Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Ebook Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV: Phần 2 - Tập đoàn điện lực Việt Nam - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.96 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


<b>Ch</b>

<b>ươ</b>

<b>ng IV</b>



<b>NGUYÊN T</b>

<b>Ắ</b>

<b>C L</b>

<b>Ự</b>

<b>A CH</b>

<b>Ọ</b>

<b>N CÁC GI</b>

<b>Ả</b>

<b>I PHÁP THÔNG TIN LIÊN L</b>

<b>Ạ</b>

<b>C </b>


<b>VÀ SCADA </b>



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 23.</b>

<b>Nguyên t</b>

<b>ắ</b>

<b>c l</b>

<b>ự</b>

<b>a ch</b>

<b>ọ</b>

<b>n gi</b>

<b>ả</b>

<b>i pháp công ngh</b>

<b>ệ</b>

<b> h</b>

<b>ệ</b>

<b> th</b>

<b>ố</b>

<b>ng thông tin liên </b>


<b>l</b>

<b>ạ</b>

<b>c </b>



Các ph

ươ

ng án xây d

ng tuy

ế

n thông tin, truy

n d

n cho Tr

m bi

ế

n áp 110kV


ph

i d

a vào các nguyên t

c sau:



-

Xây d

ng h

th

ng thông tin liên l

c ph

c v

đ

i

u hành s

n xu

t kinh doanh


theo

đị

nh h

ướ

ng phát tri

n giai

đ

o

n 2016 – 2020, t

m nhìn 2025 c

a EVN và

đị

nh


h

ướ

ng phát tri

n h

th

ng vi

n thông c

a 05 T

ng Công ty

Đ

i

n l

c;



-

Xây d

ng h

th

ng thông tin liên l

c ph

c v

đ

i

u hành s

n xu

t kinh doanh


theo

đị

nh h

ướ

ng phát tri

n giai

đ

o

n 2016 – 2020, t

m nhìn 2025 c

a EVN;



-

Xây d

ng h

th

ng truy

n d

n tin c

y, ch

t l

ượ

ng cao thông qua m

ng cáp


quang

đế

n các TBA110kV c

a EVN;



-

Đ

áp

ng nhu c

u thông tin liên l

c (bao g

m ch

t l

ượ

ng, dung l

ượ

ng) ph

c v



công tác

đ

i

u hành và qu

n lý s

n xu

t c

a tr

m;



-

Đ

áp

ng kinh t

ế

, có kh

n

ă

ng m

r

ng,

đơ

n gi

n qu

n lý v

n hành thi

ế

t b

, ti

ế

t



ki

m trong

đầ

u t

ư

xây d

ng;



-

T

n d

ng t

i

đ

a các tài nguyên v

h

t

ng CNTT và vi

n thông t

i các

đơ

n v

,



đầ

u t

ư

theo quy ho

ch, không

đầ

u t

ư

tràn lan, trùng l

p gây lãng phí.



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 24.</b>

<b>Các quy chu</b>

<b>ẩ</b>

<b>n, tiêu chu</b>

<b>ẩ</b>

<b>n áp d</b>

<b>ụ</b>

<b>ng </b>



Các tiêu chu

n áp d

ng bao g

m: Các tiêu chu

n TCVN, tiêu chu

n và quy


ph

m ngành TCN (

Đ

i

n, Vi

n thông); Quy chu

n k

thu

t Qu

c gia (QCVN); tiêu


chu

n qu

c t

ế

IEC, ITU,…(ho

c t

ươ

ng

đươ

ng) và các quy

đị

nh c

a EVN, EVNNPT.



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 25.</b>

<b>Gi</b>

<b>ả</b>

<b>i pháp xây d</b>

<b>ự</b>

<b>ng các tuy</b>

<b>ế</b>

<b>n truy</b>

<b>ề</b>

<b>n d</b>

<b>ẫ</b>

<b>n quang </b>



-

Yêu c

u chung:



Các tuy

ế

n truy

n d

n quang ph

i

đả

m b

o

độ

tin c

y và

độ

c l

p v

m

t v

t lý


(s

i quang ho

c tuy

ế

n cáp quang khác nhau)



-

Gi

i pháp k

thu

t:



C

ă

n c

vào hi

n tr

ng h

th

ng vi

n thông khu v

c và các d

án có liên quan,



đề

xu

t gi

i pháp l

a ch

n tuy

ế

n truy

n d

n cho phù h

p và tuân th

nguyên t

c chung


nh

ư

đ

ã nêu

trên.



-

Yêu c

u ch

t l

ượ

ng d

ch v

:



Tuân th

theo quy

đị

nh tai Tiêu chu

n Qu

c gia TCVN 11300:2016 v

Kênh


thuê riêng Ethernet

đ

i

m-

đ

i

m – Yêu c

u truy

n t

i do B

Khoa h

c và Công ngh

ban



hành.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


-

Kênh SCADA và tho

i hotline k

ế

t n

i

đế

n, các Trung tâm

Đ

i

u

độ

HT

Đ

mi

n


(Ax), các Trung tâm

đ

i

u hành SCADA t

i 05 T

ng Công ty

Đ

i

n l

c (EVNxPC);



-

Kênh giám sát,

đ

i

u khi

n xa (HMI) k

ế

t n

i

đế

n Trung tâm

đ

i

u khi

n xa c

a


EVNxPC.



