Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Đề thi học kỳ II môn Toán khối 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.59 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG ĐÌNH ĐỀ THI HỌC KỲ II - NH :2007- 2008 . TỔ : TOÁN – TIN MÔN: TOÁN - KHỐI :10 . A-Traéc nghieäm : (3ñieåm) Chọn câu trả lời đúng : 1/Bất phương trình : x2(x-2) < 0 có tập hợp mghiệm là : A. S = ( -  ;2] ; B. S = (-  ;0) U (0;2) ; C. (-  ;2) ; D. (2;+  ) . 2/ Tập hợp nghiệm của bất phương trình x2 + x  8 < -3 là : A. S =  ; B. S = (-  ;8} ; C. S = (0;+  ) ; D. S = R . 5  6 x  7  4 x  7 3/Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình :  laø : 8x  3   2x  5  2 22 22 7 7 A. S = (-  ; ) ; B. S = ( ;+  ) ; C. S = (-  ; ) ; D. S = ( ;+  ) . 7 7 4 4 2 4/Baát phöông trình mx +(2m-1)x + m + 1 < 0 coù nghieäm khi : A. m = 2 ; B. m = 5 ; C. m = 0 ; D. m = 0,25 . 5/Đổi số đo của cung. . ra độ là : A. 180. ; B.. 100. ; C.. 150. ; D.. TRINH. 120. 18 6/ Chọn công thức đúng : A cos4a = 2sin2a.cos2a ;B. cos4a = 2cos2a – 1 ;C. cos4a = 4cos2a – 1 ;D. cos4a = 1- 4sin2a . 7/Ta coù cos  = -1 thì :. A.  = k2 . ; B.  =  + k2 . 8/Giá trị của biểu thức : M =. 2 sin. ; C.  =.  8. cos. 1  2 sin.  8. 2 . . 2. laø : A.. + k2 . 0. ; D.  = -. ; B.. 3. . 2. + k2  .. ; C. 1. 8 9/ Phương trình tổng quát của đường thẳng qua 2 điểm A(-2,4) , B(1,0) là : A. 4x +3y + 4 = 0 ; B. 4x +3y - 4 = 0 ; C. 4x -3y + 4 = 0 ; D. 4x -3y - 4 = 0 ‘ 10/Phương trình tổng quát của đường thẳng cắt hai trục toạ độ tại A(-2,0) và B(0,3) là: A. 2x – 3y - 6 = 0 ;B. 2x +3y – 6 = 0 ; C. 3x -2y - 6 = 0 ; D. 3x – 2y +6 = 0 . 11/Phương trình đường tròn tâm I(3,4) và đi qua gốc toạ độ là : A. x2 + y2 - 6x - 8y = 0 ; B. x2 + y2 + 6x -8y = 0 ; C. x2 + y2 + 6x +8y = 0 ; D. x2 + y2 - 6x + 8y = 0 . 12/ Cho elíp (E) : 9x2 +16y2 = 144 .Tieâu ñieåm cuûa elíp (E) laø : A. F1(-5,0) , F2(5,0) ; B. F1(- 7 ,0) , F2( 7 ,0) ; C. F1(0.-5) , F2(0,5) ; D. F1(0,- 7 ) , F2(0, 7 ) . B-Tự luận : (7điểm) 1/ Giaûi caùc phöông trình vaø baát phöông trình sau : 2 x 2  5x  7 0 a) b) x  3 = x-5 . x2 4  2/ Cho sina = vaø < a <  . Tính cosa , tana . 13 2 3/ Cho tam giác ABC bất kỳ .Chứng minh rằng : Lop12.net. .. ; D. -1 ..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A B B C C A .tan + tan .tan + tan .tan =1 . 2 2 2 2 2 2 4/ Cho tam giaùc ABC coù b = 13 , c = 17 , goùc A = 600 .Tính caïnh a vaø dieän tích tam giaùc ABC . 5/ Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho 3 điểm A(4,-3) , B(-2,2) ,C(1,-5). a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 diểm A và B . b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm C vàtiếp xúc với đương thẳng d:3x +4y + 2 = 0.. tan. (Đáp án chép tay ). Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ỳ II MÔN: TOÁN LỚP 10 (Thời gian: 90 phút) A_ TRẮC NGHIỆM: Câu 1:Giá trị sin A. . 