Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Giáo án Ngữ văn 8 kì 1 - Trường Trung học cơ sở Lục dạ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (260.57 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Gi¸o ¸n sè 20. Ngµy so¹n: ............................... Ngµy gi¶ng: ............................... KiÓm tra. ĐỀ BÀI Câu 1. Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau f ( x)  2sin 2 x  t anx . Câu 2. Hãy vẽ đồ thị hàm số y  cos x , từ đó suy ra cách vẽ đồ thị hàm số.   y  cos  x   4  Câu 3. Giải phương trình lượng giác sau: 2 a) với 00  x  1800 . cos 2 x  250   2 b) cos 2 x  2 cos x  1  0 . c) 3sin x + 3 cos x = 2 . d) 2sin 2 x  5sin x.cos x - cos 2 x  2 . sin 4 x  cos 4 x 1 e)   tan x  cot x  . sin 2 x 2. . . ĐÁP ÁN. Câu 1. TXĐ: x   x     x   . f ( x)  2sin  2   x    tan   x  = 2sin 2 x  tan x    2sin 2 x  tan x    f ( x) .. vậy hàm số f ( x)  2sin 2 x  t anx là hàm số lẻ. Câu 2.   Đồ thị hàm số y  cos  x   nhận được từ đồ thị hàm số y  cos x bằng cách tịnh 4  tiến đồ thị sang bên phải trục hoành.. Câu 3. Giải các phương trình lượng giác. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> . . 2  cos1350 2 0 0  2 x  25  135  k 3600  x  550  k1800   0 0 0 0 0  2 x  25  135  k 360  x  80  k180. a) cos 2 x  250  . Với x  550  k1800 ta có: 00  x  1800  00  550  k1800  1800  550  k1800  1250  0,30  k  0,70  k  0  x  550 . Với x  800  k1800 ta có: 00  x  1800  00  800  k1800  1800  800  k1800  2600  0,40  k  1,40  k  1  x  1000 . b) cos 2 x  2 cos x  1  0 2cos 2 x  2 cos x - 2  0 . Đặt cos x  t  -1  t  1 , ta có. 2t 2  2t  2  0 t   2  lo¹i    2 t   2. 2 2   cos x   x    k 2 . 2 2 4 c) 3sin x + 3 cos x = 2 a2  b2  12  4  c 2 . Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm. Với t . Chi cả hai vế của phương trình cho a2  b2  12  2 3 , ta có 3 3 2 sin x + cos x = 2 3 2 3 2 3 3 1 1  sin x + cos x = 2 2 3  3   cos    1 6 , nên ta có : Vì  2 cos sin x  sin cos x  6 6 3  1  sin   2 6  1   sin  x    6 3  1 Đặt  sin  . 3. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>     x     k 2 x     k 2     6 6 sin  x    sin     6   x        k 2  x  5    k 2   6 6 1 Với  sin  3 d) 2sin 2 x  5sin x.cos x - cos 2 x  2 Với cos x  0  sin 2 x  1 ta có: 2.1  5.0  0  2 vô lý Vậy cos x  0 không là nghiệm của phương trình đã cho. Do đó ta chia cả hai vế của phương trình trên cho cos x ta được 2 tan 2 x  5tan x - 1  -2 1  tan 2 x. . .  4 tan 2 x  5tan x  1  0   x   k  tan x  1  4    tan x  1  x  arctan  1   k  4 4    sin 4 x  cos 4 x 1 e)   tan x  cot x  sin 2 x 2 TXĐ sin 2 x  0  x  k. . 2. 1 1  sin 2 2 x 1 sin x cos x 1   2      sin 2 x 2  cos x sin x  sin 2 x 1  1  sin 2 2 x  1  sin 2 x  0  lo¹i   Vậy phương trình đã cho là vô nghiệm 2. Boå sung-Ruùt kinh nghieäm: .............................................................................................................................................. ............................................................................................................ ........................................................................................................... -----------------------------------------------------------------------. