ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
BÙI THỊ QUỲNH NHƢ
THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG EBOOK HỖ TRỢ DẠY HỌC
PHẦN VẬT LÍ MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM VẬT LÝ
HÀ NỘI – 2021
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
BÙI THỊ QUỲNH NHƢ
THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG EBOOK HỖ TRỢ DẠY HỌC
PHẦN VẬT LÍ MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
CHUN NGÀNH: LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP
DẠY HỌC BỘ MÔN VẬT LÝ
Mã số: 8140211.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM VẬT LÝ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: GS.TS Vũ Văn Hùng
HÀ NỘI – 2021
LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin chân thành bày tỏ lòng cảm ơn:
Trƣờng Đại học Giáo dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội, Các Khoa và các
phòng chức năng đã giúp đỡ tơi trong q trình học tập, nghiên cứu, hoàn
thành luận văn.
Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, q thầy cơ giáo tổ Vật
lí, trƣờng TH, THCS, THPT đã nhiệt tình giúp đỡ, trao đổi và tạo điều kiện
thuận lợi cho tơi trong q trình nghiên cứu và thực hiện đề tài.
Đặc biệt, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc về sự hƣớng dẫn tận
tình chu đáo của GS.TS. Vũ Văn Hùng trong suốt thời gian nghiên cứu và
thực hiện luận văn.
Cuối cùng, tác giả muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với gia đình, ngƣời
thân, bạn bè đồng nghiệp đã giúp đỡ, động viên tác giả trong quá trình học tập
và thực hiện đề tài.
Hà Nội, tháng
năm
Tác giả
Bùi Thị Quỳnh Nhƣ
i
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BGDĐT Bộ giáo dục đào tạo
CSVC
Cơ sở vật chất
CNTT
Công nghệ thông tin
GV
Giáo viên
HS
Học sinh
KHTN
Khoa học tự nhiên
PPDH
Phƣơng pháp dạy học
TH
Tiểu học
THCS
Trung học cơ sở
THPT
Trung học phổ thông
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Số liệu điều tra tình hình ứng dụng CNTT trong dạy học Vật lí.... 29
Bảng 2.1. Nội dung phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6............................ 35
Bảng 2.2. Mục tiêu dạy học phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ............... 36
Bảng 3.1. Số HS ngồi trên máy vi tính và khơng ngồi trên máy vi tính ......... 58
Bảng 3.2. Sự chu n b bài của học sinh .......................................................... 59
Bảng 3.3. Cách s dụng Ebook phần vật lí, mơn khoa học tự nhiên 6 ........... 59
Bảng 3.4. Kết quả điểm do GV đánh giá HS chu n b bài và điểm các
bài kiểm tra ngắn sau mỗi bài học trong Ebook phần Vật lí,
mơn Khoa học tự nhiên 6 lớp 6A1................................................ 60
Bảng 3.5. Kết quả điểm do GV đánh giá việc HS chu n b bài và điểm
các bài kiểm tra ngắn sau mỗi bài học s dụng Ebook hỗ trợ
dạy học phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 lớp 6A2 .............. 62
Bảng 3.6. Kết quả phiếu điều tra đối với HS đánh giá nội dung, hình
thức, tính khả thi, hiệu quả của Ebook hỗ trợ dạy học phần
Vật lí, mơn khoa học tự nhiên 6.................................................... 64
Bảng 3.7. kết quả phiếu điều tra đối với GV đánh giá nội dung, hình
thức, tính khả thi, hiệu quả của Ebook về phần Vật lí, mơn
Khoa học tự nhiên 6 ...................................................................... 65
Bảng 3.8. Bảng thống kê điểm số bài kiểm tra 60 phút ................................ 67
Bảng 3.9. X lý kết quả để tính tham số ....................................................... 68
Bảng 3.10. Các tham số đặc trƣng .................................................................. 68
Bảng 3.11. Phân bố tần suất và tần suất tích l y lùi ....................................... 68
iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1.
Xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ..................................... 18
Hình 1.2.
Xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ..................................... 18
Hình 1.3.
Chèn bài tập tƣơng tác ................................................................ 20
Hình 1.4.
Dạng bài tập tƣơng tác ................................................................ 21
Hình 1.5.
Thiết lập thuộc tính giáo viên ..................................................... 22
Hình 1.6.
Thiết lập thơng tin giáo viên ....................................................... 22
Hình 1.7.
Xuất bản bài giảng ...................................................................... 23
Hình 1.8.
Các đ nh dạng xuất bản ............................................................... 23
Hình 2.1.
Chuỗi hoạt động học tập ............................................................. 39
Hình 2.2.
Kí hiệu dùng trong sách .............................................................. 42
Hình 2.3.
Trang sách điện t về nội quy lớp học........................................ 44
Hình 2.4.
Trang sách điện t vê Video vật lí và cuộc sống ........................ 44
Hình 2.5.
Trang sách về phần tƣơng tác mở đầu, nhận biết một số
dụng cụ có trong phịng thí nghiệm ............................................ 45
Hình 2.6.
Trang sách điện t về cách phân chia sắp xếp các dụng cụ
thí nghiệm theo nhóm ................................................................. 45
Hình 2.7.
Trang sách về các lƣu ý của dụng cụ thí nghiệm........................ 46
Hình 2.8.
Trang sách về nội quy phịng thí nghiệm ................................... 46
Hình 2.9.
