Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.26 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 5 Sáng. Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012 Hoạt động tập thể CHÀO CỜ ………………..................................................... Mĩ thuật (Giáo viên bộ môn giảng dạy) …………………………………………………… Học vần ( 2 tiết ) BÀI 17: U - Ư. I.Mục đích yêu cầu: - Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng. cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ. -Phần luyện nói giảm từ 2 – 3 câu -Rèn học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: - Bộ đồ dùng dạy học vần GV và học sinh .Sách tiếng việt 1 tập 1 - 1 nụ hoa hồng, 1 lá thư. Bảng con III. Các hoạt động dạy - học: 1. Kiểm tra bài cũ - Đọc câu ứng dụng trong SGK 5 em đọc bài -GV đọc cho lớp viết các từ; lá mạ, da -Viết bảng con dê… - GV nhận xét cho điểm 2. Bài mới HĐ1:- Giới thiệu bài : GV đọc u, ư - HS đọc theo : u - ư HĐ2:- Dạy chữ ghi âm: *Dạy âm U: a- Nhận diện chữ: Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1 - HS theo dõi nét móc ngược và một nét sổ thẳng - GV đọc - HS đọc cá nhân b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng: - GV phát âm mẫu (giải thích) HS phát âm cá nhân, nhóm, lớp. - GV theo dõi, chỉnh sửa + Đánh vần tiếng khoá - Y/cầu học sinh tìmtiếng trong bộ đồ - HS thực hành trên bộ đồ dùng dùng - Đọc tiếng em vừa ghép - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. - GV ghi bảng: nụ Nêu vị trí các chữ trong tiếng ? - HS nêu. + Đọc từ khoá: Tranh vẽ gì ? - Vẽ nụ hoa 91. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Ghi bảng: nụ (giải thích) *Dạy âm Ư: (quy trình tương tự) - HS đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp a- Đọc tiếng và từ ứng dụng: * GV viết: cá thu thứ tự Đu đủ cử tạ - HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử - Cho 1 HS lên bảng gạch dưới những - Một số HS phân tích tiếng có âm mới học. - Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân - 2 HS đọc - Cho HS đọc từ ứng dụng - GV giải nghĩa nhanh, đơn giản - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp - Đọc mẫu, hướng dẫn đọc - GV theo dõi, chỉnh sửa - HS viết trên không sau đó viết trên b-Hướng dẫn viết chữ: bảng con - Viết mẫu, nói quy trình viết - GV nhận xét, chỉnh sửa - Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn 3. Củng cố – dặn dò Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa học” - Nhận xét chung giờ học Tiết 2 4. Luyện tập: * HĐ1: Luyện đọc + Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Đọc câu ứng dụng: ? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong - HS tìm tiếng mới câu ứng dụng. GV viết bảng câu: thứ tư, bé hà thi vẽ. - HS đọc cá nhân, nhóm Cho học sinh đọc rồi tìm tiếng mới -Lớp đọc đồng thanh -GV nhận xét * HĐ3 : Luyện nói - Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm - Thủ đô - HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 nay là gì ? Chùa một cột ở đâu? -ở Hà Nội -Hà Nội còn được gọi là gì? -Thủ đô Em có biết gì về thủ đô Hà Nội ? -Qua phim ảnh * Luyện viết vở GV hướng dẫn học sinh cách cầm bút -Học sinh viết vở theo sự hướng dẫn đặt vở, khoảng cách giữa các con chữ của cô giáo * Cuối giờ chấm một số vở -GV nhận xét nhắc nhở những em viết còn chậm cần cố gắng luyện viết thêm. 5. Củng cố - dặn dò - GV nhận xét nhắc nhở HS về đọc bài. -Học sinh lắng nghe 92. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chiều. Tự nhiên xã hội VỆ SINH THÂN THỂ. I.Mục đích yêu cầu: - Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể. Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ. -HS khá nêu được một số cách đề phòng các bệnh về da. -Học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: - Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay. - Nước sạch, chậu sạch, gáo múc nước. III. Các hoạt động dạy - học : 1-Kiểm tra bài cũ: - Hãy nêu việc làm và không nên làm để bảo - 2HS trả lời vệ mắt? - Chúng ta làm gì và không nên làm gì để bảo - HS nhận xét, bổ sung vệ tai? 2- Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài. - Hằng ngày sau buổi chiều tan học về các em thường làm gì để vệ sinh cơ thể ? - HS trả lời Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách vệ sinh cơ thể để phòng chống một số bệnh về da HĐ2:Thảo luận nhóm * Mục đích: Giúp học sinh nhớ lại các việc cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá nhân. - HS làm việc theo nhóm. Từng học * Cách tiến hành. sinh nói và bạn trong nhóm bổ sung. Bước 1: Thực hiện hoạt động. - Chia lớp thành 3 nhóm. - Ghi câu hỏi lên bảng. - Hàng ngày em làm gì để giữ sạch thân thể, - Hàng ngày em tắm, gội đầu, thay quần áo. quần áo. Bước 2: Kiểm tra hoạt động. - Cho HS nhắc lại những việc đã làm hàng - 2 HS nhắc lại. ngày để giữ vệ sinh thân thể. HĐ3: (Quan sát tranh và trả lời câu hỏi) - HS quan sát hình vẽ trang 12 và 13 * Mục đích: HS nhận ra việc làm và không để trả lời câu hỏi. nên làm để giữ cho da sạch sẽ. * Cách tiến hành. Bước 1: Thực hiện hoạt động. - Bạn nhỏ trong hình đang làm gì? - Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo. - Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm - Bạn gội đầu đúng vì gội đầu để giữ 93. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> sai?. Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động. - Gọi HS nêu tóm tắt các việc lên làm và không nên làm. HĐ4: Thảo luận cả lớp.… Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện. - Khi tắm chúng ta cần làm gì? - GV ghi bảng. + Lấy nước sạch, khăn sạch, xà phòng. + Khi tắm: Dội nước, sát xà phòng, kì cọ, dội nước. + Tắm song lau khô người + Mặc quần áo sạch. - Chúng ta nên rửa tay rửa chân khi nào? Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động - Để đảm bảo vệ sinh chúng ta lên làm gì? HĐ5: Thực hành. * Mục tiêu ;Biết được trình tưl việc làm vệ sinh và thời gian thích hợp để veel sinh thân thể * Cách làm. Bước 1: + Hướng dẫn HS dùng bấm móng tay. + Hướng dẫn HS rửa tay chân sạch sẽ và rửa đúng cách. Bước 2: Thực hành. + Cho học sinh lên bảng cắt móng tay và rửa tay bằng xà phòng. + GV theo dõi và hướng dẫn học sinh nào chưa biết cách làm. 3. Củng cố dặn dò -Vì sao chúng ta cần giữ vệ sinh thân thể? -Thi xem ai sạch sẽ - Nhận xét chung giờ học - Nhắc HS có ý thức tự giác vệ sinh cá nhân.. 94. đầu sạch, không bị lấm tóc và đau đầu. - Bạn đang tắm với trâu ở dưới ao sai vì nước ao bẩn làm da ngứa, mọc mụn… - 1 HS nêu.. - HS trả lời, HS khác bổ sung ý kiến. -Học sinh thảo luận cá nhân - Một số em nhắc lại.. Rửa tay trước ki cầm thức ăn , sau khi đi tiểu tiện … - HS trao đổi, nêu ý kiến. - HS lên bảng thực hành, hoặc cho các em thực hành theo nhóm. - Hs trả lời. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu: -Học sinh tiếp tục luyện đọc bài u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng. - Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô. - Vận dụng làm các bài tập thực hành. -Rèn học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: Bộ đồ dùng dạy học Vở bài tập tiếng việt .bảng con III. Các hoạt động dạy - học : 1- kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài âm u, ư -GV nhận xét cho điểm - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp 2- Luyện tập: HĐ1: Luyện đọc - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp + Đọc lại bài buổi sáng. - GV đọc mẫu cả bài Cho học sinh luyện đọc - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc - 1 HS nêu những quy định khi viết độ đọc cho HS. HĐ4: HD làm bài tập thực hành. Học sinh nêu yêu cầu bài Bài1: nối: Cho HS đọc , nối GV hướng dẫn học sinh cách làm -GV nhận xét cho điểm Bài 2: điền âm u hay ư - HS thi theo tổ , nốivà nêu kết quả Cho HS làm bài theo tổ xung phong nêu kết quả -Giáo viên quan sát nhắc nhở -Thi đua giữa các tổ * Luyện viết vở -GV viết mẫu từ đu đủ, cử tạ -Cho học sinh quan sát kĩ các con chữ rồi nhận xét -GV cho học sinh vết bài 3. Củng cố - dặn dò: + Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào bảng con. + Đọc lại bài trong SGK - Nhận xét chung giờ học. -Học sinh viết vở. Học sinh làm việc cá nhân. 95. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động tập thể TRÒ CHƠI: DIỆT CÓ VẬT CÓ HẠI I.Mục đích yêu cầu: - HS nhận biết thêm một số con vật có hại đối với con người thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. - HS biết phân biệt con vật có hại và con vật có ích. - Biết cách chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”. II. Địa điểm và đồ dùng: - Sân trường sạch, mát, đảm bảo an toàn. - Còi. III. Các hoạt động: 1. Hoạt động 1: Khởi động. - Lớp xếp thành 2 hàng ngang. - Lớp xếp 2 hàng ngang. - GV hướng dẫn HS thực hiện các động - HS thực hiện các động tác khởi động. tác xoay các khớp tay, chân…. 2. Hoạt động 2: Hướng dẫn cách chơi, giới thiệu cho HS biết thêm một số con vật có hại, có ích; Ví dụ: Con vật có hại: Chuột, ruồi, muỗi, sâu bọ, gián, rận, … Con vật có ích: Lợn, gà, chó, mèo, trâu, bò, dê, voi, … - GV nhận xét, rút kinh nghiệm, nhắc - HS chú ý nghe. nhở những điểm yếu của tiết học trước. - GV nêu hình thức, cách chơi trò chơi, HS thay nhau điều khiển trò chơi. - Người điều khiển trò chơi đọc tên từng con vật: nếu tên con vật nào là có hại thì HS hô: “ Diệt”; nếu tên con vật nào không có hại thì HS hô; “ Không diệt”. - Ví dụ: Người điều khiển hô: “con chuột”. - HS hô : “Diệt” Hô : “con gà” - HS hô: “Không diệt” - HS nào hô đúng đứng vào 1 hàng, HS nào hô sai đứng vào 1 hàng. - Hết lượt, làm lại đối với HS diệt sai. 3. Hoạt động 3: Chơi trò chơi “ Diệt con vật có hại”. - Lớp chia thành 2 nhóm chơi. - Các nhóm chơi trò chơi. - GV quan sát, chỉnh sửa. 4. Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học. 96. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Sáng. Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012 Toán SỐ 7. I.Mục đích yêu cầu: - Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7. - HS đại trà làm các bài tập : 1, 2, 3.HS khá , giỏi làm thêm bài : 4. -Rèn học sinh ham thích học toán. II. Đồ dùng dạy và học: - GV:Bộ đồ dùng dạy học toán GV và học sinh. Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại, mẫu chữ số 7 in và viết - HS: Bộ số, bảng con.vở BTT III. Các hoạt động dạy - học : 1- Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1 - 2 em đếm - Nêu nhận xét sau kiểm tra. 2-Bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài HĐ2- Lập số 7: a- Thảo luận - GV treo tranh lên bảng - HS quan sát tranh ? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ? - Có 6 bạn chơi ? Thêm mấy bạn? - thêm 1 bạn ? Có tất cả mấy bạn? - 7 bạn - GV nêu:6 bạn thêm 1 bạn có tất cả 7 bạn. - 1 số HS nhắc lại - Tương tự với chấm tròn, que tính. b - Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết - GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như trên người ta dùng chữ số 7. - HS quan sát và theo dõi - Đây là chữ số 7 in (treo hình) - Đây là chữ số 7 viết (treo hình) - Chữ số 7 viết được viết như sau: - HS tô trên không và viết bảng - GV nêu cách viết và viết mẫu: con - GV chỉ số 7 yêu cầu HS đọc - HS đọc: bảy c- Thứ tự của số 7: - Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo 97. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> que tính của mình từ 1 đến 7. - Gọi1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7 ? Số 7 đứng liền sau số nào ? ? Số nào đứng liền trước số 7 ? ? Những số nào đứng trước số 7 ? - Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1 HĐ3 :Luyện tập Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài - GV theo dõi, chỉnh sửa Bài 2: ? Bài yêu cầu gì ? - Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng - GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7 Bài 3: ? Nêu yêu cầu của bài? - Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số thứ tự 3- Củng cố, dặn dò - Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số” - Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1- Nhận xét chung giờ học.. - HS đếm theo hướng dẫn. - 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7 - Số 6 -Số 8 - 1,2,3,4,5,6 HS đếm - Viết chữ số 7 - HS viết theo hướng dẫn - Viết số thích hợp vào ô trống. - HS làm bài tập và nêu miệng kết quả.. - Viết số thích hợp vào ô trống. - HS làm theo hướng dẫn. - HS chơi theo tổ. …………………………………………………………. Học vần Bài 18: X - CH I.Mục đích yêu cầu: - Đọcviết được: x - ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng. x - ch, xe, chó. - Phần luyện nói theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô giảm từ 1 đến 3 câu -Rèn học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: - Bộ đồ dùng dạy học vần GV và học sinh .Sách tiếng việt 1, tập 1. - Sách giáo khoa, bảng con. III. Các hoạt động dạy - học : 1- kiểm tra bài cũ: 98. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Viết và đọc: cá thu, đu đủ, cử tạ - Đọc câu ứng dụng trong SGK - Nhận xét , cho điểm 2-Bài mới: HĐ1- Giới thiệu bài :GV đọc x, ch HĐ2- Dạy chữ ghi âm * X: a- Nhận diện chữ. - Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét xiên phải và một nét xiên trái b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần. + Phát âm - GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai đầu lưỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh. - GV theo dõi và sửa cho HS + Ghép tiếng và đánh vần tiếng -Yêu cầu HS tìm và gài âm x vừa học ? - Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x. - Đọc tiếng em vừa ghép - GV viết lên bảng: xe ? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ? - Đánh vần cho cô tiếng này. - GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc từ khoá ? Tranh vẽ gì ? - GV ghi bảng: xe *Âm Ch: -Chữ ch được ghép bởi 2 con chữ nào? a- Đọc từ ngữ ứng dụng: - Ghi bảng từ ứng dụng Thợ xẻ chì đỏ. - Viết bảng con: mỗi tổ viết 1 từ. - 1-3 em đọc. - HS đọc x - ch. - HS chú ý nghe. - HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp). - HS lấy hộp đồ dùng thực hành. - HS ghép: xe - HS đọc - cả lớp đọc lại - Tiếng xe có âm x đứng trước âm e đứng sau - HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp). - Xe ôtô - HS đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp -Chữ c và h - 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch. 99. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Xa xa chả cá Yêu cầuHS gạch dưới tiếng chứa âm x, - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp ch - Cho HS đọc kết hợp phân tích những tiếng vừa gạch chân. - GV theo dõi, chỉnh sửa - Giải nghĩa từ ứng dụng. * Luyện viết bảng con - HS viết trên không sau đó viết bảng - Viết mẫu, nói quy trình viết con - GV theo dõi, chỉnh sửa. 3- Củng cố, dặn dò - Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học - HS chơi theo hướng dẫn trong đoạn văn - Nhận xét chung tiết học. Tiết 2 4- Luyện tập: HĐ1- Luyện đọc + Đọc lại bài tiết 1 - HS đọc cá nhân , nhóm, lớp + Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh - GV đọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân , nhóm, lớp - GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS. HĐ3- Luyện nói: ? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ? HS: xe bò, xe lu, xe ôtô - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 - HS thi theo tổ Xe lu dùng làm gì? San đường Xe ô tô trong tranh được gọi là xe gì? -Xe con * Luyện viết vở -Học sinh viết vở GV hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở , khoảng cách giữa các con chữ -cuối giờ chấm một số vở nhận xét 3. Củng cố - dặn dò: + Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ Thi đua theo tổ vừa học vào bảng con 100. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thủ công XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN I.Mục đích yêu cầu: - HS làm quen với xé, dán giấy để tạo hình. - Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối. - Rèn cho HS đôi bàn tay khéo léo. II. Đồ dùng dạy và học: - GV: Bài mẫu + hai tờ giấy màu khác nhau. - HS : Giấy nháp có kẻ ô, giấy màu thủ công. III. Các hoạt động dạy - học : 1. Hoạt động 1: Bài cũ - 3 em lên bảng dán sản phẩm xé dán hình chữ nhật, hình tam giác. - GV nhận xét, đánh giá 2. Hoạt động 2 - GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. - HS nêu các vật có hình vuông có dạng - Cho HS quan sát và phát hiện ra những hình viên gạch lát nhà, hình tròn có dạng vật xung quanh mình có dạng hình hình ông trăng tròn. vuông, hình tròn. 3. Hoạt động 3 : GV hướng dẫn mẫu * Vẽ hình và xé hình vuông: + Lấy 1 tờ giấy màu sẫm đánh dấu đếm ô - HS quan sát GV làm mẫu. và vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô. - GV thao tác xé từng cạnh như xé HCN. - HS lấy giấy nháp, đánh dấu và tập xé hình vuông. - Sau khi xé xong, lật mặt màu cho HS quan sát. * Vẽ hình và xé hình tròn: - GV thao tác mẫu để đánh dấu đếm ô và - HS theo dõi vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô. - Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu, lần - HS lấy giấy nháp tập xé hình tròn theo lượt xé 4 góc của hình vuông sau đó xé GV hướng dẫn dần dần chỉnh sửa thành hình tròn. * Hướng dẫn dán hình: -Xếp hình cân đối trước khi dán . - Dán hình bằng 1 lớp hồ mỏng, đều . 4. Hoạt động 4: HS thực hành xé, - HS thực hành dán - GV chỉnh sửa cho các em 5. Nhận xét đánh giá - Nhận xét chung giờ học. Đánh giá sản phẩm - Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp.. 101. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Chiều. Toán ÔN TẬP. I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh tiếp tục ôn tậpcủng cố kiến thức về khái niệm số 7 - Củng cố kĩ năng đọc, viết số 7 đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy tự nhiên. - Yêu thích học toán II. Đồ dùng dạy và học: - GV: Hệ thống bài tập III. Các hoạt động dạy - học : 1. Kiểm tra bài cũ - Đếm từ 1 đến 7 và ngược lại Học sinh lên bảng đọc xuôi đọc ngược 2. Ôn và làm bài tập trong VBT trang 20 Bài 1: - Yêu cầu HS viết các số từ 1 đến 7 và - HS viết:1,2,3,4,5,6,7 và 7,6,5,4,3,2,1 ngược lại. - Cho HS đọc xuôi ngược. -Học sinh đọc xuôi và đọc ngược Bài 2: Điền dấu : < ,>, = ? vào ô trống - HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài. 7 6 7 6 7 6 - GV nhận xét, bổ sung kiến thức cần thiết 7 5 2 4 4 7 Chốt:Trong các số từ 1đến 7 số nào lớn nhất ? 4 6 7 5 3 6 Bài 3: Điền số ? - HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài. - GV nhận xét, bổ sung kiến thức cần thiết.. 5<. 7>. 6>. 6<. 5=. 7>. 4<. 3>. 7=. * Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống? -Học sinh lên bảng làm -GV nhận xét. 1. 3 2. 5 4. 6. 7. 2 6. 3. Củng cố – dặn dò - Thi đọc viết số nhanh - Nhận xét tiết học hướng dẫn về ôn lại bài. -Thi đua giữa các tổ. 102. 7. GiaoAnTieuHoc.com. 3. 1.