Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Ôn tập Phương trình vô tỷ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.23 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. . PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ Dạng cơ bản Giải phương trình :. 4 3 2 1 − = − x2 4 x 2. 2 1 4 − x 0 < x ≤ 4 x − 2 ≥ 0  2x ≥ 0 4 3 2 1   − = − ⇔ ⇔ 2 ⇔ x=2 2 ⇔  2 4 3 4 2 1 x 4 x 2 − = 4 3 2 1 1 0    − =  − =  x − + −  x 2 4 x 2 x 4  x 2 4  x 2  Giải phương trình :. x +6 x −9 + x −6 x −9 =. x+6 23. Đặt t = x − 9, t ≥ 0 ⇒ x = t 2 + 9 ≥ 9 t 2 − 4 = 0  t = 2  0 ≤ t < 3  2 Phương trình cho viết lại : 6 t + 3 + 6 t − 3 = t + 32 ⇔  ⇔ t = 4 2  t − 12t + 32 = 0   t = 8   t ≥ 3 • t = 2 ⇔ x − 9 = 2 ⇔ x = 13 • t = 4 ⇔ x − 9 = 4 ⇔ x = 25 • t = 8 ⇔ x − 9 = 8 ⇔ x = 73 Vậy phương trình cho có 3 nghiệm x = 13, x = 25, x = 73 2 = 1 + 3 + 2x − x 2 x +1 + 3 − x x +1 ≥ 0 Điều kiện để phương trình có nghĩa :  ⇔ −1 ≤ x ≤ 3 . 3 − x ≥ 0 Đặt Giải phương trình :. t = x +1 + 3 − x , 2 ≤ t ≤ 2 2 ⇒ t2 = 4 + 2. ( x + 1)( 3 − x ) = 4 + 2. 3 + 2x − x 2 ⇒ 3 + 2x − x 2 =. t2 − 4 2. 2 2 t2 − 4 = 1 + 3 + 2x − x 2 ⇔ = 1 + ⇔ t 3 − 2t − 4 = 0 ⇔ ( t − 2 ) ( t 2 + 2t + 2 ) = 0 (*) t 2 x +1 + 3 − x Vì t 2 + 2t + 2 > 0 nên (*) ⇔ t = 2 ⇔ x + 1 + 3 − x = 2 ⇔ Chú ý : Cho hai số a ≥ 0, b ≥ 0 nếu t = a + b thì. ( x + 1)( 3 − x ) = 0 ⇔ x = −1, x = 3. a + b ≤ t ≤ 2 ( a + b ) ( Đại số 9). Dễ thấy t = a + b ⇔ t 2 = a + b + 2 ab ⇔ a + b ≤ t 2 = a + b + 2 ab. AM − GM. ≤. AM − GM viết tắt bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân. Lop12.net. 2 (a + b) ⇔ a + b ≤ t ≤ 2 (a + b).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. . Giải phương trình : ( 4x − 1) x 2 + 1 = 2x 2 + 2x + 1 (1). ( 4x − 1). x 2 + 1 = 2x 2 + 2x + 1 ⇔ ( 4x − 1) x 2 + 1 = 2 ( x 2 + 1) + 1. Đặt t = x 2 + 1, t ≥ 1. Phương trình (1) ⇔ ( 4x − 1) t = 2t 2 + 2x − 1 ⇔ 2t 2 − ( 4x − 1) t + 2x − 1 = 0 ⇔ ( 2t − 1)( t − 2x + 1) = 0 1   1 2x − 1 > 0 t = <1 4 x >  ⇔ ⇔ 2 ⇔x= 2 2 2 ⇔   3  x + 1 = ( 2x − 1) 3x 2 − 4x = 0  t = 2x − 1   Giải phương trình : 1 + 2x − x 2 + 1 − 2x − x 2 = 2 (1 − x ) ( 2x 2 − 4x + 1) 4. Điều kiện để phương trình có nghĩa : 2 x − x 2 ≥ 0 ⇔ 0 ≤ x ≤ 2 . 1 + 2x − x 2 + 1 − 2x − x 2 = 2 (1 − x ) ( 2x 2 − 4x + 1) 4. (. ). ⇔ 1 + 1 − ( x 2 − 2x + 1) + 1 − 1 − ( x 2 − 2x + 1) = 2 (1 − x ) 2 ( x 2 − 2x + 1) − 1 4. ⇔ 1 + 1 − ( x − 1) + 1 − 1 − ( x − 1) = 2 (1 − x ) 2 ( x − 1) 2. 