Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (904.26 KB, 54 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- Hidrocacbon no, mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
- CTTQ :
- Danh pháp ankan: <b>Ankan không phân nhánh</b> : (Tên mạch chính + <b>‘an’</b>)
<b> </b> <b>Ankan phân nhánh</b>: (số chỉ vị trí nhánh<b>-</b>tên nhánh + tên mạch chính + <b>‘an’)</b>
<b>Bảng 1:</b> Tên mười ankan và nhóm ankyl khơng phân nhánh đầu tiên.
<i>Ankan khơng phân nhánh</i>
<b>Tên mạch chính || an</b>
<i>Ankyl khơng phân nhánh</i>
<b>Tên mạch chính || yl</b>
Công thức Tên Công thức Tên
CH4
CH3CH3 ( C2H6)
CH3CH2CH3 (C3H8)
CH3 [CH2] 2CH3(C4H10)
CH3 [CH2] 3CH3(C5H12)
CH3 [CH2] 4CH3(C6H14)
CH3 [CH2] 5CH3(C7H16)
CH3 [CH2] 6CH3(C8H18)
CH3 [CH2] 7CH3(C9H20)
CH3 [CH2] 8CH3(C10H22)
<b>met</b>an
<b>et</b>an
<b>prop</b>an
<b>but</b>an
<b>pent</b>an
<b>hex</b>an
<b>hept</b>an
<b>oct</b>an
<b>non</b>an
<b>đec</b>an
CH3-
CH3CH2-
CH3CH2CH2 -
CH3 [CH2] 2CH2 -
CH3 [CH2] 3CH2 -
CH3 [CH2] 4CH2 -
CH3 [CH2] 5CH2 -
CH3 [CH2] 6CH2 -
CH3 [CH2] 7CH2 -
CH3 [CH2] 8CH2 -
<b>me</b>tyl
<b>et</b>yl
<b>prop</b>yl
<b>but</b>yl
<b>pent</b>yl
<b>hex</b>yl
<b>hept</b>yl
<b>oct</b>yl
<b>non</b>yl
<b>đec</b>yl
<b>I. TÍNH CHẤT HĨA HỌC : </b>
<b>1. Phản ứng thế halogen: CnH2n +2 + mX2 </b>
o
t , askt
⎯⎯⎯→<b> CnH2n+2-m Xm + mHX↑ </b>
<i><b>Quy tắc thế:</b></i> ưu tiên thế H ở C bậc cao.
<b>2. Phản ứng tách </b>
a) Phản ứng đề hidro hóa (tách hidro): tạo sản phẩm có thể có một hay nhiều nối đơi hoặc khép vịng.
<b>CnH2n +2</b>
o
Fe, Ni, 600 C
⎯⎯⎯⎯⎯→<b> CnH2n + H2 </b> (n 2)
Vd: CH3─CH3
o
xt, t C
⎯⎯⎯→CH2═CH2 + H2
b) Phản ứng cracking (bẻ gãy mạch cacbon)
<b>CnH2n +2</b>⎯<i>cracking</i>⎯ →⎯⎯ <b> CmH2m + CxH2x+2 </b> Đk: n 3, m 2, nguyên; x 1 và n = m + x
Vd: C3H8 ⎯⎯→⎯
o
t
CH4 + C2H4
<b>3. Phản ứng oxi hóa: </b>
- Phản ứng cháy: <b>CnH2n +2 + </b> 3n +1
2
<b>O2 </b>
o
t C
⎯⎯→<b> nCO2 + (n+1)H2O </b>
<b> </b>
<b>Câu 1. </b>Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít
CO2 (đktc) và 12,6g H2O. CTPT 2 hidrocacbon là:
<b> A.</b> CH4, C2H6 <b>B. </b>C2H6, C3H8
<b> C.</b> C3H8, C4H10 <b>D.</b> C4H10, C5H12
<b>Câu 2. </b>Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm hai HC khí thuộc cùng dãy đồng đẳng ankan hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào bình đựng dd nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dd nước vôi trong giảm
7,7 gam. CTPT của hai HC trong X là:
<b> A.</b> CH4 và C2H6 <b>B. </b>C2H6 và C3H8
<b> C.</b> C3H8 và C4H10 <b>D.</b> C4H10 và C5H12
<i><b>Phương pháp giải: Xét các sơ đồ sau : </b></i>
(1) (X) CnH2n + 2 cracking (Y) CnH2n + H2 O2,to CO2
(n ≥ 3) hoặc đehidro hóa) CmH2m + 2 + CxH2x H2O
(n = m + x)
(2)X CnH2n + 2 cracking (Y) CnH2n + H2 + dd Br2 (Z)
(n ≥ 3) hoặc đehidro hóa) CmH2m + 2 + CxH2x
(n = m + x)
<b>Dễ thấy: </b>mX = mY; nX < nY và nY – nX = n(CnH2n + 2 phản ứng) = <b>n(CnH2n) + n(CxH2x)</b>
X X X Y
Y Y Y X
n m /M M
= =
n m /M M
- Xét (1): đốt (Y) chính là đốt (X)
- Xét (2): khí dẫn (Y) qua dd Br2, CnH2n và CxH2x sẽ bị giữ lại
m (bình Br2 tăng) = ∑m(CnH2n, CxH2x) = mY – mZ = mX – mZ
n(Br2 phản ứng) = ∑n(CnH2n, CxH2x) = nY – nX
<b>Câu 4. </b>Khi crackinh tồn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử cuả X là
<b>A.</b> C6H14 <b>B.</b> C3H8
C. C4H10 <i><b>D. </b></i>C5H12
<b>Câu 5. </b> Crăckinh 11,6 gam C4H10 thu được hỗn hợp X gồm 7 chất khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt hồn tồn X thì cần V lít khơng khí ở đktc, Vcó giá trị là:
<b>A. </b>29,12 lít <i><b>B. </b></i>145,6 lít
<b>C. </b>112 lít <b>D. </b>33,6 lít
<b>DẠNG 3: ĐỐT CHÁY ANKAN </b>
<i><b>Phương pháp giải:</b></i>
Khi đốt cháy một hay một hỗn hợp các hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng mà thu được:
2 2
CO H O
n n <b>hoặc</b>
2 2
O CO
n 1, 5n
Các hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng ankan và
2 2
hh H O CO
n = n −n <b>hoặc </b>
2 2
hh O CO
n = 2(n −1, 5n )
Số C = <i>nCO</i>2
<i>ankan</i>
<b>Câu 6. </b>Đốt cháy hồn tồn V lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12 lít khí CO2
(đktc) và 1,26g H2O. Giá trị của V là :
<b>A.</b> 0,112 lít <b>B.</b> 0,224 lít
<b>C.</b> 0,448 lít <b>D.</b> 0,336 lít
<b>Câu 7. </b>Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và
9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là:
<b>A.</b> CH4 và C2H6. <b>B.</b> C2H6 và C3H8.
<b>C.</b> C3H8 và C4H10. <b>D.</b> C4H10 và C5H12.
<b>Câu 8.</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và
12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
<b>A.</b> CH4 và C2H6. <b>B.</b> C2H6 và C3H8.
<b>C</b>. C3H8 và C4H10. <b>D.</b> C4H10 và C5H12
<b>Câu 9. </b>Đốt cháy hết a gam CH4 cho sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10g kết
tủa. Tính a.
<b>A.</b> 1,6 <b>B.</b> 2,5
<b>C.</b> 2,16 <b>D.</b> 5,6
<b>Câu 10. </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hỗn hợp hai ankan (đkc) thu được 2,64 gam CO2 và m gam H2O.
Cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng KOH rắn, bình 2 đựng dd nước vơi trong dư thì được n gam kết
tủa. Tính m và n.
<b>A.</b> 6; 1,8 <b>B.</b> 0,6; 8,1
<b>Câu 1</b>.Đốt cháy hoàn toàn hai HC kế tiếp trong dãy đồng đẳng, sản phẩm cháy cho vào bình 1 chứa
H2SO4 đặc và bình 2 chứa dd KOH dư thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam và bình 2 tăng 6,6 gam.
a) Giá trị của m là?
b) Hai HC đó là?
<b>Câu 2.</b> Đốt cháy hoàn toàn 2 HC đồng đẳng liên tiếp toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn vào dd nước vơi
trong dư thì thấy khối lượng bình tăng 6,74 gam. Sau đó đem lọc dd thu được 10 gam kết tủa trắng.
a) Xác định CTPT 2 HC
b) Tính % khối lượng về mỗi chất (C3H8 = 60,27% ; C4H10 =39,73%).
<b>Câu 3. </b>Đốt cháy hoàn toàn 2 HC đồng đẳng hơn kém nhau 28 đvc. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn
vào 500 ml dd NaOH 4M thì thấy khối lượng bình tăng 42,2 gam. Sau phản ứng thể tích dd xem như
khơng đổi và nồng độ dd NaOH dư 1,8M.
a) Xác định CTPT 2 HC
b) Tính % về khối lượng mỗi chất .(CH4=74,42% ; C3H8 = 25,58%)
<b>Câu 4. </b>Đốt cháy hoàn tồn một hydrocacbon rồi cho sản phẩm qua bình 1 đựng P2O5, sau đó qua bình 2
dựng KOH đặc. Tỉ lệ độ tăng khối lượng lượng bình 1 so với bình hai là 5,4 : 11. Tìm CTPT của
hydrocacbon. <b>. </b>
<b>Câu 5. </b>Đốt cháy hydrocacbon A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng dd chứa 0,15 mol
Ca(OH)2 tan trong nước. Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10 gam kết tủa trắng và dd sau phản ứng
tăng thêm 4,2 gam. Xác định CTPT của A<b> . </b>
<b>Câu 1: a)</b> Gọi tên của các chất có cơng thức sau:
C
H<sub>3</sub> CH CH CH<sub>3</sub>
CH<sub>3</sub> CH<sub>3</sub> <sub> </sub>
<b>A.</b> CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2<sub>. </sub> <b>B.</b> CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
<b>C.</b> CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl. <b>D.</b> CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.
<b>Câu 2:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức phân tử C5H12 ?
<b>A.</b> 3 đồng phân. <b>B.</b> 4 đồng phân. <b>C.</b> 5 đồng phân. <b>D.</b> 6 đồng phân
<b>Câu 3:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có cơng thức phân tử C6H14 ?
<b>A.</b> 3 đồng phân. <b>B.</b> 4 đồng phân. <b>C.</b> 5 đồng phân. <b>D.</b> 6 đồng phân
<b>Câu 4:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phân nhánh có cơng thức phân tử C6H14 ?
<b>A.</b> 3 đồng phân. <b>B.</b> 4 đồng phân. <b>C.</b> 5 đồng phân. <b>D.</b> 6 đồng phân.
<b>Câu 5:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phân nhánh có cơng thức phân tử C5H12 ?
<b>A.</b> 3 đồng phân. <b>B.</b> 4 đồng phân. <b>C.</b> 5 đồng phân. <b>D.</b> 2 đồng phân.
<b>Câu 6:</b> Một ankan mà tỉ khối hơi so với khơng khí bằng 2, có cơng thức phân tử nào sau đây?
<b>A. </b>C5H12. <b>B.</b> C6H14.
<b> C. </b>C4H10. <b>D.</b> C3H8
<b>Câu 7:</b> Công thức ĐGN của hiđrocacbon M là CnH2n+2. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?
<b>A.</b> ankan. <b>B.</b> anken
<b>C.</b> ankan hoặc xicloankan. <b>D.</b> xicloankan.
<b>Câu 8: a</b>. 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
<b>A.</b> 8C,16H. <b>B.</b> 8C,14H. <b>C.</b> 6C, 12H. <b>D. </b>8C,18H.
<b>b</b>. Cho ankan có CTCT là: <b>(</b>CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:
<b>A.</b> 2,2,4-trimetylpentan. <b>B.</b> 2,4-trimetylpetan.
<b>C.</b> 2,4,4-trimetylpentan. <b>D.</b> 2-đimetyl-4-metylpentan.
<b>Câu 9: </b>Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
<b>A.</b> Phản ứng tách. <b>B.</b> Phản ứng thế. <b>C.</b> Phản ứng cộng. <b>D.</b> Cả A, B và C.
<b>Câu 10:</b> Cho Butan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 11: </b>Isobutan tác dụng với clo theo tỉ lệ 1:1 (chiếu sáng) tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4
<b>Câu 12: </b>Khi cho 2-metylbutan td với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
<b>A.</b> 1-clo-2-metylbutan. <b>B.</b> 2-clo-2-metylbutan.
<b>C.</b>2-clo-3-metylbutan. <b>D.</b> 1-clo-3-metylbutan.
<b>Câu 13:</b> Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của
ankan đó là:
<b>A.</b> 2,2-đimetylpropan. <b>B.</b> 2-metylbutan. <b>C.</b> pentan. <b>D.</b> 2-đimetylpropan.
<b>Câu 14: </b>Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số
mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
<b>A.</b> CnHn, n ≥ 2. <b>B.</b> CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).
<b>C.</b> CnH2n-2, n≥ 2. <b>D.</b> Tất cả đều sai.
<b>Câu 15:</b> Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo
duy nhất là:
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 16:</b> khi clo hóa một ankan có cơng thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế
monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
<b>A.</b> 2,2-đimetylbutan. <b>B.</b> 2-metylpentan. <b>C.</b> n-hexan. <b>D. </b>2,3-đimetylbutan.
<b>Câu 17:</b> Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2
ankan đó là:
<b> A.</b> etan và propan. <b>B.</b> propan và iso-butan.
<b>C.</b> iso-butan và pentan. <b>D. </b>neo-pentan và etan.
<b>Câu 18:</b> Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là:
<b>A.</b> 3,3-đimetylhecxan. <b>B.</b> isopentan.
<b>C.</b> 2,2-đimetylpropan. <b>D.</b> 2,2,3-trimetylpentan
<b>Câu 19:</b> Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.
Tên của X là:
<b> A.</b> 3-metylpentan. <b>B.</b> 2,3-đimetylbutan.
<b>Câu 20:</b> Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn và có hai nguyên tử cacbon bậc ba
trong một phân tử. Đốt cháy hoàn tồn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4.
<b>C.</b> 2. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 21:</b> Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y
chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75. Tên của X là :
<b>A.</b> 2,2-đimetylpropan. <b>B.</b> 2-metylbutan.
<b>C.</b> pentan. <b>D.</b> etan.
<b>Câu 22:</b> Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol
(1:1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e)
<b>A.</b> (a), (e), (d). <b>B.</b> (b), (c), (d). <b>C.</b> (c), (d), (e).<b> </b> <b>D.</b> (a), (b), (c), (e), (d)
<b>Câu 23:</b> Khi thế monoclo một ankan A người ta thu được một sản phẩm duy nhất. Vậy A là:
<b>A.</b> metan. <b>B.</b> etan <b>C.</b> neo-pentan <b>D.</b> Cả A, B, C đều đúng.
<b>Câu 24:</b> Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là :
(1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) CH3ClC(CH3)3
<b>A.</b> (1); (2). <b>B.</b> (2); (3). <b>C.</b> (2). <b>D.</b> (1)
<b>Câu 25:</b> Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol
1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ?
<b>A</b>. 4. <b>B. </b>2.
<b>C. </b>5. <b>D. </b>3.
<b>Câu 26:</b> Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61,5.
Tên của Y là:
<b>A.</b> butan. <b>B.</b> propan.
<b>C.</b> Iso-butan. <b>D.</b> 2-metylbutan.
<b>Câu 27: </b>Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của
sản phẩm là:
<b>A.</b> CH3Cl. <b>B.</b> CH2Cl2.
<b>C.</b> CHCl3. <b>D.</b> CCl4.
<b>Câu 28:</b> Đốt cháy các hiđrocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thì tỉ lệ mol H2O : mol CO2 giảm khi
số cacbon tăng.
<b>A.</b> ankan. <b>B.</b> anken. <b>C. </b>ankin. <b>D.</b> aren
<b>Câu 29 : Không thể</b> điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?
<b>A.</b> Nung muối natri malonat với vôi tôi xút. <b>B.</b> Canxicacbua tác dụng với nước.
<b>C.</b> Nung natri axetat với vôi tôi xút. <b>D.</b> Điện phân dung dịch natri axetat.
<b>Câu 30: </b>Trong phịng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
<b>A. </b>Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. <b>B. </b>Crackinh butan
<b>C. </b>Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. <b>D. </b> A, C.
<b>Câu 31: </b> Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
<b>A.</b> metan. <b>B.</b> etan. <b>C.</b> propan. <b>D.</b> n-butan.
<b>Câu 32:</b> Một ankan có tỉ khối với hidro bằng 29, có mạch cacbon phân nhánh. Tên là:
<b>A. </b>isobutan. <b>B.</b> isopentan.
<b>Câu 33:</b> Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:
<b>A.</b> C2H6. <b>B.</b> C3H8.
<b>C.</b> C4H10. <b>D.</b> C5H12.
<b>Câu 34:</b> Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%
a) Công thức phân tử của X là:
<b>A.</b> C3H8. <b>B.</b> C4H10.
<b>C.</b> C5H12. <b>D.</b> C4H8.
b) Ứng với cơng thức phân tử của X có số đồng phân là
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2.