-

Kênh giám sát,

đ

i

u khi

n camera k

ế

t n

i

đế

n Trung tâm

đ

i

u khi

n xa c

a


EVNxPC.



-

Kênh truy xu

t d

li

u và cài

đặ

t r

ơ

le b

o v

t

xa t

i các TBA 110kV thu

c


qu

n lý c

a EVNxPC k

ế

t n

i v

Trung tâm

đ

i

u khi

n xa c

a EVNxPC.



-

Kênh k

ế

t n

i

đế

n m

ng WAN-VCGM (M

ng WAN n

i b

th

tr

ườ

ng

đ

i

n)

để



ph

c v

k

ế

t n

i h

th

ng

đ

o

đế

m công t

ơ

v

đơ

n v

qu

n lý s

li

u

đ

o

đế

m c

a EVN


(EVNxPC t

th

c hi

n).



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 27.</b>

<b>Kênh truy</b>

<b>ề</b>

<b>n r</b>

<b>ơ</b>

<b> le b</b>

<b>ả</b>

<b>o v</b>

<b>ệ</b>

<b> tuy</b>

<b>ế</b>

<b>n </b>

<b>đườ</b>

<b>ng dây 110kV </b>



<b>1.</b>

<b>Kênh truy</b>

<b>ề</b>

<b>n r</b>

<b>ơ</b>

<b> le b</b>

<b>ả</b>

<b>o v</b>

<b>ệ</b>

<b> cho </b>

<b>đườ</b>

<b>ng dây trên không ho</b>

<b>ặ</b>

<b>c c</b>

<b>ấ</b>

<b>p ng</b>

<b>ầ</b>

<b>m </b>


<b>110kV có cáp quang: </b>



-

Yêu c

u v

ph

ươ

ng th

c truy

n tín hi

u:




Ch

c n

ă

ng b

o v

87L và 21/21N c

a thi

ế

t b

r

ơ

le b

o v

chính

đượ

c truy

n


tín hi

u gi

a hai

đầ

u

đườ

ng dây b

ng 1 trong 2 ph

ươ

ng th

c sau:



S

d

ng s

i quang

để

k

ế

t n

i tr

c ti

ế

p các thi

ế

t b

r

ơ

le b

o v

hai

đầ

u

đườ

ng


dây (n

ế

u

đ

i

u ki

n k

thu

t c

a r

ơ

le cho phép và có s

n s

i quang).



Kênh truy

n d

n quang cho b

o v

87L (kênh s

1) và 21/21N (kênh s

2).


Các ch

c n

ă

ng b

o v

, tín hi

u liên

độ

ng khác

hai

đầ

u

đườ

ng dây nh

ư

:


50BF, DTT,... ph

i

đượ

c truy

n

đồ

ng th

i trên hai kênh truy

n tín hi

u c

a thi

ế

t b

r

ơ



le b

o v

chính.



Khóa ch

n hai ho

c b

n v

trí "ON/OFF" cho m

ch truy

n c

t r

ơ

le b

o v



kho

ng cách



-

Yêu c

u d

ch v

và b

ă

ng thông trên m

i kênh truy

n nh

ư

sau:



Kênh b

o v

chính: giao di

n G.703 trên m

i h

ướ

ng, b

ă

ng thông 2Mbps ho

c


64Kbit/s



Kênh b

o v

d

phòng: giao di

n G.703 trên m

i h

ướ

ng, b

ă

ng thơng 2Mbps


ho

c 64Kbit/s



-

u c

u v

tính t

ươ

ng thích:



Các r

ơ

le b

o v

87L, thi

ế

t b

chuy

n

đổ

i quang

đ

i

n, thi

ế

t b

ghép kênh


PCM-30 t

i 2

đầ

u

đườ

ng dây ph

i

đồ

ng b

v

i nhau v

m

t thi

ế

t b

, ch

ng lo

i, mã hi

u.




-

Thi

ế

t b

truy

n c

t xa (Teleprotection) ph

i h

p truy

n c

t b

o v

21/21N t

i 2



đầ

u

đườ

ng dây ph

i

đồ

ng b

v

i nhau v

m

t thi

ế

t b

, ch

ng lo

i, mã hi

u.



<b>2.</b>

<b>Kênh truy</b>

<b>ề</b>

<b>n r</b>

<b>ơ</b>

<b> le b</b>

<b>ả</b>

<b>o v</b>

<b>ệ</b>

<b> cho </b>

<b>đườ</b>

<b>ng dây trên không ho</b>

<b>ặ</b>

<b>c c</b>

<b>ấ</b>

<b>p ng</b>

<b>ầ</b>

<b>m </b>


<b>110kV khơng có cáp quang: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


Ch

c n

ă

ng b

o v

21/21N c

a thi

ế

t b

r

ơ

le b

o v

chính

đượ

c truy

n tín hi

u


gi

a hai

đầ

u

đườ

ng dây b

ng kênh truy

n t

i ba (PLC) (Thi

ế

t b

t

i ba ph

i

độ

c l

p v

t


lý)



Khóa ch

n hai ho

c b

n v

trí "ON/OFF" cho m

ch truy

n c

t r

ơ

le b

o v



kho

ng cách



-

Yêu c

u d

ch v

và b

ă

ng thông trên m

i kênh truy

n nh

ư

sau: Kênh giao di

n


G.703 trên m

i h

ướ

ng, b

ă

ng thơng 2Mbps ho

c 64Kbit/s



u c

u v

tính t

ươ

ng thích: Thi

ế

t b

truy

n c

t xa (Teleprotection), thi

ế

t b

t

i


ba (PLC) ph

i h

p truy

n c

t b

o v

21/21N t

i 2

đầ

u

đườ

ng dây ph

i

đồ

ng b

v

i


nhau v

m

t thi

ế

t b

, ch

ng lo

i, mã hi

u.



