Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.69 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. TUẦN 20 Từ ngày 10 / 1 đến ngày 14 / 1 /2011. Thứ 2. 3. 4. 5. 6. Tên bài dạy Tiết Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức. Nói chuyện dưới cờ Bài 81: ach Ach. Lễ phép vâng lời thầy giáo , cô giáo.(T2). Toán Học vần Học vần Tự nhiên và xã hội Âm nhạc Toán Học vần Học vần. Phép cộng dạng 14+3 Bài 82: ich, êch Ich, êch. An toàn trên đường đi học.. Toán Học vần Học vần Mĩ thuật Thủ công Toán Học vần Học vần Sinh hoạt lớp. Phép trừ dạng 17-3 Bài 84: Op, ap . Op, ap Vẽ quả chuối. Gấp mũ ca lô (T2). Luyện tập Bài 85: Ăp, âp Ăp, âp. Sinh hoạt sao.. Ôn bài hát: Bầu trời xanh. Luyện tập Bài 83: Ôn tập Ôn tập. 1 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011 Môn: Học vần BÀI : ACH I.Mục đích yêu cầu: - Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng . - Viết được: ach, cuốn sách. - Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở. - *HSKT: Đọc vi ết chữ a, ă II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng. Tranh luyện nói: Giữ gìn sách vở. -Bộ ghép vần của GV và học sinh. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước. Đọc sách kết hợp bảng con. HS cá nhân 7 -> 8 em. Viết bảng con. N1 : cá diếc; N2 : công việc. GV nhận xét chung. 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ach, ghi bảng. Học sinh nhắc lại. Gọi 1 HS phân tích vần ach. HS phân tích, cá nhân 1 em Lớp cài vần ach. Cài bảng cài. GV nhận xét. So sánh vần ach với ac. Giống nhau : Bắt đầu bằng a. Khác nhau : ach kết thúc bắt ch. HD đánh vần vần ach. a – chờ – ach. CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. Có ach, muốn có tiếng sách ta làm thế nào? Thêm âm s đứng trước vần ach, thanh Cài tiếng sách. sắc trên đầu âm a. GV nhận xét và ghi bảng tiếng sách. Toàn lớp. Gọi phân tích tiếng sách. CN 1 em. GV hướng dẫn đánh vần tiếng sách. Sờ – ach – sach – sắc - sách. CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT. Dùng tranh giới thiệu từ “cuốn sách”. Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Tiếng sách. Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ cuốn CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. CN 2 em sách. 2 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Nghỉ giữa tiết Gọi đọc sơ đồ trên bảng. Hướng dẫn viết bảng con: ach, cuốn sách. GV nhận xét và sửa sai. Đọc từ ứng dụng. Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng. Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn. Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ: Viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn.. Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên. Gọi đọc toàn bảng. 3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học. Đọc bài. Tìm tiếng mang vần mới học. NX tiết 1 Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng: Bức tranh vẽ gì? Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay. GV nhận xét và sửa sai. Luyện nói : Chủ đề: “Giữ gìn sách vở”. GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề. GV giáo dục TTTcảm. Đọc sách GV đọc mẫu 1 lần. GV Nhận xét cho điểm. Luyện viết vở TV. GV thu vở một số em để chấm điểm. *HSKT:. Toàn lớp viết.. HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em. Gạch, sạch, rạch, bạch.. CN 2 em.. CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh. Ba mẹ con . HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh. Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV. Học sinh khác nhận xét.. HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em. Học sinh lắng nghe. -Viết a, ă. 3 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Nhận xét cách viết. 4.Củng cố : Gọi đọc bài. Trò chơi: Tiếp sức. Giáo viên phát giấy cho 4 tổ các em lần lượt chuyền cho nhau viết tiếng có vần ach. Hết thời gian cho các tổ nộp lại, Giáo viên gắn lên bảng, loại bỏ từ sai. Tổ nào viết được nhiều tiếng tổ đó thắng. GV nhận xét trò chơi. 5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.. CN 2 em. Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 15 học sinh lên chơi trò chơi. Học sinh khác cổ vũ cho nhóm của mình.. Đạo Đức Bài 9: Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo (tiết 2) I .Mục tiêu: -Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo ,cô giáo . -Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo. -Thực hiện lễ phép với thầy giáo ,cô giáo. II Đồ dùng: Giáo viên: Mốt số tầm gương về HS biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo. Học sinh: Vở bài tập. III- Hoạt động dạy học chính: 1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Thầy cô giáo có công gì với các em? - dạy ta nên người - Đối với thầy cô chúng ta phải có thái độ như - lễ phép vâng lời thế nào? 2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài - HS đọc đầu bài. - Nêu yêu cầu, ghi đầu bài 3. Hoạt động 3: Làm bài tập 3 - Hoạt động cá nhân - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3 - kể về tấm gương bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô. - Cho một vài HS kể tấm gươgn trong lớp, - theo dõi sau đó nhận xét đưa ra ý trường, sau đó GV kể một vài tấm gương kiến của mình khác, sau đó cho HS nhận xét bạn đã vâng lời thầy cô như thế nào? Chốt: Các bạn đó rất đang khen ngợi và học - học tập các bạn tập. 4. Hoạt động 4: Làm bài tập 4 - thảo luận nhóm 4 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. - Gọi HS nêu yêu cầu. - em làm gì nếu bạn chưa biết lễ phép vâng lời thầy cô - Cho HS thảo luận nhóm sau đó lên báo cáo kết - theo dõi, đưa ra nhận xé của quả, gọi nhóm khác nhận xét. mình, bổ sung ý kiến. Chốt: Khi bạn chưa lễ phép vâng lời thầy cô - lắng nghe cần nhắc nhở nhẹ nhàng, khuyên bạn để bạn nghe theo… 5. Hoạt động 5: Vui hát - Cho HS hát bài hát ca ngợi thầy cô giáo. - hát theo nhóm, cá nân - Tổ chức học thuộc phần ghi nhớ. 6. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học. - Nhớ thực hiện theo điều đã học. Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011 Môn : Toán PHEÙP COÄNG DAÏNG 14 + 3 I.MUÏC TIEÂU: Giuùp hoïc sinh: _Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 _Biết coäng nhaåm daïng 14 + 3 Làm bài tập ;Bài 19cột 1,2,3 ).Bài 2 (cột 2,3 ).bài 3 (phần 1) *HSKT: Viết số 1,2 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Các bó chục que tính và các que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. 8’. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu cách làm tính cộng daïng 14 + 3: a) Cho HS laáy 14 que tính (goàm 1 boù _ HS laáy 14 que tính (goàm 1 boù chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa tính nữa, và hỏi:. 5 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. _Coù taát caû bao nhieâu que tính? b) GV theå hieän treân baûng: _HS quan saùt _Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị _Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột ñôn vò _GV ghi: Chuïc Ñôn vò 1 4 + 3 7 _GV noùi: Muoán bieát coù taát caû bao nhiêu que tính, ta gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời được 7 que rời. Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính c) Hướng dẫn cách đặt tính: _Vieát 14 roài vieát 3 sao cho 3 thaúng cột với 4 (ở cột đơn vị) _Vieát daáu + (daáu coäng) _Kẻ vạch ngang dưới hai số đó * Tính (từ phải sang trái): 14. 3 17. +4 coäng 3 baèng 7, vieát 7 +Haï 1, vieát 1. Vaäy: 14 coäng 3 baèng 17 (14 + 3 = 17) d) Cho HS taäp laøm treân baûng 2.Thực hành: Baøi 1: Luyeän taäp caùch coäng _Ñaët tính theo coät doïc: 20’ 13 15 3 2 *HSKT: Viết s ố 1,2 Baøi 2: HS tính nhaåm. Löu yù: Moät soá cộng với 0 bằng chính số đó Baøi 3: Tính nhaåm: 14 coäng 1 baèng 15 vieát 15; 14 coäng 2 6 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. 