<b>C.</b> 3 <b>D.</b> 4.
<b>Câu 35: </b>Ðốt cháy x mol một ankan thu được 10,8 gam nước và 11,2 lít CO2 (đktc). Giá trị x là
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 0,1
<b>C.</b> 2 <b>D.</b> 0,5
<b>Câu 36: </b>Ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam
H2O. Giá trị của m bằng
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 6
<b>C.</b> 8 <b>D.</b> 2
<b>Câu 37: </b>Đốt cháy hoàn toàn m gam hồn hợp X gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng
6,16 lít O2 (đktc) và thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là:
<b>A.</b> 2,3 gam. <b>B.</b> 23 gam.
<b>C.</b> 3,2 gam. <b>D.</b> 32 gam.
<b>Câu 38: </b>Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích
O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
<b>A.</b> 5,6 lít. <b>B.</b> 2,8 lít.
<b>C.</b> 4,48 lít. <b>D.</b> 3,92 lít.
<b>Câu 39: </b>Ðốt cháy 1 mol ankan A cần 6,5 mol O2. Số nguyên tử H trong A là
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 6
<b>C.</b> 10 <b>D.</b> 14
<b>Câu 40:</b> Đốt cháy hoàn toàn 2,20 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử
của X là
<b>A.</b> CH4. <b>B.</b> C2H6.
<b>C.</b> C3H8. <b>D.</b> C4H10.
<b>Câu 41: </b>Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Công
thức phân tử của X là:
<b>A.</b> C2H6. <b>B.</b> C3H8.
<b>C.</b> C4H10. <b>D.</b> C5H12.
<b>Câu 42: </b>Oxi hóa hồn tồn m gam một hidrocacbon X cần 17,92 lít O2 (đktc) thu được 11,2 lít CO2
(đktc). Công thức phân tử của X là:
<b>Câu 43:</b> Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có %Cl = 55,04. Ankan này có cơng thức phân tử là
<b>A.</b> CH4. <b>B.</b> C2H6.
<b>C.</b> C3H8. <b>D.</b> C4H10.
<b>Câu 44: </b>Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng
với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo. Tên gọi của X là:
<b>A. </b>2-metylbutan. <b>B. </b>etan.
<b>C. </b>2,2-đimetylpropan. <b>D. </b>2-metylpropan.
<b>Câu 45:</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2
và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
<b>A.</b> CH4 và C2H6. <b>B.</b> C2H6 và C3H8.
<b>C</b>. C3H8 và C4H10. <b>D.</b> C4H10 và C5H12
<b>Câu 46:</b> Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y
tương ứng là:
<b>A.</b> 176 và 180. <b>B.</b> 44 và 18.
<b>C.</b> 44 và 72. <b>D.</b> 176 và 90.
<b>Câu 47:</b> Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là:
<b>A.</b> C6H14. <b>B.</b> C3H8.
<b>C.</b> C4H10. <b>D.</b> C5H12
<b>Câu 48:</b> Craking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần
butan chưa bị cracking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2. Giá trị của m là
<b>A.</b> 5,8. <b>B.</b> 11,6.
<b>C.</b> 2,6. <b>D.</b> 23,2.
<b>Câu 49: </b>Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ
thể tích 11:15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:
<b> </b> <b>A.</b> 18,52%; 81,48%. <b>B.</b> 45%; 55%.
<b>C.</b> 28,13%; 71,87%. <b>D.</b> 25%; 75%.
<b>Câu 50:</b> Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8. Thành phần
phần trăm về thể tích của 2 ankan là:
<b>A.</b> 30% và 70%. <b>B.</b> 35% và 65%.
<b>I. Công thức - cấu tạo - cách gọi tên </b>
<b>1. Cấu tạo: </b> <b>-</b> Mạch C hở, có thể phân nhánh hoặc khơng phân nhánh.
- Trong phân tử có 1 liên kết đôi: gồm 1 liên kết và 1 liên kết .
Hiện tượng đồng phân hình học do: <i>Mạch cacbon khác nhau, vị trí của nối đơi khác nhau. Nhiều </i>
<i>anken có đồng phân cis - trans</i>. ‘’
<i>Ví dụ</i>: But-2-en CH<sub>3</sub>−CH=CH CH− <sub>3</sub>
3 3
CH CH
C = C
H H
(cis but− − −2 en)
3
CH H
C = C
H CH
(trans but− − −2 en)
<b>2. Cách gọi tên </b>
a) Mạch C không nhánh: <i><b>Tên mạch C + số chỉ vị trí nối đơi + ‘en’.</b></i>
b) Mạch C có nhánh:
<i><b>Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + Tên mạch chính + số chỉ vị trí nối đơi + ‘en’.</b></i>
- Mạch chính là mạch có có nhiều C nhất và chứa nối đôi, chứa nhiều nhánh nhất.
- Đánh số sau cho số thứ tự của C ở nối đơi nhỏ nhất.
- Nếu có nhiều nhánh thì gọi tên nhánh theo thứ tự bảng chữ cái.
Vd:
1 2 3 4 5
3 3
3
C H C H C H C H C H
(4-metylpent-2-en)
− = − −
<b>II. Tính chất vật lý: </b>
Theo chiều tăng của n (trong công thức CnH2n), nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng.
n = 2 - 4 : chất khí n = 5 - 18 : chất lỏng. n ≥ 19 : chất rắn.
<b>III. Tính chất hố học: </b>
<b>Do liên kết đơi kém bền nên các </b>anken<i><b> có phản ứng cộng đặc trưng</b></i>, dễ bị oxi hoá ở chỗ nối
đơi, có phản ứng trùng hợp.
<b>1. Phản ứng cộng hợp </b>
a) <i>Cộng H2</i>:
o
t , Ni
2 2 2 3 3
CH =CH +H ⎯⎯⎯→CH −CH
b) <i>Cộng halogen</i>: Làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường (nhận biết anken với ankan)
3 2 2 3 2
CH −CH=CH +Br ⎯⎯→CH −CHBr−CH Br
c) <i>Cộng HX:</i> CH<sub>2</sub> =CH<sub>2</sub>+HCl⎯⎯→CH<sub>3</sub>−CH Cl<sub>2</sub>
<b>Đối với các anken khác, nguyên tử halogen (trong HX) mang điện âm (X-<sub>), ưu tiên đính vào </sub></b>
<b>nguyên tử C bậc cao (theo quy tắc cộng Maccôpnhicôp). </b>
− −
− = + − ⎯⎯<sub>→</sub>
− −
3 3
3 2
3 2 2
CH CHCl CH (sp chính)
CH CH CH H Cl
CH CH CH Cl (sp phụ)
d) <i>Cộng H2O</i> (đun nóng, có axit lỗng xúc tác):
Cũng tn theo quy tắc Maccơpnhicơp: Nhóm - OH đính vào C bậc cao
− −
− = + − ⎯⎯<sub>→</sub>
− −
3 3
3 2
3 2 2
CH CHOH CH (sp chính)
CH CH CH H OH
CH CH CH OH (sp phuï)
− = + − ⎯⎯→ − −
3 2 3 3
3 3
OH
CH C CH H OH CH C CH
CH CH
<b>2. Phản ứng trùng hợp:</b> Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng
o 2
p,t ,xt
3 2
3 <sub>n</sub>
CH CH
nCH CH CH
CH
− − −
− = ⎯⎯⎯→<sub></sub> <sub></sub>
<b>3. Phản ứng oxi hoá </b>
a) <i>Phản ứng cháy</i>: n 2n 2 2 2
3n
C H O nCO nH O
2
+ ⎯⎯→ + (
2 2
CO H O
n = n )
b) <i>Phản ứng oxi hố khơng hồn tồn</i>:
2 2 4 2 2 2 2
3CH CH 2KMnO 4H O 3CH CH 2MnO 2KOH
OH OH
= + + ⎯⎯→ + +
<b>IV. Điều chế </b>
<b>1. Điều chế etilen </b>
- <b>Tách nước khỏi rượu etylic:(PTN)</b> − − ⎯⎯⎯⎯→2 4 = +
o
H SO đặc
3 2 <sub>170 C</sub> 2 2 2
CH CH OH CH CH H O
- Tách H2 khỏi etan: (công nghiệp) 2 3o
Cr O
3 3 <sub>600 C</sub> 2 2 2
CH −CH ⎯⎯⎯→CH =CH +H
- Nhiệt phân propan: (công nghiệp) CH<sub>3</sub>−CH<sub>2</sub>−CH<sub>3</sub>⎯⎯→to CH<sub>2</sub>=CH<sub>2</sub>+CH<sub>4</sub>
- Cộng hợp H2 vào axetilen: + ⎯⎯⎯→ =
o
Pd,t
2 2 2
CH CH H CH CH
<b>2. Điều chế các anken: </b>
- Thu từ nguồn khí chế biến dầu mỏ. Tách H2 khỏi ankan: (công nghiệp)
o
t , xt
3 3 3 2 2
3 3
CH CH CH CH CH CH H
CH CH
− − ⎯⎯⎯→ − = +
<b>V. Ứng dụng </b>
Dùng để sản xuất rượu, các dẫn xuất halogen và các chất khác.
Để trùng hợp polime: polietilen, poliprpilen.
- Là hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa hai liên kết C=C, có CTTQ CnH2n-2 (n 3 )
- 2 liên kết đôi trong phân tử có thể: * Ở vị trí liền nhau: - C = C = C -
* Ở vị trí cách biệt: - C = C - C - C = C -
* Hệ liên hợp: - C = C - C = C -
Quan trọng nhất là các ankađien thuộc hệ liên hợp.
Ta xét 2 chất tiêu biểu là: <b>Butađien</b> : CH2 = CH - CH = CH2 và <b>Isopren :</b>
2 2
3
CH C CH CH
CH
= − =
<b> II. Tính chất vật lí: </b>
Butađien là chất khí, isopren là chất lỏng (nhiệt độ sơi = 34oC). Cả 2 chất đều không tan trong nước,
nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ như: rượu, ete.
<b>III.TÍNH CHẤT HĨA HỌC </b>
<b>1. Phản ứng cộng </b>
a) <i>Cộng halogen</i> làm mất màu nước brom
Đủ brom, các nối đơi sẽ bị bão hồ.
b) <i>Cộng H2:</i>
c) <i>Cộng hiđrohalogenua:</i>
<b>2. Phản ứng trùng hợp: </b>
<b>IV. Điều chế: </b>
1. Tách hiđro khỏi hiđrocacbon no:
2 3 2 3
o
Cr O , Al O
3 2 3 <sub>600 C</sub> 2 2 2
3 3
CH CH CH CH CH C CH CH 2H
CH CH
− − − ⎯⎯⎯⎯⎯→ = − = +
2. Điều chế từ rượu etylic hoặc axetilen:
2 3
o
Al O
3 2 <sub>500 C</sub> 2 2 2 2
2CH −CH OH⎯⎯⎯→CH =CH CH− =CH +2H O H+
⎯⎯⎯→ − =
− = + ⎯⎯⎯→ = − =
2
o
o
CuCl
2
80 C
Pd, t
2 2 2 2
2CH CH CH C CH CH
CH C CH CH H CH C CH CH
400<sub>C (CỘNG 1,4) </sub>
-800<sub>C (CỘNG 1,2) </sub>
400<sub>C (CỘNG 1,4) </sub>
<b>I. Công thức - cấu tạo - cách gọi tên </b>
<b>1. Cấu tạo: </b>Trong phân tử có một liên kết ba (gồm 1 liên kết và 2 liên kết ).
<b>2. Đồng phân: </b>Hiện tượng đồng phân là do mạch C khác nhau và do vị trí nối ba khác nhau. Ngồi ra
cịn đồng phân với ankađien và hiđrocacbon vòng.
<b>3. Cách gọi tên:</b>Tương tự như ankan, anken nhưng có đi -<i><b>in</b></i>.
<i>Ví dụ</i>:
1 2 3 4
3
3
C H C C H C H 3-metylbut-1-in
C H
− −
<b>II. Tính chất vật lí </b>
- Khi n tăng, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
n = 2 - 4 : chất khí n = 5 -16 : chất lỏng. n 17 : chất rắn.
- Đều ít tan trong nước, tan trong một số dung mơi hữu cơ. <i>Ví dụ</i> axetilen tan khá nhiều trong axeton.
<b>III. Tính chất hố học </b>
<b>1. Phản ứng cộng:</b> Có thể xảy ra theo 2 nấc.
a) <i>Cộng H2</i> (to, xúc tác): CnH2n-2 + H2 ⎯⎯⎯Pd, t°→ CnH2n CH ≡ CH + H2 ⎯⎯⎯Pd, t°→CH2 = CH2
CnH2n-2 + 2H2 ⎯⎯⎯Ni, t°→ CnH2n+2 CH ≡ CH + 2H2⎯⎯⎯Ni, t°→ CH2 – CH3
b) <i>Cộng halogen</i> (an kin làm mất màu nước brom)
CnH2n-2 + Br2 → CnH2n-2Br2 hoặc CnH2n-2 + 2Br2 → CnH2n-2Br4
c) <i>Cộng hiđrohalogenua </i> (ở 120o<sub>C -180</sub>o<sub>C với HgCl</sub>
2 xúc tác) với các axit (HCl, HCN,..)
CH≡CH +HCl→ CH2=CHCl (vinyl clorua)
CH≡CH + HCN →CH2=CH-CN (nitrin acrylic)
CH≡CH + CH3COOH → CH3COOCH=CH2 (vinylaxetat)
CH≡CH + C2H5OH → CH2=CH-O-CH3 (metylvinylete)
<i>Đối với các đồng đẳng của axetilen, phản ứng cộng tuân theo quy tắc Maccôpnhicôp</i>.
d) <i>Cộng H2O</i>: Cũng tuân theo quy tắc Maccôpnhicôp:
CH≡CH + H2O → CH3 - CHO (điều kiện H2SO4, HgSO4, 800C)
- Ankin khác → xeton
CH≡C-CH3 + H2O → CH3-CO-CH3 (điều kiện H+)
<b>2. Phản ứng trùng hợp </b>
- Đime hóa (điều kiện: NH4Cl, Cu2Cl2, t0): 2CH≡CH→CH≡C-CH=CH2 (vinyl axetilen)
- Trime hóa (điều kiện phản ứng: C, 6000C): 3CH≡CH → C6H6 (benzen)
<b>3. Phản ứng thế:</b> Chỉ xảy ra đối với axetilen và các ankin có nối ba ở cacbon <b>đầu mạnh R-C≡CH </b>
CH ≡ CH + 2 AgNO3 + 2 NH3 → CAg ≡ CAg + 2 NH4NO3
CH ≡ C-CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg ≡ C-CH3 + NH4NO3
Khi cho sản phẩm thế tác dụng với axit lại giải phóng ankin:
<b>4. Phản ứng oxi hoá ankin </b>
a) <i>Phản ứng cháy: </i>C H<sub>n</sub> <sub>2n 2</sub> 3n 1 O<sub>2</sub> nCO<sub>2</sub> (n 1)H O<sub>2</sub>
2
−
−
+ <sub></sub> <sub></sub> ⎯⎯→ + −
lưu ý:
2 2
CO H O
n n và
2 2
CO H O ankin
n −n =n
b) <i>Oxi hố khơng hồn tồn</i> (làm mất màu dung dịch KMnO4) tạo thành nhiều sản phẩm khác nhau.
- Các ankin đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.
3C2H2 + 8KMnO4 + 2H2O → 3(COOK)2 + 2MnO2 + 2KOH
Nếu trong mơi trường axit thì tạo thành CO2 sau đó CO2 phản ứng với KOH tạo thành muối.
- Với các ankin khác sẽ có sự đứt mạch tạo thành hỗn hợp 2 muối:
R1-C ≡ C-R2 + 2KMnO4 → R1COOK + R2COOK + 2MnO2
<b>1. Điều chế axetilen </b>
a) <i>Tổng hợp trực tiếp</i>
3000 C
2 2 2
2C + H ⎯⎯⎯→ C H
b) <i>Từ metan (trong công nghiệp) </i>
3000 C
4 2 2 2
2CH ⎯⎯⎯→ C H +3H
c) <i>Thuỷ phân canxi cacbua( trong phịng thí nghiệm)</i>
2 2 2 2 2
CaC + 2H O→C H + Ca(OH)
d) <i>Tách hiđro của etan</i>
1400 C
2 6 2 2 2
C H ⎯⎯⎯→ C H + 2H
<b>2. Điều chế các ankin khác </b>
a) <i>Tách hiđrohalogenua khỏi dẫn xuất đihalogen</i>
<b>V. Ứng dụng của ankin </b>
Chỉ có axetilen có nhiều ứng dụng quan trọng.
- Để thắp sáng (khí đất đèn).
- Dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại.
