Tải bản đầy đủ (.docx) (46 trang)

Hình ảnh chiếc máy tính đầu tiên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (281.13 KB, 46 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


*****


<i><b> Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010</b>.</i>


Mơn: TỐN
Bài:

<b>Kiểm tra số 1</b>

.
<b>I:Mục tiêu:</b>


<b>-</b> Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:Đọc, viết số có 2 chữ
số, viết số liền trước, số liền sau.


<b>-</b> Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ( không nhớ) trong phạm vi 100
<b>-</b> -Giải bài tốn bằng 1 phép tính.


<b>-</b> -Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.
<b>III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.<i><b>Bài mới.</b></i>


-Giới thiệu yêu cầu kiểm tra.
-Đọc đề và ghi lên bảng
Bài 1: 3 điểm. Viết các số:
a.Từ 70- 80.



b.Từ 89 đến 95.
Bài 2: 1 điểm.


a.Số liền trước của số 61 là số…
b.Số liền sau của số 99 là số…
Bài 3:2,5 điểm. Tính:


42 + 54 = 60 + 25 = 55 - 23=
84 + 31 = 66 -16 =


Bài 4: 2,5 điểm.


-Mai và Hoa làm được 36 bông hoa. Riêng Hoa làm
được 16 bông hoa. Hỏi Mai làm được bao nhiêu bơng
hoa?


Bài 5: 1 điểm.


Vẽ đọan thẳng có độ dài 1dm
-Theo dõi HS làm bài.


<b>3.</b><i><b>Nhận xét –dặn dò</b></i><b>:</b><i><b> </b></i>


Thu bài chấm
-Nhận xét chung
-Dặn dò:


-Nghe.


-Đọc kĩ đề bài.



-Làm bài.
-Nộp bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Môn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)


Bài:

<b>Bạn của Nai Nhỏ.</b>


<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


- Đọc trơn toàn bài – đọc đúng các từ mới :<i>ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng</i> --Biết


đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng. Hiểu nghĩa
các từ mới , trả lời được câu hỏi trong SGK.


- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện:<i> Người bạn đáng tin cậy là người sẵn sàng giúp </i>


<i>người, cứu người..</i>


<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ bài tập đọc.


<b>-</b> Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i>
-Yêu cầu:



- Hãy kể những người em biết thường
làm việc gì? -Ở nhà em thường làm
việc gì giúp bố, mẹ


-Nhận xét, đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b>.</i>


-Giới thiệu
HĐ1: Luyện đọc


-Đọc mẫu giọng Nai nhỏ hồn nhiên,
ngây thơ.


-Lời cha lúc đầu lo ngại, sau vui vẻ,
hài lòng.


-Theo dõi phát hiện từ ngữ HS đọc sai
ghi bảng.


-HD HS đọc một số câu văn dài:
+<i>Sói sắp…khoẻ/ húc..</i>


<i>+Con.. cha/con…thế/ thì …nữa/giọng</i>
<i>vui vẻ hài lịng.</i>


VD:Con sói thật hung ác.
Nai nhỏ rất thơng minh.
Em hiểu thế nào là rình?
Đọc trong nhóm



-Chia lớp thành các nhóm theo bàn
Thi đọc


-2 HS đọc bài : Làm việc thật là vui.


-Nông dân làm ruộng, bác sỹ chữa bệnh,thợ
xây xây nhà,…


- Tự kể việc làm thực của mình.


-Quan sát tranh chủ điểm” Bạn bè, tranh bài
học


-Theo dỏi, nhẩm đọc theo


-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm từ khó


-Đọc đồng thanh từ khó
-Đọc câu văn dài


-Đọc đoạn có câu văn dài
-Nối tiếp nhau đọc từngđoạn
+Giải nghĩa từ SGK


+Tập hành động hích vai.


-Đăït câu với từ <i> hung ác</i>,<i> thông minh.(</i> nối
tiếp nhau đặt)



-Nấp ở một nơi nào đó


-Luyện đọc trong nhóm, nhận xét bạn đọc
-Các nhóm cử HS đọc.


-Nhận xét.


 Đọc đồng thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
-Theo dõi.


HĐ2:Tìm hiểu bài


-Hãy đọc thầm bài và suy nghĩ trả lời
câu hỏi để tìm hiểu nội dung bài này.
-Nai Nhỏ xin pháp cha đi đâu?


-Cha Nai Nhỏ nói gì?


-Nai Nhỏ kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình cho cha nghe?
-Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ nói
nói lên một điểm tốt của bạn ấy. Em
thích nhất điểm nào?


-Theo em người bạn tốt là người bạn
như thế nào?



HĐ3:Luyện đọc lại


-Muốn đọc theo vai cần mấy bạn?
<b>3.</b><i><b>Củng cố, dặn dị</b></i><b>. </b>


-Vì sao cha Nai Nhỏ bằng lòng cho
con đi chơi?


-Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS


-Đi chơi xa cùng với bạn


-Không ngăn cản con-yêu cầu kể về các bạn
của con


-Thảo luận nhóm lần lượt từng HS kể lại
từng hành động.


-HĐ1:Lấy vai hích hịn đá…
-HĐ2:kéo Nai Nhỏ chạy…


-HĐ3:Lao vào gã sói dùng gạc húc.
-Nhiều HS cho ý kiến


-Nhiều HS cho ý kiến.


+Người sẵn sàng giúp người, cứu người là
người bạn tốt đáng tin cậy…



-Người dẫn chuyện, Nai nhỏ, cha của Nai
nhỏ(3 bạn)


-2,3 nhóm lên thi đọc.
-Tự nhận xét đánh giá.


-Con mình đi chơi với người bạn đáng tin
cậy.


-Nhắc lại nội dung
-Về tập kể nhiều lần.



Mơn: ĐẠO ĐỨC


<b> Bài: </b>

<b>Biết nhận lỗi và sửa lỗi</b>

<b>(Tiết 1)</b>
I.MỤC TIÊU:


-HS biết khi mắc lỗi thì cần phải nhận lỗi và sửa lỗi .


-HS biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi , thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi có
lỗi, nhắc bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi.


-HS biết ủng hộ,nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.


-Vở bài tập đạo đức 2, phiếu thảo luận của hoạt động 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b> </b>


-Kiểm tra việc HS xây dựng thời gian biểu
trong ngày


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


-Giới thiệu và ghi bài


HĐ1:Phân tích truyện: Cái bình hoa


MT:Giúp HS xác định ý nghóa của hành vi nhân
lỗi


-Chia lớp thành 8 nhóm và u cầu theo dõi
câu chuyện và xây dựng phần kết của câu
chuyện


-Kể đoạn chuyện: Cái bình hoa với kết cục mở.
-Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi
mắc lỗi?


-Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?


KL: -Trong cuộc sống ai cũng có lần mắc lỗi
nhất là ở tuổi nhỏ nhưng điều quan trọng là cần
phải biết nhận lỗi và sửa lỗi.



Liên hệ:-Yêu cầu kể lại việc em đã biết nhận
lỗi và sửa lỗ như thế nào?


-Nhận xét, nhắc nhở.


HĐ2: Bày tỏ ý kiến thái độ của mình


-Hướng dẫn và quy định cách giơ tay để bày tỏ
ý kiến.


+Tán thành : lịng bàn tay hướng lên trên


+Khơng tán thành lịng bàn tay hướng xuống
dưới


+Bối rối: khơng giơ tay
-Lần lượt đọc từng ý kiến.


a.Người nhận lỗi là người dũng cảm, trung thực.
b.Nếu có lỗi chỉ cần xin lỗi, khơng cần sửa.
c.Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa loi khơng cần nhận
lỗi.


d.Cần nhận lỗi cả khi người khác khơng biết
mình có lỗi.


đ. cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em bé.
c.Chỉ cần xin lỗi những người quen biết.


3.<i><b>Nhận xét, dặn dò</b></i>



-Nhận xét tiết dạy.


-Nhắc lại.


+Theo dõi câu chuyện ở vở bài tập.
+Thảo luận và cùng nhau xây dựng
phần kết.


-Nghe.


-Đại diện các nhóm kể đoạn cuối.
-Nhận xét.


-Biết nhận lỗi và sửa lỗi.


-Mau tiến bộ và được nhiều người
yêu q


-4-5 HS.


-Tập 1-2 lần về cách giơ tay.


-Bày tỏ ý kiến, giải thích.
-Đúng


-Cần thiết nhưng chưa đủ vì đó là
nói sng.


-Chưa đủ vì đó có thể làm cho


người khác bị nghi oan.


-Đúng.
-Đúng


-Sai, phải xin lỗi cả người quen,
người lạ.


-Nhắc lại các ý a,d,đ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<i><b> Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010</b></i>
Mụn: TON


Baứi:

<b>Phép cộng có tổng bằng 10.</b>


<b>I.Mục tiêu. Giúp HS : </b>


- Biết cộng 2 số có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột dọc.


- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng10.
- Biết viết 10 thành tổng 2 số trong đó có một số cho trước.


- Biết cộng nhẩm 10 với số có một chữ số.


- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12 giờ.
<b>II.Chuẩn bị : </b>


- 10 quetính, Đồng hồ.



<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i><b>.</b>


-Nhận xét bài kiểm tra .
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i>.


-Giới thiệu bài.


HĐ 1: Nhắc lại các phép cộng có tổng
bằng 10. Và đặt tính.


- Nêu các phép cộng có tổng bằng 10
đã học ở lớp 1.


-HD lấy 10 que tính và thực hiện phép
cộng.


-HD cách đặt cột dọc.


-Phép tính: 6 +4= 10 gọi là phép tính
hàng ngang, còn ghi


6 gọi là đặt tính rồi
4 tính.


HD làm bài tập



<i>Bài 1:</i> (cột 1,2,3)


Ghi sẵn phép tính lên bảng và nêu
yêu cầu. Tổ chức thi đua lên điền kết
quả.


<i>Baøi 2:</i>


-HD cách đặt tính và ghi kết quả.


-Nhận bàiû kiểm tra.


-Lấy que tính ra theo yêu cầu.
5 – 6 HS neâu.


9+ 1 = 10 6+ 4 = 10 8 +2 = 10
5 +5 = 10 7 +3 =10 …


-Thực hiện theo GV trên que tính.
Ghi vào bảng con:




-Các dãy tự nhẩm kết quả.


-HS lần lượt nêu kết quả theo chỉ định của
GV.


-Nhận xét – đánh giá.



-Đọc các phép tính theo nhóm, cá nhân.
-Làm bảng con.


-Nêu miệng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<i>Bài 3:</i> Tính
-HD nhaåm.
7 + 3 + 6 =


7 + 3 =10 laáy 10 + 6 = 16


-Hướng dẫn cộng từ trái sang phải.


<i>Bài 4</i>: Xem đồng hồ.


Yêu cầu lấy đồng hồ và quan sát.
<b>3.</b><i><b>Củng cố dặn d</b><b> </b>ò</i>:


- Yêu cầu.Nêu phép cộng có tổng
bằng 10.


-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


Cả lớp HS khá, giỏi
9 + 1 +2 = 12


6 + 4 +8 =18 6 + 4 + 1 = 11


5 + 5 + 5= 15 2 + 8 + 9 = 19


-Quan sát SGk thảo luận cặp đôi xem đồng
hồ chỉ mấy giờ


-Một số HS nêu kết quả.


A: 7 giờ B:5 giờ C: 10 giờ


-Nối tiếp nêu nhanh các phép tính có tổng
bằng 10.


-Nhận xét thi đua.