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 28.</b>

<b>Kênh truy</b>

<b>ề</b>

<b>n SCADA và hotline k</b>

<b>ế</b>

<b>t n</b>

<b>ố</b>

<b>i v</b>

<b>ề</b>

<b> Ax </b>


<b>1.</b>

Yêu c

u chung




<b>a)</b>

D

ch v

và b

ă

ng thông trên m

i kênh truy

n



-

D

ch v

SCADA/EMS/DMS, giao di

n Fast Ethernet có ch

c n

ă

ng khai báo


VLAN trên thi

ế

t b

truy

n d

n quang, b

ă

ng thông t

i thi

u 2Mbps.



-

D

ch v

tho

i VoIP, giao di

n Fast Ethernet, b

ă

ng thông t

i thi

u 2Mbps



<b>b)</b>

An ninh, b

o m

t kênh truy

n



-

RTU/Gateway cung c

p

đầ

y

đủ

các c

ng truy

n tin SCADA theo giao th

c


IEC 60870-5-104 k

ế

t n

i v

Ax và EVNxPC. Theo

đ

ó, trang b

s

l

ượ

ng c

ng trên 01


RTU/Gateway

đả

m b

o nguyên t

c: 01 c

ng v

Ax, 02 v

EVNxPC, 01 c

ng d



phòng.



-

Thi

ế

t l

p 2 kênh mã hóa Point-to-Point t

EVNxPC

đế

n TBA

các m

c

độ



khác nhau tùy thu

c vào mơ hình k

ế

t n

i sao cho

đả

m b

o gói tin

đ

i ra kh

i


RTU/Gateway

đượ

c mã hóa tr

ướ

c khi

đ

i ra m

ng WAN chung và

đượ

c gi

i mã khi ra


kh

i m

ng WAN

đế

n

đầ

u ra c

a TBA (RTU/Gateway)



-

H

th

ng thi

ế

t b

và k

ế

t n

i SCADA, thông tin liên l

c là h

th

ng dành riêng


cho công tác v

n hành h

th

ng

đ

i

n (bao g

m: SCADA, VoIP). Nghiêm c

m k

ế

t n

i


và s

d

ng chung v

i các d

ch v

khác.



-

Có th

trang b

Firewall (có ch

c n

ă

ng

đị

nh tuy

ế

n nh

ư

Router) nh

m ng

ă

n


ch

n các gói tin khơng liên quan

đ

i qua các m

ng khác nhau.



<b>c)</b>

Yêu c

u ngu

n c

p cho thi

ế

t b




-

T

i TBA: Thi

ế

t b

RTU/Gateway và Firewall (n

ế

u có) s

d

ng ngu

n DC t



dùng t

i TBA



-

T

i Ax, EVNxPC: s

d

ng ngu

n 220VAC hi

n có.



-

H

th

ng thi

ế

t b

và k

ế

t n

i SCADA, thông tin liên l

c là h

th

ng dành riêng


cho công tác v

n hành h

th

ng

đ

i

n (bao g

m: SCADA, VoIP). Nghiêm c

m k

ế

t n

i


và s

d

ng chung v

i các d

ch v

khác.



<b>2.</b>

Yêu c

u v

kênh truy

n SCADA



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


ho

c s

c

trên 01 kênh truy

n không gây gián

đ

o

n/m

t k

ế

t n

i thông tin liên l

c và


truy

n d

li

u nh

ư

sau:



-

T

i Mi

n B

c:



02 kênh k

ế

t n

i v

Trung tâm SCADA/DMS c

a EVNHANOI. Kênh k

ế

t n

i


v

H

th

ng SCADA/EMS t

i A1

đượ

c thi

ế

t l

p trên nguyên t

c dùng chung h

t

ng


truy

n d

n SCADA k

ế

t n

i gi

a EVNHANOI và A1.



02 kênh k

ế

t n

i v

Trung tâm SCADA/DMS c

a EVNNPC. Kênh k

ế

t n

i v



H

th

ng SCADA/EMS t

i A1

đượ

c thi

ế

t l

p trên nguyên t

c dùng chung h

t

ng


truy

n d

n SCADA IP k

ế

t n

i gi

a EVNNPC và A1.




-

T

i mi

n Trung: 02 kênh k

ế

t n

i v

Trung tâm

đ

i

u khi

n

Đ

i

n l

c t

nh. Kênh


k

ế

t n

i v

H

th

ng SCADA/EMS t

i A3

đượ

c thi

ế

t l

p trên nguyên t

c dùng chung


h

t

ng truy

n d

n SCADA IP k

ế

t n

i gi

a Trung tâm

đ

i

u khi

n

Đ

i

n l

c t

nh và A3.



-

T

i Mi

n Nam:



02 kênh k

ế

t n

i v

Trung tâm SCADA/DMS c

a EVNSPC. 01 Kênh k

ế

t n

i


v

H

th

ng SCADA/EMS t

i A2

đượ

c thi

ế

t l

p trên nguyên t

c dùng chung h

t

ng


truy

n d

n SCADA IP k

ế

t n

i gi

a EVNSPC và A2.