2. 4. 2. (*). Đặt t = ( x − 1) , x ∈ [ 0; 2] ⇔ t ∈ [ 0;1] ( a ) 2. Phương trình (*) ⇔ 1 + 1 − t + 1 − 1 − t = 2t ( 2t − 1) Điều kiện để phương trình có nghĩa : 2t − 1 ≥ 0 ⇔ t ≥. 2. (**). 1 1 ( b ) .Từ ( a ) , ( b ) ⇒ t ∈  ;1 . 2 2 . 1  Với t ∈  ;1 , bình phương 2 vế phương trình (**) ta được 2  1 1 2 2 1 + t = 2t 4 ( 2t − 1) ⇔ 4 + 3 = 2 ( 2t − 1) t t t 1 1   1  VT = t 4 + t 3 t ≥ 2 t ∈  ;1 ⇒  ⇒ VT = VP = 2 xảy ra khi t = 1 ⇔ x = 2 2   2 VP = 2 ( 2t − 1) ≤ 2 Vậy phương trình có nghiệm x = 2 . 3 Giải phương trình : x 2 − 3x + 1 = − x4 + x2 +1 3 3 3 x 2 − 3x + 1 = − x 4 + x 2 + 1 ⇔ 2 ( x 2 − x + 1) − ( x 2 + x + 1) = − x 2 − x + 1)( x 2 + x + 1) ( 3 3 ⇔2. x2 − x +1 3 + 2 x + x +1 3. Đặt t =. x2 − x +1 − 1 = 0 ( *) x2 + x +1. x2 − x +1 ,0 < t ≠1 x2 + x +1. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. .  3 t=− <0  3 x2 − x +1 3 3 2  Phương trình (*) ⇔ 2t + t −1 = 0 ⇔ ⇔ = ⇔ x 2 − 2x + 1 = 0 ⇔ x = 1 2 3 x + x + 1 3  3 t = 3  Vậy phương trình có nghiệm x = 1 . x 35 Giải phương trình : x + = (1) x 2 − 1 12 Điều kiện để phương trình có nghĩa : x > 1 . 1 Đặt x = , x > 1 ⇒ 0 < y < 1 ( a ) y x 35 1 1 35 35 x+ = = ⇔ y + 1 − y2 = y 1 − y2 ( 2) (1) ⇔ + 2 2 y 12 12 x − 1 12 1− y t 2 −1 ( 3) với 0 < y < 1 ⇒ 1 < t ≤ 2 2  7 2 t = 5 35 t − 1 Phương trình ( 2 ) viết lại : t = . ⇔ 35t 2 − 24t − 35 = 0 ⇔  12 2  t = − 5 ∉ 1; 2    7 4  2 16  49 y = y=± −1 2   t − 1 25 12 144 144 25 5 y 1− y2 = = = ⇔ y 2 (1 − y 2 ) = ⇔ y4 − y2 + =0⇔ ⇔ (b) 2 2 25 625 625  y2 = 9 y = ± 3 25 5   5 4 5 3 Từ ( a ) và ( b ) suy ra ( x; y ) =  ;  ,  ;   4 5 3 5 5 5 Vậy phương trình cho có nghiệm : x = , x = 4 3 1 Chú ý : Với điều kiện x > 1 gợi liên tưởng bài toán này có cách giải lượng giác , với x = hoặc cos t 1 x= sin t Đặt t = y + 1 − y 2 ⇒ y 1 − y 2 =. (. Giải phương trình : x 2 − 4x − 3 = x + 5 Điều kiện để phương trình có nghĩa : x + 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ −5 x 2 − 4x − 3 = x + 5 ⇔ ( x − 2 ) − 7 = x + 5 2. Đặt y − 2 = x + 5, y ≥ 2 ⇔ ( y − 2 ) = x + 5 2. ( x − 2 )  2  Ta có hệ : ( y − 2 )   y ≥ 2. 2.   ( x − 2 ) 2 = y + 5  = y+5 ( x − 2 )2 = y + 5    x − y = 0  5 + 29   x=  2 = x + 5 ⇔ ( x − y )( x + y + 3) = 0 ⇔   ( x − 2 ) = y + 5 ⇔ 2  y ≥ 2   x = −1     x + y + 3 = 0  y ≥ 2 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt Giải phương trình :. . 