-Về học thuộc các phép tính có tổng bằng 10.



Môn: CHÍNH TẢ (Tập chép)
Bài.

<b>Bạn của Nai Nhỏ</b>

<b>.</b>
<b>I.Mục đích – yêu cầu.</b>


<b>-</b> Chép lại chính xác đoạn tóm tắt chuyện bạn của Nai nhỏ (20’) biết viết hoa chữ
cái đầu câu, ghi dấu chấm ở cuối câu, trình bày đúng mẫu.


<b>-</b> Củng cố lại quy tắc chính tả ng/ngh, làm đúng các bài tập 2,3a.
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>


<b>-</b> Chép sẵn bài chép.Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
<b>III.Các hoạt động dạy – học.</b>



Giáo viên Học sinh


<b>1.Kiểm tra. </b>
Yêu cầu:


-Nhận xét – đánh giá.
2.Bài mới.


-Giới thiệu bài.
HĐ 1: HD tập chép
-Đọc đoạn chép.


-Vì sao cha Nai Nhỏ n lịng cho con đi
chơi xa với bạn?


-Kể cả câu đầu bài, bài chính tả có mấy
câu?


-Chữ đầu câu viết như thế nào?


-Viết bảng con 2 từ bắt đầu bằng g /gh
-3Hs đọc bảng chữ cái.


-Nghe – 2 – 3 HS đọc lại.


-Biết bạn của con mình khoẻ thơng
minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu
bạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>

-Tên nhân vật viết như thế nào?


-Cuoái câu có dấu gì?


-Phân tích lỗi sai, cách viết.


<i>Khoẻ, người, lịng</i>


Tập chép.


-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi viết của HS.
-Đọc lại bài.Chấm một số bài.


HĐ 2: HD làm bài tập.
Bài 2:HD làm mẫu.


-Nhận xét xem ng/ngh thường đi với những
âm nào?


-Những âm nào thường viết với e, ê. i ?
Bài 3: a. u cầu.


<b>3. Củng cố dặn dò:</b>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


-Viết hoa đầu mỗi chữ.
-Dấu chấm.


-Viết bảng con.



+ Khoẻ, người, lịng:
-Nhìn bảng chép.
-Nghe và sốt lỗi.
-Đọc u cầu.


Làm bài vào bảng con.


<i><b>Ng</b></i>ày tháng, <i><b>ng</b></i><b>hỉ ngơi, </b><i><b>ng</b></i>ười bạn, <i><b>ngh</b></i>ề
nghiệp.


-Ng: o, ô, ơ, a, ă, â, u, ư
ngh: e, eâ, i


-Aâm ngh,gh,k.


-Làm bài vào vở bài tập.


-<i>cây tre, mái che, trungthành, chung sức.</i>


-Hồn thành bài tập vào VBT





Môn: THỦ CÔNG.


Bài:

<b>Gấp máy bay phản lực </b>

<b>tiết 1.</b>
<b>I Mục tiêu.</b>


- Biết quy trình gấp máy bay phản lực.



<b>-</b> Gấp được máy bay phản lực.Các nếp gấp tương đối thẳng.
<b>-</b> Tạo hứng thú cho HS gấp hình.


<b>-</b> Biết vệ sinh an tồn khi làm việc.
<b>II Chuẩn bị.</b>


<b>-</b> Quy trình gấp máy bay phảnlực, vật mẫu, giấu màu.
<b>-</b> Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …


<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b> <i><b>Kiểm tra</b></i> .


-Có mấy bước gấp tên lửa?
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>2.</b><i><b>Bài mới.</b></i>


HĐ 1: HD quan sát


-Đưa mẫu máy bay phản lực


-1HS gấp tên lửa.
-2Bước.


-Bổ sung nếu còn thiếu.
-Quan sát mẫu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
+Em thấy máy bay phản lực gần


giống, khác gì với tên lửa đã học?
-Nhận xét về hình dáng của máy bay
phản lực?


-Giống với tên lửa nhưng khác ở bước
tạo mũi.


HĐ 2: HD thao tác.
-Đưa mẫu.


-Tháo, gấp và mô tả.
-treo quy trình.


Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy
bay phản lực


+Hình 1, 2 giống gấp tên lửa?


+HD làm hình 3 – 5, làm mẫu và so
với tranh quy trình.


Bước 2:Gấp tạo máy bay phản lực và
cách dùng.


+HD cách bẻ ở hình 6. Bẻ sang 2 bên.
-Cầm vào giữa nếp gấp cho cánh sang
hai bên, hướng máy bay lên phía trên


và phóng.


-Có mấy bước gấp máy bay phản lực.
HĐ 3: Thực hành nháp.


-Làm mẫu lại các bước.
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
3. Củng cố dặn dị:


-Máy bay dùng để làm gì?


-Ngồi máy bay phản lực em còn biết
những loại máy bay nào?


-Máy bay bay ở loại đường giao thơng
nào?


-Nhắc Hs.


-Khác gấp phần mũi.
-Thân cánh.


-Quan sat theo dõi và so sánh với tranh quy
trình.


-Quan sát.


+H1: Gấp đơi tờ giấy.


+Hình2: Gấp tạo mũi máy bay.


-Quan sát nhận xét.


-Theo dõi.
-2 Bước.


-2 HS nhắc lại các bước.
-Quan sát.


-Thực hành nháp.
-Chở khách, hàng…


-Máy bay trực thăng, máy bay dân dụng, …
-Giao thơng hàng khơng.


-Tập gấp lại máy bay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Keå Chuyện :

<b>Bạn của Nai Nhỏ</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


<b>-</b> Dựa vào tranh và gợi ý dưới tranh nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn, nhắcù
lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn.


<b>-</b> Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
<b>-</b> Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giaùo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b>.</b>


-Theo dõi.-nhận xét đánh giá
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


-Giới thiệu bài:


+Nhắc lại câu chuyện nói về một người bạn
sẵn sàng liều mình giúp đỡ bạn?


-Chuyện bạn của Nai Nhỏ có mấy nhân vật?
HĐ 1: Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của Nai
nhỏ về bạn của mình


-Nêu yêu cầu và HD kể chuyện.
-Chia lớp thành các nhóm theo bàn.
-Khen các hs kể tốt.


HĐ 2: Nhắc lại lời kể của cha Nai nhỏ
sau mỗi lần nghe con kể về bạn.


-Yêu cầu nhìn tranh nhớ và nhắc lại lời của
cha Nai nhỏ.


-Gợi ý: Nghe Nai nhỏ kể lại hành động hích
vai đổ hịn đá to của bạn, cha Nai nhỏ nói gi?
-Nghe Nai nhỏ kể chuyện này bạn nhanh trí
kéo mình chạy trốn,cha Nai nhỏ nói gì?
-Qua câu chuyện thứ 3, cha Nai nhỏ nói gì?
--Kể lại câu chuyện.



<b>3.Củng cố dặn dò: </b>


-Nhận xét –tuyên dương.
-Dặn HS.


3hs kể lại chuyện: Phần thưởng
-Truyện: Bạn của Nai Nhỏ.


-Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ, người dẫn
chuyện.


-2 HS nhắc lại yêu cầu.


-Quan sát tranh nhớ lại lời kể của Nai
nhỏ về bạn.


-HS kém nhắc lại lời trong SGk.
-HS khá tự nhắc lại theo tranh.


-Lần lượt từng HS kể lại lời của Nai
nhỏ.


-Đại diện nhóm thi kể.
-Bình chọn HS kể hay.


--HS khá nhìn tranh nhắc lại.


-Bạn của con khoẻ thế à? Nhưng cha
vẫn lo.



-Bạn con thoâng minh, nhanh nhẹn,
nhưng cha vẫn lo, chưa yên tâm.


Đấy là điều cha mong đợi
-Thi kể.


<b>-</b> 2 – 3 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<i><b> Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010</b></i>





Mơn: TẬP ĐỌC
Bài:

<b>Gọi bạn.</b>


<b>I.Mục đích, u cầu:</b>


<i><b>-</b></i> Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ khó: <i>thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo,</i>


<b>-</b> Ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nnghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.


<b>-</b> Hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và dê Trắng.(Trả lời được
các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài)


<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>


- Tranh minh hoạ bài trong SGK.


- Bảng phụ.


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i>


Theo em người bạn tốt là người bạn như thế
nào?


-Nhận xét ,đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i>


GTb : Bài thơ nói về tình cảm của ai với ai?
- HĐ1:Luyện đọc


-Đọc mẫu với giọng kể chậm rãi, tình cảm.
*Luyện đọc câu


-Theo dõi, phát hiện từ khó ghi bảng và yêu
cầu HS luyện đọc.


*Luyện đọc đoạn
-HD ngắt nhịp.


-Giúp HS giải nghĩa từ.


-Theo dõi kiểm tra đọc trong nhóm.
*Thi đọc giữa các nhóm:



- Gõ thước theo nhịp cho HS đọ
HĐ2: Tìm hiểu bài


-Đơi bạn Bê VaØng và Dê Trắng thường
sống ở đâu?


-Khổ thơ 1 muốn giới thiệu cho các em biết
cái gì?


-Vì sao Bê Vàng và Dê Trắng phải đi tìm
cỏ để ăn?


-2 HS đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ.
-Sau khi đọc bài xong trả lời.


-Theo doõi


-Đọc từng câu nối tiếp
-Đọc lại


-Luyện đọc cá nhân.


-Nối tiếp đọc từng khổ thơ.
-Nêu ý nghĩa theo SGK.


Luyện đọc từng khổ thơ trong nhóm.
-Các nhóm cử đại diện lên thi đọc.
-Đọc đồng thanh.



-Sống trong rừng xanh sâu thẳm.
-Về đôi bạn thân thiết là Bê Vng và
Dê trắng.


-Vì năm đó trời hạn hán suối cạn, cỏ
héo khô…


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
-Khi Bê Vàng quên đường về Dê trắng đã


làm gì?


-Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn gọi hồi
Bê! Bê!


-Khổ thơ cuối nói lên điều gì?
HĐ 3:Học thuộc lòng


-u cầu nêu tên các đâù dịng thơ và đọc.
-Treo bài TĐ ghi theo từ điểm tựa để HS
luyện đọc.


-Che dần đến lúc HS thuộc.
<b>3.</b><i><b>Củng cố, dặn dị</b></i><b> </b>


-Bài thơ giúp em hiểu điều gì?
-Dặn HS.


-Thương bạn đi tìm khắp nơi..
-Nhiều HS nêu ý kiến.



-Nhớ thương bạn.


-Mong muốn bạn trở về.


-Tình cảm của Dê Trắng với Bê Vàng.
-Đọc toàn bài 2-3 lần.


-Đọc đồng thanh.


--5-6HS đọc thuộc lịng.


-Tình bạn thắm thiết
-Học thuộc lòng bài thơ.



Mơn: TỐN


Bài 13:

<b>26 +4; 36 + 24.</b>


I. Mục tiêu: Giúp HS:


- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4; 36 +24 (cộng có nhớ
dạng tính viết).


- Biết giải bài tốn có lời văn (Tốn đơn liên quan đến phép cộng, trừ)
<b>II.Chuẩn bị . </b>


-Baûng con, baûng cài.


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>



Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b>.</b>
-Yêu cầu:


-Nhận xét –đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b>.</i>


HĐ 1:Giới thiệu phép cộng
26+4


-yêu cầu HSthực hiện cùng GV bằng que
tính.