02 kênh k

ế

t n

i v

Trung tâm SCADA/DMS c

a EVNHCMC. 01 Kênh k

ế

t



n

i v

H

th

ng SCADA/EMS t

i A2

đượ

c thi

ế

t l

p trên nguyên t

c dùng chung h



t

ng truy

n d

n SCADA IP k

ế

t n

i gi

a EVNHCMC và A2.



<b>3.</b>

Giao th

c k

ế

t n

i SCADA



Giao th

c k

ế

t n

i SCADA v

các Trung tâm

Đ

i

u

độ

HT

Đ

mi

n (Ax) và Trung


tâm

đ

i

u hành SCADA c

ũ

ng nh

ư

Trung tâm

đ

i

u khi

n xa c

a 05 T

ng Công ty

Đ

i

n


l

c ph

i tuân th

theo giao th

c IEC 60870-5-104.



<b>4.</b>

Yêu c

u v

đặ

c tính k

thu

t thi

ế

t b

RTU và Gateway



Yêu c

u v

đặ

c tính k

thu

t thi

ế

t b

RTU và Gateway tuân th

theo quy

ế

t

đị

nh


55/Q

Đ

-

Đ

T

Đ

L ngày 22/08/2017 c

a C

c

Đ

i

u ti

ế

t

Đ

i

n l

c – B

Công Th

ươ

ng và


quy

ế

t

đị

nh s

1208/Q

Đ

-EVN ngày 28/7/2008.



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 29.</b>

<b>Kênh truy</b>

<b>ề</b>

<b>n camera và truy xu</b>

<b>ấ</b>

<b>t d</b>

<b>ữ</b>

<b> li</b>

<b>ệ</b>

<b>u và cài </b>

<b>đặ</b>

<b>t r</b>

<b>ơ</b>

<b> le v</b>

<b>ề</b>




<b>EVNxPC. </b>



<b>1.</b>

Yêu c

u chung



<b>a)</b>

D

ch v

và b

ă

ng thông trên m

i kênh truy

n



D

ch v

giám sát h

th

ng camera và truy xu

t d

li

u và cài

đặ

t r

ơ

le b

o v

t



xa, giao di

n Fast Ethernet có ch

c n

ă

ng khai báo VLAN trên thi

ế

t b

Ethernet Switch


Layer 2/3, b

ă

ng thông m

i kênh truy

n tuân th

theo quy

đị

nh c

a 05 T

ng Công ty



Đ

i

n l

c.



<b>b)</b>

An ninh, b

o m

t kênh truy

n



Không cho phép k

ế

t n

i kênh giám sát camera chung v

i kênh SCADA.



<b>c)</b>

Yêu c

u ngu

n c

p cho thi

ế

t b



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


<b>d)</b>

Yêu c

u

đặ

c tính k

thu

t thi

ế

t b



Thi

ế

t b

Ethernet Switch Layer 2/3 tuân th

theo quy

đị

nh hi

n hành

để

đả

m b

o


t

ươ

ng thích h

th

ng qu

n lý m

ng c

a 05 T

ng Công ty

Đ

i

n l

c.




<b>2.</b>

Yêu c

u v

kênh truy

n camera, kênh truy xu

t d

li

u và cài

đặ

t r

ơ

le t

xa


Kênh truy

n camera, kênh truy xu

t d

li

u và cài

đặ

t r

ơ

le t

xa ph

i

đượ

c thi

ế

t


l

p

độ

c l

p (s

i quang và thi

ế

t b

truy

n d

n) v

i kênh truy

n SCADA

để

đả

m b

o an


ninh m

ng.



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 30.</b>

<b>C</b>

<b>ấ</b>

<b>p ngu</b>

<b>ồ</b>

<b>n, ti</b>

<b>ế</b>

<b>p </b>

<b>đấ</b>

<b>t và ch</b>

<b>ố</b>

<b>ng sét cho h</b>

<b>ệ</b>

<b> th</b>

<b>ố</b>

<b>ng thông tin liên l</b>

<b>ạ</b>

<b>c </b>


<b>1.</b>

<b>C</b>

<b>ấ</b>

<b>p ngu</b>

<b>ồ</b>

<b>n </b>



Ngu

n c

p cho thi

ế

t b

vi

n thông và SCADA tuân th

theo

Đ

i

u 9 c

a Quy

ế

t



đị

nh 176/Q

Đ

-EVN ngày 4/3/2016 và

Đ

i

u 1 c

a Quy

ế

t

đị

nh 146/Q

Đ

-EVN.



<b>2.</b>

<b>Ti</b>

<b>ế</b>

<b>p </b>

<b>đấ</b>

<b>t </b>



Ti

ế

p

đấ

t cho h

th

ng vi

n thông s

d

ng h

th

ng ti

ế

p

đấ

t chung c

a nhà tr

m


v

các giá tr

ti

ế

p

đấ

t công tác, ti

ế

p

đấ

t b

o v

, ti

ế

p

đấ

t ch

ng sét.



<b>3.</b>

<b>Ch</b>

<b>ố</b>

<b>ng sét </b>



Ch

ng sét cho h

th

ng vi

n thông s

d

ng chung h

th

ng ch

ng sét c

a tr

m.


Trang b

ch

ng sét cho các

đườ

ng thuê bao, các

đườ

ng k

ế

t n

i trung k

ế

, các


kênh data, E1...



