Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Phân phối chương trình môn Toán trung học phổ thông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (262.16 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Phan Xuaân Trung. PPCT MÔN TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Áp dụng từ năm học 2007 - 2008). LỚP 11 – NÂNG CAO Că năm 140 tiết. Đại số 90 tiết. Hình học 50 tiết. Học kì I:. 46 tiết. 26 tiết. 18 tuần 72 tiết. 10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết 8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiết. 10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết 8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiết. Học kì II:. 44 tiết. 24 tiết. 17 tuần 68 tiết. 10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết 7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết. 10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết 7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết. Phân phối chương trình. HỌC KÌ I Tuần. 1. 2. 3. 4. 5. 6. Đại số Tiết. Mục. 1-2. §1. Các hàm số lượng giác. 8. 9. 10. Tiết. 3. §1. Các hàm số lượng giác (tt). 4. §1. Các hàm số lượng giác (tt). 5. Luyện tập. 6. §2. Phương trình lượng giác cơ bản. 7-8. §2. Phương trình lượng giác cơ bản (tt). 9. §2. Phương trình lượng giác cơ bản (tt). 10. §2. Phương trình lượng giác cơ bản (tt). 11. Luyện tập. 12. §3. Một số dạng pt lượng giác cơ bản. 13-14. §3. Một số dạng pt lượng giác cơ bản (tt). 15. §3. Một số dạng pt lượng giác cơ bản (tt). 16. §3. Một số dạng pt lượng giác cơ bản (tt). 17-18 19. 7. Hình học. 20-21. Luyện tập. 1. §1.§2. Mở đầu về phép biến hình. Phép tịnh tiến và phép dời hình. 2. §1.§2. Mở đầu về phép biến hình. Phép tịnh tiến và phép dời hình (tt). 3. §3. Phép đối xứng trục. 4. Luyện tập. 5. §4. §5. Phép quay và phép đối xứng tâm. Hai hình bằng nhau.. 6. §4. §5. Phép quay và phép đối xứng tâm. Hai hình bằng nhau (tt). 7. Luyện tập. 8. §6. Phép vị tự. 9. §7. Phép đồng dạng. 10. §7. Phép đồng dạng (tt). Thực hành giải toán trên các máy Casio... Ôn tập chương. 22. Kiểm tra. 23. §1. Hai quy tắc đếm cơ bản. 24. §2. Hoán vị – Chỉnh hợp và tổ hợp. 25-26. Mục. §2. Hoán vị – Chỉnh hợp và tổ hợp (tt). 27. Luyện tập. 28. Luyện tập. 29. §3. Nhị thức Newton. Luyện tập. 30. Kiểm tra. -1Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Phan Xuaân Trung. 11. 12. 31. §4. Biến cố và xác suất của biến cố. 11. Luyện tập. 32. §4. Biến cố và xác suất của biến cố (tt). 12. Ôn tập chương. 33. §4. Biến cố và xác suất của biến cố (tt). 13. Ôn tập chương (tt). 34. §5. Các quy tắc tính xác suất. 14. Kiểm tra. 15. §1. Đại cương về đt và mp. 16. §1. Đại cương về đt và mp (tt). 17. §2. Hai đường thẳng song song. 18. §2. Hai đường thẳng song song (tt). 19. Luyện tập. 20. §3. Đường thẳng song song với mp. 13. 35-36. §5. Các quy tắc tính xác suất (tt). 14. 37-38. §6. Biến ngẫu nhiên rời rạc. 15. 39-40. Luyện tập. 16. 17. 18. 41. Thực hành giải toán trên MT Casio…. 