Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Chương trình giáo dục môn học Tin học 11 - năm học 2020 - 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235.33 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1/4


<b>KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC </b>


<b>Môn: </b>

Tin Học

<b>Khối lớp: 11</b>



<b>Cả năm: 35 tuần , 52 tiết </b>


Học kỳ 1:18 tuần (18 tuần x 1 tiết) = 18 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần (17 tuần x 2 tiết) = 34 tiết.


<b>HỌC KỲ I </b>
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC


<b>TRƯỜNG PT DTNT CẤP 2,3 VĨNH PHÚC </b>


<b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM </b>
<b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc </b>


<b>STT </b> <b>TIẾT </b> <b>BÀI HỌC/ CHỦ ĐỀ </b> <b>HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN </b>


<i><b>1 </b></i>


1 §1. Khái niệm về lập trình và ngơn
ngữ lập trình.


<i>- Dẫn dắt để học sinh tự hồi tưởng lại kiến thức đã học ở lớp 10 về 3 loại ngôn ngữ lập </i>
<i>trình: ngơn ngữ máy, hợp ngữ, ngơn ngữ bậc cao </i>


<i>- Đặt vấn đề để học sinh tự phát hiện ra một trong những nhiệm vụ quan trọng của </i>
<i>chương trình dịch là phát hiện lỗi cú pháp của chương trình nguồn </i>



2 §2. Các thành phần của ngơn ngữ
lập trình.


Mục 2. Một số khái niệm


Các ví dụ khơng phải bằng (ngơn ngữ lập trình) NNLT lựa chọn Chỉ dạy các ví dụ bằng
NNLT lựa chọn.


Điểm chú ý Không dạy.


Câu hỏi và Bài tập 5 và 6Không yêu cầu HS thực hiện.


<i><b>2 </b></i>


3 §3. Cấu trúc chương trình. Các ví dụ thể hiện khơng bằng NNLT lựa chọn.Chỉ trình bày các ví dụ thơng qua
NNLT lựa chọn.


4


§4. Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
§5. Khai báo biến.


Chỉ giới thiệu sơ lược các kiểu dữ liệu chuẩn của NNLT lựa chọn.


Mục 1, 2, 3 Không dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu dữ liệu chuẩn và khơng u
cầu HS thuộc lịng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết để tham chiếu khi cần.


5 §6.Phép tốn, biểu thức, câu lệnh <sub>gán. </sub>



Ví dụ 2Khơng dạy.


6 Bài tập.


Mục 3, Hàm số học chuẩn, bảng các hàm số chuẩn thường dùng :Chỉ giới thiệu một số
hàm chuẩn cơ bản, khơng giới thiệu tồn bộ các hàm trong bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2/4
thuộc lịng.


7


§7. Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn
giản.


§8. Soạn thảo, dịch, thực hiện và
hiệu chỉnh chương trình


Mục 2 Nội dung đoạn từ “ Thủ tục Readln” đến hết : Chỉ giới thiệu Vào/Ra
tương ứng với NNLT lựa chọn.


Mục tóm tắt các nội dung: Chỉ tóm tắt các nội dung còn lại sau khi đã giảm tải
Mục Câu hỏi và bài tập, các bài tập số 6, 9, 10: Không yêu cầu học sinh thực
hiện.


8 <i>Bài tập và thực hành 1. </i>


9 Kiểm tra thực hành. <i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


<i><b>3 </b></i>



10, 11 §9. Cấu trúc rẽ nhánh. Mục 4: Một số ví dụ :Chỉ dạy 01 ví dụ tùy chọn.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu các ví dụ còn lại.


12 Bài tập.


<i>- Nên sử dụng các thuật tốn đã có ở lớp 10, hoặc các thuật toán thường ứng dụng trong </i>
<i>thực tế từ đơn giản đến nâng cao </i>


13, 14 <i>Bài tập và thực hành 2. </i>


<i>- Nên sử dụng các thuật tốn đã có ở lớp 10, hoặc các thuật toán thường ứng dụng trong </i>
<i>thực tế từ đơn giản đến nâng cao </i>


<i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


15, 16 §10 Cấu trúc lặp


Mục 2: Thuật tốn tổng_1b và chương trình tương ứng : Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.


Mục 3, Ví dụ 2: Khơng giới thiệu phần sơ đồ khối. Khuyến khích học sinh tự tìm
hiểu.


Bài tập và thực hành 2: các câu e, f, g, h : Không yêu cầu thực hiện.
Khuyến khích học sinh tự thực hiện.


Mục câu hỏi và bài tập, các bài tập 5,6,8: Khơng u cầu thực hiện.
Khuyến khích học sinh tự thực hiện.



17 Ôn tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3/4
<b>HỌC KỲ II </b>


<b>STT TIẾT </b> <b>BÀI HỌC/ CHỦ ĐỀ </b> <b>HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN </b>


<i><b>4 </b></i>


19 –


21 §11. Kiểu mảng.


Ví dụ 2, Ví dụ 3: Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.
Mục 2. Kiểu mảng 2 chiều : Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.


Bài thực hành 3, phần b của bài 1 và phần b của bài 2: Khơng u cầu thực hiện.
Khuyến khích học sinh tự thực hiện.


Khơng u cầu thực hiện. Khuyến khích HS tự thực hiện.
Bài thực hành 4, bài 2: Không u cầu thực hiện.


Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.
22, 23 <i>Bài tập và thực hành 3. </i> <i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


24, 25 <i>Bài tập và thực hành 4. </i> <i>- Thực hiện trên phịng máy</i>


26, 27 §12. Kiểu xâu.



Mục 3, các ví dụ 2, 3, 5: Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự hiểu.


Bài tập và thực hành 5 bài 1, câu b) và bài 3:Không yêu cầu thực hiện.
Khuyến khích học sinh tự thực hiện.


28, 29 <i>Bài tập và thực hành 5. </i> <i>- Thực hiện trên phòng máy</i>
30, 31 Bài tập <i>- Thực hiện trên phòng máy </i>
32, 33 Bài tập <i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


<i><b>5. </b></i>


34 §14. Kiểu dữ liệu tệp. Mục 2. Phân loại tệp và thao tác với tệp : Chỉ giới thiệu sơ lược.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.


35, 36 § 15. Thao tác với tệp <i><sub>- Thực hiện trên phịng máy </sub></i>


37 §16. Ví dụ làm việc với tệp Ví dụ 2: Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.
38 Kiểm tra lý thuyết


39,40 Bài tập. <i>- Thực hiện trên phịng máy </i>


<i><b>6. </b></i> 41, 42 §17. Chương trình con và phân loại.


Mục 1: hai lợi ích cuối của Chương trình con : Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu thêm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4/4



<b>Ban giám hiệu duyệt </b> <b>Tổ trưởng chuyên môn </b>


Đặng Thị Kim Chung


<b>Giáo viên đề xuất </b>
<b>(Ký, ghi rõ họ tên) </b>


Nguyễn Đăng Hiệp




<i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


44, 45 §18. Ví dụ về cách viết và sử dụng
chương trình con.


Mục 1 VD_thambien2: Khơng dạy.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.


Bài tập và thực hành 6 mục c : Khơng u cầu thực hiện.
Khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.


Bài tập và thực hành 7: Không yêu cầu thực hiện.
46, 47 <i>Bài tập và thực hành 6 </i> <i>- Thực hiện trên phòng máy</i>


48, 49 Bài tập <i>- Chuẩn bị các bài tập gần gũi với thực tế từ cơ bản đến nâng cao </i>
<i>- Thực hiện trên phòng máy </i>


50, 51 Ôn tập.



</div>

<!--links-->

×