK vừa có thể kiểm nghiệm ngay trên máy.


- Trong tiết học này việc gây hứng thú học phần mềm GeoGeBra là một yêu
cầu cần thiết. Có thể bằng so sánh kết quả thực hiện khi dùng/(không dùng)
GeoGeBra.


- Hạn chế chỉ giới thiệu đúng nội dung như SGK, trong tiết học chưa cần tìm
hiểu thêm về các mục chọn khác trong thanh bảng chọn.


<b>IV. Hoạt động của GV -HS</b>


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm</b>


<b>Mục tiêu:</b> Gây hứng thú học tập phần mềm GeoGeBra



<b>Cách tiến hành:</b> so sánh kết quả khi dùng/ không dùng GeoGeBra


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>


Vẽ: Vẽ đoạn thẳng


GV đặt vấn đề : em có biết phần mềm nào có
thể vẽ được hình trên?


GV giới thiệu phần mềm GeoGeBra:


<b></b> HS thực hiện vẽ đoạn thẳng trên
giấy


<b></b> HS trả lời.
<b></b> HS quan sát


<b>Hoạt động 2</b><i><b>: </b></i><b>Khởi động phần mềm</b>
<b>Mục tiêu:</b><i><b> Biết khởi động GeoGeBra</b></i>


<b>Cách tiến hành:</b> GV thao tác minh ho , HS nh n bi t và th c hi n trên máyạ ậ ế ự ệ


c a mình.ủ


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>


<b></b> Trên màn hình có biểu tượng của phần mềm
GeoGeBra các em thử khởi động phần
mềm?



</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

<b></b> Em hãy trình bày lại cách khởi động phần
mềm GeoGeBra


<b></b> GV thao tác khởi động GeoGeBra


<b></b> GV kiểm tra lại một số HS khởi động
GeoGeBra.


<b></b> HS trình bày lại theo yêu cầu
của GV


<b></b> HS quan sát.


<b></b> HS thực hiện lại việc khởi động
GeoGeBra.


<b>Hoạt động 3: Nhận biết màn hình làm việc của phần mềm</b>


<b>Mục tiêu</b>: Nhận biết được thanh bảng chọn , thanh công cụ, khu vực trung
tâm để thể hiện các hình hình học


<b>Cách tiến hành</b>: HS t đ c SGK, quan sát hình 150 và trên màn hình máy tính.ự ọ


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>


<b></b> GV quản lí HS tự đọc SGK (mục 2b. trang
119)


<b></b> GV chiếu màn hình làm việc (hình 150) và


gọi một số HS trình bày các thành phần của
màn hình làm việc


<b></b> GV chỉ vào từng vị trí và yêu cầu học sinh
trả lời


<b></b> HS tự đọc SGK, trao đổi với
người bên cạnh


<b></b> HS trình bày bằng kết quả đã tự
tìm hiểu.


<b></b> HS trả lời theo yêu cầu của GV


<b>Thanh công cụ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b></b> GV nêu tóm tắt chức năng của từng thành
phần


<b>Hoạt động 4: Quan hệ giữa các đối tượng hình học</b>


<b>Mục tiêu: </b>Biết đặc tính quan trọng của phần mềm là quan hệ logíc chặt chẽ
giữa các đối tượng sẽ tạo “hình học động”


<b>Cách tiến hành: </b>HS đọc SGK tr.122, GV thiết lập và tạo một số quan hệ.


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>


<b></b> Nêu vấn đề, yêu cầu HS đọc SGK <b></b> HS đọc mục 4
<b></b> GV thiết lập điểm nằm trên đoạn thẳng,



<i><b>đường thẳng trên màn hình phần mềm</b></i>
dùng công cụ: (Thao tác: nháy chuột
lên đường thẳng hoặc đoạn thẳng để tạo
điểm)


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình


<b></b> GV thiết lập giao điểm của hai đường
<i><b>thẳng trên màn hình phần mềm dùng cơng</b></i>
cụ (Thao tác: nháy chọn hai đối tượng
trên màn hình)


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình


<b></b> GV thiết lập trung điểm của đoạn thẳng
trên màn hình phần mềm dùng cơng cụ
(Thao tác: nháy chọn đoạn thẳng)


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình


<b></b> GV thiết lập đường thẳng đi qua một
<i><b>điểm và song song với một đường thẳng</b></i>


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình



Thanh bảng


ch nọ
<b>Khu vực trung tâm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<i><b>khác trên màn hình phần mềm dùng cơng</b></i>
cụ (Thao tác: nháy chọn điểm và
đường thẳng)


<b></b> GV thiết lập đường thẳng đi qua một
<i><b>điểm và vng góc với một đường thẳng</b></i>
<i><b>khác trên màn hình phần mềm dùng cơng</b></i>
cụ (Thao tác: nháy chọn điểm và
đường thẳng)


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình


<b></b> GV thiết lập đường phân giác của một
<i><b>góc trên màn hình phần mềm dùng cơng cụ</b></i>


(Thao tác: nháy chọn ba điểm)


<b></b> HS quan sát và vẽ trên màn hình
của mình


<b>Hoạt động 5: Dùng cơng cụ vẽ để vẽ hình tam giác ABC</b>
<b>Mục tiêu: </b>Biết sử dụng công cụ đoạn thẳng


<b>Cách tiến hành: </b>GV làm mẫu, HS thực hiện theo. HS tự thực hiện


GV h ng d n thêm. Thi v nhanh.ướ ẫ ẽ


<b>HĐ CỦA GV</b> <b>HĐ CỦA HS</b>


<b></b> GV minh họa vẽ hình tam giác trực tiếp
trên phần mềm.


