Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Bai 9 Hinh 9.4_Luoc do dau mo xuat tu Tay Nam A di cac Nuoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.44 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Buổi sáng</b> Thứ hai, ngày 20 tháng 09 năm 2010
Tiết 1

<b>Chào cờ</b>



<b> </b>


<b>---Tiết 2 TẬP ĐỌC</b>


<b>SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc đúng các tiếng phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài


<b>- </b>Hiểu được nội dung chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh địi
bình đẳng của những người da màu ( Trả lời được các câu hịi trong SGK)


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu
tầm về chế độ A-pác-thai (nếu có).


- HSø : SGK, sưu tầm tài liệu về nạn phân biệt chủng tộc


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ê-mi-li con


- Đọc thuộc lòng khổ thơ 3,4
- Nhận xét,ghi điểm



<b>3. Giới thiệu bài mới:</b>


“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”(có
tranh)


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> HD luyện đọc
- Đọc toàn bài


Chia đoạn,đọc nối tiếp từng đọan
-HD đọc từ khó ,giải nghĩa từ


- Luyện đọc theo cặp.
- Đọc cả bài


- GV đọc diễn cảm


<b>* Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:


+Nam Phi là nước như thế nào, có đảm
bảo cơng bằng, an ninh khơng?


+ Người da đen và da màu bị đối xử ra
sao?


+ Người da đen, da màu đã làm gì?
+Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ


a-pác-thai được đông đảo mọi người trên


- Haùt
- 2 HS


- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS đọc


- HSđọc nối tiếp theo đoạn
- HS đọc


- Theo baøn
- 2 HS


- HS lắng nghe


- Hoạt động nhóm. Mỗi nhóm bốc thăm 1
câu hỏi, thảo luận ,trình bày.


- Ý đoạn 1: Giới thiệu về đất nước Nam
Phi.


- Ý đoạn 2: Người da đen và da màu bị
đối xử tàn tệ.


- Ý đoạn 3: Cuộc đấu tranh dũng cảm
chống chế đổ A-pác-thai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thế giới ủng hộ?



<b> +</b>Hãy giới thiệu về vị Tổng thống đầu
tiên của nước Nam Phi mới.


<b>* Hoạt động 3:</b> Luyện đọc đúng


- Văn bản này có tính chính luận. Để đọc
tốt, chúng ta cần đọc với giọng như thế
nào?


- HD HS đọc diễn cảm đoạn 3


<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương


*<b> Hoạt động 4: </b>Củng cố


- Hãy nêu ý nghóa của bài văn.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: “ Tác phẩm của Sin-le và tên
phát xít”


- Nhận xét tiết học


- HS phát biểu.3HS đọc diễu cảm
Luyện đọc theo cặp. Thi đọc
- Phát biểu


Tiết 3

KỂ CHUYỆN




<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Kể đợc một câu chuyện ( đợc chứng kiến, tham gia hoặc đã nghe, đã đọc ) về tình hữu
nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc hoặc nói về một nớc đợc biết qua truền hình,
phim ảnh.


<b>- </b>Giáo dục học sinh biết trân trọng và vun đắp tình hữu nghị giữa nhân dân ta với
nhân dân các nước bằng những việc làm cụ thể.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Một số truyện để gợi ý nếu học sinh không xác định được nội dung cần kể.
- HSø: Học sinh sưu tầm một số tranh nói về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với
nhân dân các nước như gợi ý học sinh tìm câu chuyện của mình.


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- Kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về chủ
điểm hịa bình.


<b></b> Giáo viên nhận xét – ghi điểm


<b>3. GTB </b>“Kể chuyện chứng kiến hoặc
tham gia”.



<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Tìm hiểu yêu cầu đề bài
- Hãy đọc đề,chọn đề.gạch dưới những từ
ngữ quan trọng


- Cho HS đọc gợi ý theo đề đã chọn
- Hãy giới thiệu câu chuyện em định kể


- Hát
- 2 HS kể


- Hoạt động lớp
- 1 HS đọc đề


- Học sinh phân tích đề
- 1 HS đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

* <b>Hoạt động 2: </b>Thực hành kể chuyện
trong nhóm


* <b>Hoạt động 3: </b>Thực hành kể chuyện
trước lớp


- Khuyến khích HS kể chuyện kèm tranh
(nếu có)


<b></b> Giáo viên nhận xét – tuyên dương



- Giáo dục thông qua ý nghóa


<b>* Hoạt động 4:</b> Củng cố


- Em thích câu chuyện nào? Vì sao?


Giáo dục


<b>5. Tổng kết – dặn dò: </b>


- Nhận xét, tun dương tổ hoạt động tốt,
học sinh kể hay


- Tập kể câu chuyện cho người thân nghe.
- Chuẩn bị: Cây cỏ nước Nam


- Nhận xét tiết học


- Lập dàn ý ra nháp  trình bày dàn ý (2


HS)


- Hoạt động nhóm (nhóm 4)


- Học sinh nhìn vào dàn ý đã lập  kể


câu chuyện của mình trong nhóm, cùng
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện


- 1 HS khá, giỏi kể câu chuyện của mình


trước lớp.


- Các nhóm cử đại diện kể (bắt thăm chọn
nhóm),nêu ý nghĩa


- Lớp giơ tay bình chọn bạn kể chuyện
hay nhất


- Học sinh nêu


Tiết 4 TỐN


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>-</b>Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.


<b>- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải tốn có </b>


liªn quan ( BT 1a,b; BT 2; BT 3 - c<b>ét1 ; BT 4)</b>


<b>-</b>Giáo dục học sinh u thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi mở rộng kiến thức.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Phấn màu - Bảng phụ
- HS: Vở bài tập, SGK, bảng con


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- Điền số thích hợp:
1500hm2<sub>=…</sub>


3900m2<sub>= …dam</sub>2<sub>…. m</sub>2


5500cm2<sub>=…dm</sub>2


3010 dam2<sub>=…..dam</sub>2<sub>…hm</sub>2


<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi ñieåm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>Bài 1:</b> - Đọc đề.


- Haùt
-2 HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo
diện tích liên quan nhau.


<b>Bài 2:</b>


- Đọc đề bài



<b>Bài 3:</b>


- Thi đua theo nhóm 4


<b>Bài 4 : </b>


- Đọc đề bài


- Thảo luận cặp,tìm cách giải và giải
bài tốn.


<b>4. </b> Củng cố


- Tổ chức thi đua


<b></b> Giáo viên chốt lại


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học


b . 4 dm2 <sub>65 cm</sub>2<sub> = 4 dm</sub>2<sub> + </sub> 65


100 dm2 = 4
65



100 dm2


95cm2<sub> = </sub> 95


100 dm2


- B. 305


Bài giải


Diện tích nền nhà là:


40 x 40 x 150 = 240 000 cm2<sub> = 24 m</sub>2


Đáp số: 24 m2


- 1 HS c


- Thảo luận ,giải ra bảng phụ
12 m2<sub> = ... dm</sub>2


8 hm2<sub> 7dam</sub>2<sub> = ...hm</sub>2


<b>Buổi chiều Thứ hai, ngày 20 tháng 09 năm 2010</b>


Tiết 2

KHOA HOÏC



<b>DÙNG THUỐC AN TOAØN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



- Nhận thức đợc sự cấn thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dựng thuc.


- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thc vµ khi mua thc.
<b>-</b>Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Các đoạn thơng tin và hình vẽ trong SGK,1 số loại thuốc
- Trò: Sưu tầm vỏ thuốc


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


+ Nêu tác hại của thuốc lá,rượu bia, ma
tuý?


Ÿ Giáo viên nhận xét – ghi điểm
<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>*Hoạt động 1:Kể tên thuốc bổ,thuốc </b>
<b>kháng sinh </b>


- Em đã sử dụng thuốc bao giờ chưa?Em


đã sử dụng những loại thuốc nào?


- Haùt
- 3 HS


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Em giới thiệu cho các bạn biết về loại
thuốc mà em mang đến lớp:Tên thuốc là
gì:Tác dụng của thuốc và cách sử đụng.
- Giới thiệu thêm các loại thuốc


- Thuốc kháng sinh là gì?


<b>* Hoạt động 2</b>: <b>Sử dụng thuốc an toàn</b>


- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- Nhận xét,Liên hệ thực tế


*<b> Hoạt động 3: Trò chơi:” Ai nhanh, ai</b>
<b>đúng”</b>


- Chia nhóm,HD cách chơi
- Nhận xét, chốt lại


<b>* Hoạt động 4: </b>Củng cố


- Thế nào là dùng thuốc an toàn?


- Khi mua thuốc chúng ta cần lưu ý điều
gì?



Ÿ Giáo dục: ăn uống đầy đủ các chất


chúng ta không nên dùng vi-ta-min dạng
uống và tiêm vì vi-ta-min tự nhiên khơng
có tác dụng phụ.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét
- Nhận xét tiết học


- 5-7 HS phát biểu


 Là thuốc chống lại những bệnh nhiễm


trùng, những bệnh do vi khuẩn gây ra
- Thảo luận, làm vào phiếu BT,nối câu
hỏi với câu trả lời tương ứng


- Chơi theo nhóm 6, viết vào giấy khổ to
- Trình bày ,chất vấn lẫn nhau


- 2 HS trả lời


Tiết 3

LỊCH SỬ



<b>QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>- </b>Biết ngày 5/6/1911, tại cảng Nhà Rồng, Sài Gòn (nay là Tp.HCM) với lòng yêu
nước, thương dân sâu sắc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước.


- HS khá giỏiBiết vì sao Nguyễn Tất Thành lại quyết định ra đi tìm co đường mới
để cứu nước Khơng tán thành con đường cứu nước của các nhà yêu nước trước đó,


<b>- </b> Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương, kính yêu Bác Hồ.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Một số ảnh tư liệu về Bác như: phong cảnh quê hương Bác, cảng Nhà
Rồng, tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin... Bản đồ hành chính Việt Nam, chng.


- HSø : SGK, tư liệu về Bác


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


+ Hãy thuật lại phong trào Đông Du?
+ Vì sao phong trào thất bại?


<b></b> GV nhận xét + đánh giá điểm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước”.


<b>4. Dạy bài mới:</b>



<b>* Hoạt động 1: </b>Nguyễn Tất Thành ra
đi tìm đường cứu nước.


a) Em biết gì về quê hương và thời
niên thiếu của Nguyễn Tất Thành?
b) Nguyễn Tất Thành là người như thế
nào?


c) Vì sao Nguyễn Tất Thành không tán
thành con đường cứu nước của các nhà
yêu nước tiền bối?


d) Trước tình hình đó, Nguyễn Tất
Thành quyết định làm gì?


<b></b> Giáo viên nhận xét từng nhóm <sub></sub> rút


ra kiến thức,giới thiệu phong cảnh quê
hương Bác.


<b>* Hoạt động 2:</b> Quá trình tìm đường
cứu nước của Nguyễn Tất Thành.
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:


a) Nguyễn Tất Thành ra nước ngồi để
làm gì?


b) Người đã lường trước những khó
khăn nào khi ở nước ngoài?



c) Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế
nào để có thể sống và đi các nước khi


- Hát


-2 Học sinh nêu


- Hoạt động lớp, nhóm


- Hs trả lời theo hiểu biết:


a) Nguyễn Tất Thành tên lúc nhỏ là
Nguyễn Sinh Cung, sinh ngày 19/5/1890, tại
làng Sen, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Cha là Nguyễn Sinh Sắc, một nhà nho yêu
nước. Cậu bé lớn lên trong hoàn cảnh nước
nhà bị Pháp xâm chiếm.


b) Là người u nước, thương dân, có ý chí
đánh đuổi giặc Pháp. Anh khâm phục các vị
yêu nước tiền bối nhưng khơng tán thành
cách làm của các cụ.


c) Vì Nguyễn Tất Thành nghĩ rằng cụ Phan
Bội Châu dựa vào Nhật chống Pháp là điều
rất nguy hiểm, chẳng khác gì “đưa hổ cửa
trước, rước beo cửa sau”. Còn cụ Phan Chu
Trinh thì là yêu cầu Pháp làm cho nước ta
giàu có, văn minh là điều không thể,


“chẳng khác gì đến xin giặc rủ lịng
thương”.


d) Quyết định ra đi tìm ra con đường mới để
có thể cứu nước, cứu dân.


- Thảo luận nhóm 4


a) Để xem nước Pháp và các nước khác 


tìm đường đánh Pháp.


b) Sẽ gặp nhiều điều mạo hiểm, nhất là khi
ốm đau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ở nước ngồi?


d) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường
cứu nước tại đâu? Lúc nào?


 Giáo viên giới thiệu ảnh Bến Cảng


Nhà Rồng và tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin.


<b></b> Giáo viên chốt:


<b>* Hoạt động 3: </b>Củng cố


- Hãy xác định vị trí Tp.HCM trên bản
đồ.



<b></b> Giáo viên nhận xét <sub></sub> tuyên dương


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học bài


- Chuẩn bị: “Đảng Cộng sản Việt
Nam”


- Nhaän xét tiết học


chính đôi bàn tay của mình.


d) Tại Bến Cảng Nhà Rồng, vào ngày
5/6/1911.


- Ngày 5/6/1911, với lòng yêu nước, thương
dân, Nguyễn Tất Thành đã quyết chí ra đi
tìm đường cứu nước.


- Cả lớp


Tiết 4

Bài tập toỏn nõng cao



<b>Ôn tập giải toán </b>
<b>I/ Mục tiêu</b>


Giỳp HS:Biết một dạng quan hệ tỷ lệ(đại lợng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lợng
t-ơng ớng giảm đi bấy nhiêu lần



Biết giải bài toán liên quan tỷ lệ này bằng một trong hai cách"rút về đơn vị hoặc tìm tỷ
số"


<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>


1:Nhắc lại dạng bài toán tỉ lệ đã học và 2 cách giải bài tốn tỉ lệ:
2:Luyện tập:


a/Lun tËp các bài tập trong vở bài tập .
Hớng dẫn làm bài và nhận xét.


b/Luyện tập nâng cao:


Bi 1:Mt i cụng nhân có 38 ngời thì sửa đợc 1330m đờng trong 5 ngày.Hỏi muốn sửa
đợc 1470m đờng trong 2 ngày thì cần bao nhiêu công nhân.


