Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (435.73 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Tuaàn 1 -Tieát 1 NGUYEÂN HAØM MUÏC TIEÂU : - Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng cách dùng định nghĩa. - Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp đổi biến số. - Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp từng phần. ■ Kyõ naêng : - Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản - Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng cao CHUAÅN BÒ : - Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học - Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm NOÄI DUNG OÂN TAÄP : Kiểm tra bài củ: Học sinh phải nắm vững bảng nguyên hàm sau: ● dx x C ● x dx . x 1 C 1. dx x 0 ln x C x ax 0 a 1 C ● a x dx ln a ● sin xdx cos x C. 1. ● e x dx e x C ● cos xdx sin x C dx. ●. cos. ●. ax b a ln ax b C. 2. dx. x. tgx C 1. 1 a. . ●. sin. dx 2. x. cot gx C 1 a. ● e ax dx e ax C. ● sin axdx cos ax C ●. ●. 1 a dx 1 ● 2 cot gax C a sin ax. ● cos axdx sin ax C. dx 1 tgax C x k 2 2 cos ax a . x k . Noäi dung. Hoạt động thầy và trò - Giáo viên gọi từng học sinh nhận dạng tùng bài một Bài 1: Tìm các nguyên hàm và gọi học sinh đó lên bảng trình bài lời giải. a. (3x 2 6 x 5)dx = x3-3x2+5x+C của các hàm số sau: 1 1 a. (3x 2 6 x 5)dx b. (6 x 12 3 x )dx (6 x 2 12 x 3 )dx. b.. (6. x 12 3 x )dx. 2 3 6. x 2 C 4 x 3 C 3. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 1. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học 3x3 2 x 2 2 x 1 1 dx (3 x 2 2 x 2 )dx x x 3 2 x x 2 x ln x C. c. 4 x3 3x 2 2 x 1 dx x. c. d.. (2sin 2 x cos 2 )dx. x x d . (2sin 2 x cos )dx cos2 x 2sin C 2 2 1 cos2 x x sin 2 x e. sin 2 xdx dx C 2 2 4. e.. sin. f. (e x e x )dx e x e x C. f.. (e. x. x. 2. xdx x. e )dx. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số : . Các bước thực hiện : Nguyên hàm cần tìm có dạng :. I f g x g x dx Đặt u g x du g x dx .. Khi đó I f u du , tiếp theo tìm nguyên hàm F u của f u . Bài 2:Tìm nguyên hàm của hàm số sau: a.. (2 x 1) dx 3. x dx. 1 s inx c. dx. 1 cos x. b.. x. d.. sin. 2. 3. cos xdx.. 2 tan x 3 dx cos 2 x dx f. 2 sin x.cot x ex g . x dx e 1. e.. . h.. x 1 x.e dx 2. Khi đó I f u du F u C F g x C. Yêu cầu học sinh nhận dạng từng bìa rồi nêu hướng giải quyết Gọi lần lượt từng học sinh trình bài lời giải a. Đặt t = 2x-1. b. Đặt t = x2+1 c. Đặt t=1+cosx d. Đặt t=sinx e. Đặt t=tanx f. Đặt t=cotx. g. Đặt t=ex +1 h. Đặt t=x2+1 5). Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần : a. Công thức :. udv uv vdu b. Các bước thực hiện : Bước 1:. u u( x ) du u( x )dx ( Đạo hàm) Ñaët dv v( x )dx v v( x ) (nguyeân haøm). Bước 2:Thế vào công thức : udv uv vdu . Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 2. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Long Kiến. Bài 3:Tìm các nguyên hàm sau: a. b. c. d. e.. x s inxdx 4 x cos 2 xdx. ( x 1)e dx. ln( x 1)dx. 2 x ln xdx x. Tổ :Toán -Tin Học. Yêu cầu học sinh nhận dạng từng bìa rồi nêu hướng giải quyết Gọi lần lượt từng học sinh trình bài lời giải u x dv sin xdx. a. Đặt . u x 1. u 4 x dv cosxdx. b. Đặt . u ln( x 1) dv dx. c. Đặt . d. Đặt . u ln x e. Đặt dv 2xdx. u x f. Đặt 1 dv sin 2 x dx. x dv e dx. xdx 2 x. GV:F(x)laø nguyeân haøm cuûa f(x) f(x) = F’(x) Giaûi Bài 4 : Tính đạo hàm của Với x > 0, F’(x) = lnx + 1 – 1 = ln x F(x)=xlnx– x Haõy tìm Vaäy nguyeân haøm cuûa f(x) = lnx laø F(x) + C = nguyeân haøm cuûa lnx . f.. sin. xlnx – x + C (C : haèng soá ) Bài 2 :Tính đạo hàm của G(x)=(x – 2) ex Giaûi Suy ra nguyeân haøm x R : G’(x) = ex (x – 1) = f(x) f(x) = (x – 1) ex Vaäy nguyeân haøm cuûa f(x) = (x – 1) ex laø G(x) + C = (x x Baøi 3 : Cho y = ex(2x2 – 3x) – 2) e + C (C : haèng soá) Chứng tỏ rằng : Giaûi y’’ – 2y’ + y = 4ex x R , y’ = ex(2x2 – 3x) + ex(4x – 3) x Suy ra raèng 4e + 2y – y’ laø = ex(2x2 + x – 3) moät nguyeân haøm cuûa y. y’’ = ex(2x2 + 5x – 2) Vaäy : y’’– 2y’+y = ex(2x2 + 5x – 2) - 2 ex (2x2 + x – 3) + ex(2x2 – 3x) = 4ex (ñpcm) Ñaët F(x) = 4ex + 2y – y’ Ta cần chứng minh : F’(x) = y Thaät vaäy : F’(x) = 4ex + 2y’ – y’’ y = 4ex + 2y’ – y’’ Vaäy 4ex + 2y – y’= F(x) laø moät nguyeân haøm cuûa y . Củng cố: a.Tìm hoï caùc nguyeân haøm cuûa haøm soá y e x 1 e x . b.Yêu cầu học sinh hệ thống các phương pháp tìm nghuyên hàm. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 3. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Tuaàn 1-2 Tieát 2-3-4 TÍCH PHAÂN MUÏC TIEÂU : - Nắm được công thức tính tích phân. - Tính tích phân cho trước bằng phương pháp đổi biến số. - Tính tích phân cho trước cho trước bằng phương pháp từng phần. ■ Kyõ naêng : - Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản - Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng cao CHUAÅN BÒ : - Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học - Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm và tích phân Noäi dung. Hoạt động thầy và trò. Daïng 1 : b. Tính I f ( x)dx baèng ñònh nghóa a. Phöông phaùp : - Biến đổi f(x) thành một tổng hoặc hiệu của những hàm số đơn giản đã biết nguyeân haøm. - Tìm nguyeân haøm cuûa f(x) vaø aùp duïng ñònh nghóa b. b. . f ( x)dx F ( x) F (b) F (a ). a. a. Bài 1 : Tính tích phaân. - GV đặt vấn đề : Nếu ta tính tích phân được thì biểu thức dưới dấu tích phân nhö theá naøo ? HS : Phải là một tổng hoặc hiệu của những hàm số đơn giản.. Gọị học sinh nhận dạng và nêu cách giải x 4 3x 2 I (x 3x )dx 4 2 0 1. 1. 3. 0. . 7 4. 1. J 4 x 3 5 x 2 13 x 4 dx. 1. I (x 2 3)xdx. 0. 5 13 x 2 1 x4 x3 4x 0 3 2 5 13 11 1 4 3 2 6. 0. 1. J x 2 x 3 4 x 1 dx 0. 2. 2. K 1. 2. 4 1 4 K 2 dx ln x x x x 1 1. x 4x dx x3 2. ln 2 2 4 ln 2 2. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 4. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. -GV:ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân như thế nào? -HS :. 4. H cos 3 x cos 5 xdx 0. cos 3 x cos 5 x =. 