2’. baèng 16 vieát 16; … 13 coäng 5 baèng 18 vieát 18; … 4.Nhaän xeùt –daën doø: _Cuûng coá: _Nhaän xeùt tieát hoïc _Daën doø: Chuaån bò baøi 75: Luyeän taäp. Môn: Học vần BÀI : ICH - ÊCH I.Mục đích yêu cầu: - Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con êch; từ và đoạn thơ ứng dụng. -Viết được: ich, êch, tờ lịch, con êch. Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch. * HSKT: Đọc vi ết chữ a II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng. -Tranh minh hoạ luyện nói: Chúng em đi du lịch. -Bộ ghép vần của GV và học sinh. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV 1.KTBC : Hỏi bài trước. Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. GV nhận xét chung. 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ich, ghi bảng. Gọi 1 HS phân tích vần ich. Lớp cài vần ich. GV nhận xét. HD đánh vần vần ich.. Hoạt động HS Học sinh nêu tên bài trước. HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : viên gạch; N2 : kênh rạch.. Học sinh nhắc lại. HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài. i – chờ – ich. CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. Thêm âm l đứng trước vần ich và thanh Có ich, muốn có tiếng lịch ta làm thế nặng dưới âm i. . nào?. 7 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Cài tiếng lịch. GV nhận xét và ghi bảng tiếng lịch. Gọi phân tích tiếng lịch. GV hướng dẫn đánh vần tiếng lịch. Dùng tranh giới thiệu từ “tờ lịch”. Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học. Gọi đánh vần tiếng lịch, đọc trơn từ tờ lịch. Gọi đọc sơ đồ trên bảng. Vần 2 : vần êch (dạy tương tự ) So sánh 2 vần Đọc lại 2 cột vần. Gọi học sinh đọc toàn bảng. Hướng dẫn viết bảng con: ich, tờ lịch, êch, con ếch. -Giáo viên viết mẫu GV nhận xét và sửa sai. Đọc từ ứng dụng. Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng. Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch. Gọi đánh vần các tiếng có chứ vần mới học và đọc trơn các từ trên. Đọc sơ đồ 2. Gọi đọc toàn bảng. 3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học. Đọc bài. Tìm tiếng mang vần mới học. NX tiết 1 Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:. Lờ – ich – lich – nặng – lịch. CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT. Tiếng lịch. CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng ch Khác nhau : êch bắt đầu bằng ê, ich bắt đầu bằng i. 3 em 1 em. Nghỉ giữa tiết. Toàn lớp viết Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.. HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em. CN 2 em. CN 2 em, đồng thanh. Vần ich, êch. CN 2 em Đại diện 2 nhóm. CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.. 8 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều Ri rích, ri rích Có ích, có ích. GV nhận xét và sửa sai. Luyện viết vở TV. GV thu vở một số em để chấm điểm. Nhận xét cách viết. *HSKT: Luyện nói: Chủ đề: “Chúng em đi du lịch”. GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Chúng em đi du lịch”. GV giáo dục tình cảm. Đọc sách . GV đọc mẫu 1 lần. GV Nhận xét cho điểm. 4.Củng cố : Gọi đọc bài. Trò chơi: Kết bạn. Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi nhóm khoảng 10 em. Thi tìm bạn thân. Cách chơi: Phát cho 10 em 10 thẻ và ghi các từ có chứa vần ich, êch. Học sinh biết được mình mang từ gì và chuẩn bị tìm về đúng nhóm của mình. Những học sinh mang vần ich kết thành 1 nhóm, vần êch kết thành 1 nhóm. Những học sinh không mang các vần trên không kết được bạn. Sau khi GV hô “kết bạn” thì học sinh tìm bạn và kết thành nhóm. Học sinh nào kết sai nhóm thì bị phạt lò cò xung quanh lớp 1 vòng. GV nhận xét trò chơi. 5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.. HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh. Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên. Học sinh khác nhận xét. -viết chữ a.. HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em. Học sinh lắng nghe. Toàn lớp. CN 1 em. Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 10 học sinh lên chơi trò chơi. Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi. Học sinh khác nhận xét.. 9 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. TN & XH: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC - A/Mục tiêu: - Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học. - biết đi bộ sát mép đường về phía phải hoặc đi trên vỉa hè. B/ Đồ dùng dạy học: - Tranh phóng to SGK, vở bài tập , sưu tầm 1 số tranh ảnh C/ Hoạt động dạy học: I/ Kiểm tra bài cũ : - Gia đình em sống ở đâu ? - Em hãy tả cảnh vật nơi em sống ? + Nhận xét bài cũ II/ Bài mới: Hoạt động GV Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài : Ghi đề 2. Các hoạt động : Hoạt động 1: Thảo luận nhóm đôi - Thảo luận theo số tranh : + Tổ 1 : Hình 1 theo nội dung : + Tổ 2 : Hình 2 + Kể những gì bạn thấy trong tranh ? + Tổ 3 : Hình 3 + Điều gì có thể xảy ra ? + Đã có khi nào em có hành động đó + Tổ 4 : Hình 4 - Thành phố khác nông thôn không ? + Em sẽ khuyên các bạn trong tình - 2 học sinh xung phong huống đó như thế nào ? - Hình 5 : Giáo viên treo tranh cả lớp cùng nhận xét + Kết luận : Để tránh xảy ra các tai nạn giao thông trên đường , mọi người phải chấp hành những qui định về TTATGT như không chạy lao ra đường , không được bám bên ngoài ô tô , không được thò tay chân , đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao thông Hoạt động 2 : Quan sát tranh + Đường ở tranh thứ nhất khác gì - Quan sát tranh / trang 43 - thảo 10 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. đường ở tranh thứ hai ? + Tranh 1 : Người đi bộ đi ở chỗ nào ? + Tranh 2 : Người đi bộ đi ở chỗ nào ? Khi đi bộ trên đường , em phải đi ở vị trí nào ? * Kết luận : Khi đi bộ , phải đi trên vỉa hè . Nếu đường không có vỉa hè thì phải đi sát mép đường về phía tay phải của mình Hoạt động 3 : Trò chơi “ Đèn xanh , đèn đỏ” - Giáo viên giới thiệu những qui tắc về đèn hiệu: + đèn đỏ : dừng lại + đèn xanh : được đi - Cho cả lớp tham gia III. Củng cố - dặn dò : - Ghi nhớ những qui định , qui tắc về ATGT vừa học - Chuẩn bị bài : Ôn tập - Nhận xét tiết học. luận nhóm đôi - Đại diện trả lời : Tranh 1 : Người đi bộ đi tren vỉa hè Tranh 2 : Người đi bộ đi sát lề đường phía bên tay phải. - Chú ý hướng dẫn - Chú ý hiệu lệnh. thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011. ÂM NHẠC: ÔN BAØI HÁT BẦU TRỜI XANH I.Muïc tieâu: H S hát thuộc lời, đúng giai điệu và đúng nhịp Biết hát kết hợp với vài động tác múa đơn giản. Biệt phân biệt âm thanh cao thấp ở mức độ đơn giản II.Chuaån bò cuûa GV: Nhaïc cuï maùy nghe, baêng nhaïc Nhạc cu ïđệm, gõ và vài động tác phụ hoạan3 III.Các hoạt động chủ yếu: 1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kiểm tra bài cũ :Kết hợp trong quá trình ôn tập bài hát 11 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. 3.Bài mới : Hoạt động Gv Hoạt động HS Hoạt động 1:Ôn tập bài hát Bầu trời xanh - Cho HS nghe giai ñieäu baøi HS nghe baêng maãu hát . Sau đó hỏi HS tên bài hát, tên Trả lời câu hỏi taùc giaû cuûa baøi haùt. HS ôn lai bài hát Bầu trời xanh : Đồng thanh Daõy, nhoùm - GV cho HS oân laïi baøi haùt Caù nhaân bằng nhiều hình thức: hát theo HS thực hiện các động tác múa đơn :nhoùm toâ,û caù nhaân . giản theo hướng dẫn. - Hướng dẫn HS và động tác muùa ñôn giaûn - GVnhaän xeùt. Hoạt động 2: Phân biệt âm thanh cao – thaáp GV dùng đàn thể hiện 3 âm : Mi(aâm thaáp), Son (aâm trung), Ñoâ( âm cao ) cho HS nghe vài lần trước khi cho HS nhaän bieát . Khi nhaän ra âm thấp để tay lên đùi, nhận ra âm trung để tay lên ngực, âm cao giơ tay leân cao Cuûng coá – daën doø: - GV nhaän xeùt , daën doø Cuoái tieát hoïc GV bieåu döông , khen ngợi những em tích cực hoạt động trong giờ học , nhắc nhở những em chưa tích cực cần cố gắng hơn. :. HS lắng nghe , ghi nhớ. HS nghe GV đàn và tập nhận biết theo hướng dẫn. HS ghi nhớ. TOÁN LUYEÄN TAÄP. 12 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. I.MUÏC TIEÂU: -Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 20.