Bài 2:50 ngời thợ xây hồ bơi xong trong 42 ngày,làm đợc 15 ngày thì có tốp thợ khác đến
làm giúp ,thành ra hồ bơi xây xong sớm hơn 12 ngày.Hỏi có bao nhiêu thợ đến giỳp.
c/Hng dn lm bi :


3-Củng cố dặn dò.
-Bài tập vỊ nhµ.


- GV nhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Buổi sáng</b> Thứ ba, ngày 21 tháng 09 năm 2010
Tiết 1

Vở bài tập Tốn + sử



<b>Cơ Dung dạy</b>




---Tiết 2

Kèm học sinh yếu



<b>Cô Dung dạy</b>



---Tiết 3

Vở bài tập Tốn



<b>Cơ Dung dạy</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

---Tiết 4

LUYỆN TỪ VAØ CÂU



<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>-</b> Hiểu đợc nghĩa của từ có tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp các vào nhóm thích hợp


theo u cầu của <b>BT1, BT2</b>. Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3 , BT4.


<b>- HS khá giỏi đặt đợc 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4.</b>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


-GV: Tranh ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia - Bìa ghép từ + giải
nghĩa các từ có tiếng “hợp”.


-HS: Từ điển Tiếng Việt


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Từ đồng âm”


1) Thế nào là từ đồng âm? Nêu một VD về từ
đồng âm.


- Giáo viên đánh giá.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Thảo luận cặp đôi.


- Hãy ghép từ với nghĩa thích hợp của từ rồi
phân thành 2 nhóm:


+ “Hữu” nghĩa là bạn bè
+ “Hữu” nghĩa là có


- Tra từ điển, hiểu nghĩa các từ
- Hãy đặt câu với 1 từ ở BT


<b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhón 5</b>


- GV đính lên bảng sẵn các dòng từ và giải
nghĩa bị sắp xếp lại.



- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm may
mắn sẽ có 1 em lên bảng hốn chuyển bìa
cho đúng (những thăm còn lại là thăm trắng)
- Hãy đặt câu để hiểu rõ hơn nghĩa của từ.


 Yêu cầu học sinh đọc lại


<b>* Hoạt động 3: </b>Nắm nghĩa và hoàn cảnh sử
dụng 3 thành ngữ / SGK 65


- Giải nghĩa các câu thành ngữ.


- Hãy tìm thêm các thành ngữ về tình hữu
nghị


 Giáo dục


<b>* Hoạt động 4:</b> Củng cố


- Haùt
- 2 HS


- Thảo luận theo cặp, làm vào phiếu.
- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ.


- Suy nghĩ 1 phút và viết câu vào
nháp  đặt câu có 1 từ vừa nêu  nối


tieáp nhau.



- Nhận xét câu bạn vừa đặt.


- Thảo luận nhóm 5 để tìm ra cách
ghép đúng (dùng từ điển)


- Học sinh thực hiện ghép lại và đọc
to rõ từ + giải nghĩa.


- Nhận xét, sửa chữa
- Đặt câu nối tiếp


- Thảo luận nhóm đơi ,giải nghĩa,nêu
hồn cảnh sử dụng và đặt câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Đính tranh ảnh lên bảng.
+ Ảnh lăng Bác Hồ


+ Ảnh về nhà máy thủy điện Hòa Bình
+ Ảnh cầu Mó Thuận


- Giải thích sơ nét các tranh, ảnh trên.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Làm lại bài vào vở: 1, 2, 3, 4


- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem trước
bài: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”



- Nhận xét tiết học


- QS tranh, nêu nội dung tranh em
hieåu


<b>Buổi chiều Thứ ba, ngày 21 tháng 09 năm 2010</b>


Tiết 2 TẬP LÀM VĂN


<b>LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội cần thiết, trình bày lí do, nguyện
vọng rõ ràng.


<b>- </b>Giáo dục học sinh biết cách bày tỏ nguyện vọng bằng lời lẽ mang tính thuyết
phục.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Mẫu đơn cỡ lớn (A2) làm mẫu


- HSø: Một số mẫu đơn đã học ở lớp ba để tham khảo. Đơn xin gia nhập đội. Đơn xin
phép nghỉ học . Đơn xin cấp thẻ đọc sách ,VBT


<b>III. Các hoạt động d y h c:ạ</b> <b>ọ</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


- Chấm vở 2, 3 học sinh về nhà đã hoàn
chỉnh hoặc viết lại bài


Ÿ Giáo viên nhận xét


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>“Luyện tập làm
đơn”


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1: </b>Xây dựng mẫu đơn


- Dựa vào các mẫu đơn đã học (STV 3/
tập 1) nêu cách trình bày 1 lá đơn


- Đọc bài Thần chết mang tên bảy sắc
cầu vồng,trả lời câu hỏi:


+Chất độc màu da cam gây ra những
hậu quả gì với con người?


+ Chúng ta làm gì để giảm bớt nỗi đau
cho những nạn nhân chất độc màu da
cam?


* <b>Hoạt động 2:</b> HD HS tập viết đơn


- Hát



- Học sinh viết lại bảng thống kê kết quả
học tập trong tuần của tổ.


- HS phát bieåu


- HS đọc thầm,thảo luận theo câu hỏi.
- HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Lưu ý: Phần lí do viết đơn là phần trọng
tâm, cũng là phần khó viết nhất  cần


nêu rõ:


+ Bản thân em đồng tình với nội dung
hoạt động của Đội Tình Nguyện, xem đó
là những hoạt động nhân đạo rất cần
thiết.


<b>+ </b>Bày tỏ nguyện vọng của em muốn
tham gia vào tổ chức này để được góp
phần giúp đỡ các nạn nhân bị ảnh hưởng
chất độc màu da cam.


- Phát mẫu đơn


- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét


- Lí do, nguyện vọng có đúng và giàu sức
thuyết phục khơng?



- Chấm 1 số bài  Nhận xét kỹ năng viết


đơn.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Nhận xét chung về tih thần làm việc
của lớp, khen thưởng học sinh viết đúng
yêu cầu


- Hoàn thiện lá đơn
- Nhận xét tiết học


độc da cam.
- Thảo luận


- Học sinh điền vào


- Học sinh nối tiếp nhau đọc


- Lớp nhận xét theo các điểm giáo viên
gợi ý


Tiết 3 TỐN


<b>HÉC - TA</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


BiÕttên gọi, ký hiệu của đơn vị đo diện tích Héc - ta.



<b>-</b>BiÕt quan hệ giữa ha và mét vuông;.