Trang sách về các biển báo nguy hiểm ....................................... 47
Hình 2.10. Trang sách giới thiệu kính .......................................................... 47
Hình 2.11. Trang sách học tập về Kính lúp .................................................. 48
Hình 2.12. Trang sách học tập về cách s dụng Kính lúp ............................ 48
Hình 2.13. Trang sách học tập về cấu tạo kính lúp....................................... 49
Hình 2.14. Trang sách về một số vật dƣới Kính hiển vi ............................... 49
Hình 2.15. Trang sách phần tìm hiểu kiến thức về bộ hiển th dữ liệu
MGA và các cảm biến ................................................................ 50
Hình 2.16. Trang sách mở đầu về chủ đề: Các phép đo ............................... 50
iv
Hình 2.17. Trang sách tình huống dẫn dắt về chủ đề: Các phép đo ............. 51
Hình 2.18. Trang sách về bài tập nhận biết dụng cụ đo của các phép đo ..... 51
Hình 2.19. Trang sách về các dụng cụ đo cho các phép đo .......................... 52
Hình 2.20. Trang sách tìm hiểu về đặc điểm của dụng cụ đo ....................... 52
Hình 2.21. Trang sách bài tập luyện tập về giới hạn đo và độ chia nhỏ
nhất của dụng cụ đo .................................................................... 53
Hình 2.22. Trang sách bổ sung kiến thức về dụng cụ đo thơng qua phần
mềm............................................................................................. 53
Hình 2.23. Trang sách về phần tìm hiểu về cân đồng hồ ............................. 54
v
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................... i
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ............................................................... ii
DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................... iii
DANH MỤC CÁC HÌNH ................................................................................ iv
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
1. Lý do chọn đề tài ........................................................................................... 1
2. Mục đích nghiên cứu ..................................................................................... 1
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu .............................................................. 2
5. Phạm vi nghiên cứu ....................................................................................... 2
6. Giả thuyết khoa học ...................................................................................... 2
7. Phƣơng pháp và phƣơng tiện nghiên cứu ..................................................... 2
8. Đóng góp của luận văn .................................................................................. 3
9. Cấu trúc đề tài ............................................................................................... 3
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.................. 4
1.1. Ebook ......................................................................................................... 4
1.1.1. Khái niệm Ebook..................................................................................... 4
1.1.2. Ƣu điểm và nhƣợc điểm của sách điện t (Ebook) ................................. 4
1.1.3. Giá tr giáo dục của Ebook ...................................................................... 5
1.1.4. Các nguyên tắc thiết kế Ebook ................................................................ 6
1.1.5. Đ nh dạng của Ebook ............................................................................ 13
1.1.6. Quy trình thiết kế Ebook ....................................................................... 14
1.1.7. Lựa chọn phần mềm thiết kế Ebook ..................................................... 15
1.2. S dụng iSpring Suite 9 tạo sách điện t ................................................. 17
1.2.1. Giới thiệu phần mềm iSpring suite 9 .................................................... 17
1.2.2. Một số lƣu ý khi s dụng phần mềm iSpring ........................................ 17
1.2.3. Hƣớng dẫn s dụng phần mềm iSpring ................................................ 18
vi
1.3. Nghiên cứu về Ebook trong và ngoài nƣớc ............................................. 24
1.3.1. Nghiên cứu về Ebook trên thế giới ....................................................... 24
1.3.2. Nghiên cứu về Ebook tại Việt Nam ...................................................... 26
1.4. Thực trạng dạy học phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ở trƣờng
TH, THCS, THPT Archimedes ....................................................................... 27
1.4.1. Mục đích tìm hiểu ................................................................................. 27
1.4.2. Đối tƣợng tìm hiểu ................................................................................ 28
1.4.3. Phƣơng pháp điều tra ............................................................................ 28
1.4.4. Kết quả điều tra ..................................................................................... 28
Kết luận chƣơng 1 ........................................................................................... 32
CHƢƠNG 2. THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG EBOOK ................................... 33
2.1. Phân tích chƣơng trình phân mơn Vật lí 6 theo chƣơng trình Khoa
học tự nhiên mới.............................................................................................. 33
2.1.1 Tổng quan chƣơng trình khoa học tự nhiên mới .................................... 33
2.1.2. Mơn Vật lí 6 theo chƣơng trình Khoa học tự nhiên mới ...................... 33
2.2. Xây dựng k ch bản ................................................................................... 35
2.2.1. Cấu trúc của phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ............................. 35
2.2.2. Mục tiêu dạy học cần đạt đƣợc khi dạy học phân mơn Vật lí trong
chƣơng trình Khoa học tự nhiên 6 .................................................................. 36
2.2.3. Nội dung của Ebook .............................................................................. 39
2.3. Thiết kế Ebook hỗ trợ phần dạy học Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ... 39
2.3.1. Ý tƣởng sƣ phạm của việc thiết kế Ebook hỗ trợ việc dạy học Vật
lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ............................................................................ 39
2.3.2. Xây dựng một bài học trong Ebook theo tiếp cận hoạt động ............... 40
2.3.3. Trình bày một hoạt động trong một bài học trên EBook ...................... 41
2.4. Xây dựng Ebook hỗ trợ dạy học phần Vật Lí, mơn Khoa học tự
nhiên 6 - ví dụ một bài học cụ thể ................................................................... 43
Kết luận chƣơng 2 ........................................................................................... 55
vii
CHƢƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM .................................................... 56
3.1. Mục đích, đối tƣợng, phƣơng thức thực nghiệm sƣ phạm ....................... 56
3.1.1. Mục đích thực nghiệm sƣ phạm ............................................................ 56
3.1.2. Đối tƣợng thực nghiệm sƣ phạm........................................................... 56
3.1.3. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm ...................................................... 56
3.1.4. Chu n b thực nghiệm sƣ phạm ............................................................ 57
3.1.5. Thời gian thực nghiệm .......................................................................... 57
3.2. Phƣơng thức đánh giá kết quả thực nghiệm............................................. 57
3.2.1. Tiêu chí đánh giá ................................................................................... 57
3.2.2. Đánh giá hiệu quả của việc s dụng Ebook hỗ trợ việc dạy học
phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6 ............................................................ 57
3.2.3. Phân tích kết quả thực nghiệm .............................................................. 66
3.2.4. Một số ƣu điểm và nhƣợc điểm rút ra từ thực nghiệm ......................... 71
Kết luận chƣơng 3 ........................................................................................... 72
KẾT LUẬN ..................................................................................................... 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 74
PHỤ LỤC
viii
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Chúng ta đang sống trong một thế giới, nơi công nghệ đƣợc dệt vào gần
nhƣ mọi khía cạnh trong cuộc sống, nó len lỏi vào từng ngóc ngách của tất cả
các lĩnh vực trong đó có cả giáo dục. Để vận dụng đƣợc cơng nghệ vào lĩnh
vực giáo dục để dạy học tốt hơn, truyền đạt kiến thức hay hơn. Các nhà giáo
ngày càng chú trọng đến phƣơng pháp dạy học và các công cụ hỗ trợ việc dạy
học cho học sinh ngày từ thời tiểu học đến THPT.