21. §3. Đường thẳng s.song với mp (tt). 42. Ôn tập chương. 22. Luyện tập. 43. Ôn tập chương. 23. Ôn tập Học kì. 44. Ôn tập cuối học kì. 24. Ôn tập Học kì (tt). 45. Kiểm tra cuối HKI. 25. Kiểm tra Học kì I. 46. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 26. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 27. §4. Hai mặt phẳng song song.. 28. §4. Hai mặt phẳng song song (tt). 29. §5. Phép chiếu song song. 30. Luyện tập. 31. Ôn tập chương. 32. §1. Véctơ trong kg. Sự đồng phẳng của các véctơ. 33. §1. Véctơ trong kg. Sự đồng phẳng của các véctơ (tt). 34. §2. Hai đường thẳng vuông góc. HỌC KÌ II. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 4748. §1. Phương pháp quy nạp TH. Luyện tập. 49. §2. Dãy số. 50. §2. Dãy số (tt). 51. Luyện tập. 52. §3. Cấp số cộng. 53. §3. Cấp số cộng (tt). 54-55 56 57-58. §4. Cấp số nhân Luyện tập Ôn tập chương. 59. Kiểm tra. 60. §1. Dãy số có giới hạn 0. 61. §2. Dãy số có giới hạn hữu hạn. 62. §3. Dãy số có giới hạn vô cực. 63. Luyện tập. 64. §4. ĐN và một số đl về g.hạn của hàm số. 65. §5. Giới hạn một bên. 66. §6. Một vài quy tắc tìm g.hạn vô cực. 67. §7. Các dạng vô định. 68. §8. Hàm số liên tục. 69. Luyện tập. 70. Ôn tập. -2Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Phan Xuaân Trung. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 71. Ôn tập (tt). 72. Kiểm tra. 73. §1. Khái niệm đạo hàm. 74. §1. Khái niệm đạo hàm (tt). 75. Luyện tập. 76. §2. Các quy tắc tính đạo hàm. 77-78. §2. Các quy tắc tính đạo hàm (tt). §3. Đường thẳng vuông góc với mp. 36. §3. Đường thẳng vuông góc với mp (tt). 37. Luyện tập. 38. Kiểm tra. 79. Luyện tập. 39. §4. Hai mặt phẳng vuông góc. 80. §3. Đạo hàm của các h.số lượng giác. 40. §4. Hai mặt phẳng vuông góc (tt). 81. §3. Đạo hàm của các h.số lượng giác (tt). 41. Luyện tập. 82. Luyện tập. 42. §5.Khoảng cách. 83. §4. Vi phân. 43. §5.Khoảng cách (tt). 84. §5. Đạo hàm cấp hai. 44. Luyện tập. 45. Ôn tập cuối chương. 46. Ôn tập cuối chương (tt). 47. Ôn tập cuối năm. 48. Ôn tập cuối năm (tt). 33. 85-86. Ôn tập chương. 34. 87-88. Ôn tập cuối năm. 35. 35. 89. Kiểm tra cuối năm. 49. Kiểm tra cuối năm. 90. Trả bài kiểm tra cuối năm. 50. Trả bài kiểm tra cuối năm. -3Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Phan Xuaân Trung. LỚP 11 – CƠ BẢN Că năm 123 tiết. Đại số 78 tiết. Hình học 45 tiết. Học kì I:. 48 tiết. 24 tiết. 18 tuần 72 tiết. 12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết 6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết. 12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết 6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết. Học kì II:. 30 tiết. 21 tiết. 17 tuần 51 tiết. 4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết 13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết. 4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết 13 tuần cuối x 1 tiết = 13 tiết. Phân phối chương trình. HỌC KÌ I Tuần. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Đại số Tiết 1-2. 