<b>-</b> Biết đổi đúng các đơn vị đo diện tích (trong mèi quan hƯ víi hÐc - ta) BT 1a,b; BT


2


<b>- </b>Giáo dục HS yêu thích học tốn, thích làm các bài tập liên quan đến diện tích.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: bảng phụ


- HS: bảng con - vở nháp .
* HS TB-YẾU:


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


-Điền dấu >,<,=
-5m2 8dm2…58dm2
7dm2 5cm2…710cm2


- Hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

910hm2…91km2



456 dam2…40dam256m2


<b>3. GTB: </b>“Heùc ta”


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> HD HS nắm được tên
gọi, ký hiệu của đơn vị đo diện tích a
và ha


Ÿ Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha:


-Héc - ta là đơn vị đo ruộng đất. Viết
tắt là ha đọc là hécta.


<b>* Hoạt động 2: HD làm BT</b>
Ÿ<b>Bài 1: </b>


- Hãy nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn
vị đo diện tích liền kề nhau


- Đọc đề


- Cho h/s làm vào bảng con ý a,ý b làm
vào vở


Ÿ<b>Baøi 2:</b>


- Đọc đề bài



- Cho HS làm bảng con


Ÿ<b>Bài 3: </b>


- Đọc YC


-Thi đua theo nhóm 3


Ÿ<b>Bài 4</b>


- Đọc đề


- Phân tích đề ,nêu cách giải
*<b>Hoạt động 3: củng cố</b>


- Tổ chức thi đua:
17ha = …………..hm2


8a = ………...dam2


5ha 5a = …...dam2


<b>5. Tổng kết – dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học



- Hoạt động cá nhân


- Học sinh nêu mối quan hệ
1ha = 1hm2


1ha = 10000m2


-- Hslàm vào bảng con , vở


- 4ha = 40 000m2 <sub>20 ha =200 000m</sub>2


- 1km2<sub> = 100ha 15 km</sub>2<sub> = 1500 ha</sub>


b. 60 000m2<sub> = 6 ha 800 000 = 80 ha</sub>


- 1800ha = 18 km2<sub> 27 000 ha= 270 km</sub>2


- 22 200HA = 222 km2


-H/s đọc đề
-Cả lớp
- 1HS


- Nhóm làm vào bảng phụ
- 1 HS


- HS phát biểu


- 1 HS giải bảng lớp,cả lớp làm vào vở
- Thi đua ai nhanh hơn



- Lớp làm ra nháp


Tiết 4

CHÍNH TẢ



<b>NHỚ VIẾT : Ê – MI – LI ,CON</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nhớ –viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức thơ tự do.


- Nhận biết đợc các tiếng chứa a, ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm đợc
tiếng chứa a, ơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>II. Chuẩn bị: </b>


-GV: Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3, 4
- HSø: Vở, SGK


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- GV đọc cho HS viết: sơng suối, ruộng
đồng, buổi hồng hơn, tuổi thơ, đùa vui,
ngày mùa, lúa chín, dải lụa.


Ÿ Giáo viên nhận xét



- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> HDHS nhớ - viết
- Đọc đoạn 2,3


- Hãy nêu các từ em dễ viết sai.
- Cho HS viết tứ khó


- Cho HS viết bài


- Ÿ Giáo viên chấm, sửa bài


* <b>Hoạt động 2: </b>HDSH làm bài tập


Ÿ<b>Baøi 2: </b>


-Đọc YC bài 2
-Thảo luận nhóm 4


Ÿ<b>Bài 3:</b>


- Đọc YC bài 3


-Thảo luận cặp đơi tìm từ,giải nghĩa từng
câu thành ngữ ,tục ngữ.



* <b>Hoạt động 3: </b>Củng cố


- Giáo viên phát bảng từ chứa sẵn tiếng.


Ÿ GV nhận xét - Tuyên dương
<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Học thuộc lịng các thành ngữ, tục ngữ
ở bài 4.


- Nhận xét tiết học


- Hát


- Học sinh nghe


- 2 học sinh viết bảng
- Lớp viết nháp


- H/s nhận xét cách đánh dấu thanh của
bạn.


-1 Học sinh nêu


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS phát biểu


- Viết ra nháp
- HS nhớ viết
- Cả bài



- 1HS đọc


- Các nhóm làm ra phiếu, trình bày
- 1HS


- Các cặp thi đua


- 1 HS đọc lại các thành ngữ, tục ngữ
trên.


- Hoạt động nhóm 6
- Học sinh gắn dấu thanh


<b>Buổi sáng</b> Thứ tư, ngày 22 tháng 09 năm 2010
Tiết 1

Bài Tập Tiếng Việt



<b>Cô Dung dạy</b>


<b> </b>


---Tiết 2

ĐẠO ĐỨC ( C

ơ

Dung d

ạy )



<b>CÓ CHÍ THÌ NÊN (T2)</b>


<b>I</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Biết một số biểu hiện cơ bản cđa ngêi sèng cã ý chÝ.


Biết đợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua khó khăn trong cuộc sống.



- Cảm phục vµ noi theo những tấm gương có ý chí vượt lên khó khăn trong cc
sèng để trở thành những người có ích cho gia đình, cho xã hội.


* HS khá giỏi xác định đợc thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập


kế hoạch vợt khó khăn.


- Cm phc nhng tm gng có ý chí vượt lên những khó khăn của số phận để trở
thành những người có ích cho xã hội.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


- Giáo viên + học sinh: Tìm hiểu hồn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh trong
lớp, trường.


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- Đọc lại câu ghi nhớ, giải thích ý
nghĩa của câu ấy.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


- Có chí thì nên (tiết 2)



<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1: </b>Thảo luận nhóm
làm bài tập 2


- Tìm những bạn có hồn cảnh khó
khăn trong lớp, trường (địa phương) và
bàn cách giúp đỡ những bạn đó.


- Khen tinh thần giúp đỡ bạn vượt
khó của học sinh trong lớp và nhắc
nhở các em cần có gắng thực hiện
kế hoạch đã lập.


* <b>Hoạt động 2: </b>Học sinh tự liên hệ
- Hãy phân tích thuận lợi,khó khăn
của bản thân.Sau đó trao đổi trong
nhóm


* <b>Hoạt động 3: </b>Củng cố


- Tìm câu ca dao, tục ngữ có ý
nghĩa giống như “Có chí thì nên”


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Thực hiện kế hoạch “Giúp bạn
vượt khó” như đã đề ra.


- Chuẩn bị: Nhớ ơn tổ tiên



- Haùt


- 1 học sinh trả lời


- Làm việc theo nhóm, liệt kê các việc có thể
giúp đỡ các bạn (về vật chất, tinh thần),trình
bày .


- Lớp trao đổi, bổ sung thêm những việc có thể
giúp đỡ được các bạn gặp hồn cảnh khó khăn.


- Làm vào phiếu


ST


T Các mặt của đời sống Thuậnlợi Khókhăn
1 Hồn cảnh gia


đình
2 Bản thân


3 Kinh tế gia đình
4 Điều kiện đến


trường và học tập


- Mỗi nhóm chọn 1 bạn có nhiều khó khăn nhất
trình bày với lớp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nhận xét tiết học


Tiết 3

KỸ THUẬT ( C

ơ

Dung d

ạy )



<b>CHUẨN BỊ NẤU ĂN</b>


<b>I/ MỤC TIÊU</b>: HS cần phải


- Nêu được ten những cơng việc chuẩn bị nấu ăn.


