Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Keo dán gỗ Bujio chất lượng tại Hà Nội

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.56 MB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Trong hai tiÕt võa qua, </b></i>


<i><b>các em đ đ ợc h ớng dẫn tæng kÕt </b></i>·


<i><b>những đơn vị kiến thức nào về từ vựng?</b></i>

Kiểm tra bài cũ



<b>6. Từ đồng nghĩa</b>
<b>7. Từ trái nghĩa</b>


<b>8. Cấp độ khái quát nghĩa </b>
<b>của từ ngữ</b>


<b>9. Tr ờng t vng.</b>
<b>1. T n, t phc</b>


<b>2. Thành ngữ, tục ngữ.</b>
<b>3. NghÜa cña tõ.</b>


<b>4. Từ nhiều nghĩa và hiện t </b>
<b>ợng chuyển nghĩa của từ.</b>
<b>5. Từ đồng âm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>I. Sự phát triển của từ vựng</b>


<i><b>Ngữ văn: Bµi 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViƯt</b></i>


Tỉng kÕt vỊ tõ vùng



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa tõ vùng</b> <sub>cách phát triển từ vựng</sub>



<b>?</b>

<b>số l ợng từ ngữPhát triĨn</b>


<b>?</b>

<b>?</b>

<b><sub>?</sub></b>

<b><sub>?</sub></b>



<b>?</b>


<b>?</b>



<b>Ph¸t triĨn </b>
<b>nghÜa cđa tõ</b>


<b>Biến đổi nghĩa</b> <b>Phát triển nghĩa</b> <b><sub>Tạo từ mới</sub></b> <b><sub>Vay m ợn</sub></b>


<b>PT</b>
È<b><sub>n </sub></b>
<b> dơ</b>
<b>PT</b>
<b> Ho¸n</b>
<b> dơ</b>


"<b>Bđa tay ôm chặt bồ kinh tế</b>


<b> Më miƯng c êi tan cc o¸n thï”</b>


<b>Ngày xuân em h y còn dài</b>Ã


<b> Xót tình máu mủ thay lời n ớc non</b>
<b>Xe vẫn chạy vì miền Nam phÝa tr íc</b>
<b> ChØ cÇn trong xe cã một trái tim</b>


<b>Bin i ngha</b>



<b>PT</b>
ẩ<b><sub>n </sub></b>
<b> dụ</b>
<b>PT</b>
<b> Hoán</b>
<b> dụ</b>


<b>Tạo từ míi</b>


<b>rừng phịng hộ, kinh tế tri thức, điện thoại di ng</b>


<b>Phát triển nghĩa</b>


<b>Độc lập, tự do, phụ nữ, thiếu niên tiỊn phong...</b>


<b>Vay m ỵn</b>


<b>ma-ket-tinh, in-tơ-nét, xà phịng, ghi đơng, xích, gác ba ga, mít tinh...</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Sù ph¸t triển của từ vựng</b>


<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - TiÕng ViƯt</b></i>


Tỉng kÕt vỊ tõ vùng



<i><b>Bµi tËp 1</b></i>
<i><b>Bµi tËp 2</b></i>


Cho các từ sau: chân, đầu.


Em hãy phát triển nghĩa các
từ đó bằng ph ơng thức ẩn dụ


vµ hoán dụ.


- <b>Ph ơng thức ẩn dụ: chân ghế, đầu t </b>
<b>ờng...</b>


<b> - Ph ơng thức hoán dụ: </b>


<b> </b><i><b>Cậu ấy có chân trong đội tuyển bóng </b></i>
<i><b>ỏ.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. Sự phát triển của từ vựng</b>
<i><b>Bài tËp 1</b></i>


<i><b>Bµi tËp 2</b></i>
<i><b>Bµi tËp 3</b></i>


Với các tiếng cho tr ớc, em
hãy thêm các yếu tố mới để
tạo từ mới: xe đạp, cà phê,
điện thoại.