<b>DẠNG 1: PHẢN ỨNG VỚI HIDRO (HOẶC BROM). </b>
<b>Bài Tập về ANKEN: </b>
<b>Bài 1: </b>Dẫn một hỗn hợp khí gồm etan và etilen (đktc) đi qua dung dịch nước brom, thấy khối lượng brom
tăng tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị nước brom hấp thụ là:
<b>A.</b> 3,36 lít <b>B.</b> 5,60 lít
<b>C.</b> 4,48 lít <b>D.</b> 1,12 lít
<b>Bài 2:</b> Cho 1,12 gam một anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32 gam sản phẩm cộng hợp. Công
thức phân tử của anken là
<b>A.</b> C3H6 <b>B.</b> C4H8
<b>C.</b> C5H10 <b>D.</b> C5H12
<b>Bài 3:</b> Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
<b>A.</b> 0,05 và 0,1. <b>B.</b> 0,1 và 0,05.
<b>C.</b> 0,12 và 0,03. <b>D.</b> 0,03 và 0,12.
<b>Bài 4:</b> Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1,2-đibrometan. Tính thể tích etilen (đkc) đã tác dụng
với brom biết rằng sau khi cho vào thấy bình brom tăng thêm 14g.
<b>A.</b> 22,4 lít. <b>B.</b> 2,24 lít.
<b>C.</b>11,2 lít. <b>D.</b> 6,72 lít.
<b>Bài 5:</b> Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi
kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:
<b>A.</b> 12 gam. <b>B.</b> 24 gam.
<b>C.</b> 36 gam. <b>D.</b> 48 gam.
<b>Bài 6:</b> Cho 4,48 lít khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và cịn
1,12 lít khí thốt ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm thể tích của khí
metan trong hỗn hợp là:
<b>A.</b> 25,0 % <b>B.</b> 50,0 %
<b>C.</b> 60,0 % <b>D.</b> 37,5%
<b> Bài Tập về ANKIN: </b>
<b>Bài 7:</b> Cho 13,44 lít khí hỗn hợp gồm một ankin và 1 ankan ở đkc đi qua bình đựng nước Brơm dư, thấy
có 8,96 lít khí thốt ra ở đkc. Khối lượng brôm tham gia pư là:
<b>A.</b> 64g <b>B.</b> 70g
<b>C.</b> 65g <b>D.</b> 74g
<b>Bài 8:</b> Chia hỗn hợp ankin C3H4 và C4H6 thành 2 phần đều nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu
được 3,08 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Phần 2 dẫn qua dd Br2 dư thì lượng Brơm phản ứng là bao nhiêu?
<b>A.</b> 3,8 gam <b>B.</b> 6,4 gam
<b>C.</b> 3,2 gam <b>D.</b> 6,8 gam
<b>Bài 9:</b> Hỗn hợp X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau. Hoá hơi hỗn hợp X được 5,6 lít (ở đktc) rồi
dẫn qua bình dung dịch Br2 (lấy dư) thì thấy khối lượng bình tăng 8,6 gam. Công thức phân tử 2 ankin là:
<b>A.</b> C2H2 và C3H4 <b>B.</b> C3H4 và C4H6
<b>C.</b> C4H6 và C5H8 <b>D.</b> C5H8 và C6H10
<b>Bài 10: </b>Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin. Tỉ khối của X đối với H2 là 3,4. Đun nóng nhẹ X có mặt
xúc tác Ni thì nó biến thành hỗn hợp Y khơng làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với H2 là 34/6.
Công thức phân tử của ankin là :
<b>A. </b>C2H2 <b>B. </b>C3H4
<b>Bài 11: </b>Hỗn hợp X gồm 3 khí C3H4, C2H2 và H2 cho vào bình kín dung tích 8,96 lít ở 00C, áp suất 1 atm,
chứa ít bột Ni, nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Biết tỉ khối của X so với Y là 0,75.
Số mol H2 tham gia phản ứng là:
<b>A.</b> 0,75 mol <b>B.</b> 0,30 mol
<b>C.</b> 0,10 mol <b>D.</b> 0,60 mol
<b> </b>
<b>BÀI TẬP HỖN HỢP CÁC HIDROCACBON TÁC DỤNG VỚI H2:</b>
<b>Bài 12: </b>Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6, C3H8 và V lít khí H2 qua xúc tác Niken
nung nóng đến phản ứng hồn tồn. Sau phản ứng ta thu được 5,20 lít hỗn hợp khí Y. Các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện. Thể tích khí H2 trong Y là
<b>A. </b>0,72 lít <b>B.</b> 4,48 lít
<b>C.</b> 9,68 lít <b>D.</b> 5,20 lít
<b>Bài 13: </b>Cho 22,4 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CH4, C2H4, C2H2 và H2 có tỉ khối đối với H2 là 7,3 đi
chậm qua ống sứ đựng bột Niken nung nóng ta thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với H2 là 73/6. Số
mol H2 đã tham gia phản ứng là :
<b>A.</b> 0,5 mol <b>B.</b> 0,4 mol
<b>C.</b> 0,2 mol <b>D.</b> 0,6 mol
<b>Bài 14: </b>Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với khơng khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom
(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là
<b>A.</b> 32,0 <b>B.</b> 8,0
<i><b>Phương trình: </b></i>C H<sub>n</sub> <sub>2n</sub> 3nO<sub>2</sub> nCO<sub>2</sub> nH O<sub>2</sub>
2
+ ⎯⎯→ +
Khi đốt cháy một hay một hỗn hợp các ANKEN thuộc cùng dãy đồng đẳng mà thu được:
2 2
CO H O
n = n hoặc
2 2
O H O
n =1,5n
<b>Bài 15. </b>Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 olefin thu được (m + 4) gam H2O và (m + 30) gam CO2. Giá trị của
m là : <b>A.</b> 14 g <b>B.</b> 21 g
<b>C.</b> 28 g <b>D.</b> 35 g
<b>Bài 16.</b> Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu
được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là:
<b>A.</b> 92,4 lít. <b>B.</b> 94,2 lít.
<b>C.</b> 80,64 lít. <b>D.</b> 24,9 lít.
<b>Bài 17.</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4
gam H2O. Vậy m có giá trị là :
<b>A.</b> 3,6g <b>B.</b> 4g
<b>C.</b> 4,2g <b>D.</b> 4,5g
<b>Bài 18.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). CTPT của A là:
<b>A.</b> C2H4. <b>B.</b> C3H6.
<b>C.</b> C4H8. <b>D.</b> C5H10.
<b>Bài 19.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung
dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
<b>A.</b> CH2=CH2. <b>B.</b> (CH3)2C=C(CH3)2.
<b>C.</b> CH2=C(CH3)2. <b>D.</b> CH3CH=CHCH3.
<b>Bài 20. </b>Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được
CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam. CTPT của 2 anken đó là:
<b>A.</b> C2H4 và C3H6. <b>B.</b> C3H6 và C4H8.
<b>C.</b> C4H8 và C5H10. <b>D.</b> C5H10 và C6H12.
<b>Bài 21. </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon A,B có M hơn kém nhau 14 đvC thu được
15,68 lit CO2 (đktc)và 12,6 g H2O.CTPT của A và B là:
<b>A. </b>C3H6 và C4H8 <b>B.</b> C2H4 và C3H6
<b>Phản ứng cháy:</b> C H<sub>n</sub> <sub>2n 2</sub> 3n 1 O<sub>2</sub> nCO<sub>2</sub> (n 1)H O<sub>2</sub>
2
−
−
+ <sub></sub> <sub></sub> ⎯⎯→ + −
2 2
CO H O
n n và
2 2
CO H O ankin
n −n =n
<b>Câu 22:</b> Đốt cháy hồn tồn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp
thụ hết vào bình nước vơi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là
<b>A.</b> 3,36 lít <b>B.</b> 2,24 lít
<b>C.</b> 6,72 lít <b>D.</b> 6 lít<b> </b>
<b>Câu 23: </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 3,6 g H2O. Nếu hiđro hố hồn tồn 0,1 mol ankin đó
rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là:
<b>A. </b>4,2 g <b>B.</b> 5,2 g
<b>C.</b> 6,2 g <b>D.</b> 7,2 g
<b>Câu 24: </b>Đốt cháy hồn tồn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là
25,2g. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, được 45g kết tủa.
1) V có giá trị là:
<b>A.</b> 6,72 lít <b>B.</b> 2,24 lít
<b>C.</b> 4,48 lít <b>D.</b> 3,36 lít
2) CTPT của ankin là:
<b>A.</b> C2H2 <b>B.</b> C3H4
<b>C.</b> C4H6 <b>D.</b> C5H8
<b>Câu 25: </b>Đốt cháy hoàn tồn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam.
Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
<b>A.</b> C3H4. <b>B.</b> C2H2.
<b>C.</b> C4H6. <b>D.</b> C5H8
<b>Câu 26</b>: 1 mol hiđrocacbon X đốt cháy cho ra 5 mol CO2, 1mol X phản ứng với 2 mol AgNO3/NH3. Xác
định CTCT của X.
<b>A.</b> CH2=CH-CH2-CC-H <b>B.</b> CH2=CH-CH=CH-CH3
<b>C.</b> HCC-CH2- CC-H <b>D.</b> CH2=C=CH-CH-CH2
<b>Câu 27</b>: Một ankin A khi đốt cháy cho ra 4,48l CO2 và 1,8g H2O. Tính khối lượng Br2 có thể cộng vào
hỗn hợp nói trên (Br = 80).
<b>A.</b> 8g <b>B.</b> 64
<b>C.</b> 32g <b>D.</b> 16g
<b>Câu 28: </b>Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng
brom có thể cộng vào hỗn hợp trên
<b>A.</b> 16 gam. <b>B. </b>24 gam.
<i><b>Phương pháp giải: Chỉ có ank-1-in hoặc các chất có liên kết ba đầu mạch mới có phản ứng với </b></i>
<i>AgNO3/NH3. </i>
CH ≡ CH + 2 AgNO3 + 2 NH3 → CAg ≡ CAg + 2 NH4NO3
CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → CH3-C≡CAg↓ + NH4NO3.
Tổng quát: CxHy + aAgNO3 + aNH3 → CxHy-aAga↓ + aNH4NO3
+ nankin = n↓ => m↓ = mankin + 107.n↓.a
+ Khối lượng bình đựng AgNO3/NH3 tăng bằng khối lượng ankin phản ứng.
+ Để tái tạo lại ankin ta cho ↓ phản ứng với HCl.
+ Anken và ankan khơng có phản ứng này.
Cho hỗn hợp khí X (hidrocacbon no, hidrocacbon khơng no, khí khác) đi chậm qua bình đựng dung
dịch AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp khí Y. Ta có:
ank 1 in X Y X Y
ank 1 in
bình
ank 1 in
− −
− −
− −
<b>Câu 29:</b> Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3 dư
trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X có thể là
<b>A.</b> CH ≡C-C≡CCH2CH3. <b>C.</b> CH≡C-CH2-CH=C=CH2.
<b>B.</b> CH≡C-CH2C≡C-CH3. <b>D.</b> CH≡C-CH2-CH2-C≡CH.
<b>Câu 30:</b> Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung
dịchAgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là
<b>A.</b> But-1-in. <b>B.</b> But-2-in.
<b>C.</b> Axetilen. <b>D.</b> Pent-1-in.
<b>Câu 31:</b> Hỗn hợp A gồm một propin và một ankin X. Cho 0,3 mol A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol
AgNO3 trong NH3. Vậy ankin X là:
<b>A.</b> Axetilen. <b>B.</b> But -1-in.
<b>C.</b> But -2-in. <b>D.</b> Pent-1-in.
<b>Câu 32:</b> Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
<b>A.</b> C4H6. <b>B.</b> C4H4.
<b>Câu 1:</b> Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ:
a)
PE
Natri axetat metan etin vinylaxetilen đivinyl butan eten eti
propile
len glic
n
ol
PP
→ → → → → → →
→
b) Đá vôi → vôi sống → canxi cacbua → axetilen → vinylaxetilen → đivinyl → cao su buna
c) Glucozơ → etanol → buta-1,3-đien → butan → metan → axetilen → vinylclorua → PVC
d) nhôm cacbua → metan → axetilen → bạc axetilua → etin → benzen
e)
C<sub>3</sub>H<sub>8</sub>
C<sub>2</sub>H<sub>2</sub> C<sub>6</sub>H<sub>6</sub>
C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH
(1)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
X
Y
<b>Câu 2:</b> Nhận biết
a) etan, eten, etin. c) buta-1,3-đien; propin và butan
b) hexan; hex-1-en và hex-1-in d) CO2, SO2, Cl2, C2H4, C2H2.
<b>Câu 3:</b> Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm metan và etilen lội qua dung dịch Brom (có dư), thấy khối lượng bình
brom tăng 2,8 gam.
a) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.
b) Nếu đốt cháy hỗn hợp trên, rồi toàn bộ sản phẩm dẫn vào dd nước vơi trong có dư, thì khối
lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam ?
<b>Câu 4: </b>Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị
nhạt màu và khơng có khí thốt ra. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,90gam.
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
<b>Câu 5:</b> Một hỗn hợp gồm hai anken có thể tích 11,2 lít (đktc) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Khi cho
hỗn hợp đi qua dung dịch brom thì thấy khối lượng bình brom tăng lên 15,4 g.
a) Xác định CTPT của hai anken.
b) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
<b>Câu 6:</b> Dẫn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H2 và C2H4 vào dung dịch nước brom, lượng brom đã
tham gia phản ứng là 11,2 gam. Tính thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.
<b>Câu 7: </b>Hỗn hợp khí A gồm CH4, C2H4 và C2H2. Cho 6,72 lít hỗn hợp A sục từ từ vào dung dịch AgNO3
trong NH3 (dư) thu được 12 gam kết tủa màu vàng nhạt. Mặt khác, 6,72 lit hỗn hợp A làm mất màu vừa
đủ 150ml dung dịch nước Br2 1M.
a) Viết các phương trình phản ứng
b) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A.
<b>ANKEN </b>
<b>Câu 1:</b> Công thức chung của dãy đồng đẵng anken là:
<b>A.</b>CnH2n+2 <b>B.</b> CnH2n <b>C.</b> CnH2n-1 <b>D.</b> CnH2n-2
<b>Câu 2:</b> Anken X có cơng thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
<b>A.</b> isohexan. <b>B.</b> 3-metylpent-3-en. <b>C.</b> 3-metylpent-2-en. <b>D.</b> 2-etylbut-2-en.
<b> Câu 3:</b> Anken X có công thức cấu tạo:
3 2 3
3
CH CH=C CH CH
CH
−
. Tên của X là:
<b>A.</b> 4-metylpent-2-en <b>B.</b> 3-metylpent-3-en. <b>C.</b> 3-metylpent-2-en. <b>D.</b> 2-etylbut-2-en.
<b>Câu 4:</b> Số đồng phân anken(kể cả đồng phân hình học) của C4H8 là
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.
<b>Câu 5:</b> Hợp chất C5H10<b>mạch hở</b> có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
<b>A. </b>4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D. </b>10.
<b>Câu 6:</b> Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 7.
<b>Câu 7:</b> Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
<b>A.</b> ankin. <b>B.</b> ankan. <b>C.</b> ankađien. <b>D.</b> anken.
<b>Câu 8:</b> Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
<b>A.</b> (3) và (4). <b>B.</b> (1), (2) và (3). <b>C.</b> (1) và (2). <b>D.</b> (2), (3) và (4).
<b>Câu 9:</b> Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
<b>A. </b>2-metylbut-2-en. <b>B.</b> 2-clo-but-1-en.
<b>C. </b>2,3- điclobut-2-en. <b>D.</b> 2,3- đimetylpent-2-en.
<b>Câu 10:</b> Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3
(V).
<b>A.</b> (I), (IV), (V). <b>B. </b>(II), (IV), (V). <b>C.</b> (III), (IV). <b>D.</b> (II), III, (IV), (V).
<b>Câu 11:</b> Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3;
CH3C(CH3)=CHCH2; CH2=CHCH2CH=CH2;
CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3;
CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2; CH3CH=CHCH3.
Số chất có đồng phân hình học là:
<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 12:</b> Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
<b>A.</b> Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
<b>C.</b> Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
<b>B.</b> Phản ứng trùng hợp của anken.
<b>D.</b> Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
<b>Câu 13:</b> Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính ?
<b>A. </b>CH3-CH2-CHBr-CH2Br. <b>B.</b> CH3-CH2-CHBr-CH3.
<b>C</b> CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . <b>D.</b> CH3-CH2-CH2-CH2Br.
<b>Câu 14:</b> Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu
cơ duy nhất ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 15:</b> Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa
bao nhiêu sản phẩm cộng ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 6. <b>D. </b>5
<b>Câu 16:</b> Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ
cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 17:</b> Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
<b>A.</b> 2-metylpropen và but-1-en. <b>B.</b> propen và but-2-en.
<b>C.</b> eten và but-2-en. <b>D.</b> eten và but-1-en.
<b>Câu 18:</b> Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là
<b>A.</b> 3-etylpent-2-en. <b>B.</b> 3-etylpent-3-en.
<b>C.</b> 3-etylpent-1-en. <b>D.</b> 3,3- đimetylpent-1-en.
<b>Câu 19:</b> Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm
<b>A. </b>CH2=CH2 và CH2=CHCH3. <b>B. </b>CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.
<b>C. </b>B hoặc D. <b>D. </b>CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
<b>Câu 20:</b> Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
<b>A.</b> (-CH2=CH2-)n . <b>B.</b> (-CH2-CH2-)n . <b>C.</b> (-CH=CH-)n. <b>D.</b> (-CH3-CH3-)n .