<b>4.</b>

<b>Phòng l</b>

<b>ắ</b>

<b>p </b>

<b>đặ</b>

<b>t thi</b>

<b>ế</b>

<b>t b</b>

<b>ị</b>

<b> vi</b>

<b>ễ</b>

<b>n thơng </b>



Phịng l

p

đặ

t thi

ế

t b

vi

n thông

đả

m b

o

đ

i

u ki

n môi tr

ườ

ng theo TCN


68-149:1995.



Ph

n m

ươ

ng máng cáp phịng thơng tin b

trí r

ng h

p lý cho m

r

ng và kê


thêm t

thông tin sau này. Thu

n ti

n cho kéo r

i cáp, m

r

ng,

đ

i cáp quang. H

ướ

ng



tuy

ế

n ch

đ

ón s

n cáp quang t

ngồi vào. D

phịng cho tri

n khai kênh truy

n cho


phía 110kV và các d

ch v

khác.



B

trí t

:



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Quy định về cơng tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


<b>Ch</b>

<b>ươ</b>

<b>ng V</b>



<b>NGUYÊN T</b>

<b>Ắ</b>

<b>C L</b>

<b>Ự</b>

<b>A CH</b>

<b>Ọ</b>

<b>N CÁC GI</b>

<b>Ả</b>

<b>I PHÁP XÂY D</b>

<b>Ự</b>

<b>NG </b>



<b>M</b>

<b>ụ</b>

<b>c 31.</b>

<b>Đặ</b>

<b>c </b>

<b>đ</b>

<b>i</b>

<b>ể</b>

<b>m c</b>

<b>ủ</b>

<b>a cơng trình liên quan </b>

<b>đế</b>

<b>n gi</b>

<b>ả</b>

<b>i pháp xây d</b>

<b>ự</b>

<b>ng </b>


<b>1.</b>

<b>Tóm t</b>

<b>ắ</b>

<b>t </b>

<b>đặ</b>

<b>c </b>

<b>đ</b>

<b>i</b>

<b>ể</b>

<b>m t</b>

<b>ổ</b>

<b>ng m</b>

<b>ặ</b>

<b>t b</b>

<b>ằ</b>

<b>ng xây d</b>

<b>ự</b>

<b>ng tr</b>

<b>ạ</b>

<b>m bi</b>

<b>ế</b>

<b>n áp </b>



-

V

s

c

n thi

ế

t

đầ

u t

ư

xây d

ng:



Đả

m b

o cung c

p

đủ

đ

i

n cho khu v

c.



Gi

m t

n th

t công su

t h

th

ng

đ

i

n khu v

c.


-

V

quy ho

ch:



V

trí

đặ

t tr

m phù h

p v

i quy ho

ch chung c

a

đị

a ph

ươ

ng.



Đả

m b

o m

quan cho khu v

c

đặ

t tr

m c

ũ

ng nh

ư

nh

ng khu v

c có h

th

ng



đườ

ng dây 110kV

đấ

u n

i t

tr

m vào l

ướ

i

đ

i

n.


-

V

k

thu

t:




V

trí tr

m

đượ

c ch

n g

n các trung tâm ph

t

i khu v

c và thu

n l

i cho vi

c


phát tri

n l

ướ

i

đ

i

n sau này.



H

n ch

ế

t

n th

t công su

t trên các

đườ

ng dây truy

n t

i và 110kV.



Các

đườ

ng dây ra vào tr

m ph

i có h

ướ

ng tuy

ế

n thu

n l

i và khơng ph

i

đề

n


bù gi

i phóng nhi

u nhà dân và quan tr

ng là

đấ

u n

i các

đườ

ng dây 110kV thu

n l

i.



V

trí tr

m

đượ

c ch

n ph

i có

đị

a hình

đủ

thống, r

ng

để

có th

m

r

ng sân


phân ph

i 110kV trong t

ươ

ng lai.



Tr

m ph

i

đả

m b

o kho

ng cách an toàn

đố

i v

i các khu dân c

ư

c

ũ

ng nh

ư

các


cơng trình khác

để

đả

m b

o v

n

đề

môi tr

ườ

ng trong khu v

c.



-

V

thi công, v

n hành, giao thông, thông tin liên l

c:



V

trí tr

m ph

i

đượ

c

đặ

t g

n

đườ

ng giao thơng, ngu

n

đ

i

n, ngu

n n

ướ

c c

a



đị

a ph

ươ

ng

để

thu

n ti

n cho công tác thi công c

ũ

ng nh

ư

v

n chuy

n thi

ế

t b

n

ng, c

p



đ

i

n, c

p n

ướ

c cho thi công.



V

trí tr

m

đượ

c ch

n sao cho có th

t

n d

ng

đượ

c các c

ơ

s

h

t

ng c

a

đị

a


ph

ươ

ng và thu

n ti

n cho vi

c qu

n lý, v

n hành tr

m c

ũ

ng nh

ư

k

ế

t n

i thông tin liên


l

c sau này.



-

V

kinh t

ế

, mơi tr

ườ

ng: V

trí tr

m

đượ

c ch

n ph

i

đả

m b

o v

m

t k

thu

t,


h

p lý v

m

t kinh t

ế

, gi

m t

i

đ

a chi phí c

a các h

ng m

c sau:




Chi phí

đấ

u n

i các

đườ

ng dây 110kV.


Chi phí san l

p m

t b

ng.



Chi phí

đườ

ng vào tr

m.



