Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (368.82 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. Thứ hai ngày 17 tháng 09 năm 2012. Học vần:. Bài 13:. n , m. A.Mục tiêu: -HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng -Viết được n, m, nơ, me. Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má” -Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập. B. Đồ dùng dạy học: + GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói + HS :Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: GV HS. Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: 5’ -Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá -Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li -Đọc toàn bài GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 30’ 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: a.Nhận diện chữ: n -GV viết lại chữ n + Phát âm: -Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên...) + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ -Nhận xét, điều chỉnh -Cài tiếng nơ b.Nhận diện chữ: m -GV viết lại chữ m -Hãy so sánh chữ n và chữ m ? Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: m + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng me và đọc me Hãy cài tiếng me -Nhận xét c.HDHS viết: GVCN: Nguyễn Thị Xuân. -4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m. -HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài + Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét -Phát âm cá nhân: m -Đánh vần: mờ - e - me -Cả lớp cài: me -Hát múa tập thể. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me. -Viết bảng con: n, m, nơ, me. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 15’ Luyện đọc tiết 1 -GV chỉ bảng: b.Luyện viết: 15’ -GV viết mẫu và HD cách viết Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ? Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân. -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: + Yêu cầu quan sát tranh Hỏi: Trong tranh em thấy gì ? Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ? Kể về bố mẹ của mình ? Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ? 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học Nhận xét tiét học. Thủ công. -Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét: -Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau. -HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề: bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + HS thảo luận, trình bày. + HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập. -HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn). XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG. I/ Mục tiêu: Giúp HS biết: - Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn - Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng. * HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn. Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác. - Có thái độ tốt trong học tập. Yêu thích môn học II/ Chuẩn bị: - GV : Bài mẫu đẹp Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,... - HS : Vở thủ công Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,... III/ Các hoạt động dạy học: GV HS 1.Kiểm tra dụng cụ: 5’ -GV kiểm tra phần học trước -Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra -Nhận xét -Hát tập thể. -Bắt bài hát khởi động 2.Bài mới: 25’ Nghe, hiểu a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) -Nêu tên bài học b).HD quan sát, nhận xét:. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân -Đưa bài mẫu đẹp: + Đây là hình gì ? + Hình vuông có các cạnh thế nào ? + Đây là hình gì ? + Hình tròn giống gì ? 4.HD làm mẫu: Thao tác xé hình: -Vẽ và xé hình vuông , tròn Thao tác dán hình: c).Thực hành: -Xé hình vuông, hình tròn. -Dán hình vuông, hình tròn. 3. Nhận xét, dặn dò: 5’ Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh Nhận xét -Dặn dò bài sau. Lớp 1A3 -HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn. + Giống cái bánh, ông trăng tròn,... -HS làm theo hướng dẫn -HS thao tác xé hình theo HD của GV -HS thao tác dán hình * HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo HD của Gv -HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau. Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2012. Toán. BẰNG NHAU, DẤU =. I/ Mục tiêu: Giúp HS: - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4) - Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh. - HS yêu thích học toán II/ Đồ dùng: GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =. HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV 1.Kiểm ta bài cũ: 5’ -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -So sánh số: lớn hơn, bé hơn 1...2; 2...3; 3...5; 5...3; 4...2; 5...1 -Nhận xét, ghi điểm 2.Dạy học bài mới: 25’ a.Giới thiệu bài Nhận biết quan hệ bằng nhau. + Nhận biết 3 = 3 -HDHS quan sát, nhận xét. HS -4 HS -2 HS. -Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó. + Quan sát tranh, nhận xét.. Thao tác mẫu: Tranh vẽ: -Có 3 con hươu và 3 khóm cây . “Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải có mấy khóm cây?” -Đều bằng nhau. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -Số lượng hai bên như thế nào? -GV nói: 3 bằng 3 -GV ghi dấu = Nhận biết 4 = 4 Thao tác tương tự b.Thực hành: -Nêu yêu cầu bài tập: Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 2 yêu cầu làm gì ? + Bài 3 yêu cầu làm gì ? 3.Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: So sánh số - HDHS cách chơi: - Luật chơi: Nhận xét, dặn dò - Dặn dò bài học sau - Tổng kết. Học vần:. Bài 14:. -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3 - HS tiến hành tương tự Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu HS làm bài – chữa bài - Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) - Thực hiện theo HD - Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc. - Chuẩn bị bài học sau. d. đ. I/ Mục tiêu -HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Biết viết được d, đ, dê, đò Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa. -Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập. B. Đồ dùng dạy học: +GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói + HS :Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: GV. Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: 5’ -Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me -Đọc câu ứng dụng: bò bê ... no nê -Đọc toàn bài GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 25’ 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: a.Nhận diện chữ: d -GV viết lại chữ d + Phát âm: -Phát âm mẫu d + Đánh vần:. HS -4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ. -HS phát âm cá nhân: d -Đánh vần: dờ – ê - dê. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân -Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê + Hãy cài tiếng dê -Nhận xét, điều chỉnh b.Nhận diện chữ: đ -GV viết lại chữ đ -Hãy so sánh chữ d và chữ đ ? Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: -Phát âm mẫu đ + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò + Hãy ghép tiếng đò -Nhận xét c.HDHS viết: -Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò Hỏi: Chữ d gồm nét gì? Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?. Lớp 1A3 -HS cài: dê. + Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang -Phát âm cá nhân: đ -Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò -Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò -Nét cong hở phải và nét móc ngược. -Nét cong hở phải và nét móc ngược và có thêm nét ngang ngắn.. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 15’ Luyện đọc tiết 1 -GV chỉ bảng:. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân. b.Luyện viết: 15’ -GV viết mẫu và HD cách viết: + Nêu quy trình viết + Tư thế khi ngồi viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: + Yêu cầu quan sát tranh Hỏi: Trong tranh em thấy gì ? Em biết những loại bi nào ? Tại sao em thích con vật này ?. -Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + dế, cá cờ, bi ve, lá đa + Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em. + HS trả lời. Dế thường sống ở đâu ? -Trầu lá đa Em có quen bắt dế không ? Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ? Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn. 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa học. -Chuẩn bị bài sau Nhận xét tiết học -Dặn học bài sau.. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân ĐẠO ĐỨC:. Baøi2:. Lớp 1A3. GOÏN GAØNG, SAÏCH SEÕ (tieát 2).. I-Muïc tieâu: - Hs biết được: Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ. Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ. - Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ. - Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ. II-Đồ dùng dạy học: .GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”. - Gương & lược chải đầu. .HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu. III-Hoạt động daỵ-học: 1.Khởi động: Hát tập thể. 2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào? -Maëc ntn goïi laø goïn gaøng saïch seõ? -Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có ích lợi gì ? .Nhaän xeùt baøi cuõ. 3.Bài mới: Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS 3.1-Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk. 3.2-Hoạt động 2: Bài tập 3 +Mục tiêu:Y/c Hs quan sát tranh BT3 & trả lời câu →Hs trả lời câu hỏi của Gv. hoûi cuûa Gv. +Cách tiến hành: Gv hỏi Hs trả lời. . Baïn nhoû trong tranh ñang laøm gì ? . Baïn aáy coù goïn gaøng saïch seõ khoâng ? . Em coù muoán laøm nhö baïn khoâng ? -Cho Hs thaûo luaän theo caëp roài phaùt bieåu yù kieán. -Gv dẫn dắt nội dung của các câu trả lời của Hs đến phaàn keát luaän baøi. + Keát luaän: Caùc em neân laøm nhö caùc baïn trong tranh 1,3,4,5,7,8 →vì đó là những hoạt động giúp chúng ta trở nên gọn gàng sạch sẽ. - Giaûi lao. 3.3-Hoạt động 3: Hát tập thể. +Muïc tieâu: Cho caùc em haùt caùc baøi haùt coù noäi dung nhắc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh cá nhân như bài : “Rửa mặc như mèo” +Caùch tieán haønh: Baét nhòp baøi haùt coù noäi dung nhaéc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh cá nhân như bài : “Rửa mặc như mèo”.. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com. →Hs thaûo luaän,phaùt bieåu yù kieán. → Cả lớp bổ xung ý kiến.. -Haùt taäp theå.. -Hs trả lời câu hỏi của Gv và.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -Giaùo duïc caùc em qua noäi dung baøi haùt : .Mèo rửa mặt ntn trong bài hát ? .Rửa mặt như mèo bẩn hay sạch? .Lớp mình trông có bạn nào giống mèo không nhỉ ? .Em có nên học tập mèo cách rửa mặt không?Vì sao?. - Giaûi lao. 3.4-Hoạt động 4: Đọc thơ +Mục tiêu: Hướng dẫn các em đọc thơ có tính giáo dục đạo đức. +Cách tiến hành: Y/c Hs đọc thơ có tính giáo dục đạo đức: …“ Đầu tóc em chải gọn gàng Aùo quaàn saïch seõ, troâng caøng theâm yeâu…” -Giaùo duïc caùc em qua noäi dung 2 caâu thô: .Caâu thô khuyeân caùc em phaûi nhö theá naøo? Vì sao? 3.5-Hoạt động 5: +Cuûng coá: .Các em học được gì qua bài này? .Gv nhaän xeùt & toång keát tieát hoïc. +Dặn dò: Xem bài mới “Giữ gìn sách vở, dồ dùng học tập”. Toán CC. tự rút ra cách vệ sinh cá nhân cho sạch sẽ (phải rửa mặt cho sạch sẽ không được bắt chước mèo: lười nhát, cẩu thả nên baån thæu.. -Hs trả lời câu hỏi của Gv và tự rút ra cách vệ sinh cá nhân cần phải làm để dược mọi người yêu mến.. LUYỆN TẬP. I/ Mục tiêu: Giúp HS cc: - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4) - Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh. - HS yêu thích học toán II/ Đồ dùng: GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =. HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV 1.Kiểm ta bài cũ: 5’ -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -So sánh số: lớn hơn, bé hơn 1...2; 2...3; 3...5; 5...3; 4...2; 5...1. HS -4 HS -2 HS. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -Nhận xét, ghi điểm 2.Dạy học bài mới: 25’ b.Thực hành: -Nêu yêu cầu bài tập: Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 2 yêu cầu làm gì ? + Bài 3 yêu cầu làm gì ? 3.Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: So sánh số - HDHS cách chơi: - Luật chơi: Nhận xét, dặn dò - Dặn dò bài học sau - Tổng kết. TiÕng ViÖt CC:. Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu HS làm bài – chữa bài - Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) - Thực hiện theo HD - Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc. - Chuẩn bị bài học sau. Luyện viết, Luyện đọc tiếng từ có âm d, đ. I Môc tiªu. - Giúp HS cung cố âm d, đ, luyên đọc tiếng từ có âm d, đ, - HS viết đúng đệp chữ n , m , na , mơ. II Các hoạt động dạy học. 1. Luyện đọc. - GV cho HS đọc âm d, đ, - HS t×m tiÕng cã ©m d, đ, – GV ghi b¶ng. d: da , d« , d¬ , de , dª , da đ : đo , đô , đÑ , đì , . . . . HS đọc bài : đánh vần , phân tích , đọc trơn . CN – Nhãm – Líp . 