<b>Câu 21:</b> Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
<b>A.</b> MnO2, C2H4(OH)2, KOH. <b>C.</b> K2CO3, H2O, MnO2.
<b>B.</b> C2H5OH, MnO2, KOH. <b>D.</b> C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
<b>ANKADIEN </b>
<b>Câu 22:</b> CTPT của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:
<b>A. </b>C4H6 và C5H10. <b>B. </b>C4H4 và C5H8. <b>C. </b>C4H6 và C5H8. <b>D. </b>C4H8 và C5H10.
<b>Câu 23:</b> Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là:
<b> A.</b> 4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 7.
<b>Câu 24:</b> C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien <i>liên hợp</i> ?
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 25:</b> Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
<b>A.</b> (-C2H-CH-CH-CH2-)n. <b>B.</b> (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
<b>C.</b> (-CH2-CH-CH=CH2-)n. <b>D.</b> (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
<b>Câu 26:</b> Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
<b> </b> <b>A.</b> (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n. <b>B.</b> (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.
<b>C.</b> (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n. <b>D.</b> (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.
<b>Câu 27:</b> Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính là
<b>C.</b> CH2BrCH2CH=CH2. <b>D.</b> CH3CH=CBrCH3.
<b>Câu 28:</b> Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol
1:1) ? <b>A.</b> CH2BrC(CH3)BrCH=CH2. <b>B.</b> CH2BrC(CH3)=CHCH2Br.
<b>C.</b> CH2BrCH=CHCH2CH2Br. <b>D.</b> CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.
<b>Câu 29:</b> Ankađien A + brom (dd) CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br. Vậy A là
<b>A.</b> 2-metylpenta-1,3-đien. <b>B.</b> 2-metylpenta-2,4-đien.
<b>C.</b> 4-metylpenta-1,3-đien. <b>D.</b> 2-metylbuta-1,3-đien.
<b>Câu 30:</b> Ankađien liên hợp X có CTPT C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y
công thức phân tử C5H10 có đồng phân hình học. CTCT của X là
<b>A.</b> CH2=CHCH=CHCH3. <b>B.</b> CH2=C=CHCH2CH3.
<b>C.</b> CH2=C(CH3)CH=CH2. <b>D.</b> CH2=CHCH2CH=CH2.
<b>Câu 31:</b> Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → A → B → C → Cao su buna. CTPT của B là
<b>A.</b> C4H6. <b>B.</b> C2H5OH. <b>C.</b> C4H4. <b>D.</b> C4H10.
<b>Câu 32:</b> Cao su buna là sản phẩm có thành phần chính là polime thu được từ q trình
<b>A.</b> trùng hợp butilen, xúc tác natri. <b>B.</b> trùng hợp buta–1,3–đien, xúc tác natri.
<b>C.</b> polime hoá cao su thiên nhiên. <b>D.</b> đồng trùng hợp buta–1,3–đien với natri.
<b>Câu 33:</b> Kết luận nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A.</b> Buta–1,3–đien và đồng đẳng có cơng thức phân tử chung CxH2x-2 (x ≥ 3).
<b>B.</b> Các hiđrocacbon có cơng thức phân tử dạng CxH2x-2 với x ≥ 3 đều thuộc dãy đồng đẳng của ankađien.
<b>C.</b> Buta–1,3–đien là một ankađien liên hợp.
<b>D.</b> Trùng hợp buta–1,3–đien (có natri làm xúc tác) được cao su buna.
<b>Câu 34:</b> Đốt cháy hồn tồn 3,40 gam ankađien X, thu được 5,60 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của
X là <b>A.</b> C4H6. <b>B.</b> C4H8.
<b>C.</b> C4H6. <b>D.</b> C5H8.
<b>Câu 35:</b> Đốt cháy hoàn tồn 2,24 lít khí X (đktc) gồm buta–1,3–đien và etan sau đó dẫn tồn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch H2SO4 đặc thì khối lượng dung dịch axit tăng thêm bao nhiêu gam?
<b>A.</b> 3,6 g. <b>B.</b> 5,4 g.
<b>C.</b> 9,0 g. <b>D.</b> 10,8 g.
<b>Câu 36:</b> 2,24 lít hỗn hợp X gồm buta–1,3–đien và penta–1–3-đien (đktc) có thể tác dụng hết tối đa bao
nhiêu lít dung dịch brom 0,10 M ?
<b>A.</b> 2 lít. <b>B.</b> 1 lít.
<b> Câu 37:</b>Công thức chung của dãy đồng đẵng ankin là :
<b>A.</b> CnH2n+2. <b>B.</b> CnH2n. <b>C. </b>CnH2n-2. <b>D.</b> CnH2n-1.
<b>Câu 38:</b> Chất sau có tên là gì?
C
H<sub>3</sub> C
CH<sub>3</sub>
CH<sub>3</sub>
C CH
<b>A.</b> 2,2-đimetylbut-1-in. <b>B.</b> 3,3-đimetylbut-1-in.
<b>C.</b> 2,2-đimetylbut-3-in. <b>D.</b> 3,3-đimetylbut-2-in.
<b>Câu 39:</b> Hợp chất nào là ankin?
<b>A.</b> C2H2. <b>B.</b> C8H8. <b>C.</b>C4H4. <b>D.</b> C6H6.
<b>Câu 40:</b> C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 2.
<b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 41:</b> Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 2.
<b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 42:</b> Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa
AgNO3/NH3)
<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 43:</b> Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
<b> A.</b> 3. <b>B.</b> 2. <b>C. </b>4. <b>D.</b> 1.
<b>Câu 44:</b> Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.
<b>Câu 45:</b> chất nào <b>không</b> tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
<b>A.</b> But-1-in. <b>B.</b> But-2-in. <b>C.</b> Propin. <b>D.</b> Etin.
<b>Câu 46:</b> Cho phản ứng: C2H2 + H2O, đk: 800C, HgSO4 thu được chất hữu cơ A là:
<b>A.</b> CH2 =CHOH. <b>B.</b> CH3CHO. <b>C.</b> CH3COOH. <b>D.</b> C2H5OH.
<b>Câu 47: </b>Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3 X có cơng thức cấu tạo
là? <b>A.</b> CH3-CAg≡CAg. <b>B.</b> CH3-C≡CAg. <b>C.</b> AgCH2-C≡CAg. <b>D.</b> A, B, C đều có thể đúng.
<b>Câu 48:</b> Có 4 chất: metan, etylen, but-1-in, but-2-in. Có mấy tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
<b>A.</b> 4 chất. <b>B.</b> 3 chất <b>C.</b> 2 chất. <b>D.</b> 1 chất.
<b>Câu 49:</b> Trong các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể
tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
<b>A.</b> C4H10, C4H8. <b>B.</b> C4H6, C3H4. <b>C.</b> C4H6. <b>D.</b> C3H4.
<b>Câu 50:</b> Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy với oxi, Phản ứng
cộng brom, phản ứng cộng hiđro ( xúc tác Ni, t0<sub>), phản ứng thế với dung dịch AgNO</sub>
3/NH3
<b>A.</b> etan. <b>B</b>. etilen
<b>C.</b> axetilen. <b>D.</b> xiclopropan.
<b>Câu 51:</b> Để nhận biết 3 khí đựng trong lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2, dùng hóa chất nào dưới đây?
<b>Câu 52:</b> Cho 2,24 lít hh X (đktc) gồm C2H4 và C2H2 đi qua bình đựng nước brom (dư) thấy khối lượng
bình tăng 2,70 gam. % về thể tích của mỗi chất trong X lần lượt là:
<b>A.</b> 50% và 50%. <b>B.</b> 40% và 60%.
<b>C.</b> 30% và 70% <b>D.</b> 60% và 40%.
<b>Câu 53:</b> Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp dố qua dung dịch
brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Phần trăm về thể tích etilen và
axetilen lần lượt là
<b>A.</b> 66% và 34%. <b>B.</b> 65,66% và 34,34%.
<b>C.</b> 66,67% và 33,33%. <b>D.</b> Kết quả khác.
<b>Câu 54:</b> Đốt cháy hồn tồn một ankin X ở thể khí thu được H2O vàCO2 có tổng khối lượng là 23 gam.
Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa. CTPT của X là
<b>A.</b> C3H4. <b>B.</b> C2H2.
<b>C.</b> C4H6. <b>D.</b> C5H8.
<b>Câu 55:</b> Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dd
H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng 17,6
gam, A có CTPT là:
<b>A.</b> C4H9. <b>B.</b> C4H8.
<b>C.</b> C5H8. <b>D.</b> C5H10.
<b>Câu 56:</b> Một hỗn hợp 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6gam H2O. Tính khối lượng brom
có thể cộng vào hỗn hợp trên
<b>A.</b> 16 gam. <b>B. </b>24 gam.
<b>C. </b>32 gam. <b>D. </b>4 gam.
<b>Câu 57: </b>Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10, được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá
trị của m là
<b>A. </b>14,4. <b>B.</b>10,8.
<b>C.</b> 12. <b>D.</b> 56,8.
<b>Câu 58:</b> Đốt cháy 1 hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 ( đktc) và 27 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) (1)
tham gia phản ứng là:
<b>A.</b> 24,8 <b>B. </b>45,3.
<b>A. BENZEN </b>
<b>I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo: </b>
<b>1. Dãy đồng đẳng của benzen: </b>CTTQ của dãy đồng đẳng benzen có là: <b>CnH2n - 6 (n </b><b> 6)</b>
<b>2. Đồng phân; danh pháp: </b>
<i><b>a) Danh pháp: * Tên hệ thống: Tên nhóm ankyl + benzen</b></i>.
<b>CH<sub>3</sub></b>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b> <sub> </sub>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b> <sub> </sub>
Benzen metylbenzen 1,2–đimetylbenzen 1,3–đimetylbenzen 1,4 – đimetylbenzen
(Toluen) (o– xilen) (m– xilen) (p– xilen)
b) Đồng phân: Từ C8H10 trở đi mới có đồng phân (mạch C và vị trí nhóm thế )
<b> Ví dụ</b>: C8H10 có 4 đồng phân.
CH<sub>2</sub>CH<sub>3</sub>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b> <sub> </sub>
<b>CH3</b>
<b>CH3</b>
<b>II. Tính chất hóa học: </b>
<b>1. Phản ứng thế: (trên vòng benzen) </b>
<i><b>a) Với các halogen: </b></i>C6H6 + Br2
0
,
<i>Fe t</i>
⎯⎯⎯→ C6H5Br + HBr
Với các đồng đẳng như toluen phản ứng brom hóa ở vịng benzen dễ dàng hơn tạo ra hỗn hợp sản
phẩm thế brom chủ yếu vào vị trí ortho và para.
o-bromtoluen
p-bromtoluen
<i><b>b) Với axit nitric/H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4</b><b> đ, t</b><b>0</b><b>: </b></i>
C6H6 + HNO3
2 4
H SO ,t°
⎯⎯⎯⎯→ C6H5NO2 + H2O
nitro benzen
CH3
+ Br2 ⎯⎯⎯bét Fe→
CH3
-Br
+ HBr
+ HBr
CH3
CH3
HNO3 H2SO4
t0
CH3
NO2
CH3
NO2
H2O
H2O
o-nitrotoluen
p-nitrotoluen
<b>* Quy tắc thế</b>: Các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen hơn benzen và
sự thế ưu tiên ở vị trí ortho và para so với nhóm ankyl.
<i><b>c) Thế nguyên tử hiđro của mạch nhánh: khi xúc tác là </b></i>
<i><b> </b></i>C6H5CH3 + Br2 ⎯⎯⎯as, t°→ C6H5CH2Br + HBr
Benzyl bromua
<b>2. Phản ứng cộng: </b>
a) Với H2 : C6H6 +3H2
o
Ni, t
⎯⎯⎯→ C6H12
b) Với Clo: C6H6 + Cl2 ⎯⎯→as C6H6Cl6
<b>3. Phản ứng oxi hoá: </b>
<i><b>a) Oxi hố khơng hồn tồn: </b></i>
- Các đồng đẳng của benzen thì có phản ứng cịn benzen thì khơng.
C6H5-CH3 + 2KMnO4 → C6H5-COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
<i><b>Dùng để phân biệt benzen và các đồng đẳng của benzen.</b></i>
<i><b>b) Oxi hóa hồn tồn:</b></i> CnH2n – 6 +
3 3
2
<i>n</i>−
O2 → nCO2 + (n-3) H2O
<b>B. MỘT VÀI HIĐROCACBON THƠM KHÁC </b>
<b>I. Stiren: </b>C8H8
a. Cấu tạo: Vinyl benzen
<i><b>b. Tính chất hố học: </b></i>
Với dung dịch Brom:
C6H5 – CH = CH2 +Br2 (dd) → C6H5 -CH<b> Br</b>– CH2<b>Br</b>
Với hiđro. C6H5 –CH = CH2 + H2
o
xt, t , p
⎯⎯⎯→ C6H5–CH2 – CH3
Phản ứng trùng hợp:
nC6H5-CH=CH2 → (-CH2-CH(C6H5)-)n
<b>DẠNG 1: DANH PHÁP </b>
<i><b>Phương pháp giải: </b></i>
<b>Chú ý: </b> + Vị trí nhánh là chỉ số được đánh trên vòng benzen sao cho tổng số vị trí trong tên gọi là nhỏ
nhất.
CH<sub>3</sub>
Metylbenzen
CH<sub>2</sub> CH<sub>3</sub>
Etylbenzen
+ Khi trên vịng benzen có nhiều nhóm thế ankyl <b>khác nhau</b> thì thứ tự gọi trước sau ưu tiên theo thứ tự
chữ cái A, B, C…,
CH3
CH<sub>2</sub> CH<sub>3</sub>
1-etyl-2metylbenzen
1
2
CH<sub>3</sub>
CH2 CH3
CH<sub>2</sub>
CH<sub>2</sub>
CH<sub>3</sub>
1-etyl-2-metyl-4-propylbenzen
1
2
3
4
+ Khi trên vịng benzen có nhiều nhóm thế ankyl <b>giống nhau</b> thì ta thêm từ đi, tri, tetra…để chỉ 2, 3, 4
nhánh giống nhau.
CH<sub>3</sub>
CH2 CH3
H<sub>3</sub>C
1-etyl-2,4-dimetylbenzen
1
2
4 <sub>CH</sub><sub>3</sub>
CH<sub>2</sub> CH<sub>3</sub>
CH2 CH3
CH<sub>3</sub>
CH<sub>3</sub>
1
2
3
4
5
6
1,3-dietyl-2,4,5-trimetylbenzen
* Một số bài tập tham khảo
CH3
CH2 CH3
CH3
CH3
CH3
CH<sub>3</sub> CH<sub>2</sub>
CH3
CH3
CH<sub>3</sub>
H<sub>3</sub>C
CH3 CH2
CH3
CH<sub>3</sub>
H3C
CH3
CH<sub>3</sub>
H<sub>3</sub>C
NO2
CH3
NO2
NO<sub>2</sub>
O<sub>2</sub>N
CH3
NO<sub>2</sub>
CH3
CH2 CH3
CH2 CH3
Cl
<b>DẠNG 2: NHẬN BIẾT </b>
<i><b>Phương pháp giải: </b></i>
+ Các hiđrocacbon không no dễ dàng làm mất màu dung dịch brom hoặc dung dịch KMnO4 ở nhiệt
độ thường.
+ Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
- Dựa vào sự thay đổi màu sắc của hóa chất trong quá trình phản ứng
<i><b>Ví dụ: Nhận biết các chất mất nhãn sau: Benzen, toluen và stiren </b></i>
<i>Benzen</i> <i>toluen</i> <i>Stiren</i>
Brom (dd) - - Mất màu
KMnO4, t0 - Mất màu
Phương trình phản ứng minh hoạ:
CH CH2 + Br2 CH CH2
Br Br
(Nâu đỏ)
(không màu)
CH3 + 2KMnO4 t COOK +KOH + 2MnO2 H2O
0
+
(màu tím) (kết tủa đen)
<i><b>Bài tập: Hãy nhận biết các chất mất nhãn sau </b></i>
- Benzen, Toluen, stiren - Xiclohexan, stiren, axetilenbenzen
<b>DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ KHI ĐỐT CHÁY </b>
<i><b>Phương pháp giải:</b></i> CnH2n-6 +
3n 3
2
−
O2 → nCO2 + (n – 3) H2O
14n – 6 3n 3
2
−
n (n – 3)
m (g)
2
O
n (mol)
2
CO
n (mol)
2
H O
n (mol)
<i><b>Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 13.8 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của benzen thì thu được 23.52 lít </b></i>
<i>CO2 (đktc). Hãy xác định cơng thức phân tử X? </i>
<i><b>Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ankyl benzen A thì thu được 7,056 lít CO</b>2 (đktc) và 3,78 </i>
<i>gam H2O. Hãy xác định công thức phân tử A?</i>
<b>DẠNG 4: HỖN HỢP HIDROCACBON </b>
<i><b>Ví dụ: Đốt cháy hoàn toàn 18,2 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren phản ứng kết kết thúc thu được 12,6 </b></i>
<i>gam nước. Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất.( đáp số:57.14%) </i>
<i><b>Ví dụ: Đốt cháy hồn toàn 18,2 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren phản ứng hoàn toàn với dung dịch </b></i>
<i>Brom 1M. Phản ứng kết thúc thấy có 100 ml dung dịch brom mất màu. Hãy xác định thành phần phần </i>
<i>trăm về khối lượng của mỗi chất. </i>
<b>DẠNG 5: XÁC ĐỊNH DÃY ĐỒNG ĐẲNG BENZEN </b>
<i><b>Phương pháp giải: </b></i><b>A, B</b> là hai đồng đẳng kết tiếp của dãy đồng đẳng benzen.)