9. 10. Mục. Tiết. §1. Hàm số lượng giác. 3. §1. Hàm số lượng giác (tt). 4. §1. Hàm số lượng giác (tt). 5. Luyện tập. 6. §2. Phương trình lượng giác cơ bản. 7-8. §2. Phương trình lượng giác cơ bản (tt). 9. §2. Phương trình lượng giác cơ bản (tt). 10. Luyện tập. 11-12. §3. Một số dạng pt lượng giác thường gặp. 13-14. §3. Một số dạng pt l.giác thường gặp (tt). 15. Luyện tập. 16. Luyện tập (tt). 17. Thực hành giải toán trên các máy Casio.... 18. Ôn tập chương. 19. Ôn tập chương. 20. Kiểm tra. 21. §1. Quy tắc đếm. 22-23 8. Hình học Mục. 1. §1.§2. Phép biến hình. Phép tịnh tiến. 2. §3. Phép đối xứng trục. 3. §4. Phép đối xứng tâm. 4. Luyện tập. 5. §5. Phép quay. 6. §6. Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau. 7. §7. Phép vị tự. 8. §8. Phép đồng dạng. 9. Luyện tập. 10. Ôn tập chương. §2. Hoán vị – Chỉnh hợp và tổ hợp. 24. §2. Hoán vị – Chỉnh hợp và tổ hợp (tt). 25. Luyện tập. 26. §3. Nhị thức Newton. 27. §4. Phép thử và biến cố. 28. §4. Phép thử và biến cố (tt). 29. Luyện tập. 30. §5. Xác suất của biến cố. -4Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Phan Xuaân Trung. 11. 12. 31-32. §5. Xác suất của biến cố (tt). 33. Luyện tập. 34. Thực hành giải toán trên MT casio …. 35. Ôn tập chương. 36. Kiểm tra. 11. Kiểm tra. 12. §1. Đại cương về đt và mp. 13. §1. Đại cương về đt và mp (tt). 14. §2. Hai đt chéo nhau và 2đt song song. 15. §2. Hai đt chéo nhau và 2đt s.song(tt). 16. §3. Đường thẳng và mp song song. 13. 37-38. §1. Phương pháp quy nạp toán học. Ltập. 14. 39-40. §2. Dãy số. 41. Luyện tập. 17. §3. Đường thẳng và mp song song (tt). 42. §3. Cấp số cộng. 18. Luyện tập. 43. §4. Cấp số nhân. 19. §4. Hai mặt phẳng song song. 44. Luyện tập. 20. Luyện tập. 45. Ôn tập chương. 21. Ôn tập chương. 46. Ôn tập cuối học kì. 22. Ôn tập cuối Học kì. 47. Kiểm tra cuối HKI. 23. Kiểm tra Học kì I. 48. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 24. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 25. §5. Phép chiếu song song. Hình b.diễn…. 26. Luyện tập. 27. Ôn tập chương. 28. §1. Véctơ trong không gian. 29. §1. Véctơ trong không gian (tt). 30. §2. Hai đường thẳng vuông góc. 31. §2. Hai đường thẳng vuông góc (tt). 32. §3. Đường thẳng vuông góc với mp. 33. §3. Đường thẳng vuông góc với mp (tt). 34. Luyện tập. 35. Kiểm tra. 36. §4. Hai mặt phẳng vuông góc. 37. §4. Hai mặt phẳng vuông góc (tt). 38. Luyện tập. 39. §5. Khoảng cách. 15. 16. 17. 18. HỌC KÌ II 19. 49. §1. Giới hạn của dãy. 20. 50. §1. Giới hạn của dãy (tt). 21. 51. §1. Giới hạn của dãy (tt). 22. 52. Luyện tập. 23. 53-54. 24 25 26. 27 28 29. §2. Giới hạn của hàm số. 55. §2. Giới hạn của hàm số (tt). 56. Luyện tập. 57-58. §3. Hàm số liên tục. 59. Luyện tập. 60. Ôn tập chương. 61. Ôn tập chương (tt). 62. Kiểm tra. 63-64. §1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. 65. Luyện tập. 66. §2. Quy tắc tính đạo hàm. -5Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Phan Xuaân Trung. 