Chi phí

đề

n bù

đấ

t

đ

ai, nhà

, v

t ki

ế

n trúc.


-

M

t s

yêu c

u khác:



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


H

n ch

ế

t

i

đ

a s

d

ng

đấ

t canh tác,

đặ

c bi

t là

đấ

t tr

ng lúa.


H

n ch

ế

nh h

ưở

ng m

quan, c

nh quan khu v

c.



<b>2.</b>

<b>Tiêu chu</b>

<b>ẩ</b>

<b>n xây d</b>

<b>ự</b>

<b>ng và danh m</b>

<b>ụ</b>

<b>c ph</b>

<b>ầ</b>

<b>n m</b>

<b>ề</b>

<b>m </b>

<b>đượ</b>

<b>c áp d</b>

<b>ụ</b>

<b>ng trong tính </b>


<b>tốn </b>



<b>TT </b> <b>Tên tiêu chuẩn </b> <b>Mã số</b>


1 Điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng QCVN 02-2009/BXD


2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 07: 2011/BKHCN
3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng. QCXDVN 01:2008/BXD
4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơng trình ngầm đô thị QCVN 08:2009/BXD
5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn trong xây dựng. QCVN 18:2014/BXD
6 Nhà ở và cơng trình cơng cộng – An tồn sinh mạng và


sức khỏe.



QCXDVN 01:2008/BXD
7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại,


phân cấp cơng trình xây dựng dân dụng, cơng nghiệp và
hạ tầng ĐT.


QCVN 03:2012/BXD


8 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Các cơng trình hạ tầng
kỹ thuật đô thị.


QCVN 07:2010/BXD
9 Quy chuẩn hệ thống cấp thốt nước trong nhà và cơng


trình.


47/1999/QĐ-BXD


10 Quy chuẩn xây dựng: Tập 1 682/BXD-CSXD


11 Quy chuẩn xây dựng: Tập 2,3 439/BXD-CSXD


12 Tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737-1995


13 Móng cọc- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 10304-2014


14 Đóng và ép cọc- Thi công và nghiệm thu TCVN 9394:2012
15 Cọc - phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải



trọng tĩnh ép dọc trục TCVN 9393:2012


16 Tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng 18TCN 04-92


17 Bu lông đai ốc TCVN 1876 - 76 ; TCVN


1915 - 76.


18 Hàn liên kết TCVN 1691-75


19 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thốt nước TCVN 9355-2012
20 Cơng tác nền móng: Thi cơng và nghiệm thu TCVN 9361-2012


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


<b>TT </b> <b>Tên tiêu chuẩn </b> <b>Mã số</b>


23 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép- hướng dẫn kỹ thuật
phịng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm


TCVN 9345:2012


24 Cốt liệu cho bê tơng và vữa- yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006
25 Nước trộn bêtông và vữa - yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506-2012
26 Bê tông khối lớn- Quy phạm thi công và nghiệm thu TCXD VN 305:2004


27 Bêtông- Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2012


28 Tiêu chuẩn tạm thời để tính diện tích kho bãi lán trại tạm TCXD 50/72
29 Thoát nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4474: 1987
30 Cấp nước bên trong- Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4513: 1988


31 Đường ô tô-Yêu cầu thiết kế TCVN 4054:2005


32 Thép hình cán nóng TCVN 7571: 2006


33 Thép tấm cán nóng liên tục TCVN 7573: 2006


34 Ống thép và phụ tùng đường ống TCVN 7698:2007


35 Thép cốt bê tông TCVN 1651:2008


36 Thốt nước - Mạng lưới và cơng trình bên ngoài - Tiêu


chuẩn thiết kế. TCVN 7957:2008


37 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2012


38 Kết cấu thép. Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575:2012


39 Ống bê tông cốt thép thốt nước TCVN 9113:2012


40 Chống nóng cho nhà ở- Chỉ dẫn thiết kế TCVN 9258:2012


41 Nền nhà và cơng trình TCVN 9362:2012


42 Cửa đi, cửa sổ TCVN 9366:2012



43 Thiết kế cơng trình chịu động đất TCVN 9386:2012


44 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng - Quy phạm thi công và


nghiệm thu TCVN 4516:1988




<b>TT </b> <b>Phần mềm áp dụng </b> <b>Chức năng </b>


1 Phần mềm SAP Tính tốn kết cấu


2 Phần mềm ETAB Tính tốn kết cấu


3 Phần mềm Geo-Slope Tính tốn ổn định nền


4 …


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


<b>1.</b>

<b>Tính tốn ch</b>

<b>ọ</b>

<b>n c</b>

<b>ố</b>

<b>t san n</b>

<b>ề</b>

<b>n và kh</b>

<b>ố</b>

<b>i l</b>

<b>ượ</b>

<b>ng san n</b>

<b>ề</b>

<b>n tr</b>

<b>ạ</b>

<b>m </b>



Đố

i v

i xây d

ng tr

m bi

ế

n áp, khi tính tốn l

a ch

n cao

độ

thi

ế

t k

ế

san n

n


(H

đđ

) c

n ph

i

đả

m b

o theo các

đ

i

u ki

n sau:



<b>a)</b>

<b>Đ</b>

<b>i</b>

<b>ề</b>

<b>u ki</b>

<b>ệ</b>

<b>n th</b>

<b>ủ</b>

<b>y v</b>

<b>ă</b>

<b>n H</b>

<b>tv</b>



Trên c

ơ

s

s

li

u kh

o sát khí t

ượ

ng th

y v

ă

n c

a khu v

c xây d

ng cơng trình,


c

t thi

ế

t k

ế

san n

n ph

i ch

n l

n h

ơ

n c

t ng

p tính tốn

để

đả

m b

o n

n không b



ng

p.