2. LuyÖn viÕt . - GV viÕt mÉu : d, đ nªu quy tr×nh viÕt . - HS quan sát – Nêu độ cao. - HS viÕt b¶ng con : d, đ ( 1 dßng ). đa , da( 1 dßng ). - GV nhËn xÐt , söa lçi cho HS - HS viÕt vµo vë tõng dßng theo hiÖu lÖnh cña GV. - GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm đúng bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền nét. GV quan s¸t söa lçi cho HS . - GV chÊm mét sè bµi – NhËn xÐt . 3. NhËn xÐt giê häc . ================================== Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012. Học vần: Bài 15:. t. th. A Mục tiêu. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng -Biết viết được: t, th, tổ, thỏ. Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ” -Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập. B. Đồ dùng dạy học: +GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói +HS:Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: GV. Tiết 1. HS. -3 HS -2 HS -1 HS. I.Kiểm tra: 5’ -Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò -Đọc câu ứng dụng: dì na ... đi bộ. -Đọc toàn bài GV nhận xét bài cũ II.Dạy học bài mới: 25’ 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Dạy chữ ghi âm: a.Nhận diện chữ: t -GV viết lại chữ t + Phát âm: -Phát âm mẫu t + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ + Ghép tiếng: tổ -Nhận xét, điều chỉnh b.Nhận diện chữ: th -GV viết lại chữ th -Hãy so sánh chữ t và chữ th ?. -Đọc tên bài học: t, th. -HS phát âm cá nhân: t -Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ. + Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h. -Phát âm cá nhân: th. Phát âm và đánh vần tiếng: + Phát âm: -Phát âm mẫu: th + Đánh vần: -Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ + Ghép tiếng: thỏ -Nhận xét c.HDHS viết: -Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ Hỏi: Chữ t gồm nét gì? Hỏi: Chữ th gồm nét gì?. -Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ. -Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 10’. -HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. -Luyện đọc tiết 1 -GV chỉ bảng: b.Luyện viết: 10’ -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Luyện nói: 10’ + Yêu cầu quan sát tranh Hỏi: Trong tranh em thấy gì ? Con gì có ổ ? Con gì có tổ Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ? Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ? 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học. Nhận xét tiết học. Toán :. -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu: + ổ, tổ + HS thảo luận trả lời. -HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau. LUYỆN TẬP. A. MỤC TIÊU: - Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =,<, > để so sánh các số trong phạm vi 5. - Làm bt 1, 2, 3. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Phấn màu, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng học toán. B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1. Ổn định Hát vui 2. Bài cũ - Gọi hs đếm số từ 1 đến5, từ 5đến 1 Hs đếm số, nhận xét. 3. Bài mới a. Giới thiệu bài: luyện tập Nhắc lại tên bài b. Dạy học bài mới: * Bài 1: - Yêu cầu hs quan sát hình vẽ nêu cách làm . - Làm vào phiếu và chữa miệng theo từng - Các số so sánh ở hai dòng đầu có gì giống nhau? cột Nêu: Vì 2 bé hơn 3 và 3 bé hơn 4 nên 2 bé hơn 4. - Cùng so sánh với số 2 * Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm bài. - Nhận xét bổ sung - Nêu cách làm, làm bài. * Bài 3: Gv hướng dẫn : Phải thêm vào hình trong - 3 hs lần lượt lên bảng làm, lớp làm vào khung một số ô vuông để có trong khung số ô vuông bảng con. trắng và ô vuông xanh bằng nhau. 4. củng cố, Dặn dò: - Thi đua làm trên bảng lớp - Nhận xét tiết học. - Xem trước bài 15. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. Tự nhiên và xã hội: Bài 4: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I/ Mục tiêu: -HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai. * HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai… -HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết. GDKNS: Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai. Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao tiếp thông qua các HĐ học tập.. II/ Chuẩn bị: GV chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK -Tranh phóng to của GV HS chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK -SGK Tự nhiên và Xã hội III/ Các hoạt động dạy học: GV HS I.Khởi động: 7’ -Để mắt và tai không bị tổn thương ta cần làm -Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, không chơi gì ? bẩn. -Bắt bài hát: -Hát bài: “Rửa mặt như Mèo” II.Dạy học bài mới: 23’ 1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2.Các hoạt động chủ yếu: Hoạt động 1: Quan sát tranh -Quan sát tranh thảo luận: Cách tiến hành: +Bước 1: Thực hiện hoạt động -Yêu cầu HS quan sát tranh -GV phân nhiệm vụ -Theo dõi các nhóm làm việc. -HS quan sát tranh: -HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại. + Bạn nhỏ đang làm gì ? + Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? + Ta nên học tập bạn đó không ? -Các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung. +Bước 2: Kiểm tra kết quả -GV treo tranh phóng to -Kết luận: Hoạt động 2: QS tranh tập đặt câu hỏi Cách tiến hành: Bước 1: Giao nhiệm vụ -HDHS đánh số các hình ở SGK -Nêu nhiệm vụ: Bước 2: Kiểm tra kết quả -Chỉ định trình bày -Kết luận:. + Nghe hiểu. -Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân *Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống Cách tiến hành: -Giao nhiệm vụ -GV nêu vấn đề: * Khi kiến bò vào mắt, tai ta cần xử lí ntn? -GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu. -Nhận xét 3.Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi “Làm theo lời người lớn” Cách tiến hành: + Cách chơi: + Phổ biến luật chơi + Tổng kết giờ học + Dặn dò bài sau.. TiÕng ViÖt CC:. Lớp 1A3 -Thực hiện hoạt động đã phân công -Làm việc theo nhóm (4 nhóm) *HS nêu. - Thực hiện nhiệm vụ - Đóng vai theo tình huống - Trình bày trước lớp theo nhóm đôi. -Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Chia làm 2 nhóm -Nhận xét. LuyÖn viÕt tiÕng , tõ cã ©m t , th .. I . Môc tiªu. -HS luyện viết đúng đẹp chữ có âm t , th . - Rèn HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp . II . Các hoạt động dạy học . 1 , GV cho HS đọc ôn lại tiếng từ có âm t , th - HS đọc : CN – Nhóm – Lớp . - Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn . 2 . LuyÖn viÕt b¶ng con . - GV treo b¶ng phô viÕt mÉu :tæ , thá , ti vi , thî má . - HS đọc – Phân tích - Đánh vần . - HS nêu độ cao của từng con chữ . - GV viÕt mÉu – HS viÕt b¶ng con . - GV uèn n¾n söa lçi cho HS . 3 . LuyÖn viÕt vµo vë . - GV viết mẫu – Hướng dãn viết . - HS viÕt : tæ ( 1 dßng ) , thî ( 1 dßng ) . Ti vi ( 1 dßng ) , thî má ( 1 dßng ) . - GV uèn n¾n söa lçi cho HS . - GV thu bµi chÊm – NhËn xÐt . 3 . NhËn xÐt giê häc . ===================================. Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Toán:. Lớp 1A3. LUYỆN TẬP CHUNG. I/ Mục tiêu:Giúp HS: -Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số trong phạm vi 5. - HS yêu thích học toán II/ Đồ dùng: GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1 - Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, = HS chuẩn bị: - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán - Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV HS 1.Kiểm ta bài cũ: 5’ -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -4 HS -Nhận xét, ghi điểm 2.Dạy học bài mới: a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) b.Thực hành: 25’ -Nêu yêu cầu bài tập: + Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 1 yêu cầu làm gì ? + Bài 2: So sánh + Bài 2 yêu cầu làm gì ? + Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) + Bài 3 yêu cầu làm gì ? -HS làm bài và tự chữa bài. 3.Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Nối theo mẫu -Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -HDHS cách chơi: -Thực hiện theo HD -Luật chơi: -Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc. Nhận xét, dặn dò: -Dặn học bài sau -Chuẩn bị bài sau.. Học vần:. Bài 16:. ÔN TẬP. A.Mục tiêu -HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 -Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò dò”* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh. -Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập. B. Đồ dùng dạy học: GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần kể chuyện HS: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học:. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. GV. Tiết 1 I.Kiểm tra : 5’ Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ -Đọc từ ứng dụng: bố thả cá ... cá cờ GV nhận xét bài cũ II.Bài mới: 25’ 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Ôn tập: a.Các chữ và âm vừa học. -GV yêu cầu: + GV đọc âm: -Nhận xét, điều chỉnh b.Ghép chữ thành tiếng. -GV yêu cầu:. HS -4 HS -2 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập -HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập. -HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm. -HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng. Nhận xét c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -Đính các từ lên bảng -Giải thích từ ứng dụng -Tìm tiếng chứa âm c.HDHS viết: -Viết mẫu lên bảng con: tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề. -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề -HS hiểu -Thảo luận, trình bày -Viết bảng con: tổ cò lá mạ. da thỏ thợ nề. Tiết 2 3.Luyện tập: a.Luyện đọc: 10’ Luyện đọc tiết 1 -GV chỉ bảng:. -HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc cá nhân: cò bố mò cá. -Yêu cầu đọc câu ứng dụng b.Luyện viết: 10’ -GV viết mẫu và HD cách viết -Nhận xét, chấm vở c.Kể chuyện: 10’ + Kể lần 1 diễn cảm. + Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh + GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu + GV chỉ vào từng tranh:. -Viết bảng con: tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề -HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện: “Anh nông dân và con cò” + HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài. *HS kể từng tranh: Tranh 1: Anh nông dân ... nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà. Nó lò dò đi khắp nhà. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện: 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Nhận xét tiết học. Lớp 1A3 bắt ruồi ... nhà cửa. Tranh 3: Cò bỗng thấy ...anh chị em Tranh 4: Mỗi khi ... của anh. .Học bài – CB bài sau. TIẾNG VIỆT CC: ÔN TẬP A.Mục tiêu -HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 -Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 B. Đồ dùng dạy học: GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần kể chuyện HS: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt động dạy học: GV HS. Tiết 1 I.Kiểm tra : 5’ Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ -Đọc từ ứng dụng: bố thả cá ... cá cờ GV nhận xét bài cũ II.Bài mới: 25’ 1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 2/Ôn tập: a.Các chữ và âm vừa học. -GV yêu cầu: + GV đọc âm: -Nhận xét, điều chỉnh b.Ghép chữ thành tiếng. -GV yêu cầu: Nhận xét c.Đọc từ ngữ ứng dụng: -Đính các từ lên bảng -Giải thích từ ứng dụng -Tìm tiếng chứa âm c.HDHS viết: -Viết mẫu lên bảng con: tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Nhận xét tiết học. -4 HS -2 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập -HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập. -HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm. -HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề -HS hiểu -Thảo luận, trình bày -Viết bảng con: tổ cò lá mạ. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com. da thỏ thợ nề.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2012. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Tập viết. Lớp 1A3. TUẦN 3. I/ Mục tiêu: - HS biết viết đúng các chữ : lễ, cọ, bờ, hổ,... kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tviết 1/1 * HS K/g viết đủ số dòng quy định trong vở Tviết 1/1 - HS biết rèn chữ đẹp. II/ Đồ dúng dạy học: GV chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có) HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn III/ Các hoạt động dạy học : GV I. Kiểm tra: 5’ -Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn -Nhận xét bài tiết học trước II. Dạy bài mới: 25’ 1. Giới thiệu bài: (ghi đề bài) 2. Hướng dẫn luyện viết: -HDHS quan sát, nhận xét: + Yêu cầu đọc trơn các tiếng:. HS -Lớp trưởng cùng GV kiểm tra. -Quan sát, nhận xét -HS đọc cá nhân: -Viết bảng con: lễ, cọ, bờ, hổ,.... + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, dãn đúng khoảng cách. -Nhận xét: 3. HDHS tô vào vở: -Viết theo đúng quy trình: -Nhận xét 4. Củng cố, dặn dò: Trò chơi: Thi viết chữ đẹp, đúng Dặn dò bài sau. Tập viết. -Viết vào vở tập viết * HS k/g viết đủ số dòng Q/đ -Chia 2 nhóm -HS nắm cách chơi -Luật chơi -Nhận xét. TUẦN 4. I/ Mục tiêu: - HS biết viết các chữ: mơ, do, ta, thơ,.thợ mỏ ... kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tviết 1/1 * HS K/g viết đủ số dòng quy định trong vở Tviết 1/1 - HS biết rèn chữ đẹp. II/ Đồ dúng dạy học: GV chuẩn bị:. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ (nếu có) HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn tay, phấn III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV HS I. Kiểm tra : 5’ -Yêu cầu cả lớp để đồ dùng lên bàn -Lớp trưởng cùng GV kiểm tra -Nhận xét bài tiết học trước II. Dạy bài mới: 25’ 1. Giới thiệu bài: (ghi đề bài) 2. Hướng dẫn luyện viết: -HDHS quan sát, nhận xét: -Quan sát, nhận xét + Yêu cầu đọc trơn các tiếng: -HS đọc cá nhân: + Khi viết giữa các con chữ phải nối liền nét, -Viết bảng con: mơ, do, ta, thơ,... dãn đúng khoảng cách. -Nhận xét: 3. HDHS tô vào vở: -Viết theo đúng quy trình: -Viết vào vở tập viết -Nhận xét * HS k/g viết đủu số dòng ở vở TV 4. Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Thi viết chữ đẹp, đúng -Chia 2 nhóm-HS nắm cách chơi-Luật chơi Dặn dò bài sau -Nhận xét. Toán:. SỐ 6. I/ Mục tiêu: Giúp HS: -Biết 5 thêm 1 được 6 ,viết số 6 -Biết đọc,; đếm được từ 1 đến 6 So sánh các số trong phạm vi 6.Biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. II/ Đồ dùng: GV - Bộ đồ dùng Toán 1 - Sử dụng tranh SGK Toán 1 - Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 6. - Các nhóm có 6 vật mẫu cùng loại HS - SGK Toán 1 - Bộ đồ dùng học Toán - Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV HS 1.Kiểm ta bài cũ: 5’ -Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5 -4 HS -So sánh: 5... 2; 2 ... 5; 3 ... 3; 4 ... 5 -2 HS -Nhận xét bài cũ 2.Dạy học bài mới: 25’ a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) a.1.Giới thiệu số 6:. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. Bước 1: Lập số 6: -Quan sát tranh: + Nêu bài toán: Có 5 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới. Hỏi có tất cả mấy bạn ? + Yêu cầu HS lấy hình tròn: + 5 thêm 1 được mấy ? Bước 2: GT chữ số 6 in và 6 viết -GV nêu: “Số 6 được viết (biểu diễn) bằng chữ số 6”. -GT chữ số 6 in, chữ số 6 viết. -Giơ tấm bìa có chữ số 6. Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6. -Yêu cầu đếm: -Số 6 liền sau số mấy ? 2.Thực hành: -Nêu yêu cầu bài tập: Hỏi: + Bài 1 yêu cầu làm gì ? + Bài 2 yêu cầu làm gì ?. -Quan sát, nhận xét: + Có 5 bạn đang chơi, thêm 1 bạn chạy tới. Tất cả có 6 bạn + Vài em nhắc lại: có 6 bạn + Có 5 hình tròn, thêm 1 hình tròn. Có tất cả 6 hình tròn. + 5 thêm 1 được 6 -Nghe, hiểu -Nhắc lại -HS đọc: “sáu” -Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6 và đếm ngược lại -Số 6 liền sau số 5 trong dãy số -Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài. + Bài 1: Viết số 6 + Bài 2: Viết sô thích hợp - HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại + Bài 3: Viết số thích hợp. + Bài 4: Điền dấu thích hợp. -GV nói: “6 gồm 1 và 5, gồm 5 và 1 + Bài 3 yêu cầu làm gì ? + Bài 4 yêu cầu làm gì ? 3.Củng cố, dặn dò: 5’ Trò chơi: Xếp số theo thứ tự lớn dần và ngược lại. - 2 nhóm cùng chơi -Phổ biến cách chơi - Nhóm nào nhanh sẽ thắng Nhận xét tiết học. -Chuẩn bị bài học sau. - Dặn học bài sau.. To¸n CC :. LuyÖn viÕt sè 6 .TËp so s¸nh dÊu > , < , = .. I . Môc tiªu . - Gióp HS cñng cè vÒ viÕt sè 6 , ph©n tÝch cÊu t¹o sè 6. - cñng cè vÒ so s¸nh 2 sè ( > , < , = ). II . Các hoạt động dạy học . 1 . Cñng sè vÒ viÕt sè 6 . - GV viÕt mÉu sè 6 – HS quan s¸t . - HS viÕt 3 dßng sè 6 . 2 . HS lµm BT vµo vë « li . Bµi 1 . Sè ? 1 6. 2. 3. 4. 5. Bµi 2 . > , < , = ?. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com. 6. 5. 3 2. 1 4.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân. Lớp 1A3. 3 …. 5 4 …. 2 4 …. 4 6 …. 4 5 …. 6 3 …. 2 5 …. 5 3 …. 4 4 …..5 Bài 3 . Hãy chọn câu trả lời đúng – Khoanh vào chữ có đáp án đúng , rồi viết dấu vào Chç chÊm . 3 …. 2 3 …. 4 A:<,< B:>,> C:>,< D:<,> HS lµm bµi – Ch÷a bµi . GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng. GV thu bµi chÊm –NhËn xÐt . 3 . NhËn xÐt giê häc . Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2008 .. GVCN: Nguyễn Thị Xuân. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>