Các tiếng mới tạo: xe đạp điện,
cà phê sữa, điện thoại di động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I. Sự phát triển của từ vựng</b>


<i><b>Ngữ văn: Bµi 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViƯt</b></i>



Tỉng kÕt vỊ tõ vựng



<i><b>Bài tập 1</b></i>
<i><b>Bài tập 2</b></i>
<i><b>Bài tập 3</b></i>
<i><b>B</b><b>i tp 4</b></i>


Thảo luận



Có ngôn ngữ nào mà từ vùng chØ ph¸t triĨn theo
cách phát triển số l ợng từ ngữ đ ợc không? Vì sao?


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I. Sự phát triển của tõ vùng</b>


<b> II. Tõ m ỵn</b>
<b> Bµi tËp 1:</b>


Cho nhóm từ sau: phụ nữ, đàn
bà, hi sinh, chết, săm, lốp,
xăng, phanh, a-xít, ra-đi-ơ,
vi-ta-min.


Em hãy điền các từ đó vào
bảng sau:


<b>Tõ thn </b>


<b>viƯt</b> Vay m



ợn tiếng
Hán


Vay m ợn
ngôn ngữ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Ngữ văn. Bài 10. Tiết 49. Tiếng Việt


Tổng kết vỊ tõ vùng



<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa tõ vùng</b>
<b>II. Tõ m ợn</b>


<b>Bài tập 1</b>


<b>Từ </b>
<b>thuần </b>
<b>Việt</b>
Vay m
ợn
tiếng
Hán


Vay m ợn
ngôn ngữ


khác


n b,



chết hi sinh,
phụ nữ
săm, lốp,
xăng,
phanh, a-xít,
ra-đi-ô,
vi-ta-min


* Khỏi niệm: Từ m ợn là những từ
vay m ợn các tiếng n ớc ngoài để
biểu thị sự vật, hiện t ợng<b>…</b>mà
tiếng Việt ch a có từ thích hợp biểu
thị.


* Nguồn vay m ợn:
+ Tiếng Hán.


+ Ngôn ngữ kh¸c (Anh, Ph¸p,
Nga<b>…</b> )


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>I. Sự phát triển của từ vựng</b>
<b>II. Từ m ợn</b>


<b>Bài tËp 1</b>
<b>Bµi tËp 2</b>


<b>* Mục đích vay m ợn:</b>


- Lµm cho vèn tõ tiếng Việt thêm
phong phú.



- Đáp ứng nhu cầu giao tiếp cuả ng ời
Việt.


<b>* Nguyên tắc vay m ỵn:</b>


+ Chỉ dùng khi tiếng Việt khơng
có hoặc biểu đạt không đủ ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>I. Sù phát triển của từ vựng</b>
<b>II. Từ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - Tiếng Việt:</b></i>


Tổng kết về từ vựng



<b>1. Khái niệm:</b>


- Là từ cã nguån gèc tõ tiÕng
H¸n, đ ợc ng ời Việt Nam vay m ợn
và sử dụng.


<b>Bài tập 1</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>Bài tËp 2</b>



a. Cã thĨ thay thÕ tõ <i><b>“phơ n÷”</b></i>


trong câu văn sau bằng từ


<i><b>"n bà"</b></i> đ ợc không?


<i>Phụ nữ Việt Nam anh hùng, </i>
<i>bất khuất, trung hậu, đảm đang</i>


b. ViƯc dïng tõ H¸n ViƯt trong
câu sau có phù hợp không?


<i>Anh ấy đi ra Hà Nội bằng phi cơ.</i>


<b>1. Khái niệm:</b>


- Là từ có nguồn gốc từ tiếng
Hán, đ ợc ng êi ViƯt Nam vay
m ỵn và sử dụng.


<b>2. Vai trò:</b>


- Là một bé phËn quan träng
cđa líp tõ m ợn gốc Hán.


- Việc dùng từ Hán Việt phù
hợp trong giao tiếp sẽ tăng tính
biểu cảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViƯt:</b></i>



Tỉng kÕt vỊ tõ vùng



<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa tõ </b>
<b>vùng</b>


<b>II. Tõ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biƯt </b>
<b>ng÷ x héi</b>·


<b>Tht ng÷</b> <b>BiƯt ng÷ x héi</b>·


<b>Bài tập 1</b> Xác định thuật
ngữ và biệt ngữ xã hội
trong các câu văn sau:


a. Muèi là một hợp chất
có thể hoà tan trong n ớc.
b. Không! Cháu không
muốn vào. Cuối năm thế
nào mợ cháu cũng về.