9 4. bằng :. 2 2. B. . 1 2. C.. Câu 2: Cho M= cot2 -cos2 .Khi đó : A. M=1 B. M=cot2 Câu 3: Nếu sin =-3/5 và A.4/3 Câu 4. Cho biết A. B. C. D.. sin  sin  sin  sin . . 2 2. C. M= cos2. D.. 1 2. D. M= cot2 .cos2. 3    2 thì tan là : 2. B.-4/3. C.3/4. D.-3/4.     . Dấu của các hàm số lượng giác cua góc  là 2  0, cos   0, tg  0, cot g  0  0, cos   0, tg  0, cot g  0  0, cos   0, tg  0, cot g  0  0, cos   0, tg  0, cot g  0. Câu 5. Với giá trị nào của m thì tam thức mx 2  2 x  (2m  1) có nghiệm ? A. m B. m = 0 C. m  0 D. Không có giá trị m nào Câu 6. Nhị thức -3x-1 sẽ âm với A. x. 1 3 (1). B. x  . Câu 7. Cho PT x + 3y = 7. Nghiệm của PT (a) (1; 1) ; (c) (1; 3) ;. C. x  . 1 3. D. x . 1 3. (b) (1; 2) ; (d) (1; -2) ;. Câu 8: Tất cả các giá trị x thỏa mãn x  1  1 là : A. -2<x<2. B. 0<x<1. C. x<2. D. 0<x<2. Câu 9: Kết quả nào đúng trong các kết quả sau? Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A (1, 2) và đường thẳng : 4 x  3 y  1  0 . Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng  bằng: a. 2. b.. 5 9. c.. 9 5. d. một số khác. Câu 10. Kết quả nào đúng trong các kết quả sau? Trong hệ trục tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng qua A(1, 2) và song song với đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 là: a. x + 2y + 3 = 0 b. x + 2y -5 = 0 c. 2x + y – 3 = 0 d. 2x + 3y – 1 = 0 Câu 11: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường tròn Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> a. x 2  y 2  4 x  2 y  5  0 b. 4 x 2  4 y 2  8 x  12 y  3  0 c. 3 x 2  3 y 2  6 x  6 y  9  0 d. x 2  y 2  2 x  4 y  1  0 Câu 12: Kết quả nào đúng trong các kết quả sau? Trong hệ trục tọa độ Oxy Cho elip (E): a. 1. b. 2. x2  y 2  1 . Độ dài trục lớn (E) bằng: 4 c. 4. d. Một số khác. B_TỰ LUẬN: ĐẠI S Ố: 1) Giải phương trình sau: 2 x  1  x  3 2 x 2  3x  5 0 2)Giải bất phương trình: 2x  1 3 3) Cho Sinα = -3/5 (    2 ). Tính Cosα, tanα,cotα 2 4) Cho f(x)=(m-1)x2-2(m-1)x-1 a.Tìm m để f(x)<0 với xR b.Tìm m để phương trình f(x)=0 có 2 nghiệm dương HÌNH HỌC. 1) cho tam giác ABC có c ạnh AB=5(cm); AC=7(cm); Góc Â= 300 Tính cạnh còn lại và diện tích tam gi ác ABC 2) Cho 2 điểm A(-2;3); B(1;2). Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A, B 3) Cho đường thẳng d: 2x+3y-5= 0 và điểm I(-1;1). Viết phương trình đường tròn nhận I làm tâm và tiếp xúc với đường thẳng d. ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN KHỐI 10 (SƠN A) A- Trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 C D D A A C B D C B- Tự luận: I> ĐẠI SỐ 1_ Đặt được đk: 2x-1>=0; x-3>=0 (0,25đ) - Bình phương 2 vế, giải được phương trình (0,5đ) - Lấy nghiệm thỏa mãn đk (0,25đ) 2_Giải được 2 phương trình: 2x2 +3x-5=0 2x+1=0 (0,25đ) - Lập bảng xét dấu đúng (0,5đ) - Lấy nghiệm đúng (0,25đ) 3_ Tính được Cosα (0,5đ) Tanα (0,25đ) Cotα (0,25đ) 4_ Giải được câu a (0,5đ) - Giải được câu b (0,5đ) II> HÌNH HỌC: 1_ Tính được cạnh BC (0,5 đ) - Tính được diện tích tam giác ABC (0,5 đ) 2- Viết được VTCP AB (hoặc véc tơ BA) (0,25 đ) - Viết được VTPT (0,25) - Viết được phương trình đường thẳng qua A (hoặc qua B) (0,5 đ) 3_Tính được bán kính R (0,5 đ) - Viết phương trình đường tròn (0,5 đ) Lop12.net. 10 B. 11 C. 12 D.