- Bieỏt caựch thửùc hieọn moọt soỏ cõng vieọc naỏu aờn có thể sơ chế đợc một số thực phẩm đơn
giản, thông thờng phù hợp với gia đình.


– Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình


- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Tranh, ảnh một loại thực phẩm thơng thường trong gia đình, bao gồm một số loại
rau,củ, quả, thịt, trứng, cá…


- Dao thaùi, dao goït.


- Phiếu đánh giá kết quả hoạ tập.


<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC CHỦ YẾU</b>:


<b>1.Giới thiệu bài:</b>
2. Dạy bài mới:



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


Hoạt động 1: <b>Xác định công việc chuẩn bị </b>
<b>nấu ăn</b>


- Kể tên công việc mẹ thường tiến hành khi
chuẩn bị nấu ăn.


GV nhận xét kết luận


<b>Hoạt động 2 :Tìm hiểu cách thực hiện việc</b>
<b>chuẩn bị nấu ăn, chọn thực phẩm, sơ chế</b>


- Hãy quan sát hình 1, trả lời:


+ Mục đích,u cầu của việc chọn thực
phẩm cho bữa ăn là gì?


+ Quan sát mẹ đi chợ về, cho biết rau, thịt…
mẹ chọn như thế nào?


- Tổ chức thảo luận nhóm cách sơ chế thực
phẩm trước khi nấu.


- Giới thiệu nội dung, yêu cầu phiếu học tập,
ghi kết quả thảo luận.


- GV cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, kết luận.



- Gọi HS thao tác sơ chế thực phẩm thơng
thường.


<b>Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập</b>


- GV nêu nội dung yêu cầu của việc kiểm
tra


Em hãy đánh dấu x vào ô loại thực phẩm
nên chọn cho bữa ăn gia đình:


- HS kể tên, lớp nhận xét bổ sung


- HS đọc, quan sát và trả lời.
- LơÙp nhận xét, bổ sung.


- HS thảo luận theo nhóm.
- HS lắng nghe.


- Nhóm cử đại diện phát biểu, nhóm
khác bổ sung.


- 2 HS thao tác sơ chế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Cá (còn sống, quẫy, bơi được …
Cua ( còn sống, bò lổm nhổm)
Cá ( ướp trong đá lạnh)


Cua (đã rụng càng, rụng chân)


Rau tươi sạch, an toàn.


Rau tươi, nhiều cây bị dập, lá bị sâu.
Thịt lợn tươi, có màu hồng, khơng có mùi
ơi.


- Nêu đáp án để HS tự đánh giá.
- GV nhận xét đánh giá


- HS trao đổi bài, đánh giá kết quả


<b>IV/ NHẬN XÉT, DẶN DÒ:</b>


- GV nhận xét, tuyên dương.
- Chuẩn bị bài nấu cơm.


<b>Buổi chiều</b> Thứ tư, ngày 22 tháng 09 năm 2010


Tiết 2

<b>MĨ THUẬT</b>



<b>VẼ TRANG TRÍ</b>


<b>VẼ HOẠ TIẾT TRANG TRÍ ĐỐI XỨNG QUA TRỤC</b>
<b>Cơ Thu dạy</b>


<b></b>


---Tiết3 TẬP ĐỌC


<b>TÁC PHẨM CỦA SI -LE VÀ TÊN PHÁT XÍT</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


-đọc đúng các tên ngời nớc ngồi trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm đợc bài văn.


- Hiểu ý nghĩa : Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu
sắc. ( Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3)


<b>- </b>Thông qua truyện vui, các em ngưỡng mộ tài năng của nhà văn Đức căm ghét
những tên phát xít xâm lược.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Tranh minh họa SGK/67 - Một số tác phẩm của Si-le (nếu có)
- HSø : SGK


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Sự sụp đổ của chế độ
A-pác-thai”


- Đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ a-
pác-thai


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Tác phẩm của Si-le và tên phát xít”



<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Luyện đọc
- Đọc toàn bài


-HD đọc đúng các từ: Si-le, Pa-ri, Hít-le,


- Hát
-2ø HS


<b>Hoạt động cá nhân, lớp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Vin-hem-ten, Mét-xi-na, Oóc-lê-ăng
- Chia đoạn,đọc nối tiếp đoạn


- Giải thích từ khó
- Đọc tồn bài


*<b> Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài
- Chia nhóm nhẫu nhiên.
- Hãy thảo luận theo nhóm 4


<b></b> Giáo viên nhận xét


<b>* Hoạt động 3:</b>Đọc diễn cảm
- Đọc bài, nêu giọng đọc


- Chọn mỗi dãy 3 bạn, đọc tiếp sức từng
đoạn (2 vịng).



<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương


* <b>Hoạt động 4: </b>Củng cố


- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm hơn?
(2 dãy)


- Mỗi dãy cử 1 bạn chọn đọc diễn cảm 1
đoạn mà mình thích nhất?


<b></b> Giáo viên nhận xét, tuyên dương.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Xem lại bài


- Chuẩn bị: “Những người bạn tốt”
- Nhận xét tiết học


- Học sinh đọc đồng thanh cả lớp
- HS đọc nối tiếp


- 2 HS


- Hoạt động nhóm theo câu hỏi SGK.Mỗi
nhóm trình 1 câu.


- 2 HS ,lớp nêu giọng đọc
- 2 nhóm



- 3 HS thi


Tiết 4 TỐN


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>- Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học. Vận dụng để</b>
chuyển đổi, so sánh số đo diện tích.


<b>- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích. </b>


- ( BT 1 a,b; BT2; BT3)


- Giáo dục học sinh u thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi mở rộng kiến thức.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Phấn màu - Bảng phụ
- HSø: Vở bài tập, SGK, bảng con


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>



- Đổi thành đơn vị đè- xi-mét vng:
7 dm2<sub>25cm</sub>2<sub>=……dm</sub>2


105dm2<sub>7cm</sub>2<sub>=……..dm</sub>2


<b></b> Giáo viên nhận xét – ghi điểm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>4. Dạy bài mới:</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>


<b>Baøi 1:</b>


- Đọc đề.


- Hãy nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn
vị đo diện tích liên quan nhau.


- Cho HS làm theo nhóm 4


<b></b> Giáo viên chốt lại


<b>Baøi 2:</b>


- Đọc đề bài


- Cho HS làm bảng lớp


<b>Bài 3:</b>



- Hãy đọc đề, phân tích đề,nêu cách
giải


<b>Bài 4 : </b>


- Đọc đề, phân tích


<b></b> Chấm điểm,nhận xét


- Củng cố lại cách đổi đơn vị


<b>5. Tổng kết – dặn dò: </b>


- Làm bài nhà


- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học


- Hoạt động cá nhân
- 1 HS đọc đề bài
-1 HS nhắc


5 ha = 50 000 m2<sub> 2 km</sub>2<sub> = 2 000 000 m</sub>2


b. 400dm2<sub> = 4 m</sub>2<sub> 1500dm</sub>2<sub> = 15m</sub>2


70 000cm2<sub> = 7 m</sub>2<sub> </sub>


c. 26m2<sub> 17 dm</sub>2 <sub> = 26m</sub>2<sub> + </sub> 17



100 m2 = 26
17


100 m2


…….


