<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BÀI 1</b>
<b>K</b>
<b>Ĩ</b>
<b> N</b>
<b>Ă</b>
<b>NG </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN </b>
<b>(PH</b>
<b>Ầ</b>
<b>N 1)</b>
TS. Phan Thị Thu Hiền
Giảng viên trường Đại học Ngoại thương
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>M</b>
<b>Ụ</b>
<b>C TIÊU BÀI H</b>
<b>Ọ</b>
<b>C</b>
Trang bị kiến thức về đàm phán, thương lượng
Trình bày được diễn biến quá trình, phân tích và đánh giá các tình huống
đàm phán
Nâng cao khả năng tiến hành những cuộc đàm phán, thương lượng
hiệu quả
<b>01</b>
<b>02</b>
<b>03</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Khái niệm đàm phán
Bản chất
của hoạt động đàm phán
Quy trình đàm phán
Chiến lược đàm phán
Phương tiện đàm phán
<b>1.1.</b>
<b>1.2.</b>
<b>1.4.</b>
<b>1.5.</b>
<b>1.3.</b>
<b>NỘI DUNG BÀI HỌC</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>1.1. KHÁI NI</b>
<b>Ệ</b>
<b>M </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN</b>
“Chỉ cần chủ thể vì muốn biến đổi quan hệ giữa hai hay nhiều bên mà trao đổi quan điểm, bàn
bạc để đi đến thống nhất ý kiến, thỏa thuận là họ đã tiến hành đàm phán.”
<i>Gerald Nierberg</i>
“Đàm phán là phương tiện cơ bản để đạt được cái mà ta mong muốn từ người khác. Đó là
q trình giao tiếp có đi có lại được thiết kế nhằm thỏa thuận trong khi giữa ta và đối tác có
những quyền lợi có thể chia sẻ và có những quyền lợi đối kháng.”
<i>Roger Fisher và William Ury</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>Đàm phán là hoạt</b> <b>động mang tính tất yếu của con người</b>
<b>Đàm phán tồn tại “xung</b> <b>đột và hợp tác” : lợi ích chung và lợi ích riêng,</b>
<b>lợi ích</b> <b>đối kháng</b>
<b>1.2.1</b>
<b>1.2.2</b>
<b>1.2. B</b>
<b>Ả</b>
<b>N CH</b>
<b>Ấ</b>
<b>T C</b>
<b>Ủ</b>
<b>A HO</b>
<b>Ạ</b>
<b>T </b>
<b>ĐỘ</b>
<b>NG </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>1.2.1. </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN LÀ HO</b>
<b>Ạ</b>
<b>T </b>
<b>ĐỘ</b>
<b>NG MANG TÍNH T</b>
<b>Ấ</b>
<b>T Y</b>
<b>Ế</b>
<b>U C</b>
<b>Ủ</b>
<b>A CON NG</b>
<b>ƯỜ</b>
<b>I</b>
•
Đàm phán là hoạt động giao tiếp giữa những chủ thể có vị trí, nhận thức, cảm xúc và khả năng
giao tiếp khác nhau;
•
Xu thế tất yếu của thế giới là đối thoại chứ khơng đối đầu;
•
Đàm phán là kỹ xảo giải quyết vấn đề có hiệu quả với ngun tắc hịa bình. Vận dụng các
ngun tắc, kỹ năng, chiến thuật trong đàm phán không phải để thao túng, áp đảo người ta
một các miễn cưỡng mà là một phương pháp để đối phương làm theo cách suy nghĩ của mình
một cách tự nhiên nhất.
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>1.2.2. </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN T</b>
<b>Ồ</b>
<b>N T</b>
<b>Ạ</b>
<b>I “XUNG </b>
<b>ĐỘ</b>
<b>T VÀ H</b>
<b>Ợ</b>
<b>P TÁC” : L</b>
<b>Ợ</b>
<b>I ÍCH CHUNG VÀ </b>
<b>L</b>
<b>Ợ</b>
<b>I ÍCH RIÊNG, L</b>
<b>Ợ</b>
<b>I ÍCH </b>
<b>ĐỐ</b>
<b>I KHÁNG </b>
•
Là q trình giao tiếp giữa các chủ thể khác biệt trong các môi trường và mối quan hệ đa dạng;
•
Nguồn lực của mỗi chủ thể là hữu hạn và mưu cầu lợi ích là vơ hạn;
•
Lợi ích đối kháng là cơ sở để tiến hành đàm phán nhằm đạt được thỏa thuận và lợi ích chung;
•
Lợi ích riêng là động cơ để đàm phán;
•
Lợi ích chung là cơng cụ đạt được lợi ích riêng;
•
Thành cơng khi thu hẹp lợi ích đối kháng và gia tăng lợi ích chung, lợi ích riêng là mục đích mà
các bên đàm phán sẽ hướng tới.
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>1.3. CHI</b>
<b>Ế</b>
<b>N L</b>
<b>ƯỢ</b>
<b>C </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN</b>
<b>T</b>
<b>ầ</b>
<b>m</b>
<b>quan tr</b>
<b>ọ</b>
<b>ng</b>
<b>c</b>
<b>ủ</b>
<b>aq</b>
<b>ua</b>
<b>nh</b>
<b>ệ</b>
<b>Vai trò của kết quả đàm phán</b>
<b>Ơn hịa </b>
(Thua để thắng)
<b>Phân tích </b>
(Thắng – Thắng)
<b>Né tránh </b>
(Thua – Thua)
<b>Mạnh mẽ</b>
(Thắng bằng mọi cách
Thắng – Thua)
<b>Tổng hợp</b>
Tách biệt các vấn đề
khác nhau để đàm phán
<b>Cao</b>
<b>Cao</b>
<b>Thấp</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>1.3. CHI</b>
<b>Ế</b>
<b>N L</b>
<b>ƯỢ</b>
<b>C </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN (ti</b>
<b>ế</b>
<b>p theo)</b>
<b>Đàm phán kiểu mềm</b>
<b>Đàm phán kiểu cứng</b>
<b>Đàm phán kiểu nguyên tắc</b>
<b>Chiến thuật đàm phán</b>
<b>1.3.1</b>
<b>1.3.2</b>
<b>1.3.3</b>
<b>1.3.4</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>1.3.1. </b>
<b>Đ</b>
<b>ÀM PHÁN KI</b>
<b>Ể</b>
<b>U M</b>
<b>Ề</b>
<b>M</b>
•
Chiến lược đàm phán kiểu hợp tác hay phịng ngự;
•
Là phương thức giao tiếp hịa hảo, hữu nghị, người đàm phán hết sức tránh xung đột, hòa nhã
và nhượng bộ để giữ mối quan hệ tốt đẹp giữa hai bên;
•
Mục tiêu xây dựng và duy trì mối quan hệ chứ khơng đặt nặng về lợi ích kinh tế;
•
Phương thức tiến hành: Tin cậy đối tác, thân thiện, đề xuất kiến nghị, nhượng bộ và
nhanh chóng thống nhất ý kiến;
•
Kiểu đàm phán này thường được sử dụng khi hai bên có mối quan hệ tốt đẹp, bình đẳng và
khơng cạnh tranh.
</div>
<!--links-->