Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Kiểm tra môn Toán lớp 11 học kì I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.64 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>A. Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức , kĩ năng môn toán lớp 11 hcọ kì I Chủ đề mạch kiến thức, kỹ năng Phép tịnh tiến Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm Phép quay Phép dời hình – hai hình bằng nhau. Tầm quan trọng 11 110 11 11 11. Trọng số 2 2 2 2 3. Phép vị tự. 11 55. 1 2. Tổng điểm 0.5 5.0 0.5 0.5 0.5 0.5 2.5. Phép đồng dạng và hai hình đồng dạng 220. Lop12.net. 10.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TrƯỜNG THPT NGUYỄN MỘNG TUÂN I. Ma trận thiết kế để kiểm tra. Chủ đề 1 TNKQ TL Phép tịnh tiến Phép đối xứng trục Phép đối xứng tâm. Mức độ nhận thức 2 3 TNKQ TL TNKQ TL 1 0.5 1 5.0 1 0.5 1. Tổng 4 TNKQ TL 1 0.5 1 5.0 1 0.5 1. Phép quay. 0.5 0.5 1. Phép dời hình – hai hình bằng nhau. 1 0.5 0.5. 1 Phép vị tự. 1 0.5. 0.5 1. Phép đồng dạng và hai hình đồng dạng. 0.5 1. Tổng. 1 2.0. 5 0.5. 2. 1. 1. 2.5. 2.5 8 10.0. 5.0. 2.0. II. §Ò kiÓm tra A. Trắc nghiệm.. Trong mỗi câu sau đây có 4phươngh án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái trước phương án đúng. C©u1 Cho tam gi¸c ABC vµ G là trọng tâm tam giác đó. Khi đó phép vị tự tâm A biến G thành trung điểm M của đoạn BC theo tỉ số 2 A. k = 2 B.k = 3 2 3 C. k = D.k= 3 2  Câu 2. Trong Mặt phẳng toạ độ Oxy cho v(2;3) và đường thẳng d có phương trình 3x-5y + 3 =  0. Viết phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến với véctơ v : A. 3x-5y + 24 = 0 C. 3x+5y + 24 = 0 B. -3x-5y + 24 = 0 D. -3x+5y + 24 = 0 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> C©u 3. Trong Oxy điểm M ( 2; 0 ) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép quay tâm O góc quay 900 ? A. A(0; 2) B. B( 0; -2). C. C( -2; 0). D. D( 1;1) C©u 4. Trong mÆt ph¼ng Oxy cho 2 ®iÓm I( 1 ; 2) vµ M(3 ; -1). Trong 4 ®iÓm sau ®iÓm nµo lµ ảnh của M qua phép đối xứng tâm I: A. A(2 ; 1) B. B(-1 ; 3) C. C(-1 ; 5) D. D (5 ; -4) Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2 ; 4). Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số k =1/2 và phép đối xứng qua trục Oy sẽ biến điểm M thành ®iÓm nµo sau ®©y: A. A(-1 ; 2) B. B(1 ; 2) C. C(-2 ; 4) D. D(1 ; -2) C©u 6. Trong mÆt ph¼ng Oxy, ®iÓm M (2;1). Hái phÐp dêi h×nh cã ®­îc b»ng c¸ch thùc hiÖn liªn tiếp phép đối xứng trục qua tâm O và phép tịnh tiến theo v(2;3) biến điểm M thành điểm nào sau ®©y: A. A(1 ; 3) B. B(0 ; 2) C. C(2 ; 0) D. D(4 ; 4) B. Tù luËn C©u 7. ( 5 điểm) Trong mp Oxy cho điểm M (1, 5), đường thẳng d có phương trình x-2y+4=0 và đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 – 2x + 4y -4 = 0 Tìm ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường tròn ( C) qua phép đối xứng trục Ox. Câu 8 ( 2 điểm) Cho hình vuông ABCD .Tìm phép biến hình biến hình vuông AOBE thành hình vuông ADCB. III. §¸p ¸n. A. Tr¾c nghiÖm Đáp số Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 D A B C C B. Tù luËn Câu Nội dung Gọi M’ , d’ và ( C’) theo thứ tự là ảnh của M, d và ( C) qua phép đối xứng trục ox. Khi đó M’(1, -5). Để tìm d’ ta sử dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Ox: Gọi điểm N’ (x’, y’) là ảnh của N( x. y) qua phép đối xứng trục Ox. Câu 6 A Điểm 1 điểm.  x'  x)  x  x' )   y'   y  y   y' Ta cã N  d  x-2y+4 = 0  x’ – 2(-y’) + 4 = 0  x’+ 2y’+4 = 0. Khi đó  Câu7. Câu 8. Do đó N’ thuộc đường thẳng d’ có phương trình x + 2y + 4 = 0 Vậy ảnh của d là đường thẳng d’ có phương trình: x + 2y + 4 = 0 Để tìm (C’) trước hết ta để ý ( C) là đường tròn tâm J(1, -2), bán kính R=3. Gọi J’ là ảnh của J qua phép đối xứng trục Ox , Khi đó J’(1 , 2) Do đó (C’) là đường tròn tâm J’ bán kính =3. Từ đó suy ra (C’) có pt : (x -1)2 + ( y- 2)2 = 9 Phép biến hình đó là phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm A góc quay ( AO; AD) và phép vị tự tâm A tỉ số. DA OA. Lop12.net. 2 điểm 2 điểm 1 điểm 1 điểm.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> V. Bảng mô tả: Bài 1: Nhận biết tỉ số của một phép vị tự cho trước. Bài 2: Tìm phương trình của một đường thẳng qua phép tịnh tiến. Bài 3: Nhận biết ảnh của một điểm qua phép quay. Bài 4: .Tìm ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm. Bài 5: Tìm ảnh của một phép đồng dạng. Bài 6: Tìm ảnh của một phép dời hình. Bài 7: Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng và đường tròn qua phép đối xứng trục. Bài 8: Tìm phép đồng dạng ( Dành cho học sinh khá) .. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×