Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Giáo án Tin học lớp 11 - Bài 12: Kiểu xâu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.92 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn thø : Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng: tiÕt :. Gi¸o ¸n tin häc 11 **&** vò h÷u thä. Bµi 12: KiÓu X©u <tiÕt 1> I : Môc tiªu 1: KiÕn thøc - Khái niệm kiểu xâu. - Khai báo và các thao tác xử lý xâu. 2: Kü n¨ng - Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu. 3: Thái độ. - Häc sinh nhËn thøc ®­îc kiểu xâu. - Chó ý nghe gi¶ng vËn dông lµm bµi tËp. - H¨ng h¸i ph¸t biÓu ý kiÕn cña bµi gi¶ng. II: Phương pháp, phương tiện 1: §èi víi gi¸o viªn. - S¸ch gi¸o viªn, gi¸o ¸n, phÊn, b¶ng, m¸y chiÕu. 2: §èi víi häc sinh - Sách giáo khoa, vở, bút, thước… III: Hoạt động dạy và học 1: ổn định tổ chức lớp. - KiÓm tra sÜ sè líp, néi vô líp häc 2: KiÓm tra bµi cò. Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh ? M¶ng hai chiÒu lµ g×? Quy t¾c sö - m¶ng hai chiÒu lµ bảng c¸c phÇn tö dông m¶ng hai chiÒu nh­ thÕ nµo? cïng kiÓu. - Tªn kiÓu m¶ng hai chiÒu; - Số lượng phần tử của mỗi chiều; - KiÓu d÷ liÖu cña phÇn tö; - C¸ch khai b¸o biÕn m¶ng; - Cách tham chiếu đến phần tử. ? Khai b¸o biÕn m¶ng hai chiÒu cã nh÷ng c¸ch nµo? Cho vÝ dô ? - Cã hai c¸ch: + C¸ch 1: Var<tªn biÕn m¶ng>: array[kiÓu chØ sè hàng, kiểu chỉ số cột ] of <kiÓu phÇn tö>; + C¸ch 2: Type<tªn biÕn m¶ng> = array[kiÓu chØ sè hàng, kiểu chỉ số 1 Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> cột] of <kiÓu phÇn tö>; Var<tªn biÕn m¶ng>:<tªn kiÓu m¶ng>; - Khai b¸o trùc tiÕp: var A: array[1..9,1..9] of integer; - Khai b¸o gi¸n tiÕp: type A = array[1..50, 1..100] of real; var A: arrayreal; 3: Néi dung bµi míi: Họat động của giáo viên Trong bài học trước ta đã học về kiểu mảng một chiều và mảng hai chiều. Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu về kiểu xâu, tìm hiểu về khái niệm, cách khai báo và các thao tác xử lý xâu.. Hoạt động của học sinh - Học sinh nghe giảng.. ? Để lưu trữ và xử lý họ tên của một người dùng kiểu khai báo nào? và khai báo như thế nào? - Khai báo kiểu mảng một chiều gồm một ký tự. - Khai báo: Readln(A[1]); ? Khai báo 30 học sinh trong lớp ta Readln(A[1]); khai báo như thế nào? Readln(A[2]); Readln(A[3]); Readln(A[4]); ….. Readln(A[30]); ? Nhận xét về cách khai báo trên?. - Khi thực hiện dài dòng, và ta phải thực hiện nhiều trên bàn phím.. - Vậy ta cần phải có kiểu dữ liệu mới cho phép xuất nhập dữ liệu một cách phù hợp. Đó là kiểu xâu. ? Kiểu xâu là gì? - Xâu là dãy các ký tự trong bộ mã ASCII, mỗi ký tự được gọi là một phần tử của xâu. Số lượng ký tự trong một xâu được gọi là độ dài của xâu. Xâu có độ dài bằng 0 được gọi là xâu rỗng. ? Độ dài lớn nhất và nhỏ nhất của xâu - Độ dài lớn nhất của xâu bằng 255 và bằng bao nhiêu? nhỏ nhất của xâu bằng 0.. 2 Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ? Quy tắc, cách thức xác định kiểu xâu như thế nào?. Tên kiểu xâu; Cách khai báo biến kiểu xâu; Số lượng kí tự kiểu xâu; Các phép toán thao tác với xâu; - Cách tham chiếu tới phần tử của xâu. -. - Có thể xem xâu là mảng một chiều mà mỗi phần tử là một ký tự. Các ký tự của xâu được đánh số thứ tự, thường bắt đầu từ 1. - Tham chiếu tới phần tử của xâu được xác định bởi tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp [ và]. 