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gi¸o ¸n sè 36. Ngµy so¹n: ............................... Ngµy gi¶ng: ............................... KiÓm tra. ĐỀ BÀI Câu 1: Cã bao nhiªu sè ch½n cã ba ch÷ sè ®­îc t¹o thµnh tõ c¸c ch÷ sè 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. a) C¸c ch÷ sè cã thÓ gièng nhau. b) C¸c ch÷ sè kh¸c nhau. C©u 2: Cho hai biÕn cè A vµ B víi P  A   0,3 ; P  B   0,4 vµ P  AB   0,2 Hái hai biÕn cè A vµ B a) Xung kh¾c víi nhau kh«ng? V× sao? b) §éc lËp víi nhau kh«ng ? V× sao? Câu 3. Túi bên phải có ba bi đỏ và hai bi xanh; túi bên trái có bốn bi đỏ và năm bi xanh. LÊy ngÉu nhiªn tõ mçi tói ra mét viªn bi. a) TÝnh n     ? b) TÝnh x¸c suÊt lÊy ®­îc hai viªn bi cïng mµu. Câu 4. Xác suất bắn trúng hồng tâm của một cung thủ là 0,2. Tính xác suất để trong ba lần bắn độc lập : a) Người đó bắn trúng hồng tâm đúng một lần. b) Người đó bắn trúng hồng tâm ít nhất một lần. ĐÁP ÁN Câu 1 a) Gọi sè cÇn t×m cã ba ch÷ sè cã d¹ng abc V× a  0 nªn a cã 6 c¸ch chän. b: cã 7 c¸ch chän. c: cã 4 c¸ch chän.  Sè c¸c ch÷ sè ch½n cã ba ch÷ sè cã thÓ gièng nhau lµ: 6.7.4 = 168 ( ch÷ sè ). b) Ta xét hai trường hợp sau: Trường hợp 1: Số chẵn có ba chữ số có dạng ab 0 V× a  0 nªn a cã 6 c¸ch chän. b  0, b  a nªn b cã 5 c¸ch chän.  Cã 6.5 = 30 sè cã d¹ng ab 0 . Trường hợp 2: Số chẵn có ba chữ số có dạng abc V× c2, c  0 nªn c cã 3 c¸ch chän. a  0, a  c nªn a cã 5 c¸ch chän. b  a, b  c nªn b cã 5 c¸ch chän  Cã 3.5.5 = 75 sè cã d¹ng abc VËy c¸c sè ch½n cã ba ch÷ sè kh¸c nhau lµ: 30 + 75 = 105 sè. C©u 2: Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> a) NÕu A vµ B xung kh¾c th×  AB   A   B  .  P  AB   0  v« lý. VËy A vµ B kh«ng xung kh¾c. b) Giả sử A và B là độc lập với nhau  P  AB   P  A  .P  B   0,2  0,3.0,4  v« lý Vậy A và B không độc lập với nhau.. C©u 3. Gọi A1 : “ Lấy từ túi bên phải ra được viên bi đỏ ” A2 : “ Lấy từ túi bên trái ra được viên bi đỏ ” A: “ LÊy ra ®­îc hai viªn bi cïng mµu ” a) n     C51.C91  5.9  45 . b) A  A1A 2  A1.A 2 Vì A1, A2 là độc lập với nhau. A1, A 2 cũng độc lập với nhau. và A1A 2 , A1.A 2 là xung khắc với nhau nên ta có. . .    . P  A   P A1A 2  A1.A 2  P  A1  .P  A2   P A1 .P A2 C31 3 P  A1   1  C5 5. C21 2 P A1  1  C5 5.  . C51 5 C41 4 P  A2   1  P A2  1  C9 9 C9 9 12 10 22  P  A    . 45 45 45 Câu 4: Gọi Ak là biến cố bắn trúng tâm lần thứ k của cung thủ ( k = 1, 2, 3 ). Gọi A là biến cố bắn trúng tâm đúng một lần. Gọi B là biến cố bắn trúng tâm ít nhất một lần. Khi đó: A  A1.A 2 .A3  A1.A 2 .A3  A1.A 2 .A3.  . B  A1.A 2 .A3 Vì A1, A 2 , A3 là độc lập nên ta có:. . P  A   P A1.A 2 .A3  A1.A 2 .A3  A1.A 2 .A3. .  3.0,2.0,8.0,8  0,384 . P B  0,83  0,512  P  B   1  0,512  0,488 ..  . Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gi¸o ¸n sè 46. Ngµy so¹n: ............................... Ngµy gi¶ng: ............................... ¤n tËp häc kú I I.Muïc tieâu: 1.Về kiến thức: Giúp cho học sinh củng cố và nắm vững -Phương trình lượng giác và cách giải các phương trình lượng giác. - Tổ hợp và xác suất của biến cố. - Daõy soá, caáp soá coäng vaø caáp soá nhaân 2.Veà kó naêng: - Nhận dạng và giải thành thạo các phương trình lượng giác. - Tính ñöôïc toơ hôïp vaø giại ñöôïc moôt soâ baøi toaùn lieđn quan ñeẫn toơ hôïp. Tính ñöôïc xaùc suaát cuûa moät bieán coá. - Chứng minh được một dãy số tăng, giảm, bị chặn. Chứng minh được một dãy số là cấp số cộng, một dãy số là cấp số nhân và giải được một số bài toán có liên quan. 3.Về thái độ: Rèn cho học sinh: Tính toán nhanh chính xác, trình bày bài làm hợp logic. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II.Chuaån bò: 1.Giaùo vieân: Giáo án, SGK, SBT, …. , và một số đồ dùng dạy học. Một số câu hỏi gợi mở, vấn đáp; nêu vấn đề và giải quyết vấn đề 2.Hoïc sinh : Nắm vững các nội dung nêu trên. Làm bài tập và tự hệ thống kiến thức. III.Tieán trình baøi daïy : 1.ổn định lớp 2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với việc ôn tập 3.Noäi dung : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN Bài 1. Giải phương trình lượng giác sau:  3 x  1   3 x  sin     sin    .  10 2  2  10 2  Gv hướng dẫn Hs  3x   - sin       ? 10 2  . Lop12.net. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH  3 x  1   3 x     sin    a) sin   10 2  2  10 2   3x   3 x  1   sin     sin      . 10 2   10 2  2   3 x  1   3 x    sin     sin 3     10 2  2   10 2  .

<span class='text_page_counter'>(7)</span>  3x   Có nhận xét gì về sin      so 10 2    3 x   . với sin   10 2  từ đó hãy giải phương trình đã cho.. 3 x   t ta có: 10 2 1 1 sin t  sin 3t  sin t  3sin t  4sin 3 t 2 2  sin t. 1  4sin 2 t  0. Đặt. . . .  sin t  0  2 1 sin t   4. Với sin t  0  t  k  x  Với sin 2 t . t. Bài 2. Ba người đi săn A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B và C tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. a) Tính xác suất để xạ thủ A bắn trúng còn hai xạ thủ kia bắn trượt. b) Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.. Bài 3. Cho cấp số cộng  un  có u17  33 . Tìm công sai và số hạng  u33  65 tổng quát của cấp số đó.. Lop12.net. . 1 1  cos 2t  4 2. . 6.  k 2  x . 3  k 2 . 5. 3    k 2 5 3. Bài 2. a) Gọi H là biến cố xạ thủ A bắn trúng còn hai xạ thủ kia bắn trựơt. Ta có: P  H   P  A  .P B .P C.    .  0,7.0,4.0,3  0,14 b) Gọi K là biến cố có ít nhất một xạ thủ bắn trúng. Ta có: P K  P A .P B .P C.  .      .  0,3.0,4.0,5  0,06 Vậy P  K   1  0,06  0,94. Bài 3. Gọi d công sai của cấp số cộng đã cho. ta có: 33  u17  u1  16d  u1  33  16d . Do đó 65  u33  u1  32d  33  16d  32d  65  33  16d  d  2  u1  1 . Vậy cấp sô đã cho là un  u1   n  1 d  un  1   n  1 .2  un  2n  1.