2x + 15 = 32x 2 + 32x − 20. 15 . 2 2 2x + 15 = 32x 2 + 32x − 20 ⇔ 2x + 15 = 2 ( 4x + 2 ) − 28. Điều kiện để phương trình có nghĩa : 2 x + 15 ≥ 0 ⇔ x ≥ −. Đặt 4y + 2 = 2x + 15, y ≥ −. 1 2 ⇔ ( 4y + 2 ) = 2x + 15 2. Ta có hệ :   ( 4x + 2 )2 = 2y + 15    2    x = y 1  ( 4y + 2 ) = 2x + 15 ( x − y )( 8x + 8y + 9 ) = 0 x=    2   2 2 2  ⇔   ( 4x + 2 ) = 2y + 15 ⇔  ( 4x + 2 ) = 2y + 15 ⇔ ( 4x + 2 ) = 2y + 15  −9 − 221      8x + 8y + 9 = 0 x= 1 1   y ≥ − y ≥ −  16  2 2   1   y ≥ − 2 Dạng tổng hiệu – bình phương Giải phương trình :. x + 1 − x + 2 x (1 − x ) − 2 4 x (1 − x ) = 1. x ≥ 0 Điều kiện để phương trình có nghĩa :  ⇔ 0 ≤ x ≤1. 1 − x ≥ 0 x + 1 − x + 2 x (1 − x ) − 2 4 x (1 − x ) = 1 ⇔ ⇔. (. 4. x − 4 1− x. ) −( 2. x − 1− x. ). 2. =0⇔. (. 4. (. ) (. x − 4 1− x − x + 1− x. )(. 4. Phương trình 1  1  x − 4 1 − x − x + 1 − x = 0 (1) ⇔  1 − x − 4 1 − x +  −  x − 4 x +  = 0 4  4  2. 2. 1  1  ⇔  4 1− x −  −  4 x −  = 0 ⇔ 2  2  4 4  1− x − x = 0 (a ) ⇔  4 1 − x + 4 x − 1 = 0 ( b ). (. 4. 1− x − 4 x. )(. 4. ). 1 − x + 4 x −1 = 0. 1 2. •. 4. 1− x − 4 x = 0(a ) ⇔ 4 1− x = 4 x ⇔ 1− x = x ⇔ x =. •. 4. 1 − x + 4 x −1 = 0 ( b) ⇔ 4 1 − x = 1 − 4 x ⇔ 1 − x = 1 − 4 4 x + 6 4 x 2 − 4 4 x3 + x. ⇔4x. (. 4. ). x3 − 2 4 x2 + 34 x − 2 = 0 ⇔ 4 x. (. 4. )(. x −1. 4. ). x2 − 4 x + 2 = 0. Lop12.net. ). x − 4 1− x + x − 1− x = 0.  4 x − 4 1 − x − x + 1 − x = 0 (1) ⇔  4 x − 4 1 − x + x − 1 − x = 0 ( 2 ). 4. ). x − 2 4 x (1 − x ) + 1 − x − x − 2 x (1 − x ) + 1 − x = 0.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. . 4 x = 0  4 x = 0 x = 0 ⇔  4 x −1 = 0 ⇔ ⇔ x = 1 4 2 4  4 x = 1  x − x + 2 > 0 Phương trình 4. 1  1  x − 4 1 − x + x − 1 − x = 0 ( 2) ⇔  x + 4 x +  −  1 − x + 4 1 − x +  = 0 4  4  2. 2. (. )(. ). 1  1  ⇔  4 x +  −  4 1− x +  = 0 ⇔ 4 x − 4 1− x 4 x + 4 1− x +1 = 0 2  2   4 x − 4 1− x = 0 1 ⇔ ⇔ 4 x = 4 1− x ⇔ x = 1− x ⇔ x = 4 4 2  x + 1 − x + 1 > 0 1 Vậy phương trình cho có 3 nghiệm x = 0, x = , x = 1. 2 Dạng dùng bất đẳng thức x 2 + x −1 + −x 2 + x + 1 = x 2 − x + 2  x 2 + x − 1 ≥ 0 Điều kiện để phương trình có nghĩa :  2 . − x + x + 1 ≥ 0 Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ,  2 1 + x2 + x −1 x2 + x 2 =  x + x − 1 = 1. ( x + x − 1) ≤ 2 2  2 2  − x 2 + x + 1 = 1. − x 2 + x + 1 ≤ 1 + − x + x + 1 = − x + x + 2 ( )  2 2 Giải phương trình :. ⇒ x 2 + x − 1 + −x 2 + x + 1 ≤ x + 1. Phương trình : x 2 − x + 2 = x 2 + x − 1 + − x 2 + x + 1 ⇔ x 2 − x + 2 ≤ x + 1 ⇔ ( x − 1) ≤ 0 ⇔ x = 1 Vập phương trình cho có nghiệm x = 1 2. Giải phương trình :. 