-Có 20 que thêm 6 que là bao nhiêu que?
-Có thêm 4 que nữa ta có bao nhiêu que?
-HD HS cách đặt tính và cách cộng
26


4
30


6 + 4 =10 vậy ta viết 0 ở hàng đơn vị và nhớ


-Đọc bảng cộng có tổng =10
-5 –6 HS, cả lớp đọc.


-Lấy 2 bó que 1chục que và 10 que rời.
-26 que



-30 que.
26 +4 = 30


-Nhớ 1 sang hàng chục vì đó là một
chục.


-Nêu lại phép tính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
1sang hàng nào?


2 Thêm 1=3 viết 3.


HĐ 2: Giới thiệu phép tính
36 + 24


-Ghi phép tính: 36 +24
-Yêu cầu đặt tính như trên.
-Giúp HS nêu cách tính.


<i>6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1.</i>


<i>3 cộng 2 bằng 5 , nhớ thêm 1 là 6, viết 6.</i>


-Đây là phép cộng có nhớ ở hàng chục khi
cộng ta thực hiện như thế nào?


HĐ 3: Thực hành.
Bài 1:



-Yêu cầu HS làm bảng con.
-Nêu cách cộng trên bảng con.
Bài 2:


-HD tìm hiểu đề.
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?


Bài 3:Dành cho HS khá, giỏi.
-Kiểm tra vài em.


-Gợi ý và yêu cầu HS nêu kết quả.
<b>3. </b><i><b>Củng cố – dặn dị:</b></i>


-Muốn cộng 2 số có 2 chữ số ta cộng như
thế nào?


-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


-Đặt tính vào bảng con.


- 6 + 4 =10 viết 0 nhớ 1 sang hàng chục
-3+ 2 = 5 thêm 1 =6 viết 6


36 + 24= 60


-Từ phải sang trái.
+ Cộng từ hàng đơn vị.



-Thực hiện và nêu cách cộng
-2HS đọc đề.


-Nhaø Mai:22con gaø.
Nhaø Lan: 18 con gà.


-Cả hai nhà ni: …con gà?
-Tự giải vào vở.


-Đổi vở và chấm.


-19 + 1 = 20 18 + 2 =20
17 + 3 =20 16 + 4= 20
15 + 5 =20


- 2 – 3 HS đọc.


-Cộng từ phải sang trái


-Về làm bài tậpvào vở BT tốn





Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU


Bài:

<b>Từ chỉ sự vật</b>

.

<b>Câu kiểu: “Ai là gì?</b>



<b>I. Mục đích yêu cầu . </b>



1.Nhận biết được các từ chỉ sự vật(danh từ) tìm thêm được các từ chỉ sự vật.
2.Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý(BT1,BT2).
3.Biết đặt câu theo mẫu:Ai(cái gì, con gì) là gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i>
-Yêu cầu HS
-Nhận xét.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b>.</i>


-Giới thiệu- Ghi đầu bài
HD làm bài tập


Baøi 1:


-Yêu cầu HS đọc:
-Tranh vẽ những gì?


-Yêu cầu thảo luận cặp đôi


-Trong các từ đó từ nào chỉ người, đồ
vật, con vật, cây cối.Yêu cầu HS lấy
thêm ví dụ.


KL:-Từ chỉ sự vật là gồm các từ chỉ
người, đồ vật, lồivật, cây cối …
Bài 2:



-Nêu yêu cầu – treo bảng phụ


-Trong bảng từ có từ khơng chỉ sư ïvật
-HD HS làm bài vào bảng con.


Bài 3:


-Nêu yêu cầu của bài –viết mẫu lên
bảng.


-bài tập yêucầu gì?
-“Ai” ở đây là chỉ gì?
“Cái gì, con gì” chỉ gì?
-HD từng mẫucâu.
-Theo dõi.


<b>3.</b><i><b>Củng cố –dặn dò:</b></i>


-Chấm bài –nhận xét.
-Nhăc HS.


-Lên bảng: Xếp lại các từ trong câu để tạo
thành câu mới: Em mới trồng cây hoa này
-> Cây hoa này em mới trồng.


-Quan sát, lắng nghe.


-Mở vở bài tập – đọc bài – quan sát sgk
-Người ,vật, đồ vật, con vật



-Các cặp tự nêu tên theo tranh


-Lần lượt nêu miệng:Bộ đội công nhân, ô
tô, máy bay,bàn ghế, xe đạp.


-Nhiều HS nêu.


+Từ chỉ người: bộ đội công nhân, giáo
viên, bác sĩ…


+Từ chỉ đồ vật: ô tô, máy bay, bàn, ghế,
xe đạp…


+Cây cối:mía, dừa, mít…


+Con vật: voi, trâu, mèo, chó…
-Nhắc lại.


-Đọc u cầu, đọc từ.


-Bạn, thước kẻ, cơ giáo, thầy giáo, bảng,
học trị, cá heo, nai, phượng vĩ, sách.


-Đọc, theo dõi


-Đặt câu theo mẫu:Ai(con gì, cái gì) là gì.
-Chỉ người


+Cái gì chỉ vật, con gì – con vaät



-Nối tiếp nhau đặt câu theo từng mẫu.
-Làm bài vào vở bài tập.


-Tìm thêm các từ chỉ sự vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<i><b>Thứ năm ngày 16 tháng 09 năm 2010</b></i>


Mơn: TỐN
Bài:

<b>Luyện tập.</b>


<b>I. Mục tiêu:Giúp HS </b>


- Bieát cộng nhẩm dạng 9+1+5.


<b>-</b> Biết thực iện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+; 36+24 .
<b>-</b> Biết giải bài toán bằng một phép cộng.


<b>II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra.</b></i>


-Nhận xét đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b><b> </b></i><b>.</b>


a-Gtb:



-Dẫn dắt – ghi tên bài.
b-Giảng bài.


<i>Bài 1</i>: Làm miệng
-Yêu cầu.


-Nhận xét –chữa bài.


<i>Bài 2:</i> Tính


-Lưu ý cách đặt tính


<i> </i>


<i> Baøi 3: </i>
<i>Baøi 4: </i>


-Nêu yêu cầu bài.


-HD cách tìm hiểu đề bài.
-Vẽ sơ đồ lên bảng.


<i>Bài 5</i>:


-Yêu cầu HS khá , giỏi.
3.<i><b>Củng cố - dặn dò</b></i><b>. </b>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


-2HS lên viết nhanh các phép tính có tổng bằng


20.


-Làm bảng con.


-Nhắc lại tên bài học.


-Đọc u cầu bài tập –Nêu cách làm.
9+1+5= 15 8+2+6 =16


9+1+8 = 18 8+2+1 = 11
-Đọc đề bài.


-Làm bảng con.


-Tự làm vào vở.
-Đọc u cầu.
-Giải vào vở.
Giải.


Lớp học có số học sinh là.
16 + 14 = 30 (học sinh)
Đáp số: 30 học sinh
-Quan sát, nêu phép tính.
-Nêu kết quả.


-Đoạn AB dài 10 cm hoặc 1dm
-Làm bài tập toán ở VBT.



3644



0


+ 7334


0


+ 2545


70


+ 5218


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Môn : CHÍNH TẢ (Nghe – viết).
Bài


:

<b>Gọi bạn.</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


1.Rèn kó năng chính tả:


-Nghe viết chính xác , trình bày đúng khổ thơ cuối của bài thơ “ Gọi bạn?”


2.Tiếp tục củng cố về quy tắc chính tả ng/ ngh, làm đúng các bài tập phân biệt các
phụ âm đầu dễ lẫn ch/tr.


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>



Giaùo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b>.</b>


Đọc:<i>nghe ngóng, nghỉ ngơi, cây tre, mái</i>
<i>che.</i>


-Nhận xét –đánh giá.
<b>2</b><i><b>.Bài mới</b></i><b>.</b>


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
Nghe viết.


-Đọc 2 khổ thơ cuối.


-Bê Vàng và Dê Trắng gặp hoàn cảnh gì?
-Bài những chữ nào đượcviết hoa?


-Tiếng gọi của Dê trắng đựơc đặt trong
dấu gì?


-HD viết từ khó.
-Đọc chính tả.
-Chấm 8 – 10 bài.
HD làm bài tập.
Bài 2.


Nêu yêu cầu.


-Em hãy nhắc lại quy tắc viết ngh?


-Yêu cầu.


<b>3.</b><i><b>Củng cố – dặn dò.</b><b> </b></i>
-Nhận xét – tiết học.
-Nhắc nhở HS.


-Viết bảng con.


-Nhắc lại tên bài học.
<b>-</b> 2 HS đọc lại.


-Trời hạn hán, suối cạn, cỏ héo khô.
-Chữ đầu dòng thơ, tên riêng.


(Bê Vàng, Dê Trắng).
-Đặt trong dấu ngoặc kép.
-Phân tích và viết bảng con
-Nghe –Viết vào vở.


-Đổi chéovở soát lỗi.
-Đọc yêu cầu bài.
Làm bảng con.
-Ngh: đi với e, ê, i.


-Nêu: Trò chuyện, che chở, trắng tinh,
chăm chỉ.


-Luyện viết chữ còn sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Mơn: TẬP VIẾT
Bài:

<b>Chữ hoa B</b>

<b>.</b>
<b>I.Mục đích – yêu cầu:</b>


<b>-</b> Biết viết đúng chữ hoa B (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).


<b>-</b> Biết viết chữ Bạn và câu ứng dụng “Bạn bè sum họp ” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng
mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định.


<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>


<b>-</b> Mẫu chữ B, bảng phụ.Vở tập viết, bút.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i>


Chấm một số vở HS.
-Nhận xét.


<b>2.</b><i><b>Bài mới.</b></i>


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
HĐ 1: HD viết chữ hoa B
-Đưa mẫu.


-Chữ B có độ cao ntn?
+Gồm mấy nét?



-HD viết và phân tích.


-Nhận xét – uốn nắn về quy trình.
HĐ 2: HD viết câu ứng dụng
-Giới thiệu câu ứng dụng.


<i>Bạn bè sum họp</i>


-Giúp HS hiểu câu ứng dụng.


-Nêu nhận xét về độ cao của các con
chữ?


-HD cách viết chữ và cách nối nét. (Bạn).
HĐ 3: Viết vào vở.


-Nhắc nhở cách viết, cách nối các con
chữ, khoảng cách giữa các chữ.


<b>3.</b><i><b>Củng cố dặn</b><b>dò</b></i><b>: </b>


-Thu và chấm bài –nhận xét.
-Nhận xét chung.


-Dặn HS.


-Viết bảng con: A, Ă, Â.
-Ăn chậm nhai kó.



-Nhắc lại tên bài học.
-Quan sát mẫu.


5li
2nét


-Quan sát theo dõi.


-Viết bằng tay trên bảng con.
-Viết bảng con – 5 – 6 lần
-Cả lớp đọc.


-Bạn bè ở khắp mọi nơi trở về quây quần
họp mặt….


-Vài HS nêu.
-Theo dõi.


-Viết bảng con 3 – 4 lần.
Viết cả câu ứng dụng.
-Viết vở.


-Viết bài ở nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Môn: THỂ DỤC


<b>Bài 5: </b>

<b>Quay phải, quay trái- Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi</b>

<b>”</b>
<b>I.Mục tiêu.</b>


<b>-</b> Ơn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1. Yêu cầu thực hiện đúng động
tác tương đối chính xác, nhanh trật tự, không xô đẩy nhau.


<b>-</b> Bước đầøu biết thực hiện quay phải, quay trái.