- Là những từ ngữ
biểu thị khái niệm
khoa học, công
nghệ, th ờng đ ợc
dùng trong các


văn bản khoa học
công nghệ.


- Là những từ
chỉ dùng trong
một tầng lớp
xã hội nhất
định.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Tht ng÷</b> <b>BiƯt ng÷ x hội</b>Ã


<b>Bài tập 2</b>


- Là những từ ngữ
biểu thị khái niệm
khoa học, công
nghệ,th ờng đ ợc
dùng trong các
văn bản khoa học
công nghệ


- L nhng từ
chỉ dùng trong
một tầng lớp xã
hội nhất định


<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa từ </b>
<b>vựng</b>


<b>II. Từ m ợn</b>



<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt </b>
<b>ngữ x hội</b>Ã


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - TiÕng ViƯt:</b></i>


Tỉng kÕt vỊ tõ vùng



<b>Bµi tËp 2</b>


<b>I. Sù phát triển của từ </b>
<b>vựng</b>


<b>II. Từ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt </b>
<b>ngữ x hội</b>Ã


<b>Bài tập 3: Thi tìm thuật </b>
<b>ngữ.</b>


<b>Bài tập 1</b>


<b>Yờu cu:</b> Cỏc em tìm các thuật
ngữ trong các môn đã học.



<b>Thể lệ cuộc thi:</b> Chia lớp làm hai
đội. Mỗi đội cử một em đại diện
tham gia. Trong thời gian một phút
đội nào tìm đ ợc nhiều thuật ngữ
(chính xác) sẽ giành chiến thắng.


60


59


58

57

56

55


54


53

51

50

49

48

47

46

45

44

43

52


42

24

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

25

41

34

40

39

38

37

36

35

33

26

32

31

30

29

28

27

09


o8

07

06

05

04

03

02

01



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa </b>
<b>tõ vùng</b>


<b>II. Tõ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt </b>
<b>ngữ x héi</b>·


<b>V. Trau dåi vèn tõ</b>


a. Lĩnh vực kinh doanh này đã thu
hút sự đầu t của nhiều công ty lớn trên
thế giới.<b>………</b>



b. Ngày x a D ơng Lễ đối xử với L
u Bình là để cho L u Bình thấy xấu hổ mà
quyết chí học hành,lập thân.


c. Báo chí đã đ a tin về sự kiện SEA
Games 22 đ ợc tổ chức tại Việt Nam.


bÐo bë<sub>bÐo bỉ</sub>


đạm bạctệ bạc


tÊp nËptíi tÊp


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>I. Sù ph¸t triển của từ vựng</b>
<b>II. Từ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt ngữ x </b>Ã


<b>hội</b>


<b>V. Trau dồi vốn từ</b>


<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - Tiếng Việt:</b></i>


Tổng kÕt vỊ tõ vùng



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. Sù ph¸t triĨn của từ </b>
<b>vựng</b>



<b>II. Từ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt </b>
<b>ngữ x hội</b>Ã


<b>V. Trau dồi vốn tõ</b>


<b>Ghi nhí:</b>



Rèn luyện để nắm được đầy đủ và
chính xác nghĩa của từ và cách dùng
từ là việc rất quan trọng trau di
vn t.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Ngữ văn: Bài 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViƯt:</b></i>


Tỉng kÕt vỊ tõ vùng


<b>Bµi tËp cđng cè: </b>
<b>I. Sù ph¸t triĨn cđa tõ </b>


<b>vùng</b>


<b>II. Từ m ợn</b>


<b>III. Từ Hán Việt</b>


<b>IV. Thuật ngữ và biệt </b>


<b>ng÷ x héi</b>·


<b>V. Trau dåi vèn tõ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- VËn dông kiÕn thøc vỊ tõ vùng vµo giao tiếp và


tạo lập văn bản (l u ý ph¶i th êng xuyªn trau dåi


vèn tõ)



- Nắm chắc phần từ vựng đã ơn tập



- Chn bÞ tiÕt sau häc bµi: Nghị luận trong văn


bản tự sự



+ Đọc ngữ liệu



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>

<!--links-->

×