Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.76 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Cụm tiết: 42 ÔN TẬP CHƯƠNG III Ngày soạn:20/4/2016 I. Mục tiêu : 1.Kiến thức : - Giúp học sinh hệ thống lại các đơn vị kiến thức cơ bản của chương cần thiết cho bài tập -Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng -Hai mặt phẳng vuông góc -Khoảng cách 2.Kỹ năng : -Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập -Xác định các đơn vị kiến thức quan trọng: vuông góc, góc, khoảng cách 3.Thái độ : - Liên hệ được nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, hứng thú trong học tập. - Tích cực phát huy tính độc lập. - Phát huy được năng lực hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau. 4.Phát triển năng lực: - Năng lực quan sát và dự đoán - Năng lực làm việc cá nhân - Năng lực làm việc nhóm, sáng tạo, tìm hướng đi mới,... - Năng lực vận dụng vào thực tế ( Năng lực xã hội) II. Phương pháp dạy học : - Phương pháp trực quan: hình vẽ cụ thể. - Phương pháp vấn đáp, tìm tòi bộ phận - Phương pháp hoạt động nhóm - Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề IV. Chuẩn bị của GV - HS : Gv: giáo án, các tài liệu liên quan Hs: bài chuẩn bị trước ở nhà, các tài liệu liên quan IV. Tiến trình bài dạy và các hoạt động : Tiết 42 1.Ổn định tổ chức : 2. Kiểm tra bài cũ : 3.Vào bài mới : Hoạt động của thầy và trò Nội dung Phát triển năng lực Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức I.Hệ thống kiến thức trong chương Hoạt động nhóm và Hoạt động 2: Hệ thống bài tập II.Hệ thống bài tập: hoạt động cá nhân Bài tập 1: Hình chop S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, xen kẽ nhau. 1.Vẽ hình tâm O, cạnh SA vuông góc với mp (ABCD) 2.Đọc đề, phân tích đề bài, các điều kiện 1.CMR: các mặt bên của hình chop là các tam giác vuông -Củng cố cách vẽ có và chưa có hình: Chuẩn và 2.Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC, cắt 3.Các điều kiện cụ thể cho các câu hỏi chính xác theo đề SB,SC,SD lần lượt tại B’,C’,D’. Chứng minh: B’D’ song cụ thể. bài có áp dụng các song với BD và AB’ vuông góc với SB. 4.Ôn lại các công thức cơ bản: Định lí định lí, tính chất,.... S Pytago, hệ thức lượng trong tam giác -Tập và tăng cường vuông, giá trị lượng giác, tam giác đồng khả năng tư duy đọc dạng,….. C' a D' đề và phân tích đề,.. B' A. D O. B. a. C. Hướng dẫn và kết quả: 1.Ta có: SA ABCD Do đó: AB, AD lần lượt là hình chiếu của SB và SD lên mặt phẳng (ABCD) Mà AB BC , AD DC nên SB BC , SD CD Vậy các mặt bên của hình chóp đều là tam giác vuông SB ' SD ' 2.Từ Câu 1, suy ra: . Do đó: B ' D '// BD SB SD Lop11.com. -Phát triển khả năng nhận các điều kiện bài toán đã cho : cần, đủ hoặc chưa đủ -Tái hiện, củng cố các kiến thức đã học, tăng cường khả năng áp dụng các công thức tính toán và khả năng tính toán..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Ta có: AB ' BC và AB ' SC . Suy ra: AB ' SB Bài tập 2: Hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có góc BAD bằng 600 . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Đường thẳng SO vuông góc với mp (ABCD) và đoạn 3a thẳng SO . Gọi E là trung điểm của đoạn BC, F là 4 trung điểm của đoạn BE. 1.CM: mp(SOF) vuông góc với (SBC) 2.Tính khoảng cách từ O và A đến mặt phẳng (SBC) S. 3a 4 H D. C. A. E. O. 600. F a. B. Hướng dẫn và kết quả: A 600 .Suy ra: A ABD,A CBD đều cạnh a 1.Ta có: BAD a Suy ra: A BOE đều cạnh bằng 2 Mà F là trung điểm của BE. Suy ra: BC OF Do đó: BC SOF Mà BC SBC nên SOF SBC (đpcm) a a 3 .Suy ra: OF 2 4 Theo câu 1, SOF SBC theo giao tuyến SF Trong, A SOF kẻ OH vuông góc với SF tại H Suy ra: OH d O, SBC . 2.Ta có: A BOE đều cạnh bằng. Xét tam giác SOF, ta có: 3a 1 1 1 16 16 64 2 2 2 .Suy ra: OH 2 2 2 8 OH OS OF 3a 9a 9a Mặt khác: O là trung điểm của AC. 3a Suy ra : d A, SBC 2d O, SBC 4 4.Củng cố: -Các kiến thức quan trọng trong chương liên quan đến các bài sau : Đường vuông đường, đường vuông mặt, mặt vuông mặt, Góc giữa đường với mặt, góc giữa hai mặt,.. -Nắm lại cách trình bày một bài giải, lập luận, tư duy ,.... 5.Hướng dẫn về nhà: -Làm lại toàn bộ các bài tập đã sữa trên lớp -Chuẩn bị các bài tập còn lại -Chuẩn bị: Ôn tập học kì II V.Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................. Lop11.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>