Sách giáo khoa điện t là một trong những phƣơng tiện hoặc công cụ
hƣớng dẫn bổ sung có thể hỗ trợ hoặc tăng cƣờng q trình học tập cho học
sinh. Sách giáo khoa điện t không những cung cấp tri thức cho học sinh mà
còn đƣợc trình bày với những hình ảnh, video minh họa hấp dẫn trực quan
nhằm kích thích tính tự giác, sự tị mị, tạo hứng thú học tập cho học sinh.
Ngồi ra, nó cịn giúp học sinh làm quen sớm với cơng nghệ thông tin bắt
k p xu hƣớng phát triển của thời đại.
Để giúp học sinh có cơ hội học tập qua sách giáo khoa điện t , tôi đã
chọn đề tài: “THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG EBOOK HỖ TRỢ DẠY HỌC
PHẦN VẬT LÍ, MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6”
2. Mục đích nghiên cứu
Thiết kế Ebook hỗ trợ hoạt động dạy học và phát triển năng lực cho học
sinh phổ thông phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
Nghiên cứu cơ sở lí luận thực tiễn đề tài:
Quá trình dạy học.
Xu hƣớng, phƣơng pháp đổi mới dạy học.
Phân tích chƣơng trình, nội dung kiến thức vật lí 6.
Nghiên cứu các phần mềm cần thiết để thiết kế Ebook.
1
Vận dụng cơ sở lí luận và phần mềm vào thiết kế Ebook cho Vật lí 6.
Tiến hành thực nghiệm sƣ phạm kiểm tra hiệu quả của Ebook.
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
4.1. Khách thể nghiên cứu
Chƣơng trình Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6.
Môi trƣờng giáo dục THCS.
4.2. Đối tượng nghiên cứu
Mô hình sách điện t Ebook
Tính năng của mơ hình sách điện t Ebook.
Ƣu điểm và nhƣợc điểm của sách điện t Ebook.
5. Phạm vi nghiên cứu
Chƣơng trình phần Vật lí, mơn Khoa học tự nhiên 6.
6. Giả thuyết khoa học
Nếu sách giáo khoa điện t đƣợc thiết kế có nội dung hấp dẫn, giao
diện đẹp sẽ tạo hứng thú học tập cho học sinh, phát triển khả năng tƣ duy, góp
phần nâng cao chất lƣợng dạy học.
7. Phƣơng pháp và phƣơng tiện nghiên cứu
Phƣơng pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu các tài liệu liên quan.
- Quan sát: quan sát trực tiếp việc s dụng sách điện t của mọi ngƣời.
- Điều tra thông qua bảng hỏi.
- Truy cập, chọn lọc thông tin trên Internet.
- Thực nghiệm sƣ phạm.
- Phân tích và tổng hợp.
Phƣơng tiện nghiên cứu.
Sách giáo khoa Vật lí 6, sách bài tập Vật lí 6 và những tài liệu liên quan
đến đề tài, máy vi tính và các phần mềm hỗ trợ.
2
8. Đóng góp của luận văn
Góp phần đổi mới phƣơng pháp giảng dạy - học tập, nâng cao chất lƣợng
giảng dạy - học tập.
9. Cấu trúc đề tài
Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo và phụ lục, luận văn
gồm 3 chƣơng:
Chƣơng 1. Cơ sở lí luận của vấn đề nghiên cứu.
Chƣơng 2. Thiết kế và xây dựng Ebook.
Chƣơng 3. Thực nghiệm sƣ phạm.
3
CHƢƠNG 1.