2x 2 − x + −3x 2 + 3x + 1 = x 2 − 2x + 3. 2x 2 − x ≥ 0 Điều kiện để phương trình có nghĩa :  . 2 −3x + 3x + 1 ≥ 0 Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ,  1 + 2x 2 − x 2 2 2x − x = 1. 2x − x ≤ ( )  2  2 2  −3x 2 + 3x + 1 = 1. −3x 2 + 3x + 1 ≤ 1 + −3x + 3x + 1 = −3x + 3x + 2 ( )  2 2. ( x − 1) ≤ 2 − x 2 + 3x + 2 ⇒ VT = 2x − x + −3x + 3x + 1 ≤ = 2− 2 2 2 2 VP = x − 2x + 3 = ( x − 1) + 2 ≥ 2 2. 2. 2. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. . x − 1 = 0  VT = VP = 2 khi 1 = 2x 2 − x ⇔ x =1 1 = 1 + 3x − 3x 2  Vậy phương trình có nghiệm x = 1 . Dạng khác Giải phương trình : a) x + 4 − x 2 = 2 + 3x 4 − x 2 Hướng dẫn :. b). ( x + 1)( x − 4 ) = 5. x +1 + x − 4 +. c). 4x − 1 + 4x 2 − 1 = 1. a) x + 4 − x 2 = 2 + 3x 4 − x 2 Đặt t = x + 4 − x 2 ; x ≤ 2 có t ' = 1 −. x 4 − x2. ; t ' = 0 ⇔ x = 2 ⇒ t ∈  −2; 2 2  Phương trình :. x + 4 − x 2 = 2 + 3x 4 − x 2 ⇔ 3t 2 − 2t − 8 = 0 ⇔ x = 0, x = 2, x =. ( x + 1)( x − 4 ) = 5 4 − x; x ∈ [ −1; 4] ⇒ t ' = 0 ⇒ t ∈ . − 2 − 14 3. x +1 + x − 4 +. b). Đặt t = x + 1 + x +1 + x − 4 +. ( x + 1)( x − 4 ) = 5 ⇔ t +. 5; 10 . t2 −5 = 5 ⇔ x = 0∨ x = 3 2. 4x − 1 + 4x 2 − 1 = 1 1  1 1 x ≥ 2 ⇒ f ( x) = 1 = f ( ) ⇒ x =  2 2  f ( x) = 4 x − 1 + 4 x 2 − 1; f ' ( x) > 0 . c). Nhân lượng liên hợp Giải các phương trình : a) x + 1 + 1 x + 1 + 2x − 5 = x. ( a) (. )( x + 1 + 1)(. ) x + 1 + 2x − 5 ) = x. x + 1 − 1 ta được phương trình hệ quả x + 1 − 1 ⇔ x  x + 1 + 2x − 5 − x + 1 − 1  = 0  . Nhân cả hai vế phương trình với x. (. ) (. x + 1 + 2x − 5 = x. 2x 2 + 3x + 5 + 2x 2 − 3x + 5 = 3x. b). ). (. ) (. ). x = 0 x = 0 ⇔ ⇔ x + 1 + 2x − 5 − x + 1 − 1 = 0 x = 2  Thử lại ta thấy x = 2 thỏa mãn .. (. b). ) (. ). 2x 2 + 3x + 5 + 2x 2 − 3x + 5 = 3x. Nhân cả hai vế phương trình với. (1). 2x 2 + 3x + 5 − 2x 2 − 3x + 5 ta được phương trình hệ quả :. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt 6x = 3x. (. . x = 0 2x 2 + 3x + 5 − 2x 2 − 3x + 5 ⇔  2 2  2x + 3x + 5 − 2x − 3x + 5 = 2. ). ( 2). Lấy (1) + ( 2 ) ta được 2 2x 2 + 3x + 5 = 2 + 3x ⇔ 4 ( 2x 2 + 3x + 5 ) = ( 2 + 3x ) phương trình hệ quả 2. x = 4 ⇔ 8x 2 + 12x + 20 = 4 + 12x + 9x 2 ⇔ x 2 = 16 ⇔   x = −4 Kiểm tra lại các nghiệm x = 4; x = −4; x = 0 ta thấy x = 4 thỏa mãn Giải các phương trình : x2 b) 4x 2 − 1 − 2x + 1 = 1 + x − 2x 2 a) x + 1 + 1 − x = 2 − 4 x2 4 Độc giả thấy quá quen thuộc bài toán trên giải bằng phương pháp sử dụng bất đẳng thức , đánh giá , lượng giác… nay tôi giới thiệu cách giải nhân lượng liên hợp . x +1 ≥ 0 ⇔ −1 ≤ x ≤ 1 . Điều kiện để phương trình có nghĩa :  1 − x ≥ 0 a). x +1 + 1− x = 2 −. Vì −1 ≤ x ≤ 1 nên 2 −. x2 >0 4. Phương trình cho ⇔ 2 + 2 1− x2 = 4 − x2 +. (. )(. (. ).  x2  x4 ⇔ 2 1 − 1 − x 2 = x 2 1 −  16  16 . ). (. ).  x2  ⇔ 2 1 − 1 − x 2 1 + 1 − x 2 = x 2 1 −  1 + 1 − x 2  16  x 2 = 0 2  x   ⇔ 2x 2 = x 2 1 −  1 + 1 − x 2 ⇔   x2  2 2 =  16  1 −  1 + 1 − x   16    x2 <1  x2  1 − Vì x ≠ 0 nên  16 ⇒ 1 −  1 + 1 − x 2 < 2 1 + 1 − x 2 < 2  16   Vậy phương trình cho có nghiệm x = 0. (. ). (. (. b). ). ⇔ x=0. ). 4x 2 − 1 − 2x + 1 = 1 + x − 2x 2. 1  x ≥ 2 4 x 2 − 1 ≥ 0 ⇔ kiện để phương trình có nghĩa :  x = − 1 2 x + 1 ≥ 0  2 1 1 • Nếu x = − thì phương trình nghiệm đúng . Suy ra x = − là nghiệm phương trình . 2 2. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt. . 1 thì phương trình cho 2 ⇔ ( 2 x + 1)( 2 x − 1) + ( 2 x + 1)( x − 1) = 2 x + 1 ⇔ 2 x − 1 + 2 x + 1 ( x − 1) = 1. • Nếu x ≥. ⇔ 2 x − 1 − 1 = 2 x + 1 ( − x + 1) ⇔. (. )(. 2x −1 −1. ). 2 x − 1 + 1 = 2 x + 1 ( − x + 1). x =1 2x −1 +1 ⇔   2 + 2 x + 1 1 Vậy phương trình cho có nghiệm x = − , x = 1 2 ⇔ 2 ( x − 1) = 2 x + 1 ( − x + 1). (. ). (. ). 2x −1 +1 = 0. (. ). 2x −1 + 1. ⇔ x =1. Dùng đạo hàm Giải phương trình :. 3. 3. x + 7 + 6 x 2 − 2x + 1 = 2. x + 7 + 6 x 2 − 2x + 1 = 2 ⇔ 3 x + 7 + 3.   3 x + 7 + 3 x − 1 = 2   x ≥ 1 x −1 = 2 ⇔  3 3   x + 7 − x − 1 = 2     x < 1.  3 x + 7 + 3 x − 1 = 2 Trường hợp 1:  . Xét hàm số f ( x ) = 3 x + 7 + 3 x − 1 .  x ≥ 1 Hàm số f ( x ) là hàm số đồng biến và luôn cắt đường thẳng y = 2 tại 1 giao điểm ; do đó phương trình cho có nghiệm duy nhất và f (1) = 2 ⇒ x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình .  3 x + 7 − 3 x − 1 = 2 Trường hợp 2 :   x < 1 Đặt u = 3 x + 7, v = 3 x − 1 x < 1  3  u = 0    x + 7 = 0   3 3 u − v = 2  x + 7 − x − 1 = 2   v = −2 ⇔    3 x − 1 = −2 ⇔ x = −7 Hệ  ⇔ 3 ⇔   3  u = 2 u − v = 8  x < 1  3     x + 7 = 2   v = 0  3 x − 1 = 0    Vậy hệ cho có nghiệm x = −7; x = 1 .. (. Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm: x x + x + 12 = m 5 − x + 4 − x. (. Phương trình cho ⇔ x x + x + 12. (. )(. ). 5− x − 4− x = m. )(. ). X ét f ( x ) = x x + x + 12 5 − x − 4 − x ; D ∈ [0,4] 1442443 1442443 g( x). (. h( x ). ). g ( x ) = x x + x + 12 : đồng biến trong D Lop12.net. ).