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4. Hoạt động củng cố: Gv nh¾c l¹i c¸c kiÕn thøc träng t©m cña bµi häc: - Phương trình lượng giác. - Tæ hîp x¸c suÊt. - D·y sè 5. Hướng dẫn về nhà. Lµm c¸c bµi tËp SGK vµ SBT. Hệ thống kiến thức đã được học trong học kỳ I. Boå sung-Ruùt kinh nghieäm: ................................................................................................................................................. ............................................................................................................ ............................................................................................................ -----------------------------------------------------------------------. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Gi¸o ¸n sè 62. KiÓm tra. Ngµy so¹n: ............................... Ngµy gi¶ng: ............................... I.Muïc tieâu: 1.Về kiến thức: Giúp cho học sinh củng cố và nắm vững - Giới hạn của dãy số. - Giới hạn của hàm số. 2.Veà kó naêng: - Tìm được giới hạn của một dãy số. - Tìm được giới hạn của một hàm sô ở dạng vô định. 3.Về thái độ: Tính toán nhanh chính xác, trình bày bài làm hợp logic. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II.Chuaån bò: 1.Giaùo vieân: Đề kiểm tra baom quát được các kiến thưc của chương 2.Hoïc sinh : Làm bài tập và tự hệ thống kiến thức. III.Tieán trình baøi daïy : 1.ổn định lớp 2.Kieåm tra ĐỀ BÀI Câu 1. Tìm giới hạn của các hàm số sau a) lim x 3  4 x 2  1 b).   lim  2 x 4  3 x 2  1.   lim  3 x 4  5 x 2  2 . lim  x 3  5 x 2  4. x . x . x . x . x 1 x 1 x  1 x 2  3x  2 d) lim x  2x  1 2 x  3x  2 lim  1 2x  1 x  . x 1 x 1 x  1 x 2  3x  2 lim x  2x  1 2 x  3x  2 lim  1 2x  1 x  . c) lim. lim. 2. 2. Câu 2. Tìm các giới hạn sau:. x 3 x 3 x 2  2 x  3. a) lim. b) lim x 1. 5  x  3 x2  7 x 1. Câu 3. Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của chúng. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>  x2  5x  4 nÕu x  -1  f ( x)   x3  1  1 nÕu x  -1 . ĐÁP ÁN. Câu 1. Tìm giới hạn các hàm số sau:   4 1  a) lim x 3  4 x 2  1  lim  x 3  1   3     x  x  x x      4 1  lim x 3  4 x 2  1  lim  x 3  1   3     x  x  x x      3 1  b) lim 2 x 4  3 x 2  1  lim  x 4  2  2  4     x  x  x x   . . . . . . .   3 1  lim 2 x 4  3 x 2  1  lim  x 4  2  2  4     x  x  x x    x 1 c) lim x 1 x  1 có lim  x  1  2 và lim  x  1  0. . . x 1. x 1. vì x  1  x  1  x  1  0 do đó lim x 1. x 1 x 1 x  1 có lim  x  1  2 và lim  x  1  0. x 1   x 1. *) lim x 1. x 1. vì x  1  x  1  x  1  0 do đó lim x 1. 2. x  3x  2  lim x  x  2x  1. d) lim. x 1   x 1. 3 1  x x2 2 1  x x2. 1. 3 1   2 1  ta có: lim  1   2   1 và lim   2   0 x  x  x x x  x    x 2  3x  2 2 1  1 vì x   ta có   2   2  2 x  1  0 nên ta suy ra lim   x  2x  1 x x  x 3 1 1  2 2 x  3x  2 x x *) lim  lim x  x  2 1 2x  1  x x2. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3 1   2 1  ta có: lim  1   2   1 và lim   2   0 x  x  x x x  x    x 2  3x  2 2 1  1 vì x   ta có   2   2  2 x  1  0 nên ta suy ra lim   x  2x  1 x x  x x 2  3x  2 *) lim  1 2x  1 x   2. . . có lim  x 2  3 x  2  1 x   2. 3 và lim   2 x  1  0 1 4 x   2. . x 2  3x  2 1 1   Vì khi x     x   2 x  1  0 . Do đó lim  1 2 x  1 2 2 x   2. 