30 31. 67. §2. Quy tắc tính đạo hàm (tt). 68. Luyện tập. 69-70. 32. 33. 34. 35. §3. Đạo hàm của h.số lượng giác. 71. Luyện tập. 72. Kiểm tra. 73. §4. Vi phân. 74. §5. Đạo hàm cấp hai. 75. Ôn tập chương. 76. Ôn tập cuối năm. 77. Kiểm tra cuối năm. 78. Trả bài kiểm tra cuối năm. 40. Luyện tập. 41. Ôn tập cuối chương. 42. Ôn tập cuối năm. 43. Ôn tập cuối năm (tt). 44. Kiểm tra cuối năm. 45. Trả bài kiểm tra cuối năm. LỚP 10 – NÂNG CAO Că năm 140 tiết. Đại số 90 tiết. Hình học 50 tiết. Học kì I:. 46 tiết. 26 tiết. 18 tuần 72 tiết. 10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết 8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiết. 10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết 8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiết. Học kì II:. 44 tiết. 24 tiết. 17 tuần 68 tiết. 10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết 7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết. 10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết 7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết. Phân phối chương trình HỌC KÌ I Tuần. 1. 2. 3. 4. 5. 6. Đại số Tiết 1-2 3 4-5 6 7-8 9 10-11. Mục. Tiết. §1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến Luyện tập §2. Áp dụng mệnh đề vào suy luận TH Luyện tập §3. Tập hợp &các phép toán trên tập hợp Luyện tập §4. Số gần đúng & Sai số. Bài tập. 12. Ôn tập Chương. 13. Kiểm tra. 14-15. Hình học. §1. Đại cương về Hàm số. 16. §1. Đại cương về Hàm số (tt). 17. Luyện tập. 18. §2. Hàm số bậc nhất. -6Lop10.com. Mục. 1. §1. Các định nghĩa. 2. §2. Tổng của 2 vectơ.. 3. §2. Tổng của 2 vectơ (tt). 4. Luyện tập. 5. §3. Hiệu của 2 vectơ. 6. §3. Tích của 1 vectơ với một số.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Phan Xuaân Trung. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 19 20-21. Luyện tập §3. Hàm số bậc hai.. 22. Luyện tập. 23. Ôn tập chương. 24. §1. Đại cương về phương trình. 25. §1. Đại cương về phương trình (tt). 26-27. §2. PT bậc nhất và bậc 2 một ẩn. 28-29. Luyện tập. §3. Tích của 1 vectơ với một số (tt). 8. §3. Tích của 1 vectơ với một số (tt). 9. Luyện tập. 10. §5. Trục tọa độ và Hệ trục tọa độ. 30. §3. Một số pt quy về pt bậc nhất, bậc hai. 31. §3. Một số pt quy về pt bậc nhất, b.2 (tt). 11. §5. Trục tọa độ và Hệ trục tọa độ (tt). 32. Luyện tập. 12. Luyện tập. 33. Kiểm tra. 13. Ôn tập cuối chương. 34. §4. Hệ pt bậc nhất nhiều ẩn. 14. Kiểm tra. 35. §4. Hệ pt bậc nhất nhiều ẩn (tt). 15. §1. Giá trị l.giác góc bất kì (0° đến 180°).. 36. Ltập (có thực hành giải toán trên MT). 16. §2. Tích vô hướng của hai vectơ. 17. §2. Tích vô hướng của hai vectơ (tt). 18. Luyện tập. 37-38. §5. Một số VD về hệ pt bậc2 hai ẩn. 39. Luyện tập. 19. §3. Hệ thức lượng trong tam giác. 40. Ôn tập chương. 20. §3. Hệ thức lượng trong tam giác (tt). 21. §3. Hệ thức lượng trong tam giác (tt). 22. Luyện tập. 23. Ôn tập cuối chương. 24. Ôn tập cuối học kì I. 16. 41-42. §1. Bất đẳng thức và cm bất đẳng thức. 17. 