-

Theo quy

ế

t

đị

nh s

1179/Q

Đ

-EVN ngày 25/12/2014 c

a T

p

đ

oàn

Đ

i

n l

c


Vi

t Nam thì m

c n

ướ

c ng

p cao nh

t n

ă

m

ng v

i t

n su

t 2% cho TBA c

p

đ

i

n áp


110kV).



-

Theo quy

đị

nh t

i “QCVN 01:2008/BXD,

Đ

i

u 3.1.4 Yêu c

u

đố

i v

i cao

độ



san n

n: Cao

độ

kh

ng ch

ế

san n

n t

i thi

u ph

i cao h

ơ

n m

c n

ướ

c tính tốn 0,3m

đố

i


v

i

đấ

t dân d

ng và 0,5m

đố

i v

i

đấ

t công nghi

p”, nên cao

độ

n

n tr

m ph

i

đượ

c


ch

n cao h

ơ

n m

c n

ướ

c tính tốn t

i thi

u 0,5m.



<b>b)</b>

<b>Đ</b>

<b>i</b>

<b>ề</b>

<b>u ki</b>

<b>ệ</b>

<b>n </b>

<b>đị</b>

<b>a ch</b>

<b>ấ</b>

<b>t H</b>

<b>đc</b>


Khi tính tốn l

a ch

n cao

độ

n

n cơng trình thì

độ

lún c

a n

n c

n ph

i

đượ

c


xem xét tính

đế

n:



-

N

ế

u n

n t

nhiên t

i v

trí xây d

ng tr

m có kh

n

ă

ng ch

u l

c l

n


(E

100MPa) thì khơng c

n tính lún

để

đư

a vào khi tính tốn l

a ch

n c

t thi

ế

t k

ế

san


n

n;



-

Còn l

i, t

t c

các d

án

đề

u

đượ

c ki

m tính lún t

c th

i và lún c

k

ế

t nh

m


bù lún v

cao

độ

để

đả

m b

o trong quá trình v

n hành và s

d

ng, n

n tr

m khơng b



ng

p l

t, thốt n

ướ

c

đượ

c thu

n l

i,…



Khi tính toán xác

đị

nh cao

độ

san n

n ph

i

đả

m b

o cao

độ

n

n trong quá trình



v

n hành và s

d

ng khơng th

p h

ơ

n cao

độ

n

n tính tốn theo các

đ

i

u ki

n tính tốn


khác (

đ

i

u ki

n th

y v

ă

n,

đ

i

u ki

n quy ho

ch,

đ

i

u ki

n thoát n

ướ

c tr

m). Kh

i l

ượ

ng


ph

n bù lún s

đượ

c

đư

a vào kh

i l

ượ

ng san n

n c

a cơng trình.



<b>c)</b>

<b>Quy ho</b>

<b>ạ</b>

<b>ch chung c</b>

<b>ủ</b>

<b>a khu v</b>

<b>ự</b>

<b>c H</b>

<b>qh</b>


Cao

độ

san n

n thi

ế

t k

ế

ph

i

đả

m b

o phù h

p v

i quy

đị

nh v

cao

độ

n

n c

a


khu v

c theo quy ho

ch (g

m

đườ

ng sá, nhà c

a, các cơng trình khác…),

đả

m b

o s



th

ng nh

t chung c

a khu v

c.



C

ă

n c

yêu c

u c

a quy ho

ch, c

ă

n c

hi

n tr

ng

đườ

ng sá, nhà c

a và các cơng


trình khác c

a khu v

c

để

l

a ch

n c

t thi

ế

t k

ế

san n

n (Hqh) cho phù h

p.



<b>d)</b>

<b>Kh</b>

<b>ả</b>

<b> n</b>

<b>ă</b>

<b>ng thoát n</b>

<b>ướ</b>

<b>c m</b>

<b>ặ</b>

<b>t b</b>

<b>ằ</b>

<b>ng tr</b>

<b>ạ</b>

<b>m H</b>

<b>tn</b>


Cao

độ

san n

n thi

ế

t k

ế

ph

i

đả

m b

o thoát n

ướ

c m

ư

a cho m

t b

ng tr

m và


thoát n

ướ

c cho m

ươ

ng cáp

đượ

c thu

n l

i, tránh tr

ườ

ng h

p cáp

đ

i

n b

ng

p n

ướ

c s



khơng

đả

m b

o an tồn cho cơng trình.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện cấp điện áp
từ 110kV đến 500kV


Phần trạm biến áp cấp điện áp 110kV


Khi m

t ph

n n

n tr

m

đượ

c

đắ

p còn ph

n kia

đượ

c

đ

ào thì ph

i xét

đế

n kh



n

ă

ng sao cho kh

i l

ượ

ng

đấ

t

đ

ào và kh

i l

ượ

ng

đấ

t

đắ

p t

ươ

ng

đươ

ng nhau, nh

m gi

m


t

i

đ

a kh

i l

ượ

ng

đấ

t san g

t th

a ho

c thi

ế

u (ph

i xúc b

ho

c l

y thêm t

ngu

n



khác),

để

ti

ế

t ki

m phí

đầ

u t

ư

cho cơng trình. Kh

i l

ượ

ng

đấ

t

đắ

p t

n d

ng l

i t

đấ

t



đ

ào không bao g

m

đ

ào l

p th

c v

t.