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> KIỂM TRA HOC KỲ II,NĂM HỌC 2007-2008 NGA Môn: Toán - Khối 10 I. Trắc nghiệm: 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. cos(   )  cos  B. tan(   )   tan  C. cot(   )  cot  D. sin(   )   sin  2. Kết quả của phép tính tan A.. 3.  12. là:. B. 1- 3. C.. 3 3 3. D.. 3 3 3 3. 3. Biều thức rút gọn của cos 4 x  sin 4 x là: A. 1 B. cos 2x C. 1  2sin 4 x D. 2 cos 4 x  1 4. Giá trị của sin15o cos15o là: 3 3 1 1 A. B. C. D. 4 2 4 2 2 5. Giá trị nào của m thì phương trình (m  1) x  2(m  2) x  m  3  0 có 2 nghiệm trái dấu. A. m < 1 B. m > 2 C. m > 3. D.1< m <3 6. Nghiệm của bất phương trình: 2 x  3  1 là: A. 1  x  3 B. 1  x  1 C. 1  x  2 D. 1  x  2 2 7. Tập nghiệm của Bất phương trình x  6 x  9  0 là: A. R {3} B. R C. (3; ) D. (;3) 2 8. Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: mx  2(m  1) x  m  1  0 A. m > 2 B. m  2 C. m  2 D. m<2 9. Cho 2 điểm A(2;4), B(-1;1) phương trình tham số của đường thẳng AB. x  2  3t x  4  3t x  2  3t x  4  3t A. y  4 3t B. y  2  3t C. y  4  3t D. y  2 3t. . . . . 10. Khoảng cách từ điểm A(2;-3) đến đường thằng d. 3x-4y+1=0 là: A. 6 B. 10 C. 2 3 D. 3 2 11. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn: A. ( x  1) 2  y 2  36 B. x 2  y 2  4 C. x 2  y 2  2 x  4 y  4  0 D. x 2  y 2  4 x  8  0 12. Cho (E) 9 x 2  16 y 2  144 Tọa độ các tiêu điểm của (E) là: A.(-4;0), (4;0) B(-5;0),(5;0) C. (-3;0),(3;0) D.(  7 ;0),( 7 ;0) II. Tự luận: 1. Giải các phương trình và bất phương trình sau: a. 5  x  1  2 x 3 x 2  10 x  3 0 b. x 1 1  2. Cho cos   , 0    Tính các giá trị lượng giác của góc  . 4 2 1 1 3. Rút gọn biểu thức: A  sin 2  (1   cot  )(1  cot  ) sin  sin  4. Cho  ABC có A=60o, AB=13cm; AC=16cm. Tính BC và diện tích  ABC . 5. Cho 2 điểm A(3;1), B(2;5). a. Viết phương trình tổng quát của đường thằng AB. b. Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với  : x-y+3=0 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường Lê Trung Đình Họ và tên: Lớp:. ĐỀ KIỂM TRA KỲ II(2007-2008). Môn: Toán 10-Thời gian:90 phút.. ĐỠ. Phần I: Trắc nghiệm( 3 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy kẻ bảng và chọn phương án đúng nhất. Câu 1: Tập hợp nghiệm của bất phương trình x2-7x+12  0 là: a. [3;4]; b. (3;4); c. (-  ;3)  (4; +  ); d. {3;4}.. . 2 2 2 2 2 1 ; b. ; c.  2 ; d. 1+ . 