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Ebook
1.1.1. Khái niệm Ebook
Sách điện t là một dạng sách đƣợc cung cấp dƣới dạng kỹ thuật số,
bao gồm văn bản, hình ảnh. Nó có thể đọc đƣợc trên màn hình của các thiết b
điện t khác. Mặc dù cịn đƣợc đ nh nghĩa là "phiên bản điện t của sách in",
một số sách điện t khơng có bản in. Sách điện t có thể đƣợc đọc trên các
thiết b đọc sách điện t chuyên dụng. [14]
1.1.2. Ưu điểm và nhược điểm của sách điện tử (Ebook)
1.1.2.1. Ưu điểm của Ebook so với sách in
- Một thiết b , nhiều sách: Sách điện t có thể cầm tay và gọn nhẹ, giúp
bạn dễ dàng mang theo.
- Có thể truy cập mọi nơi: Sách điện t có thể đƣợc tải xuống và lƣu trữ
để s dụng sau. Ngƣời ta có thể mang sách điện t đi khắp nơi và đọc chúng
bất cứ khi nào họ muốn.
- Dễ cập nhật, nâng cấp:
Nội dung trên sách điện t chủ yếu dựa trên đám mây, có nghĩa là nó
có thể đƣợc cập nhật bất cứ lúc nào. Tác giả và nhà xuất bản luôn có thể thêm
thơng tin cập nhật, cung cấp cho ngƣời dùng nội dung kỹ thuật số mới nhất.
Nội dung có thể chia sẻ: Bạn có thể chia sẻ nội dung Sách điện t với
nhiều ngƣời dùng. Tính năng xã hội trên Ebook cho phép chia sẻ và thích nội
dung, điều này là không thể đối với sách in.
Trải nghiệm thực tế mở rộng: Các bài đọc bài học hiện giờ có thể nhúng
thêm hình ảnh, video chân thực giúp ngƣời đọc dễ dàng tiếp nhận thông tin.
Sách điện t đã đƣợc thiết kế với văn bản thành giọng nói hoặc đọc
to các tính năng. Điều này cho phép mọi ngƣời nghe sách điện t nếu họ
quá bận để đọc nó.
4
- Dễ nhìn: Máy đọc sách điện t ngày nay đi kèm với các tính năng mà
bạn có thể điều chỉnh độ sáng của màn hình theo thời gian trong ngày và tùy
theo sở thích của ngƣời đọc.
- Yếu tố tƣơng tác: Sách điện t có thể đƣợc liên kết bên ngồi để cung
cấp thơng tin bổ sung.
- Sách điện t thân thiện với mơi trƣờng. Nó hồn tồn loại bỏ q trình
in giấy, tiết kiệm chi phí in ấn cho các nhà xuất bản.
- Giá cả phải chăng trong thời gian dài. [12]
1.1.2.2. Nhược điểm của Ebook
Ebook c ng có một số hạn chế nhất đ nh:
- Khi đọc Ebook trên máy tính lâu sẽ làm cho mắt kém.
- Để đọc đƣợc Ebook, yêu cầu phải có thiết b đọc, cần phải cài đặt các
phần mềm tƣơng xứng thì mới có thể đọc đƣợc Ebook.
- GV và HS cần phải có sự am hiểu về cơng nghệ thơng tin ở trình
độ nhất đ nh.
- B nhầm lẫn với E-learning. Thực chất, elearning là một phƣơng
pháp dạy học mới dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông.
1.1.3. Giá trị giáo dục của Ebook
Trong quy trình giáo dục dựa trên sách điện t , vai trò của giáo viên
chuyển từ một nguồn thông tin và kiến thức sang thành ngƣời hƣớng dẫn.
- Vai trò của học sinh đƣợc chuyển từ ngƣời nhận thơng tin, kiến thức
kỹ năng thành vai trị chủ động trong việc tham gia thu thập thông tin theo
nguyên tắc tự học và liên tục.
- Tăng thành tích học tập và động lực tham gia vào quá trình giáo dục của
học sinh.
- Tăng niềm vui trong học tập bằng cách vận dụng tốt những lợi thế của
sách điện t dựa trên học tập đa phƣơng tiện.
- Ngƣời học đƣợc chủ động, linh hoạt trong việc học theo khả năng,
thời gian và tốc độ học của bản thân.
5
- Kiểm soát phƣơng pháp tiếp cận và phƣơng pháp học tập từ giáo viên
sang học sinh.
- Phát triển tính độc lập trong học tập thông qua tự học đ nh hƣớng.
- Giảm gánh nặng mang sách giáo khoa in, cập nhập dễ dàng và phát
triển kiến thức và thông tin có sẵn. [13]
1.1.4. Các nguyên tắc thiết kế Ebook
1.1.4.1. Tám nguyên tắc sư phạm cốt lõi
1. Bao hàm và truy cập: Kinh nghiệm học tập đƣợc cung cấp phải dựa
trên thực tiễn. Điều này bao gồm lựa chọn các phƣơng pháp sƣ phạm và tài
nguyên phù hợp. Đa số trong các trƣờng hợp, tài nguyên học tập kỹ thuật số
nên hỗ trợ các thực tiễn bao gồm trong thiết kế của họ và trong các tài liệu hỗ
trợ mà họ cung cấp cho các ngƣời học. Ví dụ: Họ có thể làm điều này bằng
cách cung cấp tính linh hoạt giúp điều chỉnh các tài nguyên theo các sở thích
học tập khác nhau hoặc bằng cách đề xuất các cách khác giải quyết các dự
đ nh học tập mục tiêu, nơi học tập kỹ thuật số nguồn lực có hạn liên quan.
2. Sự tham gia của ngƣời học: Việc dạy và học cần tham gia, thách thức
và thúc đ y ngƣời học. Điều này đòi hỏi một số kinh nghiệm.