<b>-</b> Ôn trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”. Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi.
<b>II.Chuẩn bò</b>


<b>-</b> Địa điểm: sân trường


<b>-</b> Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi qua đường lội.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Nội dung Cách tổ chức


<b>A.</b><i><b>Phần mở đầu</b></i><b>:</b>


-Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học, HS luyện cách
chào, báo cáo, điểm số.


-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.
-Chạy theo một hàng dọc.


-Đi theo vịng trịn và hít thở sâu.
-Trị chơi làm theo hiệu lệnh.
<b>B.</b><i><b>Phần cơ bản</b></i>.


GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc dóng hàng,
điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ.


<b>-</b> Cán sự lớp điều khiển.


-Giàn hàng ngang –dồn hàng.
-Chi lớp theo tổ và luyện tập.


+Cùng HS đánh giá từng tổ luyên tập.
*Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”


-Nhắc lại luật chơi.
- -HS chơi


<b>C.</b><i><b>Phần kết thúc</b></i><b>.</b>
-Đứng vỗ tay và hát.


-Trị chơi: “Có chúng em” cho HS ngồi xổm – khi
GV gọi tổ 1 thì cả tổ đứng lên và nói: có chúng em.
-Nhận xét đánh giá giờ học.


´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´






´ ´


´


´


´ ´


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


Môn: THỂ DỤC


<b>Bài 6: </b>

<b>Quay phải, quay trái- Động tác vươn thở và tay</b>

.
<b>I.Mục tiêu.</b>


<b>-</b> Yêu cầu thực hiện đúng động tác tương đối chính xác, nhanh trật tự, không xô đẩy
nhau.


<b>-</b> Bước đầøu biết thực hiện quay phải, quay trái.


<b>-</b> Ôn trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”. Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi.
<b>II.Chuẩn bị</b>


<b>-</b> Địa điểm: sân trường


<b>-</b> Phương tiện: Cịi, kẻ sân chơi qua đường lội.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>



Nội dung Cách tổ chức


<b>A.</b><i><b>Phần mở đầu</b>:</i>


-Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học, HS luyện cách chào,
báo cáo, điểm số.


-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.
-Chạy theo một hàng dọc.


-Đi theo vịng trịn và hít thở sâu.
-Trị chơi làm theo hiệu lệnh.
<b>B.</b><i><b>Phần cơ bản</b></i>.


GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc dóng hàng, điểm
số, quay phải, quay trái.


-Cán sự lớp điều khiển.
*Học động tác vươn thở, tay.


-GV làm mẫu ,phân tích động tác.HS tập theo
-Chi lớp theo tổ và luyện tập.


+Cùng HS đánh giá từng tổ luyện tập.
*Trị chơi “Nhanh lên bạn ơi”


-Nhắc lại luật chơi.
- -HS chơi


<b>C.</b><i><b>Phần kết thúc</b></i><b>.</b>


-Đứng vỗ tay và hát.


-Trị chơi: “Có chúng em” cho HS ngồi xổm – khi GV gọi tổ
1 thì cả tổ đứng lên và nói: có chúng em.


-Nhận xét đánh giá giờ học.


´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´


<i><b> </b></i>





´
´


´
´


´


´


´
´


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

94
+


<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<i><b> Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2010</b></i>



<b>Mơn: TỐN</b>


<b>Bài: </b>

<b>9 cộng với một số: 9+5</b>

<b>.</b>
I. Mục tiêu. Giúp HS:


-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9+5, từ đó thành lập bảng cộng và học thuộc các
công thức cộng: 9 cộng với một số (qua 10).


-Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng.
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng.


- Chuẩn bị cơ sở thực hiện các phép cộng dạng 29 + 5; 49 + 25.
<b>II. Chuẩn bị.</b>


-Que tính.


<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>



Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b>.</b>


Chấm một số vở HS.
-Nhận xét –đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i><b>.</b>


a-Gtb.-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 9 + 5
-Lấy que tính và u cầu.


-Tất cả có bao nhiêu que?
-Muốn biết 14 que ta làm gì?
HD đặt tính.


9
5
14


HĐ 2: Lập bảng cộng dạng 9 + với một
số


-Yêu cầu.


-Xố dần 1trong 3 số.
Thực hành.



Bài 1: yêu cầu thảo luận làm
-Yêu cầu đặt tính


-Nhận xét –chữa.
Bài 2.


-Làm bảng con
12 + 28 36 + 4
-Nhaéc lại tên bài học.


-Lấy 9 que tính thêm 5 que tính.
-14 que.


-Lấy 9 +5= 14


-Nêu: 9 + 5 = 14, viết 4 nhớ 1 ở hàng chục.
9+3 = 12 9 + 2 = 11


-Tự làm trên que tính và lập bảng.
9 + 6 = 15 9 + 8 = 17


9 + 7 = 16 9 + 9 =18


-Đọc đồng thanh, lớp, nhóm, cá nhân, bàn.
-Các cặp tự nêu phép tính và kết quả.
-Vài cặp lên bảng đọc.



-Nêu cách viết kết quả.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
-Đọc từng phép tính cho HS viết.


Bài 3.


- Hướng dẫn cách tính : Thựchiện phép
tính từ trái sang phải


Bài 4.


HD tìm hiểu đề.
-Nhận xét – chữa.
<b>3.</b><i><b>Củng cố – dặn dị.</b></i>


-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò.


-Làm bảng con.


9+6+3 = 18 9+4+2 = 15
9+9+1 = 19 9+2+4 = 15
-Tự tóm tắt và giải vở.


-4 – 5 HS đọc lại bảng cộng dạng 9 cộng
với một số.


-Làm bài tập VBT.




<b>Môn: </b>

<b>TẬP LÀM VĂN</b>



<b>Bài</b>

<b>: Sắp xếp các câu trong bài –Lập danh sách học sinh.</b>


<b>I.Mục đích - yêu cầu.</b>


<b>-</b> Biết sắp xếp lại nội dung các bức tranh theo đúng trình tự câu chuyện gọi bạn.
Dựa vào tranh để kể lại được câu chuyện.


<b>-</b> Biết xắp xếp câu trong bài theo đúng trình tự diễn biến.Lập được danh sách từ 3
đén 5HS( BT3)


<b> - Biết vận dụng kiến thức đã học để lập bảng danh sách một nhóm 3 – 5 HS trong </b>
tổ theo mẫu.


<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
- 4 băng giấy ghi 4 câu văn.
-Vở bài tập tiếng việt


<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i><b>. </b>


-Kiểm tra bản tự thuật cá nhân
-Nhận xét đánh giá.


<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i>.
a-Gtb



-Dẫn dắt – ghi tên bài.
b-Giảng bài.


Bài 1: Xếp lại thứ tự các tranh minh
hoạ bài thơ. “Gọi bạn”


-HD làmbài tập.


-Đọc u cầu dán tranh.


-Đây là 4 tranh miêu tả lại nội dung


-2 HS đọc bài tự thuật.


-Nhắc lại tên bài học.
-Nhắc lại yêu cầu.


-1 – 2 HS đọc bài thơ :Gọi bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
câu chuyện trong bài thơ : “Gọi bạn”.


-Tranh 1 vẽ hình ảnh gì?


-Hình ảnh tranh 2, 3, 4 vẽ điều gì?
Bài 2:


Sắp xếp lại câu theo đúng thứ tự nội
dung của truyện: Kiến và chim gáy
-Dựa vào bài Gọi bạn em hãy ghi lại


thứ tự các tranh.


-yêu cầu kể chuyện theo tranh.
-Chia thành các nhóm theo bàn.
-Cùng HS bình chọn.


-Đọc bài.


-Đây là chuyện kể về con chim gáy và
kiến.


-Gợi ý:


+Kiến khát nước bèn làmgì?


+Chuyện gì đã sảy ra đối với kiến?
+Làm sao kiến thốt chết?


+Nhờ đâu mà có cành cây?
Bài 3: lập danh sách.


+Chia nhóm và phát bộ câu.
-Nêu yêu cầu – treo bảng phụ
-Dựa vào đâu để xếp được tên?
-nhận xét –bổ sung.


<b>3.</b><i><b>Củng cố dặn dò</b></i><b>:</b>
-Chốt nội dung bài học.
-Dặn HS.



-Bê Vàng và Dê Trắng ăn cỏ uống nước
bên suối.


T2: Dê Trắng gọi Bê Vàng
T3: Dê Trắng tìm Bê Vàng.
T4:Trời hạn hán cây cỏ héo khô.
-Ghi vào bảng con thứ tự.


1 – 4 – 3 – 2
- 1 – 2 HS kể.


-Kể nối tiếp trong nhóm.


-Cử đại diện nhóm thi kể 4 tranh.
-2 – 3 HS đọc, lớp đọc 4 câu.


-Xuống suối uống nước.


-Bị trượt chân dòng nước cuốn đi.
-Bám vào cành cây.


Chim gáy thấy kiến bị nạn gắp cành cây
thả xuống.


-4 nhóm nhận 4 bộ câu.


-Dựa vào gợi ý, thảo luận rồi sắp xếp.
-Báo cáo kết quả, b- d – a – c


-Đọc lại bài.



-Đọc yêu cầu và lấy bảng tự thuật đã chuẩn
bị.


-Làm bài vào vở bài tập.
-bảng chữ cái.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>Mơn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.</b>


<b>Bài: </b>

<b>Hệ cơ</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


Giúp HS:


- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ bụng, cơ tay,
cơ chân.


-Biết được rằng cơ có thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể cử động được.
-Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được săn chắc.


<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
<b>-</b> Bộ tranh vẽ hệ cơ.


<b>III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


<b>1.</b><i><b>Kiểm tra</b></i>



-u cầu HS chỉ vào cơ thể nêu tên các
xương và khớp xương.


-Làm gì để xương phát triển tốt?
-Nhận xét, đánh giá.


<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i>


-Giới thiệu


+Nếu cơ thể ta chỉ có bộ xương khơng
thì ta có làm được gì khơng?


-Nhận xét, giới thiệu.
HĐ 1: Quan sát hệ cơ.
-u cầu HS quan sát SGK


-Treo hình vẽ yêu cầu HS lên chỉ.
-Nhận xét , bổ sung.


Kết luận:


-Có rất nhiều cơ, nhờ cơ bám vào xương
mà ta cử động được.


HĐ 2: thực hành co duỗi tay


-Yêu cầu HS làm miệng theo cặp.


-Sờ nắn và mơ tả cơ bắpthay đổi ntn khi


co và duỗi


-y/cHSlàm động tác ngửa cổ, cúi gập
mình, ưỡn ngực…


+Khi ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ
nào duỗi?


-Khi cúi gập mình cơ nào co, cơ nào


-3-4 HS nêu.
-Nêu


-Cho ý kiến


-Mở SGK và quan sát, chỉ 1 số hệ cơ của
cơ thể.


-Làm việc theo bàn


-5-8 HS kể và nêu tên các cơ


-Quan sát SGK tự làm theo


-Tự làm và sở, nêu nhận xét cùng bạn.
-1-2 HS thực hiện và nêu kết quả.
--Thực hành.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
duỗi?


-Khi ưỡn ngực…?


Kết luận:Khi co cơ ngắn lại, khi duỗi cơ
dài ra, mền hơn. Nhờ có sự co giãn của
cơ mà các bộ phận của cơ thể mới cử
động được.


HĐ 3: LaØm gì để cơ được săn chắc.
-Yêu cầu HS quan sát hình 3 và cho biết
các bạn đang làm gì?


-Vậy muốn cơ được săn chắc các em
cần làm gì?