( không nhớ) ;biết trừ nhẩm dạng 17-3. -Làm bài tập 1(cột 1,2,4)) Bài 2(cột 1,2,4 )) Bài 3 (cột 1,3) *HSKT: Viết số 0 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Các bó chục que tính và các que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Bài cũ : (5’) Nêu cách đặt tính dọc dạng toán 14 + 3 Nhận xét - cho điểm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Luyeän taäp: Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi tính _HS tập diễn đạt: 12 (từ phải sang trái) 3 15. +2 coäng 3 baèng 5, vieát 5 +Haï 1, vieát 1 12 coäng 3 baèng 15 (12 + 3 = 15) Baøi 2: HS tính nhaåm theo caùch thuaän tieän nhaát *15 + 1 = ? +Coù theå nhaåm: Naêm coäng moät baèng sáu; mười cộng sáu bằng mười sáu *14 + 3 = ? +Coù theå nhaåm: Boán coäng ba baèng bảy; mười cộng bảy bằng mười bảy +Có thể: Mười bốn thêm một là mười lăm; mười lăm thêm một là mười sáu; mười sáu thêm một là mười bảy;. 13 GiaoAnTieuHoc.com. +Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu Ghi: 15 + 1 = 16 +Nhẩm: Mười bốn cộng ba bằng mười bảy Ghi: 14 + 3 = 17.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Bài 3: Hướng dẫn HS làm từ trái _Tính hoặc nhẩm sang phải (tính hoặc nhẩm) và ghi _Nhẩm: +Mười cộng một bằng mười một keát quaû cuoái cuøng +Mười một cộng ba bằng mười 10 + 1 + 3 = ? boán _Vieát: 10 + 1 + 3 = 14 Baøi 4: Cho HS nhaåm tìm keát quaû cuûa mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là kết quả của phép coäng (HSKG) Viết số 0 *HSKT: _Cuûng coá: _Nhaän xeùt tieát hoïc _Dặn dò: Chuẩn bị bài 76: Phép trừ daïng 17 - 3 Môn : Học vần BÀI : ÔN TẬP I.Mục đích yêu cầu: - Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83. - viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bàì 83. Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.. *HSKT: Đọc vi ết chữ a II.Chuẩn bị: -Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch. -Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV 1.KTBC : Hỏi bài trước. Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. GV nhận xét chung. 2.Bài mới: GV treo tranh vẽ và hỏi: Tranh vẽ gì?. Hoạt động HS Học sinh nêu tên bài trước. HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : vở kịch ; N2 : chênh chếch.. Bác sĩ đang khám bệnh cho một bạn nhỏ.. 14 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Quyển sách tiếng việt lớp 1. Trong tiếng bác, sách có vần gì đã học? Ac, ach. GV giới thiệu bảng ôn tập và gọi học Học sinh kể, GV ghi bảng. sinh kể những vần kết thúc bằng c, ch đã được học? GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổ sung cho học sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy đủ. đầy đủ các vần đã học kết thúc bằng c, ch hay chưa. Học sinh nêu thêm nếu chưa đầy đủ… 3.Ôn tập các vần vừa học: a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các Học sinh chỉ và đọc 8 em. vần đã học. GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em. vần GV đọc (đọc không theo thứ tự). b) Ghép âm thành vần: GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận với các chữ ở các dòng ngang sao cho xét. thích hợp để được các vần tương ứng đã học. Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được. c) Đọc từ ứng dụng. Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong Cá nhân học sinh đọc, nhóm. bài: thác nước, chúc mừng, ích lợi. (GV ghi bảng) GV sửa phát âm cho học sinh. GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ này cho học sinh hiểu (nếu cần) d) Tập viết từ ứng dụng: GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác Nghỉ giữa tiết. nước, ích lợi. Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong từng từ ứng Toàn lớp viết. dụng… GV nhận xét và sửa sai. Gọi đọc toàn bảng ôn. 4.Củng cố tiết 1: 4 em. Hỏi vần mới ôn. Đọc bài. Tìm tiếng mang vần mới học. Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng. 15 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. NX tiết 1 Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng: Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa. Gọi học sinh đọc. GV nhận xét và sửa sai. + Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng. + GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh kể được câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng. GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe. GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức tranh. GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng bức tranh.. HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh.. Học sinh lắng nghe Giáo viên kể.. Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV. Học sinh khác nhận xét. Ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Học sinh lắng nghe. Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ. Đọc sách kết hợp bảng con. GV đọc mẫu 1 lần. Viết bài vào vở tập viết GV Nhận xét cho điểm. Luyện viết vở TV. *HSKT: Viết chữ a. GV thu vở để chấm một số em. Nhận xét cách viết. 5.Củng cố dặn dò: Gọi đọc bài. CN 1 em Nhận xét tiết học: Tuyên dương. Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.. 16 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011 Môn : Toán BÀI: PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3 I.Mục đích yêu cầu : -Thực hiện được phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17 - 3. Bài tập 1(a), 2(cột 1.3) , 3 (phần 1) *HSKT: Vi ết số 0 II.Chuẩn bị: -Bảng phụ, SGK, 1 bó chục que tính và 7 que tính rời. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1. ổn định: hs hát 2.KTBC: + Tiết trước chúng ta học toán bài gì? + Giáo viên yêu cầu hs thực hiện 2 phép tính Học sinh làm ở bảng lớp. vào bảng con(2 phép tính cho 2 dãy. 13 16 3 +Gọi 3 em lên thực hiện: 15 + 1 = ; 14 + 2 + 1 = Học sinh nhắc tựa. 12 + 0 = ; 11 + 2 + 3 = GV chấm vở 5 em Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ. Học sinh thao tác theo hướng 3.Bài mới : dẫn của giáo viên. Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa. 3.1/Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3 a/ Thực hành trên que tính :GV và hs cùng thực hiện +Giáo viên yêu cầu học sinh lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục que tính và 7 que tính rời), rồi tách thành 2 phần. Phần bên trái có 1 bó chục 1 chục và 7 đơn vị que tính, phần bên phải có 7 que tính rời. ?Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị? ?Viết 7 ở cột nào, viết 7 ở cột nào? thực hiện tách 3 que tính + GV viết 1 ở cột chục và 7 ở cột đơn vị Số que tính còn lại gồm 1 bó Từ 7 que tính yêu cầu hs lấy ra 3 que tính(đặt chục que tính và 4 que tính rời xuống phía dưới) ,số que tính còn lại bao nhiêu? là 14 que tính. Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính. 17 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. ?Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị? 1 chục và 4 đơn vị + GV viết 1 ở cột chục và 4 ở cột đơn vị +GV:cô vừa hướng dẫn các thao tác trên que tính, bây giờ cô sẽ hướng dẫn thực hiện tính có đặt tính b. Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt tính và làm tính trừ : * Khi đặt tính, ta phải đặt từ trên xuống dưới Ta viết 17 rồi viết 3, sao cho 3 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị). Viết dấu- (dấu trừ) Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó. * Cách tính:Tính từ phải sang trái. 17 * 7 trừ 3 bằng 4, viết 4 3 * hạ1, viết 1 17 trừ 3 bằng 14 cá nhân, lớp đồng thanh ?17 trừ 3 bằng mấy ? GV viết 17- 3= 14 , gọi hs nêu 3.2/Luyện tập thực hành: Bài 1a : HS thực hiện bảng con tính GV gt bài tập 1, gọi hs nêu yêu cầu , gv ghi bảng nghe nêu cách đăt tính (Tính) Giáo viên gọi hs nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện bảng con, 2 em làm tính Gv nêu lại cách tính : thực hiện tính trừ từ phải bảng lớp sang trái). Hướng dẫn và làm mẫu phép tính thứ nhất. GV yêu cầu hs hiện bảng con, 2 dãy 4 phép tính, 2em lên làm bảng lớp. GV gọi hs nêu lại cách đặt tính và cách tính GV nhận xét, sửa sai Bài 2 (c1,3):Thực hiện nêu miệng bằng cách cho tính chơi trò chơi “Đố bạn” Gọi nêu yêu cầu của bài: Học sinh trã lời kết quả rồi đố GV hướng dẫn cách thực hiện bạn phép tính kế tiếp GV đô phép tính đầu tiên, sau đó cho các em em đó tiếp cho đến hết bài. GV ghi kết quả sau khi hs trả lời xong GV cho hs nêu lại cách làm, củng cố phép trừ “Một số trừ đi 0” 18 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Bài 3(p1): Gọi nêu yêu cầu của bài: GV hướng dẫn thực hiện GV cho hs tham gia trò chơi tiếp sức, gv chia lớp làm 2 đội, mỗi đội cử 4 em lên thực hiện HS nhận xét, gv nhận xét *HSKT: 4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài. GV cho hs lên thực hiện điền đúng, sai : 14 – 3 = 12 ; 17 – 5 = 12 ;17- 0 = 16 Nhận xét tiết học;. Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu cư 4 đại diện và lên thực hiện tiếp sức Viết số 0. phép trừ dạng 17-3. Môn : Học vần BÀI : OP – AP I.Mục đích yêu cầu: - Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng. - Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp. Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông. HSKT: Vi ết ch ữ o, ô II.Chuẩn bị: -Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng. -Tranh minh hoạ luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông. -Bộ ghép vần của GV và học sinh. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV. Hoạt động HS 1.KTBC : Học sinh mang sách vở học kì 2 để Giáo Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh viên kiểm tra. đầu học kì II. GV nhận xét chung về chuẩn bị của học sinh. 2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần op, ghi HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài. bảng. Gọi 1 HS phân tích vần op. Lớp cài vần op. O – pờ – op. GV nhận xét. CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. HD đánh vần vần op. Thêm âm h đứng trước vần op và thanh nặng dưới âm o. 19 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án lớp1:Mai Thị Ngọc Sương. Có op, muốn có tiếng họp ta làm thế Toàn lớp. nào? CN 1 em. Cài tiếng họp. Hờ – op – hop – nặng – họp. GV nhận xét và ghi bảng tiếng họp. CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT. Gọi phân tích tiếng họp. GV hướng dẫn đánh vần tiếng họp. Tiếng họp. Dùng tranh giới thiệu từ “họp CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm. nhóm”. Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần CN 2 em mới học. Gọi đánh vần tiếng họp, đọc trơn từ Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : op bắt đầu bằng ô, ap bắt họp nhóm. Gọi đọc sơ đồ trên bảng. đầu bằng a. Vần 2 : vần ap (dạy tương tự ) 3 em So sánh 2 vần 1 em. Nghỉ giữa tiết. Đọc lại 2 cột vần. Toàn lớp viết. Gọi học sinh đọc toàn bảng. Hướng dẫn viết bảng con: op, họp nhóm, ap, múa sạp. GV nhận xét và sửa sai. Đọc từ ứng dụng. Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có GV. thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng. Con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em. đạp. Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần CN 2 em. CN 2 em, đồng thanh. mới học và đọc trơn các từ trên. Đọc sơ đồ 2. Gọi đọc toàn bảng. Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng: Lá thu kêu xào xạc CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh. 20 GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>