2. *) tương tự lim  1 x   2. x  3x  2   2x  1. Câu 2. Tìm các giới hạn sau:  x  3  lim 1   1 . x 3 a) lim 2  lim x 3 x  2 x  3 x 3  x  3  x  1 x 3  x  1 4  2  3 x2  7   5 x 2 5  x  3 x2  7  lim    b) lim   lim x 1 x 1 x 1   x 1 x  1  x 1    2   5 x 2 5  x  22  đặt I1  lim    lim x1 x1  x  1 x  1   5 x 2   . .  1 x lim  x1  x  1   5 x 2 . . .     lim x1  . . 1 5 x 2. . . . . .  =  . 1 4. 2  3 2 3 2 3 2 2  x  7 4  2 x  7  x  7    2  3 x2  7   =   lim I 2  lim  2 x1   x1 x 1    x  1  4  2 3 x 2  7  3 x 2  7    2 8 x 7 1  x 1  x  = lim  lim  2 2 x1 x1   3 2 3 2 3 2 3 2  x  1  4  2 x  7  x  7   x  1  4  2 x  7  x  7     . .   lim. x1 . . 1  x . 2 3 2 3 2 4  2 x  7  x  7     1 1 5 I    4 6 12. . 1 6. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Câu 3.. x2  5x  4 Với x  1  f ( x)  . đây là hàm phân thức, do đó nó sẽ liên tục trên x3  1 khoảng  , 1   1,   Tại x  1  f (1)  1 x2  5x  4  x  1 x  4   lim  x  4   3  1  f (1) . lim  lim x1 x1 x  1 x 2  x  1 x1 x 2  x  1 3 x3  1  . . . . . Vậy hàm số đã cho liên tục tại x = -1. Kết luận: Hàm số đã cho liên tục trên toàn  .. Boå sung-Ruùt kinh nghieäm: .............................................................................................................................................. ............................................................................................................ ........................................................................................................... -----------------------------------------------------------------------. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Gi¸o ¸n sè 11. Ngµy so¹n: ............................... Ngµy gi¶ng: ............................... KiÓm tra ĐÒ Bµi. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình f có biểu thức tọa độ  x'  x  y 1  y'  x  y  2 a) Xác định ảnh của điểm M  3, 2  qua phộp f . b) Tìm ảnh của đường thẳng d có phương trình x  y  3  9 qua phép f . c) f là phép dời hình hay là phép đồng dạng.. Câu 2. Cho đường thẳng d có phương trình 3 x  2 y  1  0 . Viết phương trình đường thẳng  d ' là ảnh của đường thẳng  d  qua phép f . ĐÁP ÁN. Câu 1.  x3 a) Điểm M  3, 2    , do đó ta có: y   2  Gọi M '  x ', y ' là ảnh của điểm M qua phép f . Vậy ta có: x'  2  M '  2,7   y '  7 . x' y' 3  x' y' 3 x       x'  x  y 1  x ' y '  2 x  3 x    2 2 2  b)   2 2 2 y'  x  y  2  x'  x  y 1  x '  x  y  1 y  x'  y'  1  2 2 2 Vậy phương trình đường thẳng  d ' là ảnh của đường thẳng  d  qua phép f có dạng như sau: x ' 1  3  9  x ' 7  0 phương trình  d ' cần tìm là x  7  0 .. c) Gọi điểm M  x1, y1  và điểm N  x2 , y2  có ảnh lần lượt là M '  x1, , y1,  , N '  x2, , y2, .  MN 2   x2  x1    y2  y1  2. 2. và M ' N '2   x2,  x1,    y2,  y1,  = 2. 2. =  x2  y2  1  x1  y1  1   x2  y2  2  x1  y1  2  2. 2.   x2  x1    y2  y1   2  x2  x1  y2  y1    x2  x1    y2  y1   2  x2  x1  y2  y1  2. 2. 2. 2 2 = 2  x2  x1    y2  y1    2 MN 2  . Lop12.net. 2.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Vậy f là phép đồng dạng.. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

×