- Các nhóm làm vào phiếu
- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- 1 HS


-4 HS


- Thảo luận theo cặp, giải ra bảng nhóm
- HS thi làm nhanh vào vở


<b>Buổi sáng Thứ năm, ngày 23 tháng 09 năm 2010</b>


Tiết 3 TỐN


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


-Biet tinh diện tích các hình đã học.


-Giải các bài tốn liên quan đến diện tích.( BT 1; BT2)


<b>-</b>Giáo dục H/S yêu thích mơn học, ham học hỏi tìm tịi kiến thức về tính diện tích.



<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Tình huống - Hệ thống câu hỏi - Phấn màu - Bảng phụ - Hình vẽ


- HSø: Chuẩn bị câu hỏi, câu trả lời, cơng thức, quy tắc tính diện tích các hình
đã học.


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>


- Viết số vào chỗ trống:


3m2<sub> = ...dam</sub>2<sub> ; 5dam</sub>2<sub> = ...ha</sub>


- Haùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

3m2<sub> 8dm</sub>2<sub> = ...dm</sub>2


<b></b> Giaùo viên nhận xét - ghi điểm


<b>3. GTB </b>“Luyện tập chung”


<b>4. Dạy bài mới:</b>
<b>* HD luyện tập:</b>
<b>- Bài 1:</b>



- Đọc đề bài


- Phân tích đề,nêu cách giải


<b> Bài 2: </b>Tóm tắt - Phân tích


- Giáo viên gợi mở học sinh đặt
câu hỏi Lớp nhận xét, bổ sung


<b> Baøi 3:</b>


- Đọc đề toán


- HD HS tìm chiều dài ,chiều rộng
thật.YC HS tự giải


<b> Baøi 4</b>


- Hãy thảo luận nhóm 4,chọn ý
đúng,giải thích


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Về nhà ơn lại kiến thức vừa học
- Xem trước bài tiết học sau


- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc


<b>Hot ng cỏ nhõn</b>
Bài giải



Diện tích một viên gạch là


30 x 30 = 900 cm2


Diện tích nỊn nhµ lµ :


6 x9 = 54 m2<sub> = 540 000 cm</sub>2


Số viên gạch cần để lát kín căn phịng là:
540 000 : 900 = 600 ( viên)


- Thaỷo luaọn nhoựm 4, giaỷi ra baỷng nhoựm


Bài giải
Chiều rộng lµ:


80: 2 = 40 m
DiƯn tÝch thưa rng lµ:


80 x40 = 3200 m2


Trên thửa ruộng thu hoạch đợc là:
3200 : 100 x 50 = 1600kg = 16 t


Đáp số: a. 3200m2


b. 16 t¹


- 1 HS



- HS làm vào vở


- Thảo luận ,nêu kết quả


Tiết 4

ĐỊA LÍ



<b>ĐẤT VÀ RỪNG</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết các loại đất chính ở nớc ta: đất phù sa và đất phe ra – lít.


- Nêu đợc một số đặc điểm chính của đất phù sa và đất phe – ra – lít
+ Đất phù sa do sơng ngòi bồi đắp, rất màu mỡ; phân bố ở đồng bằng.


+ Đất phe –ra –lít có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thờng nghèo mùn; phân bố ở vùng đồi núi.
- Phân biệt đợc rùng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:


+Rừng rậm nhiệt đới : cây cối rậm, nhiều tầng.
+ Rừng ngập mặn: có bộ rẽ nâng khỏi mặt đất.


- Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa và phe- ra lít: của rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập
mặn trên bản đồ ( lợc đồ): đất phe -ra –lít và rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng
đồi, núi; đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vùng
đất thấp ven biển.


- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta; điều hịa
khí hậu, cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>* GDBVMT:</b> ( mức độ bộ phận ) GD học sinh ý thức được sự cần thiết phải sử dụng


đất trồng hợp lí và tích cực bảo vệ rừng.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


-GV: Hình ảnh trong SGK được phóng to - Bản đồ phân bố các loại đất chính ở
Việt Nam - Phiếu học tập.


-HS: Sưu tầm tranh ảnh về một số biện pháp bảo vệ và cải tạo đất.


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Biển nước ta”


- Biển nước ta thuộc vùng biển nào?
- Nêu đặc điểm vùng biển nước ta?


- Biển có vai trị như thế nào đối với nước
ta?


Ÿ Nhận xét, ghi điểm.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>“Đất vàrừng”


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> Các loại đất chính ở nước


ta.


- Nước ta có các loại đất chính nào?Hãy
nêu vùng phân bố và đặc điểm của từng
loại.


- Đất ở địa phương ta thuộc loại đất nào?
Thích hợp với những loại cây trồng nào?


<b>* Hoạt động 2:</b> Sử dụng đất hợp lí
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi :


1) Vì sao phải sử dụng đất trồng hợp lí?
2) Nêu một số biện pháp để bảo vệ và cải
tạo đất?


- Liên hệ một số địa phương để giới thiệu
cho học sinh biết một số biện pháp khác ở
địa phương.


- Tiền Giang - Long An: giữa hai vụ lúa 


trồng dưa, đậu.


- Đà Lạt, Tây Nguyên  Làm ruộng bậc


thang trên các sườn đồi.


- Cần Giờ - đắp đập ngăn nước mặn...



 Chốt đưa ra kết luận


<b>* Hoạt động 3:Các loại rừng ở nước ta</b>


- Hãy kể tên các loại rừng chính ở Việt
Nam?Nêu vùng phân bố và đặc điểm của
từng loại.


- Hát


- 2 HS trả lời


- Thảo luận cặp đôi theo phiếu học tập,
trình bày


- HS liên hệ thực tế


- HS thảo luận nhóm 4


- Vì đất là nguồn tài ngun q giá
của đất nước nhưng nó chỉ có hạn.
1. Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ.
2. Trồng luân canh, trồng các loại cây
họ đậu làm phân xanh.


3. Làm ruộng bậc thang để chống xói
mịn đối với những vùng đất có độ dốc.
4. Thay chua, sửa mặn cho đất với
những vùng đất chua mặn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Liên hệ thực tế.giáo dục


<b>* Hoạt động 4:</b> Vai trò của rừng
- Hãy thảo luận nhóm theo câu hỏi:


+ Nêu các vai trò của rừng đối với đời
sống và sàn xuất của con nguới.


+ Em biết gì về thực trạng rừng nước ta
hiện nay


+ Để bảo vệ rừng ,Nhà nước và nhân
dân cần làm gì?


- <b>GDBVMT:</b> Giáo dục HS có ý thức bảo
vệ rừng.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Chuẩn bị:Ôn tập những bài đã học
- Nhận xét tiết học


- Hoạt động cá nhân,lớp


- HS QS luợc đồ, trình bày,chất vấn
nhau


- Thảo luận nhóm 6 ,trình baøy


<b>Buổi chiều Thứ năm, ngày 23 tháng 09 năm 2010</b>



Tiết 2 LUYỆN TỪ VAØ CÂU


<b>DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Bớc đầu biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ ( ND Ghi nhớ)


- Nhận biết đợc hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số ví dụ cụ thể ( BT1,
mục III); đặt câu với cặp từ đồng âm theo yêu cầu của BT 2.