4 4 2 2 x 2  4x  5 Câu 3: Hệ bất phương trình  có nghiệm là:  x 1  3 a. -1<x<1; b. x> 8; c. x<2 hoặc x>5; d. 2  x  5 3 3 89 Câu 4: Giá trị tan là: a. ; b. - 3 ; c. ; d. Đáp số khác. 3 3 6  x  5  2t Câu 5 :Cho phương trình tham số của đường thẳng d :   y  7t Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng d ? a. x+y-12=0 ; b. x+2y-19=0 ; c.x+2y+19=0 ; d. x+y+12=0. Câu 6 : Cho đường tròn (C) : x2+y2+2x-4y-11=0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : a. (C) có tâm I(-1 ;-2) ; b. (C) có bán kính R=4 ; c. (C) có tâm I cách trục Ox một khoảng bằng 2 ; d. (C) không đi qua gốc tọa độ. x2 y2  Câu 7 : Cho elíp(E) : =1 và các mệnh đề : 25 9 (I) (E) có các tiêu điểm F1 (-4;0) và F2 (4 ;0). (II) (E) có độ dài trục lớn bằng 5. (III) (E) có đỉnh B(0 ;-3). (IV) (E) có tiêu cự bằng 8. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : a. (I) và(IV) ; b. (I) và (III) ; c. (I) và (II); d. (III) và (IV). (2 x  3)(3 x  4)  0 là: Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x2  9 3 4 3 3 4 3 4 a. (- ; ) ; b. { - ; }; c. (- ;) \ {-3;+3}; d. [- ; ]. 2 3 2 2 3 2 3 2 3 Câu 9: Cho biết Sin  = và     . Khi đó giá trị của Cos  bằng: 5 2 21 21 21 21 a. ; b. ; c. ; d. . 5 5 25 25 Câu 10: Bất phương trình mx2-4x+3m+1>0 nghiệm đúng với mọi x khi: 4 4 a. m>0; b. m< - ; c. m>1; d. m< - hoặc m>1. 3 3. Câu 2: Giá trị của cos2 8 bằng: a.. Câu 11: Rút gọn biểu thức : cos( x+. . ) – cos( x-. . ) , kết quả là: 4 4 a. 2 cosx ; b. - 2 cosx ; c. - 2 sinx ; d. Đáp số khác. Câu 12: Đường thẳng đi qua điểm A(1; 0) và song song với đường thẳng 4x + 2y -15=0 có phương trình tổng quát là: a. 4x+2y -10=0 ; b. 2x-4y – 20=0 c. x-2y -4 =0 ; d. 4x + 2y – 4 = 0 . Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 13: (3đ) a. Giải phương trình: 2 x  7 = 4x – 1 Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> b. Giải bất phương trình:. 2 x 2  3x  5 0 3x  6. 12      . Tính cos  và tan  với 13 2 Câu 14:(2đ) a. Cho tam giác ABC biết AB=6 cm, AC=10 cm, góc A = 1200. Tính cạnh BC và diện tích của tam giác b. CMR: Biểu thức sau không phụ thuộc x 1 A= 4cos4x – 2cos2x cos4x ; 2 Câu 15: (2đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;0); B(0;3); C(4;1). a. Viết phương trình đường thẳng AB. b. Viết phương trình đường tròn tâm C(4;1) và tiếp xúc với AB.. c. Cho sin  . ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Câu 1 2 3 Chọn a b d Phần II:(7đ). 4 a. 5 b. 6 a. 7 c. Lop12.net. 8 d. 9 b. 10 c. 11 c. 12 d.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. TRỌNG. Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian: 90 phút (không kể chép đề) A. Phần trắc nghiệm: (Chọn phương án đúng nhất) Câu 1: Tồn tại cung có số đo  để: 99 4 4 3 A. sin = B. cos = C. sin = D. cos = 100 3 3 2 o o Câu 2: Cho cung có số đo x thỏa 0 < x < 90 tìm mệnh đề sai: A. sin x > 0 B. cosx < 0 C. tanx > 0 D. cotx > 0 Câu 3: Giá trị của biểu thức msin0o + ncos0o + psin90o là; A. n - p B. m + p C. m - p D. n + p Câu 