1 cos 2 x cos 8 x 2. . 14 cos 2 x cos 8 x dx 2 0 1 1 1 /4 /4 . sin 8 x 0 sin 2 x 0 2 8 4 1 1 1 .0 .1 16 4 4. H. Daïng 2 : b. Tính I f ( x)dx bằng phương pháp đổi a. bieán soá kieåu 1 Phöông phaùp : - Ñaët x = u(t) dx = u’(t)dt - Đổi cận : . x = a u(t) = a t = . x = b u(t) = b t = . - GV goïi HS nhaéc laïi caùc phöông phaùp tính tích phaân.. . I f u t dt u’(t) . Bài 2 : Tính tích phaân 1. I 0. GV goïi HS aùp duïng laøm bài -HS : Ñaët :x=2sint dx = 2costdt .x=0 t=0 .x=1 t= t 0; -. dx 4 x2. Chuù yù : n. ♦ Neáu I a 2 Ax B 2 dx m. Ñaët Ax + B = asint t ; 2 2 1 1 J dx 2 1 x 0 n. Chuù yù : ♦ Neáu I . m. 6. 6. I 0. . 6. . . 2 cos tdt 4 4 sin t 2. 6. dt . . 0. 6. dx a 2 Ax B . 2. Ñaët Ax + B = asint t ; 2 2 n dx ♦ Neáu I 2 2 m a Ax B Ñaët Ax + B = atgt t ; 2 2. Ñaët :x=tant dx =(1+tan2 x )dt .x=0 t=0 .x=1 t= t 0; 4. . . 4. . 4 1 tan 2 t I dt dt 2 4 0 0 1 tan t. 4. (a > 0 ; A; B : haèng soá) Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 5. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Daïng 3 : . Tính tích phaân I f u x .u ' x dx baèng . phương pháp đổi biến kiểu 2. Phöông phaùp : - Ñaët t = u(x) dt = u’(x)dx - Đổi cận : x t u a x t u b. - GV : Chúng ta có bao nhiêu dạng đổi bieán ? HS : Coù 2 daïng -GV : Daïng 2 laø nhö theá naøo ?. b. I f (t )dt a. VD1 : Tính tích phaân. Giaûi. . Ñaët t = cosx dt = -sintdt Đổi cận : x=0 t=1. 2. I e cos x sin xdx 0. x. 2. VD2 : Tính tích phaân I x 2 2 x 3 dx. Giaûi Ñaët t =. t 0;1. t 0. 0. 1. I e dt e t dt e t t. 1. x 2 2 t2 = x2 + 2. 0. 1 0. e 1. -GV gọi HS lên bảng sửa HS : Ñaët t = x 2 2 t2 = x2 + 2 x2 = t2 – 2 2tdt = 2xdx. 2tdt = 2xdx x 0 t 2 x 2 t 2. x 0 t 2 x 2 t 2. t 5 2t 3 I t t 2 .tdt t 2t dt 3 5 2 2 2. VD3 : Tính tích phaân. . . 2. I . dx sin 4 x. 4. . 2. . 2. . 4. 2. . 32 16 4 2 4 2 16 8 2 5 3 5 3 15 15. - GV goïi HS leân baûng laøm. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 6. Lop12.net. 2. 2.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. HS : Ta coù : 1 =1 + cotg2x sin 2 x. HD . . 2. 2 dx 1 1 I 2 . 2 dx 2 2 sin x sin x sin x sin x 4. 4. . 1 cot g 2 x. . . 1 dx sin 2 x. 4. Chuù yù :. 0. . I f a cos x b sin xdx ñaët t = acosx + b . I f a sin x b cos xdx ñaët t = asinx + b . I . f a cot gx b dx sin 2 x. ñaët t = acotgx + b. I . f atgx b dx cos 2 x. ñaët t = atgx + b. I . f a ln x b dx x. ñaët t = alnx + b. . . . . . . I f ax n b x n 1 dx. ñaët t = axn + b. x ' x dx. ñaët t = n ( x). . I f. dt . n. 1 dx sin 2 x. x 4 t 1 x t 0 2. 2. Ñaët t = cotgx. . . 1. . . I 1 t 2 dt 1 t 2 dt 1. 0. 1. t3 1 4 t 1 3 0 3 3 . . Daïng 4 : Tích phân từng phần Phöông phaùp : u u ( x) du u ' ( x)dx dv v' ( x)dx v v( x). - Ñaët . b. b. - Khi đó udv uv a vdu b. a. a. Chuù yù : b. p ( x )e. x. dx. a. b. px sin xdx a. u p ( x) dv eexdx. ñaët . u p x dv sin xdx. ñaët . Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 7. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. u p x dv cos xdx. b. px cos xdx. ñaët . a. u ln x dv pxdx. b. px ln xdx. ñaët . a. p(x) là đa thức theo x VD1 : Tính tích phaân 1. I xe 2 x dx. Giaûi. 0. du dx u x Ñaët 1 2x 2x dv e dx v e 2 1. 1. 1. 1 2x 1 xe e 2 x dx 2 20 0. I xe 2 x dx 0. 0. 2/.Tính tích phaâ n : I . x . sin xdx. . . 2. e2 1 2 x 1 e2 e2 1 e2 1 e 0 2 4 2 4 4 4 4. u x du dx Đặt dv sin xdx v cos x I x . cos x. VD2 : Tính tích phaân. sin x. . 2. I x 2 cos xdx 0. 0 . . 0. 0 . 2. . 0. ( cos x )dx cos xdx . . . 2. 2. 1. 2. Giaûi u x 2 du 2 xdx dv cos xdx v sin x. Ñaët . . I x 2 sin x. 0. 2. 2. 2 x sin xdx 0. . . 2 4. 2. 2 x sin xdx 0. u1 x du1 dx dv1 sin xdx v1 cos x. Ñaët . Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 8. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học . . VD3 : Tính tích phaân. . 2. 2. 2 x cos x 0. /2. 4. cos xdx 0. 2 4. 2. Giaûi. 5. I 2 x ln x 1dx. dx u ln x 1 du Ñaët x 1 dv 2 xdx v x 2 5 2 5 x I x 2 ln x 1 dx 2 x 1 2. 2. 5. 5. 25 ln 4 x 1dx 2. 2. 1 dx x 1. 5. 5 x2 25 ln 4 x l n x 1 2 2 2. 27 25 25 ln 4 5 2 2 ln 4 24 ln 4 2 2 . Baøi taäp veà nhaø : ài 1:Tính các tích phân sau: . . e tan x 3 A dx 2 0 cos x. 1. 4. e. 1 4 ln 3 x .dx x 1. 4. sin 2 x dx 1 cos 2 x 0. C. B ( x 1)e .dx x. 0. D. 2. sin 2 x dx 2 0 1 sin x. E. 1. 1. . x H (cos 4sin 2 x)dx 2 0. G 2x 2 1 xdx. F xe x 2 .dx 0. 3. 0. Bài 2: Tính các tích phân sau: 1. A ln(1 x)dx 0. 3. B ( x 1)e x. 2. 2 x. e. dx. 2. 2. ln 2 x C dx x 1. D 3cos x 1sin xdx 0. 2. E 2 x 1 sin xdx 0. 2. 2. F x(1 x)5 dx. G. 1. . 1. 3. 4 dx x x. 0. I sin 2 x.sin xdx 2. 0. 4x x2 1. dx. . . 2. . H. 2. . 2. J x.sin( x )dx 2 0. 9. K 4. 3 tan 2 x 2 dx cos 2 x 0 4. dx x ( x 1) 2. L. Bài 3:Tính các tích phân sau: . A e. cos x. x sin xdx. 0. e. D 1. e. x 1 ln xdx x 2. G x(e x ln x)dx 2. 1. 2. B ( x sin 2 x) cos xdx 0 . E x e x 3 x dx 0. 1. 3. C x( x 2 1 4 x 2 )dx 0. e. F x(1 ln x)dx 1. H x(e x sin x)dx 2. 0. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 9. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Tuaàn 3-4 Tieát 5-6-7 DIEÄN TÍCH HÌNH PHAÚNG VAØ THEÅ TÍCH MUÏC TIEÂU : - Nắm được công thức tính tích phân. - Nắm được công thức tính diện tích hình phẳng. - Nắm được công thức tính thể tích khối tròn xoay ■ Kyõ naêng : - Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản - Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng cao CHUAÅN BÒ : - Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học - Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm và tích phân Noäi dung Hoạt động của thầy trò 1. Dieän tích hình phẳng của hình thang - GV gọi HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong. cong giới hạn bởi các đường x = a, x = b, Ox và - GV hướng dẫn HS để tìm ra và nhớ lại công thức. haøm soá y = f(x) lieân tuïc treân [a; b] b. S f x dx a. 2. Dieän tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = a, x = b, hàm soá y = f1(x), y=f2(x) lieân - GV goïi HS neâu caùch giaûi tuïc treân [a; b] b S f1 x f 2 x dx Phương trình hoành độ giao điểm giưa Parabol và Ox:y = a 0 x 1 x 2 6x 5 0 Bài 1:Tính dieän tích x 5 hình phẳ n g giớ i hạ n bở i b 5 Parabol y x 2 6 x 5 vaø Áp dụng công thức: S f (x )dx x 2 6x 5 dx trụ c hoà n h. a 1 . 