Cần tránh những việc nào làm hại cho
cơ?


HĐ 4: Thực hành


-HD HS làm bài tập 1,2 vào vở bài tập
-Giúp HS yếu


-Các em cần làm gì để cơ săn chắc?
<b>3.</b><i><b>Củng cố, dặn dò</b></i>.


-Em đã làm việc gì để cơ săn chắc hãy
kể lại.


-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS


-Cơ lưng co, cơ ngực dãn


-Quan sát SGK nêu: Các bạn đang tập thể
dục.


-Tập thể dục, vân động, làm việc hợp lí,
vui chơi…, ăn uống đủ chất


-Nằm, ngồi nhiều, chơi các vật nhọn, sắt
cứng…, ăn uống khơng hợp lí


-Làm bài.
-Tự làm bài 3.
-Vài HS đọc bài
-Trả lời bài 4.
-3-4 HS kể
-Nhận xét.


-Thực hiện theo bài học.





<b>SINH HOẠT :LỚP</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>


-Nghe kể chuyện ngụ ngôn:Trí khôn của ta đây.


-Phát động phong trào thi đua học tập tốt chào mừng ngày ĐHCNVC.


-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.


<b>II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


HĐ 1: Nghe kể chuyện ngụ ngôn
-Kể chuyện: Trí khôn của ta đây
-Kể lần 2.


-Em thích nhân vật nào? Vì sao?


HĐ 2: Kiểm tra dụng cụ học tập của HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Yêu cầu.


-đồ dùng học tập của các em gồm những gì?


-Yêu cầu các tổ kiểm tra xem các bạn đã bao bọc
được nhiều chưa.


-Nhận xét chung.


Hđ3: -Phát động phong trào thi đua học tốt chào
mừng ngày ĐHCNVC


+Ra chỉ tiêu cho các em phấn đấu, mỗi ngày 1-2
bông hoa điểm 10



HĐ4:Giới thiệu cách tập hợp bằng còi.
-Yêu cầu HS ra sân


+Giới thiệu cách sử dụng còi


+HD làm mẫu, yêu cầu các tổ tập trung
HĐ5:Nhận xét đánh giá hoạt động tuần qua.
+Yêu cầu các tổ trưởng báo cáo tình hình học tập
trong tuần.


-Nhận xét chung của GVCN: Dựa theo sổ trực tuần.
* Triển khai kế hoạch tuần tới


- Tiếp tục học tập thi đua học tốt.


-Tổ trưởng kiểm tra


-Tập trung theo hàng dọc,
ngang…


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


*****


<i><b> Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010</b>.</i>


Môn: TOÁN
Bài:

<b>29+5.</b>


<b>I:Mục tiêu: Giúp HS:</b>



-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29+5
-Biết số hạng , tổng.Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vng.
-Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.


<b> II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kieåm tra</b></i>


-Yêu cầu HS đọc bảng cộng 9 cộng với 1 số
-Nhận xét, đánh giá.


2<i><b>.Bài mới</b></i>


-Giới thiệu bài, ghi đề.


HĐ1: GT phép tính cộng 29+5
-Nêu phép tính 29 + 5=?


-Yêu cầu HS làm theo GV trên que tính.
-Vậy 29 + 5bằøng bao nhiêu?


HD HS cách đặt tính và yêu cầu tính?
29


5


-Khi cộng ta cộng như thế nào?
HĐ2: Thực hành



Bài 1-Yêu cầu HS làm vào bảng con
cột1,2,3.


Bài 2.-Bài tập yêu cầu ta đặt tính ta cần
phải làm gì?


-Nhận xét,


-u cầu HS làm vào vở BTT
Bài tập 3.Tập vẽ hình vng.
- Gợi ý cách vẽ


3.<i><b>Củng cố, dặn doø</b></i>.


-Yêu cầu HS đọc bảng cộng 9


- Nhận xét giờ học .Dặn về nhà học thuộc
bảng cộng.


3-5 HS đọc
-Cả lớp đọc


-Làm bảng con: 9+5, 9+8…


-Lấy 2 bó que tính và 9 que rời, thêm 5
que nữa. Tất cả có 34 que.


-29 + 5= 34 29
-Nêu cách đặt tính và tính 5


+9 + 5= 14, viết 4 nhớ 1 3 4


sang hàng chục; 2 thêm 1 bằng 3 viết 3.
-3-4 HS nêu cách tính


-Từ phải sang trái


-Vài HS nêu cách nhẩm
-đặt theo cột dọc


-1 HS làm trên bảng
-Làm vào vở cột a,b


-Đổi vở và chấm,đúng, sai.
-Thực hành


-Nêu tên hình vng: ABCD,MNP
-Vài HS đọc


-Làm lại các bài tập vào vở BTT.


+


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Mơn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)


Bài:

<b>Bím tóc đuôi sam</b>

<b>. </b>
<b>I.Mục đích, yêu cầu:</b>


1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:



- Đọc trơn toàn bài – đọc đúng các từ mới :<i>loạng choạng, ngã phịch, ngượng nghịu, </i>


<i>ồ khóc, khn mặt.</i>


- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm,giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời


nhân vật trong bài.
2. Rèn kĩ năng đọc – hiểu:


- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK


- Hieơu noôi dung cađu chuyn: Khođng neđn nghịch ác với các bán, caăn đoẫi xử tôt với bán


gái. Giáo dục tinh thần đồn kết , yêu thương bạn bè.
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ bài tập đọc.


<b>-</b> Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Nhận xét, đánh giá
2.<i><b>Bài mới</b></i><b>.</b>


-Giới thiệu bài


HĐ1:Luyện đọc


-Đọc mẫu – HD cách đọc
+Hà: Hồn nhiên, ngây thơ


+Giọng Tuấn: lúng túng, chân thành
+Các bạn gái: hồ hởi, giọng thầy vui vẻ


Đọc từng câu.


-Theo dõi và phát hiện từ khó
Đọc đoạn trước lớp


-HD HS đọc các câu văn dài


<i>+Khi Hà đến trường mấy bạn gái cùng</i>
<i>lớp <b>reo lên</b>: “<b>i chà chà</b>! Bím tóc đẹp</i>
<i>q!”(</i>đọc nhanh, cao giọng)


<i>+Vì vậy mỗi lần cậu kéo bím tóc, cô bé</i>
<i><b>loạng choạng</b> và cuối cùng <b>ngã phịch</b></i>
<i>xuống đất.(</i>thong thả, chậm<i>) </i>


-Giúp HS giải nghĩa từ SGK
Đọc trong nhóm


-2-3 HS đọc thuộc lòng bài: Gọi bạn. Trả
lời câu hỏi 1,2,3 SGK.


-Theo dõi, dò bài theo



-Nối tiếp nhau đọc, phát âm từ khó.
-Luyện đọc.<i> loạng choạng, ngã phịch, </i>
<i>ngượng nghịu, ồ khóc, khn mặt.</i>


-Nối tiếp nhau đọc đoạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
-Chia lớp thành các nhóm 4 người.


Thi đọc giữa các nhóm
-Cùng HS nhận xét, đánh giá


Đọc đồng thanh
-Theo dõi HS đọc
HĐ2: Tìm hiểu bài.


– Kiểm tra việc đọc thầm của các em
-Hà có 2 bím tóc ra sao?


-Các bạn gái khen Hà ntn?
-Vì sao Hà lại khóc?


-Em nghĩ thế nào về trị đùa của Tuấn?
-Thầy giáo làm cho Hà vui bằng cách
nào?


-Vì sao lời khen của thầy làm cho Hà nín
khóc và cười ngay?



-Nghe lời thầy Tuần đã làm gì?


-Qua câu chuyện em học được điều gì?
HĐ3:Luyện đọc lại.


-Muốn đọc theo vai cần phải có mấy bạn?
vì sao?


-Chia lớp 4 nhóm các nhóm tự phân vai
và đọc.


3<i>.<b>Củng cố, dặn dò</b></i>


-Qua câu chuyện trên em thấy Tuấn có gì
đáng chê, đáng khen?


-Chốt:Cần đối xử tốt với bạn.
-Nhắc HS về luyện đọc.


+Theo dõi, báo cáo số lượng đọc
-Các nhóm cử đại diện thi đua đọc.
-Thực hiện cả lớp đoạn 1,2


- HS đọc thầm


-Đẹp, mỗi bím có 2 nơ hồng.
-Khen bím tóc rất đẹp…


-Tuấn kéo bím tóc của Hà làm cho Hà bị
ngã…



+đùa giai, đùa ác.


+Thấy bạn đẹp: chế diễu


+Không biết cách chơi với các bạn.
-Thầy khen Hà có 2 bím tóc rất đẹp.
-Thảo luận trong bàn


-Cho ý kiến: Hà thấy vui mừng, tự hào
về mái tóc đẹp và trở nên tự tin, khơng
buồn nữa.


-Đến trước mặt Hà xin lỗi.


-Cần phải biết đối xử tốt với bạn.


-4 bạn vì truyện có 3 nhân vật, 1 người
dẫn chuyện


-Các nhóm lên đọc


-Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay, HS
thể hiện vai đọc tốt.


-Chê:đùa nghịch qúa trớn làm cho bạn
khóc


-Khen: bị thầy phê bình, nhận ra lỗi và
nhận loãi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Bài:

<b>Biết nhận lỗi và sửa lỗi</b>



I.MỤC TIÊU:


- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sữa lỗi.
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sữa lỗi.
- Thực hiện nhận lỗi và sữa lỗi khi mắc lỗi.


- Biết nhắc bạn bè nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi.


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.


<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
1<i><b>.Kieåm tra</b></i>


-Khi mắc lỗi em cần làm gì?
-Biết nhận lỗi có tác dụng gì?
-Nhận xét, đánh giá.


2.<i><b>Bài mới</b></i>


-Giới thiệu bài.


HĐ1: Đóng vai theo tình huống -Y/C đọc các tình
huống trong SGK


-Chia lớp thành 4 nhóm, tự thảo luận và đóng vai
theo từng tình huống



-Giúp HS nhận xét, đánh giá từng việc làm của
từng nhóm


TH 1:-Lan trách Hoa: Sao bạn hẹn đến rủ mình đi
học mà lại đi một mình?


TH 2:-Đi chợ mẹ nói với Tuấn ở nhà dọn dẹp nhà
cửa, khi về thấy cửa nhà còn bề bộn mẹ hỏi:
“Con đã dọn nhà cửa cho mẹ chưa?”


TH 3:-Trường cần xin lỗi bạn và dán lại sách cho
bạn


TH 4:-Xuân xin lỗi với cô giáo cùng các bạn và
làm lại bài tập ở nhà.


KL:-Có lỗi biết nhận lỗi và sửa lỗi là dũng cảm,
đáng khen.


HĐ 2: Thảo luận
-BT4:- nêu yêu cầu
-Bài tập yêu cầu làm gì?


-Phát phiếu giao việc cho các nhóm.


-Cần bày tỏ ý kiến của mình khi bị người khác
hiểu nhầm.


-Nên lắng nghe để hiểu người khác, không trách



-Biết nhận lỗi, sửa lỗi


-Được mọi người quý trọng.


-4 HS đọc


-Các nhóm thảo luận
-Từng nhóm lên đóng vai


-Hoa cần xin lỗi Lan vì không
giữ lời hứa.


-Tuấn xin lỗi mẹ và đi dọn dẹp
nhà cửa.


-2HS đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
nhầm lỗi cho bạn.