- Đặt công thức phân tử chất <b>A</b>: CaH2a-6 (a ≥ 6)
- Đặt công thức phân tử chất <b>B</b>: CbH2b-6 (b ≥ 6)
- Suy ra cơng thức trung bình: CnH2n-6
- Đặt điều kiện: a + 1 = b và a < n < b
* Tới đây bài toán trở nên đơn giản, trở thành bài toán cơ bản dạng 4. Nhưng chú ý: Khi giải
ra được n thì phải kết hợp điều kiện ta đề cho để xác định <b>A, B</b>
<b>Ví dụ 1:</b> Đốt cháy hồn tồn 14,5 gam hỗn hợp gồm ankyl benzen A và B là đồng đẳng của nhau,
phản ứng kết kết thúc thu được 24,64 lít CO2 (đktc). Hãy xác định cơng thức phân tử A và B.
<b>Ví dụ 2: </b>Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 2,912 lít CO2 ở đktc
và 1,26 gam nước. Công thức phân tử của hai aren là:
A. C6H6 và C7H8 B. C7H8 và C8H10
<b>Câu 1:</b>Viết PTHH và gọi tên các phản ứng :
a) Benzen tác dụng Br2 (có bột Fe) và tác dụng HNO3 (có H2SO4 đặc)
b) Toluen tác dụng Br2 (có bột Fe) và tác dụng HNO3 (có H2SO4 đặc)
c) Toluen tác dụng Br2, đun nóng
e) Stiren tác dụng dd brom, tác dụng HBr, tác dụng H2 (theo tỉ lệ mol 1:1, xúc tác Ni)
f) Trùng hợp stiren
g) Đốt cháy metylbenzen
<b>Câu 2:</b>Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất:
a) Benzen, hex-1-en và toluen
b) Benzen, toluen và stiren
<b>Câu 3: </b>Viết PTHH của các phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa (ghi điều kiện phản ứng)
a) Axetilen ⎯⎯→(1) etan ⎯⎯→(2) etilen ⎯⎯→(3) polietilen
b) Metan ⎯⎯→(1) axetilen ⎯⎯→(2) vinylaxetilen ⎯⎯→(3) butađien⎯⎯→(4) polibutadien
c) Canxi cacbua ⎯⎯→(1) axetilen ⎯⎯→(2) benzen ⎯⎯→(3) brombenzen
d) Canxi cacbua ⎯⎯→(1) axetilen ⎯⎯→(2) benzen ⎯⎯→(3) nitrobenzen
e) etylbenzen ⎯⎯→(1) stiren⎯⎯→(2) polistiren
<b>Câu 4. </b>Viết các phương trình hóa học (sản phẩm chính, tỉ lệ mol 1 : 1) :
a) CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 + HCl
b) buta-1,3-đien + etilen
c) benzen + propen
d) toluen + KMnO4
e) CH3–CH=CH2 + HBr
<b> Câu 5.</b> Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen.
Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 1,00 tấn benzen với hiệu suất 78%.
<b> Câu 6.</b> Từ etilen và benzen tổng hợp Stiren theo sơ đồ
a) Viết các PTHH thực hiện các biến đổi trên.
b) Tính khối lượng Stiren thu được từ 1,00 tấn benzen nếu hiệu suất của cả quá trình là 78%.
<b>Câu 7. </b>Đốt cháy hồn tồn a g hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thơm A và B là 2 đồng đẳng kế tiếp nhau
thuộc dãy đồng đẳng của benzen. Sau phản ứng thu được 7,84 lít CO2 (đktc)và 3,33 g H2O. Xác định
CTCT của A và B.
C6H6 C2H4
H+ C6H6C2H5
<i>xt, t0 </i>
<b>Câu 1:</b> Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen (ankylbenzen) là:
<b>A.</b> CnH2n + 1C6H5 <b>B.</b> CnH2n – 6, n 6 <b>C.</b> CxHy, <i>x</i>6 <b>D.</b> CnH2n + 6, n 6
<b>Câu 2:</b> Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với stiren, giá trị của n và a lần lượt là:
<b>A.</b> 8 và 5. <b>B.</b> 5 và 8. <b>C. </b>8 và 4. <b>D.</b> 4 và 8.
<b>Câu 3:</b> Cho các công thức:
(1)
H
(2) (3)
Cấu tạo nào là của benzen?
<b> A.</b> (1) và (2). <b>B.</b> (1) và (3). <b>C. </b>(2) và (3). <b>D.</b> (1) ; (2) và (3).
<b>Câu 4:</b> Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm
các chất là đồng đẳng của benzen là:
<b>A.</b> (1); (2) và (3). <b>B.</b> (2); (3) và (4). <b>C. </b>(1); (3) và (4). <b>D.</b> (1); (2) và (4).
<b>Câu 5:</b> Chất cấu tạo như sau
CH3
CH3<sub> có tên gọi là gì? </sub>
<b>A.</b> o-xilen. <b>B.</b> m-xilen. <b>C. </b>p-xilen. <b>D.</b> 1,5-đimetylbenzen.
<b>Câu 6:</b> CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:
<b>A. </b>etylmetylbenzen. <b>B.</b> metyletylbenzen.
<b>C. </b>p-etylmetylbenzen. <b>D.</b> p-metyletylbenzen.
<b>Câu 7:</b> (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
<b>A. </b>propylbenzen. <b>B.</b> n-propylbenzen.
<b>C. </b>iso-propylbenzen. <b>D.</b> đimetylbenzen.
<b>Câu 8:</b> Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
<b>A.</b>
C2H5
Cl <b><sub>B.</sub></b>
C2H5
Cl<sub> </sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> </sub>
C2H5
Cl
<b>D.</b>
C2H5
Cl
<b>Câu 9:</b> Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :
<b>A. </b>vịng benzen. <b>B.</b> gốc ankyl và vòng benzen.
<b>C. </b>gốc ankyl và 1 benzen. <b>D.</b> gốc ankyl và 1 vịng benzen.
<b>Câu 10:</b> Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
<b>A. </b>phenyl và benzyl. <b>B.</b> vinyl và anlyl.
<b>C. </b>anlyl và Vinyl. <b>D. </b>benzyl và phenyl.
<b>Câu 11:</b> Điều nào sau đâu <b>khơng</b> đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vịng benzen ?
<b>A.</b> vị trí 1, 2 gọi là ortho. <b>B.</b> vị trí 1,4 gọi là para.
<b>C. </b>vị trí 1,3 gọi là meta. <b>D.</b> vị trí 1,5 gọi là ortho.
<b>Câu 12:</b> C7H8 có số đồng phân thơm là:
<b>A. </b>1. <b>B.</b> 2. <b>C. </b>3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 13:</b> Ứng với cơng thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
<b>A.</b> 2. <b>B. </b>3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 14:</b> Ứng với cơng thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vịng benzen ?
<b>A. </b>6. <b>B.</b> 7. <b>C. </b>8. <b>D.</b> 9.
<b>Câu 15:</b> Số lượng đồng phân chứa vịng benzen ứng với cơng thức phân tử C9H10 là
<b> A.</b> 7. <b>B.</b> 8. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 6.
<b>Câu 16:</b> A là đồng đẳng của benzen có cơng thức ngun là: (C3H4)n. CTPT của A là:
<b>A. </b>C3H4. <b>B.</b> C6H8. <b>C. </b>C9H12. <b>D.</b> C12H16.
<b>Câu 17:</b> Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy
gồm các hiđrocacbon thơm là:
<b>A. </b>(1); (2); (3); (4). <b>B.</b> (1); (2); (5; (6). <b>C.</b> (2); (3); (5) ; (6). <b>D. </b>(1); (5); (6); (4).
<b>Câu 18:</b> Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:
<b>A.</b> Không gây hại cho sức khỏe. <b> </b>
<b>B. </b>Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
<b>C.</b> Gây hại cho sức khỏe.
<b>D.</b> Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc khơng gây hại.
<b>Câu 19:</b> Tính chất nào sau đây <b>không</b> phải của ankyl benzen
<b>A. </b>Không màu sắc. <b>B.</b> Không mùi vị.
<b>C. </b>Không tan trong nước. <b>D.</b> Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
<b>Câu 20:</b> Phản ứng chứng minh tính chất no; khơng no của benzen lần lượt là:
<b>A. </b>thế, cộng. <b>B.</b> cộng, nitro hoá. <b>C. </b>cháy, cộng. <b>D. </b>cộng, brom hố.
<b>Câu 21:</b> Tính chất nào <b>không</b> phải của benzen ?
<b>A. </b>Dễ thế. <b>B. </b>Khó cộng.
<b>C. </b>Bền với chất oxi hóa. <b>D.</b> Kém bền với các chất oxi hóa.
<b>Câu 22:</b> Tính chất nào <b>khơng</b> phải của benzen
<b>A. </b>Tác dụng với Br2 (to, Fe). <b>B.</b> Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
<b>Câu 23:</b> Tính chất nào <b>khơng </b>phải của toluen ?
<b>A. </b>Tác dụng với Br2 (to, Fe). <b>B.</b> Tác dụng với Cl2 (as).
<b>C. </b>Tác dụng với dung dịch KMnO4, to. <b>D.</b> Tác dụng với dung dịch Br2.
<b>Câu 24:</b> Phản ứng nào sau đây <b>không</b> xảy ra:
<b>A. </b>Benzen + Cl2 (as). <b>B.</b> Benzen + H2 (Ni, p, to).
<b>C. </b>Benzen + Br2 (dd). <b>D.</b> Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
<b>Câu 25:</b> Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:
<b>A. </b>C6H5Cl. <b>B.</b> p-C6H4Cl2. <b>C. </b>C6H6Cl6. <b>D.</b> m-C6H4Cl2.
<b>Câu 26:</b> Benzen + X → etyl benzen. Vậy X là
<b>A. </b>axetilen. <b>B.</b> etilen. <b>C. </b>etyl clorua. <b>D.</b> etan.
<b>Câu 27:</b> Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
<b>A. </b>Cộng vào vòng benzen. <b>B.</b> Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
<b>C. </b>Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4. <b>D.</b> Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
<b>Câu 28:</b> 1 mol Toluen + 1 mol Cl2 ⎯⎯→<i>as</i> A. A là:
<b>A. </b>C6H5CH2Cl. <b>B.</b> p-ClC6H4CH3. <b>C.</b> o-ClC6H4CH3. <b>D. </b>B và C đều đúng.
<b>Câu 29:</b> Thuốc thử dùng để nhận biết benzen, toluen và stiren là:
<b>Câu 30:</b> So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ):
<b>A. </b>Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
<b>B.</b> Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
<b>C. </b>Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.
<b>D.</b> Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
<b>Câu 31: </b>Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím?
<b>A.</b> Dung dịch KMnO4 bị mất màu <b>B. </b>Có kết tủa trắng
<b>C.</b> Có sủi bọt khí <b>D.</b> Khơng có hiện tượng gì
<b>Câu 32:</b> Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?
<b>A.</b> Dung dịch KMnO4 bị mất màu <b>B.</b> Có kết tủa trắng
<b>C.</b> Có sủi bọt khí <b>D.</b> Khơng có hiện tượng gì
<b>Câu 33: </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 g H2O. Cơng thức của
CxHy là: <b>A.</b> C7H8 <b>B.</b> C8H10
<b> C.</b> C10H14 <b>D.</b> C9H12
<b>Câu 34: </b>Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom. Khối lượng brom tối đa có thể phản ứng được là:
<b>A.</b> 8 g <b>B.</b> 24 g
<b>C.</b> 16 g <b>D.</b> 32 g
<b>Câu 35: </b>Cho 15,6g C6H6 tác dụng với Cl2 (xúc tác bột Fe). Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối
lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?
<b>A.</b> 18g. <b>B.</b> 19g.
<b>C.</b> 20g. <b>D.</b> 21g.
<b>Câu 36: </b>Muốn điều chế 7,85g brom benzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng
là bao nhiêu?
<b>A.</b> 4,57g. <b>B.</b> 6g.
<b>C.</b> 5g. <b>D.</b> 4,875g.
<b>Câu 37: </b>Cho clo tác dụng với 78g benzen (bột sắt làm xúc tác), người ta thu được 78g clobenzen. Hiệu
suất của phản ứng là:
<b>A.</b> 71%. <b>B.</b> 65%.
<b>C.</b> 69,33%. <b>D.</b> 75,33%.
<b>Câu 38: </b>Dùng 39 gam C6H6 điều chế toluen. Khối lượng toluen tạo thành là:
<b>A.</b> 78 g. <b>B.</b> 46 g.
<b>Câu 39: </b>Để đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam toluen thì thể tích khí oxi (đktc) cần dùng bằng bao nhiêu?
<b>C.</b> 6,72 lít <b>D.</b> 4,48 lít
<b>Câu 40: </b>Thể tích khơng khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzen là (Biết oxi chiếm
20% thể tích khơng khí)
<b>A.</b> 84 lít <b>B.</b> 74 lít
<b>C.</b> 82 lít <b>D.</b> 83 lít
<b>Câu 41: </b>Cho benzen tác dụng với HNO3 xúc tác H2SO4 đặc, thu được 2,46 gam nitrobenzen. Hiệu suất
của phản ứng đạt 80% . Khối lượng benzen phản ứng:
<b>A.</b> 1,95 gam <b>B.</b> 1,93 gam
<b>C.</b> 1,35 gam <b>D.</b> 1,25 gam
<b>Câu 42:</b> Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hồn tồn 5,6 lít C2H2 (đktc) thì lượng benzen thu được là:
<b>A.</b> 26 gam <b>B.</b> 13 gam
<b>C.</b> 6,5 gam <b>D.</b> 52 gam
<b>Câu 43: </b>TNT (2,4,6- trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm
HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình tổng hợp là
80%. Lượng TNT (2,4,6- trinitrotoluen) tạo thành từ 230 gam toluen là
<b>A.</b> 550,0 gam. <b>B.</b> 687,5 gam.
<b>I. Định nghĩa, phân loại: </b>
<b>1. Định nghĩa: </b>
-Ancol là những HCHC trong phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon no.<b> </b>Vd: CH3OH; CH2 = CH – CH2 – OH ...
- Công thức tổng quát: R(OH)a hay CnH2n+2-2k-a(OH)a (a ≤ n).
<b>2. Phân loại: </b>
- Theo cấu tạo gốc hiđrocacbon: ancol no, không no, thơm:
+ Ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+2O, n ≥ 1 hay CnH2n + 1OH.
+ Ancol không no, đơn chức mạch hở: CH2=CH-CH2OH
+ Ancol thơm đơn chức: C6H5CH2OH
+ Ancol vòng no, đơn chức: xiclohexanol
- Theo số lượng nhóm OH: ancol đơn chức, đa chức:
+ Ancol đơn chức: R-OH
+ Ancol đa chức: R(OH)a. Vd: CH2OH-CH2OH (etilen glicol), CH2OH-CHOH-CH2OH (glixerol)
- Theo bậc ancol (bằng bậc của C mang nhóm –OH).
CH3-CH2-CH(CH3)-OH: ancol bậc II
CH3-C(CH3)2-OH: ancol bậc III
<b>II. Đồng phân, danh pháp: </b>
<b>1. Đồng phân: </b>Từ C3H8O mới có đồng phân.
+ Đồng phân mạch cacbon.
+ Đồng phân vị trí nhóm chức.
<i><b> </b></i>Vd: C4H10O có 4 đồng phân ancol. CH3-CH2-CH2-CH2OH; CH3-CH(CH3)-CH2OH
CH3-CH2-CH(CH3)-OH; CH3-C(CH3)2-OH
<b>2. Danh pháp : </b>
a)Tên thông thường: <i><b>Tên gọi = ancol + tên gốc hiđrocacbon + ‘ic’</b></i>.
Vd: C2H5OH : ancol etylic C6H5CH2OH : ancol benzylic
b)Tên thay thế: <i><b>Tên gọi= tên HC tương ứng mạch chính+chỉ số vị trí nhóm OH + ‘ol’ </b></i>
Vd: CH3 – CH2 – CH2- OH: ancol propylic hay propan – 1- ol
CH3 – CH (OH) – CH2: ancol isopropylic hay propan – 2 – ol
<b>III. Tính chất vật lí: </b>Các ancol có nhiệt độ sơi cao hơn các hiđcacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng
phân ete của nó là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro.
