Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.51 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề 2</b>
<b>PHỊNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG</b>
<i>(Đề thi có 1 trang)</i>
<b>ĐỀ KHẢO SÁT NGẪU NHIÊN CHẤT LƯỢNG LỚP 7</b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề</i>
A. Trước Công Nguyên B. Từ công nguyên – thế kỷ XIX
C. Từ thế kỷ XIX – thế kỷ XX D. Từ thế kỷ XX – nay.
<b>Câu 2: Đơ thị hóa tự phát sẽ để lại những hậu quả gì?</b>
A. Ơ nhiễm mơi trường B. Thất nghiệp, tệ nạn xã hội.
C. Ùn tắc giao thông D. Tất cả các hậu quả trên.
<b>Câu 3: Mơi trường nhiệt đới gió mùa phân bố ở khu vực nào trên thế giới:</b>
A. Tây và Trung Âu B. Đông Á
C. Nam Á và Đông Nam Á D. Nam Phi
A. Sản lượng tăng chậm B. Dân số tăng nhanh
C. Sản lượng tăng nhanh D. Dân số tăng chậm.
<b>Câu 5: Hoang mạc có diện tích lớn nhất thế giới là:</b>
A. Ơx-trây-li-a B. Bắc Mỹ
C. Gô-Bi D. Xa-ha-ra
<b>Câu 6: Châu lục nào lớn nhất thế giới?</b>
A. Châu Mỹ B. Châu Á
C. Châu Âu D. Châu Phi.
<b>Câu 7: Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?</b>
C. Thứ tư D. Thứ năm.
<b>Câu 8: Thành phố nào được công nhận là thành phố sạch nhất thế giới?</b>
A. Niu-Yook B. Bắc Kinh
C. Xin-ga-po D. Hà Nội.
<b>II. Tự luận (6,0 đ)</b>
<b>Câu 1.(1,5 điểm). Tính chất khắc nghiệt của đới lạnh thể hiện như thế nào?</b>
<b>Câu 2. (1,5 điểm): Tại sao công nghiệp Châu Phi chậm phát triển? Kể tên một số nước</b>
tương đối phát triển ở Châu Phi.
<b>Câu 3. (3,0 điểm) </b>
a. Nguyên nhân nào gây ô nhiễm khơng khí đới ơn hịa? Em hãy cho biết ơ nhiễm
khơng khí gây ra hậu quả gì?
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>Mơn: Địa lí</b>
<b>I/ Trắc nghiệm</b> (4,0 điểm): M ỗi câu đúng được 0,5 điểm .
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b> <b>Câu 6</b> <b>Câu 7</b> <b>Câu 8</b>
C D C B D B B C
<b>II/ Trắc nghiệm (6.0 điểm)</b>
<b>Câu</b>
<b>hỏi</b> <b>Nội dung trả lời</b> <b>Điểm</b>
<b>Câu 1</b>
(1,5 đ)
<b>Đới lạnh có khí hậu vơ cùng khắc nghiệt:</b> <b>1,5</b>
- Mùa đông rất dài và lạnh, nhiệt độ luôn dưới -100<sub>C</sub>
- Mùa hạ ngắn chỉ 2-3 tháng
- Mưa rất ít (dưới 500mm/năm), chủ yếu dưới dạng tuyết rơi
- Băng tuyết bao phủ quanh năm.
0,5
0,5
0,25
0,25
<b>Câu 2</b>
(1,5 đ)
<i><b>a. Ngun nhân</b></i><b>:</b> <b>1,0</b>
- Trình độ dân trí thấp
- Thiếu lao động có chun mơn kĩ thuật
- Cơ sở vật chất lạc hậu
- Thiếu vốn nghiêm trọng...
0,25
0,25
0,25
0,25
<i><b>b. Một số nước tương đối phát triển là:</b></i>
Cộng hòa Nam Phi, Li-Bi, An-giê-ri, Ai Cập <b>0,5</b>
<b>Câu 3</b>
(3,0 đ)
<i><b>a. Nguyên nhân </b></i> <b>1,0</b>
- Hoạt động công nghiệp.
- Các phương tiện giao thông.
- Chất đốt sinh hoạt.
- Do rị rỉ chất phóng xạ vào khơng khí...
0,25
0,25
0,25
0,25
<i><b>b. Hậu quả:</b></i> <b>1,0</b>
- Gây mưa a xít làm chết cây cối, phá huỷ các cơng trình
xây dựng.
- Gây bệnh đường hô hấp cho người…
- Làm tăng “hiệu ứng nhà kính” khiến Trái Đất nóng lên
- Làm thủng tầng ôzôn...
0,25
0,25
0,25
0,25
- Tuyên truyền người thân, bạn bè ý thức bảo vệ môi
trường. Không vứt rác, đốt rác bừa bãi
- Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch. Trồng và chăm sóc
cây xanh ...