-Biết thông cảm, HD giúp đỡ bạn bè sửa lỗi như
vậy là tốt.


Bài 5:Yêu cầu HS tự làm bài tập
-Nhận xét.


HĐ 3: Tự liên hệ


Bài 6: Gọi 2 HS kể lại 1 tình huống em đã mắc lỗi


và biết nhận lỗi, sửa lỗi NTN.


3.<i><b>Cuûng cố, dặn dò</b></i>


-Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em điều gì?
Dặn HS chuẩn bị bài sau.


-Nhận xét tiết học.


-Báo cáo kết quả
-Nhận xét.


-Làm vào VBT


-Kể lại cho cả lớp cùng nghe.
-Làm bài tập vào vở bài tập
-4-5 HS lần lượt kể lại
-Giúp em tiến bộ hơn.
-Nhận xét, bổ sung
-Thực hiện theo bài học.





<i> Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010</i>
Mụn: TON


Baứi:

<b>49 + 25</b>

.
<b>I. Muùc tieõu.</b>


Giúp HS :



<b>-</b> Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 49 + 25.
<b>-</b> Biết giải bài tốn bằng một phép cộng.


<b>II. Chuẩn bị.</b>
- 8 Bó que tính.


<b>II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Yêu cầu.


-Chấm vở bài tập tốn.
-Nhận xét, đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới </b></i>


a-GTB:Dẫn dắt – ghi tên bài.
b-Giảng baøi.


HĐ 1: Giới thiệu phép cộng 49 + 25
-Thực hiện thao tác trên que tính.
+Lấy 4 bó chục que và 9que rời.
+Lấy thêm 2 bó và 5que rời.
-Có tất cả bao nhiêu que?


Vieát 49+25 = 74
-HD HS đặt tính và cách tính 49



-Làm bảng con 29+ 7,
39 +8, 49 +5


- nghe
-Làm theo


-Có 6 bó chục que và 14 que là 7
chục que và 4 que =74 que.


Nêu : 9 + 5 =14 viết 4 nhớ 1
4 + 2 = 6 thêm 1 = 7 viết 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
25


HĐ 2: Thực hành 74
Bài 1: Nêu tên phép tính.


-u cầu.
Nhận xét –sửa.
Bài 2.


Yêu cầu.


-Nhận xét – sửa.
Bài 3.


HD tìm hiểu đề.


3.<i><b>Củng cố dặn dò:</b></i>



-Chấm vở HS.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


-2 –3 HS nêu miệng.
- HS làm vào bảng con


-Nêu cách cộng.
-Làm vào vở
-2HS đọc đề.


-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu đề.
-Tóm tắt và tự giải.


-Đọc bảng cộng dạng có 9.
-Làm lại bài tập vào VBT.






Môn: CHÍNH TẢ (tập chép)
Bài:

<b>Bím tóc đuôi sam.</b>


<b>I. Mục đích – yêu cầu.</b>


<b>-</b> Chép lại chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài.một đoạn
đối thoại trong bài Bím tóc đi sam.


<b>-</b> Làm được bài tập 2, bài tập 3a.
<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>



<b>-</b> Chép sẵn bài chép.


<b>-</b> Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
<b>III.Các hoạt động dạy – học.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Đọc:<i>nghe ngóng, nghiêng ngả</i>


-Nhận xét – đánh giá.
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


a-Gtb.


-Dẫn dắt – ghi tên bài.
b-Giảng bài.


-Viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
-Đoạn văn nói về cuộc trị chuyện giữa ai


với ai?


-Vì sao Hà khơng khóc nữa?
-Bài chính tả có dấu gì?


-Yêu cầu phân tích và viết bảng con.


-Nhắc tư thế ngồi viết.


-Đọc bài.


-Chấm 8 – 10 bài.
HĐ 2: HD làm bài tập.
Bài 2


-Bài tập yêu cầu gì?
-Khi nào viết yên? iên?


Bài 3a.


-Nêu yêu cầu bài tập.
3.<i><b>Củng cố – dặn dò:</b></i>


-Nhận xét giờ học.
-Dặn HS.


-Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch
ngang, dấu chấm than, dấu chấm hỏi.
-Thầy giáo, xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt,
nín khóc.


-Nhìn bảng chép vào vở.
-Nhìn bảng sốt lỗi.


-2HS đọc bài tập.


-Điền vào chỗ trống iên/yên.



-Làm bảng con:Yên ổn, cô tiên, chim
yến, thiếu niên.


-Viết iên khi viết vần:
-Viết yên khi viết tiếng:


-Tìm thêm tiếng viết yên:yên ngựa, tổ
yến, hải yến, yên tĩnh.


-2hs nhắc lại.
-Điền/d/gi.


-Làm bảng con: Da dẻ, cụ già,.


-Về nhà viết lại các từ sai và làm bài tập
3b.






Moân: THỦ CÔNG.


Bài:

<b>Gấp máy bay phản lực(</b>

<i><b>tiết 2).</b></i>


<b>I .Mục tieâu.</b>


<b>-</b> Biết cách gấp máy bay phản lực.


<b>-</b> Gấp được máy bay phản lực.Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.



<b>-</b> Biết quý trọng sản phẩm mình làm ra, giữ trật tự vê sinh an toàn khi làm việc.
<b>II Chuẩn bị.</b>


<b>-</b> Quy trình gấp máy bay, vật mẫu, giấu màu.
<b>III Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra.</b></i>


-u cầu gấp máy bay phản lực và nêu cách


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
gấp.


-Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
-Nhận xét – đánh giá chung.


2.<i><b>Bài mới</b></i>.
a-Gtb


-Daãn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


Treo tranh quy trình.


HĐ 1:Thực hành gấp máy bay phản lực
Quan sát, nhắc nhở HS khi gấp, miết các
đường gấp cho phẳng, thẳng.



-Kiểm tra sản phẩm của HS.


-Tổ chức cho HS thi gấp nhanh, đẹp.
-Nhận xét đánh giá.


-HD trang trí vẽ ngơi sao vàng 5 cánh, viết 2
chữ Việt Nam vào 2 cách.


-Theo dõi giúp đỡ HS yếu.


HĐ 2: Trình bày sản phẩm -Chấm – đánh
giá sản phẩm.


3.<i><b>Củng cố – dặn dò</b></i>.
-HD phóng máy bay.


-u cầu giữa trật tự, vệ sinh, an tồn.
-Nhận xét tinh thần học tập.


-Nhắc HS.


-Bổ sung nếu còn thiếu.


-Nhắc lại tên bài học.
-Quan sát.


-Nêu các bước gấp.


-Nhìn quy trình và tự gấp.
-5 – 6 HS thi gấp.



-Tự trang trí theo ý thích.
-Trình bày theo bàn.


-Các bàn chọn sản phẩm đẹp và trưng
bày trước lớp.


-Bình chọn sản phẩm đẹp
-Thực hiện theo yêu cầu
-Chuẩn bị giờ học sau.



Môn: KỂ CHUYỆN
Bài:

<b>Bím tóc đi sam</b>


<b>I.Mục tiêu: HS cần đạt.</b>


<b>-</b> Dựa theo tranh minh hoạ kể lại được đoạn 1,2 câu chuyện. Bước đầu kể lại được
đoạn 3 bằng lời của mình.


<b>-</b> Kể nối tiếp được từng đoạn câu chuyện.


<b>-</b> Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.
<b>II. Chuẩn bị.</b>


<b>-</b> Tranh minh hoạ câu chuyện


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh



1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


a-Gtb.


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


HĐ 1:Kể đoạn 1,2 theo tranh minh hoạ
-HD kể chuyện.


-Tranh 1 gợi ý: Hà có hai bím tóc như
thế nào?


-Khi đến lớp các bạn Hà như thế nào?
Tranh 2.


-Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?
-Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì?
HĐ 2: Kể đoạn 3 – 4 bằng lời của mình
-Chia nhóm u cầukể.


-Động viên khích lệ HS.


-Kể lại bằng lời của em là không nhắc
lại lời Sgk.


-Các em có thể có cử chỉ phù hợp với


nội dung.


-Nhận xét động viên.


HĐ 3: Phânvai dựng lại câu chuyện
-Trong chuyện có mấy nhân vật.


-Cùng HS nhận xét –bình chọn HS kể
hay nhất.


3.<i><b>Củng cố – dặn dò</b></i>.
-Kể lại nội dung chuyện.


-Liên hệ về cách đối xử với bạn.
-Nhận xét tinh thần học tập
-Dặn HS.


-Nhắc lại tên bài.


-Hà có 2 bím tóc rất đẹp.


-Khi đến lớp các bạn khen tóc Hà đẹp.
- 3 – 4 HS kể lại.


-Tuấn cứ sấn đến túm lấy tóc Hà,
Em ngã dép văng đi 1 nơi.


-3- 4 HS kể.


-Nối tiếp nhau kể.


-5 – 6HS kể.


-Nhận xét bổ sung.


-Hà vừa khóc vừa mách tội tuấn. Thầy
nhìn thấy 2 bím tóc của Hà xinh q thầy
khen. Tóc của em đẹp lắm …


-1 – 2 HS kể lại.
-Tập kể trong nhóm.
-Vài HS lên kể.


-4Nhân vật:Hà –Tuấn –Thầy giáo và
người dẫn chuyện.


- 2 –3 nhóm thực hành kể.
-Nghe.


-Tự liên hệ


-Kể ở nhà cho bố mẹ nghe.







<i><b> Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Bài:

<b>Trên chiếc bè.</b>




<b>I.Mục đích – yêu caàu:</b>


1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:


- Đọc đúng các từ khó:<i>, núi xa, bãi lầy, bãi phục, lăng xăng, hoan nghênh.</i>
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ.


2 2. Rèn kĩ năng đọc – hiểu:


- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK.


- HiểuND:Tả chuyến du lịch thú vị trên sông củaDế Mèn và Dế Trũi.(TL
đượcCH1,2)


<b>II. Chuẩn bị.</b>


<b>-</b> Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần HD luyện đọc.
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sính


1.<i><b>Kiểm tra</b>.</i>


-Nhận xét đánh giá.
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


a-Gtb


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.



HĐ 1: HD luyện đọc.


-Đọc mẫu giọng thong thả biểu lộ thích thú.
*Đọc từng câu


-Theo dõi ghi từ HS đọc sai lên bảng.
*Đọc đoạn.


-Chia 2 đoạn.


-Hướng dẫn đọc câu dài.
-Giúp HS giải nghĩa từ.
*Đọc trong nhóm.


-Chia lớp thành 4 nhóm
*Thi đọc trước lớp.
-Nhận xét tuyên dương.
HĐ 2: Tìm hiểu bài.


-Yêu cầu đọc thầm – kiểm tra.
+Hai chú dế rủ nhau đi đâu?
+Đi chơi xa bằng cách gì?


+Trền đoạn đường đi đơi bạn nhìn thấy những
cảnh vật gì?


2HS đọc 4 đoạn bài: Bím tóc đi
sam.



-Nhắc lại tên bài học.
Nghe đọc.


-Nối tiếp đọc từng câu
-Đọc lại từ theo Y/Cø.
-Nghe.-2 em đọc nối tiếp
2HS đọc từ ngữ ở chú giải.


-Đọc theo nhóm 3 HS các bạn trong
nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau.


-Cử đại diện thi đọc.
-Đọc đồng thanh.
-Ngao du thiên hạ.


