Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi học sinh giỏi cấp trường năm học 2015 - 2016 - Môn Toán lớp 10 (thời gian làm bài 150 phút)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.07 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Như Thanh. Giáo viên: Nguyễn Bá Long. Tổ: Toán - Tin. Ngày soạn: 02/01/2010 Tiết: 48. §2. ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu khái niệm bất phương trình, hai bất phương trình tương đương. - Nắm được các phép biến đổi tương đương các bất phương trình. 2. Kĩ năng - Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đã cho. - Biết cách xét xem hai bất phương trình đã cho có tương đương với nhau hay không. 3. Tư duy - Thái độ - Hiểu được khái niệm bất phương trình qua khái niệm mệnh đề chứa biến. - Hiểu được điều kiện xác định của bất phương trình f(x) < g(x) không phải chỉ gồm các điều kiện của ẩn làm cho các biểu thức f(x), g(x) có nghĩa mà bao gồm cả các điều kiện khác (nếu có). Điều kiện của bất phương trình còn gắn với điều kiện của phép biến đổi tương đương các bất phương trình. - Tích cực trong nhận thức, tiếp thu bài. - Cẩn thận, chính xác trong khi biến đổi các bất phương trình. III. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Thước, phấn màu 2. Học sinh: Ôn tập bài cũ. III. PHƯƠNG PHÁP: Đặt vấn đề. Vấn đáp - gợi mở. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới. 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm về bất phương trình một ẩn. Hoạt động của HS - Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.. Hoạt động của GV - Phát vấn: Cho mệnh đề chứa biến P(x): “ x  R, 2x + 1 > x" . Xét tính - Ghi nhận kiến thức về: Định nghĩa bất đúng sai của các mệnh đề P(1), P(0) phương trình một ẩn và nghiệm của nó. và P(- 2) ? Điều kiện xác định của bất phương -Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên trình. Giải một bất phương trình. cứu thảo luận phần định nghĩacủaSGKtrang113 - Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh. - Củng cố: Viết tập nghiệm của các Giáo án: Đại số 10 - Nâng cao. Năm học: 2009 - 2010 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Như Thanh - Viết được: a) x > 1 hay (1 ; + ). b) x < - 4 hay (-  ; - 4). c) - 1 ≤ x ≤ 1 hay [- 1 ; 1].. Giáo viên: Nguyễn Bá Long. Tổ: Toán - Tin bất phương trình sau bởi các kí hiệu khoảng, đoạn: a) 2x + 1 > x ; b) - 0,5x > 2 ; c) x 1.. HOẠT ĐỘNG 2: Bất phương trình tương đương. Giáo viên: Thuyết trình định nghĩa về hai bất phương trình tương đương. Học sinh: Tiếp nhận kién thức về hai bất phương trình tương đương. Giáo viên: Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 2 của SGK. Học sinh: Thực hiện hoạt động 2 của SGK. a) x + x  2 > x  2  x > 0 là một khẳng định sai, vì điều kiện xác định của phương trình là x  2. Chẳng hạn x = 1 là nghiệm của bất phương trình thứ 2 nhưng không là nghiệm của bất phương trình thứ nhất. b). . . 2. x  1  1  x - 1 ≤ 1 là khẳng định sai, vì chẳng hạn x = 0 là nghiệm. của bất phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của bất phương trình thứ nhất. HOẠT ĐỘNG 3: Biến đổi tương đương các bất phương trình. Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Đọc, thảo luận theo nhóm được phân - Thuyết trình: Cũng giống như đối với công. các phương trình, phép biến đổi không - Tiếp nhận kiến thức về phép biến làm thay đổi tập nghiệm của bất đổi tương đương các bất phương trình. phương trình được gọi là phép biến đổi - Tiếp nhận phần “Định lí” trang 115 tương đương. Phép biến đổi tương đương biến một bất phương trình thành của SGK. một bất phương trình tương đương với nó. - Đặt vấn đề: Các phép biến đổi nào cho bất phương trình tương đương ? - Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần 3 trang 114 và 115 SGK. - Kiểm tra sự đọc, hiểu của học sinh. HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố về bất phương trình tương đương. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình. Hoạt động của HS Hoạt động của GV - Thực hiện hoạt động 3 của SGK: - Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm hoạt động 3 trang 115 của a) Tập xác định của x >- 2 SGK. là: D = [0 ; +  ) và - x cũng xác định trên D nên hai - Tổ chức cho học sinh hoạt động cá Giáo án: Đại số 10 - Nâng cao. Năm học: 2009 - 2010 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Như Thanh. Giáo viên: Nguyễn Bá Long. Tổ: Toán - Tin. bất phương trình là tương đương. nhân hoạt động 4 trang 115 của b) x = - 1 là nghiệm của bất phương SGK. trình thứ hai nhưng không là nghiệm của - Nhận xét cách biểu đạt của HS bất phương trình thứ nhât. Nên hai bất - Củng cố: phương trình không tương đương. + Thận trọng khi biến đổi các bất - Thực hiện hoạt động 4 trang 115 SGK: phương trình, nhất là các phép biến a) Sai. Vì x = 0 là nghiệm của bất đổi làm thay đổi điều kiện của bất phương trình thứ hai nhưng không là phương trình đã cho. nghiệm của bất phương trình đầu. + Thuyết trình các hệ quả. b) Sai. Vì x = 1 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của bất phương trình đầu. - Tiếp nhận các hệ quả. 4. Củng cố - Hệ thống lại các khái niệm: bất phương trình, nghiệm của bất phương trình, bất phương trình tương đương, phép biến đổi tương đương đối với bất phương trình 5. Hướng dẫn làm bài tập về nhà Bài tập về nhà: 21, 22, 13, 24 trang 116 SGK.. Giáo án: Đại số 10 - Nâng cao. Năm học: 2009 - 2010 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×