- HS khá, giỏi đặt câu đợc với 2,3 cặp từ đồng âm ở BT1 ( mục III)
<b>II. Chuaồn bũ: </b>


- Thầy: Giỏ trái cây nhựa đính câu hỏi (để KTBC) - Bảng phụ ghi sẵn 3 cách
hiểu ví dụ Bộ thẻ chia nhóm ngẫu nhiên (6 nhóm) Phiếu ghi yêu cầu cho 6 nhóm
-Bảng phụ ghi bài ca dao vui.


- Trò : Xem trước bài


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Mở rộng vốn từ: Hữu nghị
-Hợp tác”


1) Tìm những từ có tiếng “hữu” chỉ bạn


bè. Đặt câu với 1 từ.


2) Tìm những từ có tiếng “hợp” chỉ gộp
lại thành lớn hơn. Đặt câu với 1 từ.


<b></b> Nhận xét ,ghi điểm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>
<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1:</b> <b>Nhận biết hiện tượng</b>
<b>dùng từ đồng âm để chơi chữ. </b>


- Đọc câu” Hổ mang bò lên núi”


- Em hiểu câu này theo những cách


- Haùt
- 2 HS


- 1HS


- Thảo luận theo bàn,phát biểu


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

nào?


- Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như
vậy?


<b>* Hoạt động 2:Ghi nhớ</b>



- Vậy, thế nào là dùng từ đồng âm để
chơi chữ?


 Ghi nhớ


<b>* Hoạt động 3:Luyện tập</b>
<b>* Bài 1:</b>


- Nêu YC


- Chia nhóm,mỗi nhóm bốc thăm 1 ý
- Nhận xét kết quả thảo luận của học
sinh. Đánh giá.


<b>* Baøi 2:</b>


- Hãy đặt câu với cặp từ đồng âm em
vừa tìm được ởBT 1


<b>* Hoạt động 4: </b>Củng cố


- Treo bảng phụ ghi bài ca dao:


<i>“Bà già đi chợ Cầu Đơng</i>
<i>Xem 1 quẻ bói lấy chồng lợi chăng?</i>


<i>Thầy bói gieo quẻ nói rằng</i>
<i>Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng cịn”</i>



- Suy nghó và nêu nhận xét của mình về
cái hay của bài ca dao trên.


 Chốt: “Đó là tác dụng của việc dùng


từ đồng âm để chơi chữ  học tập có


chọn lọc trên cơ sở hiểu kỹ từ đồng âm
sẽ giúp em nói và viết hay hơn, tinh tế,
độc đáo hơn”.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Dặn dị: Chuẩn bị: “Từ nhiều nghĩa”
- Nhận xét tiết học


ra 2 cách hiểu khác nhau, gọi là dùng từ đồng
âm để chơi chữ


- Dựa vào hiện tượng đồng âm, tạo ra
những câu nói có nhiều nghĩa, gây những
bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
- 1 HS


- Thảo luận nhóm 4,làm vào phiếu, trình
bày


- HS làm cá nhân,trình bày


 chơi chữ bằng từ đồng âm: “lợi”.



+ lợi 1: ích lợi
+ lợi 2: nướu răng


 Nhắc khéo bà đã quá già, khơng thích


hợp với việc lấy chồng  câu nói có nhiều


nghĩa, là lời khuyên ý nhị và gây bất ngờ
nơi người nghe.


- Nêu ví dụ tự tìm


Tiết 4

Bi Tp Tin Vit nõng cao



Ôn tập t¶ c¶nh


<b>1 Mục tiêu</b>:Làm đợc bài văn tả cảnh theo yêu cầu cụ thể
Bài văn có ba phần:mở bài ,thân bài ,kết bài


Hoạt động dạy học:


<b> 2. Bài cũ</b>:Nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh


<b>3.Bài mới</b>: Đề bài:Lần đầu tiên em cắp sách tới trờng'đầy bỡ ngỡ và xúc động.Ngôi
tr-ờng thật lạ'không giống trtr-ờng Mẫu giáo của em.Nơi đây chắc chắn có bao điều thú vị
đang chờ em khám phá.Hãy tả lại ngôi trờng với tâm trạng ngạc nhiên và xúc động của
ngày đầu tiên ấy.


<b> 4Híng dÉn häc sinh lµm bµi</b> :



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b> 5 Häc sinh lµm bµi:</b>
<b>6 Thu bµi nhËn xÐt</b>




<b>---Buổi sáng</b> Thứ sáu, ngày 24 tháng 09 năm 2010


Tiết 4

TẬP LÀM VĂN



<b>LUYỆN TẬP TẢ CẢNH</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong hai đoạn văn trích ( BT1)
- Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một cảnh sơng nớc ( BT2).


<b>- </b>Giáo dục HS lòng yêu quý cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


-GV: Tranh ảnh: biển, sơng, suối, hồ, đầm (cỡ lớn)
-HS: Tranh ảnh sưu tầm


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>



- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS:
+ Kết quả quan sát


+ Tranh ảnh sưu tầm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Luyện tập tả cảnh: Sông nước”


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Hoạt động 1: HD HS </b>trình bày kết quả QS.


<b>Bài 1: </b>


- Đọc đoạn văn a, trả lời câu hỏi:


+ Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển?


+ Câu nào nói rõ đặc điểm đó?


+ Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan sát
những gì và vào những thời điểm nào?


+ Khi quan sát biển, tác giảđã có những liên
tưởng thú vị như thế nào?


 Giải thích:



“liên tưởng”: từ chuyện này (hình ảnh này)
nghĩ ra chuyện khác (hình ảnh khác), từ
chuyện người ngẫm ra chuyện mình.


 Chốt: liên tưởng này đã khiến biển trở nên


gần gũi, đáng yêu hơn.
Đoạn b:


- Dịng sơng được quan sát từ đâu?
- Vị trí quan sát có lợi thế gì?


- Dịng sơng hiện ra như thế nào từ vị trí quan


- Hát


- 2, 3 học sinh đọc lại “Đơn xin gia
nhập đội tình nguyện giúp đỡ nạn
nhân chất độc màu da cam”.


- 1 học sinh đọc đoạn a ,TLCH
- Sự thay đổi màu sắc của mặt biển
theo sắc màu của mây trời.


- Biển luôn thay đổi màu tùy theo
sắc mây trời


- Tg quan sát bầu trời và mặt biển
vào những thời điểm khác nhau


- Tg liên tưởng đến sự thay đổi tâm
trạng của con người: biển như con
người …


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

sát đó?
Đoạn c:


- Con kênh được quan sát vào những thời điểm
nào của ngày?


- Tg nhận ra đặc điểm của con kênh chủ yếu
bằng giác quan nào?


- Những câu văn nào trong đoạn tả con kênh
Mặt trời thể hiện những liên tưởng của tg khi
quan sát con kênh?