-Ghép 3 –4 lá bèo sen lại thành một
chiếc bè đi trên sông.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
+Tìm từ chỉ thái độ của các con vật đối với 2


chú dế? Phát phiếu
Tiểu kết:


-Các con vật mà 2chú dế gặp trên sơng đều
có tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ hoan
nghênh 2 chú dế.


HĐ 3: Luyện đọc lại
-u cầu.



3.<i><b>Củng cố dặn dò</b>:</i>


-Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi của hai
chú dễ có gì thú vị


-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


-Hoạt động theo bàn thảo luận trả lời
câu hỏi.


-Báo cáo kết quả.


+Gọng vó: bái phục nhìn theo.
+Cua kềnh:Âu yếm ngó theo.


+Cá hoan nghênh váng cả mặt nước


-5 – 6 HS thi đọc.
-Chọn Hs đọc hay.


-Gặp cảnh trên đường mở mang hiểu
biết, bạn bè hoan nghênh yêu mến. …
Về tìm truyện Dế mèn phưu lưu kí
đọc.





Mơn: TỐN

Bài:

<b>Luyện tập.</b>


<b>I. Mục tiêu: Giúp HS :</b>


- Biết thực hiện phép cộng dạng 9+5, 29 + 5, 49 + 25 (cộng qua 10, có nhớ,dạng tính
viết),thuộc bảng cộng 9 cộng với 1 số.


<b>-</b> Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh 2 số trong phạm vi 20.
<b>-</b> Biết giải bài toán bằng một phép cộng.


<b>II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Chấm vở bài tập
-Nhận xét đánh giá.
2.<i><b>Bài mới</b></i>.


a-GTB.


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Thực hành


Baøi 1.


-Tổ chức nêu kết quả theo cặp.
-Nhận xét.


Baøi 2:


-Yêu cầu:


-HD HS chấm chữa bài.


-Làm bảng con:


9 + 6, 19 + 26, 39 + 8.
-Nhắc lại tên bài học,
-Từng cặp nêu kết quả.
-Vài cặp lên đọc kết quả.
-1HS làm trên bảng.
-Làm vở số HS còn lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Bài 3.


-HD HS caùch so saùnh.
9 + 9 < 19


18
Bài 4.


-HD hs tìm hiều đề.
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
Bài 5:


-Vẽ lên bảng.


M O P N


3.<i><b>Củng cố dặn dò</b>:</i>


-Củng cố về cách đặt tính.
-Nhận xét giờ học.


-Dặn HS.


-Làm bảng con.


-2HS đọc đề.


-Có 19 con gà trống và 25 con gà mái.
-Trong sân: … con gà?


-Giải vào vở.


-Trong sân có tất cả số con gà là.
19 + 25 =44 (con gaø).


Đáp số : 44 con gà.
- HS khá, giỏi làm thêm


-Làm bài vào bảng con.
D -6 đoạn thẳng.


-2 em đọc lại bảng cộng


-Về làm các bài tập ở nhà vào VBTø.







Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU


Bài:

<b>Từ chỉ sự vật;Từ ngữ về ngày, tháng, năm.</b>


<b>I. Mục đích yêu cầu.</b>


<b>-</b> Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối(BT1)
<b>-</b> Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2).


<b>-</b> Bước đầu biết ngắt một đoạn văn thành các câu trọn ý (BT3)ù.
<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>


<b>-</b> Vở bài tập.


<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra.</b></i>


-Từ chỉ sự vật là từ chỉ gì?


-Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai là
gì?


-Nhận xét –đánh giá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b><b> </b></i><b>.</b>



-Dẫn dắt-ghi tên bài
a-Gtb.


b-Giảng bài.
Bài 1:


-Bài tập yêu cầu gì?


-Tổ chức chơi trị chơi tiếp sức giữa
2 nhóm


-Cùng HS phân tích thành các loại
từ chỉ người, đồ vật, loài vật.


-Nhận xét đánh giá.


Bài 2: Đặt và trả lời câu hỏi về
ngày, tháng, năm


-Nêu yêu cầu của bài.


-Yêu cầu nhìn sgk nói theo câu
mẫu.


-Hoạt động nhóm đơi – u cầu tự
nghĩ câu hỏi hỏi nhau.


-Cùng Hs bình chọn cặp HS có câu
hỏi hay.



-Đọc bài.


Bài 3: Ngắt đoạn văn thành 4 câu.
-Bài tập ucầu gì?


-HD làm bài.
3.<i><b>Củng cố dặn dò:</b></i>


-Chấm bài –nhận xét.
-Dặn HS.


-Nhắc lại tên bài học.
-Đọc u cầu.


-Tìm từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối.
- Vài HS cho ví dụ.


-Tìm và viết ra các từ chỉ sự vật theo từng loại,
từng HS lên ghi một từ chỉ sự vật cho đến khi
hết thời gian.


-2HS đọc lại.
-1 – 2 HS đọc.
-Thảo luận cặp đôi
+Hôm nay là thứ mấy?
+Tháng này là tháng nào?
+Một tuần có mấy ngày?
+Đi học những ngày nào?
-Nghỉ học những ngày nào?
-Từng cặp hỏi nhau trước lớp.


-2 HS đọc – lớp đọc.


-Tách đoạn văn thành 4 câu-viết lại cho đúng
chính tả.


-Làm vào vở bài tập.


-Trời mưa to.Hoà quên mang áo mưa. Lan rủ
bạn đi chung áo mưa với mình. Đơi bạn vui vẻ
ra về.


-1 – 2 HS đọc bài
-Tìm từ chỉ sự vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Mơn: TỐN


Bài:

<b>8 Cộng với một số : 8+5</b>


<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5. Từ đó lập và thuộcbảng cộng 8 cộng với
một số


- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.


<b>II. Chuẩn bị: -Que tính.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>



Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


-Nhận xét cho điểm.
2.<i><b>Bài mới.</b></i>


a-GTB-Dẫn dắt –ghi tên bài:
b-Giảng bài.


-Nêu: 8 que tính thêm 5 que nữa vậy có
tất cả bao nhiêu que tính?


-Phép tính này được thực hiện dưới dạng
tính viết như sau:


8 8 + 5=13
5 5 + 8=13
13


-Yêu cầu HS tự lập ra các cơng thức
cộng trên que tính


Bài 1:Tính nhẩm


-Nêu 8 + 3 =...; 3 + 8 =.... Có nhận xét gì
về 2 phép tính này?


-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng
thì tổng như thế nào?



Bài 2:Tính


-u cầu của bài tập là gì?
-Ghi từng phép tính lên bảng.
Bài 4:


-Chia lớp thành 3 nhóm
-Nhận xét từng nhóm.
3.<i><b>Củng cố dặn dò:</b></i>


-Yêu cầu đọc bảng cộng 8.
-Nhận xét tiết học. Dặn HS.


-2HS đọc bảng cộng 9.
-Nhận xét bổ sung.
-Nhắc lại tên bài học.
Thực hiện và đếm.
-Có 13 que tính.
8 + 5 =13


- Lập bảng cộng


8 + 3 = 11 8 + 7 = 15
8 + 4 = 12 8 + 8 = 16
8 + 5 = 13 8 + 9 = 17
8 + 6 = 14 8 + 10 = 18
-Đọc đồng thanh.


-Vài HS đọc thuộc lòng.



-Nêu. 8 + 3 = 11 3 + 8 =11
-Tổng đều bằng 11


… Thì tổng khơng thay đổi.


-Làm bảng con các phép còn lại.
-Tính theo cách đặt tính.


-Lần lượt làm từng phép vào bảng con
-Tự đọc đề và giải vào giấy khổ to rồi lên
bảng trình bày.


<b>-</b> 3 – 4 HS đọc.


-Làm bài tập 3 SGK và V BT.





</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Môn : CHÍNH TẢ (Nghe – viết).


Bài


:

<b>Trên chiếc bè</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


1.Rèn kó năng chính tả:


-Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả.
- Làm đượcBT2, BT3a.



<b>II. Chuẩn bị:</b>


-Vở bài tập tiếng việt.


<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>


Nhận xét –uốn nắn.
2.<i><b>Bài mới</b></i><b>.</b><i><b> </b></i>


a-GTB


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


HĐ 1:HD chính tả. -Đọc bài chính tả.
-Dế Mèn và Dế Trũi đi đâu?


-Đôi bạn đi bằng cách nào?


-Bài chính tả có những chữ nào viết hoa?
-Đọc : Dế Trũi, ngao du, rủ nhau, say
ngắm, dưới đáy.


-Nhận xét – uốn nắn.
-Đọc cho HS viết.


-Đọc lại bài.


-Chaám 8 – 10 bài. -Nhận xét.
HĐ 2: HD làm bài tập


Bài 2:


Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3a.HD HS


-Tìm từ có tiếng dỗ/giỗ
-Tìm từ có tiếng dịng/rịng
3.<i><b>Củng cố – dặn dị</b></i>


-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.


- Viết vào bảng con


-Niên học, bình n, giúp đỡ, nhảy dây,
bờ rào.


-Nhắc lại tên bài học.


-2 HS đọc bài, lớp đồng thanh.
-Đi ngao du thiên hạ.


-Ghép 3 – 4 lá bèo sen lại.


-Trên, Tôi, Dế Mèn, Dế Trũi,


Chúng,Ngày, Bè, Mùa.


-Phân tích và viết bảng con.
-Ngồi đúng tư thế.


-Viết bài vào vở.
-Đổi vở soát lỗi.
-Đọc u cầu:
Tìm 3 chữ có /iê.
-Làm bảng con.


+Biếc, tiếc, thiếc, việc.
+Chiếc yếm, chim yểng, …
-2 HS đọc, nêu miệng.


+dạy dỗ, dỗ dành, anh dỗ em
+Giỗ tổ, ăn giỗ, ngày giỗ.
+Dịng sơng, dịng nước, …
+Rịng rã, khóc rịng, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
Bài:

<b>Chữ hoa </b>

<i><b>C.</b></i>



<b>I.Mục đích – yêu cầu:</b>


<b>-</b> Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ chữ vừa,1 dòng cởø nhỏ), chữ và câu ừng dụng

:


<i>Chia(1 dòng cỡ chữ vừa,1 dòng cởø nhỏ). </i>

<i>Chia ngọt sẽ bùi </i>( 3 lần).


<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>
<b>-</b> Mẫu chữ C, bảng phụ.



<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1<i>.<b>Kiểm tra</b></i>


-Chấm vở tập viết ở nhà.
-Nhận xét – đánh giá.
2<i>.<b>Bài mới.</b></i>


a-Gtb:-Daãn dắt –ghi tên bài,
b-Giảng bài.


HĐ 1:HD cách viết hoa
-Đưa mẫu chữ.


<i>-</i>

<b>Chữ </b>

<i>C có độ cao mấy li?</i>



-HD cách viết và quy trình viết.


<i> C</i>



-HD và yêu cầuviết bảng
-Nhận xét cách viết.


HĐ 2: HD cách viết câu ứngdụng -Giới
thiệu câu ứng dụng.


-Em hiểu nghĩa cụm từ: Chia ngọt sẻ bùi


như thế nào?


-Yêu cầu quan sát và nhận xét về độ
cao các con chữ.


-Hd cách viết và nối nét chữ


<i>Chia</i>

<i> </i>



<i><b>Chia ngọt sẽ bùi</b></i>



HĐ 3: Tập viết
-Uốn nắn nhận xét


-Nhắc nhở Hs khoảng cách giữa các
chữ.


3.<i><b>Củng cố –dặn dò</b></i>


-Chấm vở nhận xét.
-Nhận xét tiết học.


-Viết bảng con: B,bảng.
-Nhắc lại tên bài.