43-44. Ôn tập cuối học kì I. 18. 7. 45. Kiểm tra HKI. 25. Kiểm tra Học kì I. 46. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 26. Trả bài kiểm tra. 27. §1. Phương trình tổng quát của đt. 28. §1. Phương trình tổng quát của đt (tt). 29. §2. Phương trình tham số của đt. 30. §2. Phương trình tham số của đt (tt). 31. Luyện tập. HỌC KÌ II. 19. 20. 21. 22. 23. 47-48. §1. Bất đẳng thức và cm BĐT (tt). Luyện tập. 49. §2. Đại cương về bất phương trình. 50-51. §3. BPT và hệ BPT bậc nhất 1 ẩn. 52. Luyện tập. 53. §4. Dấu của nhị thức bậc nhất. 54. Luyện tập. 55. §5. BPT và hệ BPT bậc nhất hai ẩn. 56. §5. BPT và hệ BPT bậc nhất hai ẩn (tt). 57. Luyện tập. 58. §6. Dấu của tam thức bậc hai. 59-60. §7. Bất phương trình bậc hai. 61. Luyện tập. -7Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Phan Xuaân Trung. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 62-63. §8. Một số pt và bpt quy về bậc hai. 64. Luyện tập. 65. Ôn tập. 66. Kiểm tra. 67. §1. Một vài khái niệm mở đầu. 68-69. §2. Trình bày một mẫu số liệu. §3. Khoảng cách và góc. 33. §3. Khoảng cách và góc (tt). 34. Luyện tập. 35. §4. Đường tròn. 36. §4. Đường tròn (tt). 70. Luyện tập. 71 -72. §3. Các số đặc trưng của mẫu số liệu. 73. Luyện tập (có sử dụng MT). 74. Ôn tập. 75. Kiểm tra. 76. §1. Góc và cung lượng giác. 77. §1. Góc và cung lượng giác (tt). 37. Luyện tập. 78. Luyện tập. 38. Kiểm tra. 79. §2. Giá trị lượng giác của góc (cung) l.g. 39. §5. Đường Elip. 80. Luyện tập. 40. §5. Đường Elip (tt). 81. §3. Giá trị l.g của các góc (cung) đặc biệt. 41. §6. Đường Hybebol. 82. Luyện tập. 42. §6. Đường Hybebol (tt). 43. Luyện tập. 44. §7. Đường Parabol. 45. §8. Ba đường Conic. 46. Luyện tập. 47. Ôn tập cuối chương. 48. Ôn tập cuối năm. 32. 83-84. §4. Một số công thức lượng giác. 33. 85-86. Ôn tập cuối năm. 34. 87-88. Ôn tập cuối năm. 35. 32. 89. Kiểm tra cuối năm. 49. Kiểm tra cuối năm. 90. Trả bài kiểm tra cuối năm. 50. Trả bài kiểm tra cuối năm. -8Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Phan Xuaân Trung. LỚP 10 - BAN CƠ BẢN Că năm 105 tiết. Đại số 62 tiết. Hình học 43 tiết. Học kì I:. 32 tiết. 22 tiết. 18 tuần 54 tiết. 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết. 14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết 4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết. Học kì II:. 30 tiết. 21 tiết. 17 tuần 51 tiết. 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết. 13 tuần đầu x 1 tiết = 13 tiết 4 tuần cuối x 2 tiết = 8 tiết. Phân phối chương trình. HỌC KÌ I Tuần 1 2. 3. 4 5 6 7 8. 9 10. 11 12 13. 14. 15. Đại số Tiết 1-2. Hình học. Mục. Tiết. §1. Mệnh đề. 3. Luyện tập. 4. §2,3,4. Tập hợp, các phép toán tập hợp…. 5. nt. 6. Bài tập. 7. §5. Số gần đúng. Sai số. Bài tập. 8. Ôn tập. 9 - 10. §1. Hàm số. 11. §2. Hàm số y = ax - b. 12. Luyện tập. 13 - 14 §3. Hàm số bậc hai – Luyện tập 15. Ôn tập. 16. Kiểm tra. 17 - 18 §1. Đại cương về phương trình – Ltập 19. §1. Đại cương về phương trình – Ltập (tt). 