Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.61 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THCS Liêng Trang. Ngũ Thị Thuận. Tuaàn :20 Tiết 19. Ngày soạn : 25/12/10 Ngày dạy:27/12/10. Baøi 15 :CÔNG SUẤT I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nêu được cơng suất là cơng thực hiện được trong 1s, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máy móc -Viết được công thức tính công suất, nêu tên các đại lượng có trong công thức và đơn vị đo. Vaän dụng để giải các bài tập đơn giản - Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị. 2. Kĩ năng : - Vận dụng được công thức :P= A/t 3. Thái độ : - Nghiêm túc trong học tập , có tinh thần tự giác ham hiểu biết. II. CHUẨN BỊ: - GV : chuẩn bị tranh vẽ người công nhân xây dựng đưa vật lên cao nhờ dây kéo vắt qua ròng roïc coá ñònh - HS : Đọc kĩ bài và chuẩn bị bài trước khi lên lớp. III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DAÏY HOÏC 1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số 8A1…………….. 8A2……………. 8A3…………….. 8A4……………. 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3 . Đặt vấn đề vào bài : - Để biết người nào hay máy nào thực hiện công nhanh hơn( làm việc nhanh, khoẻ hơn) người ta so sánh công thực hiện được trong cùng đơn vị thời gian. Công thực hiện được trong cùng 1 đơn vị thời gian gọi là gì? Bài mới 4.Tiến trình bài dạy: Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Hoạt động 1 :Tìm hiểu thế nào là người làm việc khoẻ hơn hay nhanh hơn I- Ai làm việc khoẻ hơn? - GV nêu bài toán trong SGK (dùng tranh minh - Từng nhóm HS giải bài toán theo các câu hỏi hoạ). Chia HS thành các nhóm và yêu cầu giải định hướng C1, C2, C3, cử đại diện nhóm trình bài toán. bày trước lớp. - Điều khiển các nhóm báo cáo kết quả, - Thảo luận để thống nhất câu trả lời thảo luận để thống nhất lời giải. Tóm tắt: h = 4m P1 = 16N FA = 10 viên.P1 ; t1 = 50s FK.D = 15 viên.P1 ; t2 = 60s C1: Công của anh An đã thực hiện: (?) Tính công thực hiện được của anh An và A1 = FK.A.h = 10.P1.h = 10.16.4 = 640(J) anh Dũng? - Công của anh Dũng đã thực hiện: A2 = FK.D.h = 15.P1.h = 15.16.4 = 960(J). Vật lý 8. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THCS Liêng Trang. Ngũ Thị Thuận. C2: - Phương án a: không được vì thời gian thực hiện cuả 2 người khác nhau. - Phương án b: Không được vì công thực hiện của 2 người khác nhau. - Phương án c: Đúng nhưng phương pháp giải phức tạp. - Phương án d: Đúng vì so sánh được công thực hiện trong 1 giây. C3: + Để thực hiện cùng một công là 1J thì An và Dũng mất khoảng thời gian là: 50 t1= = 0,078s 640. - Y/c HS Đọc - trả lời C2: Chọn đáp án đúng. - Yêu cầu HS phân tích được tại sao đáp án đúng? Tại sao đáp án sai? - Hãy tìm phương pháp chứng minh phương án c và phương án d là đúng. -> Rút ra phương án nào dễ thực hiện hơn? - Yêu cầu HS hoàn thiện câu C3.. 60 t2= = 0,0625s 960. - So sánh khoảng thời gian An và Dũng để thực hiện cùng một công là 1J? Ai làm việc khoẻ t2 < t1 nên Dũng làm việc khẻ hơn + Trong cùng thời gian 1s An, Dũng thực hiện hơn? được một công lần lượt là: A1=. 640 = 12,8(J) 50. A2=. 