4: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai? A. (sinx + cosx)2 = 1 + sin2x B. (sinx - cosx)2 = 1 - sin2x C. sin4x + cos4x = 1 - sin22x D. cos4x - sin4x = cos2x. x2 1 Câu 5: Tập xác định của phương trình: 2 + 3x - 5 = 0 là: x  2x A. D = R B. R\{0, 2} C. D = [0, 2] D. Kết quả khác Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: - x2 + 7x - 12 > 0 là: A. (- , 3)  (4, + ) B. = [3, 4] C. (3, 4) D. [-4, -3) 2 2 Câu 7: Phương trình sau: x - 2(m + 1)x + m - 3n = 0 có nghiệm khi: A. m = -3 B. m = -2 C. m = -1 D. m =0 Câu 8: Bất phương trình: 3x2 + 2(2m - 1)x + m + 4 > 0 đúng với mọi x >0 khi: 11 11 A. m < - 1 hay m > B. - 1< m < 4 4 11 11 C. <m<1 D. - 1  m  4 4 x  5  t Câu 9: Cho phương trình tham số d:   y  9  2t. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình tổng quát của d? A. 2x + y - 1 = 0 B. 2x + 3y + 1 = 0 C. x + 2y + 2 = 0 D. x + 2y - 2 = 0 Câu 10. Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M (1, 4) xuống đường thẳng d: x - 2y + 2 = 0 là: A. H(3, 0) B. H(0, 3) C. H(2, 2) D. H (2, -2) Câu 11: Bán kính của đường tròn I (0, -2) tiếp xúc với đường thẳng : 3x - 4y - 23 = 0 là: 3 A. 15 B. 5 C. D. 3 5 Câu 12: Cho (E): x2 + 4y2 = 1 theo: A. (E) có trục nhỏ bằng 2. B. (E) có trục nhỏ bằng 4. 1 C. (E) có trục nhỏ bằng 1. D. (E) có trục nhỏ bằng . 2 II. Tự luận: I. Đại số: 1. Giải phương trình:. 2x  3  2x  3. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 3x 2  2 x  1 0  2x  3  5 3. Cho sin = - với  <  < 3 2 6 Tính cos, tan, cot. 2 4 6 1 4. CMR: cos  cos  cos  7 7 7 2 II. Hình học:  3 Bài 1: Cho ABC có AB = , AC = 4, BAC = 30o. 2 a. Tính độ dài cạnh BC. b. Tính diện tích ABC. Bài 2: Trong mp Oxy cho A(-1, 3); B(3, -5) a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b. Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng : 3x - 4y + 5 = 0 c. Tìm trên đường thẳng  được M sao cho MA và MB nhỏ nhất.. 2. Giải bất phương trình:. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. TRỌNG. Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian: 90 phút (không kể chép đề) A. Phần trắc nghiệm: (Chọn phương án đúng nhất) 2n  3 Câu 1: Giới hạn của dãy số (Un) với Un = là: 4n 1 A. B. 0 C.  2 Câu 2: Giá trị đúng của lim (x3 - 3x2 + 2) là:. D. - 2. x  2. A. - 18. B. - 2. C. 2. D. Kết quả khác. 5x  2x  3 bằng: x   x2 1 2. Câu 3: Ta có lim A. 2. B. 3. x  1 nếu x # 2 Câu 4: Cho f(x) =  nếu x = 2 a Để f(x) liên tục tại x = 2 thì giá trị a là: A. 1 B. 2 Câu 5: Hàm số y = sin2x có đạo hàm là: A. cos2x B. - cos2x x Câu 6: y = cos có đạo hàm là: 2 x x A. sin B. - sin 2 2 Câu 7: Hàm số y = 1  sin 2 x có đạo hàm tại x =. C. 4. D. 5. C. 3. D. 4. C. 2cos2x. C. -.  2. 1 x sin 2 2. D. Kết quả khác.. D.. 1 x sin 4 2. là;. 