-OH
<b>III. Tính chất hóa học: </b>
<b>1. Phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm OH: </b>
a)Tính chất chung của ancol: C2H5OH + Na → 2C2H5ONa + H2
<b> </b> <b>Tổng Quát:</b> 2ROH + Na → 2RONa + H2
b)Tính chất đặc trưng của glixerol:
2C3H5 (OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu +H2O
Đồng (II) glixerat
Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có 2 nhóm OH cạnh nhau
trong phân tử.
<b>2. Phản ứng thế nhóm OH: </b>
a) Phản ứng với axit vô cơ: C2H5OH + HBr
0
t
⎯⎯→ C2H5Br + H2O
b) Phản ứng với axit hữu cơ: <b>ROH + R’COOH </b>⎯⎯⎯⎯→H SO đ, t°2 4
⎯⎯⎯⎯<b> R’COOR + H2O </b>
Vd: C2H5OH + CH3COOH 2 4
H SO đ, t°
⎯⎯⎯⎯→
⎯⎯⎯⎯ CH3COOC2H5 + H2O
c) Phản ứng với ancol: <b>2ROH </b>⎯⎯⎯⎯⎯H SO , 140 C2 4 0 →<b><sub> R-O-R + H</sub></b>
<b>2O</b>
Vd: C2H5OH + HOC2H5
0
2 4
H SO , 140 C
⎯⎯⎯⎯⎯→C2H5 - O - C2H5 + H2O
<b>3. Phản ứng tách H2O: </b>
<b> </b> <b>CnH2n+1OH </b>
0
2 4
H SO , 170 C
⎯⎯⎯⎯⎯→<b>CnH2n + H2O </b>
Vd: H – CH2 – CH2 – OH <sub>170</sub>2 <i>o</i>4<i>d</i>
<i>H SO</i>
<i>C</i>
⎯⎯⎯→CH2 = CH2 + H2O
<sub>2</sub> <sub>4</sub>
3 2 3 3 3 2
3 2 2 2
H SO
CH CH CH CH CH CH CH CH ( ) H O
OH CH CH CH CH ( ) H O
<i>spchinh</i>
<i>spp</i>
− − − ⎯⎯→ − = − +
⎯⎯→ − − = +
<b>* Quy tắc tách Zaixep:</b> Đối với ancol bất đối xứng, khi tách H2O, nhóm -OH sẽ bị tách cùng với
nguyên tử hydro tại nguyên tử cacbon ở kế bên cạnh có bậc cao hơn (có ít H hơn).
<b>4. Phản ứng oxi hóa: </b>
a) Phản ứng oxi hố hồn tồn: <b>CnH2n +2 + </b>3n
2 <b>O2</b>→<b> nCO2 + (n +1)H2O</b>
b) Phản ứng oxi hố khơng hồn tồn:
* Ancol bậc I ⎯⎯⎯⎯+CuO, t→
andehit
<b>RCH2OH + CuO </b>
0
t
⎯⎯→<b> RCHO + Cu↓ + H2O </b>
* Ancol bậc II <sub>⎯⎯⎯⎯</sub>+CuO, t<sub>→</sub>
xeton.
<b>R-CH(OH)-R’ + CuO </b>⎯⎯→t0 <b> R-CO-R’ + Cu↓ + H2O </b>
* Ancol bậc III khó bị oxi hóa.
Vd:<i><b> </b></i> CH3 – CH2 – OH + CuO
<i>o</i>
<i>t</i>
⎯⎯→ CH3 – CHO + Cu + H2O
<b>V. Điều chế: </b>
<b>1. Phương pháp tổng hợp: từ anken tương ứng: </b> CH2 = CH2 + H2O → CH3CH2OH
<b>2. Phương pháp sinh hóa:</b> từ tinh bột, đường ...
(C6H5OH)n 2
,
<i>o</i>
<i>H O</i>
<i>t</i> <i>xt</i>
+
<b>I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp </b>
<b>1. Định nghĩa: </b> Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với
nguyên tử C của vòng benzen.
<b>Lưu ý: </b>Phân biệt giữa phenol và ancol thơm (có vịng benzen nhưng nhóm OH liên kết với C của nhánh).
<b>2.Phân loại: </b>
- Phenol đơn chức: Phân tử có một nhóm -OH phenol.
- Phenol đa chức: Phân tử chứa hai hay nhiều nhóm -OH phenol.
<b>3. Danh pháp:</b> <i><b>Số chỉ vị trí nhóm thế + phenol </b></i>
<b>II. Tính chất vật lí: </b>
- Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng nên dùng để tách bằng pp chiết.
- Là chất rắn, độc, khi để lâu trong khơng khí bị chảy rữa do hút ẩm và chuyển thành màu hồng.
<b>II. Tính chất hóa học: </b>
<i><b>1) Phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm OH: </b></i>
<b>*</b> Tác dụng với kim loại kiềm: C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2
Natri phenolat
* Tác dụng với bazơ: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Phenol có tính axit, tính axit của phenol rất yếu; dung dịch phenol khơng làm đổi màu quỳ tím, yếu
C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
<i><b>2) Phản ứng thế nguyên tử hiđro của vòng benzen: </b></i>
- Thế Brom: phenol tác dụng với dung dịch brom tạo 2,4,6 - tribromphenol kết tủa trắng:
OH
OH
Br
Br
Br
2,4,6-tribromphenol
- Tác dụng với HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo 2,4,6 - trinitrophenol (axit picric):
C6H5OH + 3HNO3 → C6H2(NO2)3OH + 3H2O
<b>4. Điều chế:</b> theo 2 cách.
Cách 1:
2 3
+
CH =CH-CH
H
⎯⎯⎯⎯⎯→
CH(CH3)2
2
2 4
1) O
2) ddH SO
⎯⎯⎯⎯→
OH
+ 3 3
CH C CH
O
− −
<b>DẠNG 1 : TOÁN ĐỐT CHÁY ANCOL </b>
- <b>Khi đốt cháy ancol: </b>
2 2
H O CO
n n <b>ancol no </b>
2 2
ancol H O CO
n =n −n <b> </b>
* No đơn chức : CnH2n+2O + 3n
2 O2 → nCO2 + (n+1)H2O
2 2
H O CO
n n
2 2
ancol H O CO
n =n −n ; Số C = CO2
ancol
n
n ; O2 CO2
3
n n
2
=
* No đa chức : CnH2n+2Ox +
3n 1 x
2
+ −
O2 → nCO2 + (n+1)H2O
* Không no đơn chức : CnH2nO +
3n 1
2
−
O2 → nCO2 + nH2O (
2 2
H O CO
n =n )
<b>Vd1:</b> Oxi hóa 0,6 gam một ancol đơn chức bằng oxi khơng khí, sau đó dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc, bình 2 dựng dung dịch KOH dư. Khối lượng bình 1 tăng 0,72 gam, bình 2 tăng 1,32 gam.
CTPT của ancol A là:
<b>DẠNG 2: GIẢI TOÁN ĐỒNG ĐẲNG KẾ TIẾP BẰNG PP TRUNG BÌNH </b>
<b>Phương pháp giải: </b>
<b>- Đặt cơng thức trung bình của hai ancol no đơn chức là: CnH2n +2 </b>
<b>-Viết PTTQ: CnH2n +2 + </b>3n
2 <b>O2 </b>→<b> nCO2 + (n +1)H2O. Đặt dữ kiện đề vào giải tìm n.</b>
<b>Vd2</b>: Đốt cháy a gam hỗn hợp 2 ancol X, Y cùng dãy đồng đẳng của ancol metylic thu được 35,2 gam
CO2 và 19,8 gam H2O. Tìm CTPT của hai ancol. Tính khối lượng a.
<b>Vd3</b>: Hiđro hóa hồn tồn 14,6 gam hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 15,2
gam hỗn hợp 2 ancol. Tìm CTPT của 2 anđehit.
<b>DẠNG 3 : KHI CHO ANCOL TÁC DỤNG VỚI Na; K </b>
<b> - nếu n H2 = ½ nancol </b><b> ancol đơn chức và ngược lại</b>
<b> - nếu n H2 = nancol</b><b> ancol hai chức và ngược lại</b>
<b> - m ancol + m Na = m muối + m H2</b>
<b>Vd4</b> : Cho 0,1 mol ancol A tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 12 gam muối khan. Xác
định CTPT của A
<b>DẠNG 4 : PHẢN ỨNG TÁCH H2O TỪ ANCOL TẠO ANKEN </b>
<b>Lưu ý: Khi tách nước từ ancol no, đơn chức thành anken thì: </b>
2
Ancol Anken H O
n = n =n
2
Ancol Anken H O
m =m +m
<b> - Khi đốt ancol và anken: nCO2(ancol) = nCO2(anken)</b>
<b>- Khi tách nước 1ancol </b><b> 1anken duy nhất thì ancol đó phải là ancol bậc 1 hoặc đối xứng.</b>
<b>Vd5</b> : Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít CO2
- Phần 2 tách nước hồn tồn thành etilen. Đốt cháy hết lượng etilen thu được m gam H2O. Tính m.
<b>DẠNG 5 : PHẢN ỨNG TÁCH H2O TỪ ANCOL TẠO ETE </b>
- Khi đun ancol (H2SO4 đặc, 1400C) tính số ete thu được theo cơng thức sau :
Số ete thu được a(a+1)
2
= (a là số ancol đem phản ứng )
2
Ancol ete H O
n =2n =2n ;
2
Ancol ete H O
m =m +m
<i><b>Chú ý :</b></i> Tách nước của ancol X thu được sản phẩm hữu cơ Y. Nếu
dY/X < 1 hay
Y
1
X thì Y là anken
dY/X >1 hay
Y
1
X thì Y là ete
<b>Vd6</b>: Đun nóng 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc , 1400C thu được hỗn hợp các ete
<b> DẠNG 6 : HIỆU SUẤT</b>
<b>Vd7: </b>Tính khối lượng của glucozơ cần dùng để điều chế 0,1 lít C2H5OH (d= 0,8 g/ml) với hiệu suất là
80% ?
<b>Vd8: </b>Tính khối lượng nếp phải dùng để khi lên men (hiệu suất 50%) thu được 460 ml ancol 500<sub>. Biết tinh </sub>
bột trong nếp là 80%, khối lượng riêng của ancol 0,8 g/ml.
<b>Bài 1.</b> Viết các phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm hữu cơ trong các trường hợp sau:
a. butan-2-ol tác dụng với Na b. etanol tác dụng với CuO (t0)
c. 3-metylbutan-2-ol + CuO (t0) d. đốt cháy ancol no đa chức
e. C2H5OH + ? ⎯⎯→ C2H5Cl f. hỗn hợp (metanol, etanol) ở1400C, H2SO4 đặc
g. CH3-CH=CH-CH3 + H2O/H+ h. glixerol + HNO3 dư/ H2SO4 đặc
<b>Bài 2.</b> Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ
a.
CH<sub>4</sub> C<sub>2</sub>H<sub>2</sub> C<sub>2</sub>H<sub>4</sub> C<sub>2</sub>H<sub>5</sub>OH
CH<sub>3</sub>CHO
<b> </b>b. C H<sub>3</sub> <sub>6</sub>⎯⎯→(1) C H Br<sub>3</sub> <sub>6</sub> <sub>2</sub>⎯⎯→(2) C H (OH)<sub>3</sub> <sub>6</sub> <sub>2</sub>⎯⎯→(3) OHC CH− <sub>2</sub>−CHO
<b>Bài 3:</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 5:7.
a. Xác định CTPT của 2 ancol.
b. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi ancol trong A.
<b>Bài 4.</b> Cho 11g hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí ở đktc
a. Xác định CTPT và CTCT của các ancol. Gọi tên các ancol
b. Tính % khối lượng mỗi ancol
<b>Bài 5.</b> Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với natri vừa đủ thu
được 2,18g chất rắn và V lít khí hiđro ở đktc.
a. Tính V?
b. Tìm CTPT và phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
<b>Bài 6.</b> Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B thuộc cùng dãy đồng đẳng và kế tiếp nhau,
thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,65g nước. Mặt khác, m(g) hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được
2,8 lít hiđro (đktc).
a. Xác định CTCT của A, B
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
<b>Bài 7:</b> Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC đã thu được 21,6 gam H2O và 72
gam hỗn hợp 3 ete. Xác định CTCT của 2 ancol biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra
hồn tồn.
<b>Câu 1:</b> Cơng thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
<b>A. </b>CnH2n + 2O. <b>B. </b>ROH. <b>C. </b>CnH2n + 1OH. <b>D. </b>Tất cả đều đúng.
<b>A. </b>R(OH)n. <b>B. </b>CnH2n + 2O. <b>C. </b>CnH2n + 2Ox. <b>D. </b>CnH2n + 2 – x (OH)x.
<b>Câu 3:</b> Số đồng phân ancol của C3H7OH là:
<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 5
<b>Câu 4:</b> Số đồng phân ancol của C4H9OH là:
<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 5
<b>Câu 5: </b>Có bao nhiêu đồng phân có cơng thức phân tử là C4H10O ?
<b>A. </b>6.<b> </b> <b>B. </b>7. <b>C. </b>4.<b> </b> <b>D. </b>5.
<b>Câu 6:</b> Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
<b>A. </b>8. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.
<b>Câu 7:</b> Có bao nhiêu ancol bậc III, có cơng thức phân tử C6H14O ?
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 8:</b> Có bao nhiêu ancol thơm, cơng thức C8H10O ?
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 6. <b>C.</b> 7. <b>D.</b> 8.
<b>Câu 9:</b> Bậc của ancol là
<b>A. </b>bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. <b>B. </b>bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
<b>A. </b>bậc 4. <b>B. </b>bậc 1. <b>C. </b>bậc 2. <b>D. </b>bậc 3.
<b>Câu 11:</b> Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
<b>A. </b>1, 2, 3. <b>B. </b>1, 3, 2. <b>C. </b>2, 1, 3. <b>D. </b>2, 3, 1.
<b>Câu 12:</b> Tên quốc tế của hợp chất có cơng thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
<b>A. </b>4-etylpentan-2-ol. <b>B. </b>2-etylbutan-3-ol.
<b>C. </b>3-etylhexan-5-ol. <b>D. </b>3-metylpentan-2-ol.
<b>Câu 13:</b> Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là:
<b>A.</b> 4-metylpentan-2-ol <b>B.</b> 2-metylpentan-2-ol
<b>C.</b> 4,4-đimetylbutan-2-ol <b>D.</b> 1,3-đimetylbutan-1-ol
<b>Câu 14:</b> Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
<b>A.</b> Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
<b>B.</b> Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
<b>C.</b> Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
<b>D.</b> Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
<b>Câu 15:</b> Rượu nào sau đây không tồn tại?
<b>Câu 16:</b> Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công
thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
<b>A. </b>CnH2n + 1OH. <b>B. </b>ROH. <b>C. </b>CnH2n + 2O. <b>D. </b>CnH2n + 1CH2OH.
<b>Câu 17:</b> Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
<b>A</b>. 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 18:</b> Câu nào sau đây là <b>đúng</b>?
<b>A. </b>Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic. <b>B. </b>Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH.
<b>C. </b>Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. <b>D. </b>Tất cả đều đúng.
<b>Câu 19:</b> Trong 100 ml ancol 450 có
<b>A.</b> 45 ml ancol nguyên chất <b>B.</b> 45 gam ancol nguyên chất
<b>C.</b> 45 mol ancol nguyên chất <b>D.</b> 45 mg ancol nguyên chất
<b>Câu 20: </b>Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là
<b>A. </b>2-metylbut-2-en. <b>B.</b> 3-metylbut-2-en. <b>C.</b> 3-metylbut-1-en. <b>D.</b> 2-metylbut-1-en.
<b>Câu 21: </b>Sản phẩm chính tạo ra khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng
<b>A. </b>metylxiclopropan. <b>B. </b>but-2-ol. <b>C. </b>but-1-en. <b>D. </b>but-2-en.
<b>Câu 22:</b> Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-olbằng phản ứng hiđrat hóa là
<b>A. </b>3,3-đimetylpent-2-en. <b>B. </b>3-etylpent-2-en.
<b>C. </b>3-etylpent-1-en. <b>D. </b>3-etylpent-3-en.
<b>Câu 23:</b> Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
<b>A. </b>2-metylbutan-2-ol. <b>B. </b>3-metylbutan-1-ol.
<b>C. </b>3-metylbutan-2-ol. <b>D. </b>2-metylbutan-1-ol.
<b>Câu 24:</b>Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
<b>A.</b> HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH. <b>B.</b> Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO.
<b>C.</b> NaOH, K, MgO, CH3COOH. <b>D.</b> Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O.
<b>Câu 25:</b> Cho các chất: (1) CH2OH-CHOH-CH3; (2) CH3-CH2-CH2-OH; (3) CH3-CH2-O-CH3;
(4) OH-CH2-CHOH-CH2OH. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức tan màu xanh lam là:
<b>A.</b> (2); (3) <b>B. (</b>1); (4) <b>C.</b> (3); (4) <b>D.</b> (1); (2)
<b>Câu 26:</b> Cho sơ đồ phản ứng sau:
Br<sub>2</sub>/as
Br<sub>2</sub>/Fe, to
dd NaOH
NaOH n/c, to<sub>, p</sub>
X, Y, Z, T có cơng thức lần lượt là
<b>A.</b> p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
<b>B.</b> CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.