• Động lực, trong đó nó khuyến khích văn hóa học tập, thú v đƣợc các
học viên tích cực trải nghiệm.
• Có một mục tiêu giáo dục đánh giá, khơng chỉ đơn giản là chiếm lĩnh
hoặc giải trí.
• Khơng tạo ra phản ứng đối với việc học có khả năng làm giảm động lực
chung để học hoặc điều đó có thể ngăn cản ngƣời học s dụng CNTT để học.
Sự tham gia và động lực đạt đƣợc thông qua một sự pha trộn phức tạp của
thiết kế th m mỹ, kỹ thuật và giáo dục và có thể đƣợc củng cố bởi bối cảnh.
3. Học tập hiệu quả
Kinh nghiệm học tập hiệu quả thúc đ y sự phát triển hoặc thay đổi nhận
thức và hành vi hiệu quả. Nguyên tắc này có thể đƣợc thực hiện theo nhiều
cách khác nhau, bao gồm:
6
• Việc s dụng một loạt các phƣơng pháp tiếp cận cho phép ngƣời học
chọn một cái phù hợp với họ, hoặc có thể đƣợc cá nhân hóa cho ngƣời học,
hoặc điều đó sẽ mở rộng các tiết mục của ngƣời học về cách tiếp cận học tập.
• Cung cấp bằng chứng rằng học tập kết quả đã đƣợc thực hiện.
• Sự hài lịng của một loạt các đặc điểm của học tập hiệu quả, bao gồm
hỗ trợ ngƣời học thích hợp cơ quan và tự chủ, khuyến khích các kỹ năng siêu
nhận thức và trật tự cao hơn suy nghĩ, và cho phép hoặc khuyến khích phản
ánh và hợp tác.
• Việc cung cấp học tập đích thực (xác thực cho các tình huống bên
ngồi mơi trƣờng học tập ngay lập tức và ngƣời học về quan điểm hiện có và
tình huống).
• Việc cung cấp nhiều quan điểm về một chủ đề (một khía cạnh khác của
tính xác thực).
4. Đánh giá để hỗ trợ học tập
Để hỗ trợ việc dạy và học nên kết hợp đánh giá chính thức về quá trình
những gì đã đƣợc học hoặc hiểu và về những vấn đề còn tồn động. Điều này
bao gồm cung cấp thông tin phản hồi cho ngƣời học về việc tiếp thu kiến
thức, kỹ năng của họ. Các phản hồi cần đƣợc chú ý đặc biệt nhằm mục đích
cải thiện việc học. Ngoài ra, cần cung cấp hoặc chỉ ra các hoạt động khác hỗ
trợ thêm cho việc học.
5. Đánh giá tổng kết
Đánh giá tổng kết dùng để cung cấp thơng tin về hiệu suất của ngƣời
học c ng có thể đƣợc s dụng để hƣớng dẫn hoặc lựa chọn những vấn đề liên
quan đến giáo dục và lựa chọn nghề nghiệp trong tƣơng lai. Không phải tất cả
việc học tập đƣợc kết hợp với công nghệ sẽ bao gồm đánh giá tổng kết, nhƣng
cần phải đảm bảo các yếu tố:
• Hợp lệ và đáng tin cậy: Nó đánh giá những gì mang lại kết quả nhất
quán cho những ngƣời học cụ thể hoặc những ngƣời dùng khác.
7
• Thông tin: Cần đƣợc đƣa ra một cách phù hợp và dễ hiểu bởi các học
viên, ngƣời học, phụ huynh và ngƣời s dụng.
• Có thể đối phó với các cấp độ thành tích.
• Có thể đƣợc ngƣời dùng giữ lại và truy cập theo thời gian, làm bằng
chứng để hỗ trợ cho tiến trình hoặc tuyên bố về việc học của chính họ.
6. Dễ s dụng.
Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên rõ ràng nhất có thể cho ngƣời
dùng s dụng. Về mặt hƣớng dẫn phù hợp cho ngƣời học, tài nguyên học
tập kỹ thuật số không nên yêu cầu đào tạo hoặc hƣớng dẫn sâu rộng mà bản
thân chúng không phải là một phần của mục tiêu giáo dục của việc học tập
công nghệ.
7. Cách tiếp cận sáng tạo
Tài nguyên học tập kỹ thuật số có thể đƣợc đổi mới trong thiết kế và s
dụng công nghệ và dạy học hoặc đổi mới trong cách tiếp cận giảng dạy và học
mà họ cung cấp.
8. Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên đƣợc liên kết với một chƣơng
trình hoặc chƣơng trình hoạt động học tập phù hợp bằng cách có:
• Mục tiêu rõ ràng, đƣợc chỉ đ nh ở cấp độ thích hợp.
• Nội dung có liên quan, chính xác, đáng tin cậy và có th m quyền.
• Các hoạt động học tập phù hợp với mục tiêu của chƣơng trình giảng dạy
• Đánh giá (nơi có mặt) phù hợp với mục tiêu của chƣơng trình giảng dạy.