960 = 16(J) 60. - So sánh công mà An và Dũng thực hiện được trong cùng 1s ?. A1 < A2 nên Dũng làm việc khoẻ hơn NX: Anh Dũng làm việc khoẻ hơn, vì để thực hiện một công là 1J thì Dũng mất ít thời gian hơn (trong cùng 1s Dũng thực hiện được công lớn hơn). Hoạt động 2 :Tìm hiểu thuật ngữ công suaát và lập công thức tính công suất II. Công suất. GV: Để biết máy nào, người nào thực hiện HS: Đọc SGK - trả lời. được công nhanh hơn thì cần phải so sánh các - Để so sánh mức độ sinh công ta phải so sánh đại lượng nào và so sánh như thế nào? công thực hiện được trong 1 giây -> công suất. - Công suất là công thực hiện được trong một (?) Công suất là gì? đơn vị thời gian - Công thức:. P =. A t. (?) Công thức tính công suất?. trong đó: P là công suất A là công thực hiện t là thời gian thực hiện công III. Đơn vị công suất. - Đọc SGK cho biết đơn vị công suất. - Đơn vị: Nếu A= 1J ; t = 1s thì P = 1J/s Đơn vị công suất là oát, kí hiệu là W 1W = 1 J/s; 1 kW (kilôoat) = 1000 W 1 MW ( mêgaoat) = 1000 kW. Vật lý 8. GV: Cho biết đơn vị tính công, đơn vị thời gian. - Cho biết đơn vị của công suất.. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THCS Liêng Trang. Ngũ Thị Thuận. Hoạt động 3 : Vận dụng, củng cố. IV- Vận dụng GV cho HS lần lượt giải các bài tập C4, C5, - HS lần lượt giải các bài tập, thảo luận để thống C6. nhất lời giải - Gọi HS lên bảng làm, cho HS cả lớp thảo luận C4: lời giải đó. PAn = 12,8 J/s = 12,8W PDũng = 16 J/s = 16W C5: Tóm tắt - Lưu ý HS: Có thể tính công suất bằng công thực hiện trong 1 đơn vị thời gian là 1 giờ. tTrâu = 2h; tmáy = 20 phút = h - Yêu cầu HS: Viết biểu thức tính công suất của ATrâu = Amáy = A Trâu; biểu thức thức tính công suất của máy. So sánh PTrâu và Pmáy Giải - Lập tỉ số công suất của Trâu và công suất của - Công suất của Trâu: PTrâu =. máy.. =. - Công suất của máy: Pmáy =. =. - Ta có:. = =. =. => Pmáy = 6 PTrâu - Vậy công suất của máy lớn gấp 6 lần công suất của Trâu. C6: Tóm tắt v = 9Km/h = 2,5m/s F = 200N a, P = ? b, Chứng minh P = F.v Giải a, 1 giờ (= 3 600s) Ngựa đi được 9 Km (= 9000m) - Công của Ngựa là: A = F.S = 200. 9 000 = 1 800 000 (J) - Công suất của Ngựa là: P=. Củng cố : - Công suất là gì? Biểu thức tính công suất, đơn vị. - Nói công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì:. = 1 800 000/3 600 = 500 (W). b, Chứng minh: P=. = F.S/t = F.v. (Vì S/t = v). Nghe và ghi nhận thông tin. Vật lý 8. Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc phần ghi nhớ. - Làm lại các câu từ C1 – C6. - Làm các BT trong SBT: - Ôn lại toàn bộ kiến thức chuẩn bị cho tiết ôn tập HKI. - Làm đề cương từ câu hỏi 1 đến 12 trong SGK bài 18.. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THCS Liêng Trang. Ngũ Thị Thuận. 5. Noäi dung ghi baûng I./ Ai laøm vieäc khoeû hôn C1 : Coâng cuûa anh An A1 = 160 : 4 = 640 (J) Coâng cuûa anh Duõng A2 = 16.15.4 = 960 (J) C2 : c, d C3 : Anh Dũng làm việc khoẻ hơn vì trong cùng 1s anh Dũng thực hiện công lớn hơn II./ Coâng suaát - Công thực hiện trong cùng một đơn vị thời gian được gọi là công suất Công thức tính công suất P = A/t III./ Ñôn vò coâng suaát - Đơn vị công suất là J / s được gọi là oát (w) 1w = 1J / s 1Kw = 1000 w 1M w = 1000kw = 1000.000 w IV./ Vaän duïng C5 : A1 = A2 , t1 = 2h, t2 = 20ph = 1/3h P1 /P2 = A1 / t1 : A2 / t2 = t2 /t1 = 1/6 P2 = 6P1. Vậy máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần C6 : a. Công của ngựa : A = F.s = 200.900 = 1800.000 (J) Công suất của ngựa : P = A/t = 1800.000/3600 = 500 (w) b. P = A/t = F.s/ t vì v = s/t P = F.v. IV.RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………..………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………... Vật lý 8. Lop7.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>