Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án môn Hóa học 9 - Tiết 6: Một số axit quan trọng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.88 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần : 3 Ngày :. Tiết 6. Tên bài : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG. I. CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG: -1/ Kiến thức: -. HS biết được các tính chất hóa học của HCl, axit H2SO4 lỗng Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hĩa học cung của axit - Sử dụng an tồn cc axit ny trong qu trình tiến hnh thí nghiệm - Vận dụng cc tính chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải cc bi tập định tính và định lượng 2/ Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng làm bài tập tính theo phương trình hĩa học, kĩ năng quan sát, làm thí nghiệm. II. CHUẨN BỊ : -Gv : Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan + Bảng phụ. -Hs : học thuộc các tính chất chung của axit. III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : Hoạt Động 1 : Ổn định (1’) Hoạt động Giáo viên. Hoạt động Học sinh Hoạt Động 2 : KTBC (13’) -Phát biểu các tính chất chung của axit. Ví dụ minh họa -Làm bài tập 3/14 SGK Hoạt Động 3 : Axit Clohiđric HCl (15’) -Cho Hs quan sát lọ đựng dung dịch HCl và yêu cầu nêu các tính chất vật lí của HCl.. -Để chứng minh rằng dung dịch axit HCl có đầy đủ các tính chất hóa học của axit ta nên chọn tiến hành những TN nào ?  Gọi đại diện 1 nhóm Hs nêu các TN đã chọn. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung. Gọi Hs viết ptpứ minh họa. -Trong TCHH của HCl, dùng những tính chất nào để nhận biết dd HCl. -Nêu 1 số ứng dụng của axit HCl?. Nội dung. A- Axit Clohiđric HCl: 1. Tính chất vật lí : -Nêu các tính chất vật lí chung -Dung dịch khí hiđrô clorua của dung dịch HCl. trong nước gọi axit clohiđric -Dung dịch HCl đậm đặc là dung dịch bão hòa hiđrô clorua, có nồng độ  37%. 2. Tính chất hóa học : Làm quỳ tím hóa đỏ. Tác dụng với nhiều kim loại -Thảo luận nhóm để chọn TN. (Al, Zn, Fe …) Trình bày ý kiến của nhóm  muối + H2  mình. 3 Al + 3HCl  AlCl3 + H2 2 Tác dụng với bazơ -Viết ptpư  muối + H2O HCl + NaOH  NaCl + H2O Tác dụng với ôxit bazơ  muối + H2O -HS nêu những TCHH để 2 HCl + CuO  CuCl2 + H2O nhận biết HCl. Tác dụng với muối 3. Ứng dụng : -Điều chế muối clorua. -Nêu các ứng dụng mà bản -Làm sạch bề mặt kim loại thân biết. trước khi hàn. -Tẩy gỉ kim loại trước khi. Giáo án hóa 9. Trần Thị Loan Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> sơn, tráng mạ kim loại. -Chế biến thực phẩm, dược phẩm Hoạt Động 4 : Axit H2SO4 loãng (10’). -Hs quan sát lọ đựng dung dịch -Nêu nhận xét. H2SO4 và nêu nhận xét ?. -Nhấn mạnh : muốn pha loãng -Nghe, quan sát. H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều. Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm.. -Yêu cầu Hs tự viết các tính chất -Viết ptpư hóa học của axit.. B) Axit sunfuric H2SO4 : I. Tính chất vật lí : -Chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp 2 lần nước (98%) -Không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa nhiều nhiệt. * Chú ý : muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều. Làm ngược lại rất nguy hiểm. II. Tính chất hóa học : 1) Axit sunfuric loãng : Làm quỳ tím hóa đỏ. Tác dụng với kim loại (Zn, Mg, Al …) Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 Tác dụng với bazơ H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O Tác dụng với ôxit bazơ H2SO4 + CuO.  CuSO4. Tác dụng với muối. + H2O. Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (9’) -học sinh làm bài tập theo nhóm. Sau đó đại diện  Cho các chất sau : Ba(OH)2, SO3, K2O, Fe, các nhóm trình bày bài làm, các nhóm khác nhận Cu, CuO. Chất nào tác dụng được với : xét. -H2O -Dung dịch loãng H2SO4. -Dd NaOH .Viết ptpư Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’) -Học bài cũ. Làm BT 6/19 -Đọc trước bài mới phần axit sunfuric đặc. + Những ính chất hóa học riêng của axit H2SO4 đặc + Ứng dụng của axit H2SO4. + Sản xuất axit H2SO4 : nguyên liêu và quy trình. + Nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat. Giáo án hóa 9. Trần Thị Loan Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án hóa 9. Trần Thị Loan Lop8.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×