5. . . S x 2 6x 5 dx Do x 2 6x 5 0; x (1; 5) 1. . 5. x3 32 S 3x 2 5x 3 3 1 Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 10. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Bài 2 : Tính dieän tích cuûa hình phẳng giới hạn bởi đường cong x 2 6x 5 C : y 2x 1. HS : Lập phương trình hoành độ giao điểm Giải phương trình để tìm cận Aùp dụng công thức tính diện tích hình phẳng. vaø. truïc Ox. Giaûi Lập phương trình hoành. - GV goïi HS neâu caùch laøm. x2 6x 5 2x 1 x 1 =0 x 5. độ giao điểm. Bài 3 : Tính dieän tích cuûa hình phẳng giới hạn bởi đường cong C : y x 3 3x 1 vaø đường thẳng (d):y=3 Giaûi. HS : Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) 3 x – 3x + 1 = 3 (*) Giaûi phöông trình (*). Tìm caän cuûa tích phaân. Dạng 1: Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a; x b a b quay quanh trục hoành. b. 2. V f x dx a. Bài 1 : Tính theå tích cuûa vaät theå troøn xoay y = sinx ; y = 0 ; x = 0 ; x = 4. - GV veõ hình minh hoïa - GV : x 0; 4 sin x 0. x. Giaûi Ta coù :. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 11. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học . Bài 2 :Cho hình phaúng giới hạn bởi các đường y xe x , x 2 vaø y = 0 . Tính theå tích vaät theå troøn xoay khi hình phẳng đó quay quanh truïc Ox.. . 4. V sin 2 xdx 0. . . 4. 1 cos 2 x dx. 2. 0. . . 2 1 4 x sin 2 x 2 2 2 8 4 8 0. Giaûi : Cho xe x 0 x 0 . Theå tích caàn tìm laø : 2. dx x e. V xe. - GV goïi HS nhaéc laïi công thức tính thể tích HS :. 0. 2. x 2. 2. 2x. dx .. 0. du 2 xdx u x 2 Ñaët 1 2x dv e dx v e 2 x 2 . b. V S ( x)dx a. x 2e2x V 2 . b. Hay V f 2 ( x)dx a. . e 2 x 4. 2 x. 2. 2. 2. 2 x 2 e 2 x xe 2 x e 2 x xe 2 x dx 2 4 0 0 2 0. . 2. 2x 1. 0. 4. 5e. 4. . 1. (ñvtt). Câu 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x3 3 x 2 , trục hoành và các đường thẳng x 2, x 1 . Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y e x , y 2 và đường thẳng x 1 . Câu 3 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y ln x, x 1, x e và trục hoành Câu 4 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2-x và trục hoành . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . Câu 5:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: a. y x 2 2 x , y x . b. y 4 x 2 , y x 2 2 x . c. y x3 , y x 2 . d. y x 2 4 x 3 , y 2 x 6 , x 0 , x 3 . Câu 6:Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y . 4 ,y x. = 0, x = 1 và x = 4 quay quanh trục Ox. Câu 7: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x2-2x, y = 0, x = -1, x = 2. a. Tính diện tích của (H). b. Tìm thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi (H) quay quanh Ox.. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 12. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Tuần 5-Tiết :8-9-10. Sè phøc -------Néi dung träng t©m * M«®un cña sè phøc. * C¸c phÐp to¸n trªn sè phøc. * C¨n bËc hai cña sè thùc ©m. * PT bËc hai hÖ sè thùc cã < 0. I/ Tãm t¾t lý thuyÕt: 1. KiÕn thøc c¬ b¶n: * Kh¸i niÖm sè phøc: Số phức z là biểu thức có dạng: z = a + bi trong đó: a, b R; i 2 1 a lµ phÇn thùc; b lµ phÇn ¶o * Hai sè phøc b»ng nhau:. y. a bi c di a c; b d. * Biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ: Điểm M(a ; b) trong hệ tọa độ Oxy được gọi là điểm biểu diÔn sè phøc z = a + bi * M«®un cña sè phøc:. b. O. M. a. x. . Cho số phức z = a + bi, khi đó độ dài vectơ OM được gọi lµ m«®un cña sè phøc z ký hiÖu lµ z z ai b OM a 2 b 2. * Sè phøc liªn hîp: Sè phøc liªn hîp cña sè phøc z a bi lµ z a bi Chó ý:. z z vµ z z. * C¸c phÐp to¸n trªn sè phøc: PhÐp céng, trõ:. (a bi ) (c di ) (a c) (b d )i (a bi ) (c di ) (a c) (b d )i. PhÐp nh©n:. (a bi )(c di ) (ac bd ) (ad bc)i. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 13. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường THPT Long Kiến. Chó ý: cho z = a + bi th×:. Tổ :Toán -Tin Học. z z 2a z. z a 2 b 2 z. 2. c di (c di )(a bi ) ac bd ad bc 2 i (a 2 b 2 0) a bi a 2 b2 a b2 a 2 b2. PhÐp chia: * C¨n bËc hai cña sè thùc ©m:. C¸c c¨n bËc hai cña sè thùc a ©m lµ: i a VÝ dô: sè – 1 cã hai c¨n bËc hai lµ i sè – 3 cã hai c¨n bËc hai lµ i 3 ... * Nghiệm của phương trình bậc hai với hệ só thực. Xét phương trình ax 2 bx c 0 với a, b, c ; a 0 b 2 4ac. Nếu < 0 thì phương trình có 2 nghiệm phức: x1,2 . b i 2a. Các dạng toán cần rèn luyện Nội dung. Phương pháp-Hướng dẫn. Bài 1: T×m x biÕt:. Giải: Ta cã:. 3x + (2 + 3i)(1 – 2i) = 5 + 4i 5 3. ĐS: x 1 i. Bài 2: Thùc hiÖn phÐp chia sau: z=. 3 2i 2 3i. Bài 3: 1/ Tìm môđun của số phức 8 3i a) z 1 i. z. 3x + (2 + 3i)(1 – 2i) = 5 + 4i. . 3x + (2 + 6) + (3 – 4)i = 5 + 4i. . 3x + 8 – i = 5 + 4i. . 3x = - 3 + 5i x 1 i. 5 3. 3 2i (3 2i )(2 3i ) 12 5i 12 5 i 2 3i 22 32 13 12 13. a) Ta có : z . 8 3i 5 11 i 1 i 2 2. Suy ra z . . . b) z 4 i 48 2 i . b). . 146 2. . . . z 4 i 48 2 i 8 4 3 8 3 4 i. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 14. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. 8 4 3 8 2. Suy ra z c) z 1 4i 1 i . 34. . 2. 8 5. 3. c). z 1 4i 1 i . 3. 1 4i 1 3i 3i 2 i 3 1 2i z Bài 4: Cho hai số phức: z1 = 5 + 2i ; z2 = 3 – 5i . Hãy tìm:. 1. 2. 22 5. z1 + z2 = 8 – 3i. z1 z2 .. z1 z2 82 3 73 2. Cho số phức: z 1 2i 2 i . Tính 2. giá trị biểu thức A z.z .. z 1 2i 2 i 2. 2. 1 4i 4i 2 4 4i i 2 3 4i 3 4i 9 24i 16i 2 7 24i z 7 24i A z.z (7 24i ) 7 24i 625. T×m sè phøc z biÕt z 2 5 vµ phÇn ¶o z 2 z 2 4i Gi¶ sö z = a+bi , theo ®Çu bµi ta cã : cña z b»ng 2 lÇn phÇn thùc cña nã T×m nghiệm phức của phương trình. a bi 2(a bi ) 2 4i 3a bi 2 4i. z 2 z 2 4i. Bài: Hãy xác định phần thực, phần ảo của số phức sau: z . 1 i 1 i 1 2i. 2 3a 2 a 3 b 4 b 4 (1 - i)(1 - 2i) z 1 i (1 2i )(1 2i ) 1 3i = 1 i 5 4 8 = i 5 5. + Phần thực bằng 4/5, phần ảo bằng: -8/5. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 15. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Ví dụ 7: Giải phương trình:. Gi¶i:. ( 2 i 3) x i 2 3 2i 2. Ta cã: ( 2 i 3) x i 2 3 2i 2. . ( 2 i 3) x 3 i 2. . x. 3 i 2 2 i 3. ( 3 i 2)( 2 i 3) x ( 2) 2 ( 3) 2 . xi. Giải phương trình 2 x 2 5 x 4 0 trên tập số phức 2 Ta coù 5 4.2.4 12 .Phương trình có hai nghiệm phức: x1 . 5 2 3i 5 2 3i ; x2 4 4. Gọi x1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình x 2 x 1 0 trên tập số phức. Hãy 1 1 xác định A . x1 x 2. Giải phương trình: x 8 0 3. Phương trình x 2 x 1 0 có hai nghiệm 1 3i 1 3i ; x2 2 2 x1 x 2 1 1 A 1 x1 x 2 x1 x 2. x1 . 3. 3. 3. Giải phương trình: x 8 0 x 2 0 . x+2 x. 2. . . 2x 4 0. x 2 x 1 i 3 x 1 i 3 Giải phương trình trên tập số phức : z4 + z2 – 12 = 0. * Giải : z 2 = 3, z2 = -4 * Giải : z1,2 = 3 , z3,4 = 2i. Bµi tËp tù luyÖn Bài 1. Thực hiện phép tính:. . A 3i 2. 3 i 2 ; 2. 2. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 16. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. B 3 i 2 i 4 2i i 2 . 3. C. 3 4i ; 1 4i 2 3i . D 2 3i 1 2i . E .Cho z . 4i . 3 2i. . . 3 1 3 1 i . TÝnh z , , z 2 , z ,1 z z 2 , z 2 z 2 2 z. 2. Bài 2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết 2 a. z 3 2i 4 i 4 i ;. 1 i 2i ; b. z 2. 3. 2 i 5 4i c. z 4 3i . 3 6i. Bài 3. Tìm môđun của các số phức: 3 a. z 4 3i 1 i ; b. z . 3 2i 4 3i 1 2i 5 4i. .. Bài 4. Tìm số phức z, biết z 3 5 và phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nó. Bài 5. Giải các phương trình sau trên tập số phức: A. 1 i z 2 i 1 3i 2 3i ; z 2 3i 5 2i ; 4 3i C. 2 z 2 3z 7 0 . D . z4 6z2 5 0 ;. B.. Bài 6. Tìm hai số thực x, y biết: 2 a. x 2i 3 yi ; b. x yi i . Dành cho Ban KHTN 2. 3. D¹ng 3: C¨n bËc hai cña sè phøc` 3.1 C¸ch gi¶i tæng qu¸t x 2 y 2 a 2 xy b. Sè phøc w a bi cã c¨n bËc hai lµ sè phøc z x yi nÕu w z 2 . VÝ dô1 : T×m c¨n bËc hai cña sè phøc : 3+4i. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 17. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Gọi căn bậc hai của số phức 3+4i là x+yi. khi đó ta có 3 4i x yi 2 2 2 2 x 4 3x 2 4 0 x 2 4 x 3 x 2 y 2 3 x 2 2 2 xy 4 y 2 y y x x x. VËy sè phøc 3+4i cã hai c¨n bËc hai lµ : 2+i vµ -2-i x 2 y 2 a , x, y lµ c¸c 2 xy b. Chú ý : Khi tìm căn bậc hai của số phức ta phải giải hệ phương trình sè thùc Bµi tËp tù luyÖn T×m c¨n bËc hai cña mçi sè phøc sau : a/ 1 4 3i ,. b/ 4 6 5i ,. d/ 3 4i ,. c/ 1 2 6i ,. e/ i,. f/ -4. Dạng 5 : Dạng lượng giác của số phức Dạng lượng giác của số phức z a bi là z r cos i sin a r. víi r a 2 b 2 . cos , sin . b r a r. Tính r a 2 b 2 , xác định acgumen thoả mãn : cos , sin . b r. .1 VÝ dô a/ số 2 có dạng lượng giác là 2(cos0+isin0) b/ Sè 1+i cã m«®un b»ng 2 vµ cã mét acgumen b»ng z 2 cos i sin 4 4 . 4. nên dạng lượng giác là:. 1 2 chän và dạng lượng giác của 1 3i là z 2 cos i sin 3 3 3 1 i. c/ Sè 1 3i cã m«®un b»ng 2 vµ cã mét acgumen tho¶ m·n cos , sin . Viết số phức sau ở dạng lượng giác z =. 