3 2 1 B. C. - 1 D. 2 2 2 2 3 Câu 8: Hàm số y = (x + 1) có đạo hàm cấp 3 là: A. y = 12(x2 + 1) B. y = 24(x2 + 1) C. y = 24x(x2 + 1) D. Kết quả khác Câu 9: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Nếu ab và bc thì a//c. B. a//b và bc thì ac. C. a  mp(P) và b// mp(P) thì ab. D. ab, b c và a cắt c theo b  mp(a,c) Câu 10: Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 mp thì // nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 đường thẳng thứ 3 thì // với nhau. C. Hai mp phân biệt cùng vuông góc với 1 mp thứ 3 theo // nhau. D. mp(P) và đường thẳng a cùng vuông góc với b thì // với nhau. Câu 11: Cho tứ diện ABCD, có G là trọng tâm mệnh đề nào sau đây là sai?          1  A. OG = (OA OB  OC  OD) B. GA + GB  GC  GD  0 4. A.. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>      2  1  D. AG = ( AB  AC  AD) ( AB  AC  AD) 3 4 Câu 12: Hình tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và AB = AC = AD = 3. Diện tích BCD bằng: . C. AG =. 9 3 2 B. Tự luận: I. Giải thích.. A.. 1. Tính lim x2. B.. 9 2 3. C. 27. D.. 27 2. x 2  7 x  12 3x  6. 2. Tính đạo hàm y = xcos24x. 3. Cho hàm số y = f(x) = x3 - 3x2 + 2x + 2 có đồ thị (C). a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = - 2. b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : x + 2y - 6 = 0. 4. Tính đạo hàm cấp n của y = sin2x. II. Hình học: Bài toán: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a có SA (ABCD) và SA = 2a. 1. Chứng minh SBC là tam giác vuông. 2. Tính khoảng cách giữa AB và SD. 3. mp() đi qua A và (SC). Xác định và tính diện tích thiết diện này.. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 10 THỜI GIAN : 90 PHÚT. HÀ. I. Trắc nghiệm : Chọn phương án đúng nhất và điểm kết quả vào bảng sau : Caâu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án 1. Soá -2 thuoäc taäp nghieäm cuûa baát phöông trình A. 2x+1  -1 + x. B. 2x + 1 > -1 + x. 2. Nghieäm cuûa baát phöông trình : x2 - 4x < 0 laø : x  0 x  0 A.  B.  x  4 x  4. 10. 11. 12. x3 0 x2. C. (2 - x)(x+2)2 < 0. D.. C. 0  x  4. D. 0 < x < 4. 3. Taäp nghieäm cuûa phöông trình : 2 x  4  4  x laø : D. . A. {2 ; 4} B. {0; - 8} C. {0 ; 8} 4. Phöông trình : x2 – 2(m – 1)x – (2m – 3) = 0 coù nghieäm khi A. m =  2;. B.  2  m  2 C. -2 < m < 2 ; D. Cả A, B, C đều sai   5. Giá trị của biểu thức cos2 - sin2 laø 8 8 1 3 2 A. B. C. 1 D. 2 2 2 6. Giá trị biểu thức sin 25o cos35o + cos 25o sin35o là: 1 3  3 A. B. C. D. K quaû khaùc 2 2 2 2 sin  7. Cho tan = 2. Giá trị biểu thức laø 2 cos   3 sin  A. 1 8. Neáu A + B + C =  thì A. sin (A+B) = -sinC. B. 2 B. cot. C. 3. AB C = cot 2 2. D. -1. C. cos (2A + B) = -cos (A-C). 9. ñ/t : 2x + 3y – 2 = 0 coù vtcp u laø : A. (2; 3) B. (3; 2) C. (3; -2) 10. Đường tròn (C) : x2+y2-4x+6y+2 = 0 có tâm I, bán kính R là: I(2;3 I(2;3) I(2;3) A.  B.  C.  R  11 R  11 R  11. D. tan (A+B+C) = 1. D. (2; -3) D. Keát quaû khaùc. 