-Quan sát phân tích.
-5 li


-Viết 2 –3 lần.



-2 – 3 HS đọc –lớpđọc.


-yêu thương, đùm bọc lẫn nhau.
-Vài HS nêu.


-Viết bảng con – 2 – 3 lần


-Viết vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>


<b> Baøi 7</b>



<b>I.Mục tiêu.HS cần đạt:</b>


- Biết cách thực hiện 4 động tác vươn thở, tay,chân và lườn của bài thể dục phát triển
chung( chưa yêu cầu cao khi thực hiện động tác).


. Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu trò chơi.
<b>II.Chuẩn bị</b>


<b>-</b> Địa điểm: sân trường


<b>-</b> Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2.
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Nội dung Cách tổ chức


<b>A.</b><i><b>Phần mở đầu</b></i><b>:</b>



-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học.
-Điểm số báo cáo, chào, chúc GV.


-Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên – theo hàng dọc.
-Đi thường theo vòng tròn và hít thở.


-Trị chơi khởi động: Làm theo lời cơ.


-Kiểm tra: Yêu cầu lớp tập 2 động tác. Vươn thở – tay.
<b>B.</b><i><b>Phần cơ bản</b></i><b>.</b>


1)Ôn 2 động tác Vươn thở –tay.


-GV và học sinh cùng thực hiện cán sự lớp hô tập – theo dõi
sửa sai.


2)Học động tác chân-động tác lườn.


-Cho HS quan sát tranh và nhận dạng cách tập.
-Làm mẫu và giải thích từng nhịp.


-Tập theo GV. -Hơ –Tự tập
-Tổ chức tập từng tổ thi đua.


*Ôn 3 động tác vươn thở, tay, chân, lườn.


-Chia lớp thành 4 tổ yêu cầu HS tự luyện tập GV quan sát
theo dõi.


3)Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ.



-Nhắc lại cách chơi. 1-2 cặp chơi thử.
-Chơi theo cặp.


-Nhận xét đánh giá.


<i><b>C.Phần kết thúc</b></i>.


-Cúi lắc người thả lỏng: Hai chân đứng rộng bằng vai, thân
ngả trước, 2 tay vung, lắc thân sang phải, trái-Hệ thống bài –
nhắc về ôn bài.


´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´


´ - ´
´ - ´
´ ´ ´ ´ ´ ´


´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´






<b>Môn: THỂ DỤC</b>



´
´


´ ´


´


´ ´


´
´


´
´


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>Bài: </b>

<b>Bài 8</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết cách thực hiện 4 động tác vươn thở ,tay, chân,lườn. Yêu cầu thực hiện từng động
tác tương đối chính xác.


-Tiếp tục học trò chơi: Kéo cưa, lừa xẻ – Yêu cầu biết cách chơi và thực hiện theo Y/C
<b>II. Địa điểm và phương tiện.</b>


-Vệ sinh an tồn sân trường.Cịi và tranh thể dục
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>Mơn: TỐN</b>


<b>Bài: </b>

<b>28 + 5.</b>


<b>I. Mục tiêu. Giúp HS</b>


<b>-</b> Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5
<b>-</b> Biết vẽ đoạn thẳng có độâ dài cho trước.


<b>-</b> Biết giải toán bằng một phép cộng.
<b>II. Chuẩn bị: Que tính</b>


<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>
-Nhận xét.
<b>2.</b><i><b>Bài mới.</b></i>


a-GTB


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


HĐ 1:Giới thiệu phép cộng: 28 + 5
-HD HS thực hiện trên que tính.
-HD HS làm phép tính cột dọc.
28



5
33


HĐ 2: HD làm bài tập:
Bài 1:


-Yêu cầu HS làm và nêu cách tính.
Bài 2:


- Yêu cầu HS khá, giỏi nêu cách làm
Bài 3:


-Chuẩn bị bài tập trên bảng và chia
lớp thành 4 nhóm.


-Nhận xét đánh giá.
Bài 4


-Hướng dẫn các em cách giải bài tốn
<b>3.</b><i><b>Củng cố dặn dị</b></i>:


-Chấm vở –nhận xét.
-Dặn HS.


-5 – 8 HS đọc bảng cộng dạng
9 + 5, lớp đọc.


-Nhắc lại tên bài học.


-Có hai bó 1 chục que và 8 que rời thêm 5


que nữa vậy có 33 que


28 + 5 = 33


28 8 + 5 =13 viết 3 nhớ 1
5 2 thêm 1 = 3 viết 3.
33


-2HS nhắc lại.
-Làm bảng con.
- HS giỏi đọc kết quả
-Các nhóm thảo luận.


-Cử đại diện lên dán bài trên bảng.
-2Hs đọc đề.


-Tự đặt câu hỏi tìm hiểu đề.
-Giải vở.


-Vài HS đọc bảng cộng 8 +5
-Về nhà học và làm bài tâp 2.






<b>Môn: TẬP LÀM VĂN</b>


+


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>Bài: </b>

<b>Cảm ơn – xin lỗi</b>

<b>.</b>


<b>I.Mục đích - yêu cầu.</b>


-Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản(BT1,BT2)
- Nói được 2 – 3 câu ngắn về nội dung mỗi bức tranh trong đó có dùng lời cảm ơn hay
xin lỗi phù hợp.


-HS khá, giỏi viết được những điều vừa nói thành đoạn văn.
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>


-Tranh SGK -Vở bài tập tiếng việt
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i>. -u cầu.
-Nhận xét –đánh giá.
<b>2.</b><i><b>Bài mới</b></i>.


a-GTB


-Dẫn dắt –ghi tên bài.
b-Giảng bài.


Bài1: Nói lời cảm ơn của em
-Đọc u cầu.


-Bài tập yêu cầu gì?
-HD HS nói.



-Cơ giáo cho mượn sách em cần nói với
thái độ như thế nào?


-Em bé nhặt hộ chiếc bút em cần nói với
thái độ thế nào?


Bài 2: Nói lời xin lỗi của em.
-Bài tập yêu cầu gì?


-Giúp HS nhận xét bổ sung thêm lời nói
của bạn.


Bài 3: -Tranh 1 vẽ gì?


-Em cần nói lời cảm ơn hay xin lỗi?


Bài 4:Hướng dẫn cách viết thành đoạn
văn


-Chấm bài nhận xét.


3.<i><b>Củng cố dặn dị:</b></i> -Cần nói lời cảm ơn,
xin lỗi khi nào?


-Dặn HS biết nói lời cảm ơn xin lỗi phù
hợp với tình huống giao tiếp.


-3 – 4 HS đọc danh sách của tổ.
-Nhận xét cách xếp tên học sinh
-Nhắc lại tên bài học.



-2HS đọc lại.


-Nói lời cảm ơn của bạn em.


-Nối tiếp nhau nói theo từng tình huống.
- Nhận xét – bình chọn bạn có lời nói
hay.


-Kính trọng lễ phép.
-Thân ái, dịu dàng
-Đọc bài:


-Nói lời xin lỗi của em.
-Thảo luận cặp đôi
-Nối tiếp nhau nói.


-Đọc yêu cầu và quan sát tranh.
-Nêu. -Thảo luận theo bàn.
-3 HS nói nội dung bức tranh.
-HS khá, giỏi viết vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>Mơn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.</b>


<b>Bài:</b>

<b>Làm gì để xương – cơ phát triển tốt</b>

<b>.</b>
<b>I.Mục tiêu: Giúp HS:</b>


- Nêu được những việc cần làm để cơ – xương phát triển tốt.
<b>-</b> Giải thích được tại sao khơng mang vác vật nặng.



<b>-</b> Biết nhấc nâng một số vật đúng cách.


<b>-</b> Có ý thức thực hiện tốt các biện pháp để xương và cơ phát triển tốt.
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>


<b>-</b> Các hình trong SGK.


<b>III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh


1.<i><b>Kiểm tra</b></i> -Nhờ đâu mà cơ thể ta vận động
được?


-Cần làm gì để cơ được săn chắc?
-Nhận xét đánh giá.


2.<i><b>Bài mới</b></i>.
a-GTB:


-Trò chơi vật tay.


-Vì sao em thắng?vì sao em thua?
–Ghi tên bài học.


-Giảng bài.


HĐ 1: Làm gì để cơ –xương phát triển tốt
-Yêu cầu mở Sgk.



-Câu hỏi thảo luận:


-Ở nhà các em thường ăn như thế nào? Nơi em
học đã đảm bảo về bàn ghế, ánh sáng chưa?
-Ở nhà em thường làm những việc gì?


-Em nên và khơng nên làm gì để cơ và xương
phát triển tốt?


HĐ 2: Trò chơi : Nhấc một vật.


-Tổ chức cho HS chơi trị chơi nhấc vật về phía
trước.


-Nhận xét tun dương.
-Nhắc nhở HS làm sai.


3.<i><b>Củng cố – dặn dò</b></i>: -yêu cầu làm bài tập.
-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS.


-Cơ- xương.
-2HS nêu.


-Thực hiện chơi theo HD của
GV.Cơ xương không khoẻ sẽ bị
thua.



-Quan sát hình 1, 2, 3, 4, 5 Sgk.
-Thảo luận cặp đôi nói về nội dung
các tranh.


-Báo cáo kết quả.


-Vài HS tự liên hệ và nêu ý kiến.
-Cùng GV nhận xét Nên:Đeo cặp 2
vai, ăn uống đủ chất, ngồi học đúng
tư thế, Tập TDTT.


Không nên: Mang xách vật nặng,
ngồi cong , vẹo...


-Cả 3 tổ cùng thi đua. -Chơi ngoài
sân


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i> </i>

<i><b>Trường tiểu học Trung Hải </b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Giáo án lớp 2</b></i>
<b>SINH HOẠT: SAO</b>


<b>I. Mục tiêu.</b>


<b>-</b> Nhận xét đánh giá việc thực hiện nội quy lớp học tuần qua.
<b>-</b> Tổng kết tháng an tồn giao thơng.


<b>-</b> Tự đánh giá việc thực hiện an tồn giao thơng. HS cần phải hiểu được việc an tồn
giao thơng là nỗi lo của tồn xã hội, mỗi HS cần phải thực hiện an toàn giao thơng
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>


Giáo viên Học sinh



<i><b>1.Ổn định</b> </i>


<i><b>2.Nhận xét tuần qua</b></i>


<i>- </i>Nhận xét của phụ trách sao<i>.</i>


- Giao nhiệm vụ: Kiểm điểm theo bàn về
việc: đi học đúng giờ xếp hàng, hát đầu giờ.
- Nề nếp học trong lớp, học ở nhà, điểm, ...
- Xếp hàng ngay ngắn đúng trống.


-Ý thức xây dựng bài:...


-Nhắc nhở các em cần rèn thêm chữ viết:
Theo nhận xét của so åchủ nhiệm


3. <i><b>Đánh giá về việc thực hiện tháng “An </b></i>
<i><b>tồn giao thơng</b></i>”


4. <i><b>Cho HS nhận biết thêm một số biển báo </b></i>
<i><b>và tác dụng của nó</b></i>.


5. <i><b>Tổng kết.</b></i>


- Bình bầu sao sáng trong tuần:
-Nhận xét chung.


- Dặn dò tuần sau



- Lớp đồng thanh hát:
- Từng bàn kiểm tra


- Đại diện của bàn báo cáo.
-Lớp nhận xét – bổ sung.


- HS tự nhận xét về việc thực hiện của
bản thân


</div>

<!--links-->

×