<b></b> GV thực hiện bằng cách nháy chọn công
cụ tạo đoạn thẳng (trên thanh công cụ)
<b></b> GV nháy chuột tại vị trí trống bất kỳ trên


màn hình, di chuyển đến vị trí thứ hai và
nháy chuột.


<b></b> GV giữ nguyên trạng thái sử dụng công cụ
đoạn thẳng. Nháy chuột tại điểm B, di
chuyển đến vị trí mới và nháy chuột.


<b></b> GV giữ nguyên trạng thái sử dụng công cụ


<b></b> HS quan sát
<b></b> HS quan sát


<b></b> HS thấy xuất hiện đoạn AB


<b></b> HS thấy xuất hiện đoạn BC


<b></b> HS thấy xuất hiện đoạn AC và
hình tam giác ABC đã xong



A
B


B C


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

đoạn thẳng. Nháy chuột tại điểm C, di
chuyển đến điểm A và nháy chuột.


<b></b> GV yêu cầu HS tự thực hiện lại cách vẽ
hình tam giác, GV kiểm tra và hướng dẫn
thêm


<b></b> HS thực hiện các bước vẽ hình
tam giác trên máy mình


<b>V. Đánh giá, kiểm tra, Giao bài tập về nhà</b>
<b>Tổ chức giao cơng việc cho 4 nhóm:</b>


<b>Nhóm 1)</b> Nêu cách khởi động GeoGeBra. Trên hình 150 chỉ rõ :


cửa sổ dòng lệnh, thanh bảng chọn, nơi thể hiện các hình hình học


<b>Nhóm 2)</b> Dùng thanh cơng cụ, thực hiện vẽ hình tam giác ABC với trọng tâm G và
ba đường trung tuyến


<b>Nhóm 3)</b> Dùng thanh công cụ, thực hiện vẽ tam giác ABC với ba đường cao là
hình trung trực





<b>Nhóm 4)</b> Dùng thanh công cụ, thực hiện vẽ tam giác ABC với ba đường phân giác
cắt nhau tại điểm I


<i><b>Các nhóm lên máy tính GV để trình bày kết quả của nhóm mình.</b></i>
A


F


B <sub>D</sub> C


E
G


A


B <sub>C</sub>


H


A


B C


I


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

<i><b>Bài về nhà</b><b> </b>: </i>Vẽ hình bình hành ABCD


V. Dặn dị:



* Rút kinh nghiệm:


………
………
………


A


D C


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

Tuần: 31+32+33 Ngày soạn:
Tiết: 62 - 65


BÀI THỰC HÀNH 10:


<b>THỰC HÀNH TỔNG HỢP</b>


I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:


+ Kiến thức:


Vận dụng kiến thức của các bài: định dạng trang tính, trình bày và in trang tính,
sắp xếp và lọc dữ liệu, trình bày dữ liệu bằng biểu đồ vào các bài tập thực hành.


+ Kỹ năng :


Thực hành các thao tác lập và định dạng trang tính, sử dụng các cơng thức đã
học để tính tốn, sắp xếp và lọc dữ liệu…


II- LƯU Ý SƯ PHẠM:


Trao đổi nhóm


III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Phòng máy


2. Chuẩn bị của học sinh:


- Xem lại kiến thứccủa các bài: định dạng trang tính, trình bày và in trang tính,
sắp xếp và lọc dữ liệu


- Chuần bị các bài tập thực hành trong sách giáo khoa
IV- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:


- Mục tiêu hoạt động: giúp học sinh vận dụng các kiến thức đã học một cách
thành thạo


- Cách tiến hành:


Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: hướng dẫn học


sinh thực hành bài tập 1( trang
92 sách HS)


a)Khởi động excel:


– nhập dữ liệu vào trang tính sau:



A B C D


1 Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão
lụt


2 Tổ 1


3 Stt Loại Đơn


vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

5 2 Vở học


6 3 Bút


7 4 Quần áo


8 5 Giày, dép


9 6 Mũ


b) Nhập dữ liệu vào cột số lượng, thực hiện các
điều chỉnh hàng và cột cần thiết, sau đó định
dạng trang tính để có kết quả như hình sau