0,5
0,5
<b>Đề 3</b>
<b>Sở GD&ĐT Ninh Thuận</b>
<b>Trường PTDTNT THCS Ninh</b>
<b>Phước</b>
<b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II</b>
<b>NĂM HỌC: 2015 – 2016</b>
<b>Mơn: ĐỊA LÝ 7</b>
<b>Thời gian: 45 phút</b>
<b>Câu 1: Địa hình Bắc Mĩ gồm: </b>
A. Phía Tây là hệ thống Cooc-đi-e
B. Miền đồng bằng ở giữa
C. Miền núi già và sơn ngun ở phía đơng
D. Cả A, B, C đúng
<b>Câu 2: Hệ thống Coo-đi-e kéo dài theo hướng</b>
A. Bắc - Nam
B. Đông - Tây
C. Đông Bắc - Tây Nam
D. Đông Nam - Tây Bắc
B. Đồng bằng Pam-a
C. Đồng bằng trung tâm (Mi-xi-xi-pi)
D. Đồng bằng La-pla-ta
<b>Câu 4: Các đô thị trên 10 triệu dân ở Bắc Mĩ thường tập trung: </b>
A. Ven biển Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
B. Phía Bắc Ca-na-da
C. Hệ thống Coo-đi-e
D. Bán đảo A-la-xca
<b>Câu 5: Khu vực Trung và nam Mĩ bao gồm: </b>
B. Eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng-ti, Nam Mĩ
C. Lục Địa Nam Mĩ
D. Tận cùng của hệ thống Coo-đi-e
<b>Câu 6: Đồng bằng rộng lớn, thấp và bằng phẳng nhất Nam Mĩ. </b>
A. Đồng bằng Pam-pa
B. Đồng bằng A-ma-don
C. Đồng bằng Ơ-ri-nơ-cơ
D. Đồng bằng La-plata
<b>Câu 7: Ven biển phía Tây miền Trung An-Đet xuất hiện dải hoang mạng, chủ yếu do ảnh</b>
hưởng của
A. Dòng biển nóng Bra-xin
C. Dịng biển nóng Guy-a-na
D. Địa thế của vùng là địa hình khuất gió
<b>Câu 8: Dân cư Trung và Nam Mĩ tập trung đông ở</b>
A. Vùng búi An-Đét
B. Biển cao nguyên Pa-ta-gô-ni
C. Đồng bằng A-ma-don
D. Ven biển, cửa sơng nơi có khí hậu mát mẻ.
<b>Câu 1: (3,0 điểm) Hãy so sánh sự giống và khác nhau về địa hình giữa Bắc Mĩ và Nam</b>
Mĩ?
<b>Câu 2: (3,0 điểm) Nêu đặc điểm đô thị hóa ở khu vực Bắc Mĩ? Q trình đơ thị hóa ở</b>
khu vực Bắc Mĩ có gì khác so với q trình đơ thị hóa ở Trung và Nam Mĩ?
<b>Đáp án đề thi giữa học kì 2 mơn Địa lý lớp 7</b>
<b>I. Trắc nghiệm: 4,0 điểm</b>
Mỗi câu đúng được 1 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D A C A B C B D
<b>II. Tự luận (6,0 điểm)</b>
<b>Câu 1: (3,0 điểm) </b>
* Giống: Cấu trúc địa hình phân bố như nhau.
* Khác nhau:
- Nam Mĩ: Hệ thống Anđét cao và đồ sộ hơn, chiếm tỉ lệ nhỏ hơn.
<b>Câu 2 (3,0 điểm) </b>
* Q trình đơ thị hóa ở Bắc Mĩ:
- Trong q trình đơ thị hố ở Bắc Mĩ, đặc biệt Hoa Kì phát triển rất nhanh, dân cư thành
- Các thành phố tập trung quanh vùng Hồ lớn, ven bờ Đại Tây Dương nối tiếp nhau thành
một hệ thống siêu đô thị, càng vào sâu nội địa, mạng lưới thành phố càng thưa. (1,0 điểm)
* Khác biệt:
- Bắc Mĩ: Phát triển đô thị hoá gắn liền với việc phát triển kinh tế, cơng nghiệp hố. (0,5
điểm)
- Nam Mĩ: Đơ thị hố phát triển nhanh nhưng kinh tế chậm phát triển gây nên hậu quả
nghiêm trọng về đời sống và về môi trường. (0,5 điểm)
<b>Đề 4</b>
<b>PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỨC CƠ</b>
<b>TRƯỜNG THCS LÊ LỢI</b>
<b>ĐỀ THI HỌC KÌ II</b>
<b>NĂM HỌC 2014 - 2015</b>
<b>MƠN: ĐỊA LÍ LỚP 7</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>
1. So sánh đặc điểm địa hình Nam Mĩ với đặc điểm địa hình Bắc Mĩ?
Hãy nhận xét trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia ở châu Đại Dương?
<b>Đáp án đề thi giữa học kì 2 mơn Địa lý lớp 7</b>
<b>Miền địa hình</b> <b>Bắc Mỹ</b> <b>Nam Mỹ</b> <b>Điểm</b>
Địa hình phía đơng Núi cao Apalat Các sơn ngun 1,0
Đồng bằng ở giữa Cao phía Bắc, thấp dần phía Nam Là chuỗi đồng bằng nối
liền nhau.
1,0
Địa hình phía tây Hệ thống Cooc-đie chiếm gần ½
địa hình Bắc Mĩ
Hệ thống An-đét cao
hơn đồ sộ hơn nhưng
chiếm diện tích nhỏ
hơn Cooc-đie
1,0
Địa hình: chủ yếu là đồng bằng. Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển lấn sâu vào đất liền, tạo
thành nhiều bán đảo, vùng vịnh. (1,0đ)
Khí hậu: phần lớn diện tích có khí hậu ơn đới hải dương và ơn đới lục địa. (1,0đ)
Sơng ngịi: Mạng lưới sơng ngịi dày đặc, lượng nước dồi dào: sông Đa-nuýt; sông
Rai-nơ; sông Von-ga... (1,0đ)
Thực vật: Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông, từ Bắc xuống Nam theo sự thay đổi
nhiệt độ và lượng mưa: ven biển Tây Âu có rừng lá rộng, đi sâu vào nội địa có rừng lá
kim, phía đơng nam có thảo nguyên và ven Địa Trung Hải có rừng lá cứng. (1,0đ)
Ô-xtrây-li-a và Niu-di-len là hai nước có nền kinh tế phát triển. (1,0đ)
Các nước còn lại là những nước đang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài
nguyên thiên nhiên để xuất khẩu và du lịch. (1,0đ)