11. Phương trình chính tắc của elíp có tiêu cự bằng 4, Trục bé bằng 8 là x 2 y2 x 2 y2 x 2 y2 x 2 y2  1  1  1  1 A. B. C. D. 16 20 16 4 20 16 64 16 12. Cho đường tròn (C): (x-2)2 + (y+1)2 = 4. phương trình tiếp tuyến  với (C) biết //d: 3x + 6y + 5 = 0 là A. 3x + 6y  5 = 0 B. 3x - 6y  6 5 = 0 C. 3x – 6y  II. Tự luận: 1. Giaûi phöông trình vaø baát phöông trình x 2  3x  4 0 a. b. x 2  7 x  10 = 3x – 1 x2  1 2. Cho sin = (0 <  < ). Tính cos, tan 3 2. 5 =0. 3. Cho ABC coù caïnh a = 2 3 , b = 2, goùc C = 30o a. Tính caïnh c b. Tính dt ABC 4. Trong maët phaúng oxy cho A(2; 1); B (-1;2); C (-2; -1) a. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB b. Viết phương trình đường tròn tâm c và tiếp xúc với AB c. Tìm tập hợp điểm M trong mặt phẳng sao cho diện tích MAB bằng 4.. Lop12.net. D. 3x + 6y  6 5 = 0.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2007-2008) - HIỀN MÔN:TOÁN 10 THỜI GIAN:90 PHÚT. I)TRẮC NGHIỆM 4 1) sin có giá trị bằng 3 3 3 A) ; B) ; 2 2 2)Công thức nào sau đây sai: A) cos(-  ) = cos  ; C) tan(-  ) = tan  ; 3)Giá trị của biểu thức: N= 2 sin A). 2 4. ;. B). 3 2. ;. C). 1 2. ;. D)-. 1 2. B) sin(-  ) = - sin  D) cot(-  ) = -cot .  8. . cos. . 8 2 C) 4. là: ;. D). 2 2. sin   cos  là: sin   cos  1 3 C) ; D) 2 2. 4)Cho tan  =3.Giá trị của biểu thức: M=. 2 1 ; B) ; 3 2 5)Bất phương trình : x2 +1>0 có: A)Có 1 nghiệm ; B)Có 2 nghiệm ; C)Có vô số nghiệm ;. A). 6)Nghiệm của bất phương trình : x2 – x ≤0 là: A)(0;1) ; B)[0;1] ; C)(-∞;0)  (1;). ;. D)Vô nghiệm D) )(-∞;0]  [1;). x3  1 là x3 A)[-3;+∞) ; B)[-3;+∞)\{3} ; C)(-3;+∞) ; D) (-3;+∞)\{1} 0 , 4 x  0 , 3 y  0 , 6  8)Nghiệm của hệ phương trình   0,3 x  0,2 y  1,3 x  3  x  3 x  3  x  3 A)  ; B)  ; C)  ; D)  y  2  y  2  y  2 y  2  x  1  2t 9)Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là :  . ∆ có véc tơ pháp tuyến là  y  3  3t. 7)Điều kiện của phương trình:. A) n  (2;-3) ; B) n  (2;3) ; C) n  (3;2) ; D) n  (3;-2) 10)Cho hai đường thẳng ∆1 : x -2y +1=0 ∆2 : x -2y +3=0 A) ∆1 song song với ∆2 ; B) ∆1  ∆2 ; C) ∆1  ∆2 ; D) ∆1 cắt ∆2 11)Cho đường tròn (  ) có phương trình : x2 + y2 +2x + 4y-1=0 . (  ) có tâm là A)(1;2) ; B)(-1;2) ; C)(1;-2) ; D)(-1;-2) 2 2 x y   1 (E).Độ dài trục lớn của elip là: 12)Cho elip: 9 8 A)6 ; B) 2 2 ; C) 8 ; D) 9 II)TỰ LUẬN 1)Giải phương trình : 5 x  6  x  6. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2)Giải bất phương trình: 3)Cho sin  . x 2  5x  4 0 3 x. 4  ;     .Tính cos  5 2. ^. 4)Cho ∆ABC có AB = 3 cm;AC =2cm và BAC = 600 a)Tính cạnh BC b)Tính S∆ABC 5)Cho M(1;-2);N(-1;3) a)Hãy viết phương trình tổng quát của MN b)Hãy viết phương trình đường tròn tâm I(2;3) và tiếp xúc với đường thẳng MN 6)Tính giá trị biểu thức  3 5 7  sin 4  sin 4  sin 4 A= sin 4 16 16 16 16 ----------------------------------------------------HẾT------------------------------------------------. Lop12.net.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

×