20. §2. Phương trình quy về PT bậc nhất, bậc hai. 21. §2. Phương trình quy về PT bậc nhất, bậc hai (tt). 22. Luyện tập. 23-24. §3. Phương trình và HPT bậc nhất nhiều ẩn. 25. Luyện tập. 26. LT thhành giải toán trên các máy Casio. Vinacal. 27. Ôn tập. 28. §1. Bất đẳng thức. 29. §1. Bất đẳng thức (tt). -9Lop10.com. Mục. 1. §1. Các định nghĩa. 2. §2. Tổng và hiệu 2 vectơ. Luyện tập. 3. §2. Tổng và hiệu 2 vectơ. Luyện tập. 4. §2. Tổng và hiệu 2 vectơ. Luyện tập. 5. Luyện tập. 6. §3. Tích của vectơ với một số. 7. §3. Tích của vectơ với một số (tt). 8. Luyện tập. 9. Kiểm tra. 10. §4. Hệ trục tọa độ. 11. §4. Hệ trục tọa độ (tt). 12. Luyện tập. 13. Ôn tập cuối chương. 14. §1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0° đến 180°. Luyện tập. 15. §1. Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0° đến 180°. Luyện tập (tt). 16. §2. Tích vô hướng của hai vectơ.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Phan Xuaân Trung. 16. 30. Ôn tập cuối học kì I. 17. 31. Kiểm tra cuối học kì I. 18. 32. Trả bài Kiểm tra cuối học kì I. 17. §2. Tích vô hướng của hai vectơ (tt). 18. §2. Tích vô hướng của hai vectơ (tt). 19. Luyện tập. 20. Ôn tập cuối học kì I. 21. Kiểm tra Học kì I. 22. Trả bài kiểm tra. 23. §3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác. 24. §3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác (tt). 25. §3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác (tt). 26. Luyện tập. 27. Luyện tập (tt). 28. Ôn tập cuối chương. 29. §1. Phương trình đường thẳng. 30. §1. Phương trình đường thẳng (tt). 31. §1. Phương trình đường thẳng (tt). 32. §1. Phương trình đường thẳng (tt). HỌC KÌ II 19 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 33-34. §2. Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn. Luyện tập. 35. Luyện tập. 36. §3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Ltập. 37. §3. Dấu của nhị thức bậc nhất. Ltập (tt). 38. §4. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 39. Luyện tập. 40. §5. Dấu của tam thức bậc hai. 41. §5. Dấu của tam thức bậc hai (tt). 42. Luyện tập. 43. Ôn tập. 44. Kiểm tra. 45. §1. Bảng phân bố tần số và tần suất. 46. §2. Biểu đồ. 47. §2. Biểu đồ (tt). 48. Luyện tập. 49. §3. Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt. 50. §4. Phương sai và độ lệch chuẩn. 51. Thực hành máy tính cầm tay. 52. Ôn tập. 29. 53-54. §1. Cung và góc lượng giác. 33. Luyện tập. 30. 55-56. §2. Giá trị lượng giác của một cung. 34. Luyện tập (tt). 35. Kiểm tra. 36. §2. Phương trình đường tròn. 37. Luyện tập. 38. §3. Phương trình đường Elíp. 39. Luyện tập. 40. Luyện tập cuối chương. 41. Ôn tập cuối năm. 42. Kiểm tra cuối năm. 43. Trả bài kiểm tra cuối năm. 57. Luyện tập. 58. §3. Công thức lượng giác. 32. 59. Ôn tập. 33. 60. Ôn tập cuối năm. 34. 61. Kiểm tra cuối năm. 35. 62. Trả bài kiểm tra cuối năm. 31. Đức Trọng, tháng 08 năm 2009. - 10 Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

×