<b>C.</b> CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
<b>D.</b> p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.
<b> Câu 27: </b>Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
<b>A. </b>CaO. <b>B. </b>CuSO4 khan. <b>C. </b>P2O5. <b>D. </b>Tất cả đều được.
<b>Câu 28:</b> Một chất X có CTPT là C4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa
X bởi CuO khơng phải là <b>Anđehit</b>. Vậy X là
<b>Câu 29:</b> Rượu tách nước tạo thành anken (olefin) là rượu
<b>A.</b> no đa chức. <b>B.</b> no, đơn chức mạch hở.
<b>C.</b> mạch hở. <b>D.</b> đơn chức mạch hở.
<b>Câu 30:</b> Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
<b>A.</b> C2H5OC2H5. <b>B.</b> C2H4. <b>C.</b> CH3CHO. <b>D.</b> CH3COOH.
<b>Câu 31:</b> Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 dặc ở 1400C thì sẽ tạo ra
<b>A.</b> C2H4. <b>B.</b> CH3CHO. <b>C.</b> C2H5OC2H5. <b>D.</b> CH3COOH.
<b>Câu 32:</b> Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete
tối đa là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>3.
<b>Câu 33:</b> Đun rượu có cơng thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm
chính có cơng thức cấu tạo như sau
<b>A.</b> CH2=C(CH3)2. <b>B.</b> CH3-CH=CH-CH3.
<b>C.</b> CH2=CH-CH2-CH3. <b>D.</b> CH3-CH2-O-CH2-CH3.
<b>Câu 34:</b> Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
<b>A. </b>but-2-en. <b>B. </b>đibutyl ete. <b>C. </b>đietyl ete. <b>D. </b>but-1-en.
<b>Câu 35:</b> Anken 3-metylbuten-1 là sản phẩm chính khi loại nước rượu nào sau đây?
<b>A.</b> 2,2 đimetylpropanol-1. <b>B.</b> 2 meylbutanol-1.
<b>C.</b> 3 metylbutanol-1. <b>D.</b> 2 metylbutanol-2.
<b>Câu 36:</b> Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
<b>A. </b>Anđehit axetic. <b>B. </b>Etylclorua. <b>C. </b>Tinh bột. <b>D. </b>Etilen.
<b>Câu 37: </b>Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân
hình học). Cơng thức cấu tạo thu gọn của ancol là
<b>A.</b> CH3CHOHCH2CH3. <b>B.</b> (CH3)2CHCH2OH.
<b>C.</b> (CH3)3COH. <b>D.</b> CH3CH2CH2CH2OH.
<b>Câu 38:</b> Hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 anken đồng
phân (kể cả đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là
<b>A.</b> CH3CH2CHOHCH2CH3. <b>B.</b> (CH3)3CCH2OH.
<b>C.</b> (CH3)2CHCH2CH2OH. <b>D.</b> CH3CH2CH2CHOHCH3.
<b>Câu 39:</b> Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
<b>A. </b>propan-2-ol. <b>B. </b>butan-1-ol. <b>C.</b> propan-1-ol. <b>D. </b>2-metyl propan-1-ol.
<b>Câu 40:</b> Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
<b>A.</b> ancol bậc 2. <b>B. </b>ancol bậc 3. <b>C. </b>ancol bậc 1. <b>D. </b>ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
<b>Câu 41:</b> Một ancol no có cơng thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là
<b>A. </b>C2H5O. <b>B. </b>C4H10O2.
<b>C. </b>C4H10O. <b>D. </b>C6H15O3.
<b>Câu 42:</b> Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
<b>A. </b>C6H5CH2OH. <b>B. </b>CH3OH.
<b>C. </b>C2H5OH. <b>D. </b>CH2=CHCH2OH.
<b>Câu 43:</b> Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
<b>A. </b>C3H7OH. <b>B. </b>CH3OH.
<b>Câu 44: </b>Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân
tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3.
<b>C. </b>4. <b>D. </b>5.
<b>Câu 45:</b> X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60.
CTPT của X là
<b>A. </b>C3H6O. <b>B. </b>C2H4O.
<b>C. </b>C2H4(OH)2. <b>D. </b>C3H6(OH)2.
<b>Câu 46:</b> Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4
đặc đun nóng đến 180o<sub>C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là </sub>
<b>C. </b>butan-1-ol. <b>D. </b>2-metylpropan-2-ol.
<b>Câu 47:</b> Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối
lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken. Tên X là
<b>A. </b>pentan-2-ol. <b>B. </b>butan-1-ol.
<b>C. </b>butan-2-ol. <b>D. </b>2-metylpropan-2-ol.
<b>Câu 48: </b>Số đồng phân thơm có cùng cơng thức phân tử C7H8O là
<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 7.
<b>Câu 49:</b> Số đồng phân có chứa nhân benzen phản ứng với Na, có CTPT C7H8O là:
<b>A.</b> 3 <b>B.</b> 4 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 6
<b>Câu 50:</b> Số hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được
với NaOH là
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 51:</b> Phenol <i><b>không</b></i> phản ứng với chất nào dưới đây?
<b>A.</b> Br2 <b>B.</b> Cu(OH)2 <b>C.</b> Na <b>D.</b> KOH
<b>Câu 52:</b> Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
<b>A.</b> Na, NaOH, HCl. <b>B.</b> K, KOH, Br2. <b>C.</b> NaOH, Mg, Br2. <b>D.</b> Na, NaOH, Na2CO3.
<b>Câu 53:</b> Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol (C6H5OH) là
<b>A.</b> C2H5OH. <b>B.</b> NaCl. <b>C.</b> Na2CO3. <b>D.</b> CO2.
<b>Câu 54:</b> Để phân biệt phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) người ta dùng
<b>A.</b> Na. <b>B.</b> NaOH. <b>C.</b> dd Br2. <b>D.</b> HCl.
<b>Câu 55:</b> Phản ứng nào dưới đây <i><b>không</b></i> đúng:
<b>A. </b>C6H5ONa + CO2 + H2O→ C6H5OH + NaHCO3
<b>B. </b>C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
<b>C. </b>C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
<b>D. </b>C6H5OH + 3Br2 → C6H2OHBr3 + H2O
<b>Câu 56:</b> Phản ứng nào dưới đây chứng minh phenol có tính axit?
<b>A.</b> 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2 <b> </b>
<b>Câu 57:</b> Cho các phát biểu sau :
(1) Toluen phản ứng thế với Br2 (xúc tác bột Fe) tạo thành m – bromtoluen
(2) Thuốc nổ TNT được điều chế từ toluen
(3) Clo hóa benzen (điều kiện ánh sáng) thu được clobenzen.
(4) Phân biệt toluen và stiren có thể dùng dung dịch nước brom.
(5) Phân biệt toluen và stiren có thể dùng dung dịch KMnO4 (to)
(6) Trime hố axetylen thu được benzen.
(7) Đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien thu được Cao su Buna – S
Số phát biểu đúng là :
<b>A. </b>5 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>6
<b>Câu 58:</b> Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thốt ra 0,336 lít
khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là
<b>A. </b>2,4 gam. <b>B. </b>1,9 gam.
<b>C. </b>2,85 gam. <b>D. </b>3,8 gam.
<b>Câu 59:</b> Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của ancol là
<b>A. </b>C2H5OH. <b>B. </b>C3H7OH.
<b>C. </b>C4H9OH. <b>D. </b>CnH2n + 1OH.
<b>Câu 60:</b> Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở
140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là
<b>A.</b> CH3OH và C2H5OH. <b>B.</b> C2H5OH và C3H7OH.
<b>C.</b> C3H5OH và C4H7OH. <b>D.</b> C3H7OH và C4H9OH.
<b>Câu 61:</b> Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, khối
lượng ete thu được là
<b>A.</b> 12,4 gam. <b>B.</b> 7 gam.
<b>C.</b> 9,7 gam. <b>D.</b> 15,1 gam.
<b>Câu 62:</b> Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y. Tỉ khối hơi của Y đối với X là
1,4375. X là
<b>A. </b>CH3OH. <b>B. </b>C2H5OH.
<b>C. </b>C3H7OH. <b>D. </b>C4H9OH.
<b>Câu 63:</b> Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị m là
<b>A.</b> 10,2 gam. <b>B.</b> 2 gam.
<b>C.</b> 2,8 gam. <b>D.</b> 3 gam.
<b>Câu 64:</b> Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích
2 2
CO H O
V :V =4 : 5. CTPT của X là
<b>Câu 65:</b> Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol
2 2
H O CO
n : n =3 : 2. Vậy ancol đó là
<b>A. </b>C3H8O2. <b>B. </b>C2H6O2.
<b>C. </b>C4H10O2. <b>D. </b>Tất cả đều sai.
<b>Câu 66:</b> Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Xác
định X
<b>A. </b>C4H7OH. <b>B. </b>C2H5OH.
<b>C. </b>C3H5OH. <b>D. </b>Tất cả đều sai.
<b>Câu 67: </b>X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi
nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là
<b>A. </b>C3H5(OH)3. <b>B. </b>C3H6(OH)<sub>2</sub>.
<b>C. </b>C2H4(OH)2. <b>D. </b>C3H7OH.
<b>Câu 68:</b> Đốt cháy một lượng ancol A cần vừa đủ 26,88 lít O2 ở đktc, thu được 39,6 gam CO2 và 21,6 gam
H2O. A có công thức phân tử là
<b>A.</b> C2H6O. <b>B.</b> C3H8O.
<b>C.</b> C3H8O2. <b>D.</b> C4H10O.
<b>Câu 69:</b> Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18 gam
H2O. Giá trị a là
<b>A.</b> 30,4 gam. <b>B. </b>16 gam.
<b>C.</b> 15,2 gam. <b>D.</b> 7,6 gam.
<b>Câu 70: </b>Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu
cần dùng là
<b>A.</b> 26,88 lít. <b>B.</b> 23,52 lít.
<b>C.</b> 21,28 lít. <b>D.</b> 16,8 lít.
<b>Câu 71:</b>Cho 37 gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được V
lít H2 (đktc) và 50,2 gam muối. Vậy giá trị của V là
<b>A.</b> 6,72. <b>B.</b> 4,48.
<b>C.</b> 2,24. <b>D.</b> 13,44.
<b>Câu 72:</b> Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm etanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được
H2 và 49 gam muối. Vậy tổng khối lượng cacbon và hidro có trong hỗn hợp X lúc đầu là
<b>A.</b> 14,8. <b>B.</b> 22,0.
<b>Câu 73:</b> Cho 42 gam hỗn hợp A gồm metanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với K thu được
93,3 g hỗn hợp muối và V lít H2 (đktc). Vậy giá trị của V là
<b>A.</b> 8,40. <b>B.</b> 11,76.
<b>C.</b> 18,48. <b>D.</b> 15,12.
<b>Câu 74:</b> Cho m gam hỗn hợp M gồm metanol, etanol và propenol phản ứng vừa đủ với Na thu được V lít
H2 (đktc) và (m + 3,52) gam muối. Vậy giá trị của V là
<b>A.</b> 3,584. <b>B.</b> 1,792.
<b>C.</b> 0,896. <b>D.</b> 0,448.
<b>Câu 75:</b> Cần bao nhiêu mililit dung dịch brom 0,2M để phản ứng vừa đủ với 1,88 gam phenol ?
<b>A.</b> 400 <b>B.</b> 200.
<b>C.</b> 300. <b>D.</b> 100.
<b>Câu 76:</b> Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là :
<b>A. </b>0,03 <b>B. </b>0,09
<b>C. </b>0,12 <b>D. </b>0,06
<b>Câu 77:</b> Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất toàn bộ
quá trình đạt 78%.
<b>A.</b> 376 gam. <b>B.</b> 312 gam.
<b>C.</b> 618 gam. <b>D.</b> 320 gam.
<b>Câu 78:</b> Oxi hóa 1,2 gam 1 ankanol X với CuO dư, đun nóng, phản ứng xong thu được 1,16 gam anđehit.
Vậy X là
<b>A.</b> ancol isopropylic. <b>B.</b> ancol butylic.
<b>C.</b> ancol etylic. <b>D.</b> ancol propylic.
<b>Câu 79:</b> Oxi hóa ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton
Y (tỉ khối của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
<b>A.</b> CH3–CHOH–CH3. <b>B.</b> CH3–CH2–CHOH–CH3.
<b>C.</b> CH3–CO–CH3. <b>D.</b> CH3–CH2–CH2–OH.
<b>Câu 80:</b> Oxi hóa 69 gam 1 ankanol X với CuO (hiệu suất 80%) thu được 52,8 gam anđehit. Vậy X là
<b>A.</b> ancol isopropylic. <b>B.</b> ancol metylic.
<b>I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp: </b>
<b>1. Định nghĩa: </b>Anđehit là những HCHC trong phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử
cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Vd: H – CHO : anđhit fomic; CH3 – CHO: anđhit axetic; C6H5 – CHO: anđhit benzoic.
<b>2. Phân loại: </b>
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTC là: <b>CnH2n + 1CHO </b>(với n 0) hoặc <b>CnH2n O </b>(với n 1).
<b>3. Danh pháp: </b>
<i>a) </i>Tên thay thế: <i><b>Tên gọi= tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính(ankan) + ‘al’ </b></i>
Vd: HCHO : metanal CH3CHO : etanal CH3CH2CHO : propanal
b) Tên thông thường: <b>Tên gọi= anđehit + tên axit tương ứng.</b>.
Vd: CH3CHO axit tương ứng: CH3COOH
Anđehit axetic axit axetic
HOC – CHO HOOC - COOH
Anđehit oxalic axit oxatic
<b>II. Tính chất hố học: </b>
<b>1. Tính oxi hóa:</b> Phản ứng cộng với hiđro: R - CHO + H2 ⎯⎯⎯Ni, t°→ R – CH2OH
Vd: CH3CHO + H2 ⎯⎯⎯Ni, t°→ CH3 CH2 OH
<b>2. Tính khử:</b>
a) <i>Với dd AgNO3/NH3<b>: </b></i>
R – CHO + 2AgNO3 + H2O +3NH3 ⎯⎯t°→ 2NH4NO3 + 2Ag + RCOONH4
Vd:HCHO + 2AgNO3 + H2O +3NH3 ⎯⎯t°→ 2NH4NO3 + 2Ag + HCOONH4
Amoni fomiat
b) <i>Phản ứng với oxi: </i> 2R – CHO + O2 ⎯⎯⎯t°, xt→ 2RCOOH
<b>* Nhận xét:</b> Anđehit R – CHO vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hố.
* <i><b>Chú ý:</b></i> Phản ứng tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dùng để nhận biết anđehit
<b>III. Điều chế: </b>
<b>1. Từ ancol: </b>Oxi hoá ancol bậc I → anđehit
R – CH2OH + CuO ⎯⎯t°→ R – CHO + H2O + Cu
<b>2. Từ hiđrocacbon: </b>
a) <i>Oxi hoá metan: </i> CH4 + O2 ⎯⎯⎯t°, xt→ HCHO + H2O
b) <i>Oxi hố hồn tồn etilen: </i> 2CH2 = CH2 + O2 ⎯⎯⎯t°, xt→ 2CH3CHO
c) <i>Từ C2H2 : </i> CH CH + H2O ⎯⎯⎯→HgSO<sub>80°C</sub>4 CH3CHO
<b>I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp: </b>
<b>1. Định nghĩa : </b>Axit cacboxylic là những HCHC mà phân tử có nhóm cacboxyl (- COOH) liên kết
trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử hiđro.
Vd: H – COOH; CH3 – COOH; HOOC – COOH ...
<b>2. Phân loại: </b>
a) Axit no, đơn chức, mạch hở: <b>CnH2n + 1COOH </b> (với n 0) hoặc <b>CmH2m O2</b> (với m 1).
b) Axit không no, đơn chức, mạch hở: <b>CnH2n + 1 – 2a COOH </b> (với n 2; a n).
<b>3. Danh pháp: </b>
<i>a) </i>Tên thay thế: <i><b>Tên gọi= ‘axit ’+ tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính+ oic</b></i>
Vd: CH3COOH : axit etanoic HCOOH : axit metanoic.
3 2 2
3
CH CH CH CH – COOH : axit 4 – metyl pentanoic
CH
− − −
b)Tên thông thường: theo nguồn gốc tìm ra.
Vd: CH3COOH: axit axetic HCOOH: axit fomic.
<b>II. Tính chất vật lí: </b>
- Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn.
- Nhiệt độ sôi của các axit tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn nhiệt độ sôi của các
<i><b>Nguyên nhân:</b></i> do liên kết hiđro trong các phân tử axit bền hơn trong các phân tử ancol.
<b>III. Tính chất hố học: </b>
<b>1. Tính axit: </b>
a) Axit cacboxylic phân li thuận nghịch trong dung dịch: RCOOH RCOO - + H+
b) Tác dụng với bazơ; oxitbazơ : CH3COOH + NaOH → CH3 COONa + H2O
2CH3COOH + ZnO → (CH3 COO)2Zn + H2O
c) Tác dụng với muối: CaCO3 + 2CH3COOH →(CH3 COO)2Ca + CO2 + H2O
d) Tác dụng với kim loại (trước H): 2CH3COOH + Zn → (CH3 COO)2Zn + H2
<b>2. Phản ứng thế nhóm – OH:</b> Phản ứng giữa ancol với axit gọi là phản ứng este hoá.