- Giải nghĩa từ: Thủy ngân


- Nêu tác dụng của những liên tưởng khi quan
sát và miêu tả con kênh?


<b>* Hoạt động 2: </b>HD HS lập dàn ý.
- Đọc YC BT 2


- Hãy lập dàn ý bài văn miêu tả một cảch sông
nước


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>



- Nhận xét chung về tinh thần làm việc của
lớp.


- Hoàn chỉnh dàn ý, viết vào vở


- Chuẩn bị: “Luyện tập tả cảnh: Sông nước”
- Nhận xét tiết học


- 1 HS đọc to đoạn c,suy nghĩ,trả lời


- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân


- Nhiều học sinh trình bày dàn ý
- Lớp nhận xét


<b>Buổi chiều</b> Thứ sáu, ngày 24 tháng 09 năm 2010


Tiết 2

KHOA HOẽC



<b>PHOỉNG BENH SOT RET</b>
<b>I. Muùc tieõu: </b>


- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.


<b>* GDBVMT: ( Mc độ bộ phận ) trong các biện pháp phòng bệnh, quan trọng hơn cả </b>
là vệ sinh môi trường, diệt các cơn trùng gây bệnh.


<b>-</b>Giáo dục học sinh có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt
mọi người.



<b>II. Chuẩn bị: </b>


- GV: Hình vẽ trong SGK/22, 23 ,bảng phụ
- HSø: SGK


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Dùng thuốc an toàn”
+ Thế nào là dùngthuốc an toàn?
+Khi mua thuốc chúng ta cần chú điều
gi?


*Nhận xét,ghi điểm


<b>3.Dạy bài mới:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>*Giới thiệu bài mới: </b>


-Trong gia đình em hoặc xung quanh
nhà emcó ai bị sốt rét chưa?Nếu có,
hãy nêu những gì em biết về bệnh
này.


-GV giới thiệu bài và hỏi HS:Em
mong muốn điều gì qua bài học này?



<b>* Hoạt động 1:</b> <b>Một số kiến thức về</b>
<b>bệnh sốt sét (MT:1,Ý 1)</b>


- Hãy thảo luận cặp đôi:


+Khi bị mắc bệnh sốt rét người bệnh
có những biểu hiện như thế nào?


+Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
+Bệnh sốt rét có thể lây từ người
bệnh sang người bình thường bằng con
đường nào?


+Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế
nào?


 Nhận xét + chốt.


*<b> Hoạt động 2: Cách phịng bệnh sốt</b>
<b>rét</b>


<b>*MT:1,Ý 2 và MT 2 </b>


- Hãy QS hình ,thảo luận nhóm 4:
+Mọi người trong hình đang làm gì ?
Làm như vậy có tác dụng gì?


+Hãy nêu cách phòng bệnh sốt rét?



<b>*Hoạt động 3: Thi tuyên truyền</b>
<b>phòng, chống bệnh sốt rét.(MT:3)</b>


-Tổ chức cho HS đóng vai cán bộ y tế
đi tuyên truyền


<b></b> Nhận xét, tuyên dương


 Giáo dục: phải biết giữ gìn, quét


dọn nhà ở sạch sẽ, ngủ trong màn;


<b>Giữ vệ sinh môi trường, diệt côn</b>
<b>trùng gây bệnh.</b>


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Ngồi bệnh sốt rét,em cịn biết bệnh
nào cũnglây qua muỗi truyền khơng?
- Chuẩn bị: “Phòng bệnh sốt xuất
huyết”


- Nhận xét tiết hoïc


- Cả lớp


-Khi mắc bệnh sốt rét người bệnh có những
biểu hiện nào?


-Tác nhân gay ra bệnh sốt rét là gì?


……..


- Thảo luận theo bàn, hỏi đáp trước lớp


- Cả lớp QS,2-3 HS mô tả
-Thảo luận nhóm 4


- 2 nhóm trình bày,nhóm khác bổ sung.
- THảo tuận theo tổ,cử đại diện đóng vai.
- Bình chọn tun truyền viên giỏi


- Phát biểu


Tiết 3

TỐN



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kieỏn thửực: </b>- So saựnh cac phãn soỏ, tính giá trị biểu thức với phaõn soỏ .
<b>-</b>Giaỷi bai toaựn tỡm hai soỏ bieỏt hieọu vaứ tổ số của hai số đó


<b>- (</b> BT 1; BT2 a,d; BT 4<b>)</b>


- Giúp học sinh u thích mơn học, thích tìm tịi, học hỏi các dạng tốn đã học.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


-GV: Hệ thống câu hỏi gợi mở, bảng phụ.
- HSø: Vở nháp, SGK


<b>III. Các hoạt động d y h cạ</b> <b>ọ</b> :



<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>


<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Luyện tập chung


Tìm diện tích hình chữ nhật biết CD: 8cm ; CR:
6cm


<b></b> Giáo viên nhận xét - ghi điểm


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b> “Luyện tập chung”


<b>4. Dạy bài mới:</b>


<b>* Bài1:</b> Ôn so sánh 2 phân số


- Nêu các trường hợp so sánh phân số
- Gọi HS làm bảng lớp


<b>* Bài 2:</b> Ôn tập cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
- Hãy cùng trao đổi về cộng ,trừ ,nhân, chia phân
số


<b></b> Giáo viên chốt mở rộng tính nhanh trong


trường hợp dựa vào tính chất cơ bản của phân số.
- Tổ chức làm BT theo nhóm



<b>* Bài 3:</b> Giải tốn
- Đọc BT


- Hãy thảo luận cặp đơi để tìm dạng toán và cách
giải.


<b>* Bài 4</b>:
- Đọc BT


- Tóm tắt bài tốn,xác định dạng,giải BT


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


- Ơn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị bài ở tiết học sau
- Nhận xét tiết học


- Haùt


- 1 học sinh
- Lớp nhận xét


- HS phát biểu
- 2 HS


- Từng cặp hỏi đạp nhau


- Laứm vieọc theo nhoựm 4


Bài giải



Tổng số phần bằng nhau là:
4-1 = 3 ( phần)


Tuổi của con là:
30: 3 = 10 ( ti)


Ti cđa bè lµ
30 +10 = 40 ( ti)


§S: 10 Ti
40 ti


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>TUẦN 6</b>


I.<b>Mục tiêu</b>:


-Đánh giá tình hình học tập,đạo đức ,lao động của học sinh trong tuần 6
-Triển khai kế hoạch tuần tới .


II.<b>Chuẩn bị:</b>


-Giáo viên tổng hợp tình hình trong tuần qua tổ trưởng.


-Các tổ trưởng chuẩn bị nhận xét tình hình của tổ trong tuần.
III.<b>Nội dung sinh hoạt:</b>


1 .Ổn định lớp:


2. Từng tổ trưởng báo cáo.


3. GV nhận xét tuần qua:


Đạo đức:……….………
……….


………


………
………..


-Hoïc tập:……….………


………
………


………
………


………
……….


………
………..


-Tuyên dương :………
- Phê bình:………


4. Kế hoạch tuần 7;


………


………


………
……….………


………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

×