Sự phù hợp của tài nguyên học tập kỹ thuật số với bốn chiều ở trên
càng phù hợp và nhà phát triển càng hiểu rõ sự phù hợp đó, thì những ngƣời
s dụng tài nguyên học kỹ thuật số sẽ dễ dàng hơn trong việc lên kế hoạch
phƣơng pháp tiếp cận đƣợc áp dụng phù hợp với mục tiêu dự đ nh, bối cảnh
và đánh giá hoạt động của ngƣời học. Các học viên c ng sẽ dễ dàng hơn trong
việc lên kế hoạch rõ ràng cho ngƣời học, để họ có thể tham gia học tập hiệu
quả. [10]
8
1.1.4.2. Nguyên tắc thiết kế cốt lõi
1. Thiết kế tài nguyên học tập kỹ thuật số
Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên khai thác các cơ hội do CNTT cung cấp
để tăng cƣờng học tập và giảng dạy. Cụ thể, họ có thể làm điều này bằng cách:
• Mang lại lợi ích rõ ràng đối với các nguồn lực phi CNTT.
• Cung cấp kích thích giáo dục và phản hồi thích hợp.
• Đƣa ra các nhiệm vụ thách thức ngƣời học mục tiêu một cách thích hợp.
• Cho phép làm việc hợp tác, khi thích hợp cho phép các học viên khai
thác, điều chỉnh và phân biệt các nguồn lực để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
• Hỗ trợ ngƣời học trong việc lựa chọn lộ trình.
• Hỗ trợ ngƣời dùng tùy chỉnh tài nguyên.
• S dụng kết hợp phƣơng tiện thích hợp cho mục tiêu học tập (ví dụ đồ
họa, hoạt hình, ảnh, video, âm thanh) để thu hút ngƣời học vào các mục đích
giáo dục.
• Cung cấp phƣơng tiện lƣu trữ hồ sơ.
• Tận dụng mọi cơ hội cụ thể đƣợc cung cấp bởi nền tảng đƣợc s dụng
(ví dụ: máy tính bảng, máy tính bảng, điện thoại di động).
2. Mạnh mẽ và hỗ trợ hiệu quả
Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên hỗ trợ ngƣời dùng một cách thích hợp
bằng cách:
• Có các chức năng trợ giúp xác đ nh các vấn đề phổ biến của ngƣời
dùng và giải pháp của họ.
• Có các hành động điều hƣớng có thể đƣợc hồn tác.
• Đƣa ra phản hồi nhanh chóng, có thể nhìn thấy và nghe đƣợc đối với
hành động của ngƣời dùng.
• Cho phép ngƣời dùng thốt bất cứ lúc nào.
• Khơng b ảnh hƣởng bất lợi bởi th nghiệm và lỗi của ngƣời dùng.
Nếu ngƣời dùng gặp lỗi, họ có thể phục hồi nhanh chóng.
9
3. Tƣơng tác giữa công nghệ và con ngƣời
Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên tạo điều kiện tƣơng tác giữa ngƣời
và cơng nghệ bằng cách có:
• Các biểu tƣợng rõ ràng và đƣợc s dụng nhất quán.
• Điều hƣớng phù hợp và phù hợp với ngƣời dùng.
• Các hệ thống hành động tuân theo các quy ƣớc thƣờng đƣợc s dụng.
• Chức năng minh bạch, đáp ứng mong đợi của ngƣời dùng và giúp
ngƣời học thích nghi với chức năng đó.
• Tín hiệu th giác và thính giác thích hợp và phản hồi.
• Th m mỹ hỗ trợ các mục tiêu giáo dục.
4. Chất lƣợng tài sản
Tài nguyên học tập kỹ thuật số cần đảm bảo rằng tài sản phù hợp với
bối cảnh s dụng. Điều này có nghĩa là:
• Tài sản có thể đƣợc truy cập dễ dàng và nhất quán, ổn đ nh về mặt kỹ
thuật và đƣợc trình bày hoặc cung cấp ở đ nh dạng tệp thƣờng đƣợc chấp
nhận hoặc mở.
• Tài sản đƣợc lựa chọn tốt đối với các mục tiêu học tập.
• Quyền thích hợp cho mục đích s dụng.
5. Khả năng tiếp cận
Thiết kế có thể truy cập đƣợc của các tài nguyên học tập kỹ thuật số
đảm bảo rằng không có ngƣời dùng, ngƣời thực hành hoặc ngƣời học nào b
ngăn chặn một cách vô lý khi đƣợc hƣởng lợi từ tài nguyên chỉ vì yêu cầu
truy cập hoặc sở thích của họ. Vẫn cịn nhiều tranh luận xung quanh các
phƣơng pháp tốt nhất để tiếp cận, nhƣng các khía cạnh cốt lõi mà tất cả các nhà
thiết kế phải giải quyết là:
• Các vấn đề tiếp cận phải đƣợc xem xét từ thời điểm sớm nhất của quá trình
phát triển.
10
• Khả năng tiếp cận không chỉ đơn giản là vấn đề kỹ thuật và tất cả các
khía cạnh của thiết kế phải đƣợc xem xét, ví dụ nhƣ giao diện ngƣời dùng và
bố cục thông tin và tài liệu hỗ trợ.
• Tài ngun phải cung cấp thơng tin liên quan về các tính năng trợ
năng đƣợc bao gồm thơng tin hoặc thơng số kỹ thuật có liên quan.
Thơng số kỹ thuật quan trọng và hƣớng dẫn cho khả năng tiếp cận đã
tồn tại. Hầu hết trong số này tập trung vào các khía cạnh kỹ thuật của khả
năng truy cập liên quan đến các trang web. Tuy nhiên, khả năng truy cập phải
đƣợc xem xét liên quan đến tất cả các tài nguyên học tập kỹ thuật số, bất kể
nền tảng phân phối đƣợc s dụng. Một số tài nguyên học tập kỹ thuật số có
thể đƣợc thiết kế để giải quyết các nhu cầu cụ thể, ví dụ để hỗ trợ ngƣời học
mắc chứng khó đọc. Tuy nhiên, khơng có tài ngun nào nên loại trừ ngƣời
dùng một cách khơng cần thiết hoặc bất hợp lý chỉ vì chúng chƣa đƣợc xem
xét trong quá trình phát triển.