A B C D


1 Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão lụt
2



3 Tổ 1


4 Stt Loại Đơn vị Số lượng


5 1 Sách giáo
khoa


Quyển 21


6 2 Vở học Quyển 35


7 3 Bút Chiếc 52


8 4 Quần áo Chiếc 8


9 5 Giày, dép Đôi 10


10 6 Mũ Chiếc 5


c) Thực hiện các thao tác sao chép và chỉnh sửa dữ
liệu, định dạng để có trang tính như hình sau


A B C D


1 Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão lụt
2


3 Tổ 1


4 Stt Loại Đơn vị Số lượng



5 1 Sách giáo
khoa


Quyển 21


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

Hoạt đông 2: hướng dẫn học
sinh thực hành bài tập 2( trang
93,94 SGK)


7 3 Bút Chiếc 52


8 4 Quần áo Chiếc 8


9 5 Giày, dép Đôi 10


10 6 Mũ Chiếc 5


11


12 Tổ 2


13 Stt Loại Đơn vị Số lượng


14 1 Sách g.khoa Quyển 34


15 2 Vở học Quyển 50


16 3 Bút Chiếc 19



17 4 Quần áo Chiếc 13


18 5 Giày, dép Đôi 12


19 6 Mũ Chiếc 7


20


21 Tổng cộng


22 Stt Loại Đơn vị Số lượng


23 1 Sách g.khoa Quyển 55


24 2 Vở học Quyển 85


25 3 Bút Chiếc 71


26 4 Quần áo Chiếc 21


27 5 Giày, dép Đôi 22


28 6 Mũ Chiếc 12


d)Lập công thức để tính tổng số hiện vật qun
góp ủng hộ các bạn vùng bảo lụt vào cột số
lượng trong bảng tổng cộng.


e)Sử dụng nút lệnh prinút preview để xem trước
khi in





Học sinh dựa vào bảng tính sau:


Thu nhập bình quân theo đầu người (USD)


STT Tên xã <sub>nghiệp</sub>Nông <sub>nghiệp</sub>Công Tiểu thủ<sub>công</sub> Thương<sub>mại</sub> Tổng<sub>cộng</sub>


1 Tam Xuân 2 50 62 66 78


2 Tam Anh Bắc 45 95 78 92


3 Tam Hiệp 72 55 82 73


4 Tam Nghĩa 36 97 89 103


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

6 Tam Quang 58 89 57 56


7 Tam Hải 78 45 52 55


8 Tam Hòa 69 47 77 79


Trung bình chung


Hướng dẫn học
sinh trao đổi nhóm


a) Khởi động chương trình bảng tính excel và nhập dữ
liệu vào trang tính .



b) Sử dụng các cơng thức hoặc các hàm thích hợp và thực
hiện thao tác sao chép cơng thức để tính:


- Tổng thu nhập bình qn theo đầu người của từng xã
ghi vào các ô tương ứng trong cột tổng cộng


- Ghi thu nhập trung bình theo từng ngành của cả vùng
vào dịng trung bình chung


- Tổng thu nhập bình quân của cả vùng ghi vào ô bên
phải hàng dưới cùng


c) Chỉnh sưả và chèn thêm các hàng, định dạng văn bản
và số để có trang tính tương tự như hình dười đây:


A B C D E F G


1


2 Thu nhập bình quân theo đầu người


3 Đơn vị tính: USD


4


STT Tên xã <sub>nghiệp</sub>Nơng <sub>nghiệp</sub>Công Tiểu thủ<sub>công</sub> Thương<sub>mại</sub> Tổng<sub>cộng</sub>


5 9 Tam Mĩ



Đông


50 62 66 78 256


6 10 Tam


Thạnh


45 95 78 92 310


7 11 Tam Trà 72 55 82 73 282


8 12 Tam


Sơn


36 97 89 103 325


9 13 Tam Mĩ


Tây


80 60 85 92 317


10 14 Tam


Xuân 1


58 89 57 56 260



11 15 Tam


Anh
Nam


78 45 52 55 230


12 16 Thị Trấn


NT


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

13 Trung
bình
chung


61.00 68.75 73.25 78.50 281.50


Hướng
dẫn học
sinh
thoát
khỏi chế
độ lọc
và lưu
trang
tính với
tên


Thong
ke



c) sắp xếp các xã theo:
- Tên xã, với thứ tự theo vần abc


- Thu nhập bình qn về nơng nghiệp với thứ tự giảm dần
- Thu nhập bình qn về cơng nghiệp với thứ tự giảm dần
- Tổng thu nhập bình quân với thứ tự giảm dần


d) Lọc ra các xã:


- Với ba số liệu thu nhập bình quân về nông nghiệp cao nhất
- Với ba số liệu thu nhập bình quân về thương mại thấp nhất
- Với ba số liệu thương mại cao nhất


* Học sinh thốt khỏi chế độ lọc và lưu trang tính với tên Thong ke.


V- DẶN DÒ:


Chuẩn bị bai tập 3 trang 95, 96
* Rút kinh nghiệm:


</div>

<!--links-->

×