Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.77 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ma trận đề kiểm tra học kì ii M«n: sinh 8. A - Ma trận đề kiểm tra Tên Chủ đề 1. Bài tiết ( 02 tiết) 40 điểm (20% ) 2. Da ( 01 tiết) 13điểm (7 %) 3. Thần kinh và giác quan 06 tiÕt. ( 73 % ) 147 điểm Tổng số tiết : 9 Tổng số điểm :200 Tỉ lệ: 100%. Nhận biết. Thông hiểu. Vận dụng thấp. Vận dụng cao. - Nªu c¸c c¬ quan - Trình bày chức năng của hệ bài tiết nước lọc mỏu tạo thành nước tiÓu tiểu Số câu 1 Số điểm 14 ( 35 %) Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da Số câu 1 Số điểm 13 ( 100 %) - Nêu khái quát các bộ phận cấu tạo của tai - Trình bày cấu tạo trong của đại não - Chức năng của tủy sống Số câu : 3 Số điểm : 40 ( 27,2 % ) Số điểm :67 (33,5%). Số câu 1 Số điểm 26 (65 %). - Trình bày khái quát chức năng của hệ thần kinh - Nêu rõ những hậu quả của bệnh đau mắt hột và cách phòng tránh Số câu : 2 Số điểm: 54 ( 36,7 % ) Số điểm : 80 ( 40 % ). - Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện Số câu 1 Số điểm : 53 ( 36,1 % ) Số điểm: 53 ( 26,5 % ). 1. Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> đề kiểm tra học kì ii M«n :Sinh 8 Câu 1: ( 2đ ) – Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm những bộ phận nào ? - Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận . Câu 2: ( 2đ ) Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da . Câu 3: ( 2 đ ) - Trình bày khái quát chức năng của hệ thần kinh. - Tủy sống có chức năng gì. - Nêu cấu tạo trong của đại não . Câu 4: ( 2 đ ) - Kể tên các bộ phận của tai. -Hậu quả của bệnh đau mắt hột là gì ? Cách phòng chống bệnh đau mắt hột ? Câu 5 : ( 2 đ ) Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện .. 2. Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> hướng dẫn chấm đề kiểm tra học kì ii M«n :Sinh 8. Câu 1. 2 điểm - Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm (Thận, ống dẫn nước tiểu, 0,5 điểm bóng đái, ống đái ) - Quá trình tạo thành nước tiểu. 0,5điểm. - Lọc máu ở cầu thận. 0,5điểm. Tạo thành nước tiểu đầu.. - Hấp thụ lại vào máu các chất cần thiết và bài tiết tiếp các chất 0,5điểm không cần thiết Tạo nước tiểu chính thức Câu 2. 2điểm - Thường xuyên tắm rửa thay quần áo sạch. 0,5điểm. -. 0,5điểm. Rèn luyên cơ thể để nâng cao sức chịu đựng. - Tránh làm da bị xây xát hoặc bỏng - Giữ vệ sinh nơi ở và nơi công cộng Câu 3. 0,5điểm 0,5điểm. 2 điểm * Chức năng của hệ thần kinh : - Điều khiển hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. 0,5điểm. - Điều hòa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. 0,5điểm. - Phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. 0,5điểm. * Chức năng của tủy sống : là trung khu của các phản xạ không 0,5điểm điều kiện * Cấu tạo trong của đại não :. 0,5điểm. - Chất xám (ở ngoài) làm thành vỏ não dày 2 -> 3 mm gồm 6 lớp - Chất trắng ( ở trong ) chứa các nhân nền .. 0,5điểm. 3. Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 4. 2 điểm * Các bộ phận của tai gồm : - Tai ngoài : vành tai , ống tai. 0,25điểm. - Tai giữa : Chuỗi xương tai , vòi nhĩ. 0,25điểm. Ngăn cách tai ngoài với tai giữa là màng nhĩ. 0,25điểm. - Tai trong : Bộ phận tiền đình , ốc tai. 0,25điểm. * Hậu quả của bệnh đau mắt hột : Sinh ra lông quặm , cọ xát. 0,5điểm. làm đục màng giác dẫn tới mù lòa * Cách phòng tránh : Rửa mắt thường xuyên bằng nước muối. 0,5điểm. loãng, không dùng chung khăn, chậu. Khám và điều trị kịp thời Câu 5. 2 điểm Phản xạ không điều kiện. Phản xạ có điều kiện. - Trả lời kích thích tương ứng. - Trả lời kích thích bất kỳ. - Bẩm sinh. - Được hình thành qua học tập, 0,25điểm. 0,25điểm. rèn luyện - Bền vững. - Không bền vững. - Có tính chất di truyền. - Không di truyền. 0,25điểm. 0,25điểm 0,25điểm - Số lượng không hạn định - Hình thành đường liên hệ 0,25điểm. - Số lượng hạn chế - Cung phản xạ đơn giản. tạm thời trong cung phản xạ. - Trung ương nằm ở trụ não, - Trung ương nằm ở vỏ đại 0,25điểm tủy sống.. não.. 4. Lop8.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>