6. Khả năng tƣơng tác
Ngun tắc tƣơng tác có nhiều lợi ích giáo dục tiềm năng cho ngƣời
học và những điều này đƣợc áp dụng trên nhiều khía cạnh của giáo dục, ví dụ
nhƣ việc s dụng nền tảng học tập và danh mục đầu tƣ điện t , và chuyển dữ
liệu của ngƣời học qua các tổ chức. Mặc dù khái niệm về khả năng tƣơng tác
thƣờng đƣợc thảo luận với tham chiếu đến các thông số kỹ thuật chi tiết,
nhƣng điều này không nên che khuất tầm quan trọng hoặc sự đơn giản tƣơng
đối của chính nguyên tắc. Tài nguyên học tập kỹ thuật số nên:
• S dụng các từ vựng thích hợp để mơ tả nội dung và cơ hội học tập.
• Đƣợc lƣu trữ để nội dung hoặc học tập có sẵn cho tất cả mọi ngƣời.
• Dễ dàng tìm thấy và xác đ nh thơng qua các d ch vụ khám phá tài nguyên.
• S dụng các tiêu chu n tƣơng tác đƣợc công nhận để nội dung chạy
hoặc phát trong môi trƣờng đƣợc xác đ nh, ví dụ nhƣ trình duyệt hoặc nền
tảng học tập.
11
• Đƣợc tái s dụng và chia sẻ bất cứ khi nào có thể, và có các quyền
của họ đƣợc mơ tả theo những cách chung. Nó đƣợc thừa nhận rằng sự phát
triển của các tiêu chu n tƣơng tác đang diễn ra.
7. Kiểm tra và xác minh
Một quy trình phát triển đƣợc lên kế hoạch tốt với các quy trình đánh
giá và phản hồi hiệu quả đảm bảo rằng các tài nguyên học tập kỹ thuật số là:
• Phù hợp với đối tƣợng mục tiêu.
• Phù hợp về mặt văn hóa và thực tế chính xác.
• Thách thức phù hợp.
• Mạnh mẽ và phù hợp với mơi trƣờng mục tiêu.
Cần lƣu ý rằng nguyên tắc này về cơ bản là về th nghiệm và xác minh
tài nguyên mà ý đ nh đã tuyên bố và sự phù hợp của các tài liệu của nó. Nó
khơng liên quan đến việc đề xuất các quy trình phát triển cụ thể, phƣơng pháp
quản lý dự án.
8. Giao tiếp hiệu quả
Giao tiếp hiệu quả là một nguyên tắc cơ bản phụ thuộc vào việc thực
hiện các nguyên tắc thiết kế và sƣ phạm cốt lõi có liên quan. Tuy nhiên, đó là
một nguyên tắc quan trọng cần đƣợc xem xét cho tất cả các tài nguyên học tập
kỹ thuật số. Giao tiếp hiệu quả liên quan đến tài nguyên học tập kỹ thuật số
phụ thuộc vào cách các nguyên tắc thiết kế và sƣ phạm cốt lõi đƣợc giải
quyết. Tuy nhiên, điều quan trọng là phải đảm bảo rằng thơng tin chính,
hƣớng dẫn s dụng và các lợi ích hoặc vấn đề đã biết đƣợc truyền đạt rõ ràng
cho các học viên và ngƣời học.
Bản chất của truyền thơng (cho dù trong chính tài nguyên kỹ thuật số
hoặc trong tài liệu hỗ trợ hoặc bao bì) và mức độ chi tiết tất nhiên sẽ khác
nhau với mỗi tài nguyên học tập kỹ thuật số. Các khía cạnh chính có khả
năng u cầu rõ ràng.
Giao tiếp bao gồm:
12
• Mục tiêu học tập của kỹ thuật số tài nguyên học tập và sự liên
quan của nó với một chƣơng trình giảng dạy và độ tuổi (Phù hợp với
chƣơng trình giảng dạy).
• Thơng tin về các bối cảnh học tập cụ thể mà tài nguyên học tập kỹ
thuật số đã đƣợc thiết kế, ví dụ để hỗ trợ một phƣơng pháp sƣ phạm cụ thể
hoặc để s dụng tự đ nh hƣớng ở nhà hoặc nơi làm việc (Học tập hiệu quả).
• Các tính năng bao gồm và khả năng truy cập đã biết và lời khuyên
về việc giải quyết các vấn đề và khoảng trống đã biết (Bao gồm và truy cập
và trợ năng).
• Thơng tin về cách học tập hiệu quả có thể đƣợc đánh giá liên quan
đến tài nguyên học tập kỹ thuật số (Đánh giá để hỗ trợ học tập và đánh giá
tổng kết mạnh mẽ).
• Thơng tin kỹ thuật chính về cơ sở hạ tầng CNTT cần có để s
dụng tài nguyên học tập kỹ thuật số và các tính năng kỹ thuật chính (Khả
năng tƣơng tác).
• Tuyên bố rõ ràng về các điều khoản và điều kiện cấp phép, ví dụ: liệu
các tài sản trong tài nguyên học tập kỹ thuật số có thể đƣợc s a đổi và s
dụng lại (Chất lƣợng tài sản). [10]
1.1.5. Định dạng của Ebook
Ebook có thể lƣu trong một số đ nh dạng tùy thuộc vào loại tệp s dụng.