Trên c

ơ

s

s

li

u kh

o sát

đị

a hình c

a khu v

c xây d

ng tr

m, xem xét cao

độ



m

t

đấ

t t

nhiên:



-

Trong tr

ườ

ng h

p cao

độ

m

t

đấ

t t

nhiên

đả

m b

o th

a mãn các

đ

i

u ki

n


khác khi tính tốn ch

n c

t san n

n thi

ế

t k

ế

(

đ

i

u ki

n th

y v

ă

n,

đ

i

u ki

n

đị

a ch

t,



đ

i

u ki

n quy ho

ch,

đ

i

u ki

n thốt n

ướ

c tr

m) thì

đ

i

u ki

n này ph

i

đư

a vào

để

tính


tốn l

a ch

n c

t thi

ế

t k

ế

san n

n. C

ă

n c

vào cao

độ

m

t

đấ

t t

nhiên c

a v

trí xây


d

ng tr

m

để

ch

n c

t thi

ế

t k

ế

san n

n (H

đđ

) sao cho kh

i l

ượ

ng

đ

ào

đấ

t (không bao



g

m

đ

ào l

p th

c v

t) và

đắ

p

đấ

t là t

ươ

ng

đươ

ng nhau.



-

Trong tr

ườ

ng h

p cao

độ

m

t

đấ

t t

nhiên không th

a mãn m

t trong các

đ

i

u


ki

n khi tính tốn ch

n c

t san n

n nêu trên thì

đ

i

u ki

n này khơng c

n

đư

a vào

để



tính tốn l

a ch

n c

t thi

ế

t k

ế

san n

n.



Sau khi tính toán ch

n

đượ

c cao

độ

thi

ế

t k

ế

san n

n theo t

ng

đ

i

u ki

n nêu trên


(H

tv

; H

đc

; H

qh

; H

tn

; H

đđ

), ti

ế

n hành so sánh các cao

độ

này

để

ch

n cao

độ

thi

ế

t k

ế

cho



n

n tr

m

đả

m b

o th

a mãn t

t c

các

đ

i

u ki

n này.



Cao

độ

thi

ế

t k

ế

n

n

đượ

c ch

n: H

tk

<th

a mãn> (H

tv

; H

đc

; H

qh

; H

tn

; H

đđ

).


<b>2.</b>

<b>Gi</b>

<b>ả</b>

<b>i pháp san n</b>

<b>ề</b>

<b>n: v</b>

<b>ậ</b>

<b>t li</b>

<b>ệ</b>

<b>u, yêu c</b>

<b>ầ</b>

<b>u k</b>

<b>ỹ</b>

<b> thu</b>

<b>ậ</b>

<b>t, gia</b>

<b>ỉ</b>

<b> pháp thi</b>

<b>ế</b>

<b>t k</b>

<b>ế</b>

<b> ta luy. </b>


<b>a)</b>

<b>V</b>

<b>ậ</b>

<b>t li</b>

<b>ệ</b>

<b>u dùng san n</b>

<b>ề</b>

<b>n </b>




Bao g

m:



Đấ

t: không l

n th

c v

t,

đượ

c l

y t

khu v

c

đ

ào (n

ế

u l

y t

ngu

n s

d

ng t

i


ch

) ho

c mua t

m

đấ

t.



Cát:

đượ

c mua t

m

cát.



Ch

tiêu c

ơ

lý tính toán c

a v

t li

u

đắ

p

đấ

t (cát) ph

i

đả

m b

o theo yêu c

u c

a


thi

ế

t k

ế

.



<b>b)</b>

<b>Yêu c</b>

<b>ầ</b>

<b>u k</b>

<b>ỹ</b>

<b> thu</b>

<b>ậ</b>

<b>t </b>

<b>đố</b>

<b>i v</b>

<b>ớ</b>

<b>i công tác san n</b>

<b>ề</b>

<b>n </b>



-

Ph

i

đ

ào bóc h

ế

t l

p

đấ

t th

c v

t

đ

úng nh

ư

quy

đị

nh trong b

n v

thi

ế

t k

ế

. L

p



đấ

t th

c v

t này không

đượ

c dùng l

i

để

san n

n.



-

Đấ

t (cát)

đắ

p

đổ

t

ng l

p sau

đ

ó

đầ

m n

n k

b

o

đả

m

độ

ch

t và chi

u dày


t

ng l

p theo yêu c

u c

a thi

ế

t k

ế

.



-

M

t b

ng san n

n sau khi hoàn thi

n ph

i

đả

m b

o

đ

úng các qui

đị

nh v

độ



cao,

độ

d

c, h

ướ

ng d

c, xây d

ng taluy b

o v

nh

ư

qui

đị

nh trong h

s

ơ

thi

ế

t k

ế

.


-

Tr

ườ

ng h

p n

mìn phá

đ

á (n

ế

u có) ph

i l

p bi

n pháp t

ch

c thi công tuân


th

các quy

đị

nh hi

n hành v

cơng tác n

mìn,

đả

m b

o an toàn tuy

t

đố

i cho con


ng

ườ

i c

ũ

ng nh

ư

xây d

ng cơng trình .



</div>

<!--links-->

×