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu: - Củng cố cách đọc và viết vần, chữ ‘‘x,ch ’’ - Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ ‘‘x,ch ’’ - Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy và học: - GV: Hệ thống bài tập. SGK. Tranh vẽ sách giáo khoa -HS: Vở bài tập tiếng việt, bảng con III. Các hoạt động dạy - học : 1. Kiểm tra bài cũ - Đọc bài: Ôn tập -Cá nhân đọc - Viết: xe chỉ -Lớp viết bảng con -GV nhận xét cho điểm 2. Ôn tập và làm bài tập Đọc: - Gọi HS yếu đọc lại bài: Ôn tập -Em Hiếu, Ngọc Anh, Hùng, Phí - Gọi HS đọc thêm: thợ xẻ, xe ca, lá chè, Tùng,đọc bài xa xa, chả cá. Viết: - Đọc cho HS viết: x, ch, xe lu, chợ cá -Cả lớp viết bảng con * Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá, giỏi): - Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có âm x, ch. Cho HS làm vở bài tập trang 19: -Học sinh làm vở bài tập - HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm. - Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, -Học sinh đọc lại bài làm của mình GV giải thích một số từ mới: chữ số. 3. Củng cố -dặn dò - Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần -Các tổ thi đua xem tổ nào đọc nhanh ôn. - Nhận xét tiết học.- Về nhà đọc bài.. 103. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Tự nhiên - xã hội Luyệntập I.Mục đích yêu cầu: - Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể. Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ. -HS khá nêu được một số cách đề phòng các bệnh về da. -Học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: - Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay. - Nước sạch, chậu sạch, gáo múc nước. III. Các hoạt động dạy - học : 1-Kiểm tra bài cũ: - Hãy nêu việc làm và không nên làm để bảo - 2 HS nêu vệ mắt? - GV nhận xét bổ xung - HS nhận xét, bổ sung 2- Bài mới: Giới thiệu bài. Thảo luận nhóm. Theo gợi ý của GV Bước 1:Chia lớp thành 3 nhóm. - HS làm việc theo nhóm. Từng HS nói và bạn trong nhóm bổ sung. - Ghi câu hỏi lên bảng. - Hàng ngày em làm gì để giữ sạch thân thể, quần áo. - Hàng ngày em tắm, gội đầu, thay quần áo. - Bạn nhỏ trong hình đang làm gì? - Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai 2 HS nhắc lại. * GV chốt :Lấy nước sạch, khăn sạch, xà - HS quan sát hình vẽ trang 12 và 13 phòng. để trả lời câu hỏi. + Khi tắm: Dội nước, sát xà phòng, kì cọ, dội nước. + Tắm song lau khô người + Hướng dẫn HS dùng bấm móng tay. + Hướng dẫn HS rửa tay chân sạch sẽ và rửa đúng cách. Bước 2: Thực hành. + Cho học sinh lên bảng cắt móng tay và rửa -Học sinh thực hành tay bằng xà phòng. + GV theo dõi và hướng dẫn thêm. 3. Củng cố dặn dò -Vì sao chúng ta cần giữ vệ sinh thân thể? 1 HS nêu. - Nhận xét chung giờ học. 104. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Sáng. Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012 Toán SỐ 8. I.Mục đích yêu cầu: -Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 - HS đại trà làm bài :1,2,3. HS khá, giỏi làm thêm bài 4. -Rèn học sinh ham thích học toán. II. Đồ dùng dạy và học: - Bộ đồ dùng dạy học toán GV và học sinh.Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại - Mẫu chữ số 8 in và số 8 viết, vở bài tập toán, bảng con. III. Các hoạt động dạy - học : 1- Kiểm tra bài cũ: - Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1 -2-3 HS ( Hùng , Ninh) - Chữa bài tập 4 SGK - chữa bài Gv nhận xét , cho điểm -Hs nhận xét bài bạn 2- Bài mới HĐ1- Giới thiệu bài (vào bài trực tiếp ) HĐ2- Lập số 8: + Treo hình vẽ số HS lên bảng ? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây ? Có thêm mấy bạn muốn chơi - Có 7 bạn ? 7 bạn thêm 1 bạn có tất cả mấy bạn? - 1 bạn - Tương tự với chấm tròn, que tính. - 8 bạn + GV kết luận: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều có số lượng là 8 - Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết: GV nêu: Để biểu diễn số lượng là 8 người ta dùng chữ số 8 in (theo mẫu) - GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình - HS tô và viết bảng con số 8 - GV theo dõi, chỉnh sửa - Thứ tự số 8: - Yêu cầu HS lấy 8 que tính rồi đếm số que - HS lấy que tính và đếm tính của mình từ 1-8 ? Số 8 đứng liền sau số nào ? - Số 7 ? Số nào đứng liền trước số 8 ? ? Những số nào đứng trước số 8? - Các số: 1,2,3,4,5,6,7 - Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1 - 1 vài em đếm HĐ3- Luyện tập 105. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Bài 1: - Gọi một HS nêu yêu cầu của bài - Viết số 8 - Yêu cầu HS viết 1 dòng số 8 vào vở - HS làm BT - GV quan sát HD thêm cho học sinh yếu Bài 2: - Điền số thích hợp vào ôtrống ? Bài yêu cầu gì - HS nêu ? Ta làm thế nào ? - HS làm bài - Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và nhận HS làm theo yêu cầu xét - GV nhận xét, cho điểm - Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo số 8 - Viết số thích hợp vào ô trống VD: 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1 Bài 3: ? Bài yêu cầu gì? - Cho HS làm và nêu miệng ? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ? - Số 8 ? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ? - Số 1 3- Củng cố - dặn dò: Trò chơi: "Nhận biết các nhóm đồ vật có số lượng là 8 - Nhận xét tiết học, khen ngợi , nhắc nhở một số học sinh. …………………………………………………. Âm nhạc (Giáo viên bộ môn giảng dạy) …………………………………………………….. Học vần ( 2 tiết ) BÀI 19: S - R I.Mục đích yêu cầu: - Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng. Viết được: s, r, sẻ, rễ. - Luyện nói theo chủ đề: rổ, rá:giảm từ 1 đến 3 câu. -Rèn học sinh ham thích môn học II. Đồ dùng dạy và học: - Bộ đồ dùng dạy học vần giáo viên và học sinh.Sách tiếng việt 1 tập 1. - Sách giáo khoa.Bảng con III. Các hoạt động dạy - học : 106. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 1- Kiểm tra bài cũ: - Viết và đọc: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá - Đọc câu ứng dụng trong SGK - Nhận xét cho điểm 2. Bài mới: a- Giới thiệu bài b- Dạy chữ ghi âm: *Dạy âm S: a- Nhận diện chữ: - Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét xiên phải và nét thắt, nét cong hở trái - Chữ s in có hình dáng như đất nước ta b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần. + Phát âm: - GV phát âm mẫu (giải thích) - Theo dõi và chỉnh sửa cho HS + Đánh vần tiếng khoá ? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ? ? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm s và dấu hỏi trên e ? - Hãy đọc tiếng em vừa ghép - Ghi bảng: sẻ ? Hãy phân tích tiếng sẻ ? ? Hãy đánh vần tiếng sẻ ? - GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc từ khoá: ? Tranh vẽ gì ? - Ghi bảng: sẻ * R: Âm R gồm nét nào? a - Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu, nêu quy trình viết - GV nhận xét, sửa sai b- Đọc từ ứng dụng: - Viết lên bảng từ ứng dụng. Su su rổ rá Chữ số cá rô ? tìm tiếng chứa âm vừa học ?. - Viết bảng con: mỗi tổ viết 1 từ -7 học sinh đọc bài. - HS đọc theo GV: s, r. - HS chú ý. - HS nhìn bảng phát âm ;nhóm, cá nhân , lớp - HS thực hành gài trên bộ đồ dùng HS. - Cả lớp đọc lại: sẻ - Tiếng sẻ có âm s đứng trước, âm e đứng sau, dấu hỏi trên e - HS đánh vần (cá nhân, nhóm, lớp) - Tranh vẽ chú chim sẻ đang đậu trên cành cây - HS đọc trơn: cá nhân, lớp. - Gồm nét xiên phải,nét thắt, nét móc ngược - HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con. - HS đọc nhẩm - HS tìm: sủ, số, rổ, rá, rô - HS đọc. 107. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - Cho HS đọc từ ứng dụng - HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) - GV theo dõi, chỉnh sửa + Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng - HS chơi theo hướng dẫn - GV đọc mẫu. 3- Củng cố - dặn dò: Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học trong đoạn văn - Nhận xét chung giờ học Tiết 2: 4. Luyện tập: a- Luyện đọc: + Đọc lại bài tiết 1 - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp + Đọc câu ứng dụng (GT tranh) - HS qsát tranh nhận xét ? Tranh vẽ gì? -Tranh vẽ cô giáo đang HD HS viết chữ số - Viết câu ứng dụng lên bảng - 2 HS đọc ? Tìm và gạch dưới tiếng có âm mới học - HS tìm: rõ, số cho cô ? - Đọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS. tích một số tiếng b-Luyện nói -GV treo tranh đặt câu hỏi hướng dẫn - rổ, rá. học sinh trả lời - HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau -Tranh vẽ cái gì? nghe về chủ đề luyện nói hôm nay. -Hãy chỉ rổ và rá trên tranh vẽ? -Cái rổ, cái rá -Rổ và rá thường được làm bằng gì? -HS lên bảng chỉ Rá được dùng làm gì? Làm bằng tre, nhựa Rổ được dùng làm bằng gì? Để vo gạo -Học sinh trả lời Đựng rau -G Vnhận xét chỉnh sửa Luyện viết: -Học sinh viết vở - GV hướng dẫn cách viết vở - Theo dõi và giúp đỡ HS yếu - Nhận xét và chấm một số bài 5- Củng cố - dặn dò: Trò chơi: Thi viết chữ có âm và chữ vừa học vào bảng con. - Cho HS đọc bài trong S GK 108. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Chiều. Toán ÔN TẬP. I. Mục đích yêu cầu: -Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức về khái niệm số 8. -Củng cố kỹ năng đọc, viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số tự nhiên. - Giúp HS yêu thích học toán. II. Đồ dùng dạy và học: - GV: Hệ thống bài tập. Tranh vẽ SGK - HS: Vở Bài tập toán tập 1. Bảng con III. Các hoạt động dạy – học: 1. Kiểm tra bài cũ: - Đếm từ 1 đến 8, và ngược lại. -GV nhận xét cho điểm 2. Bài mới: Giới thiệu bài - Cho HS ôn và làm bài tập trong VBT. Bài 1: - Yêu cầu HS Viết các số từ 1 đến 8 và ngược lại. Bài 2: Điền dấu < , > , = ? 1.….8 5….. 3 8…..6 7…..8 2…..4 4…..7 4…..6 7…..3 8…..8 Chốt : trong các số từ 1 đến 8 số nào lớn nhất? số nào bé nhất? - GV gọi HS khác nhận xét. - GV nhận xét, bổ sung kiến thức. Bài 3: Điền số ? 7 < … 6 < … 5 < … 8 = … 8 > … 6 > … … > 2 4 < … … > 7 - GV gọi 2,3 HS nhận xét, GV nhận xét và bổ sung kiến thức, Bài 4: - Điền số thích hợp vào ô trống: 1 4 8. - HS thực hiện đếm từ 1 đến 8 và ngược lại. - HS viết các số theo yêu cầu của bài. - HS điền dấu: 1 < 8 5 > 3 8 > 6 7 < 8 2 < 4 4 < 7 4 < 6 7 > 3 8 = 8 - HS số 8 là số lớn nhất. - Số 1 là số bé nhất. - 2,3 HS nhận xét bài của bạn. - HS điền dấu: 7 < 8 6 < 7 8 = 8 8 > 7 3 > 2 4 < 5. - HS điền số 1 2 3. 7 5 2 4. Củng cố dặn dò: - Thi đọc, viết các số nhanh từ 1 đến 8 - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.. 8. 109. GiaoAnTieuHoc.com. 7. 6. 5 < 6 6 > 5 8 > 7. 4. 5. 6. 7. 8. 5. 4. 3. 2. 1.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Tiếng việt LUYỆN TẬP I.Mục đích yêu cầu: - Học sinh tiếp tục ôn lại bài : k , kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng. - Rèn kĩ năng đọc , viết đúng cho hs yếu. - Khuyến khích HS khá, giỏi đọc trơn toàn bài, tìm tiếng, từ có chứa âm vừa học. - Vận dụng làm các bài tập trong VBT tiếng việt -Rèn học sinh ham thích môn học. II. Đồ dùng dạy và học: - Sách tiếng việt 1, tập1, tranh vẽ VBT - Vở bài tập tiếng việt, bảng con III. Các hoạt động dạy - học : 1.Luyện tập: HĐ1: Luyện đọc - HS đọc cá nhân , nhóm, lớp + Đọc lại toàn bài : Đọc bảng + Đọc sách giáo khoa - GV nhận xét, sửa sai HĐ2- HD làm bài tập thực hành Bài 1: Nối : - HS đọc cá nhân , nhóm ,lớp Cho hs đọc , nối các tiếng, từ thành câu phù hợp. -GV nhận xét chỉnh sửa Bài 2: GV nêu yêu cầu bài -Điền k hay kh -Hướng dẫn học sinh cách làm cho hs làm bài , gọi 2 học sinh chữa bài - kẽ hở, chú khỉ trên bảng lớp. Bài 3: GV viết mẫu trên bảng kì cọ, cá kho Cho học sinh đọc lại 1 đến 2 lượt - 2 HS đọc HD học sinh viết bảng con -Học sinh viết bảng con GV nhận xét sửa sai nếu học sinh viết sai Cho học sinh viết vở - HS viết vở * Hướng dẫn học sinh viết đúng mẫu đều - HS viết, đổi bài soát lỗi lẫn nhau. nét - HS khá, giỏi nếu còn thời gian làm thêm bài tâp trong vở nâng cao. * Cuối giờ chấm một số vở nhận xét 2- Củng cố -dặn dò: + Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào bảng con. -Thi viết nhanh theo tổ. 110. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>