- PDF: Đây là loại tệp nổi tiếng nhất. Tiện ích mở rộng “PDF‟‟ là
viết tắt của “Đ nh dạng tài liệu di động‟‟ và tốt nhất cho sách điện t đọc
trên máy tính.
- EPUB: Loại tệp này là viết tắt của “Ấn ph m điện t ‟‟ và là đ nh dạng
Ebook linh hoạt hơn. Do đó, Ebook EPUB có thể “chỉnh lại‟‟ để thích ứng với
các thiết b di động và máy tính.
- AZW: Đây là loại tệp đƣợc thiết kế cho Kindle, một thiết kế đọc sách
điện t của Amazon.
13
- ODF: Đây là loại tệp chủ yếu dành cho OpenOffice. [15]
1.1.6. Quy trình thiết kế Ebook
Để xây dựng Ebook đáp ứng đƣợc yêu cầu hỗ trợ dạy học thì cần tuân
thủ theo các bƣớc của việc thiết kế hoạt động dạy học theo hƣớng phát triển khả
năng tự lực.
1.1.6.1. Thiết kế kịch bản dạy học
Dựa trên cơ sở phân tích nội dung kiến thức của phần Vật lí, mơn Khoa
học tự nhiên 6 và xác đ nh các mục tiêu dạy học cần thiết theo hƣớng phát
triển năng lực học của HS, GV thể hiện ý tƣởng sƣ phạm của mình, sau đó lựa
chọn các tài liệu cần thiết để đƣa vào thiết kế bài dạy bao gồm: Lựa chọn nội
dung, tìm kiếm hình ảnh, thí nghiệm mơ phỏng, các đoạn phim và video, các
bài tập cần thiết cho nội dung biên soạn.
- Xuất phát từ hệ thống mục tiêu bài học.
- Xuất phát từ nội dung bài học: Gồm nội dung kiến thức và nội dung
bài tập.
- Xuất phát từ việc chọn phƣơng pháp, phƣơng tiện phù hợp với môi
trƣờng dạy.
- Xuất phát từ kiểm tra đánh giá trong dạy học.
1.1.6.2. Thiết kế kịch bản công nghệ
K ch bản cơng nghệ bao gồm tồn bộ các yếu tố kỹ thuật công nghệ thông
tin. Xây dựng k ch bản công nghệ phải chọn các công cụ đa phƣơng tiện phù
hợp giúp cho việc thể hiện nội dung đƣợc hiệu quả; lựa chọn giao diện phù hợp
với ngƣời học; đáp ứng ý đồ sƣ phạm về kỹ thuật và khả thi về kinh tế. Số hóa
các nội dung.
Sau khi đã thiết kế k ch bản dạy học và lựa chọn đƣợc công cụ để thiết
kế Ebook, GV sẽ dùng các phần mềm đó để cụ thể hóa ý tƣởng và nội dung
của mình thành bài học cụ thể.
14
1.1.6.3. Thử nghiệm sử dụng Ebook
Sau khi hoàn thành Ebook, tiến hành đƣa Ebook vào dạy học ở
trƣờng để đánh giá và so sánh kết quả dạy học có s dụng Ebook với dạy học
khơng s dụng Ebook.
1.1.6.4. Hồn thiện Ebook
Qua th nghiệm Ebook sẽ đánh giá kết quả về hiệu quả s dụng Ebook
trong q trình dạy học. Ngồi ra có thể phát hiện ra những thiếu sót của
Ebook để tiến hành chỉnh s a và hoàn thiện.
1.1.6.5. Đưa Ebook vào triển khai đại trà
Đây là bƣớc cuối cùng của quy trình thiết kế Ebook, Ebook đƣợc xem
là có hiệu quả khi đƣợc đƣa vào áp dụng đại trà và đƣợc sự cơng nhận của GV
và HS. Khi đó Ebook sẽ trở thành tài liệu hỗ trợ hoạt động dạy của GV trên
lớp và hoạt động tự học ở nhà của HS.
1.1.7. Lựa chọn phần mềm thiết kế Ebook
1.1.7.1. Yêu cầu về phương diện công cụ
Việc lựa chọn công cụ thiết kế bài giảng rất quan trọng, các công cụ
phải đạt tiêu chu n cơ bản:
- Hiện đại: Phải là cơng cụ multimedia (kết hợp âm thanh, hình ảnh,
hoạt hình, video...). Có thể đóng gói theo chu n SCORM để đƣa vào các hệ
bài giảng nhƣ Moodle, Blackboard, Ilias…
- Dễ thiết kế: Không yêu cầu ngƣời viết phải lập trình thành thạo.
1.1.7.2. Một số cơng cụ xây dựng Ebook
Hiện nay, th trƣờng cung cấp nhiều phần mềm hỗ trợ xây dựng bài
giảng điện t , mỗi phần mềm đều sẽ có ƣu và nhƣợc điểm, cần chọn cơng cụ
tốt để dễ s dụng. Các phần mềm thông dụng hiện nay nhƣ là:
1) FrontPage Express: Phần mềm do hãng Microsoft (Mỹ) xây dựng
dễ dàng tạo ra các trang Web.
- Ƣu điểm: phổ biến và s dụng dễ, hỗ trợ tốt các tính năng đa phƣơng
tiện, tƣơng thích với Windows và các ứng dụng trong bộ Microsoft office.
15