Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.4 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I/Hãy chọn những phương án đúng nhất trong các câu sau:</b>
<b>Câu1: Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái</b>
a. bọ ngựa, cào cào c. cánh cam, bọ rùa
b. cá chép, khỉ, bò d. bọ xít, ong
<b>Câu 2: Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do </b>
<b>cơ thể tiết ra nhiều hooc mơn</b>
a. sinh trưởng c. ơstrogen và testosteron
b. tiroxin d. progesteron
<b>Câu 3: Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là</b>
a. giảm phân và thụ tinh
b. nguyên phân và giảm phân
c. kiểu gen của thế hệ sau không thay đổi trong q trình sinh sản
d. bộ nhiễm sắc thể của lồi khơng thay đổi
<b>Câu 4: Cơ sở sinh lí của ni cấy tế bào, mơ thực vật là tính</b>
a. tồn năng c. phân hóa
b. chuyển hóa d. cảm ứng
<b>Câu 5: Ở nữ giới, progesteron được tiết ra từ</b>
a. vùng dưới đồi c. nang trứng
b. tuyến yên d. thể vàng
<b>Câu 6: Điều nào sau đây không liên quan đến nông độ hooc môn nhau thai</b>
a. thể vàng hoạt động c. nồng độ LH cao
d. phát triển của phôi
<b>Câu 7: Loại mô phân sinh khơng có ở cây lúa là</b>
a. mơ phân sinh bên c. mô phân sinh đỉnh thân
b. mô phân sinh đỉnh rễ d. mơ phân sinh lóng
<b>Câu 8: Xn hóa là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào</b>
a. độ dài ngày c. tuổi của cây
b. quang chu kì d. nhiệt độ
<b>Câu 9: Điều không đúng ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nơng nghiệp là</b>
a. nhập nội giống cây trồng
b. kích thích hoa và quả có kích thước lớn
c. lai giống
d. bố trí thời vụ
<b>Câu 10: Biến thái là sự thay đổi</b>
a. đột ngột hình thái, cấu tạo và sinh lí trong q trình sinh trưởng và phát triển của
động vật
b. về hình thái cấu tạo váinh lí trong q trình sinh trưởng và phát triển của động vật
c. đột ngột hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
d. đột ngột hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
<b>Câu 11: Ở động vật, phát triển qua biến thái khơng hồn tồn có đặc điểm là</b>
a. qua hai lần lột xác c. con non gần giống con trưởng thành
b. qua ba lần lột xác d. con non giống con trưởng thành
<b>Câu 12: Ở thực vật hooc mon có vai trị thúc quả chín là</b>
a. axit abxixic c. xitôkinin
b. êtilen d. auxin
a. vận chuyển không cần năng lượng
b. vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ
c. chủ yếu được sinh ra ở đỉnh thân và cành
d. có nhiều trong chồi
<b>Câu 14: Kết luận nào không đúng về chức năng của xitokinin</b>
a. thúc đẩy sự phát triển của quả
b. kích thích sự phân chia tế bào chồi
c. thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa
d. thúc đẩy sự taọ chồi bên
<b>Câu 15: Thực vật hai lá mầm có các</b>
a. mơ phân sinh đỉnh và lóng c. mơ phân sinh đỉnh và bên
b. mô phân sinh đỉnh thân và rễ d. mô phân sinh lóng và rễ
<b>Câu 16: Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ dựa vào</b>
a. vòng năm c. tầng sinh mạch
b. tầng sinh vỏ d. các tia gỗ
<b>Câu 17: Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn </b>
<b>so với khơng có bao miêlin vì xung thần kinh</b>
a. lan truyền theo kiểu nhảy cóc
b. lan truyền liên tiếp từ vung này sang vùng khác
c. khơng lan truyền theo hướng nhảy cóc
d. khơng lan truyền liên tục
<b>Câu 18: Tập tính của động vật là</b>
a. chuỗi phản ứng tra lời các kích thích từ mơi trường giúp chúng thích nghi với mơi
trường sống và tồn tại
b. những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
c. sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của mơi trường
d. sự phản ứng lại các kích của mơi trường
<b>Câu 19: Sáo, vẹt nói được tiếng người.Đây thuộc loại tập tính</b>
a. học được c. bẩm sinh
b. bản năng d. vừa bản năng vừa học được
<b>Câu 20: Ở thực vật hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của</b>
a. mô phân sinh đỉnh c. mô phân sinh bên
b. mô phân sinh lóng d. mơ phân sinh cành
<b>Câu 21: Ở thực vật, gibêrelin có tác dụng</b>
a. tăng số lần nguyên phân kích thích tăng trưởng chiều cao của cây
b. kích thích nảy mầm của hạt
c. kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trưởng chồi bên
d. kích thích ra rễ phụ
<b>Câu 22: Điện thế nghĩ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghĩ </b>
<b>ngơi.vì</b>
a. phía trong màng tích điện dương, ngồi màng tích điện âm
b. phía trong màng tích điện âm, ngồi màng tích điện dương
c. cả trong và ngồi màng đều tích điện dương
d. cả trong và ngồi màng đều tích điện âm
<b>Câu 23: Để duy trì điện thế nghĩ, bơm Na – K có vai trị chuyển</b>
b. K +<sub> từ ngoài vào trong màng</sub><sub> </sub><sub> </sub> <sub>d. Na</sub>+<sub> từ trong ra ngoài màng</sub>
<b>Câu 24: Trong cơ chế xuất hiện điện thế hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai </b>
<b>đoạn nào?</b>
a. tái phân cực là Na+<sub> khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài</sub>
b. khử cực là K+<sub> khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài</sub>
c. khử cực là K+<sub> khuếch tán từ ngoài vào trong</sub>
d. tái phân cực là K+<sub> khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài</sub>
<b>Câu 25: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghĩ biến đổi thành điện thế </b>
<b>hoạt động gồm các giai đoạn tuần tự như thế nào?</b>
a. mất phân cực - đảo cực – tái phân cực
b. tái phân cực – đảo cực – mất phân cực
c. mất phân cực – tái phân cực – đảo cực
d. đảo cực – thái phân cực – mất phân cực
<b>Câu 26: Hưng phấn được truyền đi dưới dạng xung thần kinh theo hai chiều</b>
a. từ nơi bị kích thích c. Trong sợi thần kinh
c. trong cung phản xạ d. Chùy xináp
<b>Câu 27: Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể.</b>
a. phản ứng lại kích thích của mơi truờng để tồn tại và phát triển
b. phản ứng lại kích thích của mơi truờng một cách gián tiếp
c. phản ứng tức thời các kích thích của môi truờng để tồn tại và phát triển
d. cảm nhận các kích thích cuả mơi trường
<b>Câu 28: Kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể giun đất thì</b>
a. phần đi phản ứng b. tồn thân phản ứng
c. điểm đó phản ứng d. phần đầu phản ứng
<b>Câu 29: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo hình</b>
<b>thức nào?</b>
a. phản xạ b. co rút chất nguyên sinh
c. phản xạ có điều kiện d. tăng co thắt cơ thể
<b>Câu 30: Tính thấm của màng nơ ron ở nơi bị kích thích thay đổi là do</b>
a. màng của nơ ron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng
b. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
c. kênh Na+<sub> bị đóng lại, kênh K</sub>+<sub> mở ra</sub>
d. xuất hiện điện thế nghĩ