RCOOH + R’OH <sub>⎯⎯</sub>⎯⎯⎯t°,xt<sub>⎯</sub>→RCOOR’ + H2O
Ví dụ: CH3COOH + HO - C2H5 → CH3COOC2H5 + H2O
Etyl axetat
<b>IV. Điều chế: (CH3COOH) </b>
<b>1. Phương pháp lên mem giấm: </b>từ C2H5OH
C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯men giam→CH3COOH + H2O
<b>2. Oxi hoá anđehit axetic: </b> CH3CHO + O2 ,
<i>o</i>
<i>xt t</i>
⎯⎯⎯→ 2CH3COOH
<b>3. Oxi hoá ankan – butan: </b> 2CH3CH2CH2CH3 + O2 <sub>180</sub><i>o</i> <sub>,50</sub>
<i>xt</i>
<i>C</i> <i>atm</i>
⎯⎯⎯⎯⎯→4CH3COOH + 2H2O
<b>4. Từ metanol: </b> CH3OH + CO ⎯⎯→xt,t° CH3COOH
<b>Câu 1.</b> Hoàn thành sơ đồ sau:
a) C2H2 → CH3CHO → CH3CH2OH → CH3COOH → CH3COOC2H5→ CH3COONa → CH4
b) C2H6 → C2H5Br → C2H5OH → CH3CHO →CH3COOH
c) Metan → metyl clorua → metanol → metanal → axit fomic
d) C2H5Cl → C2H4 → C2H5OH → CH3CHO → C2H5OH → CH3COOH
<b>Câu 2.</b> Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất:
a) Anđehit axetic, axit axetic, glixerol, ancol etilic
b) Chỉ dùng AgNO3/ddNH3 to hãy phân biệt các dd: fomanđehit, axetilen, etilen
c) fomanđehit, axit fomic, axit axetic, ancol etilic
d) HCOOH, CH3COOH, CH3CH2OH, CH2=CH=COOH
<b>Câu 3.</b> A là một anđehit đơn chức. Cho 10,5 gam A tham gia phản ứng tráng gương. Lượng bạc thu được
hòa tan vào HNO3 thu được 2,8 lít khí NO (đktc). Xác định CTPT của anđehit
<b>Câu 4.</b> Cho 10,2 gam hỗn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng
với AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam bạc kết tủa.
a) Tìm CTPT của hai anđehit.
b) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hh đầu.
<b>Câu 5.</b> Chất A là một axit no đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 2,55 gam A phải dùng vừa hết 3,64
lít O2 (đktc). Xác định CTPT, CTCT tên chất A.
<b>Câu 6.</b> Để trung hòa 150,0 gam dung dịch 7,40% của axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 100,0 ml
dung dịch NaOH 1,50M. Viết công thức cấu tạo và gọi tên của chất X.
<b>Câu 7.</b> Để trung hòa 50 ml dung dịch một axit đơn chức phải dùng 30 ml dung dịch KOH 2M. Nếu trung
hòa 125 ml dd axit bằng lượng KOH vừa đủ cô cạn thu được 16,8 gam muối khan. Xác định CTPT,
CTCT, tên và nồng độ mol của dd axit đó.
<b>Câu 8.</b> Hỗn hợp A có khối lượng 10,0 gam gồm axit axetic và anđehit axetic. Cho A tác dụng với lượng
dư AgNO3 trong dung dịch ammoniac thấy có 21,6 gam Ag kết tủa. Để trung hòa A cần V ml dung dịch
NaOH 0,2M
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A
c) Tính thể tích dung tích NaOH đã dùng.
<b>Câu 9.</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam axit hữu cơ đơn chức X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Lập
CTPT của X viết CTCT có thể có, gọi tên.
<b>Câu 10.</b> Trung hòa 250 gam dung dịch 3,7% của axit đơn chức X cần 100 ml dd NaOH 1,25M.
a) Tìm CTPT, viết CTCT của X
b) Cô cạn dd X sau khi trung hòa thu được bao nhiêu gam muối khan.
<b>Câu 11. </b>Hỗn hợp X gồm axit axetic và phenol. Chia thành 3 phần bằng nhau .
- Phần 1 cho tác dụng với Na dư thấy có 3,36 lít khí thốt ra
- Phần 2 tác dụng với CaCO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thốt ra. Các khí ở đktc
a) Tính % khối lượng của các chất trong hỗn hợp X
b) Thêm vài giọt H2SO4 vào phần 3, sau đó đun sơi hỗn hợp. Tính khối lượng este tạo thành nếu hiệu
suất phản ứng este hóa là 60%.
<b>Câu 12.</b> Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no mạch hở. Đốt cháy hoàn tồn 0,3 mol X thu được 11,2 lít CO2
(đktc). Nếu trung hịa 0,3 mol hỗn hợp trên thì cần 500 ml dd NaOH 1M. Tìm CT của hai axit.
<b>Câu 1:</b> Một anđehit có cơng thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được
xác định là
<b> A. </b>n > 0, a 0, m 1. <b>B. </b>n 0, a 0, m 1.
<b> C. </b>n > 0, a > 0, m > 1. <b>D. </b>n 0, a > 0, m 1.
<b>Câu 2: </b>Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là:
<b>A.</b> CnH2n+2O <b>B.</b> CnH2nO <b>C.</b> CnH2n-2O <b>D.</b> CnH2n
<b>Câu 3:</b> Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C4H8O là
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 4:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 5:</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C6H12O tham gia phản ứng tráng gương ?
<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 7. <b>C.</b> 8. <b>D</b>. 9.
<b>Câu 6:</b> Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit ?
<b> A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 7:</b> Trong các chất có CT sau, chất nào khơng phải anđehit?
<b>A.</b> HCHO <b>B.</b> O =CH – CH =O <b>C.</b> CH3-CO-CH3 <b>D.</b> CH3-CHO
<b>Câu 8:</b> (CH3)2CHCHO có tên là
<b> A. </b>isobutyranđehit. <b>B. </b>anđehit isobutyric.<b> C. </b>2-metyl propanal. <b>D. </b>A, B, C đều đúng.
<b>Câu 9:</b> Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là
<b>A.</b> anđehit no, mạch hở, đơn chức. <b>B.</b> anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
<b>C.</b> anđehit đơn chức có 1 nối đơi, mạch hở. <b>D.</b> anđehit no 2 chức, mạch hở.
<b>Câu 10:</b> CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ
<b> A. </b>CH3COOCH=CH2. <b>B. </b>C2H2. <b>C. </b>C2H5OH. <b>D. </b>Tất cả đều đúng.
<b>Câu 11:</b> Q trình nào sau đây <i><b>khơng </b></i>tạo ra anđehit axetic ?
<b> A. </b>CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4). <b>B. </b>CH2=CH2+ O2(to, xúc tác).
<b> C. </b>CH3COOCH=CH2+ dd NaOH (to). <b>D. </b>CH3CH2OH + CuO (t0).
<b>Câu 12:</b> Dãy các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
<b> A. </b>C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. <b>B. </b>HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
<b> C. </b>C2H5OH, C2H4, C2H2. <b>D. </b>CH3COOH, C2H2, C2H4.
<b>Câu 13:</b> Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít
CO2. A là
<b> A.</b> anđehit fomic. <b>B.</b> anđehit axetic.<b> </b>
<b> C.</b> anđehit acrylic. <b>D.</b> anđehit benzoic.
<b>Câu 14:</b> CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là
<b> A. </b>HCHO. <b>B. </b>CH3CHO.
<b> C. </b>C2H5CHO. <b>D. </b>C3H7CHO.
<b>Câu 15: </b>Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2=CHCHO (2); CHC-CHO (3); CH2=CHCH2OH (4);
(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm:
<b>A.</b> (2), (3), (4), (5). <b>B.</b> (1), (2), (4, (5). <b>C.</b> (1), (2), (3). <b>D. </b>(1), (2), (3), (4).
<b>Câu 16:</b> Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là
<b>A.</b> anđehit axetic, but-1-in, etilen. <b>B.</b> anđehit fomic, axetilen, etilen.
<b>C.</b> anđehit axetic, but-2-in, axetilen. <b>D.</b> axit fomic, vinylaxetilen, propin.
<b>Câu 17:</b> Khi hiđrat hóa axetilen (800C, HgSO4) thu được :
<b>A.</b> CH3CHO <b>B.</b> CH2=CH-O <b>C.</b> C2H4(OH)2 <b>D.</b> HO-CH2-CHO
<b>Câu 18:</b> Một axit cacboxylic có cơng thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần
lượt được xác định là
<b> A. </b>n > 0, a 0, m 1. <b>B. </b>n 0, a 0, m 1.
<b> C. </b>n > 0, a > 0, m > 1. <b>D. </b>n 0, a > 0, m 1.
<b>Câu 19: </b>Axit khơng no, đơn chức có một liên kết đơi trong gốc hiđrocacbon có cơng thức phù hợp là
<b> A. </b>CnH2n+1-2kCOOH ( n 2). <b>B. </b>RCOOH.
<b> C. </b>CnH2n-1COOH ( n 2). <b>D. </b>CnH2n+1COOH ( n 1).
<b>A.</b> CnH2n+2O2. <b>B.</b> CnH2n+1O2. <b>C.</b> CnH2nO2. <b>D.</b> CnH2n−1O2.
<b>Câu 21:</b> Số đồng phân axit có CTPT C5H10O2 là:
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 22:</b> C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là
<b> A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D. </b>tất cả đều sai.
<b>Câu 23:</b> Chất có nhiệt độ sơi cao nhất là
<b> A. </b>CH3CHO. <b>B. </b>C2H5OH. <b>C. </b>CH3COOH. <b>D. </b>C2H6.
<b>Câu 24:</b> Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
<b>A.</b> CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH. <b>B.</b> C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.
<b>C.</b> CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH.<b> </b> <b>D.</b> CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
<b>Câu 25:</b> Cho các chất stiren; axit fomic; axit acrylic; axit axetic; axetylen; etylen; toluen; benzen. Số chất
làm mất màu nước brom là:
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 26:</b> Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
<b> A. </b>axit 2-etyl-5-metyl hexanoic. <b>B. </b>axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.
<b> C. </b>axit 5-etyl-2-metyl hexanoic. <b>D. </b>Tên gọi khác.
<b>Câu 27:</b> Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?
<b> A. </b>natri etylat. <b>B. </b>amoni cacbonat.<b> C. </b>natri phenolat. <b>D. </b>Cả A, B, C.
<b>Câu 28:</b> Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
<b> A.</b> 2% →5%. <b>B.</b> 5 → 9%. <b>C</b>. 9 →12%. <b>D.</b> 12 →15%.
<b>Câu 29:</b> Có thể điều chế CH3COOH từ
<b> A. </b>CH3CHO. <b>B. </b>C2H5OH. <b>C. </b>CH3CCl3. <b>D. </b>Tất cả đều đúng.
<b>Câu 30:</b> Cho các chất : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV). Sơ đồ chuyển hóa đúng để
điều chế axit axetic là
<b> A. </b>I → IV → II → III. <b>B. </b>IV → I → II → III.
<b> C. </b>I → II → IV → III. <b>D. </b>II → I → IV → III.
<b>Câu 31: </b>Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
<b> A. </b>CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. <b>B. </b>CH3CHO, C6H12O6(glucozơ), CH3OH.
<b> C. </b>CH3OH, C2H5OH, CH3CHO. <b>D. </b>C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
<b>Câu 32: </b>Cho chuỗi phản ứng : C2H6O → X→ axit axetic ⎯+⎯ CH⎯3⎯OH→ Y. CTCT của X, Y lần lượt là
<b>A. </b>CH3CHO, CH3CH2COOH. <b>B. </b>CH3CHO, CH3COOCH3.
<b>C. </b>CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO. <b>D. </b>CH3CHO, HCOOCH2CH3.
<b>Câu 33:</b> Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với
<b>Câu 34:</b> Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử,
<b>A. </b>dd Na2CO3. <b>B. </b>CaCO3.<b> </b> <b>C. </b>dd Br2. <b>D. </b>dd AgNO3/NH3.
<b>Câu 35:</b> Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
<b>A. </b>dd Na2CO3. <b>B. </b>dd Br2. <b>C. </b>dd C2H5OH. <b>D. </b>dd NaOH.
<b>Câu 36:</b> Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
<b>A. </b>Na. <b>B. </b>AgNO3/NH3. <b>C. </b>CaCO3. <b>D. </b>NaOH.
<b>Câu 37:</b> Để trung hòa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic cần 0,3 mol NaOH. X gồm có
<b> A.</b> 2 axit cùng dãy đồng đẳng. <b>B.</b> 1 axit đơn chức, 1 axit hai chức.
<b> C.</b> 2 axit đa chức. <b>D.</b> 1 axit đơn chức, 1 axit đa chức.
<b>Câu 38:</b> Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện, A là
<b> A. </b>HCOOH. <b>B. </b>HOOCCOOH.
<b>C. </b>CH3COOH. <b>D. </b>B và C đúng.
<b>Câu 39</b> Thể tích H2 (đktc) vừa đủ để tác dụng với 11,6 gam anđehit axetic là
<b>A. </b>4,48 lít. <b>B. </b>2,24 lít.
<b>C. </b>0,448 lít. <b>D. </b>0,336 lít.
<b>Câu 40:</b> Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, no kế tiếp tác dụng hết với H2 tạo 15,2 gam hỗn hợp
2 ancol. Tổng số mol 2 ancol là
<b>A. </b>0,2 mol. <b>B. </b>0,4 mol.
<b>C. </b>0,3 mol. <b>D. </b>0,5 mol.
<b>Câu 41:</b> Cho 6 gam andehit fomic tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam
Ag. Giá trị m là
<b>A. </b>43,2. <b>B. </b>21,6.
<b>C. </b>54,0. <b>D. </b>86,4.
<b>Câu 42:</b> Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag.
Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
<b>A. </b>49%. <b>B. </b>40%.
<b>C. </b>50%. <b>D. </b>38,07%.
<b>Câu 43:</b> Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là:
<b>A. </b>Anđehit acrylic. <b>B. </b>Anđehit axetic.
<b>C. </b>Anđehit fomic. <b>D. </b>Anđehit propionic.
<b>Câu 44:</b> Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng,
lượng Ag sinh ra cho tác dụng với HNO3 lỗng thu được 2,24 lít NO (duy nhất ở đktc). Công thức cấu tạo
của X là
<b>A. </b>CH3CHO. <b>B. </b>HCHO.
<b>C. </b>C2H5CHO. <b>D. </b>CH2=CHCHO.
<b>Câu 45:</b> Đốt cháy hoàn toàn 1 andehit no, đơn chức, mạch hở X cần 17,92 lít khí oxi (đktc). Hấp thụ hết
sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư được 60 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
<b>Câu 46:</b> Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 2,62g Y thu được 2,912 lit CO2
(đktc) và 2,34g H2O. CTPT của 2 anđehit là
<b>A. </b>HCHO và CH3CHO <b>B. </b>C3H6O và C4H8O.
<b>C. </b>C2H4O và C3H6O. <b>D. </b>C3H4O và C4H6O.
<b>Câu 47:</b> Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung
dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là
<b>A. </b>3,52 gam. <b>B. </b>6,45 gam.
<b>C. </b>8,42 gam. <b>D. </b>3,34 gam.
<b>Câu 48:</b> Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. CTPT của A là
<b>A. </b>HCOOH. <b>B. </b>C3H7COOH.
<b>C. </b>CH3COOH. <b>D. </b>C2H5COOH.
<b>Câu 49:</b> Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam
muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
<b>A. </b>CH2=CHCOOH. <b>B. </b>CH3COOH.
<b>C. </b>HC≡CCOOH. <b>D. </b>CH3CH2COOH.
<b>Câu 50:</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được
0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
<b>A. </b>8,96 lít. <b>B. </b>11,2 lít.
<b>C. </b>6,72 lít. <b>D. </b>4,48 lít.
<b>Câu 51: </b>Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong
NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
<b>A.</b> 43,2 gam. <b>B.</b> 10,8 gam.
<b>C.</b> 64,8 gam. <b>D.</b> 21,6 gam.
<b>Câu 52:</b> Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g axit hữu cơ mạch hở thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7 g H2O. X là
<b>A.</b> axit axetic. <b>B.</b> axit propionic.
<b>C.</b> axit oxalic. <b>D.</b> axit fomic.
<b>Câu 53: </b>Cho 5,3 g hỗn hợp gồm 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ thu
được 1,12 lít H2 (đkc). CTCT thu gọn của 2 axit là
<b>A.</b> HCOOH và CH3COOH. <b>B.</b> CH3COOH và C2H5COOH.
<b>C.</b> C2H5COOH và C3H7COOH. <b>D.</b> C2H5COOH và C3H5COOH.
<b>Câu 54</b>: Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 tạo thành
2,24 lít CO2 (đkc) . Khối lượng muối thu được là
<b>A.</b> 19,2 gam. <b>B.</b> 20,2 gam.