Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.68 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH LỚP 12 Thời gian 45 phút - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10. 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20. 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30. C©u 1 : Ở các loài động vật biến nhiệt tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho : A. Sinh trưởng và phát triển của sinh vật B. 1 chu kì hoặc 1giai đoạn phát triển của sv C. Hoạt động sinh sản của sinh vật D. Sự chống chịu của sv khi nhiệt độ môi trường hạ thấp C©u 2 : Xét mối quan hệ giữa từng đôi sinh vật sau : 1. Vi khuẩn lam - nấm 2. Mối và trùng roi 3. Trâu - cò 4. Cừu và chuột túi Mối quan hệ nào thuộc quan hệ cộng sinh ? A. 1 và 3 C. 2 và 4 B. 1 và 2 D. 2 và 3 C©u 3 : Cây cà phê khi còn non phát triển tổt ở nơi có bóng râm, khi trưởng thành lại phát triển tốt ở nơi có ánh sáng mạnh, được giải thích bằng qui luật sinh thái nào ? A. Các nhân tố sinh thái tác động và chi phối lẫn nhau, tác động cùng 1 lúc lên cơ thể sv B. Các loài phản ứng khác nhau với tác động như nhau của 1 nhân tố sinh thái C. Giai đoạn phát triển hay trạng thái sinh lí khác nhau thì cơ thể phản ứng khác nhau với tác động như nhau của 1 nhân tố D. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc đẩy lẫn nhau hay gây ảnh hưởng trái ngược nhau C©u 4: Vòng đời của 1 loài sâu bọ ở 30 oC là 8 ngày. ở 15 oC là 18 ngày. Vậy nhiệt độ ngưỡng của loài đó là : A. 3 0C C. 50 C B. 350 C D. 15 0C Câu 5: Tập tính nhận biết được nhau qua mùi vị hay màu sắc của động vật là biểu hiện của: a. Cạnh tranh b. Hỗ trợ c. Hiệu quả nhóm d. Sự báo hiệu Câu 6: Nhân tố dễ gây biến động số lượng cá thể ở động vật biến nhiệt là nhân tố nào? a. Nhiệt độ b. Ánh sáng c. Độ ẩm và nước d. Không khí Câu : Tập hợp sinh vật ở vườn quốc gia Xuân Thủy ( Nam Định) thuộc loại:. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> a. Quần xã rừng ngập mặn b. Quần xã núi đá vôi c. Quần xã hồ nước ngọt d. Quần xã đồi trung du Câu : Cá Sấu há to miệng cho 1 loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện của mối quan hệ nào? a. Cộng sinh b. Hợp tác c. Hội sinh d. Kí sinh Câu : Tỉ lệ đực : cái pr Hươu , Nai thường là 1:3 vì: a. tỉ lệ tử vong ở 2 giới không đều b. Do nhiệt độ môi trường c. Do tập tính đa thê d. Phân hóa kiểu sinh sống Câu : Quần thể có nhóm tuổi trước sinh sản kéo dài nhất gặp ở loài: a. Cá hồi b. Cá chép c. ve sầu d. Cây Thông Câu: Khi đánh bắt cá được nhiều cá con thì ta nên: a. Tiếp tục vì quần thể ở trạng thái trẻ b. Dừng ngay nếu không sẽ cạn kiệt c. Hạn chế , vì quần thể sẽ suy thoái d. Tăng cường đánh bắt vì quần thể đang ổn định Câu: Khi nguồn sống phân bố không đều thì kiểu phân bố của quần thể thường là: a. Theo nhóm b. Đồng đều c. Ngẫu nhiên d. Rải rác Đáp án. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>