1. Khai báo ? Biến kiểu xâu được khai báo như thế Var <Tên biến>: String[độ dài lớn nhất nào? của xâu]; - String: Khai báo dữ liệu kiểu xâu. Độ dài lớn nhất của xâu không vượt quá 255 ký tự và được ghi trong cặp ngoặc [ và]. Ví dụ: Var Hoten: String[26]; Var Chugai: string; Khi khai báo không có n thì hiểu ngầm định n lớn nhất là 255. ? Lấy ví dụ về khai báo kiểu xâu? Var Danhsach: String; Var a, b: String; 2. Các thao tác xử lí xâu a. Phép ghép xâu Vd: ‘Ha’ + ‘Noi’ = Ha Noi ‘Ha’ + ‘Noi’ + ’-‘ + ‘Viet’ + ‘Nam’ = Ha Noi – Viet Nam ? Cho ví dụ về cách ghép xâu? ‘Danh’ + ‘sach’ = Danh sach ‘ Nguyen’ + ‘Van’ + ‘A’ = Nguyen Van A. - Phép ghép xâu kí hiệu là dấu ( + ) được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một. b. Các phép so sánh ? Phép so sánh là các phép toán nào đã Là phép toán logic. học?. 3 Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Phép so sánh trong xâu cũng tương tự như trong toán học, xử dụng các dấu : =, <, <=, >, >=, < >. ? Phép so sánh hai xâu được thực hiện Xâu A là xâu lớn hơn xâu B nếu kí tự như thế nào? đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A là nhỏ hơn B. Vi dụ: ‘ May Tinh’ < ‘May tinh cua toi’ ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’ ? Trong các ví dụ sau ví dụ nào đúng? ‘AB’ < ‘ABC’ ‘AC’ < ‘ABC’ ‘1’ > ‘2’ ? Rút ra kết luận? Lưu ý: Một xâu có độ dài nhỏ hơn có thể lớn hơn (>) xâu có độ dài lớn. c. Thủ tục xóa Thủ tục delete(st, vt, n) thực hiện việc xóa n ký tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt Ví dụ: ‘abcdef’ delete(st, 5, 2)  kết quả : ‘abcd’ ? Cho ví dụ về thủ tục delete trong xâu? d. Thủ tục chèn Thủ tục insert(s1, s2, vt) chèn xâu 1 vào xâu 2 bắt đầu từ vị tri. Ví dụ: s1: ‘ PC ‘ s2: ‘IBM486’ Thao tác: Insert(s1, s2, 4) Kết quả: ‘IBM PC 486’ ? Cho ví dụ về thủ tục chèn?. Đúng (TRUE) Sai (FALSE) Sai (FALSE) - Phép so sánh xâu là phép toán logic.. - ‘Ho va ten’ delete(st, 3, 3)  kết quả: ‘Ho ten’.. s1: ‘Ho ten’ s2: ‘va ’ thao tác: Insert(s1, s2, 3) Kết quả: ‘Ho va ten’. e. Thủ tục copy 4 Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hàm copy(S, vt, N) tạo xâu gồm N kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí của xâu S. Ví dụ: Xâu S: ‘Bai 12 kieu xau’ Biểu thức: copy(S, 1, 6) Kết quả: ‘Bai 12’ f. Hàm length(s) Hàm length(s) cho giá trị là độ dài xâu Vi dụ: S. Xâu S: ‘500 ki tu’ Biểu thức: length(s) Kết quả: 9 g. Hàm Pos(s1, s2) Hàm Pos(s1, s2) cho xuất hiện đầu tiên Vi dụ: Xâu S2: ‘abcdef’ của xâu s1 trong xâu s2. Biểu thức: pos(‘cd’, s2) Xâu S2: ‘abcdef’ Kết quả: 3 Biểu thức: pos(‘k’, s2) Kết quả: 0 h. Hàm Upcase Hàm Upcase(ch) cho chữ cái in hoa tương ứng với chữ cái trong ch. ví dụ: ch: ‘d’ Biểu thức: Upcase(ch) Kết quả: ‘D’ 4: Cñng cè kiÕn thøc. - Kiểu xâu, cách khai kiểu xâu . - Các thao tác xử lý xâu. 5: Hướng dẫn học tập. - Đọc trước nội dung về phần ví dụ kiểu xâu sách giáo khoa, trang 71-72, và xem nội dung 2 bài thực hành 5 . IV: Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………. 5 Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

×