3 nªn 2. 3i. -) 3 i 2(cos i sin ) 2 cos( ) i sin( 6 6 4 4 2 5 5 -)Suy ra z = cos i sin( ) 2 12 12 . 1-i =. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 18. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. 2. Bµi tËp tù luyÖn : Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác. . . a/ 1 3i , b/ 1 i , c/ 1 i 1 3i , c/. 1 2 5i , e/ 1 i 2i , f/ , g/ i cos sin 1 2i 1 2i. øng dông cña c«ng thøc Moa-vr¬ C«ng thøc Moa-vr¬. r cos i sin n. r n cos n i sin n . . ứng dụng tìm căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác z r cos i sin 6.2. C¸ch gi¶i tæng qu¸t Số phức đã cho có hai căn bậc hai dạng lượng giác là : r cos i sin vµ r cos i sin 2 2 2 2 . r cos i sin 2 2. 6.3. VÝ dô T×m c¨n bËc hai cña sè phøc 1-i i sin nªn c¨n bËc hai cña sè phøc 1-i lµ : 4 4 4 2 cos i sin 2 cos i sin vµ 8 8 8 8 . Ta cã 1-i = 2 cos 4. 6.5 Bµi tËp tù luyÖn 1 1/ TÝnh a/ 3 i , b/ 1 3i . 6. 6. 2/ T×m c¨n bËc hai ña c¸c sè phøc sau : 3-4i, 4+3i, 1+i, 3, 4i,. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. 1 2i 1. Trang 19. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường THPT Long Kiến. Tổ :Toán -Tin Học. Tuần 6-7:Tiết 11-12-13-14. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM (4 Tiết) ***&*** 1KIẾN THỨC: - Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. -Tính đơn điệu ,cực trị của hàm số. - Tính đạo hàm và chứng minh đẳng thức có chứa đạo hàm. -Củng cố khái niệm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng 2 KỸ NĂNG: -Vận dụng linh hoạt kiến thức +Xét tính đơn điệu và tìm m để hàm số đơn điệu. +Tìm cực trị của hàm số và tìm m để hàm số có cực trị +Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.các dạng +Chứng minh được đẳng thức có chứa đạo hàm +Tìm được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng PHẦN 1 Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y = f(x) = x3-3x+1 tại : a. Điểm có hoành độ x = 3 Ta có x=3 y=19 f/(x)=3x2-3 f/(3)=24 Phöông trình tieáp tuyeán cuûa (C) coù daïng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 . Vaäy phöông trình laø: y=24(x-3)+19 b. Điểm có tung độ y = 1. Với y=1 suy ra x=0 ; x 3 ; x 3 Ta có x=0 y=1 f/(x)=3x2-3 f/(0)=-3 Phöông trình tieáp tuyeán cuûa (C) coù daïng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 . Vaäy phöông trình laø: y=-3(x-0)+1 +Với x 3 y=1 + f/(x)=3x2-3 f/( 3 )=6 Ta coù phöông trình tieáp tuyeán cuûa (C) coù daïng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 . vaäy phöông trình laø: y=6(x- 3 )+1 +Với x 3 y=1 ; f/(x)=3x2-3 f/(- 3 )=6 Ta coù phöông trình tieáp tuyeán cuûa (C) coù daïng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 . Vaäy phöông trình laø: y=6(x+ 3 )+1 c.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C) biết tiếp tuyến song song : 9x y 1 0. Giáo án ôn thi tốt nghiệp. Trang 20. Lop12.net.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>