<span class='text_page_counter'>(9)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt h '( x) =. −1 1 + >0 2 5− x 2 4− x. ∀x ( 0; 4 ) ⇒ f ( x ) = g ( x ) h ( x ) : đồng biến mọi x ∈ D ⇒ phương. (. ). trình có nghiệm khi và chỉ khi f (0 ) ≤ f ( x ) ≤ f (4 ) ⇔ 2 3 5 − 4 ≤ m ≤ 12 .. Bài tập : Bài tập 1: Xác định m để phương trình : x 2 − 6 x + m +. (. )(. ). t = x − 5 1 − x ; 0 ≤ t ≤ 4  Hướng dẫn :  2 m = t − t + 5. (x − 5)(1 − x ) = 0. ⇒. có nghiệm.. 19 ≤ m ≤ 17 4. Bài tập 2: Tìm m để phương trình : sin x + 2 − sin 2 x + sin x 2 − sin 2 x = m có nghiệm. 2 − z2 − z t = sin x + 2 − sin 2 x ⇒ t ∈ [0;2] Hướng dẫn :  ⇒ t' =  z = sin x ; | z |≤ 1 2 − z2 2m = t 2 + 2t − 2 = f (t ) t2 − 2 ⇒ sin x 2 − sin 2 x = ⇒ ⇒ −1 ≤ m ≤ 3 2 t ∈ [0;2] 2 − sin x + sin 2 x + 1 + sin x + cos 2 x = m 1. Giải phương trình khi m = 2 2  π π 2. Định m để phương trình cho có nghiệm x ∈ − ;   2 2 Hướng dẫn :   9 t = 2 + sin x − sin 2 x t ∈ 0;  9 ⇒2≤m≤2 2 ⇒ t ' = 1 − 2 z ⇒ t ∈ 0;  ⇒   4    4  z = sin x ; | z |≤ 1  f (t ) = 4 − 1 + t = m . Bài tập 3 : Cho phương trình :. Bài tập 4: Xác định theo m số nghiệm phương trình :. x 4 + 4 x + m + 4 x 4 + 4m + m = 6. Hướng dẫn : t = 4 x 4 + 4 x + m ; f ( x) = − x 4 − 4 x + 16 = m m > 19 : vô nghiệm ; m = 19 : 1 nghiệm ; m < 19 : 2 nghiệm Tìm m để bất phương trình : Đặt t =. (1 + 2 x )( 3 − x ) ; x ∈  −. t'=0⇔ x =.  1  thỏa mãn ∀x ∈  − ;3 .  2  5 − 4x  1  có t ' = , x ∈  − ;3   2  2 (1 + 2 x )( 3 − x ). (1 + 2 x )( 3 − x ) > m + ( 2 x 2 − 5 x + 3) 1  ;3  2 . 5 4. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> T.s Nguyễn Phú Khánh – Đà Lạt x. −1. . 5 2. t’. 3. 4. +. 0. –  1   7 : x ∈  − ;3 ⇒ t ∈ 0;   2   2. 7. t. 2. 0. 0.  1   7 Để bất phương trình cho đúng x ∈  − ;3 thì : t + t 2 > m + 6 đúng t ∈ 0;  .  2   2 1 Đặt f (t ) = t 2 + t ⇒ f '(t ) = 2t + 1 ⇒ f '(t ) = 0 ⇔ t = − 2 7 t −∞ −1 0 2. 2. f’(t). +. f(t) 0  7 ⇒ m + 6 < min f (t ) = f (0) = 0 t ∈ 0;  ⇒ m < −6  2. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

×